Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211111397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211015669 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:45:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,930,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 60 |
| - Trình độ chuyên môn | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ben và ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-15Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cẩu bán tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5-7 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 100T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy kéo dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hãm dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động… |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đi kèm với máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Xây lắp đường dây cung đoạn từ G26A đến ĐC và mở rộng ngăn lộ tại TBA 500 kV Việt Trì (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB) Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ và đường dây 220 kV đấu nối Nghĩa Lộ - TBA 500 kV Việt Trì 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu | |||
| 1 | Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điện | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 2 | Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyến | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự án | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMB | Theo Chương V của HSMT | 1 | Lô |
| B | Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông) | |||
| 1 | Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222A số lượng 16 cột | Theo Chương V của HSMT | 183.447,6822 | kg |
| 2 | Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222A+13 số lượng 10 cột | Theo Chương V của HSMT | 171.361,8222 | kg |
| 3 | Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222A+18 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 20.017,1538 | kg |
| 4 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222A+6.5 số lượng 21 cột | Theo Chương V của HSMT | 294.214,1349 | kg |
| 5 | Cột đỡ 2 mạch cao 32.5 m - Đ222A-5 số lượng 4 cột | Theo Chương V của HSMT | 38.912,7982 | kg |
| 6 | Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222B số lượng 4 cột | Theo Chương V của HSMT | 51.024,023 | kg |
| 7 | Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222B+13 số lượng 7 cột | Theo Chương V của HSMT | 132.844,8833 | kg |
| 8 | Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222B+18 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 22.159,788 | kg |
| 9 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222B+6.5 số lượng 14 cột | Theo Chương V của HSMT | 211.921,2575 | kg |
| 10 | Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222C số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 14.295,0846 | kg |
| 11 | Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222C+13 số lượng 3 cột | Theo Chương V của HSMT | 64.762,3514 | kg |
| 12 | Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222C+6.5 số lượng 2 cột | Theo Chương V của HSMT | 34.850,2263 | kg |
| 13 | Cột đỡ 2 mạch cao 42.5 m - N222A+14 số lượng 4 cột | Theo Chương V của HSMT | 116.424,2534 | kg |
| 14 | Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222A+5 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 22.412,9382 | kg |
| 15 | Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222A+9 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 25.438,9256 | kg |
| 16 | Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222B+14 số lượng 2 cột | Theo Chương V của HSMT | 64.812,2542 | kg |
| 17 | Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222B+20 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 38.335,5584 | kg |
| 18 | Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222B+5 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 24.931,275 | kg |
| 19 | Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222B+9 số lượng 3 cột | Theo Chương V của HSMT | 86.146,5576 | kg |
| 20 | Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222C+14 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 35.489,7038 | kg |
| 21 | Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222C+20 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 42.573,6325 | kg |
| 22 | Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222C+5 số lượng 3 cột | Theo Chương V của HSMT | 81.493,2073 | kg |
| 23 | Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222C+9 số lượng 4 cột | Theo Chương V của HSMT | 123.445,4048 | kg |
| 24 | Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222D+14 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 34.044,2684 | kg |
| 25 | Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222D+5 số lượng 1 cột | Theo Chương V của HSMT | 30.222,8099 | kg |
| 26 | Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222D+9 số lượng 2 cột | Theo Chương V của HSMT | 67.050,5102 | kg |
| 27 | Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222H+5 số lượng 2 cột | Theo Chương V của HSMT | 83.741,9619 | kg |
| 28 | Cột đỡ 2 mạch cao 77 m - V222A-77 số lượng 2 cột | Theo Chương V của HSMT | 117.428,525 | kg |
| C | Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| D | Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT) | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Theo Chương V của HSMT | 13.600,16 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 41.103,8 | m3 |
| 3 | Đào móng đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 3.688,657 | m3 |
| 4 | Đắp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3 | Theo Chương V của HSMT | 53.731,0414 | m3 |
| E | Móng: 4T34-30 ( Số lượng :14 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 57,344 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 278,558 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2.111,06 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 17.779,3 | Kg |
| F | Móng: 4T34-32 ( Số lượng :8 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 36,992 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 174,248 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.270,88 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 11.450,96 | Kg |
| G | Móng: 4T34-34 ( Số lượng :5 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 118,91 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 836,45 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 4.792,65 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.531,3 | Kg |
| H | Móng: 4T34-36 ( Số lượng :14 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 80,864 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 362,614 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2.433,62 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 17.331,44 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 11.745,86 | Kg |
| I | Móng: 4T34-38 ( Số lượng :4 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,6 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 121,144 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 686,12 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.405,2 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.390,04 | Kg |
| J | Móng: 4T38-38 ( Số lượng :10 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 64 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 345,01 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 3.958,6 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 15.349,9 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 10.992,4 | Kg |
| K | Móng: 4T40-36 ( Số lượng :6 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 34,656 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 187,776 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.278,3 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 8.127,96 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.184,52 | Kg |
| L | Móng: 4T40-38 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 6,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 33,76 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 214,9 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.427,64 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 997,85 | Kg |
| M | Móng: 4T40-40 ( Số lượng :8 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 56,448 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 321,968 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.614,56 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 12.925,04 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 10.336,96 | Kg |
| N | Móng: 4T40-42 ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 15,488 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 87,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 431,64 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 3.567,58 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.089,86 | Kg |
| O | Móng: 4T40-42A ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 15,488 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 87,22 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 431,64 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 4.583,1 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.876,36 | Kg |
| P | Móng: 4T40-44 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,464 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 52,856 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 329,33 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.441,3 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.396,99 | Kg |
| Q | Móng: 4T45-42 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 7,744 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 47,152 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 256,8 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.948,2 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.729,73 | Kg |
| R | Móng: 4T45-44 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 8,464 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 50,688 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 261,04 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2.042,46 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.729,73 | Kg |
| S | Móng: 4T45-44A ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 16,928 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 101,376 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 799,64 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.336,1 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 4.612,6 | Kg |
| T | Móng: 4T45-52A ( Số lượng :5 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 58,32 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 403,32 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.909,5 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 19.844,7 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 14.174,8 | Kg |
| U | Móng: 4T45-52B ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 23,328 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 161,328 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 763,8 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 6.893,44 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 4.612,6 | Kg |
| V | Móng: 4T45-52C ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 11,664 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 80,664 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 381,9 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2.716,07 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 2.018,02 | Kg |
| W | Móng: 4T50-34 ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 10,368 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 85,892 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 590,04 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 3.865,78 | Kg |
| X | Móng: 4T50-54A ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,088 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 222,742 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 919,64 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 8.437,86 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.321,62 | Kg |
| Y | Móng: 4T50-54B ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,088 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 222,742 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 919,64 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 8.437,86 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 6.275,68 | Kg |
| Z | Móng: 4T50-54C ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 111,371 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 792,08 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 3.229,7 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 2.871,79 | Kg |
| AA | Móng: 4T60-54A ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 12,544 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 109,74 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 478,32 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.368,26 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 5.615,4 | Kg |
| AB | Móng: MB13-11x2.8-5.4 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 100,959 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 572,93 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.160,79 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.897,7 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 91 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 233,18 | m2 |
| AC | Móng: MB13-11x3.2-5.4 ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 29,23 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 203,966 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.145,86 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 10.475,02 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.503,46 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 182 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 466,36 | m2 |
| AD | Móng: MB13-11x3.4-4.75 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 102,495 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 419,07 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.822,34 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 2.757,05 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AE | Móng: MB13-11x3.4-5.4 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 102,495 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 612,5 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.819,42 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.270,65 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AF | Móng: MB13-11x4.2-5.4 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 108,863 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 585,54 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.765,37 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.897,7 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AG | Móng: MB13-11x4.4-4.75 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 109,663 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 585,54 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.043,19 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.603,96 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AH | Móng: MB13-11x4.6-4.75 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 110,463 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 612,87 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 6.846,42 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 2.260,1 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 90,67 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 233,18 | m2 |
| AI | Móng: MB13-11x4.8-4.75 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 111,263 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 585,54 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 4.524,9 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.313,8 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | 31,55 | m3 | |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | 191,62 | m2 | |
| AJ | Móng: MB13-11x5.2-4.75 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 119,903 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 585,54 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 4.588,83 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.312,36 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AK | Móng: MB13-11x5.2-5.4 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 14,615 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 119,903 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 585,54 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 5.272,37 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 1.605,75 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 31,55 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 191,62 | m2 |
| AL | Móng: MB15-13x3.6-6.7 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 19,895 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 136,943 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 676,75 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 7.728,88 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 3.974,23 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 42,43 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 251,48 | m2 |
| AM | Móng: MB16-14x3.8-7.9 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 22,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 164,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 765,55 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 10.817,5 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 4.073,3 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 323,33 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 426,82 | m2 |
| AN | Móng: MB16-14x5.2-7.9 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 22,68 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 176,888 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 844,38 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 10.981,59 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 5.067,99 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 241,58 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 388,7 | m2 |
| AO | Móng: MB17-15x4.4-6.7 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 25,82 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 278,032 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.028,74 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 13.429,35 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 7.573,83 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 54,91 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 319,34 | m2 |
| AP | Móng: MB20-20x4.2-8.35 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 40,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 470,536 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.441,07 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 20.265,05 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 12.749,93 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 529,33 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 661,11 | m2 |
| AQ | Móng: MB20-20x4.8-7.9 ( Số lượng :1 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 40,48 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 412,08 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 1.441,07 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 20.778,09 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 11.841,09 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 84,87 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 480,07 | m2 |
| AR | Móng: MB23-23x3.2-16.1 ( Số lượng :2 vị trí ) | |||
| 1 | Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6 | Theo Chương V của HSMT | 107 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc móng B15; đá 2x4 | Theo Chương V của HSMT | 891,6 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 2.867,62 | Kg |
| 4 | Cốt thép móng | Theo Chương V của HSMT | 43.608,22 | Kg |
| 5 | Cốt thép móng >F18 | Theo Chương V của HSMT | 20.988,18 | Kg |
| 6 | Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65 | Theo Chương V của HSMT | 1.032,6 | m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt | Theo Chương V của HSMT | 1.543,02 | m2 |
| AS | Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Bu lông neo 32BL72 Khối lượng tính cho 2 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 3.592,32 | kg |
| 2 | Bu lông neo 32BL64 Khối lượng tính cho 8 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 10.982,4 | kg |
| 3 | Bu lông neo 16BL80 Khối lượng tính cho 7 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 8.350,72 | kg |
| 4 | Bu lông neo 16BL72 Khối lượng tính cho 11 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 9.878,88 | kg |
| 5 | Bu lông neo 16BL64 Khối lượng tính cho 29 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 19.905,6 | kg |
| 6 | Bu lông neo 16BL56 Khối lượng tính cho 37 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 17.700,8 | kg |
| 7 | Bu lông neo 16BL48-350 Khối lượng tính cho 20 vị trí | Theo Chương V của HSMT | 6.934,4 | kg |
| AT | Hạng mục 5: San gạt và kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| AU | Phần san gạt đất, đá | |||
| 1 | San gạt đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 15.038,183 | m3 |
| 2 | San gạt đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 1.263,1778 | m3 |
| AV | Kè móng | |||
| 1 | Xây kè móng bằng đá hộc, vữa mác M75 | Theo Chương V của HSMT | 1.106,333 | m3 |
| 2 | Xây mương thoát nước, mái kè bằng đá hộc, vữa bê tông M75 | Theo Chương V của HSMT | 732,786 | m3 |
| 3 | Đắp đất kè, mương đầm chặt | Theo Chương V của HSMT | 2.114,4 | m3 |
| 4 | Đá lọc 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 106,2 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50 | Theo Chương V của HSMT | 150,45 | m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt lớp vải lọc | Theo Chương V của HSMT | 34,048 | m2 |
| 7 | Đào kè, rãnh thoát nước, đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 58,14 | m3 |
| 8 | Đắp kè, rãnh thoát nước | Theo Chương V của HSMT | 394,276 | m3 |
| AW | Hạng mục 6: Phần xây dựng ngăn lộ mở rộng tại TBA 500kV Việt Trì | |||
| AX | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị phân phối 220kV (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Máy cắt SF6 - 220kV 1 pha ; ( bộ 3 pha) 2000A-50kA/1s (Kèm dịch vụ giám sát cho quá trình lắp đặt máy cắt) | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Dao CL 220kV; 3pha; 2TĐ; 2000A | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Dao CL 220kV; 3pha; 1TĐ; 2000A | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Dao CL 220kV; 3pha; 0TĐ; 2000A | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Dao CL 220kV; 1pha; 0TĐ; 2000A | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Biến dòng điện 220kV; 1pha 800-1200-2000/1A | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Biến điện áp 220kV 1 pha | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Chống sét van 220kV; 1pha | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| AY | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật liệu (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Sứ đứng 220kV | Theo Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 2 | Ống nhôm F120/108 (11m) (kèm nắp bịt đầu ống, Dây chống rung) | Theo Chương V của HSMT | 6 | ống |
| 3 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây có tăng đơ | Theo Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Chuỗi sứ néo 220kV cho 3 dây không có tăng đơ | Theo Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Chuỗi sứ đỡ 220kV cho 2 dây | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Dây dẫn AAC-630 | Theo Chương V của HSMT | 920 | m |
| 7 | Dây dẫn AAC-800 | Theo Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 8 | Dây dẫn AC-300 | Theo Chương V của HSMT | 90 | m |
| 9 | Phụ kiện đấu nối (kẹp các loại) | Theo Chương V của HSMT | 1 | Trọn lô |
| 10 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 1 cực | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 11 | Trụ đỡ dao cách ly 220KV, 3 cực | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 12 | Trụ đỡ máy cắt điện 220KV, 3 cực | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Sàn thao tác STT | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| AZ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt vật tư thiết bị nhị thứ (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Tủ điều khiển, bảo vệ cho 2 đường dây 220kV đi TBA 220kV Nghĩa Lộ | Theo Chương V của HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đặt thiết bị định vị điểm sự cố cho 02 đường dây TBA 220kV Nghĩa Lộ | Theo Chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Thiết bị và phụ kiện lắp bổ sung vào tủ ĐKBV ngăn mạch vòng 220kV hiện có tại TBA 500kV Việt Trì để hoàn thiện mạch nhị thứ cho 02 ngăn đường dây lắp mới: | Theo Chương V của HSMT | 2 | ngăn |
| 4 | Bổ sung thiết bị và dịch vụ để hoàn thiện hệ thống bảo vệ thanh cái cho 02 ngăn lắp mới | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 5 | Tủ đấu dây ngoài trời dùng cho ngăn lộ | Theo Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Hộp đấu dây ngoài trời dùng cho biến điện áp 3 pha | Theo Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 7 | Lắp tủ bổ sung Thiết bị và phụ kiện phục vụ kết nối các thiết bị trang bị mới thuộc dự án với hệ thống điều khiển máy tính và hệ thống đồng bộ thời gian của trạm bao gồm: Các bộ Ethernet Switch, Thiết bị phục vụ đồng bộ thời gian; Cáp quang và phụ kiện đấu nối: 500m | Theo Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| 8 | Lắp tủ bổ sung cho hệ thống đo đếm điện năng bao gồm: Công tơ cấp chính xác 0,5 cho đo đếm nội bộ trạm tại 02 ngăn lộ đường dây 220kV; Bộ thử nghiệm; Phụ kiện đi kèm tủ như cầu chì, con nối, áp tô mát, hàng kẹp, nhãn, dây điện đấu nối trong nội bộ tủ | Theo Chương V của HSMT | 1 | tủ |
| BA | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Lắp đặt cáp hạ áp bao gồm đầu cáp và phụ kiện (Vật tư thiết bị A cấp, nhà thầu thi công lắp đặt) | |||
| 1 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x4mm2 | Theo Chương V của HSMT | 350 | m |
| 2 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 2x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 1.200 | m |
| 3 | Cáp lực hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 100 | m |
| 4 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 300 | m |
| 5 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x4mm2 | Theo Chương V của HSMT | 1.200 | m |
| 6 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 4x1,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 500 | m |
| 7 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 7x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 500 | m |
| 8 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x1,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 9 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 12x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 500 | m |
| 10 | Cáp điều khiển hạ áp, ruột đồng cách điện XLPE/PVC, vỏ FR-PVC, có lớp băng đồng chống nhiễu, số lõi và tiết diện: 19x1,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 1.000 | m |
| 11 | Phụ kiện cáp (Côliê tiếp địa cổ cáp; biển đánh số tên cáp; chụp cổ cáp các loại; Giắc co cố định cáp các loại (PG); ghen số, chữ các loại; dây bó các loại; đầu cốt các loại,…). | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 12 | Cáp thông tin UTP-CAT6 (phục vụ kết nối Multidrop giữa các công tơ) loại 8 ruột | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| BB | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống nối đất - Lưới tiếp địa trong trạm ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Dây nối đất thép mạ kẽm F14 (950m) | Theo Chương V của HSMT | 950 | m |
| 2 | Cọc nối đất mạ kẽm F22, l=3m (12cái) | Theo Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 3 | Cờ tiếp địa mạ kẽm 40x4x150 (120cái) | Theo Chương V của HSMT | 120 | cái |
| 4 | Dây nối đất lên trụ, cột thép mạ f14 (850m) | Theo Chương V của HSMT | 850 | m |
| 5 | Ke liên kết f10, l=300 (150cái) | Theo Chương V của HSMT | 150 | cái |
| 6 | Bulông, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Theo Chương V của HSMT | 240 | bộ |
| 7 | Đào, đắp đất tiếp địa | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| BC | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Hệ thống chiếu sáng ngoài trời ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Hộp điện cho 7 áptômát | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 2 | Áptômát 3pha - 32A | Theo Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 3 | Áptômát 1pha - 10A | Theo Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 4 | Đèn pha led chiếu sáng sân phân phối (đèn pha led) 220V-250W (cả cột) | Theo Chương V của HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Cáp lực Cu/PVC - 4x4mm2 | Theo Chương V của HSMT | 300 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Theo Chương V của HSMT | 62 | m |
| 7 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm cút, ống nối … | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| BD | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN ĐIỆN - Vật liệu theo cách lắp ( Nhà thầu cung cấp, lắp đặt) | |||
| 1 | Ống luồn cáp PVC f60 | Theo Chương V của HSMT | 158 | m |
| 2 | Cút 90o cho ống PVC f60 | Theo Chương V của HSMT | 83 | bộ |
| 3 | Đai inox cho ống PVC f60 | Theo Chương V của HSMT | 45 | bộ |
| 4 | Dây đồng mềm nối đất Cu-120mm2 | Theo Chương V của HSMT | 157 | m |
| 5 | Dây đồng bọc cách điện Cu/PVC-120mm2 | Theo Chương V của HSMT | 12 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng f14 | Theo Chương V của HSMT | 188 | cái |
| 7 | Kẹp ép dây vào trụ | Theo Chương V của HSMT | 120 | bộ |
| 8 | Bulông, đai ốc, vòng đệm các loại | Theo Chương V của HSMT | 378 | bộ |
| BE | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-22 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 277,94 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250 | Theo Chương V của HSMT | 9,747 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 42,42 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,05 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,3 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 0,3843 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 2,8832 | tấn |
| 8 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F>18mm | Theo Chương V của HSMT | 2,3204 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 864,96 | kg |
| 10 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 222,024 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 55,917 | m3 |
| BF | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MC2-11 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 140,082 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250 | Theo Chương V của HSMT | 4,488 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 16,056 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,402 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,123 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 0,2451 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 1,9596 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 582,24 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 116,502 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 23,5815 | m3 |
| BG | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG CỘT MCS-20 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 49,734 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R>250 | Theo Chương V của HSMT | 1,764 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 6,22 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,0125 | m3 |
| 5 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,081 | m3 |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 0,0827 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt thép cho móng cột, F | Theo Chương V của HSMT | 0,6605 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 116,96 | kg |
| 9 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 40,819 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 8,9155 | m3 |
| BH | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCL-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 961,92 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 27,84 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 134,4 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 1,069 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 4,7875 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 614,4 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 804,692 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 157,44 | m3 |
| BI | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MMC-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 142,14 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 4,38 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 19,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,1428 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,727 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 118,7215 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 23,424 | m3 |
| BJ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MBD-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 106,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 14,76 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,1336 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,536 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 89,5885 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 17,112 | m3 |
| BK | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐA-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 106,68 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 13,56 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,1225 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,536 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 90,6685 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 16,032 | m3 |
| BL | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MCS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 93,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 2,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 11,76 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,12 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,1225 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,4817 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 76,8 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 80,2465 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 13,704 | m3 |
| BM | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MÓNG TRỤ ĐỠ MĐS-220 | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 375,84 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2,R | Theo Chương V của HSMT | 9,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 47,04 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đợt 2 đá1x2 R | Theo Chương V của HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,4898 | tấn |
| 6 | Gia công và lắp đặt thép cho móng trụ, F | Theo Chương V của HSMT | 1,927 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt bu lông neo | Theo Chương V của HSMT | 307,2 | kg |
| 8 | Lấp đất hố móng | Theo Chương V của HSMT | 320,88 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 54,816 | m3 |
| BN | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KIM THU SÉT | |||
| 1 | Gia công thép cho kim thu sét | Theo Chương V của HSMT | 100 | kg |
| 2 | Bu lông M14*50 | Theo Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 3 | Lắp kim thu sét | Theo Chương V của HSMT | 2 | cái |
| BO | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B1150 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 119,475 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 9,735 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 24,3375 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V của HSMT | 1,1399 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của HSMT | 41,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 78,175 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Theo Chương V của HSMT | 118 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,2775 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Theo Chương V của HSMT | 0,529 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 2,596 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 196,6667 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1.915,5333 | kg |
| 13 | Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 148,208 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 118 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V của HSMT | 1.809,3333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 0,0668 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Theo Chương V của HSMT | 39,3333 | m |
| BP | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B650 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 44,5156 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 4,6805 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 9,9715 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V của HSMT | 0,3175 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của HSMT | 19,536 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 24,9796 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Theo Chương V của HSMT | 61,05 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,9333 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Theo Chương V của HSMT | 0,2513 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 1,0358 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 101,75 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 286,528 | kg |
| 13 | Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 51,1192 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 40,7 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V của HSMT | 271,3333 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 0,0346 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Theo Chương V của HSMT | 20,35 | m |
| BQ | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - MƯƠNG CÁP B400 CHÌM | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 89,53 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 10,232 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 16,627 | m3 |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép mương cáp, F | Theo Chương V của HSMT | 0,7827 | tấn |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của HSMT | 48,602 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 40,928 | m3 |
| 7 | Chẻn sợi đay tẩm bitum | Theo Chương V của HSMT | 127,9 | m |
| 8 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 3,837 | m3 |
| 9 | Sản xuất,lắp dựng cốt thép cho tấm đan, F | Theo Chương V của HSMT | 0,4796 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép hình tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 1,9292 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 213,1667 | cái |
| 12 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp, thanh đỡ tấm đan bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 787,0113 | kg |
| 13 | Gia công thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 160,6424 | kg |
| 14 | Lắp đặt thép tiếp địa bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 127,9 | m |
| 15 | Vít nở thép F8x80 | Theo Chương V của HSMT | 852,6667 | bộ |
| 16 | Thép móc tấm đan | Theo Chương V của HSMT | 0,0724 | tấn |
| 17 | ống thép dy13 | Theo Chương V của HSMT | 42,6333 | m |
| BR | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - BỆ ĐỠ TỦ ĐẤU DÂY | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 2,432 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đỡ M200 đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 1,161 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 4 | Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ, F | Theo Chương V của HSMT | 0,014 | tấn |
| 5 | Trát vữa XM M75, dày 20 vát góc 15x20 | Theo Chương V của HSMT | 11,16 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt giá đỡ cáp, máng cáp bằng thép mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 25,56 | kg |
| 7 | Bu lông nở thép F8 | Theo Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 8 | Bu lông nở thép F10 | Theo Chương V của HSMT | 16 | bộ |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V của HSMT | 1,458 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 0,972 | m3 |
| BS | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - HOÀN THIỆN MẶT BẰNG TRẠM | |||
| 1 | Bóc đất thực vật, đất cấp 1 | Theo Chương V của HSMT | 280 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 280 | m3 |
| 3 | Rải đá nền trạm, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 280 | m3 |
| BT | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - LÀM BÙ ĐƯỜNG BÊ TÔNG ASPHALT | |||
| 1 | Đào đất khuôn đường, đất cấp 3 | Theo Chương V của HSMT | 17,25 | m3 |
| 2 | Đất nền đầm chặt, K=0,95 | Theo Chương V của HSMT | 15 | m3 |
| 3 | Đổ đá dăm cấp phối loại II dày 220 | Theo Chương V của HSMT | 7,59 | m3 |
| 4 | Đổ đá dăm cấp phối loại I dày 200 | Theo Chương V của HSMT | 6,9 | m3 |
| 5 | Lớp nhựa thấm bám 0,8 - 1,3 lit/m2 | Theo Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa | Theo Chương V của HSMT | 30 | m2 |
| 7 | Đúc sẵn thanh vỉa bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chương V của HSMT | 0,9 | m3 |
| 8 | Lắp đặt thanh vỉa | Theo Chương V của HSMT | 15 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển đất thừa ra khỏi mặt bằng trạm | Theo Chương V của HSMT | 17,25 | m3 |
| BU | TRẠM BIẾN ÁP: PHẦN XÂY DỰNG - KẾT CẤU THÉP | |||
| BV | Trụ đỡ TĐS-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 3,4939 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 3,6337 | tấn |
| BW | Trụ đỡ TBD-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 1,5719 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 1,6348 | tấn |
| BX | Trụ đỡ TĐA-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 0,8525 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 0,8866 | tấn |
| BY | Trụ đỡ TCS-220 | |||
| 1 | * Gia công trụ thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 0,7741 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng trụ thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 0,8051 | tấn |
| BZ | Cột C T 2 - 22 | |||
| 1 | * Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 9,8043 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 10,1964 | tấn |
| CA | Cột C T 2- 11 | |||
| 1 | * Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 4,2721 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 4,443 | tấn |
| CB | Cột CCS-20 | |||
| 1 | * Gia công cột thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 3,142 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng cột thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 3,2677 | tấn |
| CC | Xà thép L= 16m XT2-17 | |||
| 1 | * Gia công xà thép (KL là thép đen, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 7,4296 | tấn |
| 2 | * Lắp dựng xà thép (KL là thép đã mạ, bao gồm bu long, trừ cát vát đục lỗ) | Theo Chương V của HSMT | 7,7267 | tấn |
| CD | Hạng mục 7: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| CE | Tiếp địa cột thép loại RS2-40-5C (09 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 10,26 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 1.356,48 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 1.287 | kg |
| 4 | Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 6,57 | kg |
| CF | Tiếp địa cột thép loại RS4-40-5C (42bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 95,76 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 12.660,48 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 12.012 | kg |
| 4 | Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 61,32 | kg |
| CG | Tiếp địa cột thép loại RS6-40-5C (56 bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 191,52 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 25.320,96 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 24.024 | kg |
| 4 | Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 123,2 | kg |
| CH | Tiếp địa cột thép loại RS8-50-8C-S (7bộ) | |||
| 1 | Tấm nối mạ kẽm CT3 | Theo Chương V của HSMT | 31,92 | kg |
| 2 | Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 5.275,2 | kg |
| 3 | Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500 | Theo Chương V của HSMT | 6.646,78 | kg |
| 4 | Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽm | Theo Chương V của HSMT | 20,51 | kg |
| 5 | Vật liệu giảm điện trở suất 25kg/1bao | Theo Chương V của HSMT | 1.120 | bao |
| CI | Đào, đắp đất tiếp địa | |||
| 1 | Đào tiếp địa đất cấp I | Theo Chương V của HSMT | 930,6 | m3 |
| 2 | Đào tiếp địa đất cấp III | Theo Chương V của HSMT | 6.730,6 | m3 |
| 3 | Đào tiếp địa đất cấp IV | Theo Chương V của HSMT | 797,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất tiếp địa (tính cho 114 bộ) | Theo Chương V của HSMT | 8.458,4 | m3 |
| CJ | Cung cấp và lắp đặt Biển báo, nối đất cảm ứng | |||
| 1 | Biển báo nguy hiểm | Theo Chương V của HSMT | 114 | Bộ |
| 2 | Biển số cột | Theo Chương V của HSMT | 114 | Bộ |
| 3 | Biển tên | Theo Chương V của HSMT | 114 | Bộ |
| 4 | Biển báo vượt đường | Theo Chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 5 | Tiếp địa bồn nước | Theo Chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 6 | Tiếp địa ăng ten | Theo Chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 7 | Tiếp địa mái tôn | Theo Chương V của HSMT | 54 | Bộ |
| 8 | Tiếp địa kèo sắt | Theo Chương V của HSMT | 60 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa dây phơi | Theo Chương V của HSMT | 73 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa Cổng, cửa | Theo Chương V của HSMT | 79 | Bộ |
| CK | Hạng mục 8: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Dây dẫn điện ACSR 400/51 | Theo Chương V của HSMT | 477,0873 | km |
| 2 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR 400/51-CR | Theo Chương V của HSMT | 3.408 | Cái |
| 3 | Khung định vị dây dẫn ACSR400/51-KĐV | Theo Chương V của HSMT | 5.034 | Cái |
| 4 | Khung định vị dây lèo ACSR400/51-KĐVL | Theo Chương V của HSMT | 438 | Cái |
| 5 | Ống nối dây dẫn ACSR400/51-ONDD | Theo Chương V của HSMT | 239 | Cái |
| 6 | Ống vá dây dẫn ACSR400/51-OVDD | Theo Chương V của HSMT | 48 | Cái |
| 7 | Dây dẫn điện AACSR465/60 | Theo Chương V của HSMT | 17,0136 | km |
| 8 | Ống nối dây dẫn AACSR465/60-ONDD | Theo Chương V của HSMT | 9 | Cái |
| 9 | Ống vá dây dẫn AACSR465/60-OVDD | Theo Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 10 | Dây chống sét TK70 | Theo Chương V của HSMT | 5,0281 | km |
| 11 | Tạ chống rung dây chống sét TK70-CRs70 | Theo Chương V của HSMT | 50 | Cái |
| 12 | Ống nối dây chống sét TK70 -ONDCS | Theo Chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Ống vá dây chống sét TK70 -ONDCS | Theo Chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Dây chống sét Phlox116 | Theo Chương V của HSMT | 36,2592 | km |
| 15 | Tạ chống rung dây chống sét Phlox116-CRs116 | Theo Chương V của HSMT | 384 | Cái |
| 16 | Ống nối dây chống sét Phlox116-ONDCS | Theo Chương V của HSMT | 18 | Cái |
| 17 | Ống vá dây chống sét Phlox116 -ONDCS | Theo Chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 18 | Dây cáp quang OPGW81 | Theo Chương V của HSMT | 5,063 | km |
| 19 | Tạ chống rung - CR-81 | Theo Chương V của HSMT | 34 | Cái |
| 20 | Kẹp cáp quang trên cột- KC-81 | Theo Chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Kẹp cáp quang trên cột- KL-81 | Theo Chương V của HSMT | 5 | Cái |
| 22 | Dây cáp quang OPGW120 | Theo Chương V của HSMT | 36,529 | km |
| 23 | Tạ chống rung - CR-120 | Theo Chương V của HSMT | 278 | Cái |
| 24 | Kẹp cáp quang trên cột- KC-81 | Theo Chương V của HSMT | 102 | Cái |
| 25 | Kẹp cáp quang trên cột- KL-81 | Theo Chương V của HSMT | 23 | Cái |
| 26 | Hộp nối cáp quang OPGW81/OPGW120, OPGW120/OPGW120 và OFC/OPGW120 tại cột đường dây, tại cột cổng | Theo Chương V của HSMT | 10 | Hộp |
| 27 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7 | Theo Chương V của HSMT | 96 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn(có treo tạ bù)) loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7B | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 29 | Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐL7 | Theo Chương V của HSMT | 144 | Chuỗi |
| 30 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7 | Theo Chương V của HSMT | 192 | Chuỗi |
| 31 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (có treo tạ bù) loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7B | Theo Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 32 | Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ12 | Theo Chương V của HSMT | 60 | Chuỗi |
| 33 | Chuỗi cách điện kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK12 | Theo Chương V của HSMT | 132 | Chuỗi |
| 34 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK16 | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 35 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (dùng cho khoảng vượt sông Hồng) loại 2x14 bát, bao gồm bát cách điện - ĐKV21 | Theo Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 36 | Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ND16P | Theo Chương V của HSMT | 6 | Chuỗi |
| 37 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - NK16 | Theo Chương V của HSMT | 330 | Chuỗi |
| 38 | Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn (dùng cho khoảng vượt sông Hồng) loại 2x13 bát, bao gồm bát cách điện - NKV30 | Theo Chương V của HSMT | 12 | Chuỗi |
| 39 | Chống sét van-CSV | Theo Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 40 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 - ĐS70 | Theo Chương V của HSMT | 5 | Chuỗi |
| 41 | Chuỗi néo dây chống sét TK70- NS70 | Theo Chương V của HSMT | 10 | Chuỗi |
| 42 | Chuỗi đỡ dây chống sét Phlox116 - ĐS116 | Theo Chương V của HSMT | 81 | Chuỗi |
| 43 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox116 - NS116 | Theo Chương V của HSMT | 50 | Chuỗi |
| 44 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW81- KĐ-81 | Theo Chương V của HSMT | 5 | Chuỗi |
| 45 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW81 - KN-81 | Theo Chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 46 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW120- KĐ-120 | Theo Chương V của HSMT | 80 | Chuỗi |
| 47 | Chuỗi đỡ néo dây cáp quang OPGW120 - KĐN-120 | Theo Chương V của HSMT | 1 | Chuỗi |
| 48 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW120 - KN-120 | Theo Chương V của HSMT | 47 | Chuỗi |
| 49 | Đèn cảnh cáo vượt sông | Theo Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 50 | Lắp tạ bù 50kg-TB50 | Theo Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 51 | Lắp tạ bù 150kg-TB150 | Theo Chương V của HSMT | 12 | bộ |
| CL | Hạng mục 9: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường) | |||
| 1 | Làm giàn giáo vượt đường dây | Theo Chương V của HSMT | 12 | vị trí |
| 2 | Làm giàn giáo vượt đường dây 220kV (có cắt điện) | Theo Chương V của HSMT | 1 | vị trí |
| 3 | Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV (có cắt điện) | Theo Chương V của HSMT | 5 | vị trí |
| CM | Hạng mục 10: Thí nghiệm cáp quang | |||
| 1 | Thí nghiệm thông mạch cáp quang | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, thi nghiệm hiệu chỉnh tiếp đất | Theo Chương V của HSMT | 1 | lô |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.239E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.55E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥130.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây. | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 60 | Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ben và ô tô tải | Tải trọng 5-15Tấn | 5 |
| 2 | Cần cẩu | Tải trọng 25T, tầm vươn 25m | 1 |
| 3 | Cẩu bán tải | Tải trọng 5-7 Tấn | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Loại có dung tích 250 lít | 5 |
| 5 | Máy ép đầu cốt dây dẫn loại | Loại 100T | 3 |
| 6 | Máy kéo dây | Loại 05 tấn | 3 |
| 7 | Máy đào đất | Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3 | 4 |
| 8 | Máy hãm dây | Loại 05 tấn | 3 |
| 9 | Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ | Trọn bộ | 3 |
| 10 | Máy toàn đạt điện tử | Trọn bộ | 1 |
| 11 | Máy kéo, hãm dây đặc chủng | Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động… | 1 |
| 12 | Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) | Đi kèm với máy đào | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi