Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195717-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210917831 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:52:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,518,990,818 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 112,000,000 VNĐ ((Một trăm mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1278486227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV ( Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥23Kw (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp + thiết bị Cải tạo nâng cấp phòng mổ tim bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 112.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh - Đường Nguyễn Quyền, Bồ Sơn, Võ Cường, TP. Bắc Ninh, Bắc Ninh - điện thoại: 02223821242 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Bắc Ninh – Đường Lý Thái Tổ, Suối Hoa, Bắc Ninh – điện thoại: 0222 3822 419 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính Kế Toán - Bệnh viện đa khoa tỉnh Bắc Ninh, Đường Nguyễn Quyền, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh – điện thoại: 0839.744.778 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng báo đấu thầu, điện thoại: 0243.768.6611 - Phòng Đấu thầu, Thẩm định và Giám sát đầu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, điện thoại: 0222.382.3141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng 5% (Gxd+Gtb) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Khoản |
| B | PHÒNG MỔ TIM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách Panel PU giữa hai phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,2588 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,08 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần Panel PU phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà âm trần phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đầu báo khói phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Tháo camera phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ ổ cắm phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cửa gió, hepa phòng mổ số 14 và 15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,209 | m3 |
| 11 | Vách Panel sơn kháng khuẩn dày 13mm, khung xương kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4056 | m2 |
| 12 | Lắp dựng vách Panel sơn kháng khuẩn dày 13mm, khung xương kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4056 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa tự động phòng mổ làm bằng thép không gỉ, kích thước 1600x2100mm. Điều khiển và mở cửa bằng cảm biến, cảm biến được gắn trong và ngoài phòng mổ. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp cửa tự động phòng mổ D1* | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 15 | Thay gioăng cao su cho cửa D2 KT: 900x2100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5808 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,56 | m2 |
| 20 | Vữa tự chảy không co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 21 | Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 22 | Sơn Epoxy kháng khuẩn vị trí tháo vách panel PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | 1m2 |
| 23 | Trần Panel sơn kháng khuẩn loại đặc biệt chuyên dùng trong phòng mổ gồm 2 lớp, dày 13mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m2 |
| 24 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng phòng mổ (tận dụng đèn phòng mổ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm (tận dụng lại từ phòng mổ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng từ phòng mổ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt camera (tận dụng từ phòng mổ cũ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 thiết bị |
| 29 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,566 | tấn |
| 30 | Lắp đặt dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,39 | tấn |
| 31 | Vận chuyển AHU, dàn nóng lên. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt Pass box KT: 600x600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt hộp hồi chân tường phòng mổ kích thước hộp 800x600x350 + Lọc: G3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp, lắp đặt lọc thô G3, KT: 500x500 có khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt lọc thô G3 KT: 700x200 có khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 36 | Cung cấp, lắp đặt đèn cực tím khử khuẩn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Cung cấp quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50Hz. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50Hz VDMHLĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Ống gió tiêu âm KT: 1000x350, tôn dày 0,95 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m |
| 40 | Ống gió tiêu âm KT: 1000x300, tôn dày 0,95 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | m |
| 41 | Ống gió tôn KT: 900x250, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6 | m |
| 42 | Ống gió tôn KT: 900x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4 | m |
| 43 | Ống gió tiêu âm KT: 800x250, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m |
| 44 | Ống gió tôn KT: 600x350, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m |
| 45 | Ống gió tôn KT: 600x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | m |
| 46 | Ống gió tôn KT: 850x250, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 47 | Ống gió tôn KT: 700x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | m |
| 48 | Ống gió tôn KT: 400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 49 | Côn ống gió tiêu âm KT: 1000x300/KT AHU /L500, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Côn ống gió KT: 500x500/KT AHU/L300, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Côn ống gió tiêu âm KT: 1000x350/KT AHU /L500, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Côn ống gió KT: 900x250/2100x250/L700, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Côn ống gió KT: 900x200/1000x300/L400, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Côn ống gió KT: 900x250/1000x350/L400, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Côn ống gió KT: 850x250/KT quạt (D400)/L400, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Côn ống gió KT: 700x200/KT quạt (D400)/L400, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Côn ống gió KT: 400x200/D300/L300, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Cút ống gió KT: 400x200/R200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Cút ống gió tiêu âm KT: 350x1000/R200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 60 | Cút ống gió tiêu âm KT: 300x1000/R200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Cút ống gió tiêu âm KT: 1000x300/R200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 62 | Cút ống gió tiêu âm KT: 1000x350/R200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Chân rẽ ống gió KT: 600x200/400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Chân rẽ ống gió KT: 1050x200/900x200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 65 | Chạc 3 ống gió KT: 600x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Chạc 3 ống gió KT: 700x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Chạc 3 ống gió KT: 900x200/600x200/400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 68 | Hộp gió KT: 2100x250/L500, tôn dày 1,15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 69 | Hộp gió KT: 500x500/L250, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 71 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 72 | Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Van MD, kích thước: 410x210 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Van MD, kích thước: 710x210 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 500x500 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 76 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 900x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 77 | Cửa gió nan thẳng KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 78 | Cửa gió hồi chân phòng mổ KT: 800x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cửa |
| 79 | Mua thép hình sản xuất giá đỡ AHU, giàn nóng. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 979,9 | kg |
| 80 | Gia công, lắp đặt giá đỡ AHU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,956 | tấn |
| 81 | Giá treo bộ lọc khí dòng thẳng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 82 | Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | bộ |
| 83 | Đệm cao su chống rung chân máy dày 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 84 | Lò xo chống rung cho quạt thông gió. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 87 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 88 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 89 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m2 |
| 90 | Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 91 | Trunking tôn 300x200, tôn dày 0,95mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 93 | Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 94 | Nạp gas R410A bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | kg |
| 95 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Cảm biến độ ẩm gió hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Cảm biến chênh áp phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 98 | Cảm biến nồng độ CO2 gió hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Cảm biến áp suất gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT: 1200x800x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 102 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 103 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-150A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Cầu chì nút vặn 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn báo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Thanh cái đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 109 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT: 1800x800x400mm, dày 1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 110 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 111 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 112 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-100A-30KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-50A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-25A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Biến tần 3 pha 5,5kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Biến tần 1 pha 0,75kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 118 | Contactor 3 pha 18A-3P-380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Contactor 3 pha 12A-3P-380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Rơle nhiệt 8-12A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Cầu chì nút vặn 2A VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 123 | Thanh cái đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 124 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 125 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 126 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 127 | Hệ thống rơle điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 128 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 129 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 130 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 131 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 132 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 133 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 134 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 135 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 136 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m |
| 137 | Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 138 | Cáp điều khiển AWG 18 loại 2 lõi có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 139 | Cáp điều khiển CVV(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| 140 | Ống pvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182 | m |
| 141 | Ống pvc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 142 | Ống pvc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| C | PHÒNG HỒI TỈNH SAU MỔ TIM | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,048 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m2 |
| 3 | Tháo bỏ hộp đầu gường phòng hồi sức | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa tay phòng hồi sức | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đầu báo cháy, báo nhiệt, camera phòng hồi sức | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Tháo quạt trần phòng hồi sức | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 8 | Tháo hepa phòng hồi sức | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 9 | Lắp dựng vách Panel Vận dụng mã hiệu tính NCLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,78 | m2 |
| 10 | Lắp đặt trần Panel phòng hồi sức (tận dụng từ phòng mổ chuyển sang - bổ sung vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | m2 |
| 12 | Vữa tự chảy không co | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn bằng vữa tự chảy VDMH tính NC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | m2 |
| 14 | Vinyl tĩnh điện chuyên dùng trong phòng mổ. Giá theo chứng thư thẩm định giá số TĐ/2021/0069 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | m2 |
| 15 | Trải sàn Vinyl VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,836 | 1m2 |
| 16 | kính cường lực dày 10mm màu trắng. Tham khảo báo giá kính Việt Nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 17 | Vách kính quan sát bằng kính cường lực dày 10mm màu trắng VDM tính công lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,75 | m2 |
| 18 | Lắp đặt cửa tự động D1 (tháo từ phòng mổ cũ chuyển sang, bổ sung thêm vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 19 | Trần thạch cao - tấm trần dày 3,5mm, KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,478 | m2 |
| 20 | Đèn led Panel chiếu sáng phòng sạch KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đầu báo khói (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 10 đầu |
| 22 | Lắp đặt camera (tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 thiết bị |
| 23 | Lắp đặt bộ xử lý không khí AHU cho phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 24 | Lắp đặt dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | tấn |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt hộp cấp khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc H13 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt hộp hồi khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc G3 VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 27 | Lọc thô G3, kích thước 300x200, có khung nhôm VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lọc thô G3, kích thước 600x200, có khung nhôm VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Hộp khí y tế đầu giường 1,6m. Trên HDG có sẵn ổ khí: 1xO2, 1xA,3xxVAC. Trên HDG có sẵn 6 ổ điện. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Cung cấp quạt hút dạng hộp; lưu lượng 450m3/h; Áp suất: 150 Pa; Điện áp 220V, 50Hz. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt hút dạng hộp; lưu lượng 450m3/h; Áp suất: 150 Pa; Điện áp 220V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Ống gió tiêu âm KT: 600x300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 33 | Ống gió tôn KT: 500x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5 | m |
| 34 | Ống gió tôn KT: 400x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5 | m |
| 35 | Ống gió tôn KT: 200x200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 36 | Côn ống gió tiêu âm KT: 500x200/600x300/L300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU/L300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU/L400, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Côn ống gió tôn KT: 500x200/KT AHU (256x256)/L300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Côn ống gió tôn KT: 400x200/D300/L300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Côn ống gió tôn KT: 200x200/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 42 | Côn ống gió tôn KT: 200x200/D200/L200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Cút ống gió KT: 500x200/R200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 44 | Cút ống gió KT: 400x200/R200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 45 | Cút ống gió KT: 200x200/R100, tôn dày 0,58mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 46 | Chạc 3 ống gió KT: 500x200/400x200/400x200, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Hộp gió KT: 300x200/L300, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | m |
| 49 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 50 | Van điều chỉnh lưu lượng KT: 400x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 51 | Van điều chỉnh lưu lượng D200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Van MD, kích thước KT: 190x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Van MD, kích thước KT: 310x210 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 54 | Cửa gió nan thẳng KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 55 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 56 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 600x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cửa |
| 57 | Mua thép hình sản xuất giá đỡ AHU, giàn nóng. Hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 615 | kg |
| 58 | Gia công, lắp đặt giá đỡ AHU (VDMH) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | tấn |
| 59 | Giá treo hộp Hepa. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 60 | Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 61 | Đệm cao su chống rung chân máy dày 20mm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m2 |
| 62 | Lò xo chống rung cho quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 65 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 66 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 67 | Bảo ôn ống và phụ tùng thông gió, bông thuỷ tinh, dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | m2 |
| 68 | Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 69 | Trunking tôn 200x200, tôn dày 0,95mm VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 72 | Nạp gas R410A bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | kg |
| 73 | Cảm biến nhiệt độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Cảm biến độ ẩm gió hồi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Cảm biến chênh áp phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cảm biến áp suất gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Vỏ tủ điện 2 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 800x600x300mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 78 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 80 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-60A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40-30A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Aptomat 1 pha 1 cực MCB - 1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 83 | Cầu chì nút vặn 2A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 84 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 85 | Thanh cái đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1800x600x400mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 88 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 89 | Aptomat 3 pha 3 cực MCCB - 3P-40-30A-18KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Biến tần 3 pha 2,2kw | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Contactor 3 pha 18A-3P-380V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Cầu chì nút vặn 2A VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Thanh cái đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 96 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 98 | Hệ thống rơle điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 100 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 101 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 102 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 103 | Dây điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 104 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 105 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x10)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 106 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 107 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 108 | Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 109 | Cáp điều khiển AWG 18 loại 2 lõi có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 110 | Cáp điều khiển CVV(2x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185 | m |
| 111 | Ống pvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m |
| 112 | Ống pvc D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 113 | Ống pvc D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85 | m |
| 114 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt máng 200x100mm treo trên trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| D | HÀNH LANG VÀ PHÒNG DỤNG CỔ MỔ | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng hành lang, phòng trực bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháy, camera, loa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn, đầu báo cháy, báo nhiệt, camera hành lang và phòng trực bác sỹ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hepa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1245 | tấn |
| 9 | Vách ngăn hành lang sạch bằng Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,29 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách Panel Vận dụng mã hiệu tính NCLD | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,29 | m2 |
| 11 | Trần hành lang sạch bằng Panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 12 | Lắp đặt trần Panel tính lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa trượt kính cho hành lang sạch DN2 KT: 1500x2100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cửa hành lang DN2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m2 |
| 15 | Vách ngăn phòng dụng cụ mổ bằng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,067 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,134 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,134 | m2 |
| 18 | Cửa phòng dụng cụ mổ Inox D2* KT: 900x2100. Giá theo chứng thư thẩm định giá số TĐ/2021/0069 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt cửa phòng dụng cụ D2* | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 20 | Đục tường CDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | m |
| 21 | Đèn led Panel chiếu sáng phòng sạch KT: 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn phòng dụng cụ mổ (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn, đầu báo cháy, báo nhiệt, camera hành lang sạch (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 10 đầu |
| 24 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Cung cấp quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 1000m3/h;Áp suất: 500 Pa; Điện áp 1 pha, 50Hz. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt hút; lưu lượng 4000m3/h; Áp suất: 200 Pa; Điện áp 220V, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Bộ lọc khí tuần hoàn BFU; lọc Hepa H13 kích thước 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt hộp cấp khí sạch Hepa KT: 1200x600x300+ Lọc H13 VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt hộp hồi khí sạch KT: 1200x600x300+ Lọc G3 VDMH | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Hộp hồi khí sạch+ kích thước hộp khoảng 600x600x300+ Lọc G3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lọc thô G3, kích thước 300x200, có khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 32 | Ống gió tôn KT: 300x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m |
| 33 | Ống gió tôn 250x150, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m |
| 34 | Côn ống gió KT: 250x200/D300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Côn ống gió KT: 300x200/D300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Côn ống gió KT: 300x200/Dquạt, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 37 | Côn ống gió KT: 800x250/Dquạt/L400, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Cút ống gió KT: 300x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 39 | Chạc ba ống gió KT: 300x200/250x200/200x200, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Hộp gió KT: 300x200/L300, tôn dày 0,75mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 41 | Hộp gió cấp FCU, kích thước 800x250/L500, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 42 | Hộp gió hồi FCU KT: 950x250/L500, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 43 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 44 | Van MD kích thước 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 45 | Van MD kích thước 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van điều chỉnh lưu lượng 250x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 47 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng KT: 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 48 | Cửa gió cấp và hồi nan thẳng KT: 1200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 49 | Quang treo ống đồng, ống nước (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 50 | Giá treo hộp Hepa. báo giá công ty CP ME | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Giá treo ống gió bằng thép V3, ty ren D8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 52 | Lò xo chống rung cho quạt thông gió. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt điều hòa âm trần nối ống gió, công suất lạnh 9kW (tận dụng điều hòa đã có) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 54 | Ống đồng đường kính D9.5 dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 55 | Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 56 | Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 57 | Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 58 | Bảo ôn ống gió lạnh bằng xốp đen dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m2 |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 60 | Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 61 | Nạp gas R410A bổ sung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 62 | Cảm biến chênh áp phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 63 | Vỏ tủ điện 1 lớp cánh, tôn sơn tĩnh điện KT 1000x700x250mm, dày 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt vỏ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 65 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 66 | Hệ thống rơle điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 67 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0,75)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 68 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 69 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 70 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 71 | Dây tiếp địa Cu.PVC (1x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 72 | Cáp điều khiển AWG 22 loại 4 lõi có chống nhiễu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 73 | Ống pvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | m |
| 74 | Ống pvc D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 75 | Ống gen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 76 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| E | PHÒNG AHU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm phòng AHU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ đèn phòng AHU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0483 | tấn |
| 6 | Vách ngăn phòng dụng cụ mổ bằng thạch cao 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,805 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,805 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,805 | m2 |
| 9 | Tiêu âm tường, trần phòng AHU 01 bằng bông thủy tinh nhồi chặt, dày 50 mm, khung thép hộp, mặt tôn soi lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8 | m2 |
| 10 | Vải thủy tinh bọc tường trần tiêu âm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,96 | m2 |
| 11 | Nilon chống ẩm tường trần tiêu âm. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 124,96 | m2 |
| 12 | Mua cửa nhôm cửa DN1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 13 | Phụ kiện cửa đi DN1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn phòng AHU (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| F | PHÒNG NGHỈ TẦNG 9 | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhôm 2 phòng bệnh nhân tầng 9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ đầu báo khói, báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,114 | m3 |
| 6 | Bốc xếp phế thải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1144 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 10km Mx10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1144 | 10m³/1km |
| 8 | Lắp đặt lại hệ thống trần nhôm theo hệ thống cơ điện mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,4 | m2 |
| 9 | Lắp lại quạt trần sang vị trí mới (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt lại đầu báo khói, báo cháy (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 10 đầu |
| 11 | Lắp đặt lại đèn chiếu sáng (tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 12 | Làm kín đường ống kỹ thuật từ ngoài vào khoang trần giả bằng Silicon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 13 | Lắp đặt máy điều hòa âm trần nối ống gió 18000 BTU, 2 chiều inverter | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 14 | Cung cấp quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 500m3/h; Áp suất: 100 Pa; Điện áp 1 pha, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt cấp gió dạng hộp; Lưu lượng 500m3/h; Áp suất: 100 Pa; Điện áp 1 pha, 50Hz | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt FFU (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 17 | Lọc thô G3, kích thước 1200x600, có khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 18 | Hộp gió gắn cửa gió 1200x600x500 mm, tôn dày 0,95 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Hộp gió đầu máy FCU, Kích thước 950x250/L400, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Côn đầu máy FCU, Kích thước 750x250/D300, tôn dày 0,75 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Côn đầu quạt, Kích thước 200x200/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Côn đầu quạt, Kích thước 250x150/Dquạt/L200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 23 | Cút 45 độ, kích thước 200x200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Cút 90 độ, kích thước 200x200, tôn dày 0,58 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 25 | Cửa gió hồi nan thẳng, kích thước 1200x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 26 | Cửa gió nan Z, kèm lưới chắn côn trùng 300x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cửa |
| 27 | Ống gió mềm kèm bảo ôn D300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 28 | Quang treo giá đỡ máy, | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 29 | Giá đỡ dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 30 | Lò xo chống rung cho quạt thông gió | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 31 | Ống đồng đường kính D9.5 dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 32 | Ống đồng đường kính D15,9 dày 0,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 34 | Bảo ôn ống đồng bằng xốp đen dày 19mm, đường kính D15,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 35 | Bảo ôn ống gió lạnh bằng xốp đen dày 19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m2 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 37 | Bảo ôn ống nước bằng xốp đen dày 13mm, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 38 | Quang treo ống đồng (Đai treo, ty ren D8, ecu, bulon, nở …) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | bộ |
| 39 | Aptomat 1 pha 2 cực MCCB - 2P-20A-30KA kèm hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 40 | Dây điện Cu/PVC (1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x0,75)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC/PVC (4x1,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 43 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | m |
| 44 | Ống pvc D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 45 | Ống gen mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | m |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| G | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ xử lý không khí AHU 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ xử lý không khí AHU 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Dàn nóng cho AHU 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Dàn nóng cho AHU 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 5 | Hộp cấp khí sạch dòng thẳng (Laminar) chuyên dụng cho phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Máy điều hoà không khí loại 2 mảnh, dàn lạnh âm trần nối ống gió 2 chiều 18.000 BTU/ h - Inverter - Điều khiển dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch phòng mổ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch phòng hồi tỉnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 9 | Bộ điều khiển DDC + Phần mềm điều khiển hệ thống khí sạch hành lang sạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bộ mở rộng DDC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1278486227E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Thi công công trình dân dụng trong đó có hạng mục thi công lắp đặt hệ thống khí sạch phòng mổ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Chỉ huy trưởng công trường không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV ( Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng).- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 01 công trình dân dụng- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện;- Đã thi công trực tiếp phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công trực tiếp phần điện của 01 công trình dân dụng. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | 01 Cán bộ an toàn lao động:- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên;- Đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng;- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được chứng thực (hoặc tài liệu công chứng hợp pháp) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã học qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường (nhóm II trở lên) còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ CCCD; Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách trực tiếp phần việc đảm nhận của 01 công trình dân dụng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Máy hàn ≥23Kw (Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp khác và tài liệu chứng minh công suất) | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp | 1 |
| 3 | Máy khoan cầm tay | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp | 2 |
| 4 | Máy cắt bê tông | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp | 1 |
| 5 | Máy mài | Có hóa đơn mua bán hoặc giấy tờ hợp pháp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi