Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:56:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 40,334,089,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0250567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, kè đá xây, cống BTCT (Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.233.862.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào có thể tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung trọng lượng bản thân ≥ 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tĩnh trọng lượng bản thân ≥ 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi công suất ≥ 110 CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Ô tổ tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tổ tự đổ ≥ 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàncông suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu có sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông đoạn từ cống Đôi xã Khánh Trung đến trạm bơm Khánh Công huyện Yên Khánh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tuyến số 1 và tuyến số 2 | |||
| 1 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 1.274,0641 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 10,4448 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 66 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,4448 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 142,1356 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 104,941 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 293,3043 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 293,3043 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 293,3043 | 100m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 194,9934 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 41,329 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 153,5814 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 31,9398 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 59,7431 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chi tiết theo chương V | 15,1525 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 10,2105 | 100m3 |
| 17 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chi tiết theo chương V | 83,258 | 100m2 |
| 18 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 28.734,2725 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 19,2873 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 935,712 | m3 |
| 21 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 9,3571 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 9,3571 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 9,3571 | 100m3/1km |
| 24 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 62,25 | 100m |
| 25 | Phên nứa kè mái hố móng | Chi tiết theo chương V | 415 | m2 |
| 26 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2.774,799 | 100m |
| 27 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 464,34 | 100m |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 435,7665 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1.743,066 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1.893,1626 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 327,3615 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1.410,24 | m3 |
| 33 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chi tiết theo chương V | 655,32 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m2 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 369,8245 | m2 |
| 36 | Ống nhựa thoát nước ĐK 42cm | Chi tiết theo chương V | 5.029,1125 | m |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 164,5002 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 10,3549 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 3,3144 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 16,1552 | tấn |
| 41 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 2.002,2384 | m3 |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 651,2487 | m3 |
| 43 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chi tiết theo chương V | 5.968,4165 | m2 |
| 44 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 136,4274 | m2 |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 14,175 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 34,695 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 180,45 | m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3.060,409 | m3 |
| 49 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chi tiết theo chương V | 155,4257 | 100m2 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chi tiết theo chương V | 31,9686 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chi tiết theo chương V | 15,8904 | 100m2 |
| 52 | Thi công khe co | Chi tiết theo chương V | 1.520,8796 | m |
| 53 | Thi công khe giãn | Chi tiết theo chương V | 253,48 | m |
| 54 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chi tiết theo chương V | 18,8313 | tấn |
| 55 | Trám khe co mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2.027,8395 | m |
| 56 | Thi công khe dọc | Chi tiết theo chương V | 2.056,01 | m |
| 57 | Trám khe dọc mặt đường bê tông | Chi tiết theo chương V | 2.056,01 | m |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 12,7173 | tấn |
| 59 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 5,277 | 100m3 |
| 60 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chi tiết theo chương V | 5,277 | 100m2 |
| 61 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chi tiết theo chương V | 259,541 | cái |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chi tiết theo chương V | 13 | cái |
| 63 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Chi tiết theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Sơn phân tuyến đường bằng máy | Chi tiết theo chương V | 103,1955 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Chi tiết theo chương V | 294 | m2 |
| 66 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 21,25 | m3 |
| 67 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,23 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 3,4 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 272 | 1cấu kiện |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 272 | 1m2 |
| 71 | Mua ống thép mạ kẽm DN100 dày 3.96mm | Chi tiết theo chương V | 11.728,64 | kg |
| 72 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 44,7216 | m3 |
| 73 | Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,4472 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đổ thải 3,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ | Chi tiết theo chương V | 0,4472 | 100m3/1km |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 6,6989 | m3 |
| 76 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 42,636 | m3 |
| 77 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 15,5287 | m3 |
| 78 | Mua thép hộp 50x50x3mm trụ cột | Chi tiết theo chương V | 590,8353 | kg |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 23,4075 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 16,175 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 9,075 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,8268 | tấn |
| 84 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 1,05 | 100m2 |
| 85 | Xây gạch hoa gốm (300x300) | Chi tiết theo chương V | 250 | viên |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 552,09 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 151,4496 | m2 |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 391,02 | m |
| 89 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chi tiết theo chương V | 703,54 | m2 |
| 90 | Đắp trang trí mặt trụ cột: | Chi tiết theo chương V | 51 | cái |
| 91 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 0,1462 | 100m3 |
| 92 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 0,1094 | 100m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,1186 | m3 |
| 94 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,1779 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 96 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 97 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,4938 | m3 |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,009 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0562 | tấn |
| 100 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 101 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,225 | m3 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 104 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 105 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,8325 | m3 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0487 | tấn |
| 107 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,14 | 100m2 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,5599 | m3 |
| 109 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 11,16 | m2 |
| 110 | Trát trần, vữa XM M25 | Chi tiết theo chương V | 7,92 | m2 |
| 111 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 8,16 | m |
| 112 | Đắp trang trí mặt trụ cột | Chi tiết theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XM | Chi tiết theo chương V | 9 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 19,08 | m2 |
| B | Phần công trình trên tuyến số 1 và tuyến số 2 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 33,603 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,4274 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 4,1823 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0446 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 2,1763 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 3,2085 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo chương V | 3,68 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chi tiết theo chương V | 46 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo chương V | 2,07 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 5,2369 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 31,2188 | m3 |
| 12 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 43,858 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 15,7325 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,8608 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 5,9164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,178 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 1,2281 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1,0485 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 1,5515 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,4331 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 26 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chi tiết theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chi tiết theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 28 | Bu lông neo U-M22x640 cả êcu | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 22,9725 | 100m |
| 30 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 3,925 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 2,5525 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 10,21 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 12,22 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 9,796 | m3 |
| 35 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 1,64 | m2 |
| 36 | Ống nhựa thoát nước ĐK 42cm | Chi tiết theo chương V | 18,6875 | m |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,988 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 41 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 6,9261 | m3 |
| 42 | Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,6303 | m3 |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 2,3087 | m3 |
| 44 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chi tiết theo chương V | 36,4211 | m2 |
| 45 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 17,1825 | m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 5,7275 | m3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,7563 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,0605 | 100m2 |
| 49 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 322,9244 | m3 |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,6474 | 100m3 |
| 51 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 6,7509 | 100m3 |
| 52 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,8288 | 100m |
| 53 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 11,05 | m2 |
| 54 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 55 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,115 | 100m |
| 56 | Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày) | Chi tiết theo chương V | 23.017,5 | m |
| 57 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 5,115 | 100m |
| 58 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,315 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,6406 | 100m3 |
| 60 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,9624 | 100m3 |
| 61 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Chi tiết theo chương V | 0,286 | 100m |
| 62 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chi tiết theo chương V | 59,584 | m3 |
| 63 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 7,812 | m3 |
| 64 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 34,1551 | m3 |
| 65 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 1,0155 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 1,0155 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 1,0155 | 100m3/1km |
| 68 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,9188 | 100m |
| 69 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,981 | m3 |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,474 | m3 |
| 71 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,0413 | m3 |
| 72 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 13,4375 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 74 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 18,0144 | m3 |
| 75 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 3,5023 | m3 |
| 76 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,6592 | m3 |
| 78 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,678 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,4065 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,296 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 87 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2244 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 1,027 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,1878 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 9,72 | m3 |
| 93 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,558 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,8803 | tấn |
| 95 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,29 | m2 |
| 96 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,2118 | tấn |
| 97 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 13,64 | m2 |
| 98 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 72,68 | kg |
| 99 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 26,174 | kg |
| 100 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 101 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,82 | m3 |
| 102 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 103 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 14,862 | m3 |
| 104 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 5,9854 | m3 |
| 105 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,954 | m3 |
| 106 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 1,9952 | m3 |
| 107 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 1 tấn sản phẩm |
| 108 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 1 tấn |
| 109 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 110 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m2 |
| 111 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m |
| 112 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 114 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 115 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 109,58 | kg |
| 116 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 7,44 | m2 |
| 118 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 119 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 38,28 | 1m2 |
| 121 | Vít nâng V3 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 275,3942 | m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,2265 | 100m3 |
| 124 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,1272 | 100m3 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,022 | 100m3 |
| 126 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,6937 | 100m3 |
| 127 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,776 | 100m |
| 128 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 48,8 | m2 |
| 129 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 130 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 131 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 1,5764 | 100m3 |
| 132 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,9415 | 100m3 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 5,124 | m3 |
| 134 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m3 |
| 136 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m3/1km |
| 137 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 34,842 | 100m |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,338 | m3 |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 14,192 | m3 |
| 140 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,356 | m3 |
| 141 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 2,7632 | m3 |
| 142 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,104 | m3 |
| 143 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1946 | 100m2 |
| 144 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,5526 | 100m2 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 146 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 148 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,7176 | m3 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 151 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0335 | tấn |
| 152 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,87 | m2 |
| 153 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 14,932 | m3 |
| 154 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,56 | m3 |
| 155 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 5,13 | m3 |
| 156 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 3,678 | m3 |
| 157 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 158 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,132 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 160 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 162 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 163 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 280,8104 | m3 |
| 164 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,2705 | 100m3 |
| 165 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 166 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,7016 | 100m3 |
| 167 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,3212 | 100m3 |
| 168 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,272 | 100m |
| 169 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 44,6 | m2 |
| 170 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 171 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 172 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 2,1242 | 100m3 |
| 173 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,4385 | 100m3 |
| 174 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 5,28 | m3 |
| 175 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 176 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 177 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0528 | 100m3/1km |
| 178 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 50,6813 | 100m |
| 179 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 5,9105 | m3 |
| 180 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 23,625 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,3775 | m3 |
| 182 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 29,3347 | m3 |
| 183 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,4873 | m3 |
| 184 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 185 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 1,076 | m3 |
| 186 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,4059 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 3,0161 | tấn |
| 189 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,8178 | tấn |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 191 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 192 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1225 | tấn |
| 193 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 194 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 195 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2362 | 100m2 |
| 196 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 1,5245 | 100m2 |
| 197 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3428 | 100m2 |
| 198 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 199 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0872 | 100m2 |
| 200 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 20,52 | m3 |
| 201 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 202 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0818 | tấn |
| 203 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,03 | m2 |
| 204 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,111 | tấn |
| 205 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 104,28 | kg |
| 206 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 37,554 | kg |
| 207 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 208 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,82 | m3 |
| 209 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 11,2488 | 100m |
| 210 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,7848 | m3 |
| 211 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 4,2896 | m3 |
| 212 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chi tiết theo chương V | 14,5574 | m3 |
| 213 | Ống nhựa thoát nước ĐK 42cm | Chi tiết theo chương V | 18,792 | m |
| 214 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,7332 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 216 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75 | Chi tiết theo chương V | 12,8145 | m3 |
| 217 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 4,1426 | m3 |
| 218 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chi tiết theo chương V | 38,439 | m2 |
| 219 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 23,3011 | m3 |
| 220 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 3,0192 | m3 |
| 221 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 7,7671 | m3 |
| 222 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 1,0064 | m3 |
| 223 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 1,0543 | 1 tấn sản phẩm |
| 224 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 1 tấn |
| 225 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 58 | cái |
| 226 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m2 |
| 227 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 8,2 | m |
| 228 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 229 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 231 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 232 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 83,49 | kg |
| 233 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 234 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,2 | m2 |
| 235 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 236 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 237 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 53,27 | 1m2 |
| 238 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 239 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 23,219 | m3 |
| 240 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 241 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,2684 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,2684 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,2684 | 100m3/1km |
| 244 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 35,064 | m3 |
| 245 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 1,4895 | tấn |
| 246 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 3,8841 | tấn |
| 247 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0901 | tấn |
| 248 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 2,2708 | tấn |
| 249 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 3,348 | 100m2 |
| 250 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo chương V | 3,84 | 100m |
| 251 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chi tiết theo chương V | 48 | 1 mối nối |
| 252 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo chương V | 2,16 | m3 |
| 253 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 5,4945 | m3 |
| 254 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 32,805 | m3 |
| 255 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 39,66 | m3 |
| 256 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 15,7325 | m3 |
| 257 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,8608 | m3 |
| 258 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 10,08 | m3 |
| 259 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 5,8253 | tấn |
| 260 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,178 | tấn |
| 261 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 262 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,4232 | tấn |
| 263 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 0,8565 | tấn |
| 264 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 1,2281 | tấn |
| 265 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 1,0705 | 100m2 |
| 266 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chi tiết theo chương V | 1,3888 | 100m2 |
| 267 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,4331 | 100m2 |
| 268 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,2942 | 100m2 |
| 269 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Chi tiết theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 270 | Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ống | Chi tiết theo chương V | 0,3999 | tấn |
| 271 | Bu lông neo U-M22x640 cả êcu | Chi tiết theo chương V | 16 | bộ |
| 272 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 7,3013 | m3 |
| 273 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 2,4338 | m3 |
| 274 | Miết mạch tường đá loại lồi | Chi tiết theo chương V | 24,3375 | m2 |
| 275 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 7,5 | m3 |
| 276 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 2,5 | m3 |
| 277 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,8125 | m3 |
| 278 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 279 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 45,661 | m3 |
| 280 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 7,1797 | m3 |
| 281 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 282 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 283 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | 100m3/1km |
| 284 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 390,8306 | m3 |
| 285 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 3,1409 | 100m3 |
| 286 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 287 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,3605 | 100m3 |
| 288 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chi tiết theo chương V | 4,3825 | 100m3 |
| 289 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,9438 | 100m3 |
| 290 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,351 | 100m |
| 291 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 11,7 | m2 |
| 292 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 293 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,98 | 100m |
| 294 | Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày) | Chi tiết theo chương V | 35.910 | m |
| 295 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 7,98 | 100m |
| 296 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 3 | 100m3 |
| 297 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 5,4314 | 100m3 |
| 298 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,1409 | 100m3 |
| 299 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,1264 | 100m |
| 300 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,638 | m3 |
| 301 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 15,713 | m3 |
| 302 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,356 | m3 |
| 303 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,454 | m3 |
| 304 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,104 | m3 |
| 305 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 306 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 307 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 308 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 309 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 310 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,9227 | m3 |
| 311 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 312 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 313 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 314 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,8 | m2 |
| 315 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,1763 | m3 |
| 316 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 10,7581 | m3 |
| 317 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,38 | m3 |
| 318 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 7,6829 | m3 |
| 319 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,675 | m3 |
| 320 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 2,561 | m3 |
| 321 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 322 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,132 | m3 |
| 323 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 324 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 325 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 326 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 327 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 411,9362 | m3 |
| 328 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 3,3727 | 100m3 |
| 329 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 330 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,7441 | 100m3 |
| 331 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,8405 | 100m3 |
| 332 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,956 | 100m |
| 333 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 50,3 | m2 |
| 334 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 335 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 336 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 2,5238 | 100m3 |
| 337 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,0207 | 100m3 |
| 338 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,1264 | 100m |
| 339 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,638 | m3 |
| 340 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 15,713 | m3 |
| 341 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,356 | m3 |
| 342 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,454 | m3 |
| 343 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,104 | m3 |
| 344 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2224 | 100m2 |
| 345 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,6908 | 100m2 |
| 346 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 347 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 348 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 349 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,9227 | m3 |
| 350 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4503 | tấn |
| 351 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 352 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 353 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,8 | m2 |
| 354 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,1763 | m3 |
| 355 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 10,7581 | m3 |
| 356 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,185 | m3 |
| 357 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 7,6829 | m3 |
| 358 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,675 | m3 |
| 359 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 2,561 | m3 |
| 360 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 361 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,132 | m3 |
| 362 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 363 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 364 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 365 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 366 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 439,0015 | m3 |
| 367 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 3,591 | 100m3 |
| 368 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,372 | 100m3 |
| 369 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,173 | 100m3 |
| 370 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,1336 | 100m3 |
| 371 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,956 | 100m |
| 372 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 50,3 | m2 |
| 373 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 374 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,756 | 100m3 |
| 375 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 2,4835 | 100m3 |
| 376 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 4,347 | 100m3 |
| 377 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 17,277 | 100m |
| 378 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 1,453 | m3 |
| 379 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 8,858 | m3 |
| 380 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,14 | m3 |
| 381 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 2,0724 | m3 |
| 382 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 383 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,4145 | 100m2 |
| 384 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 385 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 386 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 0,5126 | m3 |
| 387 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,2702 | tấn |
| 388 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0467 | tấn |
| 389 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 390 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,87 | m2 |
| 391 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 9,5144 | m3 |
| 392 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 2,24 | m3 |
| 393 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,56 | m3 |
| 394 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 395 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,132 | m3 |
| 396 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 397 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 398 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 399 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 400 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 29,016 | 100m |
| 401 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 3,224 | m3 |
| 402 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 13,475 | m3 |
| 403 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,87 | m3 |
| 404 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 12,4644 | m3 |
| 405 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,2336 | m3 |
| 406 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 407 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,6292 | m3 |
| 408 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 409 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,7965 | tấn |
| 410 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,5248 | tấn |
| 411 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,5534 | tấn |
| 412 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0342 | tấn |
| 413 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0127 | tấn |
| 414 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1099 | tấn |
| 415 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 416 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1186 | tấn |
| 417 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2612 | 100m2 |
| 418 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 0,6959 | 100m2 |
| 419 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 420 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 421 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0547 | 100m2 |
| 422 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,105 | m3 |
| 423 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,6423 | 100m2 |
| 424 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,7751 | tấn |
| 425 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,71 | m2 |
| 426 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,0555 | tấn |
| 427 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m2 |
| 428 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 52,14 | kg |
| 429 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 18,777 | kg |
| 430 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 8 | cái |
| 431 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 0,82 | m3 |
| 432 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,08 | m3 |
| 433 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 5,61 | m3 |
| 434 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,6347 | m3 |
| 435 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,87 | m3 |
| 436 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 3,5449 | m3 |
| 437 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,9173 | 1 tấn sản phẩm |
| 438 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,9173 | 1 tấn |
| 439 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 53 | cái |
| 440 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m2 |
| 441 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 7,2 | m |
| 442 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 443 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 444 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,5284 | tấn |
| 445 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,0835 | tấn |
| 446 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 83,49 | kg |
| 447 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 14 | cái |
| 448 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,2 | m2 |
| 449 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 450 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1728 | tấn |
| 451 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 49,07 | 1m2 |
| 452 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 453 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 23,291 | m3 |
| 454 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 455 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 456 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,2692 | 100m3 |
| 457 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,2692 | 100m3/1km |
| 458 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 87,66 | m3 |
| 459 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chi tiết theo chương V | 3,7236 | tấn |
| 460 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 9,7104 | tấn |
| 461 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chi tiết theo chương V | 2,7252 | tấn |
| 462 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 5,6772 | tấn |
| 463 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chi tiết theo chương V | 8,1369 | 100m2 |
| 464 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021) | Chi tiết theo chương V | 9,6 | 100m |
| 465 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Chi tiết theo chương V | 120 | 1 mối nối |
| 466 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chi tiết theo chương V | 5,4 | m3 |
| 467 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 9,75 | 100m |
| 468 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 27,7 | m3 |
| 469 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 170,72 | m3 |
| 470 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 6,46 | m3 |
| 471 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 184,149 | m3 |
| 472 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 68 | m3 |
| 473 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,6 | m3 |
| 474 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 8,833 | tấn |
| 475 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 13,1345 | tấn |
| 476 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 6,795 | tấn |
| 477 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 478 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 1,097 | 100m2 |
| 479 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 6,8584 | 100m2 |
| 480 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 1,776 | 100m2 |
| 481 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 482 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 148,94 | m3 |
| 483 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,8683 | 100m2 |
| 484 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 7,4386 | tấn |
| 485 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 8,75 | m2 |
| 486 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 58 | m |
| 487 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,1145 | tấn |
| 488 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m2 |
| 489 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 126,4 | kg |
| 490 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 45,52 | kg |
| 491 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 492 | Gia công cổng sắt | Chi tiết theo chương V | 0,912 | tấn |
| 493 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chi tiết theo chương V | 0,912 | tấn |
| 494 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 9,3762 | m3 |
| 495 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 496 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0938 | 100m3 |
| 497 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0938 | 100m3/1km |
| 498 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 287,4868 | m3 |
| 499 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,3569 | 100m3 |
| 500 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 501 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 3,9746 | 100m3 |
| 502 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,6887 | 100m3 |
| 503 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 8,815 | 100m3 |
| 504 | Vận chuyển đất 3,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 30,8525 | 100m3/1km |
| 505 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 8,815 | 100m3 |
| 506 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 10,6778 | 100m3 |
| 507 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chi tiết theo chương V | 11,5201 | 100m3 |
| 508 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chi tiết theo chương V | 0,1766 | 100m3 |
| 509 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 844,0141 | m3 |
| 510 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,4289 | 100m3 |
| 511 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,9941 | 100m3 |
| 512 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 3,008 | 100m |
| 513 | Phên nứa kè rãnh hố móng | Chi tiết theo chương V | 26,4 | m2 |
| 514 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 17,37 | 100m |
| 515 | Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày) | Chi tiết theo chương V | 78.165 | m |
| 516 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 17,37 | 100m |
| 517 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,025 | 100m |
| 518 | Phên nứa kè mái hố móng | Chi tiết theo chương V | 33,5 | m2 |
| 519 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 2,7 | 100m3 |
| 520 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,0926 | 100m3 |
| 521 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,0569 | 100m3 |
| 522 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 54,8606 | 100m |
| 523 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 4,6063 | m3 |
| 524 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 1,914 | m3 |
| 525 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 22,3125 | m3 |
| 526 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 3,1688 | m3 |
| 527 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 23,4189 | m3 |
| 528 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,0373 | m3 |
| 529 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 530 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,9292 | m3 |
| 531 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 532 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0995 | tấn |
| 533 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,7175 | tấn |
| 534 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,66 | tấn |
| 535 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 536 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 537 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 538 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 539 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 540 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2701 | 100m2 |
| 541 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 1,2017 | 100m2 |
| 542 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 543 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 544 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 545 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,75 | m3 |
| 546 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 547 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,2906 | tấn |
| 548 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,79 | m2 |
| 549 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 550 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,111 | tấn |
| 551 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m2 |
| 552 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 104,28 | kg |
| 553 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 37,554 | kg |
| 554 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 555 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 11,4363 | m3 |
| 556 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 557 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 18,4995 | m3 |
| 558 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 6,6433 | m3 |
| 559 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 6,1665 | m3 |
| 560 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 2,2144 | m3 |
| 561 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,8272 | 1 tấn sản phẩm |
| 562 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,8272 | 1 tấn |
| 563 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 564 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m2 |
| 565 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m |
| 566 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 567 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 568 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 569 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 121,3 | kg |
| 570 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 571 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,2 | m2 |
| 572 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 573 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 574 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 46,41 | 1m2 |
| 575 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 576 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 28,7779 | m3 |
| 577 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 578 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 579 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 580 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,324 | 100m3/1km |
| 581 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 601,9128 | m3 |
| 582 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 4,8134 | 100m3 |
| 583 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 584 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,2898 | 100m3 |
| 585 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,4574 | 100m3 |
| 586 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,7853 | 100m3 |
| 587 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chi tiết theo chương V | 6,256 | 100m |
| 588 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m2 |
| 589 | Máy bơm nước ban đầu diezel | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 590 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 0,5295 | 100m |
| 591 | Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày) | Chi tiết theo chương V | 23.827,5 | m |
| 592 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 5,295 | 100m |
| 593 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,9349 | 100m3 |
| 594 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,6117 | 100m3 |
| 595 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,7483 | 100m3 |
| 596 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 54,8606 | 100m |
| 597 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 4,6063 | m3 |
| 598 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 22,3125 | m3 |
| 599 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 3,1688 | m3 |
| 600 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 23,4189 | m3 |
| 601 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 7,0373 | m3 |
| 602 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 603 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,9292 | m3 |
| 604 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 605 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,0995 | tấn |
| 606 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,7175 | tấn |
| 607 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,66 | tấn |
| 608 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0372 | tấn |
| 609 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 610 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 611 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 612 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1902 | tấn |
| 613 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2701 | 100m2 |
| 614 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 1,2017 | 100m2 |
| 615 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,3266 | 100m2 |
| 616 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 617 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0772 | 100m2 |
| 618 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,75 | m3 |
| 619 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 620 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 621 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,79 | m2 |
| 622 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 7 | m |
| 623 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,111 | tấn |
| 624 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m2 |
| 625 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 104,28 | kg |
| 626 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 37,554 | kg |
| 627 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 628 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 11,4363 | m3 |
| 629 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 630 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 20,142 | m3 |
| 631 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 14,9199 | m3 |
| 632 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 8,374 | m3 |
| 633 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 4,9733 | m3 |
| 634 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,8272 | 1 tấn sản phẩm |
| 635 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,8272 | 1 tấn |
| 636 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 44 | cái |
| 637 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,4 | m2 |
| 638 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m |
| 639 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 640 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 641 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,4294 | tấn |
| 642 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 0,1213 | kg |
| 643 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 644 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 9,2 | m2 |
| 645 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 646 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 647 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 46,51 | 1m2 |
| 648 | Vít nâng V5 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 649 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 27,62 | m3 |
| 650 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 651 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 652 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,3125 | 100m3 |
| 653 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,3125 | 100m3/1km |
| 654 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 609,9019 | m3 |
| 655 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 4,869 | 100m3 |
| 656 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 657 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,3564 | 100m3 |
| 658 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,3841 | 100m3 |
| 659 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 4,1541 | 100m3 |
| 660 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 6,256 | 100m |
| 661 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 46,8 | m2 |
| 662 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,3725 | 100m |
| 663 | Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày) | Chi tiết theo chương V | 6.176,25 | m |
| 664 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1,3725 | 100m |
| 665 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,05 | 100m3 |
| 666 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,4073 | 100m3 |
| 667 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,919 | 100m3 |
| 668 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 36,2438 | 100m |
| 669 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,906 | m3 |
| 670 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 13,0625 | m3 |
| 671 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 3,2175 | m3 |
| 672 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 17,1527 | m3 |
| 673 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 3,3673 | m3 |
| 674 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,568 | m3 |
| 675 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,6892 | m3 |
| 676 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 0,048 | m3 |
| 677 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,6608 | tấn |
| 678 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 1,2682 | tấn |
| 679 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,2778 | tấn |
| 680 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 681 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 682 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 683 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0105 | tấn |
| 684 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,1241 | tấn |
| 685 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2208 | 100m2 |
| 686 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 0,9601 | 100m2 |
| 687 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,1833 | 100m2 |
| 688 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,1104 | 100m2 |
| 689 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 690 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,29 | m2 |
| 691 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,1022 | tấn |
| 692 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 2,76 | m2 |
| 693 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 72,68 | kg |
| 694 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 26,174 | kg |
| 695 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 696 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 8,8613 | m3 |
| 697 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,2675 | m3 |
| 698 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 18,357 | m3 |
| 699 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 8,2671 | m3 |
| 700 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 6,119 | m3 |
| 701 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 2,7557 | m3 |
| 702 | Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 1 tấn sản phẩm |
| 703 | Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) | Chi tiết theo chương V | 0,6075 | 1 tấn |
| 704 | Mua và lắp đặt vít chìm | Chi tiết theo chương V | 36 | cái |
| 705 | Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mm | Chi tiết theo chương V | 0,3 | m2 |
| 706 | Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45 | Chi tiết theo chương V | 4,8 | m |
| 707 | Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 708 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 709 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,3992 | tấn |
| 710 | ống thép ĐK 50mm mạ kẽm | Chi tiết theo chương V | 0,1096 | kg |
| 711 | Bu lông M16 x 150 | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 712 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 7,6 | m2 |
| 713 | Gia công thang sắt | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 714 | Lắp sàn thao tác | Chi tiết theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 715 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết theo chương V | 37,84 | 1m2 |
| 716 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 12,46 | m3 |
| 717 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 3,625 | m3 |
| 718 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 719 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 720 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,1609 | 100m3/1km |
| 721 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 87,1304 | m3 |
| 722 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,7143 | 100m3 |
| 723 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 3 | ca |
| 724 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 725 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 1,4222 | 100m3 |
| 726 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 1,5059 | 100m3 |
| 727 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 5,464 | 100m |
| 728 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 46,2 | m2 |
| 729 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,44 | 100m3 |
| 730 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 1,9865 | 100m3 |
| 731 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,1543 | 100m3 |
| 732 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 24,915 | 100m |
| 733 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 2,486 | m3 |
| 734 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 15,337 | m3 |
| 735 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,356 | m3 |
| 736 | Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 3,7994 | m3 |
| 737 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,112 | m3 |
| 738 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2228 | 100m2 |
| 739 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chi tiết theo chương V | 0,7599 | 100m2 |
| 740 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chi tiết theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 741 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chi tiết theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 742 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 743 | Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 1,0252 | m3 |
| 744 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,4953 | tấn |
| 745 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 746 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,0365 | tấn |
| 747 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 2,94 | m2 |
| 748 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 9,5676 | m3 |
| 749 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 2,24 | m3 |
| 750 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 0,56 | m3 |
| 751 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 0,72 | m3 |
| 752 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chi tiết theo chương V | 0,132 | m3 |
| 753 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chi tiết theo chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 754 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Chi tiết theo chương V | 0,0729 | tấn |
| 755 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chi tiết theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 756 | Vít nâng V1 | Chi tiết theo chương V | 1 | bộ |
| 757 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 31,74 | 100m |
| 758 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chi tiết theo chương V | 3,096 | m3 |
| 759 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,7 | m3 |
| 760 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Chi tiết theo chương V | 3,23 | m3 |
| 761 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 12,32 | m3 |
| 762 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 5,58 | m3 |
| 763 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 0,7503 | tấn |
| 764 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chi tiết theo chương V | 0,9102 | tấn |
| 765 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết theo chương V | 0,5923 | tấn |
| 766 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,2614 | 100m2 |
| 767 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Chi tiết theo chương V | 0,6296 | 100m2 |
| 768 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chi tiết theo chương V | 0,2232 | 100m2 |
| 769 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2 | Chi tiết theo chương V | 14,75 | m3 |
| 770 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chi tiết theo chương V | 0,87 | 100m2 |
| 771 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo chương V | 1,2906 | tấn |
| 772 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo chương V | 3,27 | m2 |
| 773 | Gia công lan can | Chi tiết theo chương V | 0,111 | tấn |
| 774 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết theo chương V | 3,96 | m2 |
| 775 | Ống Thép D130mm | Chi tiết theo chương V | 104,28 | kg |
| 776 | Ống thép D80mm | Chi tiết theo chương V | 37,554 | kg |
| 777 | Ren chờ | Chi tiết theo chương V | 16 | cái |
| 778 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100 | Chi tiết theo chương V | 1,805 | m3 |
| 779 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 12,075 | m3 |
| 780 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75 | Chi tiết theo chương V | 10,4656 | m3 |
| 781 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Chi tiết theo chương V | 4,025 | m3 |
| 782 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chi tiết theo chương V | 3,4885 | m3 |
| 783 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 7,4179 | m3 |
| 784 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Chi tiết theo chương V | 2,175 | m3 |
| 785 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Chi tiết theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 786 | Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Chi tiết theo chương V | 0,0959 | 100m3 |
| 787 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5km | Chi tiết theo chương V | 0,0959 | 100m3/1km |
| 788 | Mua đất để đắp | Chi tiết theo chương V | 143,623 | m3 |
| 789 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,1775 | 100m3 |
| 790 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 5 | ca |
| 791 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chi tiết theo chương V | 0,0969 | 100m3 |
| 792 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,9749 | 100m3 |
| 793 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết theo chương V | 2,2553 | 100m3 |
| 794 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 7,444 | 100m |
| 795 | Phên nứa | Chi tiết theo chương V | 4,587 | m2 |
| 796 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết theo chương V | 0,825 | 100m3 |
| 797 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chi tiết theo chương V | 2,5049 | 100m3 |
| 798 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất I | Chi tiết theo chương V | 2,0025 | 100m3 |
| C | Phần tuyến số 3 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,5439 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 1,4429 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước ban đầu máy bơm | Chi tiết theo chương V | 24 | ca |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chi tiết theo chương V | 1,4429 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chi tiết theo chương V | 114,7273 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chi tiết theo chương V | 30,1406 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 82,4769 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi | Chi tiết theo chương V | 82,4769 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi | Chi tiết theo chương V | 82,8405 | 100m3 |
| 10 | Mua ống cống BTCT đúc sẵn D50cm | Chi tiết theo chương V | 20 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0250567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, kè đá xây, cống BTCT (Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.233.862.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW | 3 |
| 2 | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW | 3 |
| 4 | Máy đào có thể tích gầu | Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 5 | Máy lu rung | Máy lu rung trọng lượng bản thân ≥ 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | Máy lu tĩnh | Máy lu tĩnh trọng lượng bản thân ≥ 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy ủi | Máy ủi công suất ≥ 110 CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L | 3 |
| 10 | Ô tổ tự đổ | Ô tổ tự đổ ≥ 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 11 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
| 13 | Máy hàn | Máy hàncông suất ≥ 23kw | 2 |
| 14 | Cần cẩu có sức nâng | Cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi