Gói thầu: Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G26A (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211111320-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G26A (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Số hiệu KHLCNT 20211015669
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn EVNNPT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:42:00 đến ngày 2021-12-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 97,202,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.296E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 60
- Trình độ chuyên môn Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ben và ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-15Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 25T, tầm vươn 25m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cẩu bán tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-7 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Loại có dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy ép đầu cốt dây dẫn loại
- Đặc điểm thiết bị Loại 100T
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy kéo dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m3
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy hãm dây
- Đặc điểm thiết bị Loại 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
9-Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy toàn đạt điện tử
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kéo, hãm dây đặc chủng
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…
- Số lượng tối thiểu 1
12-Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào)
- Đặc điểm thiết bị Đi kèm với máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 9: Xây lắp đường dây cung đoạn từ ĐĐ đến G26A (bao gồm tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB)
Trạm biến áp 220 kV Nghĩa Lộ và đường dây 220 kV đấu nối Nghĩa Lộ - TBA 500 kV Việt Trì
540 Ngày
E-CDNT 3 EVNNPT
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn thẩm tra, thẩm định thiết kế dự toán là Công ty CP Tư vấn xây dựng điện 2 (Có địa chỉ tại số 32 Ngô Thời Nhiệm, Quận 3, TP. Hồ Chí Minh); Tư vấn lập E-HSMT là Công ty CP tư vấn xây dựng điện 1 (Có địa chỉ tại Km9+200, Nguyễn Trãi, P. Văn Quán, Thanh Xuân, Hà Nội); Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không có.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình điện miền Trung , địa chỉ: 478 đường 2/9 Tp Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. Các loại vật tư, thiết bị chủ yếu như thép tròn các loại, thép hình các loại, cáp điện, bu lông neo, xi măng,… phải có thỏa thuận cung cấp (hoặc ủy quyền) của nhà sản xuất/đại lý cung cấp. Đề xuất kỹ thuật của Nhà thầu tối thiểu phải bao gồm các nội dung sau: (1). Tổng tiến độ thi công: Căn cứ vào tiến độ thi công được bên mời thầu đưa ra trong chương V. Nhà thầu chào tổng tiến độ thi công công trình ( bao gồm cả tiến độ thi công chi tiết cho từng hạng mục công trình); nhà thầu có thể để xuất thay đổi tiến độ thi công từng hạng mục công trình, nhưng không được làm tăng tiến độ hoàn thành công trình công trình). (2). Biện pháp tổ chức thi công: Nhà thầu mô tả biện pháp tổ chức thi công để thực hiện được tiến độ trên. Biện pháp tổ chức thi công cần thể hiện rõ tổ chức công trường, tổ chức bộ máy quản lý thi công, bố trí nhân lực thi công, bố trí máy móc thi công. (3). Hệ thống quản lý chất lượng: Mô tả HTQLCL thi công XDCT và trang bị thiết bị CNTT để kết nối với hệ thống quản lý của chủ đầu tư phục vụ phê duyệt tài liệu kỹ thuật của gói thầu/dự án. (4). Nguồn khai thác vật tư, vật liệu: Nhà thầu mô tả kế hoạch khai thác nguồn nguyên vật liệu sử dụng cho công trình. (có cam kết của các nhà cung cấp như đã được thể hiện trong CDNT). (5). Tiếp nhận và bảo quản Vật tư vật liệu: Mô tả biện pháp tiếp nhận và kho bãi bảo quản vật tư thiết bị tiếp nhận của bên A trong quá trình thi công. (6). Mô tả các biện pháp tổ chức thi công các điểm giao chéo với các đường dây điện lực; các đường giao thông thủy bộ: Đây là nội dung quan trọng ảnh hưởng đến tiến độ và chi phí thi công, liên quan đến nhiều chủ thể sở hữu khác, vì vậy nhà thầu cần nghiên cứu rõ các điểm giao chéo, cùng như các giải pháp đã được bên mời thầu đưa ra trong các tài liệu của HSMT để đánh giá và đề xuất các giải pháp tối ưu, các yêu cầu đối với bên mời thầu để bản chào được tối ưu nhất. (7) Các đề xuất khác nếu có.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty truyền tải điện Quốc gia; địa chỉ: 18 Trần Nguyên Hãn, Hà Nội; điện thoại: 024 222 04444; số fax: 024 222 04455.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Tổ chức thực hiện công tác bồi thường GPMB trên đoạn tuyến thuộc phạm vi gói thầu
1Công tác thực hiện thủ tục bồi thường GPMB phần móng trụ điệnTheo Chương V của HSMT1
2Công tác thực hiện bồi thường, hỗ trợ GPMB hành lang tuyếnTheo Chương V của HSMT1
3Công tác làm thủ tục xin giao đất cho dự ánTheo Chương V của HSMT1
4Công tác khác phục vụ cho cả quá trình thực hiện bồi thường GPMBTheo Chương V của HSMT1
B Hạng mục 2: Lắp dựng cột thép đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp dựng hoàn chỉnh tại công trường; khối lượng thép đã mạ, trừ cắt vát đục lỗ, bao gồm bu lông)
1Cột đỡ 2 mạch cao 32.5 m - Đ222A-5 số lượng 13 cộtTheo Chương V của HSMT126.466,5941kg
2Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222A số lượng 22 cộtTheo Chương V của HSMT252.240,5631kg
3Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222A+6.5 số lượng 22 cộtTheo Chương V của HSMT308.224,3318kg
4Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222A+13 số lượng 3 cộtTheo Chương V của HSMT51.408,5467kg
5Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222A+18 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT20.017,1538kg
6Cột đỡ 2 mạch cao 32.5 m - Đ222B-5 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT20.719,3392kg
7Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222B số lượng 10 cộtTheo Chương V của HSMT127.560,0576kg
8Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222B+6.5 số lượng 9 cộtTheo Chương V của HSMT136.235,0941kg
9Cột đỡ 2 mạch cao 50.5 m - Đ222B+13 số lượng 5 cộtTheo Chương V của HSMT94.889,2024kg
10Cột đỡ 2 mạch cao 55.5 m - Đ222B+18 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT44.319,576kg
11Cột đỡ 2 mạch cao 37.5 m - Đ222C số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT28.590,1693kg
12Cột đỡ 2 mạch cao 44 m - Đ222C+6.5 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT34.850,2263kg
13Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222A+5 số lượng 5 cộtTheo Chương V của HSMT112.064,6911kg
14Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222A+9 số lượng 7 cộtTheo Chương V của HSMT178.072,4792kg
15Cột đỡ 2 mạch cao 42.5 m - N222A+14 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT58.212,1267kg
16Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222A+20 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT70.425,4807kg
17Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222B+5 số lượng 3 cộtTheo Chương V của HSMT74.793,8249kg
18Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222B+9 số lượng 5 cộtTheo Chương V của HSMT143.577,596kg
19Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222B+14 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT64.812,2542kg
20Cột néo 2 mạch cao 48.5 m - N222B+20 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT38.335,5584kg
21Cột néo 2 mạch cao 52.5 m - N222B+24 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT43.826,9503kg
22Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222C+5 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT54.328,8049kg
23Cột néo 2 mạch cao 37.5 m - N222C+9 số lượng 4 cộtTheo Chương V của HSMT123.445,4048kg
24Cột néo 2 mạch cao 42.5 m - N222C+14 số lượng 2 cộtTheo Chương V của HSMT70.979,4076kg
25Cột néo 2 mạch cao 33.5 m - N222D+5 số lượng 1 cộtTheo Chương V của HSMT30.222,8099kg
C Hạng mục 3: Xây lắp móng cột đường dây 220kV (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
D Công tác đào, lắp đất (KL tính tổng các VT)
1Đào móng đất cấp ITheo Chương V của HSMT662,0092m3
2Đào móng đất cấp IIITheo Chương V của HSMT38.405,0128m3
3Đào móng đất cấp IVTheo Chương V của HSMT14.855,4836m3
4Phá đá hố móng, đá Cấp IITheo Chương V của HSMT543,152m3
5Phá đá hố móng, đá Cấp IVTheo Chương V của HSMT2.752,846m3
6Lấp đất đầm chặt đạt g > 1.5T/m3Theo Chương V của HSMT53.731,041m3
E Móng: 2T40-38+2T50-38 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT6,4m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT36,668m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT246,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.695,44Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.240,86Kg
F Móng: 2T45-54+2T60-54B ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,544m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT100,45m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT485,84Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.089,92Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.064,74Kg
G Móng: 4T34-30 ( Số lượng :4 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT16,384m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT79,588m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT603,16Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.079,8Kg
H Móng: 4T34-34 ( Số lượng :12 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT62,208m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT285,384m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.007,48Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT11.502,36Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT8.475,12Kg
I Móng: 4T34-36 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT11,552m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT51,802m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT347,66Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.475,92Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.677,98Kg
J Móng: 4T34-38 ( Số lượng :14 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT89,6m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT424,004m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.401,42Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT18.918,2Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT11.865,14Kg
K Móng: 4T38-32 ( Số lượng :6 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT27,744m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT144,588m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.131,36Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT8.307,66Kg
L Móng: 4T38-36 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT5,776m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT30,784m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT205,94Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT995,81Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT942,21Kg
M Móng: 4T38-38 ( Số lượng :22 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT140,8m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT759,022m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT8.708,92Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT33.769,78Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT24.183,28Kg
N Móng: 4T40-32 ( Số lượng :18 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT83,232m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT481,536m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.819,06Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT28.756,98Kg
O Móng: 4T40-34 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT10,368m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT57,92m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT433,78Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.687,26Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.649,26Kg
P Móng: 4T40-36 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT5,776m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT31,296m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT213,05Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.354,66Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.197,42Kg
Q Móng: 4T40-40 ( Số lượng :6 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT42,336m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT241,476m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.210,92Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT9.693,78Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT7.752,72Kg
R Móng: 4T40-42 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT15,488m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT87,22m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT431,64Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.567,58Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.089,86Kg
S Móng: 4T40-42A ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT7,744m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT43,61m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT215,82Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.291,55Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.938,18Kg
T Móng: 4T40-44 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,464m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT52,856m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT329,33Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.441,3Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.396,99Kg
U Móng: 4T45-38 ( Số lượng :2 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,8m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT85,44m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT453,6Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.935,08Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT2.640,4Kg
V Móng: 4T45-42 ( Số lượng :13 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT100,672m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT612,976m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.338,4Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT25.326,6Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT22.486,49Kg
W Móng: 4T45-44 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,464m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT50,688m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT261,04Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.042,46Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.729,73Kg
X Móng: 4T45-44B ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT8,464m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT50,688m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT261,04Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.133,35Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.729,73Kg
Y Móng: 4T45-52B ( Số lượng :9 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT104,976m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT725,976m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT3.437,1Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT31.020,48Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT20.756,7Kg
Z Móng: 4T45-52C ( Số lượng :5 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT58,32m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT403,32m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT1.909,5Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT13.580,35Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT10.090,1Kg
AA Móng: 4T50-54B ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT12,544m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT111,371m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT459,82Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT4.218,93Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT3.137,84Kg
AB Móng: 4T50-54C ( Số lượng :3 vị trí )
1Bê tông lót móng B3.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT37,632m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT334,113m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT2.376,24Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT9.689,1Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT8.615,37Kg
AC Móng: MB13-11x2.8-5.4 ( Số lượng :1 vị trí )
1Bê tông lót móng B7.5; đá 4x6Theo Chương V của HSMT14,615m3
2Bê tông đúc móng B15; đá 2x4Theo Chương V của HSMT100,959m3
3Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT572,93Kg
4Cốt thép móng Theo Chương V của HSMT5.160,79Kg
5Cốt thép móng >F18Theo Chương V của HSMT1.897,7Kg
6Đắp cát đáy hố móng đầm chặt đạt độ rỗng e= 0.65Theo Chương V của HSMT91m3
7Rải vải địa kỹ thuật không dệtTheo Chương V của HSMT233,18m2
AD Hạng mục 4: Cung cấp và lắp đặt bu lông neo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
1Bu lông neo 32BL64 Khối lượng tính cho 5 vị tríTheo Chương V của HSMT6.864kg
2Bu lông neo 16BL80 Khối lượng tính cho 4 vị tríTheo Chương V của HSMT4.771,84kg
3Bu lông neo 16BL72 Khối lượng tính cho 18 vị tríTheo Chương V của HSMT16.165,44kg
4Bu lông neo 16BL64 Khối lượng tính cho 28 vị tríTheo Chương V của HSMT19.219,2kg
5Bu lông neo 16BL56 Khối lượng tính cho 38 vị tríTheo Chương V của HSMT18.179,2kg
6Bu lông neo 16BL48-350 Khối lượng tính cho 37 vị trí12.828,64kg
AE Hạng mục 5: San gạt và kè móng (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AF Phần san gạt đất, đá
1San gạt đất cấp IIITheo Chương V của HSMT17.748,9004m3
2San gạt đất cấp IVTheo Chương V của HSMT13.679,8627m3
3San gạt đá cấp IITheo Chương V của HSMT1.527,9462m3
4San gạt đá cấp IVTheo Chương V của HSMT1.757,9293m3
AG Kè móng
1Xây móng, tường kè đá hộc, chiều dầy >60cm, VXM M75Theo Chương V của HSMT1.471,99m3
2Xây kè đá hộc mương thoát, mái dốc, vữa bê tông M75Theo Chương V của HSMT402,2681m3
3Đá lọc 1x2Theo Chương V của HSMT149,58m3
4Cung cấp và lắp đặt ống PVC 50Theo Chương V của HSMT247,25m
AH Đào, đắp kè móng
1Đào kè, rãnh thoát nước, đất cấp IIITheo Chương V của HSMT106,2m3
2Đắp kè, rãnh thoát nướcTheo Chương V của HSMT915,9748m3
AI Hạng mục 6: Cung cấp, vận chuyển và lắp đặt tiếp địa, biển báo (Nhà thầu cung cấp vật tư, vận chuyển và thi công hoàn chỉnh tại công trường)
AJ Tiếp địa cột thép loại RS4-40-5C (62bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT141,36kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT18.689,28kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT17.732kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT90,52kg
AK Tiếp địa cột thép loại RS6-40-5C (44 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT150,48kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT19.895,04kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT18.876kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT96,8kg
AL Tiếp địa cột thép loại RS6-50-8C (11 bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT37,62kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT6.217,2kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT7.550,4kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT24,2kg
AM Tiếp địa cột thép loại RS8-50-8C-S (13bộ)
1Tấm nối mạ kẽm CT3Theo Chương V của HSMT59,28kg
2Dây tiếp đất CT3 40x6, mạ kẽmTheo Chương V của HSMT9.796,8kg
3Cọc tiếp đất L63x63x6-2,500Theo Chương V của HSMT12.344,02kg
4Bulông & đai ốc M16.CT3 mạ kẽmTheo Chương V của HSMT38,09kg
5Vật liệu giảm điện trở suất Sand-earth 25kg/1baoTheo Chương V của HSMT2.080bao
AN Đào, đắp đất tiếp địa (KL tính cho 130 bộ)
1Đào tiếp địa đất cấp ITheo Chương V của HSMT84,6m3
2Đào tiếp địa đất cấp IIITheo Chương V của HSMT6.918m3
3Đào tiếp địa đất cấp IVTheo Chương V của HSMT2.400m3
4Đào tiếp địa đá cấp IVTheo Chương V của HSMT592m3
5Đắp đất rãnh tiếp địa bằng máy đầm cócTheo Chương V của HSMT9.910m3
AO Cung cấp và lắp đặt Biển báo và nối đất cảm ứng
1Biển báo nguy hiểmTheo Chương V của HSMT130Bộ
2Biển số cộtTheo Chương V của HSMT130Bộ
3Biển tênTheo Chương V của HSMT130Bộ
4Biển báo vượt đườngTheo Chương V của HSMT9Bộ
5Tiếp địa bồn nướcTheo Chương V của HSMT60Bộ
6Tiếp địa ăng tenTheo Chương V của HSMT60Bộ
7Tiếp địa mái tônTheo Chương V của HSMT54Bộ
8Tiếp địa kèo sắtTheo Chương V của HSMT60Bộ
9Tiếp địa dây phơiTheo Chương V của HSMT73Bộ
10Tiếp địa Cổng, cửaTheo Chương V của HSMT79Bộ
AP Hạng mục 7: Lắp đặt vật tư phần Điện đường dây 220kV (Vật tư A cấp, nhà thầu lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Dây dẫn điện ACSR 400/51Theo Chương V của HSMT640,3354km
2Tạ chống rung dây dẫn ACSR 400/51-CRTheo Chương V của HSMT4.330Cái
3Khung định vị dây dẫn ACSR400/51-KĐVTheo Chương V của HSMT6.594Cái
4Khung định vị dây lèo ACSR400/51-KĐVLTheo Chương V của HSMT582Cái
5Ống nối dây dẫn ACSR400/51-ONDDTheo Chương V của HSMT321Cái
6Ống vá dây dẫn ACSR400/51-OVDDTheo Chương V của HSMT65Cái
7Dây chống sét TK70Theo Chương V của HSMT53,4837km
8Tạ chống rung dây chống sét TK70-CRs70Theo Chương V của HSMT552Cái
9Ống nối dây chống sét TK70 -ONDCSTheo Chương V của HSMT27Cái
10Ống vá dây chống sét TK70 -ONDCSTheo Chương V của HSMT6Cái
11Dây cáp quang OPGW 81Theo Chương V của HSMT54,021km
12Tạ chống rung - CR-81Theo Chương V của HSMT387Cái
13Kẹp cáp quang trên cột- KC-81Theo Chương V của HSMT174Cái
14Kẹp cáp quang trên cột- KL-81Theo Chương V của HSMT37Cái
15Hộp nối cáp quang OPGW81/OPGW81 và OFC/OPGW81 tại cột đường dây, tại cột cổngTheo Chương V của HSMT15Hộp
16Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7Theo Chương V của HSMT180Chuỗi
17Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn(có treo tạ bù)) loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ7BTheo Chương V của HSMT60Chuỗi
18Chuỗi cách điện đỡ lèo dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐL7Theo Chương V của HSMT168Chuỗi
19Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7Theo Chương V của HSMT78Chuỗi
20Chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn (có treo tạ bù) loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK7BTheo Chương V của HSMT30Chuỗi
21Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ12Theo Chương V của HSMT114Chuỗi
22Chuỗi cách điện kép dây dẫn loại 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐK12Theo Chương V của HSMT54Chuỗi
23Chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ĐĐ16Theo Chương V của HSMT42Chuỗi
24Chuỗi cách điện néo đơn dây dẫn loại 17 bát, bao gồm bát cách điện - ND16PTheo Chương V của HSMT6Chuỗi
25Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn 2x17 bát, bao gồm bát cách điện - NK16Theo Chương V của HSMT438Chuỗi
26Chống sét van-CSVTheo Chương V của HSMT30bộ
27Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 - ĐS70Theo Chương V của HSMT93Chuỗi
28Chuỗi néo dây chống sét TK70- NS70Theo Chương V của HSMT78Chuỗi
29Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW81- KĐ-81Theo Chương V của HSMT93Chuỗi
30Chuỗi néo dây cáp quang OPGW81 - KN-81Theo Chương V của HSMT74Chuỗi
31Lắp tạ bù 50kg-TB50Theo Chương V của HSMT12bộ
32Lắp tạ bù 100kg-TB100Theo Chương V của HSMT12bộ
33Lắp tạ bù 150kg-TB150Theo Chương V của HSMT18bộ
34Lắp tạ bù 200kg-TB200Theo Chương V của HSMT6bộ
35Lắp tạ bù 350kg-TB350Theo Chương V của HSMT6bộ
36Lắp tạ bù 400kg-TB400Theo Chương V của HSMT6bộ
AQ Hạng mục 8: Các công tác khác (Nhà thầu cung cấp, lắp đặt hoàn chỉnh tại công trường)
1Làm giàn giáo vượt đường dây Theo Chương V của HSMT11vị trí
2Làm giàn giáo vượt đường dây 110kV (có cắt điện)Theo Chương V của HSMT1vị trí
AR Hạng mục 9: Thí nghiệm cáp quang
1Thí nghiệm thông mạch cáp quangTheo Chương V của HSMT1
2Thí nghiệm chống sét van và thí nghiệm hiệu chỉnh tiếp đấtTheo Chương V của HSMT1
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.296E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.62E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Chi tiết quy định về tính chất tương tự của hợp đồng xem theo Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 68.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥136.080.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng hoặc kỹ sư Điện phù hợp với gói thầu. Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.75
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần điện 2 Là kỹ sư chuyên ngành Điện. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
3 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường - Phần xây dựng 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng. Đã từng là Giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp từ 220kV trở lên hoặc 02 công trình đường dây tải điện có cấp điện áp 110kV trong 05 năm gần đây.55
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư chuyên ngành Điện hoặc kỹ sư Xây dung hoặc chuyên ngành liên quan32
5 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Là kỹ sư chuyên ngành địa chất /trắc đạc/trắc địa33
6 Công nhân kỹ thuật 60 Là công nhân chuyên ngành xây dựng, điện, cơ khí,...Số lượng công nhân kỹ thuật phù hợp với tiến độ và biện pháp thi công của nhà thầu. Tối thiểu cần 60% số lượng công nhân bậc 3/7.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ben và ô tô tải Tải trọng 5-15Tấn5
2 Cần cẩu Tải trọng 25T, tầm vươn 25m1
3 Cẩu bán tải Tải trọng 5-7 Tấn2
4 Máy trộn bê tông Loại có dung tích 250 lít5
5 Máy ép đầu cốt dây dẫn loại Loại 100T3
6 Máy kéo dây Loại 05 tấn3
7 Máy đào đất Loại có thể tích gầu 0,7-1,25m34
8 Máy hãm dây Loại 05 tấn3
9 Tời dựng cột và thiết bị dựng cột trọn bộ Trọn bộ3
10 Máy toàn đạt điện tử Trọn bộ1
11 Máy kéo, hãm dây đặc chủng Trọn bộ bao gồm máy hãm, máy kéo và phụ kiện đi kèm: bộ gá, giá đỡ, cáp thép chống xoắn, ru lô, điều chỉnh độ căng thay đổi và căng dây dẫn áp suất liên tục,hệ thống bả vệ quá tải tự động…1
12 Búa đập phá đá thủy lực (gắn vào máy đào) Đi kèm với máy đào2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->