Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195717-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210917831
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:52:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,518,990,818 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1278486227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV ( Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥23Kw (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Cải tạo nâng cấp phòng mổ tim bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh - điện thoại: 02223821242
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty cổ phần tư vấn kiểm định và khảo sát xây dựng. Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng - Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp Bắc Ninh. - Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh - điện thoại: 02223821242


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh - điện thoại: 02223821242
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0839.744.778
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng 5% (Gxd+Gtb)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Khoản
B PHÒNG MỔ TIM
1Tháo dỡ vách Panel PU giữa hai phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,2588m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,08m2
3Tháo dỡ trần Panel PU phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt58m2
4Tháo dỡ máy điều hoà âm trần phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Tháo dỡ đèn chiếu sáng phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
6Tháo dỡ đầu báo khói phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Tháo camera phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Tháo dỡ ổ cắm phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
9Tháo dỡ cửa gió, hepa phòng mổ số 14 và 15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,209m3
11Vách Panel sơn kháng khuẩn dày 13mm, khung xương kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4056m2
12Lắp dựng vách Panel sơn kháng khuẩn dày 13mm, khung xương kim loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4056m2
13Cung cấp cửa tự động phòng mổ làm bằng thép không gỉ, kích thước 1600x2100mm. Điều khiển và mở cửa bằng cảm biến, cảm biến được gắn trong và ngoài phòng mổ.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp cửa tự động phòng mổ D1*Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
15Thay gioăng cao su cho cửa D2 KT: 900x2100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
16Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5808m3
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
18Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,56m2
20Vữa tự chảy không coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
21Láng nền, sàn bằng vữa tự chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7m2
22Sơn Epoxy kháng khuẩn vị trí tháo vách panel PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71m2
23Trần Panel sơn kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ gồm 2 lớp, dày 13mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67m2
24Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67m2
25Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng mổ (tận dụng đèn phòng mổ cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
26Lắp đặt ổ cắm (tận dụng lại từ phòng mổ cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
27Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng từ phòng mổ cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
28Lắp đặt camera (tận dụng từ phòng mổ cũ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21 thiết bị
29Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,566tấn
30Lắp đặt dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,39tấn
31Vận chuyển AHU, dàn nóng lên.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
32Cung cấp, lắp đặt Pass box KT: 600x600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Cung cấp, lắp đặt hộp hồi chân tường phòng mổ kích thước hộp 800x600x350 + Lọc: G3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
34Cung cấp, lắp đặt lọc thô G3, KT: 500x500 có khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
35Cung cấp, lắp đặt lọc thô G3 KT: 700x200 có khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
36Cung cấp, lắp đặt đèn cực tím khử khuẩnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
37Cung cấp quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50Hz.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50Hz VDMHLĐTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Ống gió tiêu âm KT: 1000x350, tôn dày 0,95 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7m
40Ống gió tiêu âm KT: 1000x300, tôn dày 0,95 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m
41Ống gió tôn KT: 900x250, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6m
42Ống gió tôn KT: 900x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,4m
43Ống gió tiêu âm KT: 800x250, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m
44Ống gió tôn KT: 600x350, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,8m
45Ống gió tôn KT: 600x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
46Ống gió tôn KT: 850x250, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m
47Ống gió tôn KT: 700x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5m
48Ống gió tôn KT: 400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
49Côn ống gió tiêu âm KT: 1000x300/KT AHU /L500, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Côn ống gió KT: 500x500/KT AHU/L300, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Côn ống gió tiêu âm KT: 1000x350/KT AHU /L500, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Côn ống gió KT: 900x250/2100x250/L700, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Côn ống gió KT: 900x200/1000x300/L400, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Côn ống gió KT: 900x250/1000x350/L400, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Côn ống gió KT: 850x250/KT quạt (D400)/L400, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
56Côn ống gió KT: 700x200/KT quạt (D400)/L400, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Côn ống gió KT: 400x200/D300/L300, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
58Cút ống gió KT: 400x200/R200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
59Cút ống gió tiêu âm KT: 350x1000/R200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Cút ống gió tiêu âm KT: 300x1000/R200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Cút ống gió tiêu âm KT: 1000x300/R200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
62Cút ống gió tiêu âm KT: 1000x350/R200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Chân rẽ ống gió KT: 600x200/400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Chân rẽ ống gió KT: 1050x200/900x200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
65Chạc 3 ống gió KT: 600x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Chạc 3 ống gió KT: 700x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Chạc 3 ống gió KT: 900x200/600x200/400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
68Hộp gió KT: 2100x250/L500, tôn dày 1,15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
69Hộp gió KT: 500x500/L250, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
70Ống gió mềm kèm bảo ôn D200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
71Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
72Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
73Van MD, kích thước: 410x210Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Van MD, kích thước: 710x210Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
76Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 900x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
77Cửa gió nan thẳng KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
78Cửa gió hồi chân phòng mổ KT: 800x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cửa
79Mua thép hình sản xuất giá đỡ AHU, giàn nóng.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt979,9kg
80Gia công, lắp đặt giá đỡ AHUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,956tấn
81Giá treo bộ lọc khí dòng thẳngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
82Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
83Đệm cao su chống rung chân máy dày 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
84Lò xo chống rung cho quạt thông gió.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
85Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
86Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
87Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
88Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
89Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245m2
90Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
91Trunking tôn 300x200, tôn dày 0,95mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
92Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
93Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
94Nạp gas R410A bổ sungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18kg
95Cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Cảm biến độ ẩm gió hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
97Cảm biến chênh áp phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Cảm biến nồng độ CO2 gió hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Cảm biến áp suất gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
101Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
102Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
103Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-150A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
105Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Cầu chì nút vặn 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
107Lắp đặt đèn báoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
108Thanh cái đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
109Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT: 1800x800x400mm, dày 1.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
110Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
111Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
112Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
113Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-25A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
116Biến tần 3 pha 5,5kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
117Biến tần 1 pha 0,75kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
118Contactor 3 pha 18A-3P-380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
119Contactor 3 pha 12A-3P-380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
120Rơle nhiệt 8-12ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
121Cầu chì nút vặn 2A VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
122Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
123Thanh cái đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
124Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
125Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
126Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
127Hệ thống rơle điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
128Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
129Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
130Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
131Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
132Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
133Dây tiếp địa Cu.PVC (1x35)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
134Dây tiếp địa Cu.PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
135Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
136Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27m
137Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
138Cáp điều khiển AWG 18 loại 2 lõi có chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
139Cáp điều khiển CVV(2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt65m
140Ống pvc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182m
141Ống pvc D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
142Ống pvc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
C PHÒNG HỒI TỈNH SAU MỔ TIM
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,048m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
3Tháo bỏ hộp đầu gường phòng hồi sứcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
4Tháo dỡ chậu rửa tay phòng hồi sứcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
6Tháo dỡ đầu báo cháy, báo nhiệt, camera phòng hồi sứcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Tháo quạt trần phòng hồi sứcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
8Tháo hepa phòng hồi sứcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
9Lắp dựng vách Panel Vận dụng mã hiệu tính NCLDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,78m2
10Lắp đặt trần Panel phòng hồi sức (tận dụng từ phòng mổ chuyển sang - bổ sung vật tư phụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,836m2
11Vệ sinh nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,836m2
12Vữa tự chảy không coTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,836m2
13Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy VDMH tính NCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,836m2
14Vinyl tĩnh điện chuyên dùng trong phòng mổ. Giá theo chứng thư thẩm định giá số TĐ/2021/0069Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,836m2
15Trải sàn Vinyl VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,8361m2
16kính cường lực dày 10mm màu trắng. Tham khảo báo giá kính Việt NhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m2
17Vách kính quan sát bằng kính cường lực dày 10mm màu trắng VDM tính công lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,75m2
18Lắp đặt cửa tự động D1 (tháo từ phòng mổ cũ chuyển sang, bổ sung thêm vật tư phụ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,36m2
19Trần thạch cao - tấm trần dày 3,5mm, KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,478m2
20Đèn led Panel chiếu sáng phòng sạch KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
21Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,310 đầu
22Lắp đặt camera (tận dụng )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
23Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4tấn
24Lắp đặt dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2tấn
25Cung cấp, lắp đặt hộp cấp khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc H13Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
26Cung cấp, lắp đặt hộp hồi khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc G3 VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lọc thô G3, kích thước 300x200, có khung nhôm VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lọc thô G3, kích thước 600x200, có khung nhôm VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Hộp khí y tế đầu giường 1,6m. Trên HDG có sẵn ổ khí: 1xO2, 1xA,3xxVAC. Trên HDG có sẵn 6 ổ điện.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
30Cung cấp quạt hút dạng hộp; lưu lượng 450m3/h; Áp suất: 150 Pa; Điện áp 220V, 50Hz.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt quạt hút dạng hộp; lưu lượng 450m3/h; Áp suất: 150 Pa; Điện áp 220V, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Ống gió tiêu âm KT: 600x300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
33Ống gió tôn KT: 500x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5m
34Ống gió tôn KT: 400x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5m
35Ống gió tôn KT: 200x200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
36Côn ống gió tiêu âm KT: 500x200/600x300/L300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU/L300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU/L400, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU (256x256)/L300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Côn ống gió tôn KT: 400x200/D300/L300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Côn ống gió tôn KT: 200x200/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Côn ống gió tôn KT: 200x200/D200/L200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Cút ống gió KT: 500x200/R200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
44Cút ống gió KT: 400x200/R200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Cút ống gió KT: 200x200/R100, tôn dày 0,58mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Chạc 3 ống gió KT: 500x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Hộp gió KT: 300x200/L300, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
48Ống gió mềm kèm bảo ôn D200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m
49Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
50Van điều chỉnh lưu lượng KT: 400x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
51Van điều chỉnh lưu lượng D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Van MD, kích thước KT: 190x110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Van MD, kích thước KT: 310x210Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Cửa gió nan thẳng KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
55Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
56Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 600x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cửa
57Mua thép hình sản xuất giá đỡ AHU, giàn nóng. Hao hụt 1.025Theo hồ sơ thiết kế được duyệt615kg
58Gia công, lắp đặt giá đỡ AHU (VDMH)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6tấn
59Giá treo hộp Hepa.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
60Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
61Đệm cao su chống rung chân máy dày 20mm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
62Lò xo chống rung cho quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
63Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
64Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
65Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
66Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
67Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134m2
68Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
69Trunking tôn 200x200, tôn dày 0,95mm VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
71Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
72Nạp gas R410A bổ sungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15kg
73Cảm biến nhiệt độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
74Cảm biến độ ẩm gió hồiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Cảm biến chênh áp phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
76Cảm biến áp suất gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
77Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
78Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
79Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
80Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40-30A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
82Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Cầu chì nút vặn 2ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
84Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
85Thanh cái đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
86Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1800x600x400mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
87Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
88Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
89Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40-30A-18KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
90Biến tần 3 pha 2,2kwTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
91Contactor 3 pha 18A-3P-380VTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Cầu chì nút vặn 2A VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
93Đèn báo phaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
94Thanh cái đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
95Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
96Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
97Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
98Hệ thống rơle điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
99Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
100Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
101Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
102Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
103Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
104Dây tiếp địa Cu.PVC (1x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
105Dây tiếp địa Cu.PVC (1x10)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt80m
106Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
107Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5m
108Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
109Cáp điều khiển AWG 18 loại 2 lõi có chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
110Cáp điều khiển CVV(2x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt185m
111Ống pvc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt270m
112Ống pvc D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
113Ống pvc D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85m
114Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
115Lắp đặt máng 200x100mm treo trên trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
D HÀNH LANG VÀ PHÒNG DỤNG CỔ MỔ
1Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,8m2
2Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang, phòng trực bác sỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
3Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháy, camera, loaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
4Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Tháo dỡ đèn, đầu báo cháy, báo nhiệt, camera hành lang và phòng trực bác sỹTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
6Tháo dỡ hepaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,98m3
8Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhàTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1245tấn
9Vách ngăn hành lang sạch bằng Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,29m2
10Lắp dựng vách Panel Vận dụng mã hiệu tính NCLDTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,29m2
11Trần hành lang sạch bằng Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4m2
12Lắp đặt trần Panel tính lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37,4m2
13Cung cấp cửa trượt kính cho hành lang sạch DN2 KT: 1500x2100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
14Lắp đặt cửa hành lang DN2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m2
15Vách ngăn phòng dụng cụ mổ bằng thạch cao 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,067m2
16Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,134m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,134m2
18Cửa phòng dụng cụ mổ Inox D2* KT: 900x2100. Giá theo chứng thư thẩm định giá số TĐ/2021/0069Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt cửa phòng dụng cụ D2*Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,89m2
20Đục tường CDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5m
21Đèn led Panel chiếu sáng phòng sạch KT: 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Lắp đặt đèn phòng dụng cụ mổ (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
23Lắp đặt đèn, đầu báo cháy, báo nhiệt, camera hành lang sạch (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,510 đầu
24Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Cung cấp quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 1000m3/h;Áp suất: 500 Pa; Điện áp 1 pha, 50Hz.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Bộ lọc khí tuần hoàn BFU; lọc Hepa H13 kích thước 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
28Cung cấp, lắp đặt hộp cấp khí sạch Hepa KT: 1200x600x300+ Lọc H13 VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Cung cấp, lắp đặt hộp hồi khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc G3 VDMHTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Hộp hồi khí sạch+ kích thước hộp khoảng 600x600x300+ Lọc G3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lọc thô G3, kích thước 300x200, có khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
32Ống gió tôn KT: 300x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
33Ống gió tôn 250x150, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m
34Côn ống gió KT: 250x200/D300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Côn ống gió KT: 300x200/D300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Côn ống gió KT: 300x200/Dquạt, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Côn ống gió KT: 800x250/Dquạt/L400, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
38Cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Chạc ba ống gió KT: 300x200/250x200/200x200, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Hộp gió KT: 300x200/L300, tôn dày 0,75mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
41Hộp gió cấp FCU, kích thước 800x250/L500, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
42Hộp gió hồi FCU KT: 950x250/L500, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Van MD kích thước 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Van MD kích thước 250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Van điều chỉnh lưu lượng 250x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
48Cửa gió cấp và hồi nan thẳng KT: 1200x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
49Quang treo ống đồng, ống nước (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
50Giá treo hộp Hepa. báo giá công ty CP METheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
51Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
52Lò xo chống rung cho quạt thông gió.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
53Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió, công suất lạnh 9kW (tận dụng điều hòa đã có)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
54Ống đồng đường kính D9.5 dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
55Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
56Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
57Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
58Bảo ôn ống gió lạnh bằng xốp đen dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt55m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
60Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
61Nạp gas R410A bổ sungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3kg
62Cảm biến chênh áp phòngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
63Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
64Lắp đặt vỏ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
65Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
66Hệ thống rơle điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0,75)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
68Dây điện Cu/PVC/PVC (4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
69Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
70Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
71Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
72Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
73Ống pvc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45m
74Ống pvc D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m
75Ống gen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
76Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
E PHÒNG AHU
1Tháo dỡ trần nhôm phòng AHUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8m2
2Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Tháo dỡ đèn phòng AHUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
5Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0483tấn
6Vách ngăn phòng dụng cụ mổ bằng thạch cao 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,805m2
7Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,805m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,805m2
9Tiêu âm tường, trần phòng AHU 01 bằng bông thủy tinh nhồi chặt, dày 50 mm, khung thép hộp, mặt tôn soi lỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,8m2
10Vải thủy tinh bọc tường trần tiêu âm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,96m2
11Nilon chống ẩm tường trần tiêu âm.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt124,96m2
12Mua cửa nhôm cửa DN1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
13Phụ kiện cửa đi DN1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
14Lắp đặt đèn phòng AHU (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
16Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
F PHÒNG NGHỈ TẦNG 9
1Tháo dỡ trần nhôm 2 phòng bệnh nhân tầng 9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4m2
2Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Tháo dỡ quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
4Tháo dỡ đèn chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
5Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,114m3
6Bốc xếp phế thảiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1144m3
7Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Mx10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,114410m³/1km
8Lắp đặt lại hệ thống trần nhôm theo hệ thống cơ điện mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,4m2
9Lắp lại quạt trần sang vị trí mới (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt lại đầu báo khói, báo cháy (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,210 đầu
11Lắp đặt lại đèn chiếu sáng (tận dụng lại)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Làm kín đường ống kỹ thuật từ ngoài vào khoang trần giả bằng SiliconTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
13Lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống gió 18000 BTU, 2 chiều inverterTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
14Cung cấp quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 500m3/h; Áp suất: 100 Pa; Điện áp 1 pha, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 500m3/h; Áp suất: 100 Pa; Điện áp 1 pha, 50HzTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt FFU (tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
17Lọc thô G3, kích thước 1200x600, có khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
18Hộp gió gắn cửa gió 1200x600x500 mm, tôn dày 0,95 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
19Hộp gió đầu máy FCU, Kích thước 950x250/L400, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Côn đầu máy FCU, Kích thước 750x250/D300, tôn dày 0,75 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
21Côn đầu quạt, Kích thước 200x200/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Côn đầu quạt, Kích thước 250x150/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
23Cút 45 độ, kích thước 200x200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Cút 90 độ, kích thước 200x200, tôn dày 0,58 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
25Cửa gió hồi nan thẳng, kích thước 1200x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
26Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng 300x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cửa
27Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m
28Quang treo giá đỡ máy,Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
29Giá đỡ dàn nóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
30Lò xo chống rung cho quạt thông gióTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
31Ống đồng đường kính D9.5 dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
32Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
33Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D9,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
34Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D15,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,18100m
35Bảo ôn ống gió lạnh bằng xốp đen dày 19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23m2
36Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
37Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
38Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
39Aptomat 1 pha 2 cực MCCB - 2P-20A-30KA kèm hộpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
41Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0,75)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
42Dây điện Cu/PVC/PVC (4x1,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
43Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33m
44Ống pvc D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt64m
45Ống gen mềm D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29m
46Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
G THIẾT BỊ
1Bộ xử lý không khí AHU 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
2Bộ xử lý không khí AHU 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Dàn nóng cho AHU 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
4Dàn nóng cho AHU 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
5Hộp cấp khí sạch dòng thẳng (Laminar) chuyên dụng cho phòng mổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Máy điều hoà không khí loại 2 mảnh, dàn lạnh âm trần nối ống gió 2 chiều 18.000 BTU/ h - Inverter - Điều khiển dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
7Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch phòng mổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
8Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch phòng hồi tỉnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
9Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch hành lang sạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Bộ mở rộng DDCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1278486227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV ( Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD;53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng.32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng.32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Máy hàn ≥23Kw (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất)1
2 Máy cắt gạch đá Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp1
3 Máy khoan cầm tay Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp2
4 Máy cắt bê tông Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp1
5 Máy mài Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->