Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196529-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh
Số hiệu KHLCNT 20211192032
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:45:00 đến ngày 2021-12-10 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,070,404,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh
Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh
180 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Yên - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH công nghệ - thiết kế và xây dựng Hoàng Long - Địa chỉ: Phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Khoái Châu - Địa chỉ: Thị trấn Khoái Châu, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP - Địa chỉ: Phường An Tảo, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng - Địa chỉ: Phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP , địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Tp Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Ninh (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP). Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình - Cấp đất II143,556m3
2Đắp đất nền móng công trình47,852m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,957100m3
4Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB3012,992m3
5Sản xuất vữa bê tông lót móng0,13100m3
6Ván khuôn móng0,163100m2
7Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB3049,132m3
8Sản xuất vữa bê tông móng0,491100m3
9Ván khuôn móng0,612100m2
10Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,939tấn
11Cốt thép móng, ĐK ≤18mm2,384tấn
12Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB300,859m3
13Ván khuôn cột0,14100m2
14Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,024tấn
15Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,47tấn
16Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB3014,128m3
17Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB303,455m3
18Ván khuôn dầm, giằng0,574100m2
19Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,087tấn
20Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,424tấn
21Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB300,484m3
22Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,501m3
23Ván khuôn móng0,037100m2
24Đắp nền móng công trình29,565m3
25Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,950,69100m3
26Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB3016,024m3
27Sản xuất vữa bê tông nền0,16100m3
28Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3017,376m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ17,376m2
B NHÀ VỆ SINH
1Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,604m3
2Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,334m3
3Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3092,132m2
4Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB3058,543m2
5Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB3017,401m2
C PHẦN KẾT CẤU THÂN
1Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,142tấn
2Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,84tấn
3Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB304,572m3
4Ván khuôn cột0,749100m2
5Sản xuất vữa bê tông cột0,046100m3
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3014,647m2
7Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,647m2
8Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB307,881m3
9Sản xuất vữa bê tông dầm0,079100m3
10Ván khuôn dầm0,732100m2
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3070,55m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ70,55m2
13Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,197tấn
14Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,388tấn
15Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1tấn
16Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB3026,904m3
17Sản xuất vữa bê tông sàn mái0,269100m3
18Ván khuôn sàn mái2,054100m2
19Trát trần, vữa XM M75, PCB30205,4m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ205,4m2
21Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m2,773tấn
22Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB3033,772m2
23Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ33,7721m2
24Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ22,8961m2
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB306,239m3
26Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
27Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,43tấn
28Ván khuôn lanh tô0,618100m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3076,146m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ76,146m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3054m
32Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3027,383m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3055,219m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ55,219m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30193,717m2
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ176,483m2
37Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,598m3
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3069,955m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,955m2
40Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung69,992m2
41Đắp chi tiết trang trí đầu cột18chi tiết
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30151,895m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB3046,404m2
44Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB304,419m2
D PHẦN TAM CẤP:
1Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB306,967m3
2Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3019,065m2
3Láng granitô cầu thang19,065m2
4Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB3035,94m
E PHẦN MÁI
1Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB301,579m3
2Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,025tấn
3Cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,218tấn
4Ván khuôn sê nô0,277100m2
5Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3027,546m2
6Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB302,6m3
7Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,242m3
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3042,12m2
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3058,94m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ74,566m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB3060,48m
12Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3060,48m
13Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,697m3
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,774tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,774tấn
16Gia công xà gồ thép0,987tấn
17Lắp dựng xà gồ thép0,987tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ119,2411m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,105100m2
20Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm38,2m
21Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao2,334100m2
F PHẦN LAN CAN:
1Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB300,186m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB303,545m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ3,545m2
4Gia công lan can0,067tấn
5Gia công lan can0,145tấn
6Sơn tĩnh điện lan can hành lang212kg
7Lắp dựng lan can sắt8,019m2
G PHẦN CỬA:
1Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ34,425m2
2Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ32,215m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm66,64m2
4Bù giá cửa đi do sử dụng cửa chia ô34,425m2
5Bù giá cửa đi + cửa sổ do sử dụng kính an toàn dày 6,38mm66,64m2
6Gia công cửa sắt, hoa sắt0,269tấn
7Gia công cửa sắt, hoa sắt0,1tấn
8Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa369kg
9Lắp dựng hoa sắt cửa23,275m2
H DÀN GIÁO THI CÔNG:
1Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,961100m2
I BỂ TỰ HOẠI ( 02 cái)
1Đào móng - Cấp đất II26,336m3
2Đắp đất nền móng công trình8,779m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,176100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,398m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB301,771m3
6Ván khuôn móng0,054100m2
7Cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,223tấn
8Xây bể chứa bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB307,703m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB302,096m2
10Quét nước xi măng 2 nước2,096m2
11Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3045,324m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB3018,948m2
13Đánh bóng xi măng nguyên chất trong bể47,796m2
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,054100m2
15Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,108tấn
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB301,181m3
17Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg121cấu kiện
J THIẾT BỊ PCCC
1Bình cứu hoả MFZ81bình
2Bình khí CO22bình
3Hộp đựng bình cứu hoả1hộp
4Tiêu lệch PCCC1cái
K PHẦN CHỐNG SÉT
1Đào hào chống sét - Cấp đất II1,761m3
2Đắp đất hào chống sét1,76m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
4Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m2cái
5Gia công, đóng cọc chống sét3cọc
6Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm20m
7Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm11m
8Kiểm tra điện trở1điểm
9Mối nối kiểm tra1điểm
10Quả nậm sứ2quả
L PHẦN ĐIỆN
1Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm21hộp
2Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe1bộ
3Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
4Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
5Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A2cái
6Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm24hộp
7Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm24hộp
8Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
9Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
10Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi12cái
11Cung cấp, lắp đặt Đèn LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SS8bộ
12Cung cấp, lắp đặt Đèn LED ốp trấn D LN 03L 320/14w6bộ
13Cung cấp, lắp đặt quạt trần4cái
14Móc treo quạt trần4cái
15Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm250m
16Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm216m
17Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm210m
18Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm270m
19Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2150m
20Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm246m
M PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái D904cái
2Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D904cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm0,2100m
4Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm4cái
5Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m20cái
6Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường40cái
N CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm0,15100m
2Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn12cái
3Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm0,06100m
4Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn10cái
5Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm0,06100m
6Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn10cái
7Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm2cái
8Van phao điện D251bộ
9Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm210m
10Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm0,18100m
11Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm23cái
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,1100m
13Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm13cái
14Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,06100m
15Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm19cái
16Cung cấp, lắp đặt xí bệt8bộ
17Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh8cái
18Cung cấp, lắp đặt giá treo2cái
19Hộp giấy8cái
20Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
21Máy bơm nước1cái
22Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm4cái
23Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm8cái
24Máng rửa tay bằng INOX kích thước 2,0x0,35x0,2m,2cái
O RÃNH
1Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x45,28810m
2Phá dỡ nền gạch đất nung90,445m2
3Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 4,522m3
4Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II35,7161m3
5Đào hố ga - Cấp đất II2,9171m3
6Đắp đất nền móng công trình12,878m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II0,258100m3
8Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB306,421m3
9Ván khuôn móng0,186100m2
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB3010,767m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB3087,963m2
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB3044,887m2
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn0,322tấn
14Ván khuôn tấm đan đúc sẵn0,277100m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB34,593m3
16Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg931cấu kiện
17Bê tông hoàn trả sân, M100, đá 1x2, PCB303,724m3
18Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3037,237m2
P TƯỜNG RÀO ĐOẠN G1G2
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II3,061m3
2Đắp nền móng công trình3,06m3
3Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB309,108m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3027,158m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB3027,158m2
6Đào móng - Cấp đất II9,8751m3
7Đắp nền móng công trình9,875m3
8Ván khuôn móng0,039100m2
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB301,235m3
10Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB301,189m3
11Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB304,161m3
12Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,014tấn
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,035tấn
14Ván khuôn giằng móng0,054100m2
15Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB300,594m3
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB302,702m2
17Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB303,209m3
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3077,899m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ80,601m2
Q SÂN
1Đào xúc đất - Cấp đất I117,0271m3
2Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II1,17100m3
3Đắp nền móng công trình175,541m3
4Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB3042,819m3
5Sản xuất vữa bê tông nền0,428100m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30428,19m2
R ĐÀO GỐC CÂY, CHẶT CÂY
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm8gốc
S PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 5
1Tháo dỡ cửa3,2m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép1,14m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá4,879m3
4Đào móng - Cấp đất III1,575100m3
5Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 7,594m3
6Đào, phá dỡ, vận chuyển bể tự hoại1cái
7Phá dỡ kết cấu gạch đá8,507m3
8Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi 8,507m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá2,965m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.52
2 Cán bộ giám sát hiện trường 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.31
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.31
4 Cán bộ kế toán 1 Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy xúc Máy xúc1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
4 Máy hàn Máy hàn1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép1
6 Máy đầm dùi đầm bê tông Máy đầm dùi đầm bê tông2
7 Máy đầm bàn đầm bê tông Máy đầm bàn đầm bê tông2
8 Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông2
9 Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->