Gói thầu: Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195124-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| Tên gói thầu | Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211164527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:46:00 đến ngày 2021-12-11 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,631,048,693 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9446573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.907762E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng tương tự đối với các hạng mục xây lắp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, đường giao thông và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 13.741.734.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 13.741.734.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 41.225.202.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.741.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.225.202.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử (hoặc Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn (hoặc đào tạo) của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý) còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cần trục bánh hơi > 6T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép > 10T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi > 16T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành > 25 T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe Ôtô 2,5T (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 15-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị kẻ vạch sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy nén khí, động cơ xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG - THƯƠNG MẠI VĨNH PHÚ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 14: Thi công xây dựng - Giai đoạn 1 Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỷ phát triển sự nghiệp của đơn vị tính đến năm 2025 và Nguồn quỷ đền bù tự giải phóng mặt bằng cơ sở cũ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức - Tính hợp lệ của hàng hóa - Giấy phép bán hàng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên đơn vị: Trung tâm Đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định
- Địa chỉ: Số 361 Tây Sơn, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
- Điện thoại: 0256 3646373 – 0914124727 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Trung tâm đào tạo nghiệp vụ giao thông vận tải Bình Định. - Địa chỉ: Số 361, đường Tây Sơn, phường Quang Trung, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định. - Điện thoại: (0256) 3 646 373. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0987551359 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Công ty TNHH Đầu tư - Xây dựng - Thương mại Vĩnh Phú. - Địa chỉ: Số 346, đường Hoàng Văn Thụ, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định; - Điện thoại: 0987551359 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V | 11,8125 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 102,0189 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 31,4238 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 4,077 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,3082 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 4,5607 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 61,022 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 29,0024 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 125,556 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 1,8143 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 18,495 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,2654 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,6273 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 10,3626 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | -nt- | 4,3588 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,8138 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 1,9135 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 21,794 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 125,5168 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 95,8451 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng không nung cốt liệu XM, 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 5,8523 | m3 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung cốt liệu XM 5,5x9,0x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 48,4119 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 12,5701 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 1,755 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,9405 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 17,55 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 2.822,1109 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 484,025 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 594,132 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3.143 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 901,6 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | -nt- | 3.970,0179 | m2 |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên đỏ Ruby (Bình Định) vào tường có chốt Inox | -nt- | 45,369 | m2 |
| 34 | SXLD bộ chữ Alu bảng hiệu | -nt- | 1 | T. bộ |
| 35 | SXLD chông sắt tường rào bằng sắt tròn trơn D16, a = 150 (VL+NC+ sơn hoàn thiện) | -nt- | 785,75 | m |
| 36 | SXLĐ cửa cổng xếp tự động, thân inox 304, cao 1.6m | -nt- | 11,1 | m |
| 37 | Mô tơ đẩy cổng, dùng loại không ray | -nt- | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn pha led bảng hiệu + cần đèn. | -nt- | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x2,5mm2 | -nt- | 13 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | -nt- | 13 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | -nt- | 1 | m |
| 42 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | -nt- | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | -nt- | 1 | hộp |
| B | ||||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V | 0,3058 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | -nt- | 0,168 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0792 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0074 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0981 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1195 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,24 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0648 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0145 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0904 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,648 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,2781 | 100m3 | |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0051 | 100m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0928 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0194 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0506 | tấn | |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2008 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0286 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0934 | tấn | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,1755 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1858 | tấn | |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 1,755 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,056 | 100m2 | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0118 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0735 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,624 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0017 | tấn | |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,003 | 100m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,0312 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,2878 | m3 | |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x9x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,7358 | m3 | |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,26 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,226 | m2 | |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 12,58 | m2 | |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,52 | m2 | |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 13,27 | m2 | |
| 40 | Kẻ ron trang trí ngoài nhà, rộng 20mm, sâu 10mm | 70,65 | md | |
| 41 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - KT: 600x120mm | 2,052 | m2 | |
| 42 | Ốp chân móng gạch Hạ Long - KT: 60x200mm | 2,96 | m2 | |
| 43 | Lát nền gạch granit - KT: 60x60cm, XM PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 44 | Lát gạch lá nem, XM PCB40, KT: 30x30cm | 13,27 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 60,486 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 51,37 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 52,076 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,78 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 18,31 | m2 | |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 1 cánh chính mở quay vào trong, kính trắng Việt Nhật 5mm và panô tấm 10mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề, ổ khóa - hãng GQ. | 1,76 | m2 | |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, kính trắng Việt Nhật 5mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Khóa bấm - hãng GQ. | 5,32 | m2 | |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài, kính trắng Việt Nhật 5mm. Phụ kiện kim khí (PKKK): Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, thanh hạn định - hãng GQ. | 0,84 | m2 | |
| 53 | CCLD khung sắt hộp vuông 14x14x1.2mm, sơn tĩnh điện, khung bảo vệ. | 6,16 | m2 | |
| 54 | Lắp đặt đèn ống Led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 6 | cái | |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, ..... | 6 | hộp | |
| 59 | CCLĐ mặt nạ 2 (Panasonic) | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt quạt trần xoay | 2 | cái | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x4mm2) | 27 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x2,5mm2) | 17 | m | |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột (CVV 2x1,5mm2) | 24 | m | |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | 26 | m | |
| 65 | CCLĐ tủ điện thép sơn tĩnh điện KT 250x300x200 | 1 | cái | |
| C | ||||
| 1 | Đào kênh mương, hố ga, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V | 5,0125 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, hố ga, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | -nt- | 71,192 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | -nt- | 3,4395 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | -nt- | 2,2849 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 29,46 | m3 |
| 6 | Bê tông đáy mương, hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 25,378 | m3 |
| 7 | Bê tông thành mương, hố ga, hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 41,4127 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép đáy, thành mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 3,1908 | tấn |
| 9 | Ván khuôn đáy, thành mương, hố ga, hố thu, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | -nt- | 10,3268 | 100m2 |
| 10 | CCLĐ ống nhựa PVC- Đường kính 200mm, dày 5.9mm | -nt- | 0,7 | 100m |
| 11 | CCLĐ nắp chắn rác hố thu bằng gang đúc, KT: 0,35x0,75m, bao gồm khung viền, Tiêu chuẩn tải trọng EN124B125 | -nt- | 16 | cái |
| 12 | GCLĐ van ngăn mùi bằng thép SS400, sơn phủ Epoxy, KT: 500x500mm. | -nt- | 2 | cái |
| 13 | GCLD khung viền miệng hố ga bằng thép hình V50x50x5mm. | -nt- | 2 | bộ |
| 14 | GCLD khung viền nắp hố ga bằng thép hình V50x50x5mm. | -nt- | 4 | bộ |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan mương | -nt- | 1,5312 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 21,168 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | -nt- | 1,2009 | tấn |
| 18 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | -nt- | 174,1 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | -nt- | 521,08 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 696 | 1 cấu kiện |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 4 | 1cấu kiện |
| 22 | CCLĐ ống cống BTLT bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính D600mm - H30. | -nt- | 11,375 | 1 đoạn ống |
| 23 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km , đường loại 2 | -nt- | 1,4788 | 10 tấn/1km |
| 24 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 1,4788 | 10 tấn/1km |
| 25 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | -nt- | 1,4788 | 10 tấn/1km |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | -nt- | 11,375 | 1 cấu kiện |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | -nt- | 11 | mối nối |
| 28 | Cung cấp gối cống D600 bằng bê tông cốt thép, M200, đá 1x2. (mua tại Cty Thuận Đức) | -nt- | 24 | cái |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | -nt- | 0,1392 | 10 tấn/1km |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | -nt- | 0,1392 | 10 tấn/1km |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km | -nt- | 0,1392 | 10 tấn/1km |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | -nt- | 24 | 1cấu kiện |
| 33 | CCLĐ ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | -nt- | 1,16 | 100m |
| D | ||||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V | 257,089 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | -nt- | 37,2088 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 110,181 | m3 |
| 4 | Bê tông bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 291,5341 | m3 |
| 5 | Trát bó vỉa dày 1,5cm vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 1.568,209 | m2 |
| 6 | Sơn bó vỉa, không bả bằng sơn phản quang, 1 nước lót + 2 nước phủ, màu đen - vàng. | -nt- | 1.122,24 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 2,5168 | 1m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 5,544 | 1m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 2,304 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 1,032 | m3 |
| 11 | Bê tông vách bó vỉa, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 15,314 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,1056 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng | -nt- | 0,1584 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn vách bó vỉa, ván khuôn gỗ | -nt- | 1,5314 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | -nt- | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | -nt- | 0,0586 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 5,284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | -nt- | 0,5284 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,085 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | -nt- | 0,4002 | tấn |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | -nt- | 187,143 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | -nt- | 187,143 | 100m3 |
| 23 | Lu lèn lại mặt đường, sân sau khi đào, vận chuyển lớp đất mặt | -nt- | 177,3526 | 100m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4mm, dày 150, độ chặt K=0.95 | -nt- | 26,6029 | 100m3 |
| 25 | Bê tông sân, đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, dày 200mm, PCB40 | -nt- | 3.547,052 | m3 |
| 26 | SXLD cốt thép sân đường, đường kính cốt thép ≤10mm | -nt- | 70,0543 | tấn |
| 27 | Xoa nền lăn Rulo gai sau khi đổ bê tông bằng phụ giá Sikafloor Chapdur Grey (Định mức 4kg/m2) | -nt- | 17.735,26 | m2 |
| 28 | Cắt khe co giãn sân, đường bê tông, khoảng cách 3.0x3.0 m, khe 0.8x4cm | -nt- | 11.823,4733 | md |
| 29 | Trám chèn khe co giãn bằng matit nhựa đường (bao gồm vật tư, máy) | -nt- | 11.823,47 | md |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu vàng) | -nt- | 41,7 | m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm (màu trắng) | -nt- | 159,874 | m2 |
| 32 | Cung cấp biển báo hình tròn D70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang) | -nt- | 11 | cái |
| 33 | Cung cấp biển báo hình tam giác A70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang) | -nt- | 21 | cái |
| 34 | Cung cấp biển báo hình vuông cạnh 60, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang) | -nt- | 17 | cái |
| 35 | Cung cấp biển báo hình bát giác D70, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang) | -nt- | 3 | cái |
| 36 | Cung cấp biển báo hình chéo X, thép mạ kẽm, dày 1.4mm (đã bao gồm dán decan phản quang) | -nt- | 1 | cái |
| 37 | Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 3.1m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt) | -nt- | 35 | trụ |
| 38 | Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 3.7m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt) | -nt- | 5 | trụ |
| 39 | Cung cấp cột đỡ biển báo thép ống mạ kẽm D76x2.1mm, cao 4.4m (đã bao gồm sơn + vật tư phụ lắp đặt) | -nt- | 1 | trụ |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo giao thông - Các loại | -nt- | 41 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 1,1232 | 1m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,0576 | 100m2 |
| 43 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 0,9 | m3 |
| 44 | CCLĐ bu lông M20, L= 400 | -nt- | 16 | cái |
| 45 | Vỏ trụ THGT Elip, thân nhôm, cao 3.7m, dày 3mm. | -nt- | 4 | trụ |
| 46 | Bộ đèn THGT D300 đếm số Vàng | -nt- | 4 | bộ |
| 47 | Bộ đèn THGT D200 Xanh/Vàng/Đỏ | -nt- | 4 | bộ |
| 48 | Bộ đèn THGT D200 Chữ Thập | -nt- | 4 | bộ |
| 49 | Bộ đèn THGT D100 Xanh/Vàng/Đỏ | -nt- | 4 | bộ |
| 50 | Tủ điều khiển THGT 24/48VDC | -nt- | 1 | tủ |
| 51 | Trụ tủ điều khiển | -nt- | 1 | trụ |
| 52 | Dây tín hiệu 7 lõi 7x2,5mm | -nt- | 80 | md |
| 53 | Ống nhựa xoắn D40 HDPE | -nt- | 80 | md |
| 54 | Lắp đặt cột đèn tín hiệu giao thông, thân nhôm màu đen dày 3mm (bao gồm đèn báo hiệu D100 - D300) | -nt- | 4 | bộ |
| 55 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 6,5 | 1m3 |
| 56 | Bê tông lót hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | -nt- | 1 | m3 |
| 57 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 3,2819 | m3 |
| 58 | Trát hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | -nt- | 64,5129 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | -nt- | 0,04 | 100m2 |
| 60 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | -nt- | 0,5 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | -nt- | 29,3 | tấn |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | -nt- | 40 | cái |
| 63 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,054 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | -nt- | 0,011 | 100m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 140mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,4mm | -nt- | 1,323 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 7,7mm | -nt- | 0,4 | 100m |
| 67 | CCLD trụ thép tròn mạ kẽm D60x1.2mm, cao 1.2m, hàn râu chờ sẵn (thép Hòa Phát) | -nt- | 50 | trụ |
| 68 | CCLĐ hàng rào lưới B40, khổ 1m, dày 3mm. | -nt- | 199,47 | md |
| E | ||||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Đáp ứng mục II Chương V | 36,27 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | -nt- | 436,8 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 460,2776 | m3 |
| 4 | Đất thừa dùng để san nền | -nt- | 12,7924 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | -nt- | 10,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,6696 | 100m2 |
| 7 | CCLĐ bu lông chân cột, bulong M24x900 (bao gồm thép gia cường khung bu lông) | -nt- | 124 | cái |
| 8 | CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần liền đơn) | -nt- | 2 | 1 cột |
| 9 | CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần rời đôi) | -nt- | 28 | 1 cột |
| 10 | CCLD cột đèn chiếu sáng, chiều cao cột ≤10m, bằng máy (loại cần rời ba) | -nt- | 1 | 1 cột |
| 11 | CCLĐ bóng đèn đường, bóng LED 150W (bóng và choá ), độ cao H>=3m | -nt- | 61 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm nhúng nóng, V63x63x6, L =2,5m. | -nt- | 31 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm (dây tiếp địa cho cột đèn) | -nt- | 93 | m |
| 14 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | -nt- | 1.414 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính D40mm | -nt- | 110 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn điện 4 ruột Cu/XLPE/ PVC 4x6mm2 (Cadivi) | -nt- | 610 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/XLPE/ PVC 2x6mm2 (Cadivi) | -nt- | 875 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn điện 2 ruột Cu/PVC/ PVC 2x2,5mm2 (Cadivi) | -nt- | 387,5 | m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | -nt- | 3,1 | 100m |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột | -nt- | 62 | 1 đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT: 300x400x150, chiều cao lắp đặt | -nt- | 1 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt MCCB 3P -63A -15kA | -nt- | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCB 2P-20A -10kA | -nt- | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCB 2P-16A -10kA | -nt- | 1 | cái |
| 25 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm MCB 2P-20A-10kA + đế + bảng cầu đấu nối) | -nt- | 31 | bảng |
| 26 | CCLĐ đèn báo pha | -nt- | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt cầu chì | -nt- | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | -nt- | 1.280 | m |
| 29 | Lát gạch thẻ 5x9x20cm (đoạn qua đường) | -nt- | 1.100 | viên |
| 30 | Phụ kiện lắp đặt HT. Điện chiếu sáng ngoài nhà | -nt- | 1 | trọn bộ |
| F | ||||
| 1 | Cung cấp lắp đặt thiết bị chấm điểm tự động | Đáp ứng mục II Chương V | 1 | trọn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9446573E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.907762E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý- Hợp đồng tương tự đối với các hạng mục xây lắp là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Bao gồm hạng mục xây dựng, hệ thống điện, hệ thống nước, đường giao thông và thiết bị theo xây lắp;- Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp III), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề > 13.741.734.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự;- Đối với trường hợp Nhà thầu liên danh: Tổng các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu. Nhưng mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 hợp đồng, cấp IV) và mỗi hợp đồng có giá trị > 13.741.734.000 VND (X) tỷ lệ % thành viên đó tham gia trong liên danh (tổng giá trị hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh phải ≥ 41.225.202.000 VND). Nhưng phần tương tự gói thầu về bản chất và độ phức thì từng hợp đồng của các thành viên liên danh phải đáp ứng theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.741.734.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.225.202.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật “hoặc Kỹ thuật xây dựng đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, từ hạng III trở lên theo quy định còn hiệu lực (hoặc đã từng tham gia thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất - độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV));- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông) tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần đường giao thông | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng đường bộ (hoặc Kỹ thuật xây dựng giao thông);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường giao thông thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần trắc đạc | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Trắc đạc (hoặc Kỹ thuật xây dựng thuộc chuyên nghành trắc đạc hoặc Địa chính hoặc Bản đồ);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước (hoặc Thủy lợi hoặc Đô thị thuộc chuyên ngành Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật môi trường);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Bảo hộ an toàn lao động (hoặc Quản lý xây dựng);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy thuộc cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động - vệ sinh môi trường và an toàn PCCC thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng (hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc Quản lý xây dựng hoặc Quản lý dự án);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thí nghiệm và kiểm soát vật liệu xây dựng thuộc công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc các hạng mục hạ tầng kỹ thuật thuộc công trình giao thông), từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Điện tử (hoặc Điện - Điện tử hoặc Tự động hóa);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Có giấy chứng nhận tập huấn (hoặc đào tạo) của hãng (hoặc nhà phân phối hoặc đại lý) còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thiết bị hệ thống chấm điểm tự động sát hạch lái xe ô tô tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Kỹ thuật điện (hoặc Cung cấp điện hoặc Hệ thống điện hoặc Điện công nghiệp học Điện - điện tử);- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định hiện hành tính đến thời điểm đóng thầu;- Đã tham gia ít nhất 01 công trình trong vai trò cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện thuộc công trình dân dụng, từ cấp III trở lên (hoặc 02 công trình cùng loại, cấp IV) tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 2 | Máy ủi (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 3 | Máy cần trục bánh hơi > 6T (*) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép > 10T (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy lu bánh hơi > 16T (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành > 25 T (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Xe tưới nước (hoặc xe tải chở bồn để tưới nước) (*) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm (*) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 9 | Xe Ôtô tải thùng 7T (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Xe Ôtô 2,5T (*) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc (hoặc kinh vĩ) (*) | Hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình (*) | Hoạt động tốt. | 4 |
| 13 | Máy hàn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 14 | Máy trộn vữa, bê tông | Hoạt động tốt. | 6 |
| 15 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt. | 10 |
| 16 | Máy cắt uốn cắt thép (hoặc máy cắt thép + máy uốn thép) | Hoạt động tốt. | 1 |
| 17 | Thiết bị kẻ vạch sơn | Hoạt động tốt. | 1 |
| 18 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt. | 1 |
| 19 | Máy nén khí, động cơ xăng | Hoạt động tốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi