Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211187025-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211186586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:56:00 đến ngày 2021-12-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 40,334,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0250567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041761E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, kè đá xây, cống BTCT (Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.233.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
2-Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào có thể tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung trọng lượng bản thân ≥ 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Máy lu tĩnh trọng lượng bản thân ≥ 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi công suất ≥ 110 CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tổ tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tổ tự đổ ≥ 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàncông suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu có sức nâng
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Kiên cố hóa kênh kết hợp đường giao thông đoạn từ cống Đôi xã Khánh Trung đến trạm bơm Khánh Công huyện Yên Khánh
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo nghiên cứu khả thi: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư. + Tư vấn khảo sát, lập thiết kế BVTC- Dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoa Lư. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia đấu thầu do UBND huyện Yên Khánh quyết định thành lập.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh , địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 02293.841.231
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình. Địa chỉ: Khu phố 1, thị trấn Yên Ninh, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. - Địa chỉ: Số 08, đường Lê Hồng Phong, P.Vân Giang, TP.Ninh Bình - Điện thoại: 02293.871156; Fax: 02293.873381
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần tuyến số 1 và tuyến số 2
1Mua đất để đắpChi tiết theo chương V1.274,0641m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V10,4448100m3
3Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V66ca
4Đào xúc đất bằng máy đào- Cấp đất IChi tiết theo chương V10,4448100m3
5Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V142,1356100m3
6Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V104,941100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V293,3043100m3
8Vận chuyển đất 3,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V293,3043100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V293,3043100m3
10Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V194,9934100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V41,329100m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V153,5814100m3
13Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V31,9398100m3
14Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V59,7431100m3
15Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Chi tiết theo chương V15,1525100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V10,2105100m3
17Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChi tiết theo chương V83,258100m2
18Mua đất để đắpChi tiết theo chương V28.734,2725m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V19,2873100m3
20Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V935,712m3
21Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V9,3571100m3
22Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V9,3571100m3
23Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V9,3571100m3/1km
24Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V62,25100m
25Phên nứa kè mái hố móngChi tiết theo chương V415m2
26Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2.774,799100m
27Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V464,34100m
28Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V435,7665m3
29Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1.743,066m3
30Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1.893,1626m3
31Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V327,3615m3
32Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1.410,24m3
33Miết mạch tường đá loại lồiChi tiết theo chương V655,32m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V46,8m2
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V369,8245m2
36Ống nhựa thoát nước ĐK 42cmChi tiết theo chương V5.029,1125m
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V164,5002m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V10,3549100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V3,3144tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V16,1552tấn
41Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V2.002,2384m3
42Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V651,2487m3
43Miết mạch tường đá loại lồiChi tiết theo chương V5.968,4165m2
44Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V136,4274m2
45Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V14,175m3
46Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V34,695m3
47Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V180,45m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Chi tiết theo chương V3.060,409m3
49Rải giấy dầu lớp cách lyChi tiết theo chương V155,4257100m2
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChi tiết theo chương V31,9686100m3
51Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChi tiết theo chương V15,8904100m2
52Thi công khe coChi tiết theo chương V1.520,8796m
53Thi công khe giãnChi tiết theo chương V253,48m
54Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnChi tiết theo chương V18,8313tấn
55Trám khe co mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2.027,8395m
56Thi công khe dọcChi tiết theo chương V2.056,01m
57Trám khe dọc mặt đường bê tôngChi tiết theo chương V2.056,01m
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V12,7173tấn
59Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V5,277100m3
60Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chi tiết theo chương V5,277100m2
61Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chi tiết theo chương V259,541cái
62Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChi tiết theo chương V13cái
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmChi tiết theo chương V6cái
64Sơn phân tuyến đường bằng máyChi tiết theo chương V103,1955m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmChi tiết theo chương V294m2
66Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V21,25m3
67Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,23tấn
68Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V3,4100m2
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V2721cấu kiện
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V2721m2
71Mua ống thép mạ kẽm DN100 dày 3.96mmChi tiết theo chương V11.728,64kg
72Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V44,7216m3
73Vận chuyển bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,4472100m3
74Vận chuyển đổ thải 3,5 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổChi tiết theo chương V0,4472100m3/1km
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V6,6989m3
76Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V42,636m3
77Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V15,5287m3
78Mua thép hộp 50x50x3mm trụ cộtChi tiết theo chương V590,8353kg
79Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V23,4075m3
80Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V16,175m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V9,075m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1433tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,8268tấn
84Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V1,05100m2
85Xây gạch hoa gốm (300x300)Chi tiết theo chương V250viên
86Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V552,09m2
87Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V151,4496m2
88Đắp phào đơn, vữa XM M75Chi tiết theo chương V391,02m
89Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChi tiết theo chương V703,54m2
90Đắp trang trí mặt trụ cột:Chi tiết theo chương V51cái
91Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V0,1462100m3
92Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V0,1094100m3
93Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,1186m3
94Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,1779m3
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,0088tấn
96Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0154100m2
97Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,4938m3
98Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,009tấn
99Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0562tấn
100Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,079100m2
101Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,225m3
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0042tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0306tấn
104Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,009100m2
105Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,8325m3
106Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0487tấn
107Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,14100m2
108Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chi tiết theo chương V1,5599m3
109Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V11,16m2
110Trát trần, vữa XM M25Chi tiết theo chương V7,92m2
111Đắp phào đơn, vữa XM M75Chi tiết theo chương V8,16m
112Đắp trang trí mặt trụ cộtChi tiết theo chương V2cái
113Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 XMChi tiết theo chương V9m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V19,08m2
B Phần công trình trên tuyến số 1 và tuyến số 2
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V33,603m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,4274tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V4,1823tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,0446tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V2,1763tấn
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V3,2085100m2
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo chương V3,68100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChi tiết theo chương V461 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo chương V2,07m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V5,2369m3
11Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V31,2188m3
12Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V43,858m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V15,7325m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V5,8608m3
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V10,08m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V5,9164tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,178tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,3723tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,4232tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,8565tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V1,2281tấn
22Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V1,0485100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo chương V1,5515100m2
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,4331100m2
25Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,2942100m2
26Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChi tiết theo chương V0,3999tấn
27Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChi tiết theo chương V0,3999tấn
28Bu lông neo U-M22x640 cả êcuChi tiết theo chương V16cái
29Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V22,9725100m
30Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V3,925100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V2,5525m3
32Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V10,21m3
33Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V12,22m3
34Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V9,796m3
35Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V1,64m2
36Ống nhựa thoát nước ĐK 42cmChi tiết theo chương V18,6875m
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,988m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0567100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0066tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0371tấn
41Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V6,9261m3
42Xây mái dốc cong bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V1,6303m3
43Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V2,3087m3
44Miết mạch tường đá loại lồiChi tiết theo chương V36,4211m2
45Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V17,1825m3
46Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V5,7275m3
47Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,7563m3
48Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,0605100m2
49Mua đất để đắpChi tiết theo chương V322,9244m3
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,6474100m3
51Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V6,7509100m3
52Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,8288100m
53Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V11,05m2
54Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V3ca
55Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,115100m
56Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày)Chi tiết theo chương V23.017,5m
57Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V5,115100m
58San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,315100m3
59Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,6406100m3
60Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,9624100m3
61Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmChi tiết theo chương V0,286100m
62Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChi tiết theo chương V59,584m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V7,812m3
64Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V34,1551m3
65Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V1,0155100m3
66Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V1,0155100m3
67Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V1,0155100m3/1km
68Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,9188100m
69Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,981m3
70Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V1,474m3
71Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,0413m3
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V13,4375m3
73Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V3,2175m3
74Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V18,0144m3
75Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V3,5023m3
76Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,6592m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,678tấn
80Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,4065tấn
81Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,296tấn
82Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0281tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0115tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0985tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0105tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1241tấn
87Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2244100m2
88Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V1,027100m2
89Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,1878100m2
90Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
91Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0512100m2
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V9,72m3
93Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,558100m2
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,8803tấn
95Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,29m2
96Gia công lan canChi tiết theo chương V0,2118tấn
97Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V13,64m2
98Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V72,68kg
99Ống thép D80mmChi tiết theo chương V26,174kg
100Ren chờChi tiết theo chương V16cái
101Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,82m3
102Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,2675m3
103Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V14,862m3
104Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V5,9854m3
105Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,954m3
106Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V1,9952m3
107Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,60751 tấn sản phẩm
108Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,60751 tấn
109Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V36cái
110Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,3m2
111Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V4,8m
112Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
113Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,3992tấn
114Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,3992tấn
115ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V109,58kg
116Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V16cái
117Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V7,44m2
118Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1864tấn
119Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1864tấn
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V38,281m2
121Vít nâng V3Chi tiết theo chương V1bộ
122Mua đất để đắpChi tiết theo chương V275,3942m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,2265100m3
124Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,1272100m3
125Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,022100m3
126Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,6937100m3
127Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,776100m
128Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V48,8m2
129Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V3ca
130San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,715100m3
131Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V1,5764100m3
132Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,9415100m3
133Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V5,124m3
134Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,0512100m3
135Vận chuyển đổ thải ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0512100m3
136Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0512100m3/1km
137Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V34,842100m
138Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,338m3
139Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V14,192m3
140Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,356m3
141Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V2,7632m3
142Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,104m3
143Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1946100m2
144Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,5526100m2
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0366100m2
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0256100m2
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V81cấu kiện
148Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,7176m3
149Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,3602tấn
150Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0276tấn
151Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0335tấn
152Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,87m2
153Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V14,932m3
154Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,56m3
155Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V5,13m3
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V3,678m3
157Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,72m3
158Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,132m3
159Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0132100m2
160Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0729tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
162Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
163Mua đất để đắpChi tiết theo chương V280,8104m3
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,2705100m3
165Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,126100m3
166Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,7016100m3
167Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,3212100m3
168Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,272100m
169Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V44,6m2
170Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V3ca
171San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,168100m3
172Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2,1242100m3
173Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,4385100m3
174Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V5,28m3
175Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,0528100m3
176Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0528100m3
177Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0528100m3/1km
178Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V50,6813100m
179Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V5,9105m3
180Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V23,625m3
181Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,3775m3
182Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V29,3347m3
183Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V7,4873m3
184Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
185Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V1,076m3
186Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
187Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,4059tấn
188Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V3,0161tấn
189Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,8178tấn
190Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0342tấn
191Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0127tấn
192Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1225tấn
193Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0125tấn
194Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1432tấn
195Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2362100m2
196Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V1,5245100m2
197Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,3428100m2
198Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
199Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0872100m2
200Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V20,52m3
201Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,966100m2
202Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,0818tấn
203Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,03m2
204Gia công lan canChi tiết theo chương V0,111tấn
205Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V104,28kg
206Ống thép D80mmChi tiết theo chương V37,554kg
207Ren chờChi tiết theo chương V16cái
208Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,82m3
209Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V11,2488100m
210Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V1,7848m3
211Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V4,2896m3
212Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V14,5574m3
213Ống nhựa thoát nước ĐK 42cmChi tiết theo chương V18,792m
214Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,7332m3
215Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0449100m2
216Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM , cát mịn 1,5-2, mác 75Chi tiết theo chương V12,8145m3
217Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V4,1426m3
218Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chi tiết theo chương V38,439m2
219Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V23,3011m3
220Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V3,0192m3
221Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V7,7671m3
222Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V1,0064m3
223Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V1,05431 tấn sản phẩm
224Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,60751 tấn
225Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V58cái
226Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,4m2
227Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V8,2m
228Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
229Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,5284tấn
230Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,5284tấn
231Gia công lan canChi tiết theo chương V0,0835tấn
232ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V83,49kg
233Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V14cái
234Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V9,2m2
235Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1728tấn
236Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1728tấn
237Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V53,271m2
238Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
239Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V23,219m3
240Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V3,625m3
241Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,2684100m3
242Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,2684100m3
243Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,2684100m3/1km
244Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V35,064m3
245Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V1,4895tấn
246Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V3,8841tấn
247Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V1,0901tấn
248Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V2,2708tấn
249Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V3,348100m2
250Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo chương V3,84100m
251Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChi tiết theo chương V481 mối nối
252Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo chương V2,16m3
253Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V5,4945m3
254Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V32,805m3
255Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V39,66m3
256Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V15,7325m3
257Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V5,8608m3
258Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V10,08m3
259Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V5,8253tấn
260Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,178tấn
261Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,3723tấn
262Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,4232tấn
263Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V0,8565tấn
264Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V1,2281tấn
265Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V1,0705100m2
266Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChi tiết theo chương V1,3888100m2
267Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,4331100m2
268Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,2942100m2
269Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kínChi tiết theo chương V0,3999tấn
270Lắp đặt các kết cấu thép dạng bình, bể, thùng phễu, ống thép, côn cút, tê, thập - kết cấu thép dạng hình trụ, ốngChi tiết theo chương V0,3999tấn
271Bu lông neo U-M22x640 cả êcuChi tiết theo chương V16bộ
272Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V7,3013m3
273Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V2,4338m3
274Miết mạch tường đá loại lồiChi tiết theo chương V24,3375m2
275Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V7,5m3
276Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V2,5m3
277Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,8125m3
278Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,065100m2
279Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V45,661m3
280Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V7,1797m3
281Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,5284100m3
282Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,5284100m3
283Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,5284100m3/1km
284Mua đất để đắpChi tiết theo chương V390,8306m3
285Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V3,1409100m3
286Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,309100m3
287Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,3605100m3
288Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChi tiết theo chương V4,3825100m3
289Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,9438100m3
290Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,351100m
291Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V11,7m2
292Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V5ca
293Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,98100m
294Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày)Chi tiết theo chương V35.910m
295Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V7,98100m
296San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V3100m3
297Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V5,4314100m3
298Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,1409100m3
299Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,1264100m
300Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,638m3
301Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V15,713m3
302Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,356m3
303Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V3,454m3
304Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,104m3
305Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2224100m2
306Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,6908100m2
307Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0366100m2
308Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0208100m2
309Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V101cấu kiện
310Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,9227m3
311Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,4503tấn
312Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0467tấn
313Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0174tấn
314Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,8m2
315Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,1763m3
316Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V10,7581m3
317Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,38m3
318Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V7,6829m3
319Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,675m3
320Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V2,561m3
321Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,72m3
322Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,132m3
323Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0132100m2
324Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0729tấn
325Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
326Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
327Mua đất để đắpChi tiết theo chương V411,9362m3
328Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V3,3727100m3
329Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,3312100m3
330Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,7441100m3
331Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,8405100m3
332Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,956100m
333Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V50,3m2
334Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V3ca
335San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,648100m3
336Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2,5238100m3
337Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,0207100m3
338Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,1264100m
339Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,638m3
340Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V15,713m3
341Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,356m3
342Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V3,454m3
343Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,104m3
344Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2224100m2
345Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,6908100m2
346Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0366100m2
347Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0208100m2
348Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V101cấu kiện
349Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,9227m3
350Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,4503tấn
351Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0467tấn
352Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0174tấn
353Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,8m2
354Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,1763m3
355Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V10,7581m3
356Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,185m3
357Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V7,6829m3
358Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,675m3
359Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V2,561m3
360Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,72m3
361Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,132m3
362Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0132100m2
363Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0729tấn
364Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
365Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
366Mua đất để đắpChi tiết theo chương V439,0015m3
367Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V3,591100m3
368Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,372100m3
369Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,173100m3
370Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,1336100m3
371Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,956100m
372Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V50,3m2
373Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V3ca
374San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,756100m3
375Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V2,4835100m3
376Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V4,347100m3
377Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V17,277100m
378Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V1,453m3
379Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V8,858m3
380Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,14m3
381Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V2,0724m3
382Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,1236100m2
383Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,4145100m2
384Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0126100m2
385Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V61cấu kiện
386Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V0,5126m3
387Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,2702tấn
388Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0467tấn
389Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0174tấn
390Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,87m2
391Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V9,5144m3
392Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V2,24m3
393Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,56m3
394Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,72m3
395Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,132m3
396Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0132100m2
397Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0729tấn
398Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
399Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
400Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V29,016100m
401Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V3,224m3
402Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V13,475m3
403Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V3,87m3
404Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V12,4644m3
405Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V5,2336m3
406Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
407Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,6292m3
408Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
409Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,7965tấn
410Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,5248tấn
411Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,5534tấn
412Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0342tấn
413Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0127tấn
414Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1099tấn
415Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0125tấn
416Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1186tấn
417Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2612100m2
418Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V0,6959100m2
419Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,2539100m2
420Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
421Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0547100m2
422Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,105m3
423Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,6423100m2
424Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,7751tấn
425Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,71m2
426Gia công lan canChi tiết theo chương V0,0555tấn
427Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V3,96m2
428Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V52,14kg
429Ống thép D80mmChi tiết theo chương V18,777kg
430Ren chờChi tiết theo chương V8cái
431Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V0,82m3
432Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,08m3
433Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V5,61m3
434Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,6347m3
435Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V1,87m3
436Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V3,5449m3
437Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,91731 tấn sản phẩm
438Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,91731 tấn
439Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V53cái
440Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,4m2
441Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V7,2m
442Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
443Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,5284tấn
444Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,5284tấn
445Gia công lan canChi tiết theo chương V0,0835tấn
446ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V83,49kg
447Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V14cái
448Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V9,2m2
449Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1728tấn
450Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1728tấn
451Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V49,071m2
452Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
453Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V23,291m3
454Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V3,625m3
455Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,2692100m3
456Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,2692100m3
457Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,2692100m3/1km
458Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V87,66m3
459Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChi tiết theo chương V3,7236tấn
460Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V9,7104tấn
461Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChi tiết theo chương V2,7252tấn
462Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V5,6772tấn
463Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChi tiết theo chương V8,1369100m2
464Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 30x30cm - Cấp đất I (bổ sung Thông tư 12/2021)Chi tiết theo chương V9,6100m
465Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmChi tiết theo chương V1201 mối nối
466Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChi tiết theo chương V5,4m3
467Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V9,75100m
468Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V27,7m3
469Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V170,72m3
470Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V6,46m3
471Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V184,149m3
472Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V68m3
473Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,6m3
474Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V8,833tấn
475Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V13,1345tấn
476Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V6,795tấn
477Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0412tấn
478Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V1,097100m2
479Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V6,8584100m2
480Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V1,776100m2
481Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,054100m2
482Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V148,94m3
483Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,8683100m2
484Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V7,4386tấn
485Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V8,75m2
486Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chi tiết theo chương V58m
487Gia công lan canChi tiết theo chương V0,1145tấn
488Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V4,8m2
489Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V126,4kg
490Ống thép D80mmChi tiết theo chương V45,52kg
491Ren chờChi tiết theo chương V16cái
492Gia công cổng sắtChi tiết theo chương V0,912tấn
493Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChi tiết theo chương V0,912tấn
494Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V9,3762m3
495Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,0938100m3
496Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0938100m3
497Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0938100m3/1km
498Mua đất để đắpChi tiết theo chương V287,4868m3
499Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,3569100m3
500Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V5ca
501Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V3,9746100m3
502Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,6887100m3
503Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChi tiết theo chương V8,815100m3
504Vận chuyển đất 3,5 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChi tiết theo chương V30,8525100m3/1km
505San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V8,815100m3
506Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V10,6778100m3
507Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,9Chi tiết theo chương V11,5201100m3
508Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết theo chương V0,1766100m3
509Mua đất để đắpChi tiết theo chương V844,0141m3
510Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,4289100m3
511Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,9941100m3
512Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V3,008100m
513Phên nứa kè rãnh hố móngChi tiết theo chương V26,4m2
514Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V17,37100m
515Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày)Chi tiết theo chương V78.165m
516Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V17,37100m
517Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,025100m
518Phên nứa kè mái hố móngChi tiết theo chương V33,5m2
519San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V2,7100m3
520Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V2,0926100m3
521Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,0569100m3
522Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V54,8606100m
523Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V4,6063m3
524Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V1,914m3
525Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V22,3125m3
526Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V3,1688m3
527Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V23,4189m3
528Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V7,0373m3
529Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
530Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,9292m3
531Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
532Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,0995tấn
533Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,7175tấn
534Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,66tấn
535Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0372tấn
536Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0115tấn
537Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0985tấn
538Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0125tấn
539Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1902tấn
540Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2701100m2
541Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V1,2017100m2
542Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,3266100m2
543Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
544Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0772100m2
545Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,75m3
546Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,87100m2
547Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,2906tấn
548Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,79m2
549Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chi tiết theo chương V7m
550Gia công lan canChi tiết theo chương V0,111tấn
551Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V3,96m2
552Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V104,28kg
553Ống thép D80mmChi tiết theo chương V37,554kg
554Ren chờChi tiết theo chương V16cái
555Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V11,4363m3
556Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,2675m3
557Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V18,4995m3
558Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V6,6433m3
559Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V6,1665m3
560Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V2,2144m3
561Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,82721 tấn sản phẩm
562Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,82721 tấn
563Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V44cái
564Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,4m2
565Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V4,8m
566Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
567Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4294tấn
568Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4294tấn
569ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V121,3kg
570Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V16cái
571Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V9,2m2
572Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1864tấn
573Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1864tấn
574Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V46,411m2
575Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
576Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V28,7779m3
577Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V3,625m3
578Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,324100m3
579Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,324100m3
580Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,324100m3/1km
581Mua đất để đắpChi tiết theo chương V601,9128m3
582Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V4,8134100m3
583Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V3ca
584Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,2898100m3
585Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,4574100m3
586Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,7853100m3
587Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chi tiết theo chương V6,256100m
588Phên nứaChi tiết theo chương V46,8m2
589Máy bơm nước ban đầu diezelChi tiết theo chương V5ca
590Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V0,5295100m
591Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày)Chi tiết theo chương V23.827,5m
592Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V5,295100m
593San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V1,9349100m3
594Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,6117100m3
595Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,7483100m3
596Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V54,8606100m
597Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V4,6063m3
598Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V22,3125m3
599Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V3,1688m3
600Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V23,4189m3
601Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V7,0373m3
602Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
603Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,9292m3
604Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
605Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,0995tấn
606Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,7175tấn
607Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,66tấn
608Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0372tấn
609Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0115tấn
610Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0985tấn
611Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0125tấn
612Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1902tấn
613Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2701100m2
614Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V1,2017100m2
615Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,3266100m2
616Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
617Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0772100m2
618Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,75m3
619Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,87100m2
620Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,1296tấn
621Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,79m2
622Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100Chi tiết theo chương V7m
623Gia công lan canChi tiết theo chương V0,111tấn
624Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V3,96m2
625Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V104,28kg
626Ống thép D80mmChi tiết theo chương V37,554kg
627Ren chờChi tiết theo chương V16cái
628Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V11,4363m3
629Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,2675m3
630Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V20,142m3
631Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V14,9199m3
632Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V8,374m3
633Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V4,9733m3
634Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,82721 tấn sản phẩm
635Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,82721 tấn
636Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V44cái
637Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,4m2
638Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V4,8m
639Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
640Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4294tấn
641Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,4294tấn
642ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V0,1213kg
643Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V16cái
644Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V9,2m2
645Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1864tấn
646Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1864tấn
647Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V46,511m2
648Vít nâng V5Chi tiết theo chương V1bộ
649Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V27,62m3
650Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V3,625m3
651Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,3125100m3
652Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,3125100m3
653Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,3125100m3/1km
654Mua đất để đắpChi tiết theo chương V609,9019m3
655Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V4,869100m3
656Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V3ca
657Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,3564100m3
658Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,3841100m3
659Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V4,1541100m3
660Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V6,256100m
661Phên nứaChi tiết theo chương V46,8m2
662Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,3725100m
663Thuê cọc cừ Larsen hố móng thời gian thi công (45 ngày)Chi tiết theo chương V6.176,25m
664Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩuChi tiết theo chương V1,3725100m
665San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V1,05100m3
666Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V2,4073100m3
667Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,919100m3
668Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V36,2438100m
669Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,906m3
670Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V13,0625m3
671Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V3,2175m3
672Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V17,1527m3
673Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V3,3673m3
674Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,568m3
675Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,6892m3
676Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Chi tiết theo chương V0,048m3
677Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,6608tấn
678Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V1,2682tấn
679Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,2778tấn
680Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0281tấn
681Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0115tấn
682Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0985tấn
683Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0105tấn
684Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,1241tấn
685Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2208100m2
686Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V0,9601100m2
687Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,1833100m2
688Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,1104100m2
689Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0512100m2
690Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,29m2
691Gia công lan canChi tiết theo chương V0,1022tấn
692Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V2,76m2
693Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V72,68kg
694Ống thép D80mmChi tiết theo chương V26,174kg
695Ren chờChi tiết theo chương V16cái
696Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V8,8613m3
697Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,2675m3
698Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V18,357m3
699Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V8,2671m3
700Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V6,119m3
701Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V2,7557m3
702Sản xuất cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,60751 tấn sản phẩm
703Lắp đặt cửa van bằng thép không gỉ, chiều rộng cống (B) Chi tiết theo chương V0,60751 tấn
704Mua và lắp đặt vít chìmChi tiết theo chương V36cái
705Mua và lắp đặt cao su tấm dày 14 mmChi tiết theo chương V0,3m2
706Mua và lắp đặt cao su củ tỏi P 45Chi tiết theo chương V4,8m
707Mua và lắp đặt bu lông M40 x 250Chi tiết theo chương V1bộ
708Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,3992tấn
709Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,3992tấn
710ống thép ĐK 50mm mạ kẽmChi tiết theo chương V0,1096kg
711Bu lông M16 x 150Chi tiết theo chương V16cái
712Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V7,6m2
713Gia công thang sắtChi tiết theo chương V0,1864tấn
714Lắp sàn thao tácChi tiết theo chương V0,1864tấn
715Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết theo chương V37,841m2
716Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V12,46m3
717Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V3,625m3
718Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,1609100m3
719Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,1609100m3
720Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,1609100m3/1km
721Mua đất để đắpChi tiết theo chương V87,1304m3
722Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,7143100m3
723Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V3ca
724Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,224100m3
725Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V1,4222100m3
726Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V1,5059100m3
727Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V5,464100m
728Phên nứaChi tiết theo chương V46,2m2
729San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V1,44100m3
730Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V1,9865100m3
731Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,1543100m3
732Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V24,915100m
733Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Chi tiết theo chương V2,486m3
734Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V15,337m3
735Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,356m3
736Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V3,7994m3
737Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,112m3
738Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2228100m2
739Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChi tiết theo chương V0,7599100m2
740Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChi tiết theo chương V0,0366100m2
741Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChi tiết theo chương V0,0224100m2
742Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V111cấu kiện
743Xây cống cuốn cong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chi tiết theo chương V1,0252m3
744Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,4953tấn
745Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,0276tấn
746Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,0365tấn
747Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V2,94m2
748Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V9,5676m3
749Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Chi tiết theo chương V2,24m3
750Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V0,56m3
751Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2Chi tiết theo chương V0,72m3
752Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chi tiết theo chương V0,132m3
753Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChi tiết theo chương V0,0132100m2
754Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnChi tiết theo chương V0,0729tấn
755Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChi tiết theo chương V11cấu kiện
756Vít nâng V1Chi tiết theo chương V1bộ
757Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChi tiết theo chương V31,74100m
758Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6Chi tiết theo chương V3,096m3
759Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,7m3
760Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chi tiết theo chương V3,23m3
761Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V12,32m3
762Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V5,58m3
763Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V0,7503tấn
764Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChi tiết theo chương V0,9102tấn
765Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChi tiết theo chương V0,5923tấn
766Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,2614100m2
767Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChi tiết theo chương V0,6296100m2
768Ván khuôn gỗ sàn máiChi tiết theo chương V0,2232100m2
769Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2Chi tiết theo chương V14,75m3
770Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChi tiết theo chương V0,87100m2
771Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChi tiết theo chương V1,2906tấn
772Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo chương V3,27m2
773Gia công lan canChi tiết theo chương V0,111tấn
774Lắp dựng lan can sắtChi tiết theo chương V3,96m2
775Ống Thép D130mmChi tiết theo chương V104,28kg
776Ống thép D80mmChi tiết theo chương V37,554kg
777Ren chờChi tiết theo chương V16cái
778Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Chi tiết theo chương V1,805m3
779Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V12,075m3
780Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Chi tiết theo chương V10,4656m3
781Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Chi tiết theo chương V4,025m3
782Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chi tiết theo chương V3,4885m3
783Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V7,4179m3
784Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChi tiết theo chương V2,175m3
785Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoChi tiết theo chương V0,0959100m3
786Vận chuyển đổ thải, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mChi tiết theo chương V0,0959100m3
787Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ tiếp 3,5 km trong phạm vi ≤5kmChi tiết theo chương V0,0959100m3/1km
788Mua đất để đắpChi tiết theo chương V143,623m3
789Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V1,1775100m3
790Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V5ca
791Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChi tiết theo chương V0,0969100m3
792Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,9749100m3
793Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChi tiết theo chương V2,2553100m3
794Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IChi tiết theo chương V7,444100m
795Phên nứaChi tiết theo chương V4,587m2
796San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85Chi tiết theo chương V0,825100m3
797Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Chi tiết theo chương V2,5049100m3
798Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IChi tiết theo chương V2,0025100m3
C Phần tuyến số 3
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V1,5439100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V1,4429100m3
3Bơm nước ban đầu máy bơmChi tiết theo chương V24ca
4Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChi tiết theo chương V1,4429100m3
5Đào kênh mương, chiều rộng Chi tiết theo chương V114,7273100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,85Chi tiết theo chương V30,1406100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Chi tiết theo chương V82,4769100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 0,9km tiếp theo trong phạm vi Chi tiết theo chương V82,4769100m3/1km
9San đất bãi thải bằng máy ủiChi tiết theo chương V82,8405100m3
10Mua ống cống BTCT đúc sẵn D50cmChi tiết theo chương V20m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0250567E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.041761E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục: Đường bê tông xi măng, kè đá xây, cống BTCT (Theo chương V – Yêu cầu kỹ thuật).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.233.862.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên với chuyên ngành hoặc ngành đào tạo lĩnh vực kỹ thuật về công trình thủy lợi; Có chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian làm chỉ huy trưởng loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.85
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo kỹ thuật về loại công trình thủy lợi; đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
4 Cán bộ quản lý giá thành 1 Có trình độ tốt nghiệp đại học trở lên có chuyên ngành hoặc ngành đào tạo về lĩnh vực kinh tế xây dựng hoặc tài chính hoặc kế toán, kiểm toán.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ năm tốt nghiệp ghi trên bằng đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Kê khai thời gian trực tiếp tham gia quản lý giá thành các công trình.- Có đầy đủ tài liệu chứng minh khi bên mời thầu yêu cầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW3
2 Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay Đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay2
3 Đầm dùi Đầm dùi công suất ≥ 1,5kW3
4 Máy đào có thể tích gầu Máy đào có thể tích gầu ≥ 0,5 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
5 Máy lu rung Máy lu rung trọng lượng bản thân ≥ 16T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
6 Máy lu tĩnh Máy lu tĩnh trọng lượng bản thân ≥ 9T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
7 Máy ủi Máy ủi công suất ≥ 110 CV (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
8 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L3
9 Máy trộn vữa Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L3
10 Ô tổ tự đổ Ô tổ tự đổ ≥ 10T (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
11 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông công suất ≥ 7,5kW1
12 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5,0 m3 (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
13 Máy hàn Máy hàncông suất ≥ 23kw2
14 Cần cẩu có sức nâng Cần cẩu có sức nâng ≥ 10 tấn (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->