Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196733-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195876 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 16:39:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,168,087,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥110CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng 02 cống thoát nước dưới đê cặp kênh 61 đoạn qua xã Bình Hiệp 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỐNG ĐẦU KÊNH ÔNG LỄ: BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,86 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,204 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | M3 |
| 4 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 5 | Coffa thép bản đáy sân tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,09 | M3 |
| 7 | Coffa thép tường thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,369 | 100M2 |
| 8 | Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | M3 |
| 9 | Coffa thép tường sân tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,159 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, dàn van đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 11 | Coffa thép cột dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,132 | 100M2 |
| 12 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M3 |
| 13 | Coffa thép dầm dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 15 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100M2 |
| B | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,39 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7 | M3 |
| 4 | Coffa thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,105 | 100M2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | Cái |
| 6 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,56 | M3 |
| 7 | Coffa thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | M3 |
| 9 | Coffa thép sân nối tiếp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,048 | 100M2 |
| 10 | Bê tông sân nền đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,86 | M3 |
| 11 | Coffa thép sân nền | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,027 | 100M2 |
| 12 | Bê tông ốp ống cống D150cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 13 | Coffa thép ốp ống cống (vận dụng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,054 | 100M2 |
| C | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,182 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,88 | M3 |
| 4 | Coffa chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,056 | 100M2 |
| D | BT M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,56 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,55 | M3 |
| E | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật lát mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,342 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M2 |
| F | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,152 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 6 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| G | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| H | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | Tấn |
| I | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,135 | Tấn |
| J | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép sân nền | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,074 | Tấn |
| K | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường răng | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,025 | Tấn |
| L | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M2 |
| 8 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| M | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | Tấn |
| N | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép ốp cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | Tấn |
| O | Đóng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,86 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóng (bản đáy + hàng rào) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60,69 | 100M |
| 3 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m neo hàng rào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9 | 100M |
| P | Đá 0*4, sỏi đỏ | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0*4 qua cống và giao thông tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,756 | 100M3 |
| 2 | Thi công sỏi đỏ 6cm - lớp dưới đường giao thông qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,15 | 100M2 |
| Q | Công tác khác | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống rung nén ĐK 150cm, L=2,5m (H30-XB80) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | mối nối |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,28 | M2 |
| 5 | Bả dàn van bằng bột bả 1 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,28 | M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,92 | M2 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | M2 |
| 9 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1 | Mét |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,13 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,058 | 100M |
| R | Thảm đá (5*2*0,3) | |||
| 1 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Rọ đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,6 | m2 |
| 3 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| S | Cửa van thép phun kẽm | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | Tấn |
| 4 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 5 | Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông tráng kẽm ĐK 20, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông inox ĐK 14, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9 | M |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | M2 |
| 10 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cửa van về công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| T | Đê quây 1 | |||
| 1 | Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,611 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,65 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 100M |
| 7 | Mua bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | 100M |
| 8 | Mua bạch đàn neo, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100M |
| 9 | Thép neo đê quây ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 10 | Thép neo đê quây ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| U | Đê quây 2 | |||
| 1 | Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,174 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,338 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,998 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,188 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,864 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,96 | 100m |
| 7 | Mua bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,9 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,264 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,376 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,647 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,741 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình làm dầm giằng khung định vị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,116 | Tấn |
| 13 | Thép neo đê quây ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 14 | Thép neo đê quây ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| V | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,085 | 100M3 |
| 2 | Đào móng chân khay, tường răng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,57 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc tiêu rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,59 | M3 |
| W | Đắp thân cống đế cao trình +0,8 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,275 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,978 | 100M3 |
| X | Đắp thân cống đến cao trình +1,50 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,396 | 100M3 |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,27 | 100M3 |
| Y | Đắp thân cống đến cao trình +3,30 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,895 | 100M3 |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,814 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,919 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,134 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M3 |
| Z | Phá đê quay | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | 100M3 |
| 2 | Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần trả lại hố đào khai thác để đắp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,62 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 20,96 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (Chỉ tính phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,264 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,741 | Tấn |
| AA | Đào khai thác đất để tôn cao đê quay, đủ đắp cống | |||
| 1 | Đào lớp đất phong hóa 30cm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| 2 | San ủi đất phong hóa đã đào bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| AB | CỐNG ĐẦU KÊNH N3: BTCT M250 | |||
| 1 | Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18,36 | M3 |
| 2 | Coffa thép bản đáy thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,219 | 100M2 |
| 3 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2 | M3 |
| 4 | Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,32 | M3 |
| 5 | Coffa thép bản đáy sân tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,03 | 100M2 |
| 6 | Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,09 | M3 |
| 7 | Coffa thép tường thân cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,369 | 100M2 |
| 8 | Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,98 | M3 |
| 9 | Coffa thép tường sân tiêu năng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,159 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, dàn van đá 1x2 mác 250, tiết diện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,81 | M3 |
| 11 | Coffa thép cột dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,132 | 100M2 |
| 12 | Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | M3 |
| 13 | Coffa thép dầm dàn van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100M2 |
| 14 | Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,27 | M3 |
| 15 | Coffa thép sàn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,029 | 100M2 |
| AC | BTCT M200 | |||
| 1 | Bê tông mái dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,11 | M3 |
| 2 | Coffa thép mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,237 | 100M2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,59 | M3 |
| 4 | Coffa thép cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,089 | 100M2 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | Cái |
| 6 | Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,53 | M3 |
| 7 | Coffa thép tường răng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | 100M2 |
| 8 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,7 | M3 |
| 9 | Coffa thép sân nối tiếp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,04 | 100M2 |
| 10 | Bê tông sân nền đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,5 | M3 |
| 11 | Coffa thép sân nền | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | 100M2 |
| 12 | Bê tông ốp ống cống D150cm, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,94 | M3 |
| 13 | Coffa thép ốp ống cống (vận dụng) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,063 | 100M2 |
| AD | BT M150 | |||
| 1 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,1 | M3 |
| 2 | Coffa thép móng cọc tiêu | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,154 | 100M2 |
| 3 | Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,43 | M3 |
| 4 | Coffa chèn ống cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,064 | 100M2 |
| AE | BT M150, cát lót | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,5 | M3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,47 | M3 |
| 3 | Đắp cát lót | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,76 | M3 |
| AF | Vải địa kỹ thuật | |||
| 1 | Trải vải địa kỹ thuật lát mái | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,33 | 100M2 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | 100M2 |
| AG | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép thân cống | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,259 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,108 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,307 | Tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| 6 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,296 | Tấn |
| AH | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,094 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép tường cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| AI | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,051 | Tấn |
| AJ | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái | |||
| 1 | SXLD cốt thép mái, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,13 | Tấn |
| AK | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép sân nền | |||
| 1 | SXLD cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,059 | Tấn |
| AL | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường răng | |||
| 1 | SXLD cốt thép tường, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,023 | Tấn |
| AM | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dàn van | |||
| 1 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,019 | Tấn |
| 2 | SXLD cốt thép cột, trụ cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,195 | Tấn |
| 3 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,012 | Tấn |
| 4 | SXLD cốt thép dầm cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,066 | Tấn |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,016 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lan can | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | M2 |
| 8 | Thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,067 | Tấn |
| AN | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu | |||
| 1 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,07 | Tấn |
| AO | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép ốp cống | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,01 | Tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính 10 mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| AP | Đóng cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,38 | 100m |
| 2 | Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóng (bản đáy) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 61,38 | 100M |
| AQ | Đá 0*4 | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0*4 qua cống | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,252 | 100M3 |
| AR | Công tác khác | |||
| 1 | Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 2 | Mua và lắp đặt ống cống rung nén ĐK 150cm, L=2,5m (H30-XB80) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | đoạn |
| 3 | Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7 | mối nối |
| 4 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,28 | M2 |
| 5 | Bả dàn van bằng bột bả 1 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,28 | M2 |
| 6 | Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏ | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,24 | M2 |
| 7 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | Ca |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,58 | M2 |
| 9 | Mua và lắp đặt khớp nối O200 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1 | Mét |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớp | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,13 | m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,042 | 100M |
| AS | Thảm đá (5*2*0,3) | |||
| 1 | Đá hộc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | m3 |
| 2 | Rọ đá | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26,6 | m2 |
| 3 | Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| AT | Cửa van | |||
| 1 | Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt cửa van | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| 3 | Thép tấm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,324 | Tấn |
| 4 | Thép hình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,16 | Tấn |
| 5 | Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Bu lông tráng kẽm ĐK 20, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Bu lông inox ĐK 14, L=50mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 8 | Cao su P40 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9 | M |
| 9 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | M2 |
| 10 | Phun kẽm và sơn epoxy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,3 | m2 |
| 11 | Vận chuyển cửa van về công trình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,484 | Tấn |
| AU | Đê quây 1 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,404 | 100M3 |
| 2 | Trải vải địa kỹ thuật đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 3 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M2 |
| 5 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | 100m |
| 6 | Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | 100M |
| 7 | Mua bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2 | 100M |
| 8 | Mua bạch đàn neo, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,21 | 100M |
| 9 | Thép neo đê quây ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,022 | Tấn |
| 10 | Thép neo đê quây ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,004 | Tấn |
| AV | Đê quây 2 | |||
| 1 | Bơm cát, cự ly | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,464 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 3 | Trải vải địa kỹ thuật | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4 | 100M2 |
| 4 | Trải tấm cà tăng đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8 | 100M2 |
| 5 | Trải tấm PP đê quây | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | 100M2 |
| 6 | Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | 100m |
| 7 | Mua bạch đàn đóng, L cừ =7m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | 100M |
| 8 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | 100M |
| 9 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | 100M |
| 10 | Hao hụt thép hình đóng cọc | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,22 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,306 | Tấn |
| 12 | Hao hụt thép hình làm khung định vị | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,087 | Tấn |
| 13 | Thép neo đê quây ĐK 10mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,049 | Tấn |
| 14 | Thép neo đê quây ĐK 06mm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,009 | Tấn |
| 15 | Trải đá cấp phối 0*4 đường tạm | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,055 | 100M3 |
| AW | Đào đất | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,837 | 100M3 |
| 2 | Đào móng rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,36 | M3 |
| 3 | Đào móng cọc, rộng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,35 | M3 |
| AX | Đắp thân cống đế cao trình +1,30 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,693 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,357 | 100M3 |
| AY | Đắp thân cống đến cao trình +2,00 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,628 | 100M3 |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,389 | 100M3 |
| AZ | Đắp thân cống đến cao trình +4,50 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,771 | 100M3 |
| 2 | Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,61 | 100M3 |
| 3 | Bơm cát cự ly bơm trung bình | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,663 | 100M3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,134 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,122 | 100M3 |
| BA | Phá đê quay | |||
| 1 | Đào phá đê quây bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,781 | 100M3 |
| 2 | Đào dời trung bình 1 lần trả lại hố đào khai thác đất | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,781 | 100M3 |
| 3 | Nhổ cừ đê quây bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | 100M |
| 4 | Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (chỉ tính phần ngập đất) | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,8 | 100M |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nước | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,306 | Tấn |
| BB | Đào khai thác đất để tôn cao đê quay, đắp cống | |||
| 1 | Đào lớp đất phong hóa 30cm bằng máy đào | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| 2 | San ủi đất phong hóa đã đào bằng máy | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | 100M3 |
| BC | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Pa lăng xích kéo tay 2 tấn chiều cao nâng hạ 3m | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | Bộ |
| 2 | Cáp treo Þ14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | M |
| 3 | Ốc xiếc cáp D14 | Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất ≥110CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy đào | Công suất ≥0,5m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm | Trọng tải ≥9T hoặc tương đương | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi