Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192032 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:45:00 đến ngày 2021-12-10 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,070,404,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh Cải tạo, nâng cấp nhà lớp học trường mầm non Đông Ninh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các biểu mẫu dự thầu - Chương IV (nếu có) thuộc trách nhiệm thực hiện của nhà thầu. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp HSDT (bản giấy) có các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đông Ninh (Đại diện là Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP).
Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính Kế toán xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Đông Ninh (Địa chỉ: Xã Đông Ninh, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất II | 143,556 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 47,852 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,957 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB30 | 12,992 | m3 | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông lót móng | 0,13 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,163 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | 49,132 | m3 | |
| 8 | Sản xuất vữa bê tông móng | 0,491 | 100m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,612 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,939 | tấn | |
| 11 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,384 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,859 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột | 0,14 | 100m2 | |
| 14 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,024 | tấn | |
| 15 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,47 | tấn | |
| 16 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,128 | m3 | |
| 17 | Bê tông dầm, giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 3,455 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn dầm, giằng | 0,574 | 100m2 | |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,087 | tấn | |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,424 | tấn | |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,484 | m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,501 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn móng | 0,037 | 100m2 | |
| 24 | Đắp nền móng công trình | 29,565 | m3 | |
| 25 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,69 | 100m3 | |
| 26 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB30 | 16,024 | m3 | |
| 27 | Sản xuất vữa bê tông nền | 0,16 | 100m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 17,376 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 17,376 | m2 | |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,604 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,334 | m3 | |
| 3 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 92,132 | m2 | |
| 4 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | 58,543 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 17,401 | m2 | |
| C | PHẦN KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,142 | tấn | |
| 2 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,84 | tấn | |
| 3 | Bê tông cột, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,572 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cột | 0,749 | 100m2 | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông cột | 0,046 | 100m3 | |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 14,647 | m2 | |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,647 | m2 | |
| 8 | Bê tông dầm, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | 7,881 | m3 | |
| 9 | Sản xuất vữa bê tông dầm | 0,079 | 100m3 | |
| 10 | Ván khuôn dầm | 0,732 | 100m2 | |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 70,55 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,55 | m2 | |
| 13 | Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,197 | tấn | |
| 14 | Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,388 | tấn | |
| 15 | Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông thương phẩm, M200, đá 1x2, PCB30 | 26,904 | m3 | |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông sàn mái | 0,269 | 100m3 | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 2,054 | 100m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 205,4 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 205,4 | m2 | |
| 21 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 2,773 | tấn | |
| 22 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | 33,772 | m2 | |
| 23 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 33,772 | 1m2 | |
| 24 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 22,896 | 1m2 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,239 | m3 | |
| 26 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,104 | tấn | |
| 27 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,43 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | 0,618 | 100m2 | |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 76,146 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 76,146 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 54 | m | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 27,383 | m3 | |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 55,219 | m2 | |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 55,219 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 193,717 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 176,483 | m2 | |
| 37 | Xây cột, trụ bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,598 | m3 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 69,955 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,955 | m2 | |
| 40 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 69,992 | m2 | |
| 41 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột | 18 | chi tiết | |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30 | 151,895 | m2 | |
| 43 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, vữa XM M75, PCB30 | 46,404 | m2 | |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | 4,419 | m2 | |
| D | PHẦN TAM CẤP: | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 6,967 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 19,065 | m2 | |
| 3 | Láng granitô cầu thang | 19,065 | m2 | |
| 4 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | 35,94 | m | |
| E | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Bê tông sê nô, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,579 | m3 | |
| 2 | Cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,025 | tấn | |
| 3 | Cốt thép sê nô, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,218 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn sê nô | 0,277 | 100m2 | |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 27,546 | m2 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 2,6 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,242 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 42,12 | m2 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 58,94 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 74,566 | m2 | |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | 60,48 | m | |
| 12 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 60,48 | m | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,697 | m3 | |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,774 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,774 | tấn | |
| 16 | Gia công xà gồ thép | 0,987 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,987 | tấn | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 119,241 | 1m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,105 | 100m2 | |
| 20 | Tôn úp nóc, úp sườn khổ rộng 600 dày 0,40mm | 38,2 | m | |
| 21 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | 2,334 | 100m2 | |
| F | PHẦN LAN CAN: | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 0,186 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 3,545 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,545 | m2 | |
| 4 | Gia công lan can | 0,067 | tấn | |
| 5 | Gia công lan can | 0,145 | tấn | |
| 6 | Sơn tĩnh điện lan can hành lang | 212 | kg | |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | 8,019 | m2 | |
| G | PHẦN CỬA: | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ EUA-450, cánh mở, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 34,425 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ EUA-2600, cánh mở lùa, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 32,215 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 66,64 | m2 | |
| 4 | Bù giá cửa đi do sử dụng cửa chia ô | 34,425 | m2 | |
| 5 | Bù giá cửa đi + cửa sổ do sử dụng kính an toàn dày 6,38mm | 66,64 | m2 | |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,269 | tấn | |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1 | tấn | |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa | 369 | kg | |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,275 | m2 | |
| H | DÀN GIÁO THI CÔNG: | |||
| 1 | Làm dàn giáo thi công, dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,961 | 100m2 | |
| I | BỂ TỰ HOẠI ( 02 cái) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | 26,336 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | 8,779 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,176 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,398 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,771 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng | 0,054 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,223 | tấn | |
| 8 | Xây bể chứa bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | 7,703 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 2,096 | m2 | |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | 2,096 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 45,324 | m2 | |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | 18,948 | m2 | |
| 13 | Đánh bóng xi măng nguyên chất trong bể | 47,796 | m2 | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,054 | 100m2 | |
| 15 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,108 | tấn | |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,181 | m3 | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 12 | 1cấu kiện | |
| J | THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Bình cứu hoả MFZ8 | 1 | bình | |
| 2 | Bình khí CO2 | 2 | bình | |
| 3 | Hộp đựng bình cứu hoả | 1 | hộp | |
| 4 | Tiêu lệch PCCC | 1 | cái | |
| K | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào hào chống sét - Cấp đất II | 1,76 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất hào chống sét | 1,76 | m3 | |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 2 | cái | |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | 3 | cọc | |
| 6 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 20 | m | |
| 7 | Cung cấp, kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | 11 | m | |
| 8 | Kiểm tra điện trở | 1 | điểm | |
| 9 | Mối nối kiểm tra | 1 | điểm | |
| 10 | Quả nậm sứ | 2 | quả | |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 1 | hộp | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤100 Ampe | 1 | bộ | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 2 | cái | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | 4 | hộp | |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ổ cắm đôi | 12 | cái | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED TUBE CSLH/18Wx2 trắng LED SS | 8 | bộ | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Đèn LED ốp trấn D LN 03L 320/14w | 6 | bộ | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt quạt trần | 4 | cái | |
| 14 | Móc treo quạt trần | 4 | cái | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | 50 | m | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 16 | m | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 10 | m | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 70 | m | |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 150 | m | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 246 | m | |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu nước mái D90 | 4 | cái | |
| 2 | Cầu chắn rác cuốn sắt fi 4 D90 | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 89mm | 4 | cái | |
| 5 | Đai thép giữ ống D90, khoảng cách 1m | 20 | cái | |
| 6 | Vít nở dài 5cm, liên kết ống với tường | 40 | cái | |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm bằng phương pháp hàn | 12 | cái | |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | 0,06 | 100m | |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | 10 | cái | |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 8 | Van phao điện D25 | 1 | bộ | |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 10 | m | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | 0,18 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 100mm | 23 | cái | |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,1 | 100m | |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 65mm | 13 | cái | |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,06 | 100m | |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 32mm | 19 | cái | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt | 8 | bộ | |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 8 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 19 | Hộp giấy | 8 | cái | |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 21 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | 8 | cái | |
| 24 | Máng rửa tay bằng INOX kích thước 2,0x0,35x0,2m, | 2 | cái | |
| O | RÃNH | |||
| 1 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 5,288 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch đất nung | 90,445 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 4,522 | m3 | |
| 4 | Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II | 35,716 | 1m3 | |
| 5 | Đào hố ga - Cấp đất II | 2,917 | 1m3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | 12,878 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 0,258 | 100m3 | |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 1x2, PCB30 | 6,421 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,186 | 100m2 | |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu, vữa XM M75, PCB30 | 10,767 | m3 | |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 87,963 | m2 | |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 44,887 | m2 | |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn | 0,322 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | 0,277 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2, PCB3 | 4,593 | m3 | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 93 | 1cấu kiện | |
| 17 | Bê tông hoàn trả sân, M100, đá 1x2, PCB30 | 3,724 | m3 | |
| 18 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 37,237 | m2 | |
| P | TƯỜNG RÀO ĐOẠN G1G2 | |||
| 1 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 3,06 | 1m3 | |
| 2 | Đắp nền móng công trình | 3,06 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 9,108 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 27,158 | m2 | |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 27,158 | m2 | |
| 6 | Đào móng - Cấp đất II | 9,875 | 1m3 | |
| 7 | Đắp nền móng công trình | 9,875 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng | 0,039 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,235 | m3 | |
| 10 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,189 | m3 | |
| 11 | Xây móng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 4,161 | m3 | |
| 12 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,014 | tấn | |
| 13 | Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,035 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn giằng móng | 0,054 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,594 | m3 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 2,702 | m2 | |
| 17 | Xây tường thẳng bằng Gạch không nung xi măng cốt liệu - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 3,209 | m3 | |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 77,899 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 80,601 | m2 | |
| Q | SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | 117,027 | 1m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5Km - Cấp đất II | 1,17 | 100m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình | 175,541 | m3 | |
| 4 | Bê tông nền, bê tông thương phẩm, M100, đá 1x2, PCB30 | 42,819 | m3 | |
| 5 | Sản xuất vữa bê tông nền | 0,428 | 100m3 | |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | 428,19 | m2 | |
| R | ĐÀO GỐC CÂY, CHẶT CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 8 | cây | |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | 8 | gốc | |
| S | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH SỐ 5 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 3,2 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 1,14 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 4,879 | m3 | |
| 4 | Đào móng - Cấp đất III | 1,575 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 7,594 | m3 | |
| 6 | Đào, phá dỡ, vận chuyển bể tự hoại | 1 | cái | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 8,507 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển phế thải đổ đi, phạm vi | 8,507 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 2,965 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.22E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng công trình Dân dụng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là: 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.450.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tối thiểu 05 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát hiện trường | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kế toán | 1 | Tối thiểu 03 năm kinh nghiệm là cử nhân kế toán hoặc cử nhân kinh tế hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ | 1 |
| 2 | Máy xúc | Máy xúc | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi đầm bê tông | Máy đầm dùi đầm bê tông | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn đầm bê tông | Máy đầm bàn đầm bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông | 2 |
| 9 | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi