Gói thầu: SXKD2021-PTV17: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh thường xuyên lò hơi tổ máy S1, S2 của NMNĐ Duyên Hải 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195598-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SXKD2021-PTV17: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh thường xuyên lò hơi tổ máy S1, S2 của NMNĐ Duyên Hải 1
Số hiệu KHLCNT 20210742389
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:00:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,430,281,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.145.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.700.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Đội trưởng đội thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ lấy mẫu tro khô
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị lấy mẫu tro
- Số lượng tối thiểu 2
2-Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cân kỹ thuật
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Công tơ điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo đếm
- Số lượng tối thiểu 5
5-Lò chuẩn nhiệt độ
- Đặc điểm thiết bị Hiệu chuẩn nhiệt độ cao
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lưu lượng kế mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị hiệu chuẩn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Hợp bộ đo lường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường và bảo vệ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo tốc độ gió
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Vi áp kế các loại
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo chênh áp
- Số lượng tối thiểu 2
10-Nhiệt kế mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Áp kế mẫu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phân tích khói Testo 350XL
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hỏa quang kế 600-2000 độ C
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị đo lường
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
E-CDNT 1.2 SXKD2021-PTV17: Cung cấp dịch vụ thí nghiệm hiệu chỉnh thường xuyên lò hơi tổ máy S1, S2 của NMNĐ Duyên Hải 1
Dự toán Kế hoạch lựa chọn nhà thầu (đợt 2) các gói thầu vốn Sản xuất kinh doanh điện năm 2021 - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải
12 Tháng
E-CDNT 3 SXKD năm 2021 - CTNĐ Duyên Hải
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1 , địa chỉ: Ấp Mù U xã Dân Thành thị xã Duyên Hải tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
- Các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (bản gốc E-HSDT) và các tài liệu làm rõ, bổ sung (nếu có) của nhà thầu để Bên mời thầu lưu trữ; - Bảo đảm dự thầu (bản gốc).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng công ty Phát điện 1, địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Phát điện 1 địa 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 02466.941.234; Fax: 02466.941.235)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Công ty Nhiệt điện Duyên Hải (ĐT: 0294.3923 222; Fax: 0294.3923 243)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổng công ty Phát điện 1 địa chỉ số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, Hà Nội (ĐT: 02466.941.234; Fax: 02466.941.235)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Lập biểu mẫu, thống kê, phân tích số liệu vận hành hàng quý: - Biểu mẫu thu thập các số liệu của lò hơi;- Biểu mẫu thu thập các số liệu của tua bin – máy phát;- Biểu mẫu thu thập các số liệu về điện năng sản xuất, điện năng phát lưới, điện năng tự dùng.- Biểu mẫu thu thập các số liệu về tiêu hao nhiên liệu (than, dầu,…) liên quan đến sản xuất điện.- Biểu mẫu thu thập các số liệu về nhiệt trị, các thành phần than nguyên, hàm lượng chất cháy còn lại trong tro, xỉ. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần lập biểu mẫu 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
2 Lập Báo cáo chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật hàng quý cho tổ máy: - Sau khi thu thập, thống kê đầy đủ số liệu, Đội công tác của Đơn vị thí nghiệm sẽ tiến hành tính toán các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật cho từng tổ máy theo cả hai phương pháp cân bằng thuận và phương pháp cân bằng nghịch. Trên cơ sở đó, lập báo cáo chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật hàng tháng cho các tổ máy. Trong báo cáo này sẽ đánh giá, phân tích, so sánh các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật thực hiện so với quý trước. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần lập báo cáo 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
3 Công tác chuẩn bị: - Tình trạng vận hành, sửa chữa và đặc điểm của các lò hơi. Chuẩn bị các điểm đo, điểm lấy mẫu phục vụ cho thí nghiệm hiệu chỉnh;- Thiết kế, lập sơ đồ các điểm đo gió - khói, điểm lấy mẫu than bột, than nguyên, tro bay, xỉ và hướng dẫn, giám sát lắp đặt điểm đo phục vụ thí nghiệm;- Lập chương trình thí nghiệm cho các lò hơi đang vận hành. Sau khi Chương trình thí nghiệm được phê duyệt, Đội công tác của Đơn vị thí nghiệm sẽ gửi Chương trình đến các bộ phận liên quan của Nhà máy để phối hợp thực hiện. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần chuẩn bị 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
4 Kiểm tra, hiệu chỉnh các đồng hồ đo thuộc lò hơi Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Thiết bị đo 228 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
5 Kiểm tra tình trạng thiết bị khi tổ máy ngừng và thí nghiệm lạnh lò hơi:Kiểm tra thiết bị khi tổ máy ngừng:- Kiểm tra tình trạng các vòi phun nhiên liệu và gió trong buồng lửa, đánh giá đề xuất sửa chữa khi cần thiết.- Kiểm tra tình trạng các lá chắn trên đường gió và đường khói đánh giá đề xuất sửa chữa khi cần thiết.- Kiểm tra hệ thống chèn của bộ sấy không khí, khói đánh giá đề xuất sửa chữa khi cần thiết.- Kiểm tra tình trạng đai đốt, đề nghị đắp bổ sung nếu cần thiếtThí nghiệm lạnh lò hơi:- Thí nghiệm xác định hệ số chuẩn gió cấp I, cân bằng các đường ống gió cấp I ở trạng thái lạnh;- Thí nghiệm xác định hệ số chuẩn gió cấp II, cân bằng các đường ống gió cấp II ở trạng thái lạnh.- Thí nghiệm kiểm tra hành trình độ mở cơ khí cho các lá chắn, lập đặc tuyến độ mở lá chắn gió cấp II;-.- Thí nghiệm lạnh buồng lửa.- Tính toán kết quả chuẩn lạnh và đặc tuyến các đường ống.. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần thí nghiệm 2 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
6 Thí nghiệm sơ bộ:- Kiểm tra, đánh giá tình trạng các thiết bị phụ ;- Cân bằng nhiên liệu qua các vòi đốt;- Cân bằng gió qua các vòi đốt;- Chuẩn trường ô xy ra khỏi buông lửa ;- Chuẩn trường ô xy khói thoát đuôi lò ;- Xác định độ lọt gió lò hơi và đuôi lò, hiệu chỉnh lại khe chèn bộ sấy không khí khi thấy cần thiết.- Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp 1;- Thí nghiệm xác định khoảng điều chỉnh của gió cấp 2; khoảng điều chỉnh cơ cấu tạo xoáy gió cấp 2; Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần hiệu chỉnh 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
7 Hiệu chỉnh hệ thống chế biến than: - Thí nghiệm xác định năng suất và độ mịn than bột theo thông gió qua máy nghiền;- Thí nghiệm xác định độ mịn than bột theo tốc độ rotor phân ly của máy nghiền- Hiệu chỉnh chế độ vận hành tối ưu cho các hệ thống nghiền than. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần hiệu chỉnh 24 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
8 Thí nghiệm hiệu chỉnh chế độ tối ưu cho lò hơi: - Thí nghiệm phân phối gió tối ưu : Tỷ lệ các loại gió cấp II tối ưu, tỷ lệ gió cấp I/ cấp II tối ưu tại các mức phụ tải: 100% công suất định mức, 85% công suất định mức, 75% công suất định mức. Số tải thí nghiệm này sẽ tùy theo phương thức vận hành của Nhà máy, có thể thực hiện hết các tải (nếu Nhà máy bố trí được) hoặc chỉ một số tải(nếu Nhà máy không bố trí được phương thức).- Thí nghiệm xác định trung tâm cháy tối ưu tại các mức phụ tải: 100% công suất định mức, 85% công suất định mức, 75% công suất định mức. Số tải thí nghiệm này sẽ tùy theo phương thức vận hành của Nhà máy, có thể thực hiện hết các tải (nếu Nhà máy bố trí được) hoặc chỉ một số tải(nếu Nhà máy không bố trí được phương thức).- Thí nghiệm xác định độ mịn than bột tối ưu tại các mức phụ tải: 100% công suất định mức, 85% công suất định mức, 75% công suất định mức. Số tải thí nghiệm này sẽ tùy theo phương thức vận hành của Nhà máy, có thể thực hiện hết các tải (nếu Nhà máy bố trí được) hoặc chỉ một số tải(nếu Nhà máy không bố trí được phương thức).- Thí nghiệm xác định hệ số không khí thừa tối ưu tại các mức phụ tải: 100% công suất định mức, 85% công suất định mức, 75% công suất định mức. Số tải thí nghiệm này sẽ tùy theo phương thức vận hành của Nhà máy, có thể thực hiện hết các tải (nếu Nhà máy bố trí được) hoặc chỉ một số tải(nếu Nhà máy không bố trí được phương thức).- Thí nghiệm xác định chế độ vận hành tối ưu với 5 máy nghiền:+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền A;+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền B;+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền C;+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền D;+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền E;+Thí nghiệm chế độ tối ưu khi ngừng máy nghiền F.. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần thí nghiệm hiệu chỉnh 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
9 Thí nghiệm cơ bản và cân bằng: Thí nghiệm lập đặc tuyến kinh tế - kỹ thuật cho lò hơi ở các mức phụ tải: 100% công suất định mức, 85% công suất định mức, 75% công suất định mức. Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Lần thí nghiệm 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
10 Thí nghiệm phân tích mẫu than nguyên Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 68 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
11 Thí nghiệm phân tích mẫu than bột Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 68 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
12 Thí nghiệm các mẫu tro Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 136 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
13 Thí nghiệm các mẫu xỉ Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Mẫu 68 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
14 Tính toán, lập báo cáo kết quả thí nghiệm lò hơi: - Tình trạng thiết bị, vận hành của các lò hơi và các thiết bị phụ trợ lò hơi;- Các chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật chủ yếu của lò hơi sau khi được thí nghiệm hiệu chỉnh, so sánh với chỉ tiêu kinh tế - kỹ thuật của lò hơi với trước khi hiệu chỉnh ; - Đánh giá phân tích các nguyên nhân ảnh hưởng đến tăng suất hao nhiệt, kiến nghị các giải pháp kỹ thuật để giải quyết các tồn tại, khiếm khuyết (nếu có) đề xuất các giải pháp vận hành để duy trì hiệu suất lò hơi cao, giúp giảm suất tiêu hao nhiệt Mục 2Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật Báo cáo 8 Đáp ứng quy trình ban hành kèm theo QĐ số 52/QĐ-ĐTĐL ngày 04/8/2015 của Cục Điều tiết điện lực – Bộ Công Thương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.145E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.145.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.300.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp dịch vụ đo đặc tuyến, thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi, tuabin nhà máy nhiệt điện đốt than.- Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, giá trị hợp đồng tối thiểu là 2.700.000.000 đồng.Đồng thời, nhà thầu phải gửi kèm Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng,...) để làm rõ thêm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Đội trưởng đội thí nghiệm 1 Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, Đã làm đội trưởng ít nhất 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than có công suất tối thiểu 300MW trong giai đoạn sau đại tu hoặc trong giai đoạn thí nghiệm Performance test của tổ máy mới lắp đặt.55
2 Nhân viên kỹ thuật thí nghiệm 6 Kỹ sư chuyên ngành Nhiệt/ nhiệt điện trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm đo đặc tuyến tổ máy hoặc thí nghiệm hiệu chỉnh lò hơi tuabin của nhà máy nhiệt điện đốt than55
3 Nhân viên kỹ thuật lấy mẫu 2 Kỹ sư chuyên ngành Hóa trở lên, có tham gia tối thiểu 02 công trình thí nghiệm hiệu chỉnh tổ máy phát điện của nhà máy nhiệt điện đốt than.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ lấy mẫu tro khô Thiết bị lấy mẫu tro2
2 Bàn tạo áp suất có đồng hồ mẫu Thiết bị hiệu chuẩn đồng hồ1
3 Cân kỹ thuật Thiết bị xác định chính xác khối lượng của mẫu2
4 Công tơ điện tử Thiết bị đo đếm5
5 Lò chuẩn nhiệt độ Hiệu chuẩn nhiệt độ cao2
6 Lưu lượng kế mẫu Thiết bị hiệu chuẩn1
7 Hợp bộ đo lường Thiết bị đo lường và bảo vệ1
8 Máy đo tốc độ gió Thiết bị đo lường2
9 Vi áp kế các loại Thiết bị đo chênh áp2
10 Nhiệt kế mẫu Thiết bị đo lường2
11 Áp kế mẫu Thiết bị đo lường2
12 Máy phân tích khói Testo 350XL Thiết bị đánh giá hiệu suất lò đốt2
13 Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm môi trường Thiết bị đo lường1
14 Hỏa quang kế 600-2000 độ C Thiết bị đo lường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->