Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196733-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211195876
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 16:39:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,168,087,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥110CV hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥9T hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng 02 cống thoát nước dưới đê cặp kênh 61 đoạn qua xã Bình Hiệp
180 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (vốn cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ phát triển đất trồng lúa (vốn lúa nước)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cp tư vấn xây dựng thủy lợi Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Không + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; + Tư vấn lập E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Tư vấn thẩm định E HSMT: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An. số fax: 02723822967, điện thoại 02723826409; + Tư vấn đánh giá E HSMT: Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Nông nghiệp Long An , địa chỉ: 31B, Quốc lộ 62, phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An; Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Long An. Địa chỉ Số 8T, Quốc lộ 1A, khu phố Thanh Xuân, Phường 5, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án nông nghiệp Long An. Địa chỉ Số 31B, Quốc lộ 62, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỐNG ĐẦU KÊNH ÔNG LỄ: BTCT M250
1Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt16,86M3
2Coffa thép bản đáy thân cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,204100M2
3Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2M3
4Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32M3
5Coffa thép bản đáy sân tiêu năngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100M2
6Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,09M3
7Coffa thép tường thân cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,369100M2
8Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98M3
9Coffa thép tường sân tiêu năngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,159100M2
10Bê tông cột, dàn van đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81M3
11Coffa thép cột dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,132100M2
12Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M3
13Coffa thép dầm dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100M2
14Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27M3
15Coffa thép sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100M2
B BTCT M200
1Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,39M3
2Coffa thép máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100M2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7M3
4Coffa thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,105100M2
5Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26Cái
6Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,56M3
7Coffa thép tường răngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100M2
8Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2M3
9Coffa thép sân nối tiếpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,048100M2
10Bê tông sân nền đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,86M3
11Coffa thép sân nềnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,027100M2
12Bê tông ốp ống cống D150cm, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81M3
13Coffa thép ốp ống cống (vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,054100M2
C BT M150
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3M3
2Coffa thép móng cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,182100M2
3Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,88M3
4Coffa chèn ống cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,056100M2
D BT M150, cát lót
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,56M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,47M3
3Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,55M3
E Vải địa kỹ thuật
1Trải vải địa kỹ thuật lát máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,342100M2
2Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100M2
F Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép thân cống
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,152Tấn
2SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108Tấn
3SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,307Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
6Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
G Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2Tấn
2SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094Tấn
3SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051Tấn
H Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066Tấn
I Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái
1SXLD cốt thép mái, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,135Tấn
J Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép sân nền
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,074Tấn
K Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường răng
1SXLD cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,025Tấn
L Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dàn van
1SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,195Tấn
3SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016Tấn
6Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067Tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6M2
8Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067Tấn
M Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07Tấn
N Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép ốp cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042Tấn
O Đóng cừ tràm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,86100m
2Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóng (bản đáy + hàng rào)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60,69100M
3Mua cừ tràm, L cừ =3,0m neo hàng ràoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9100M
P Đá 0*4, sỏi đỏ
1Trải đá cấp phối 0*4 qua cống và giao thông tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,756100M3
2Thi công sỏi đỏ 6cm - lớp dưới đường giao thông qua cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,15100M2
Q Công tác khác
1Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7cấu kiện
2Mua và lắp đặt ống cống rung nén ĐK 150cm, L=2,5m (H30-XB80)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7đoạn
3Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6mối nối
4Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,28M2
5Bả dàn van bằng bột bả 1 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,28M2
6Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,92M2
7Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
8Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58M2
9Mua và lắp đặt khớp nối O200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1Mét
10Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,13m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,058100M
R Thảm đá (5*2*0,3)
1Đá hộcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
2Rọ đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,6m2
3Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
S Cửa van thép phun kẽm
1Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
3Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
4Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16Tấn
5Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Bu lông tráng kẽm ĐK 20, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Bu lông inox ĐK 14, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
8Cao su P40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9M
9Tẩy rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3M2
10Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3m2
11Vận chuyển cửa van về công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
T Đê quây 1
1Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,611100M3
2Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,65100M2
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M2
5Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8100m
6Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9100M
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2100M
8Mua bạch đàn neo, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100M
9Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022Tấn
10Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
U Đê quây 2
1Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,174100M3
2Đắp đất đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,338100m3
3Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,998100M2
4Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,188100M2
5Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,864100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,96100m
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,9100M
8Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,264100M
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,376100M
10Hao hụt thép hình đóng cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,647Tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,741Tấn
12Hao hụt thép hình làm dầm giằng khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,116Tấn
13Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067Tấn
14Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012Tấn
V Đào đất
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,085100M3
2Đào móng chân khay, tường răng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,57M3
3Đào móng cọc tiêu rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,59M3
W Đắp thân cống đế cao trình +0,8
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,275100M3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,978100M3
X Đắp thân cống đến cao trình +1,50
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,396100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,27100M3
Y Đắp thân cống đến cao trình +3,30
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,895100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,814100M3
3Bơm cát đê quây, cự ly bơm trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,919100M3
4Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,134100M3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,122100M3
Z Phá đê quay
1Đào phá đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,62100M3
2Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần trả lại hố đào khai thác để đắpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,62100M3
3Nhổ cừ đê quây bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt20,96100M
4Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (Chỉ tính phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,264100M
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,741Tấn
AA Đào khai thác đất để tôn cao đê quay, đủ đắp cống
1Đào lớp đất phong hóa 30cm bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
2San ủi đất phong hóa đã đào bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
AB CỐNG ĐẦU KÊNH N3: BTCT M250
1Bê tông bản đáy thân cống đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18,36M3
2Coffa thép bản đáy thân cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,219100M2
3Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2M3
4Bê tông bản đáy sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,32M3
5Coffa thép bản đáy sân tiêu năngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,03100M2
6Bê tông tường thân cống đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,09M3
7Coffa thép tường thân cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,369100M2
8Bê tông tường sân tiêu năng đá 1x2 mác 250, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,98M3
9Coffa thép tường sân tiêu năngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,159100M2
10Bê tông cột, dàn van đá 1x2 mác 250, tiết diện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,81M3
11Coffa thép cột dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,132100M2
12Bê tông dầm dàn van đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4M3
13Coffa thép dầm dàn vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100M2
14Bê tông sàn đá 1x2 mác 250Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,27M3
15Coffa thép sànTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,029100M2
AC BTCT M200
1Bê tông mái dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,11M3
2Coffa thép máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,237100M2
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,59M3
4Coffa thép cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,089100M2
5Lắp các loại cấu kiện cọc bằng cần cẩu trọng lượng >50kgTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22Cái
6Bê tông tường răng đá 1x2 mác 200, dày Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,53M3
7Coffa thép tường răngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07100M2
8Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7M3
9Coffa thép sân nối tiếpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,04100M2
10Bê tông sân nền đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,5M3
11Coffa thép sân nềnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023100M2
12Bê tông ốp ống cống D150cm, đá 1x2 mác 200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,94M3
13Coffa thép ốp ống cống (vận dụng)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,063100M2
AD BT M150
1Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,1M3
2Coffa thép móng cọc tiêuTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,154100M2
3Bê tông chèn ống cống đá 1x2 mác 150, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,43M3
4Coffa chèn ống cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,064100M2
AE BT M150, cát lót
1Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,5M3
2Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,47M3
3Đắp cát lótTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,76M3
AF Vải địa kỹ thuật
1Trải vải địa kỹ thuật lát máiTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,33100M2
2Trải vải địa kỹ thuật dưới thảm đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1100M2
AG Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép thân cống
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,259Tấn
2SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,108Tấn
3SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,307Tấn
4Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
6Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,296Tấn
AH Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân tiêu năng
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2Tấn
2SXLD cốt thép tường, đường kính =10 mm, cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,094Tấn
3SXLD cốt thép tường cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051Tấn
AI Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Sân nối tiếp
1SXLD cốt thép móng, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,051Tấn
AJ Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép mái
1SXLD cốt thép mái, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,13Tấn
AK Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép sân nền
1SXLD cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,059Tấn
AL Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép tường răng
1SXLD cốt thép tường, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,023Tấn
AM Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép dàn van
1SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,019Tấn
2SXLD cốt thép cột, trụ cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,195Tấn
3SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,012Tấn
4SXLD cốt thép dầm cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,066Tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,016Tấn
6Sản xuất lan canTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067Tấn
7Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6M2
8Thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,067Tấn
AN Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép cọc tiêu
1SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn cọc Đk Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,07Tấn
AO Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép: Thép ốp cống
1Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,01Tấn
2Sản xuất lắp dựng cốt thép ốp ống cống, đường kính 10 mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,049Tấn
AP Đóng cừ tràm
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,38100m
2Mua cừ tràm, L cừ =3,0m đóng (bản đáy)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt61,38100M
AQ Đá 0*4
1Trải đá cấp phối 0*4 qua cốngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,252100M3
AR Công tác khác
1Bốc xếp ống cống từ phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cấu kiện
2Mua và lắp đặt ống cống rung nén ĐK 150cm, L=2,5m (H30-XB80)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8đoạn
3Nối ống cống rung nén bằng PP xảm ĐK 1500mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7mối nối
4Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,28M2
5Bả dàn van bằng bột bả 1 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,28M2
6Sơn cọc tiêu 3 nước 2 màu trắng đỏTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,24M2
7Bơm nước hố móngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1Ca
8Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,58M2
9Mua và lắp đặt khớp nối O200Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1Mét
10Bao tải tẩm nhựa đường 3 lớpTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,13m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,042100M
AS Thảm đá (5*2*0,3)
1Đá hộcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3m3
2Rọ đáTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26,6m2
3Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạnTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
AT Cửa van
1Sản xuất cửa van phẳng, chiều rộng cửa Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
2Lắp đặt cửa vanTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
3Thép tấmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,324Tấn
4Thép hìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16Tấn
5Bu lông tráng kẽm ĐK 30, L=150mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bộ
6Bu lông tráng kẽm ĐK 20, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4bộ
7Bu lông inox ĐK 14, L=50mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36bộ
8Cao su P40Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9M
9Tẩy rỉ kết cấu thépTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3M2
10Phun kẽm và sơn epoxyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,3m2
11Vận chuyển cửa van về công trìnhTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,484Tấn
AU Đê quây 1
1Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,404100M3
2Trải vải địa kỹ thuật đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100M2
3Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4100M2
4Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M2
5Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8100m
6Mua cừ tràm, L cừ =4,5m đóngTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9100M
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,2100M
8Mua bạch đàn neo, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,21100M
9Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,022Tấn
10Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,004Tấn
AV Đê quây 2
1Bơm cát, cự ly Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,464100M3
2Đắp đất đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,25100m3
3Trải vải địa kỹ thuậtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,4100M2
4Trải tấm cà tăng đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8100M2
5Trải tấm PP đê quâyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6100M2
6Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m, đất cấp 2 (ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10100m
7Mua bạch đàn đóng, L cừ =7mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14100M
8Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8100M
9Đóng cọc thép hình dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,2t, chiều dài cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6100M
10Hao hụt thép hình đóng cọcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,22Tấn
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306Tấn
12Hao hụt thép hình làm khung định vịTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,087Tấn
13Thép neo đê quây ĐK 10mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,049Tấn
14Thép neo đê quây ĐK 06mmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,009Tấn
15Trải đá cấp phối 0*4 đường tạmTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,055100M3
AW Đào đất
1Đào móng bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,837100M3
2Đào móng rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,36M3
3Đào móng cọc, rộng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,35M3
AX Đắp thân cống đế cao trình +1,30
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,693100M3
2Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,357100M3
AY Đắp thân cống đến cao trình +2,00
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,628100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,389100M3
AZ Đắp thân cống đến cao trình +4,50
1Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,771100M3
2Đắp cống bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,61100M3
3Bơm cát cự ly bơm trung bình Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,663100M3
4Đào xúc đất bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,134100M3
5Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,122100M3
BA Phá đê quay
1Đào phá đê quây bằng máy đàoTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,781100M3
2Đào dời trung bình 1 lần trả lại hố đào khai thác đấtTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,781100M3
3Nhổ cừ đê quây bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18100M
4Nhổ cọc thép hình bằng cần cẩu 25t - Dưới nước (chỉ tính phần ngập đất)Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,8100M
5Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo - dưới nướcTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,306Tấn
BB Đào khai thác đất để tôn cao đê quay, đắp cống
1Đào lớp đất phong hóa 30cm bằng máy đào Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
2San ủi đất phong hóa đã đào bằng máyTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3100M3
BC Chi phí thiết bị
1Pa lăng xích kéo tay 2 tấn chiều cao nâng hạ 3mTheo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2Bộ
2Cáp treo Þ14Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8M
3Ốc xiếc cáp D14Theo yêu cầu của hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.09E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia Thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học chuyên ngành phù hợp.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Bằng tốt nghiệp đại học; Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi Công suất ≥110CV hoặc tương đương1
2 Máy đào Công suất ≥0,5m31
3 Máy đầm Trọng tải ≥9T hoặc tương đương1
4 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->