Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196444-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:43:00 đến ngày 2021-12-09 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,728,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản Scan hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật: 03Trong đó: 01 là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư ngành điện . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | công nhân kỹ thuật các nghề |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Thợ nề, Thợ bê tông, thợ điện, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 4,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg (kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T ( kèm tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-01: Xây dựng cổng chính, cổng phụ, nhà thường trực, bảo vệ, tường rào đặc, tường rào thoáng, đường asphalt, sân lát gạch, bó vỉa, phá dỡ, cây xanh, điện chiếu sáng, camera an ninh Xây dựng cổng, tường rào bảo vệ và hạ tầng tại Cơ sở chính Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Scan bản gốc hoặc bản công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm kê khai trên Webform. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ bộ phận theo dõi giám sát: Phòng HCKT/Trung tâm Nhiệt đới Việt - Nga, địa chỉ: Số 3 đường Nguyễn Văn Huyên, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; SĐT: 0438363906; Fax: 069516516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG CHÍNH + CHI TIẾT BIỂN TÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2799 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8242 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5888 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0307 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5035 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,6356 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8609 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1673 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8046 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3794 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1254 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1091 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1187 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0374 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,6128 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,6128 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 120,6488 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1917 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0882 | 100m3 |
| 26 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,2037 | m3 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 83,64 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,736 | m2 |
| 30 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,792 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 210,136 | m2 |
| 32 | Ốp tấm aluminium ngoại thất dày 4mm, nhôm dày 0.21mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 98,35 | m2 |
| 33 | Gia công hệ khung đỡ mái kính, thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 34 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ mái kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4826 | tấn |
| 35 | SXLD kính mái sảnh, kính cường lực 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 36 | Spyder chân đơn inox 304+ phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Spyder chân 2 inox 304 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 38 | Spyder chân 4 inox 304 + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 39 | SXLD cửa cổng chính, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 26,1 | m2 |
| 40 | Bánh xe inox D80 + chốt hãm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bản lề cối D40 L200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Tay nắm thép hộp L400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Ray thép lập là 50x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,66 | m |
| 44 | Cờ đuôi nheo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lô gô TTNĐ Việt Nga kích thước 1100x1100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 46 | Quốc kì Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 47 | Quốc kì Liên bang Nga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 48 | Biển chữ inox hộp "TRUNG TÂM NHIỆT ĐỚI VIỆT NGA" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 49 | Gờ giảm tốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6647 | 100m2 |
| 51 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1158 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0797 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1045 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,264 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0134 | tấn |
| 64 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,9332 | m3 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,829 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 23,829 | m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,6803 | m2 |
| 68 | Biển chữ inox + Quốc kỳ (toàn bộ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tb |
| B | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0406 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1597 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,153 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0586 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0209 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0622 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0856 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7841 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1426 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0163 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0793 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1179 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0107 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0234 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0405 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0035 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0131 | 100m3 |
| 23 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7619 | m3 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20,712 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,534 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,97 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,216 | m2 |
| 28 | Barie cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| C | NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4441 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,0147 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9783 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,8895 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3077 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3757 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2869 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5098 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,7244 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6772 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0776 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3356 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,6355 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1383 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,491 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,2278 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8557 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9174 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5998 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0898 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0573 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3855 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2314 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,6552 | m3 |
| 29 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,8238 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 100x600mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,7014 | m2 |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1 | m2 |
| 32 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,55 | m2 |
| 33 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 106,3216 | m2 |
| 34 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 82,9984 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9704 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,464 | m2 |
| 37 | Thi công trần thạch cao chống ẩm khung xương nổi 600x600x9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9704 | m2 |
| 38 | Xây Gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm,xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3635 | m3 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,09 | m2 |
| 40 | Xây Gạch bê tông đặc (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4158 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8888 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8888 | m2 |
| 43 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2243 | m3 |
| 44 | Gia công lam sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7768 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 171,0444 | m2 |
| 46 | Lắp dựng lam sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,6216 | m2 |
| 47 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương Việt Pháp, Xingfa) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,72 | m2 |
| 48 | SXLD Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 49 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,53 | m2 |
| 50 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở trượt, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,591 | m2 |
| 51 | SXLD vách kính, khung nhôm sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,935 | m2 |
| 52 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,8068 | m3 |
| 53 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5302 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 107,348 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,6583 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 71,82 | m2 |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,9383 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,2374 | m2 |
| 59 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,88 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 297,654 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 107,348 | m2 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính NC 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,714 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0725 | 100m2 |
| 64 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt lavabo + xiphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Phễu thu sàn D90 + xi phông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Bình nóng lạnh 15L | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Phễu thu mưa gắn cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 75 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 76 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 77 | Ống PPR - PN20 - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 78 | Van chặn nối ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Rắc co nối ren D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Kép đúc DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7 | cái |
| 81 | Tê nối hàn D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 82 | Tê nối hàn D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Tê thép tráng kẽm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 84 | Cút nối hàn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 85 | Cút nối ren D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Côn thu D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Ống uPVC D110, class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 88 | Ống uPVC D90, class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 89 | Ống uPVC D60, class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 90 | Ống uPVC D42, class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 91 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 92 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 93 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 94 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 95 | Tê 90 Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Tê 90 Upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Tê chếch 45 Upvc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Tê chếch 45 Upvc D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cút 90 Upvc D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Cút 90 Upvc D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Cút 135 Upvc D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 102 | Cút 135 Upvc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Cút 135 Upvc D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Nút bịt nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Ống uPVC D90, class2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 106 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 107 | Cút 135 Upvc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 108 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,065 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0253 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3124 | m3 |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2794 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0129 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0146 | tấn |
| 117 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1167 | m3 |
| 118 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,0608 | m2 |
| 119 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,0608 | m2 |
| 120 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,0608 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,78 | m2 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1793 | m3 |
| 123 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0081 | 100m2 |
| 124 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 125 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | MCCB - 3P - 32A- 20KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cáp ngầm điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép, vỏ PVC CXV/DSTA (4x6m2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 240 | m |
| 3 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,047 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 6 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0033 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0539 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0005 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,539 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,851 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2772 | 100m2 |
| 21 | Khung móng cột M24x300x300x675 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 22 | Cọc tiếp địa D16x2400 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cọc |
| 23 | Trát chân cột VXM 100# | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,49 | m2 |
| 24 | Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,666 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3138 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0812 | 100m3 |
| 30 | Băng báo hiệu cáp điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 240 | m |
| 31 | Mốc báo hiệu cáp điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 32 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 33 | Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cột |
| 34 | Đèn gắn cột bóng LED công suất 150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 35 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cái |
| 36 | Cầu đấu dây 500V-60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | bộ |
| 37 | Dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 132 | m |
| 38 | Cáp điện hạ thế chôn ngầm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2) - 0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 39 | Dây dẫn đồng bọc nhựa CV1x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 40 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | 100m |
| 41 | Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,215 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7013 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5137 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7013 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7013 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7013 | 100m3 |
| 47 | Cọc tiếp địa bằng đồng D18 dài 2400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | cọc |
| 48 | Thanh tiếp địa đồng trần M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | m |
| 49 | Mối hàn điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11 | mối |
| 50 | MCCB - 3P - 32A- 20KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | MCB - 2P - 25A- 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 52 | MCB - 2P - 32A- 10KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Vỏ tủ điện KT 800x600x200x2mm, phụ kiện lắp nổi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | hộp |
| 57 | Ampe kế 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Biến dòng 50/5A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 59 | Vôn kế 500V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Chuyển mạch vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Thanh cái đồng 3P+N-400A kt 20x3-500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 62 | Ống ghen màu đỏ/vàng/xanh D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | m |
| 63 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 64 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 65 | RCBO - 2P - 25A-30mA- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | MCB - 1P - 10A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | MCB - 1P - 20A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 69 | Vỏ tủ điện 6 modul kèm phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | hộp |
| 70 | Cọc tiếp bằng đồng d16 dài 2,4m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cọc |
| 71 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 72 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | hộp |
| 73 | Kim thu sét bằng đồng D18, dài 1000 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 74 | Thép trần mạ kẽm D10; chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 75 | Thép trần mạ kẽm D14; chiều dày lớp mạ >=0,01mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 76 | Đào rãnh đặt cáp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 78 | Công tắc đôi 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Công tắc ba hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Công tắc đơn hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 81 | Công tắc đôi hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Công tắc đơn loại 20A, 250V, 2 cực có đèn báo bao gồm đế âm, và mặt che (dùng cho bình nóng lạnh) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Đèn máng lắp nổi 1 bóng led 1x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 85 | Đèn máng lắp nổi 2 bóng led 2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 86 | Đèn downlight LED âm trần, mặt kính mờ khu vệ sinh 9W, lỗ cắt trần 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 87 | Đèn ốp trần đường kính D300 bóng led công suất 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 88 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Quạt đảo trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Đèn lon ngoài trời D150 - Bóng Led công suất 20W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 91 | Đèn hắt cột ngoài trời bóng Led công suất 36w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 92 | Đèn hắt biển ngoài trời bóng Led công suất 30w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 93 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 95 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 96 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x4mm2 -450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 97 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 98 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 99 | Ống luồn PVC D25 & các phụ kiện đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 100 | Ống luồn PVC D20 & các phụ kiện đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 101 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| 102 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | máy |
| 103 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 104 | Ống đồng hơi D12.7 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 105 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x2,5mm2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 106 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC, CV 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40 | m |
| 107 | Lớp bảo ôn 19.6x2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 108 | Ống thoát nước ngưng PVC D32 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 109 | Ống thoát nước ngưng PVC D27 bọc bảo ôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2 | 100m |
| E | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Cáp quang Multimode 50FO (Ra điểm đấu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 2 | Cáp điện thoại 500Px0.5mm2 (Ra điểm đấu) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Tủ rack 27U | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Giá phối quang ODF | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Switch mạng 12 cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Patch panel 12 port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 8 | Phiến đâu dây điện thoại IDF -30p | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Ổ cắm mạng âm sàn: 2 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và mạng internet) bao gồm đế âm và mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Ổ cắm mạng âm tường: 1 hạt RJ45 (cho mạng nội bộ và mạng internet) bao gồm đế âm và mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Dây cáp mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 100 | m |
| 12 | Bộ chia 04 tivi loại khuếch đại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Cáp truyền hình RG6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 14 | Ống luồn PVC D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | m |
| 15 | Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Tủ điện nhẹ ngoài trời KT 300x300x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | hộp |
| 17 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 18 | Bộ chuyển đổi quang điện cho hệ thống cáp quang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 19 | Switch 4 Port | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 20 | Bộ nguồn Camera PTZ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 21 | Hộp ODF 4FO | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Dây nhảy quang 3m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | sợi |
| 23 | Cáp quang treo singlemode 12 FO ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 340 | m |
| 24 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi ruột đồng cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 340 | m |
| 25 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x2,5mm2 -0.6/1kV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 96 | m |
| 26 | Ống gen mềm PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 27 | Dây cáp mạng cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | m |
| 28 | Ống luồn HDPE D50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 29 | Ống luồn HDPE D105/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4 | 100m |
| 30 | Đào rãnh kéo cáp, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,366 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,1628 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,2032 | 100m3 |
| F | TƯỜNG RÀO THOÁNG TR1 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2677 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,616 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,474 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8,8845 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,304 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2403 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0519 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3638 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0686 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3131 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,4934 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9302 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7105 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1443 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1696 | 100m3 |
| 21 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây ốp cột, trụ, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,992 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 387,4229 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 387,4229 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO ĐẶC TR2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3385 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,304 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,728 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,6171 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3943 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,194 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2301 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,8193 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,8416 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9712 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,284 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,7208 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,378 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3333 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7497 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7718 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7718 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7718 | 100m3 |
| 20 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24,079 | m3 |
| 21 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,3075 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 144,617 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 998,98 | m2 |
| 24 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,4 | m |
| 25 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58,212 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.143,597 | m2 |
| 27 | SXLD Rào mũi mác, sắt đặc 14x14, sơn hoàn thiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 202,94 | m |
| H | ĐƯỜNG ASPHALT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,9153 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,9153 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,9153 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,9153 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,98 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3298 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3298 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3298 | 100m3 |
| 9 | Xào xới đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9215 | 100m3 |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,9215 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,5675 | 100m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3108 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,8376 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,8376 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,8376 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,8376 | 100m2 |
| I | SÂN BTXM, BÓ VỈA, VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,04 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0404 | 100m3 |
| 5 | Xào xới đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,173 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,0376 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6312 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6312 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6312 | 100m3 |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1561 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,3415 | m3 |
| 16 | Lát đá màu ghi xám KT 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 315,61 | m2 |
| 17 | Đào bó vỉa, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5967 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2352 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3615 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,3941 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8929 | 100m2 |
| 24 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa đứng 20x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,97 | m |
| 25 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, Bó vỉa vát 20x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 432,5 | m |
| J | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,7236 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32,07 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3199 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nhà tường 220 chịu lực, vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 67,252 | m2 |
| K | CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào rãnh đặt cống, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,738 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0492 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6538 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0842 | 100m3 |
| 7 | SXLD ống thoát nước BTCT tải trọng C D600; L=2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,4 | đoạn ống |
| 8 | SXLD gối cống BTCT D600; L=1.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 32 | cái |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1294 | 100m3 |
| 10 | Đá dăm đệm 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8069 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0413 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0197 | 100m2 |
| 14 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9721 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10,8696 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3129 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0938 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0175 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Tấm đan composite có khung 960x530x50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | tấm |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0495 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0799 | 100m3 |
| L | CÂY XANH | |||
| 1 | CâyTùng bách tán (cây cao 5m, đường kính thân ~10cm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cây |
| 2 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1 | 100 cây/ năm |
| 3 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cây/lần |
| M | CHI PHÍ THIẾT BỊ CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều, công suất 12.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Điều hòa 1 chiều, công suất 9.000BTU | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Camera ngoài trời loại PTZ quay quét 360 độ khoảng cách tối đa 200m, Zoom quang học 20x, IP66 ngoài trời | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Màn hình 50" | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo bản Scan hợp đồng, Quyết định trúng thầu, Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình, các tài liệu trên phải được chứng thực nếu không phải bản gốc) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc ngành hạ tầng kỹ thuật, có từ 05 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lục kinh nghiệm). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật ( kèm theo bằng Đại hoc, chứng chỉ giám sát, CMTND hoặc căn cước công dân).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng hoặc làm cán bộ kỹ thuật cho 02 công trình xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật (kèm theo tài liệu chứng minh, xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Cán bộ kỹ thuật: 03Trong đó: 01 là Kỹ sư xây dựng dân dụng, 01 là kỹ sư ngành hạ tầng kỹ thuật, 01 là Kỹ sư ngành điện . Có thời gian công tác từ 03 năm kinh nghiệm (căn cứ vào bằng tốt nghiệp đại học và bảng kê khai năng lực kinh nghiệm). Đã làm cán bộ kỹ thuật cho tối thiểu 01 công trình tương tự (kèm theo bằng Đại học, tài liệu chứng minh đã tham gia thi công) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | (là Kỹ sư hoặc Cao đẳng) có Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động - vệ sinh lao động . Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động cho tối thiểu 01 công trình xây dựng công cộng ( kèm theo bằng Đại học hoặc cao đẳng, chứng chỉ an toàn ) | 3 | 2 |
| 4 | công nhân kỹ thuật các nghề | 10 | Thợ nề, Thợ bê tông, thợ điện, thợ máy có trình độ tay nghề ≥ bậc III ( kèm theo chứng chỉ nghề, bằng nghề tương ứng) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | 1,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | 1 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | 5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 4 | Máy hàn | 23 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | ≥7T ( kèm theo đăng ký và đăng kiểm xe ô tô) | 1 |
| 6 | Máy khoan | 4,5 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | 1,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250L ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≤ 150L ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg (kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy mài | 2,7 KW ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | 1,5 KW( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép | 10T ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
| 15 | Máy lu bánh hơi | 16T ( kèm tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi