Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196981-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20211190796 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:09:00 đến ngày 2021-12-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,469,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) gói thầu PCCC công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công gói thầu PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/ phòng cháy chữa cháy/bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp II hoặc 02 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy Xây dựng hội trường UBND huyện Yên Dũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp, trong đó có chức năng: Thi công và lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy. - Nộp kèm theo xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế, không nợ đọng thuế đến thời điểm hết ngày 31/12/2020. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tiến Dũng, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NGOÀI NHÀ + TRẠM BƠM | |||
| B | Chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp phương tiện chữa cháy ngoài nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lăng phun D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt Họng tiếp nước 2 cửa D65 ngoài nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Trụ chữa cháy 2 cửa D65 ngoài nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN100 dày 4.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,92 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Tê thép Đều DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích D100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng ty nổi MB DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Bích thép rỗng D100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 12 | Gioăng cao su DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Bulong mạ kẽm M14, long đen, eku | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 14 | Đào đào đường ống chôn ngầm ngoài nhà bằng máy đào, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3371 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,7702 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,353 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,4489 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9841 | 100m3 |
| C | Báo cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D40/30 xoắn chôn ngầm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| D | Trạm bơm | |||
| 1 | Bệ bơm chữa cháy bê tông KT: 1200x600x200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp CC FRN-CXV 4x2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây cáp CC FRN-CXV 4x25 mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt Dây cáp CV 1x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | m |
| 5 | Lắp đặt Dây điện 2x0,75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 6 | Lắp đặt Ống mềm bảo vệ dây PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống mềm bảo vệ dây PVC D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt Van báo động DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Van an toàn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Van cổng ty nổi MB DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt Van cổng ty nổi MB DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Van hai chiều DN50 nối ren | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Van giám sát DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Van 2 chiều DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Khớp nối mềm mặt bích DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm ren đồng DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Y lọc MB DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc DN50 nối ren | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Rọ hút MB inox DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Rọ hút inox DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Công tắc áp lực 20kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt Đồng hồ áp lực 15kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cặp bích |
| 26 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 27 | Lắp đặt Bích thép đặc DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cặp bích |
| 28 | Gioăng cao su DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 29 | Gioăng cao su DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 30 | Bulong mạ kẽm M14, long đen, eku | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 80 | cái |
| 31 | Lắp đặt Ống thép đen DN125 dày 5.56mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 32 | Lắp đặt Ống thép đen DN100 dày 4.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN50 dày 3.6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 34 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 dày 3.2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 35 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,29 | 100m |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Tê thép hàn DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê thép thu hàn DN125/100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cút thép hàn DN125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt Cút thép ren DN50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt Cút thép ren DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 44 | Thép U80x50x5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 45 | Thép V3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 46 | Ty treo M18x2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | thanh |
| 47 | Đai treo D50 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Cái |
| 48 | Đai treo D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Cái |
| 49 | Ubolt D125 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Cái |
| 50 | Ubolt D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Cái |
| 51 | Sơn ống (chống gỉ 2 lớp + sơn đỏ 1 lớp) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21,586 | m2 |
| 52 | Vật tư phụ (đá cắt, que hàn, nở đạn..) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | lô |
| 53 | Lắp đặt Hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cộng lực, cưa tay…) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tủ |
| E | NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| F | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp đấu kỹ thuật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Dây cáp tín hiệu chống nhiễu 10x2x0,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45 | m |
| 4 | Lắp đặt Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thường kèm đế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt Đầu báo cháy khói quang thường kèm đế | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt Nút ấn báo cháy thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt Chuông báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt Đèn báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt Đèn báo cháy phòng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8 | 5 đèn |
| 10 | Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.945 | m |
| 11 | Lắp đặt Ống ghen điện PVC D20 và phụ kiện D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.945 | m |
| 12 | Lắp đặt Ống ghen mềm PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 350 | m |
| 13 | Lắp đặt Cọc đồng tiếp địa d16 (2,4m/cọc) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cọc |
| 14 | Lắp đặt Dây cáp CV 1x16 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt Thiết bị kiểm soát cuối kênh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 165 | hộp |
| 17 | Lắp đặt Kẹp C , kẹp nhựa PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.414 | cái |
| 18 | Măng xông PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 695 | cái |
| G | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT-SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt chỉ 1 hướng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt Ổ cắm cho đèn sự cố | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt Dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 965 | m |
| 7 | Lắp đặt Ống ghen điện PVC D20 và phụ kiện D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống mềm PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt Aptomat 25A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp chia 3 ngả PVC D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | hộp |
| 11 | Vật tư phụ kẹp C, cút, kép, keo ... | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | lô |
| H | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt Van giám sát DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Công tắc dòng chảy DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt Van 1 chiều mặt bích DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Van 2 chiều mặt bích DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van 2 chiều DN32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Van xả khí D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Bích thép rỗng DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cặp bích |
| 8 | Gioăng cao su DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 16 | cái |
| 9 | Bulong mạ kẽm M14, long đen, eku | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay lên D20, hệ số K=8, 68 độ C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt Đầu phun sprinkler quay xuống D15, hệ số K=5,6, 68 độ C | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199 | cái |
| 12 | Lắp đặt Ống mềm đầu phun D15. L = 1m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nắp che đầu phun D15 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tủ chữa cháy vách tường KT: 1500x600x200 (có tích hợp chuông đèn nút ấn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | hộp |
| 15 | Lắp đặt Van góc DN65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 16 | Lắp đặt Cuộn vòi D65,20m.16 bar+KN | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt Lăng Phun D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nội quy, tiêu lệnh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 19 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt Ống thép đen DN100 dày 4.5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống thép đen DN65 dày 3.6mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,52 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN40 dày 3.2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,85 | 100m |
| 24 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN32 dày 3.2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,186 | 100m |
| 25 | Lắp đặt Ống thép tráng kẽm DN25 dày 3.2mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,81 | 100m |
| 26 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,72 | 100m |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15,366 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Côn thép thu ren DN32/20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | cái |
| 29 | Lắp đặt Tê thép hàn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thép thu hàn DN100/65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thép thu ren DN40/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thép ren DN32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 54 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thép thu ren DN32/25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê thép ren DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | cái |
| 35 | Lắp đặt Cút thép hàn DN100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt Cút thép hàn DN65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt Cút thép ren DN32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 52 | cái |
| 38 | Lắp đặt Cút thép ren DN25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 125 | cái |
| 39 | Thép U80x50x5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | m |
| 40 | Thép V3 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | m |
| 41 | Ty treo M18x2m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 147 | thanh |
| 42 | Đai treo D32 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93 | Cái |
| 43 | Đai treo D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 168 | Cái |
| 44 | Ubolt D65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 34 | Cái |
| 45 | Ubolt D25 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 168,1 | Cái |
| 46 | Sơn ống (chống gỉ 2 lớp + sơn đỏ 1 lớp) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 323,4317 | m2 |
| 47 | Khoan rút lõi DN65 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Vật tư phụ (đá cắt, que hàn, nở đạn..) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | lô |
| I | CỬA CHỐNG CHÁY | |||
| 1 | Cửa thép chống cháy EI 60 phút, loại cửa đơn:- Cánh cửa: dày 50mm, hai mặt ốp thép tấm độ dày 1.0mm- Vật liệu bên trong MgO- Bản lề- Zoăng cao su ngăn khói- Sơn tĩnh điện màu ghi.- Kích thước cửa: 900x2200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,6 | m cấu kiện |
| 3 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,96 | m2 cấu kiện |
| 4 | Tay co thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 5 | Lắp đặt Tay co thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 6 | Khóa tay gạt ngang có chìa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 7 | Lắp đặt Khóa tay gạt ngang có chìa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | 1bộ |
| 8 | Doorsill inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| 9 | Lắp đặt Doorsill inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m cấu kiện |
| 10 | vận chuyển cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,396 | 10m2 |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính)Lưu lượng + cột áp : Q= 316 m3/h; H=69 m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (dự phòng)Lưu lượng + cột áp : Q= 316 m3/h; H=69 m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Lưu lượng + cột áp : Q = 1 L/s, H=74 m ; | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển máy bơm chạy luân phiên tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2 | 5 tủ |
| 5 | Lắp đặt Bình tích áp 200L | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| K | THIẾT BỊ PCCC | |||
| L | Bơm chữa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (chính)Lưu lượng + cột áp : Q= 316 m3/h; H=69 m Việt Nam hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel (dự phòng)Lưu lượng + cột áp : Q= 316 m3/h; H=69m đầu bơm Việt Nam; động cơ: Trung Quốc hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm bù chữa cháy động cơ điện Lưu lượng + cột áp : Q = 1 L/s, H=74 m Việt nam hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: điều khiển máy bơm chạy luân phiên tự động, bảo vệ mất pha, ngược pha, lệch pha | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Bình tích áp 200L Varem hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| M | Nhà hội trường | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 15 kênh Nittan hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ nguồn cho tủ trung tâm báo cháy Nittan hoặc tương đương | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy công trình dân dụng cấp II.- Nhà thầu cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu:+ Hợp đồng tương tự + phụ lục biểu giá; + Tài liệu chứng minh đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; + Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư đối với phần việc mình thực hiện để chứng minh thi công thầu phụ. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp II hoặc 02 (hai) gói thầu PCCC công trình dân dụng công cộng cấp III (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/ phòng cháy chữa cháy.- Đã trực tiếp tham gia thi công gói thầu PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc 02 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Trình độ: Đại học trở lên chuyên ngành: xây dựng dân dụng/điện/điện tử/công nghệ kỹ thuật cơ khí/ phòng cháy chữa cháy/bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác ATLĐ, VSMT ít nhất 01 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp II hoặc 02 gói thầu PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên (Có tài liệu chứng minh kèm theo)- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,5kW | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
| 5 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi