Gói thầu: Gói thầu số 26: Thi công xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+620 đến Km8+200 và từ Km11+250 đến cuối tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211191948-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
Tên gói thầu Gói thầu số 26: Thi công xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+620 đến Km8+200 và từ Km11+250 đến cuối tuyến
Số hiệu KHLCNT 20211163430
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 810 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-27 15:53:00 đến ngày 2021-12-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 108,076,463,442 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 76.000.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách về đảm bảo vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 T,
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe bơm bê tông tự hành
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6,0 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 10
5-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
6-Trạm trộn bê tông nhựa- năng suất 120 tấn/giờ
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy san tự hành - công suất ≥ 110 cv
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 26: Thi công xây dựng nền, mặt đường và các công trình trên tuyến đoạn từ Km3+620 đến Km8+200 và từ Km11+250 đến cuối tuyến
Đường Văn Lâm - Sơn Hải
810 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021 – 2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận và Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh • Thành viên đứng đầu liên danh: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Ninh Thuận, có địa chỉ tại số 42 đường 16 tháng 4, phường Kinh Dinh, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; • Thành viên liên danh: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Thịnh, có địa chỉ tại số 245 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng THANACO, có địa chỉ tại số B1-2, SaiGon Sky, phường Đội Cung, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đồng Lợi Ninh Thuận, có địa chỉ tại số 128/19/06, đường Trần Phú, Khu phố 06, phường Phủ Hà, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận , địa chỉ: Số 142, đường 21 tháng 8, TP Phan Rang - Tháp Chàm
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên. - Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan quản lý thuế hết Quý II năm 2021. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối của các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 142 đường 21 tháng 8, phường Phước Mỹ, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm. Điện thoại liên lạc: 02593.822683, fax: 02593. 822866.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: số 57 đường 16 tháng 4, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại liên lạc: 02593.822694
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN: KM3+620-KM8+200
1Phát quang mặt bằng tuyến bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả về kỹ thuật theo Chương V455,426100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V438,623100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,742100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V61,396100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V29,578100m3 đá nguyên khai
6Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,772100m3
7Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,405100m3
8Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,508100m3
9Đào rãnh dọc, dùng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,11m3
10Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V84,844100m3
11Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V90,205100m3
12Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V39,18m3
13Đắp đất nền đường đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V502,466100m3
14Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trung bùnh 300m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V44,742100m3
15Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trung bùnh 300m, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V61,396100m3
16Vận chuyển đá đào nền đường, rãnh dọc đi đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trung bình 300mMô tả về kỹ thuật theo Chương V29,578100m3
17Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V422,496100m3
18Vận chuyển đất đất đào nền đường, rãnh dọc để đắp nền đường bằng ô tô tự đổ 10T 1km còn lại trong, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V422,496100m3/km
19Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V84,844100m3
20Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 4km tiếp theo, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V84,844100m3/4km
21Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 10km còn lại, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V84,844100m3/10km
22Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V90,205100m3
23Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V90,205100m3/4km
24Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 10km còn lại, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V90,205100m3/10km
25Vận chuyển đất đào nền, rãnh dọc còn thừa đến bãi tập kết chờ trung chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,127100m3
26Đắp đáy móng bằng đất sỏi đồi chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả về kỹ thuật theo Chương V296,69100m3
27Khai thác, cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắpMô tả về kỹ thuật theo Chương V34.415,98m3
28Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V719,408100m2
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V719,408100m2
30Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V719,408100m2
31Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V719,408100m2
32Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mm, dày 20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V143,882100m3
33Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, Dmax=37,5mm, dày 25cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V183,429100m3
34Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,098100m2
35Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
36Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
37Đắp đất nền đường đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V33,175100m3
38Vận chuyển đất đào nền đường để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 30m, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,452100m3
39Vận chuyển đất đào nền đường để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 30m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,334100m3
40Vận chuyển đất đào tận dụng từ tuyến chính để đắp đường ngang bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V36,701100m3
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V603,67m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V16,31m3
43Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm cách ly mặt đường và móng đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V28,459100m2
44Trải cán cấp phối đá dăm loại I Dmax=25mm, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,269100m3
45Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,251100m2
46Thi công khe dọc mặt đường BTXM (khe loại 1)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,6m
47Thi công khe dọc mặt đường BTXM (khe loại 2)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V321,47m
48Thi công khe co mặt đường vuốt nối (khe co giả không có thanh truyền lực) (loại 1)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,1m
49Thi công khe co mặt đường vuốt nối (khe co giả không có thanh truyền lực) (loại 2)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V444,35m
50Bê tông mái dày 10cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V107,12m3
51Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,565100m2
52Bê tông móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V57,34m3
53Đá 4x6 đệm chân khay dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18,35m3
54Ván khuôn thép đổ bêtông gia cố máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,769100m2
55Chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay bằng xốp trắng dày 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V15,41m2
56Trát vữa XM mác 100 chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay dày 2cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,35m2
57Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước nền đường, đường kính ống 60mm, dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,665100m
58Vải địa thuật bịt làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,066100m2
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,066100m3
60Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,853100m3
61Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,472100m3
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,05100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,017100m3
64Đá dăm 4*6 đệm móng dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,77m3
65Bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,65m3
66Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,9m3
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,62m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,05m3
69Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mm, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
70Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm làm lớp cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,114100m2
71Ván khuôn thépMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,328100m2
72Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,145tấn
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,124tấn
74Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
75Bê tông mái, dày 10cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1.544,72m3
76Bê tông chân khay mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V632,76m3
77Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm cách ly mái BTXM và nền đấtMô tả về kỹ thuật theo Chương V154,472100m2
78Đá dăm 4x6 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V202,48m3
79Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V52,836100m2
80Chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay bằng xốp trắng dày 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V187,35m2
81Trát vữa XM mác 100 chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay dày 2cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V17,09m2
82Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước nền đường, đường kính ống 60mm, dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,988100m
83Vải địa thuật bịt làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,199100m2
84Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,199100m3
85Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,956100m3
86Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,874100m3
87Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,573100m3
88Đào móng chân khay mái bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,282100m3 đá nguyên khai
89Sản xuất tấm bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 7cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V218,06m3
90Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10.384cái
91Bê tông rãnh dọc và gờ tiêu năng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V210,75m3
92Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm làm lớp cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V30,584100m2
93Ván khuôn thép, ván khuôn rãnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,778100m2
94Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm BTđúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V15,991100m2
95Chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay bằng xốp trắng dày 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,34m2
96Vữa ximăng M100 dày 2cm chèn khe nối giữa các tấm đan và khe phòng lún dày 2cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V440,79m2
97Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V323,01m3
98Xây móng tường chắn bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V330,82m3
99Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,41100m
100Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,056100m3
101Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,042100m3
102Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,609100m2
103Đào đất cấp I bằng máy đào 0,4m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,373100m3
104Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,855100m3
105Lắp đặt trụ và biển báo phản quang xuống nền đấtMô tả về kỹ thuật theo Chương V52cái
106Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm +Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V29cái
107Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (87,5x37,5)cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V16cái
108Cung cấp biển báo hình chữ nhật (150x125)cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
109Cung cấp biển báo phản quang, loại biển hình vuông 90x90cm + Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
110Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm +Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V34cái
111Cung cấp trụ biển báo D90 sơn clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V275,4m
112Gia công thép tấm đế móng trụ biển báo gắn trên dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
113Lắp đặt thép tấm đế móng trụ biển báo gắn trên dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
114Cung cấp bulông M12, L=60mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V56bộ
115Cung cấp bulông M12, L=220mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V42bộ
116Cung cấp bulông M12, L=240mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V42bộ
117Cung cấp bulông M16, L=180mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V168bộ
118Cung cấp+Lắp nút bịt nhựa PVC D87,5mm bịt đầu trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V116cái
119Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,99m3
120Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả về kỹ thuật theo Chương V346cái
121Thi công cột km bằng bê tôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
122Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3.460,67m2
123Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bêtông dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V86,509100m2
124Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dãi phân cách đúc sẵn DMô tả về kỹ thuật theo Chương V49,444tấn
125Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dãi phân cách đúc sẵn D>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,831tấn
126Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dãi phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1.020,12m3
127Láng vữa ximăng mác 100 dày trung bình 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.734,3m2
128Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dãi phân cách trọng lượng P Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1.435cấu kiện
129Vận chuyển dãi phân cách bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 1km đầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V259,73510 tấn
130Vận chuyển dãi phân cách bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 0,1km còn lạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V259,73510 tấn
131Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dãi phân cách trọng lượng P Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1.435cấu kiện
132Lắp dựng cấu kiện dãi phân cách đúc sẵn. ,trọng lượng cấu kiện 1810kg/CKMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.435cái
133Chèn mối nối bằng vữa ximăng không co ngót 30MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,65m3
134Màn phản quang 3D ở hai đầu đoạn dãi phân cách giữaMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,41m2
135Cung cấp, lắp đặt tiêu tam giác bằng tole mạ kẽm dán phim phản quang 3DMô tả về kỹ thuật theo Chương V374cái
136Cung cấp, lắp đặt bulong vít ép nở bêtông D6x50mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.122bộ
137Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,2mm chờ sẵn lắp đặt biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,192100m
138Đào hố móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,685100m3
139Đào hố móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,256100m3
140Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,314100m3
141Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V167,28m3
142Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V164,97m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V54,26m3
144Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 đệm móngMô tả về kỹ thuật theo Chương V48,37m3
145Chèn khe lún bằng giấy dầu 3 lớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,324100m2
146SXLD ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,473100m2
147Gia công, lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,075tấn
148Gia công, lắp dựng cốt thép đan đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,254tấn
149Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,982100m3
150Đào móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,002100m3
151Đào móng công trình bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,106100m3 đá nguyên khai
152Đào móng công trình đá cấp III bằng thủ côngMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,65m3
153Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (1,6T/m3)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,902100m3
154Khoan nền đá cấp III, đường kinh lỗ khoan D42mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,752100m
155Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, fc=25MPaMô tả về kỹ thuật theo Chương V623,09m3
156Bê tông lót móng đá 2x4, fc=10MPa (đệm móng dầm kê bản giảm tải)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,48m3
157Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V2,21tấn
158Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V38,34tấn
159Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V16,56tấn
160Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,572100m2
161Quét nhựa bitum chống thấm sau mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V444,58m2
162Thi công tầng lọc bằng lớp sét luyện, dày 30cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,097100m3
163Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6, dày 20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,052100m3
164Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4, dày 20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,039100m3
165Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2, dày 20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
166Thi công tầng lọc bằng cát, dày 20cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,013100m3
167Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa PVC D60, dày 2,0mm thoát nước nền đường sau mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,208100m
168Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông dầm cầu đặc (chữ T, I) đá 1x2, vữa bê tông mác 40MPa (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V71,74m3
169Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầu, dầm chữ IMô tả về kỹ thuật theo Chương V516,1m2
170Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,25tấn
171Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
172Cung cấp tấm bản KT (600*300*20)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
173Lắp dựng tấm bản KT (600*300*20)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27tấn
174Cung cấp+Lắp đặt ống gel luồn cáp DƯL, đường kính ống 60/67mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V496,64m
175SX, lắp đặt cáp thép dự ứng lực dầm cầu, kéo sau, tao D12,7mm (tao 7 sợi 5mm)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,35tấn
176Cung cấp+Lắp đặt neo cáp chủ động kiểu EC 5-7Mô tả về kỹ thuật theo Chương V56đầu neo
177Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,09m3
178Cung cấp+Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép, KT (600*300*50)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
179Bê tông dầm ngang đá 1x2, fc=30MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,39m3
180Bê tông mặt cầu đá 1x2, fc=30MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V55,08m3
181Bê tông gờ chắn bánh, khe co giản đá 1x2, fc=25MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,74m3
182Thi công tấm đan ván khuôn bêtông đá 1x2, fc=25MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V14,69m3
183Lắp đặt tấm đan ván khuônMô tả về kỹ thuật theo Chương V108cấu kiện
184Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm ngangMô tả về kỹ thuật theo Chương V61,4m2
185Ván khuôn thép hệ mặt cầu, gờ chắn bánhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,942100m2
186Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ BT tấm đan ván khuônMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,467100m2
187Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
188Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,72tấn
189Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép > 18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,39tấn
190Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hệ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,68tấn
191Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép hệ mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8,11tấn
192Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau (loại ZSF 80)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V32,4m
193Quét nhựa bitum phòng nước mặt cầu, tiêu chuẩn 2kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V285,12m2
194Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D18mm, chiều sâu khoan 120mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4lỗ khoan
195Bơm keo epoxy chèn lỗ khoan bêtôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,12lít
196Cung cấp thép bản trụ lan can dày 6mm và 8mm bằng thép tráng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
197Lắp dựng trụ lan canMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,55tấn
198Cung cấp, lắp dựng bu lông U-M18-550Mô tả về kỹ thuật theo Chương V72bộ
199Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính ống 101,6mm, dày 4,2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
200Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính ống 90mm, dày 3,2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
201Cung cấp+Lắp đặt tay vịn ống thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm thoát nước mặt cầu, dày 4,2mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,072100m
202Cung cấp +lắp đặp nắp đậy lưới chắn rác bằng gang D150mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
203Bê tông bệ đỡ ván khuôn đúc dầm chủ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,64m3
204Ván khuôn thép đổ bêtông bệ đỡ ván khuôn dầmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,116100m2
205Đá 4*6 đệm móng bệ đỡ ván khuôn, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,72m3
206Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 mMô tả về kỹ thuật theo Chương V7dầm
207Vận chuyển dầm cầu bằng xe chuyên dụng, chiều dài dầm 18mMô tả về kỹ thuật theo Chương V7dầm/100m
208Lao lắp dầm cầu bằng cẩu lao dầm bê tông các loại, chiều dài dầm 18mMô tả về kỹ thuật theo Chương V7dầm
209Gia công hệ khung dàn (Khấu hao vật liệu thép hình, thép tấm, thép tròn = 1,5%/tháng x 2 tháng + 5%/1 lần tháo lắp)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
210Gia công hệ sàn đạo (Khấu hao vật liệu thép hình, thép tấm= 1,5%/tháng x 2 tháng + 5%/1 lần tháo lắp)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,5tấn
211Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả về kỹ thuật theo Chương V6tấn
212Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả về kỹ thuật theo Chương V6tấn
213Đắp đất đê quai bằng máy lu bánh thép 16 tấn, dung trọng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V3,15100m3
214Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (tràn và cống hiện hữu) bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả về kỹ thuật theo Chương V24,87m3
215Vận chuyển bêtông, xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,249100m3
216Vận chuyển bêtông, xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km còn lạiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,249100m3/4km
217Phát quang mặt bằng tuyến rừng loại 2 bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả về kỹ thuật theo Chương V8,282100m2
218Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,144100m3
219Đắp đất đường tránh thi công bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,367100m3
220Khai thác, cung cấp đất cấp III đắp nền đườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V929,28m3
221Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,838100m2
222Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mm, dày 16cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,254100m3
223Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả về kỹ thuật theo Chương V82cái
224Cung cấp+Lắp đặt ống bê tông ly tâm thoát nước qua đường tránh và đường công vụ bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm -H30Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12đoạn ống
225Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12cấu kiện
226Đá dăm (4*6) đệm móng cốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V36,48m3
227Đổ đá lô ca gia cố thượng hạ lưu cốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,06m3
228Phá dỡ đường tránh để thanh thải dòng chảy, đất cấp III bằng máy đào 1,6m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V11,367100m3
229Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,367100m3
230Vận chuyển đất đào đi đổ bằng ô tô tự đổ 10T 4km còn lại, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V11,367100m3/4km
231Phát quang mặt bằng tuyến bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả về kỹ thuật theo Chương V14,543100m2
232Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,515100m3
233Đắp đất nền đường bằng đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V66,872100m3
234Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,515100m3
235Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,515100m3/4km
236Vận chuyển đất phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 7km tiếp theo, đất cấp IIMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,515100m3/7km
237Vận chuyển đất đào nền đường từ vị trí khác đến để đắp nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V75,565100m3
238Đắp đáy móng bằng cấp phối thiên nhiên bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98, dày 30cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,216100m3
239Khai thác, cung cấp đất cấp phối chọn lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V605,06m3
240Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,368100m2
241Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,368100m2
242Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V10,368100m2
243Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V10,368100m2
244Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,074100m3
245Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, Dmax=37,5mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,592100m3
246Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,789100m3
247Đào móng chân khay bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,139100m3
248Đào móng chân khay mái đường và tứ nón bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IVMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,64m3
249Đào móng chân khay tứ nón bên phải mố M1 bằng búa căn khí nén 3m3/ph, đá cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,17m3
250Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 gia cố mái đường dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V99,39m3
251Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 gia cố mái tứ nón dày 12cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V19m3
252Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 chân khay gia cố mái đường và tứ nónMô tả về kỹ thuật theo Chương V33,39m3
253Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm cách ly mái BTXM và nền đấtMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,413100m2
254Vữa XM M75 đệm móng mái, chiều dày 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V158,37m2
255Đá dăm 4*6 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6,75m3
256Ván khuôn thép đổ bêtông chân khay mái đường và tứ nónMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,034100m2
257Chèn khe lún mái gia cố và chân khay bằng xốp trắng dày 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V9,03m2
258Trát vữa XM mác 100 chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khayMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,99m2
259Cung cấp lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm, thoát nước nền đường,dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,256100m
260Vải địa kỹ thuật bịt đầu ống phía trong nền đấtMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,126100m2
261Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,126100m3
262Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,636100m3
263Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn gia cố chân khay tứ nón mốMô tả về kỹ thuật theo Chương V20rọ
264Cung cấp tấm sóng giữa (2320*310*3)mm -tường hộ lan mềm (2 sóng)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V109tấm
265Lắp đặt tấm sóng giữa (2320*310*3)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V109cái
266Cung cấp tấm đầu cong(700*310*3)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8tấm
267Lắp đặt tấm đầu cong-tường hộ lan mềmMô tả về kỹ thuật theo Chương V8cái
268Cung cấp trụ tròn ống STK, đường kính ống 140mm, dày 4,5mm (dài 2,15m/trụ)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V113trụ
269Cung cấp đệm chống va dạng Ώ bằng sắt tráng kẽm (5kg/cái)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V113cái
270Lắp đặt đệm chống va dạng Ώ bằng sắt tráng kẽm (5kg/cái)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V113cái
271Cung cấp tấm phản quangMô tả về kỹ thuật theo Chương V113cái
272Lắp đặt tấm phản quangMô tả về kỹ thuật theo Chương V113cái
273Cung cấp bulong M16Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1.243bộ
274Đóng trụ hộ lan bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính trụ 140mm - Phần trụ ngập đất (113 trụ*1,4m/trụ=158,2m)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,582100m
275Đóng trụ hộ lan bằng máy đóng cọc 1,8T, đường kính trụ 140mm (Phần trụ không ngập trong đất, hệ số điều chỉnh nhân công, máy thi công k=0,75) (113 trụ*0,75m/trụ=84,75m)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,848100m
276Cung cấp biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhật 60x40cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
277Lắp đặt trụ và biển báo phản quang tên cầu hình chữ nhật 60x40cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2cái
278Cung cấp trụ biển báo D90 sơn clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thông (loại dài 2,8m)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,6m
279Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,538100m3
280Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,179100m3
281Bê tông giếng công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,01m3
282Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,49m3
283Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V20,58m3
284Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,13m3
285Đá 4*6 đệm móng, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,25m3
286Bê tông mối nối cống đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,79m3
287Ván khuôn thép giếng công tác, móng cống và mối nốiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,684100m2
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,204100m2
289Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng công tác, tấm đan giếng và mối nối cống, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,661tấn
290Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng công tác, tấm đan giếng và mối nối cống, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
291Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,044tấn
292Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,043tấn
293Sản xuất thép hìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
294Lắp dựng thép hìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,496tấn
295Cung cấp bulong ép nở betong D16x120mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V204bộ
296Khoan tạo lỗ bê tông đặt bulong ép nở D16x120 bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 80mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V204lỗ khoan
297Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm, dày 4,3mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,526100m
298Cung cấp+Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D168Mô tả về kỹ thuật theo Chương V32cái
299Lắp đặt tấm đan đúc sãn bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
300Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V14đoạn cống
301Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2đoạn cống
302Chèn khe nối cống hộp bằng giấy dầu (3 lớp)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,67100m2
303Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V82,88m2
B HẠNG MỤC: PHÂN ĐOẠN: KM11+250,00 - KM13+077,00 (Kc)
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyMô tả về kỹ thuật theo Chương V287,084100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V483,454100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V53,717100m3
4Đào rãnh dọc, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,128100m3
5Đào phong hóa bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V59,255100m3
6Đào đánh cấp nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V38,37m3
7Đắp đất nền đường đất cấp III bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V24,414100m3
8Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc để đắp nền đường bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 500m, đất cấp IIIMô tả về kỹ thuật theo Chương V27,588100m3
9Vận chuyển đất bóc phong hóa đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km đầu, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V59,255100m3
10Vận chuyển đất phong hóa đi đổ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V59,255100m3/4km
11Vận chuyển đất phong hóa đi đổ 17km còn lại bằng ô tô tự đổ 10T, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V59,255100m3/17km
12Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc đất cấp III còn thừa đến bãi tập kết chờ trung chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V26,513100m3
13Vận chuyển đất đào nền đường, rãnh dọc đất cấp I còn thừa đến bãi tập kết chờ trung chuyển bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 1kmMô tả về kỹ thuật theo Chương V490,744100m3
14Đắp đáy móng bằng đất sỏi đồi chọn lọc bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả về kỹ thuật theo Chương V96,27100m3
15Khai thác, cung cấp đất sỏi đồi chọn lọc để đắpMô tả về kỹ thuật theo Chương V11.167,29m3
16Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V304,154100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V304,154100m2
18Rải thảm mặt đường BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V304,154100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V304,154100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại I, Dmax=25mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V60,831100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại II, Dmax=37,5mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V59,591100m3
22Cày sọc mặt đường bê tông nhựa cũMô tả về kỹ thuật theo Chương V51,408100m2
23Bê tông mái, dày 10cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V265,46m3
24Bê tông chân khay mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V163,75m3
25Trải bạt nylon trắng dày 0,3mm làm lớp cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V26,547100m2
26Đá dăm 4x6 đệm móng chân khay dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V52,4m3
27Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố máiMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,526100m2
28Cung cấp, lắp đặt xốp trắng dày 1cm chèn khe phòng lúnMô tả về kỹ thuật theo Chương V36,73m2
29Trát vữa ximăng M100 chèn khe phòng lún mái gia cố và chân khay dày 2cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,95m2
30Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa Upvc thoát nước nền đường, đường kính ống 60mm, dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,1100m
31Vải địa thuật bịt làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,11100m2
32Đá dăm (1x4) làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,11100m3
33Đào móng chân khay mái, máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,717100m3
34Sản xuất tấm đan bê tông đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 7cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V177,66m3
35Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V8.460cái
36Bê tông rãnh dọc và gờ tiêu năng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V171,3m3
37Trải lớp bạt nylon trắng dày 0,3mm cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V25,663100m2
38Ván khuôn thép, ván khuôn rãnh dọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,552100m2
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đổ BT đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,389100m2
40Cung cấp, lắp đặt xốp trắng dày 1cm chèn khe phòng lúnMô tả về kỹ thuật theo Chương V12,02m2
41Vữa ximăng M100 dày 2cm chèn khe nối giữa các tấm đan và khe phòng lúnMô tả về kỹ thuật theo Chương V358,93m2
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,458100m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,153100m3
44Đá dăm 4*6 đệm móng dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,17m3
45Bê tông móng rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V7,9m3
46Bê tông tường dày Mô tả về kỹ thuật theo Chương V13,57m3
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,04m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,78m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 22cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,03m3
50Móng cấp phố đá dăm loại I, Dmax=25mm, dày 15cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,072100m3
51Bạt nylon trắng dày 0,3mm làm lớp cách lyMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,532100m2
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,009100m2
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,212tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,831tấn
55Lắp đặt tấm đan đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
56Xây tường chắn bằng đá hộc, chiều dày >60cm, chiều cao Mô tả về kỹ thuật theo Chương V230m3
57Xây móng tường chắn bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 100Mô tả về kỹ thuật theo Chương V235,2m3
58Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 dày 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,6100m
59Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,038100m3
60Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,029100m3
61Vải địa kỹ thuật làm tầng lọcMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,776100m2
62Đào đất cấp I bằng máy đào 0,4m3Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,344100m3
63Đắp đất hoàn trả hố móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,112100m3
64Lắp đặt trụ và biển báo phản quang xuống nền đấtMô tả về kỹ thuật theo Chương V25cái
65Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm +Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V14cái
66Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (87,5x37,5)cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
67Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (135x190)cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
68Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (150x125)cm+Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
69Cung cấp biển báo phản quang, loại biển vuông (90x90)cm +Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cung cấp biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm +Thanh giằng nhúng kẽmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7cái
71Cung cấp biển báo phản quang bát giác D87,5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1cái
72Cung cấp trụ biển báo ống STK D90 sơn clor hóa bằng sơn chuyên dụng giao thôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V87,4m
73Gia công thép tấm đế móng trụ biển báo gắn trên dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
74Lắp đặt thép tấm đế móng trụ biển báo gắn trên dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
75Cung cấp bulông M12, L=60mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V12bộ
76Cung cấp bulông M12, L=220mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V9bộ
77Cung cấp bulông M12, L=240mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V9bộ
78Cung cấp bulông M16, L=180mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V72cái
79Cung cấp+Lắp nút bịt nhựa PVC D87,5mm bịt đầu trụMô tả về kỹ thuật theo Chương V44cái
80Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,76m3
81Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả về kỹ thuật theo Chương V35cái
82Thi công cột km bằng bê tôngMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cái
83Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1.806,88m2
84Sơn kẻ đường bằng sơn trắng dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V20,28m2
85Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dãi phân cách đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V423,98m3
86Láng vữa ximăng mác 100 dày trung bình 1cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V745,4m2
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dãi phân cách đúc sẵn DMô tả về kỹ thuật theo Chương V21,226tấn
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dãi phân cách đúc sẵn D>18mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,164tấn
89Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép dãi phân cáchMô tả về kỹ thuật theo Chương V35,448100m2
90Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dãi phân cách trọng lượng P Mô tả về kỹ thuật theo Chương V590cấu kiện
91Vận chuyển dãi phân cách bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả về kỹ thuật theo Chương V106,7910 tấn
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn dãi phân cách trọng lượng P Mô tả về kỹ thuật theo Chương V590cấu kiện
93Lắp dựng cấu kiện dãi phân cách đúc sẵn. ,trọng lượng cấu kiện 1810kg/CKMô tả về kỹ thuật theo Chương V590cái
94Chèn mối nối bằng vữa ximăng không co ngót 30MpaMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,27m3
95Màn phản quang 3D ở hai đầu đoạn dãi phân cách giữaMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,9m2
96Cung cấp, lắp đặt tiêu tam giác bằng tole mạ kẽm dán phim phản quang 3DMô tả về kỹ thuật theo Chương V118cái
97Cung cấp, lắp đặt bulong vít ép nở bêtông D6x50mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V354bộ
98Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm dày 1,2mm chờ sẵn lắp đặt biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,036100m
99Lát gạch vỉa hè bằng gạch BT màu tự chèn KT (245*245*45cm)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V153,02m2
100Vữa XM mác 50 đệm móng dày 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V153,02m2
101Lớp cát đệm lớp móng dưới dày 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V7,65m3
102Bê tông bó vỉa, bó lề đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V9,88m3
103Ván khuôn thép bó vỉa bó lềMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
104Đá dăm đệm móng bó vỉa, bó lề dày 5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,95m3
105Đào hố móng công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,626100m3
106Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
107Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V19,04m3
108Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17,57m3
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V4,3m3
110Đá 4x6 kẹp vữa mác 100 đệm móngMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,03m3
111Chèn khe lún bằng giấy dầu 3 lớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,019100m2
112SXLD ván khuôn thép cho BT đổ tại chỗMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,413100m2
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,121tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,539tấn
115Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,432100m3
116Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,811100m3
117Bê tông giếng công tác đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V6,03m3
118Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 dày 12cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,49m3
119Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cống hộp đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V29,36m3
120Bê tông móng cống đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả về kỹ thuật theo Chương V17,43m3
121Đá 4*6 đệm móng, dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V5,83m3
122Bê tông mối nối cống đỗ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V1,16m3
123Ván khuôn thép giếng công tác, móng cống và mối nốiMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,88100m2
124Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V3,145100m2
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng công tác, tấm đan giếng và mối nối cống, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,674tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép giếng công tác, tấm đan giếng và mối nối cống, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
127Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,064tấn
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cống hộp đúc sẵn, đường kính Mô tả về kỹ thuật theo Chương V5,767tấn
129Sản xuất thép hình giá đỡ ốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,618tấn
130Lắp dựng thép hình giá đỡ ốngMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,618tấn
131Cung cấp bulong ép nở betong D16x120mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V288bộ
132Khoan tạo lỗ bê tông đặt bulong ép nở D16x120 bằng máy khoan, lỗ khoan D16mm, chiều sâu khoan 80mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V288lỗ khoan
133Cung cấp +Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 168mm, dày 4,3mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,32100m
134Cung cấp+Lắp đặt nút bịt nhựa PVC D168, dày 4,3mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V32cái
135Lắp đặt tấm đan đúc sãn bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
136Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1500x1500mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V21đoạn cống
137Lắp đặt cống hộp bê tông đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1500x1500mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V2đoạn cống
138Chèn khe nối cống hộp bằng giấy dầu (3 lớp)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
139Quét nhựa bitum phòng nước 2 lớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V119,14m2
140Đào móng cống bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả về kỹ thuật theo Chương V2,581100m3
141Đắp hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,86100m3
142Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả về kỹ thuật theo Chương V12,67m3
143Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V29,21m3
144Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả về kỹ thuật theo Chương V59,87m3
145Đá dăm (4*6) đệm móng dày 10cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V14,18m3
146Trát mối nối cống vữa ximăng mác 100, chiều dày trát 2,0cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V13,57m2
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,439100m2
148Ván khuôn thép hố thu, tường cống và tường đầuMô tả về kỹ thuật theo Chương V4,031100m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,636tấn
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,429tấn
151Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng trụ đèn, đường kính cốt thép Mô tả về kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
152Sản xuất thép hình V(40x40x4)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
153Lắp dựng thép hình V(40x40x4)mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
154Chèn khe bằng giấy dầu 3 lớpMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,416100m2
155Cung cấp+Lắp đặt ống nhựa PVC D200, dày 5,9mmMô tả về kỹ thuật theo Chương V0,008100m
156Lắp đặt cấu kiện tấm đan bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuMô tả về kỹ thuật theo Chương V65cấu kiện
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 đúc sẵnMô tả về kỹ thuật theo Chương V1,89m3
2Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=87,5cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18cái
3Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V18cái
4Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V6cái
5Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cmMô tả về kỹ thuật theo Chương V3cái
6Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trườngMô tả về kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ90mm dày 2mm, trụ biển báoMô tả về kỹ thuật theo Chương V45cái
8Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4mMô tả về kỹ thuật theo Chương V115cọc
9Sơn trắng đỏ cọc treMô tả về kỹ thuật theo Chương V35,41m2
10Cung cấp, lắp dựng băng rào công trìnhMô tả về kỹ thuật theo Chương V70100m
11Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7)Mô tả về kỹ thuật theo Chương V300công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 76.000.000.000 đồng, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 76.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạng II theo Điều 74, Nghị Định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021của Chính phủ: có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II hoặc 02 công trình giao thông cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)107
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục hệ thống thoát nước 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc thủy lợi.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông, trong đó có các hạng mục cầu bê tông cốt thép dự ứng lực có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng 2 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA.- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
6 Cán bộ phụ trách vật tư, vật liệu 2 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình có chứng chỉ thí nghiệm viên hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có hạng mục bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
7 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu 01 công trình giao thông cấp II trở lên, có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
8 01 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngàng xây dựng.- Có giấy chứng chỉ huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh lao động hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng);- Có giấy chứng nhận về huấn luyện nghiệp vụ PCCC của cấp có thẩm quyền còn hiệu lực (đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng)- Đã trực tiếp phụ trách về an toàn lao động - vệ sịnh môi trường và an toàn phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
9 Cán bộ phụ trách đảm bảo vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành môi trường;- Đã trực tiếp phụ trách về đảm bảo vệ sịnh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, trong đó có các hạng mục thảm bê tông nhựa có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu).53
10 Cán bộ phụ trách công tác trắc địa 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành trắc địa;- Đã trực tiếp phụ trách trắc địa ít nhất 01 công trình giao thông cấp II trở lên, xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Nhà thầu kê khai lý lịch chuyên môn và kinh nghiệm chuyên môn theo yêu cầu của HSMT đảm bảo tính xác thực và phải chuẩn bị các tài liệu cần thiết để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
11 Công nhân kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (không bao gồm lái xe, lái máy) 30 Tốt nghiệp nghề (hoặc chứng chỉ nghề hoặc bằng nghề, hoặc các giấy chứng nhận đã được đào tạo nghề).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16,0 T, còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
2 Xe bơm bê tông tự hành còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
4 Ô tô chuyển trộn bê tông - dung tích thùng trộn ≥ 6,0 m3 còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực10
5 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 10,0 T còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực5
6 Trạm trộn bê tông nhựa- năng suất 120 tấn/giờ còn hoạt động tốt1
7 Trạm trộn bê tông xi măng - năng suất ≥ 50 m3/h còn hoạt động tốt1
8 Máy san tự hành - công suất ≥ 110 cv còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực2
9 Xe tưới nhựa đường còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 1,25 m3 còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực4
11 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 16 T còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10 T còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực5
13 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV còn hoạt động tốt, có kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->