Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111397-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20211015669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:45:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,930,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ và đường dây 220 kV đấu nối Nghĩa Lộ - TBA 500 kV Việt Trì
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnTheo Chương V của HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnTheo Chương V của HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánTheo Chương V của HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBTheo Chương V của HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222A số lượng 16 cộtTheo Chương V của HSMT183.447,6822kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222A+13 số lượng 10 cộtTheo Chương V của HSMT171.361,8222kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222A+18 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT20.017,1538kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222A+6.5 số lượng 21 cộtTheo Chương V của HSMT294.214,1349kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 32.5 m - Đ222A-5 số lượng 4 cộtTheo Chương V của HSMT38.912,7982kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222B số lượng 4 cộtTheo Chương V của HSMT51.024,023kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222B+13 số lượng 7 cộtTheo Chương V của HSMT132.844,8833kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222B+18 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT22.159,788kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222B+6.5 số lượng 14 cộtTheo Chương V của HSMT211.921,2575kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222C số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT14.295,0846kg
11Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222C+13 số lượng 3 cộtTheo Chương V của HSMT64.762,3514kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222C+6.5 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT34.850,2263kg
13Cột đỡ 2 mạch cao 42.5 m - N222A+14 số lượng 4 cộtTheo Chương V của HSMT116.424,2534kg
14Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222A+5 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT22.412,9382kg
15Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222A+9 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT25.438,9256kg
16Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222B+14 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT64.812,2542kg
17Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222B+20 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT38.335,5584kg
18Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222B+5 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT24.931,275kg
19Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222B+9 số lượng 3 cộtTheo Chương V của HSMT86.146,5576kg
20Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222C+14 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT35.489,7038kg
21Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222C+20 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT42.573,6325kg
22Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222C+5 số lượng 3 cộtTheo Chương V của HSMT81.493,2073kg
23Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222C+9 số lượng 4 cộtTheo Chương V của HSMT123.445,4048kg
24Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222D+14 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT34.044,2684kg
25Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222D+5 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT30.222,8099kg
26Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222D+9 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT67.050,5102kg
27Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222H+5 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT83.741,9619kg
28Cột đỡ 2 mạch cao 77 m - V222A-77 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT117.428,525kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp ITheo Chương V của HSMT13.600,16m3
2Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của HSMT41.103,8m3
3Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT3.688,657m3
4Đắp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT53.731,0414m3
E Móng: 4T34-30 ( Số lượng :14 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT57,344m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT278,558m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.111,06Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT17.779,3Kg
F Móng: 4T34-32 ( Số lượng :8 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT36,992m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT174,248m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.270,88Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT11.450,96Kg
G Móng: 4T34-34 ( Số lượng :5 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,92m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT118,91m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT836,45Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.792,65Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.531,3Kg
H Móng: 4T34-36 ( Số lượng :14 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT80,864m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT362,614m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.433,62Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT17.331,44Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT11.745,86Kg
I Móng: 4T34-38 ( Số lượng :4 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,6m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT121,144m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT686,12Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.405,2Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.390,04Kg
J Móng: 4T38-38 ( Số lượng :10 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT64m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT345,01m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.958,6Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT15.349,9Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.992,4Kg
K Móng: 4T40-36 ( Số lượng :6 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT34,656m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT187,776m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.278,3Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT8.127,96Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT7.184,52Kg
L Móng: 4T40-38 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT6,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT33,76m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT214,9Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.427,64Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT997,85Kg
M Móng: 4T40-40 ( Số lượng :8 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT56,448m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT321,968m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.614,56Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT12.925,04Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.336,96Kg
N Móng: 4T40-42 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,488m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT87,22m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT431,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.567,58Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.089,86Kg
O Móng: 4T40-42A ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,488m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT87,22m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT431,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.583,1Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.876,36Kg
P Móng: 4T40-44 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,464m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT52,856m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT329,33Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.441,3Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.396,99Kg
Q Móng: 4T45-42 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,744m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT47,152m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT256,8Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.948,2Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.729,73Kg
R Móng: 4T45-44 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,464m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT50,688m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT261,04Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.042,46Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.729,73Kg
S Móng: 4T45-44A ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT16,928m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT101,376m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT799,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.336,1Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT4.612,6Kg
T Móng: 4T45-52A ( Số lượng :5 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT58,32m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT403,32m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.909,5Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT19.844,7Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT14.174,8Kg
U Móng: 4T45-52B ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT23,328m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT161,328m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT763,8Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT6.893,44Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT4.612,6Kg
V Móng: 4T45-52C ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT11,664m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT80,664m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT381,9Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.716,07Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT2.018,02Kg
W Móng: 4T50-34 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT10,368m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT85,892m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT590,04Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.865,78Kg
X Móng: 4T50-54A ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,088m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT222,742m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT919,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT8.437,86Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT7.321,62Kg
Y Móng: 4T50-54B ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,088m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT222,742m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT919,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT8.437,86Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT6.275,68Kg
Z Móng: 4T50-54C ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,544m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT111,371m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT792,08Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.229,7Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT2.871,79Kg
AA Móng: 4T60-54A ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,544m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT109,74m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT478,32Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.368,26Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT5.615,4Kg
AB Móng: MB13-11x2.8-5.4 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT100,959m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT572,93Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.160,79Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.897,7Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT91m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT233,18m2
AC Móng: MB13-11x3.2-5.4 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT29,23m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT203,966m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.145,86Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT10.475,02Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.503,46Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT182m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT466,36m2
AD Móng: MB13-11x3.4-4.75 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT102,495m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT419,07Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.822,34Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT2.757,05Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AE Móng: MB13-11x3.4-5.4 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT102,495m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT612,5Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.819,42Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.270,65Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AF Móng: MB13-11x4.2-5.4 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT108,863m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT585,54Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.765,37Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.897,7Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AG Móng: MB13-11x4.4-4.75 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT109,663m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT585,54Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.043,19Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.603,96Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AH Móng: MB13-11x4.6-4.75 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT110,463m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT612,87Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT6.846,42Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT2.260,1Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT90,67m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT233,18m2
AI Móng: MB13-11x4.8-4.75 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT111,263m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT585,54Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.524,9Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.313,8Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.6531,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệt191,62m2
AJ Móng: MB13-11x5.2-4.75 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT119,903m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT585,54Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.588,83Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.312,36Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AK Móng: MB13-11x5.2-5.4 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT119,903m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT585,54Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.272,37Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.605,75Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT31,55m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT191,62m2
AL Móng: MB15-13x3.6-6.7 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT19,895m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT136,943m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT676,75Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT7.728,88Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.974,23Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT42,43m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT251,48m2
AM Móng: MB16-14x3.8-7.9 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT22,68m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT164,6m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT765,55Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT10.817,5Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT4.073,3Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT323,33m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT426,82m2
AN Móng: MB16-14x5.2-7.9 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT22,68m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT176,888m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT844,38Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT10.981,59Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT5.067,99Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT241,58m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT388,7m2
AO Móng: MB17-15x4.4-6.7 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT25,82m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT278,032m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.028,74Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT13.429,35Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT7.573,83Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT54,91m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT319,34m2
AP Móng: MB20-20x4.2-8.35 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT40,48m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT470,536m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.441,07Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT20.265,05Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT12.749,93Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT529,33m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT661,11m2
AQ Móng: MB20-20x4.8-7.9 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT40,48m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT412,08m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.441,07Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT20.778,09Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT11.841,09Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT84,87m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT480,07m2
AR Móng: MB23-23x3.2-16.1 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT107m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT891,6m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.867,62Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT43.608,22Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT20.988,18Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT1.032,6m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT1.543,02m2
AS Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Bu lông neo 32BL72 Khối lượng tính cho 2 vị tríTheo Chương V của HSMT3.592,32kg
2Bu lông neo 32BL64 Khối lượng tính cho 8 vị tríTheo Chương V của HSMT10.982,4kg
3Bu lông neo 16BL80 Khối lượng tính cho 7 vị tríTheo Chương V của HSMT8.350,72kg
4Bu lông neo 16BL72 Khối lượng tính cho 11 vị tríTheo Chương V của HSMT9.878,88kg
5Bu lông neo 16BL64 Khối lượng tính cho 29 vị tríTheo Chương V của HSMT19.905,6kg
6Bu lông neo 16BL56 Khối lượng tính cho 37 vị tríTheo Chương V của HSMT17.700,8kg
7Bu lông neo 16BL48-350 Khối lượng tính cho 20 vị tríTheo Chương V của HSMT6.934,4kg
AT Hạng mục 5: San gạt và kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AU Phần san gạt đất, đá
1San gạt đất cấp IIITheo Chương V của HSMT15.038,183m3
2San gạt đất cấp IVTheo Chương V của HSMT1.263,1778m3
AV Kè móng
1Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75Theo Chương V của HSMT1.106,333m3
2Xây mương thoát nước, mái kè bằng đá hộc, vữa bê tông M75Theo Chương V của HSMT732,786m3
3Đắp đất kè, mương đầm chặtTheo Chương V của HSMT2.114,4m3
4Đá lọc 1x2Theo Chương V của HSMT106,2m3
5Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Theo Chương V của HSMT150,45m
6Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọcTheo Chương V của HSMT34,048m2
7Đào kè, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V của HSMT58,14m3
8Đắp kè, rãnh thoát nướcTheo Chương V của HSMT394,276m3
AW Hạng mục 6: Phần xây dựng ngăn lộ mở rộng tại TBA 500kV Việt Trì
AX TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha ; ( bộ 3 pha) 2000A-50kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt)Theo Chương V của HSMT2bộ
2Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000ATheo Chương V của HSMT2bộ
3Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000ATheo Chương V của HSMT2bộ
4Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000ATheo Chương V của HSMT2bộ
5Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000ATheo Chương V của HSMT6bộ
6Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1ATheo Chương V của HSMT6bộ
7Biến điện áp 220kV 1 phaTheo Chương V của HSMT6bộ
8Chống sét van 220kV; 1phaTheo Chương V của HSMT6bộ
AY TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Sứ đứng 220kVTheo Chương V của HSMT24bộ
2Ống nhôm F120/108 (11m) (kèm nắp bịt đầu ống, Dây chống rung)Theo Chương V của HSMT6ống
3Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây có tăng đơTheo Chương V của HSMT9bộ
4Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây không có tăng đơTheo Chương V của HSMT9bộ
5Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dâyTheo Chương V của HSMT6bộ
6Dây dẫn AAC-630Theo Chương V của HSMT920m
7Dây dẫn AAC-800Theo Chương V của HSMT1.000m
8Dây dẫn AC-300Theo Chương V của HSMT90m
9Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại)Theo Chương V của HSMT1Trọn lô
10Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cựcTheo Chương V của HSMT6bộ
11Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cựcTheo Chương V của HSMT6bộ
12Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cựcTheo Chương V của HSMT2bộ
13Sàn thao tác STTTheo Chương V của HSMT6bộ
AZ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Tủ điều khiển, bảo vệ cho 2 đường dây 220kV đi TBA 220kV Nghĩa LộTheo Chương V của HSMT2Tủ
2Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây TBA 220kV Nghĩa LộTheo Chương V của HSMT1Tủ
3Thiết bị và phụ kiện lắp bổ sung vào tủ ĐKBV ngăn mạch vòng 220kV hiện có tại TBA 500kV Việt Trì để hoàn thiện mạch nhị thứ cho 02 ngăn đường dây lắp mới:Theo Chương V của HSMT2ngăn
4Bổ sung thiết bị và dịch vụ để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái cho 02 ngăn lắp mớiTheo Chương V của HSMT1
5Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộTheo Chương V của HSMT2tủ
6Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 phaTheo Chương V của HSMT2tủ
7Lắp tủ bổ sung Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian của trạm bao gồm: Các bộ Ethernet Switch, Thiết bị phục vụ đồng bộ thời gian; Cáp quang và phụ kiện đấu nối: 500mTheo Chương V của HSMT1tủ
8Lắp tủ bổ sung cho hệ thống đo đếm điện năng bao gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5 cho đo đếm nội bộ trạm tại 02 ngăn lộ đường dây 220kV; Bộ thử nghiệm; Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủTheo Chương V của HSMT1tủ
BA TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt)
1Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2Theo Chương V của HSMT350m
2Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2Theo Chương V của HSMT1.200m
3Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Theo Chương V của HSMT100m
4Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2Theo Chương V của HSMT300m
5Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2Theo Chương V của HSMT1.200m
6Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2Theo Chương V của HSMT500m
7Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2Theo Chương V của HSMT500m
8Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2Theo Chương V của HSMT1.000m
9Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2Theo Chương V của HSMT500m
10Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2Theo Chương V của HSMT1.000m
11Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…).Theo Chương V của HSMT1
12Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruộtTheo Chương V của HSMT1
BB TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (950m)Theo Chương V của HSMT950m
2Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (12cái)Theo Chương V của HSMT12cái
3Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (120cái)Theo Chương V của HSMT120cái
4Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (850m)Theo Chương V của HSMT850m
5Ke liên kết f10, l=300 (150cái)Theo Chương V của HSMT150cái
6Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40Theo Chương V của HSMT240bộ
7Đào, đắp đất tiếp địaTheo Chương V của HSMT1
BC TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Hộp điện cho 7 áptômátTheo Chương V của HSMT1cái
2Áptômát 3pha - 32ATheo Chương V của HSMT1cái
3Áptômát 1pha - 10ATheo Chương V của HSMT4cái
4Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối (đèn pha led) 220V-250W (cả cột)Theo Chương V của HSMT5bộ
5Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2Theo Chương V của HSMT300m
6Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2Theo Chương V của HSMT62m
7Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối …Theo Chương V của HSMT1
BD TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt)
1Ống luồn cáp PVC f60Theo Chương V của HSMT158m
2Cút 90o cho ống PVC f60Theo Chương V của HSMT83bộ
3Đai inox cho ống PVC f60Theo Chương V của HSMT45bộ
4Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2Theo Chương V của HSMT157m
5Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2Theo Chương V của HSMT12m
6Đầu cốt đồng f14Theo Chương V của HSMT188cái
7Kẹp ép dây vào trụTheo Chương V của HSMT120bộ
8Bulông, đai ốc, vòng đệm các loạiTheo Chương V của HSMT378bộ
BE TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT277,94m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250Theo Chương V của HSMT9,747m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT42,42m3
4Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,05m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,3m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT0,3843tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT2,8832tấn
8Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mmTheo Chương V của HSMT2,3204tấn
9Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT864,96kg
10Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT222,024m3
11Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT55,917m3
BF TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-11
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT140,082m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250Theo Chương V của HSMT4,488m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT16,056m3
4Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,402m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,123m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT0,2451tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT1,9596tấn
8Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT582,24kg
9Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT116,502m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT23,5815m3
BG TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS-20
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT49,734m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250Theo Chương V của HSMT1,764m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT6,22m3
4Bê tông móng trụ M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,0125m3
5Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,081m3
6Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT0,0827tấn
7Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, FTheo Chương V của HSMT0,6605tấn
8Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT116,96kg
9Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT40,819m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT8,9155m3
BH TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT961,92m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT27,84m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT134,4m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT1,44m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT1,069tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT4,7875tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT614,4kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT804,692m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT157,44m3
BI TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT142,14m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT4,38m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT19,56m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,18m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,1428tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,727tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT118,7215m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT23,424m3
BJ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT106,68m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT2,88m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT14,76m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,18m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,1336tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,536tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT89,5885m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT17,112m3
BK TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT106,68m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT2,88m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT13,56m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,1225tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,536tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT90,6685m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT16,032m3
BL TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT93,96m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT2,4m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT11,76m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,12m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,1225tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,4817tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT76,8kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT80,2465m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT13,704m3
BM TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-220
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT375,84m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2,RTheo Chương V của HSMT9,6m3
3Bê tông móng M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT47,04m3
4Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 RTheo Chương V của HSMT0,48m3
5Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT0,4898tấn
6Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, FTheo Chương V của HSMT1,927tấn
7Gia công, lắp đặt bu lông neoTheo Chương V của HSMT307,2kg
8Lấp đất hố móngTheo Chương V của HSMT320,88m3
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT54,816m3
BN TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT
1Gia công thép cho kim thu sétTheo Chương V của HSMT100kg
2Bu lông M14*50Theo Chương V của HSMT16cái
3Lắp kim thu sétTheo Chương V của HSMT2cái
BO TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT119,475m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo Chương V của HSMT9,735m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT24,3375m3
4Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, FTheo Chương V của HSMT1,1399tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của HSMT41,3m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT78,175m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumTheo Chương V của HSMT118m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,2775m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FTheo Chương V của HSMT0,529tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình tấm đanTheo Chương V của HSMT2,596tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo Chương V của HSMT196,6667cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT1.915,5333kg
13Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT148,208kg
14Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT118m
15Vít nở thép F8x80Theo Chương V của HSMT1.809,3333bộ
16Thép móc tấm đanTheo Chương V của HSMT0,0668tấn
17ống thép dy13Theo Chương V của HSMT39,3333m
BP TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT44,5156m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo Chương V của HSMT4,6805m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT9,9715m3
4Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, FTheo Chương V của HSMT0,3175tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của HSMT19,536m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT24,9796m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumTheo Chương V của HSMT61,05m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,9333m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FTheo Chương V của HSMT0,2513tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình tấm đanTheo Chương V của HSMT1,0358tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo Chương V của HSMT101,75cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT286,528kg
13Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT51,1192kg
14Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT40,7m
15Vít nở thép F8x80Theo Chương V của HSMT271,3333bộ
16Thép móc tấm đanTheo Chương V của HSMT0,0346tấn
17ống thép dy13Theo Chương V của HSMT20,35m
BQ TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM
1Đào đất mương cáp, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT89,53m3
2Bê tông lót móng M100 đá 1x2Theo Chương V của HSMT10,232m3
3Bê tông mương cáp M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT16,627m3
4Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, FTheo Chương V của HSMT0,7827tấn
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của HSMT48,602m3
6Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT40,928m3
7Chẻn sợi đay tẩm bitumTheo Chương V của HSMT127,9m
8Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT3,837m3
9Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, FTheo Chương V của HSMT0,4796tấn
10Gia công, lắp đặt thép hình tấm đanTheo Chương V của HSMT1,9292tấn
11Lắp đặt tấm đanTheo Chương V của HSMT213,1667cái
12Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT787,0113kg
13Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT160,6424kg
14Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT127,9m
15Vít nở thép F8x80Theo Chương V của HSMT852,6667bộ
16Thép móc tấm đanTheo Chương V của HSMT0,0724tấn
17ống thép dy13Theo Chương V của HSMT42,6333m
BR TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY
1Đào đất hố móng, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT2,432m3
2Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2Theo Chương V của HSMT1,161m3
3Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, FTheo Chương V của HSMT0,004tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, FTheo Chương V của HSMT0,014tấn
5Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20Theo Chương V của HSMT11,16m2
6Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽmTheo Chương V của HSMT25,56kg
7Bu lông nở thép F8Theo Chương V của HSMT16bộ
8Bu lông nở thép F10Theo Chương V của HSMT16bộ
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V của HSMT1,458m3
10Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT0,972m3
BS TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG TRẠM
1Bóc đất thực vật, đất cấp 1Theo Chương V của HSMT280m3
2Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT280m3
3Rải đá nền trạm, đá 1x2Theo Chương V của HSMT280m3
BT TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT
1Đào đất khuôn đường, đất cấp 3Theo Chương V của HSMT17,25m3
2Đất nền đầm chặt, K=0,95Theo Chương V của HSMT15m3
3Đổ đá dăm cấp phối loại II dày 220Theo Chương V của HSMT7,59m3
4Đổ đá dăm cấp phối loại I dày 200Theo Chương V của HSMT6,9m3
5Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2Theo Chương V của HSMT30m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựaTheo Chương V của HSMT30m2
7Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2Theo Chương V của HSMT0,9m3
8Lắp đặt thanh vỉaTheo Chương V của HSMT15cấu kiện
9Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạmTheo Chương V của HSMT17,25m3
BU TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP
BV Trụ đỡ TĐS-220
1* Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT3,4939tấn
2* Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT3,6337tấn
BW Trụ đỡ TBD-220
1* Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT1,5719tấn
2* Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT1,6348tấn
BX Trụ đỡ TĐA-220
1* Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT0,8525tấn
2* Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT0,8866tấn
BY Trụ đỡ TCS-220
1* Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT0,7741tấn
2* Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT0,8051tấn
BZ Cột C T 2 - 22
1* Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT9,8043tấn
2* Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT10,1964tấn
CA Cột C T 2- 11
1* Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT4,2721tấn
2* Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT4,443tấn
CB Cột CCS-20
1* Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT3,142tấn
2* Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT3,2677tấn
CC Xà thép L= 16m XT2-17
1* Gia công xà thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT7,4296tấn
2* Lắp dựng xà thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ)Theo Chương V của HSMT7,7267tấn
CD Hạng mục 7: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
CE Tiếp địa cột thép loại RS2-40-5C (09 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT10,26kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT1.356,48kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT1.287kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT6,57kg
CF Tiếp địa cột thép loại RS4-40-5C (42bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT95,76kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT12.660,48kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT12.012kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT61,32kg
CG Tiếp địa cột thép loại RS6-40-5C (56 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT191,52kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT25.320,96kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT24.024kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT123,2kg
CH Tiếp địa cột thép loại RS8-50-8C-S (7bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT31,92kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT5.275,2kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT6.646,78kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT20,51kg
5Vật liệu giảm điện trở suất 25kg/1baoTheo Chương V của HSMT1.120bao
CI Đào, đắp đất tiếp địa
1Đào tiếp địa đất cấp ITheo Chương V của HSMT930,6m3
2Đào tiếp địa đất cấp IIITheo Chương V của HSMT6.730,6m3
3Đào tiếp địa đất cấp IVTheo Chương V của HSMT797,2m3
4Đắp đất tiếp địa (tính cho 114 bộ)Theo Chương V của HSMT8.458,4m3
CJ Cung cấp và lắp đặt Biển báo, nối đất cảm ứng
1Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của HSMT114Bộ
2Biển số cộtTheo Chương V của HSMT114Bộ
3Biển tênTheo Chương V của HSMT114Bộ
4Biển báo vượt đườngTheo Chương V của HSMT9Bộ
5Tiếp địa bồn nướcTheo Chương V của HSMT60Bộ
6Tiếp địa ăng tenTheo Chương V của HSMT60Bộ
7Tiếp địa mái tônTheo Chương V của HSMT54Bộ
8Tiếp địa kèo sắtTheo Chương V của HSMT60Bộ
9Tiếp địa dây phơiTheo Chương V của HSMT73Bộ
10Tiếp địa Cổng, cửaTheo Chương V của HSMT79Bộ
CK Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện ACSR 400/51Theo Chương V của HSMT477,0873km
2Tạ chống rung dây dẫn ACSR 400/51-CRTheo Chương V của HSMT3.408Cái
3Khung định vị dây dẫn ACSR400/51-KĐVTheo Chương V của HSMT5.034Cái
4Khung định vị dây lèo ACSR400/51-KĐVLTheo Chương V của HSMT438Cái
5Ống nối dây dẫn ACSR400/51-ONDDTheo Chương V của HSMT239Cái
6Ống vá dây dẫn ACSR400/51-OVDDTheo Chương V của HSMT48Cái
7Dây dẫn điện AACSR465/60Theo Chương V của HSMT17,0136km
8Ống nối dây dẫn AACSR465/60-ONDDTheo Chương V của HSMT9Cái
9Ống vá dây dẫn AACSR465/60-OVDDTheo Chương V của HSMT2Cái
10Dây chống sét TK70Theo Chương V của HSMT5,0281km
11Tạ chống rung dây chống sét TK70-CRs70Theo Chương V của HSMT50Cái
12Ống nối dây chống sét TK70 -ONDCSTheo Chương V của HSMT3Cái
13Ống vá dây chống sét TK70 -ONDCSTheo Chương V của HSMT1Cái
14Dây chống sét Phlox116Theo Chương V của HSMT36,2592km
15Tạ chống rung dây chống sét Phlox116-CRs116Theo Chương V của HSMT384Cái
16Ống nối dây chống sét Phlox116-ONDCSTheo Chương V của HSMT18Cái
17Ống vá dây chống sét Phlox116 -ONDCSTheo Chương V của HSMT4Cái
18Dây cáp quang OPGW81Theo Chương V của HSMT5,063km
19Tạ chống rung - CR-81Theo Chương V của HSMT34Cái
20Kẹp cáp quang trên cột- KC-81Theo Chương V của HSMT12Cái
21Kẹp cáp quang trên cột- KL-81Theo Chương V của HSMT5Cái
22Dây cáp quang OPGW120Theo Chương V của HSMT36,529km
23Tạ chống rung - CR-120Theo Chương V của HSMT278Cái
24Kẹp cáp quang trên cột- KC-81Theo Chương V của HSMT102Cái
25Kẹp cáp quang trên cột- KL-81Theo Chương V của HSMT23Cái
26Hộp nối cáp quang OPGW81/OPGW120, OPGW120/OPGW120 và OFC/OPGW120 tại cột đường dây, tại cột cổngTheo Chương V của HSMT10Hộp
27Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7Theo Chương V của HSMT96Chuỗi
28Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn(có treo tạ bù)) loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7BTheo Chương V của HSMT6Chuỗi
29Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐL7Theo Chương V của HSMT144Chuỗi
30Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7Theo Chương V của HSMT192Chuỗi
31Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (có treo tạ bù) loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7BTheo Chương V của HSMT12Chuỗi
32Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ12Theo Chương V của HSMT60Chuỗi
33Chuỗi cách điện kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK12Theo Chương V của HSMT132Chuỗi
34Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK16Theo Chương V của HSMT6Chuỗi
35Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (dùng cho khoảng vượt sông Hồng) loại 2x14 bát, bao gồm bát cách điện - ĐKV21Theo Chương V của HSMT12Chuỗi
36Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ND16PTheo Chương V của HSMT6Chuỗi
37Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - NK16Theo Chương V của HSMT330Chuỗi
38Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (dùng cho khoảng vượt sông Hồng) loại 2x13 bát, bao gồm bát cách điện - NKV30Theo Chương V của HSMT12Chuỗi
39Chống sét van-CSVTheo Chương V của HSMT9bộ
40Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 - ĐS70Theo Chương V của HSMT5Chuỗi
41Chuỗi néo dây chống sét TK70- NS70Theo Chương V của HSMT10Chuỗi
42Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116 - ĐS116Theo Chương V của HSMT81Chuỗi
43Chuỗi néo dây chống sét Phlox116 - NS116Theo Chương V của HSMT50Chuỗi
44Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW81- KĐ-81Theo Chương V của HSMT5Chuỗi
45Chuỗi néo dây cáp quang OPGW81 - KN-81Theo Chương V của HSMT9Chuỗi
46Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW120- KĐ-120Theo Chương V của HSMT80Chuỗi
47Chuỗi đỡ néo dây cáp quang OPGW120 - KĐN-120Theo Chương V của HSMT1Chuỗi
48Chuỗi néo dây cáp quang OPGW120 - KN-120Theo Chương V của HSMT47Chuỗi
49Đèn cảnh cáo vượt sôngTheo Chương V của HSMT2bộ
50Lắp tạ bù 50kg-TB50Theo Chương V của HSMT6bộ
51Lắp tạ bù 150kg-TB150Theo Chương V của HSMT12bộ
CL Hạng mục 9: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Làm giàn giáo vượt đường dây Theo Chương V của HSMT12vị trí
2Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV (có cắt điện)Theo Chương V của HSMT1vị trí
3Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV (có cắt điện)Theo Chương V của HSMT5vị trí
CM Hạng mục 10: Thí nghiệm cáp quang
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangTheo Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm chống sét van, thi nghiệm hiệu chỉnh tiếp đấtTheo Chương V của HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa33
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
2 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
3 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
6 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->