Gói thầu: Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC và cấp nguồn điện cho trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211173497-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC và cấp nguồn điện cho trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20211156805 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-23 17:14:00 đến ngày 2021-12-03 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,060,593,421 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 03 công trình tương tự trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật và/hoặc an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Tư vấn giám sát về PCCC.- Đã giám sát và/hoặc thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng nghề trở lên.- Đã thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật và lao động |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dòng hàn 20A - 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều.Đo điện trở, kiểm tra điốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Hậu cần, Bộ Công an |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC và cấp nguồn điện cho trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an Cải tạo, sửa chữa hệ thống PCCC và cấp nguồn điện cho trung tâm giám sát tập trung hệ thống mạng ngành Công an 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy đối với doanh nghiệp, cơ sở cho lĩnh vực kinh doanh vật tư PCCC và thi công, lắp đặt hệ thống PCCC do Cơ quan Cảnh sát PCCC. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật và đăng tải thông tin năng lực hoạt động xây dựng theo quy định. - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu để chứng minh đề xuất kỹ thuật của nhà thầu đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Tài liệu chứng minh năng lực huy động nhân sự thực hiện hợp đồng theo quy định phù hợp với tiến độ, biện pháp thi công nhà thầu đề xuất trong Hồ sơ đề xuất kỹ thuật: Danh sách các nhân sự dự kiến huy động thực hiện hợp đồng (bao gồm cả nhân sự chủ chốt và lao động phổ thông) trong đó các nhân sự chủ chốt huy động thực hiện hợp đồng này như: Chỉ huy trưởng công trường, cán bộ kỹ thuật thi công và cán bộ giám sát kỹ thuật phải có Hợp đồng lao động, Sơ Yếu lý lịch theo mẫu có xác nhận, Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn và Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh năng lực huy động máy, thiết bị thi công để thực hiện hợp đồng theo quy định phù hợp với tiến độ, biện pháp thi công nhà thầu đề xuất trong Hồ sơ đề xuất kỹ thuật: Danh mục, thông số kỹ thuật, số lượng máy, thiết bị thi công huy động thực hiện gói thầu và các tài liệu liên quan tới đăng ký, đăng kiểm đối với các máy, thiết bị thi công có yêu cầu về đăng ký, đăng kiểm theo quy định. - Tài liệu chứng minh năng lực cung cấp vật tư, thiết bị phù hợp với phạm vi cung cấp gói thầu: Danh mục vật tư, thiết bị cung cấp; thông số kỹ thuật; nguồn gốc xuất xứ, nhà chế tạo và Cataloge giới thiệu của nhà chế tao (nếu có); Giấy phép bán hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc cung cấp của nhà sản xuất, đại lý bán hàng hoặc tương đương đối với các thiết bị, vật tư chính cung cấp cho gói thầu quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hậu cần, Bộ Công an địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục trưởng Cục Hậu cần, Bộ Công an. Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 7, Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: Số 47 Phạm Văn Đồng, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. Điện thoại: 0692320591 - Fax: 0692320591 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng 3, Cục Hậu cần, Bộ Công an - Địa chỉ: Số 80 Trần Quốc Hoàn, quận Cầu Giấy, TP Hà Nội. - Điện thoại : 0692320566 - Fax: 0692320566 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình FM200, loại 68L, nạp 40kg khí FM200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | bình | 2 | |
| 2 | Ống mềm xả khí DN50 kèm van 1 chiều | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 3 | Van điện từ kích hoạt cho bình đơn FM200 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 4 | Công tắc áp lực xả khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 5 | Van kích hoạt đầu bình | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 6 | Đai giữ bình cho loại bình 68L mỗi bình 2 đai | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 7 | Đầu phun xả khí loại 360 độ DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 8 | Van giảm áp 6A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 9 | Ống thép tráng kẽm DN40 dày 3.2mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,15 | |
| 10 | Ống thép tráng kẽm DN32 dày 3.2mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,06 | |
| 11 | Lắp đặt tủ trung tâm điều khiển xả khí (đã bao gồm ắc qui) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 12 | Đầu báo nhiệt cố định loại thường + đế đầu báo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 13 | Đầu báo khói quang loại thường + đế đầu báo | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 4 | |
| 14 | Nút ấn xả khí và tạm dừng xả khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 15 | Còi, đèn chớp kết hợp báo xả khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 16 | Đèn báo chuẩn bị xả khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 17 | Chuông báo động 24VCD | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 18 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 130 | |
| 19 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 60 | |
| 20 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 190 | |
| 21 | Lập trình, cài đặt hệ thống điều khiển xả khí | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | hệ thống | 1 | |
| 22 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 1 loop 125 địa chỉ (kèm bình ắc qui) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 23 | Đầu báo khói địa chỉ kèm đế | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 18 | |
| 24 | Nút nhấn báo cháy địa chỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 25 | Lắp đặt chuông báo cháy 24vDC | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 chuông | 0,2 | |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5 đèn | 0,2 | |
| 27 | Lắp đặt tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Hộp | 1 | |
| 28 | Module cách ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 29 | Module đầu vào/ra địa chỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 30 | Module giám sát địa chỉ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 2 | |
| 31 | Dây tín hiệu báo cháy chống cháy chống nhiễu 2x1,5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 386 | |
| 32 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1.5mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 130 | |
| 33 | Ống nhựa cứng chống cháy PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | mét | 516 | |
| 34 | Đào, lấp đất và hoàn thiện mặt bằng đi dây tín hiệu | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 26 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 4 | |
| 36 | Tủ họng nước vách tường, kích thước 600x600x200mm. Bao gồm 01 cuộn vòi DN50-20m, 01 lăng phun D16 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 37 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 38 | Tủ đựng bình chữa cháy Bao gồm 03 bình ABC-8kg | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tủ | 1 | |
| 39 | Đầu phun Sprinker quay xuống K= 5,6 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 29 | |
| 40 | Lắp đặt nắp chụp đầu phun Sprinker DN15 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 29 | |
| 41 | Ống mềm nối đầu phun chữa cháy L=1200mm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 29 | |
| 42 | Ống thép tráng kẽm DN100 dày 3,2ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,56 | |
| 43 | Ống thép tráng kẽm DN50 dày 2,6ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,02 | |
| 44 | Ống thép tráng kẽm DN40 dày 2,5ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 45 | Ống thép tráng kẽm DN32 dày 2,3ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,03 | |
| 46 | Ống thép tráng kẽm DN25 dày 2,3ly | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,772 | |
| 47 | Cút thép tráng kẽm DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 4 | |
| 48 | Cút thép tráng kẽm DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 52 | |
| 49 | Tê thép tráng kẽm DN100/50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 50 | Tê thép tráng kẽm DN50/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 51 | Tê thép tráng kẽm DN40/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 52 | Tê thép tráng kẽm DN32/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 53 | Tê thép tráng kẽm DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 8 | |
| 54 | Côn thép tráng kẽm DN50/40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 55 | Côn thép tráng kẽm DN40/32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 56 | Côn thép tráng kẽm DN32/25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 57 | Côn thép tráng kẽm DN25/15 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 29 | |
| 58 | Kép thép tráng kẽm DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 59 | Kép thép tráng kẽm DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 60 | Kép thép tráng kẽm DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Cái | 1 | |
| 61 | Giá treo ống DN100 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 10 | |
| 62 | Giá treo ống DN50 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 1 | |
| 63 | Quang treo ống DN25 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 40 | |
| 64 | Quang treo ống DN32 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 65 | Quang treo ống DN40 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Bộ | 2 | |
| 66 | Sơn đường ống (Lớp chống ghỉ và lớp sơn phủ màu đỏ) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 42 | |
| 67 | Hộp đấu nối kỹ thuật PVC, kích thước 110x110x50mm, kèm Aptomat 10A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 68 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn. Điện áp 220v/50Hz, công suất 4W, chiếu sáng dự phòng >=2h | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 6 | |
| 69 | Đèn chiếu sáng sự cố treo tường.Điện áp 220v/50Hz, công suất 6W, chiếu sáng dự phòng >=2h | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 8 | |
| 70 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 – PVC D20 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 75 | |
| 71 | Cửa thép chống cháy EI60, 2 cánh, kích thước 2400x2600mm (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, kiểm định cửa chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 6,24 | |
| 72 | Cửa thép chống cháy EI60, kích thước 900x2200mm (bao gồm cả chi phí thí nghiệm, kiểm định cửa chống cháy) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3,96 | |
| 73 | Sơn giả gỗ cho cửa chống cháy | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 10,2 | |
| 74 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,32 | |
| 75 | Đào đất vận chuyển đi | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,136 | |
| 76 | Lấp cát mương cáp dày 20cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,2 | |
| 77 | Cấp phối đá dăm loại 2, dày 20cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m3 | 0,032 | |
| 78 | Gạch chỉ đặc | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | viên | 200 | |
| 79 | Hoàn trả mương cáp bằng bê tông M200, dày 10cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 1,4 | |
| 80 | Lấp đất mương cáp dày 0,2cm | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m3 | 3,2 | |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC/DSTA 3x70+1x35mm2 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | m | 90 | |
| 82 | Lắp đặt đầu cáp hạ thế (3x70+1x35mm2) | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | đầu | 2 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn D65/85 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m | 0,9 | |
| 84 | Lắp đặt Tủ điện KT 1000x700x250 (lắp trong nhà, 2 lớp cánh, sơn tĩnh điện màu ghi sáng RL7032) bao gồm vật tư và phụ kiện kèm theo, đèn báo pha đỏ vàng xanh, cầu chì 32 A kèm chì 2 A, thanh cái đồng 250A+100%N+50%PE; bọc co nhiệt, cách điện phân pha, vật tư phụ | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | tủ | 1 | |
| 85 | Lắp đặt aptomat 3 pha, 250A MCCB 3P LS ABS403C 250A | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 86 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 1 | |
| 87 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 2 | |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | cái | 10 | |
| 89 | Đầu cos M35 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | đầu | 8 | |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 100m2 | 0,54 | |
| 91 | Khoan rút lõi tường 330 | Theo Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | lỗ | 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.06E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.060.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 318.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 742.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.226.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 03 công trình tương tự trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng (hoặc chỉ huy phó) cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên.- Đã tham gia thi công phòng cháy, chữa cháy cho tối thiểu 02 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật và/hoặc an toàn lao động | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành PCCC trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC trong đó có lĩnh vực Tư vấn giám sát về PCCC.- Đã giám sát và/hoặc thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 4 | Đội trưởng thi công | 1 | - Có bằng nghề trở lên.- Đã thi công xây lắp hệ thống PCCC cho tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh các nội dung trên kèm theo). | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật và lao động | 3 | - Tối thiểu là 01 năm kinh nghiệm thi công xây dựng trở lên. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | Dòng hàn 20A - 200A | 1 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Đường kính khoan bê tông, mũi khoan búa 4 – 26 mm | 1 |
| 3 | Đồng hồ vạn năng | Đo điện thế/cường độ dòng điện xoay chiều , một chiều.Đo điện trở, kiểm tra điốt. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi