Gói thầu: Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao thực hiện nhiệm vụ Kiểm nghiệm An toàn thực phẩm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dinh dưỡng |
| Tên gói thầu | Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao thực hiện nhiệm vụ Kiểm nghiệm An toàn thực phẩm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:24:00 đến ngày 2021-12-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,643,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,645,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu sáu trăm bốn mươi lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.300.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Dinh dưỡng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao thực hiện nhiệm vụ Kiểm nghiệm An toàn thực phẩm Mua sắm hóa chất, dụng cụ và vật tư tiêu hao thực hiện nhiệm vụ Kiểm nghiệm An toàn thực phẩm, nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước giao không thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng thông số kỹ thuật của hàng hóa dự thầu. - Hàng hóa chào thầu phải mới 100%, chưa qua sử dụng, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện theo quy cách đóng gói của nhà sản xuất. - Hạn sử dụng của hóa chất, chất chuẩn ≥ 2/3 thời hạn sử dụng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, tính tại thời điểm bàn giao - Nhà thầu phải có cam kết giao cho chủ đầu tư: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa CO hoặc CoA và các giấy tờ liên quan khác theo quy định đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng. - Nhà thầu cam kết chuẩn bị sẵn hàng mẫu (01 hàng mẫu cho mỗi danh mục hàng hóa) trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra, đối chiếu thông tin và các thông số trong |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, giá chào cho hàng hóa được vận chuyển, lắp đăt, hướng dẫn sử dụng, bảo hành đến tận đơn vị sử dụng và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV tại E-HSMT. Đối với hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV tại E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác - Các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.645.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090/9716101;
- Chủ đầu tư: Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng Bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090/9716101; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Tuyên Viện trưởng Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9717090; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Vật tư Quản trị - Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9716101; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Vật tư Quản trị - Viện Dinh dưỡng; Địa chỉ: 48 B Tăng bạt Hổ, Hà Nội; Điện thoại: 0243 9716101; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton | 9 | Chai | Dùng cho phân tích sắc ký khí (GC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.05 %; Color ≤ 10 Hazen; GC/ECD (retention range 1,2,4-tri- chlorobenzene to decachlorobiphenyle, individual signals (lindane standard)) ≤ 3 pg/ml; GC/FID (retention range n-undecane to n-tetracontane, individual signals (n-tetradecane standard)) ≤ 3 ng/ml; Quy cách: chai ≥ 1 L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 2 | Acetonitrile for HPLC | 13 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10 Hazen; Density (d 20 °C/20 °C) 0.78; Refractive index (n 20/D) 1.344; Boiling range (80-82°C) ≥ 95 % (v/v); Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Gradient grade (at 210 nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254 nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254 nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365 nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 193 nm) ≥ 60 %; Transmission (at 195 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 230 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 3 | Acetonitrile for LC/MS/MS | 12 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/Ms/MS), dùng được cho chế độ gradien. Độ tinh khiết ≥99.97%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 1.0 mg/l; Water ≤ 0.01 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0001 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Al, Ca, Fe, Mg ≤ 10ppb; K ≤ 5ppb; Na ≤ 50ppb; Gradient grade (at 210nm) ≤ 1.0 mAU; Gradient grade (at 254nm) ≤ 0.5 mAU; Fluorescence (as quinine at 254nm) ≤ 1.0 ppb; Fluorescence (as quinine at 365nm) ≤ 0.5 ppb; Transmission (at 191nm) ≥ 25 %; Transmission (at 200nm) ≥ 96 %; Transmission (at 230nm) ≥ 99 %; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI positive) ≤ 2 ppb; Suitable for LC-MS; Intensity of background mass peak based on reserpine (APCI/ESI negative) ≤ 20 ppb. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 4 | Acid acetic glacial | 1 | Chai | Độ tinh khiết 99.8%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Acetaldehyde ≤ 2 ppm; Acetic anhydride ≤ 100 ppm; Titratable base ≤ 0.0004 meq/g; Solidification temperature ≥ 16.3 °C; Chloride (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.4 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO₄) ≤ 0.4 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.005 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.020 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.010 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.005 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.020 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.050 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.005 ppm; In (Indium) ≤ 0.050 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.050 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.030 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.050 ppm; Substances reducing potassium permanganate ≤ 20 ppm; Evaporation residue ≤ 5 ppm; Water ≤ 0.2. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 5 | Acid chlohydric fuming 37% | 7 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 37%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Bromide (Br) ≤ 50 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.4 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.5 ppm; Sulfate (SO) ≤ 0.5 ppm; Sulfite (SO) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.020 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; B (Boron) ≤ 0.100 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.050 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.300 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.010 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; Hg (Mercury) ≤ 0.010 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; NH₄ (Ammonium) ≤ 1 ppm; Na (Sodium); ≤ 0.300 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sn (Tin) ≤ 0.050 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.050 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO) ≤ 3 ppm; Non volatile matter ≤ 10 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 6 | Acid formic 98-100% for LCMS | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98,5%. Có certificate kèm theo. Sử dụng cho thiết bị LC-MS. Quy cách: chai ≥ 50ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 7 | Acid nitric 65% | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 65%. Có certificate kèm theo. Grade value: Reag. Ph Eur, ISO. Color (Hazen) ≤ 10 Hazen; Density (d 20/20) 1.384 - 1.416; Chloride (Cl) ≤ 0.2 ppm; Phosphate (PO) ≤ 0.2 ppm; Sulfate (SO) ≤ 0.5 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.2 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.010 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.050 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.010 ppm; Au (Gold) ≤ 0.050 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.010 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.010 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.020 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.100 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.010 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.010 ppm; Cr (Chromium) ≤ 0.020 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.010 ppm; Fe (Iron) ≤ 0.100 ppm; Ga (Gallium) ≤ 0.050 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.020 ppm; In (Indium) ≤ 0.020 ppm; K (Potassium) ≤ 0.100 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.010 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.050 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.010 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.010 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.200 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.020 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.010 ppm; Pt (Platinum) ≤ 0.100 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.010 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.020 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.020 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.010 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.020 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.020 ppm; Residue on ignition (as SO) ≤ 3 ppm. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 8 | Acid nitric for trace metal analysis | 2 | Chai | Đựng trong chai HDPE, dùng cho máy AAS và ICPMS, các thành phần kim loại đều có nồng độ | ||
| 9 | Acid perchloric 70-72% | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 70-72%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Color ≤ 10 Hazen; Chlorate (ClO) ≤ 10 ppm; Chloride (Cl) ≤ 3 ppm; Free chlorine (Cl) ≤ 0.5 ppm; Phosphate and Silicate (as SiO) ≤ 5 ppm; Sulfate (SO) ≤ 10 ppm; Total nitrogen (N) ≤ 10 ppm; Heavy metals (as Pb) ≤ 1 ppm; Ag (Silver) ≤ 0.1 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.05 ppm; As (Arsenic) ≤ 0.05 ppm; Ba (Barium) ≤ 0.02 ppm; Be (Beryllium) ≤ 0.02 ppm; Bi (Bismuth) ≤ 0.1 ppm; Ca (Calcium) ≤ 0.5 ppm; Cd (Cadmium) ≤ 0.05 ppm; Co (Cobalt) ≤ 0.05 ppm; Cu (Copper) ≤ 0.1 ppm; Fe (Iron) ≤ 1.0 ppm; Ge (Germanium) ≤ 0.05 ppm; K (Potassium) ≤ 0.1 ppm; Li (Lithium) ≤ 0.02 ppm; Mg (Magnesium) ≤ 0.5 ppm; Mn (Manganese) ≤ 0.02 ppm; Mo (Molybdenum) ≤ 0.05 ppm; Na (Sodium) ≤ 0.5 ppm; Ni (Nickel) ≤ 0.1 ppm; Pb (Lead) ≤ 0.05 ppm; Sr (Strontium) ≤ 0.02 ppm; Ti (Titanium) ≤ 0.1 ppm; Tl (Thallium) ≤ 0.05 ppm; V (Vanadium) ≤ 0.05 ppm; Zn (Zinc) ≤ 0.1 ppm; Zr (Zirconium) ≤ 0.1 ppm; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.003 %. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 10 | Acid sulfuric 98% | 5 | Chai | Tinh kiết phân tích. Độ tinh khiết ≥ 98%. Có certificate kèm theo. Colour ≤ 10 Hazen; Chloride (Cl) ≤ 0.00001 %; Nitrate (NO₃) ≤ 0.00002 %; Phosphate (PO₄) ≤ 0.00005 %; Ag (Silver) ≤ 0.000002 %; Al (Aluminium) ≤ 0.000005 %; As (Arsenic) ≤ 0.000001 %; Ba (Barium) ≤ 0.000005 %; Be (Beryllium) ≤ 0.000001 %; Bi (Bismuth) ≤ 0.00001; Ca (Calcium) ≤ 0.00002 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000002 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000001 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000005 %; Cu (Copper) ≤ 0.000001 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001; Ge (Germanium) ≤ 0.000005 %; K (Potassium) ≤ 0.00001 %; Li (Lithium) ≤ 0.000001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.000005 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000001 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000005 %; NH (Ammonium) ≤ 0.0002 %; Na (Sodium) ≤ 0.00005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.000002 %; Se (Selenium) ≤ 0.0001 %; Sr (Strontium) ≤ 0.000002 %; Ti (Titanium) ≤ 0.00001; Tl (Thallium) ≤ 0.000005 %; V (Vanadium) ≤ 0.000001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.000005 %; Zr (Zirconium) ≤ 0.00001; Substances reducing potassium permanganate (as SO) ≤ 0.0002 %; Residue on ignition ≤ 0.0005 %. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 11 | Amonium acetat for LC-MS | 2 | Lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.005 %; pH-value (5 %; water, 25 °C) 6.7 - 7.3; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Nitrate (NO) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.001 %; Fe (Iron) ≤ 0.0002 %; Substances reducing potassium permanganate (as formic acid) ≤ 0.005 %; Residue on ignition (as sulfate) ≤ 0.01 %; Water ≤ 2.0 %. Quy cách: lọ ≥ 25g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 12 | Bair paker agar | 3 | Hộp | Giá trị pH: 6.6 - 7.0(H₂O, 25°C. Lượng hòa tan: 58 g/L. Thành phần: Enzymatic Digest of Casein* 10 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Meat Extract** 5 g/l; Sodium Pyruvate 10 g/l; Glycine 12 g/l; Lithium Chloride 5 g/l. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 13 | Bình cầu 250ml | 9 | Chiếc | Làm bằng chất liệu thủy tinh Borosilicate 3,3, có khả năng chống ăn mòn hóa học cao khi tiếp xúc với nước, axit, muối hoặc các vật chất sống. Thể tích 250ml. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 14 | Bình cô quay 100ml | 7 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 29/32, đáy bằng, nắp nhựa, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard | ||
| 15 | Bình định mức nhựa, có nắp 100ml | 5 | Chiếc | Vật liệu nhựa. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 16 | Bình định mức nhựa, có nắp 50ml | 5 | Chiếc | Vật liệu nhựa. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 17 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 1000mL | 15 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 24/29, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 18 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 100mL | 37 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 19 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 10mL | 45 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 10/19, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 20 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 200mL | 15 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 21 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 250mL | 5 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 14/23, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard | ||
| 22 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 25mL | 15 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 12/21, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 23 | Bình định mức thủy tinh, có nắp 500mL | 10 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 19/26, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 24 | Bình đinh mức thủy tinh, có nắp 50mL | 15 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat 3.3, cổ mài NS 12/21, nắp nhựa, độ chính xác cấp A, vạch thể tích rõ ràng dễ đọc, đáp ứng các yêu cầu về retrace code, USP standard. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 25 | Bình tam giác thủy tinh 250ml | 14 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trong, chịu nhiệt, Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 26 | Bình tam giác thủy tinh 500ml | 5 | Chiếc | Chất liệu: Thủy tinh trong, chịu nhiệt, Thang chia vạch dễ đọc, vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 27 | Bình thủy tinh có nắp xoáy kín 1000ml | 25 | Chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 28 | Bình thủy tinh có nắp xoáy kín 100ml | 5 | Chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc, độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 29 | Bình thủy tinh có nắp xoáy kín 500ml | 50 | Chiếc | Chai trung tính trắng, có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao, thang chia vạch dễ đọc , độ bền cao, chịu nhiệt tốt, nắp vặn Simax, và vòng đệm Nhiệt độ tiệt trùng cho nắp và vòng đệm là 140°C. Thể tích: 500ml. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 30 | Blood agar | 3 | Hộp | Giá trị pH: 6,6-7,0 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 40 g/l. Thành phần: Nutrient substrate (heart extract and peptones) 20.0; Sodium chloride 5.0; agar-agar 15.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 31 | Bộ cột sắc ký lỏng C18 HPLC (cột và bộ bảo vệ cột) | 1 | Bộ | Thông số cột: 250 mm x 4.6 mm, 5 µm. Thông số bảo vệ cột: 20mm x 4.6mm, 5 µm. pH Range 2-8 (2 cái/1 hộp). Quy cách:1 cột, bảo vệ cột: >=2 cái/1 hộp. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 32 | Bộ cột sắc ký lỏng C18 HPLC (cột và bộ bảo vệ cột) | 3 | Bộ | Thông số cột: 150 mm x 4.6 mm, 5 µm. Thông số bảo vệ cột: 12,5mm x 4.6mm, 5 µm. Pore size 170Å. pH Range 2-9. Quy cách: 1 cột, bảo vệ cột: >=2 cái/1 hộp. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 33 | Bộ cột sắc ký lỏng khối phổ C18 LC/MS (cột và bộ bảo vệ cột) | 2 | Bộ | Thông số cột: 150 mm x 2.1 mm, 1.7µm kèm bảo vệ cột. Quy cách:1 cột, bảo vệ cột: >= 3 cái/1 hộp . Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 34 | Bộ lọc hút dung môi | 1 | Bộ | Vật liệu: thủy tinh. Gồm phễu lọc có chia vạch, kẹp PTFE, bình hứng 1000ml | ||
| 35 | Bộ sinh vật hóa học Vibrio (Oxidaza, glucoza, lactoza, sacaroza, ODC, LDC, ADH, ONPG, indol) | 450 | Bộ | Bao gồm các thuốc thử oxidaza, glucoza, lactoza, sacaroza, ODC, LDC, ADH, ONPG, indol. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 36 | Bộ SVHH | 400 | Bộ | Bao gồm các thuốc thử oxidaza, glucoza, TSI, thạch Ure, môi trường L-lysine đã khử carboxyl, test b-galatosidaza, test Voges-proskauer. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 37 | Bông không thấm nước | 5 | Túi | Đóng gói: 1kg/ 1 gói, Được làm từ 100% bông tự nhiên,loại bỏ tạp chất.Kết cấu mịn màng và mềm mại. Không thấm nước. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 và 13485 | ||
| 38 | Bông thấm nước | 5 | Túi | Thành phần: 100% bông xơ tự nhiên, không lẫn tạp chất và không pha poly. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001 và 13485. Đóng gói: 1kg/ 1 gói | ||
| 39 | Butylated hydrotoluen (BHT) | 1 | Gói | Hàm lượng ≥ 99 | ||
| 40 | Chem chiller coolant | 3 | Chai | Chất làm mát dùng cho các dòng máy ELAN 9000 / 6X00 / DRC, chai 1L. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 41 | Chổi rửa pipet, bình định mức | 31 | Chiếc | Chổi chuyên dụng rửa bình định mức và pipet. Chất liệu kim loại + lông, đầu cọ mềm, chịu được dung môi, hóa chất. Chiều dài phần có lông 180mm, đường kính lông 18mm. Chiều dài chổi 400mm. | ||
| 42 | CHROMagar™ Vibrio | 7 | Hộp | Lượng bột pha cho thể tích 5.000 mL. Giá trị pH: 9.0±0.2(H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 74.7 g/l. Thành phần (g/L): Agar 15, Peptone and yeast extract 8, Salts 51.4, Chromogenic mix 0.3. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485:2016 và ISO 9001. Quy cách: hộp 250 test | ||
| 43 | Chuẩn (±)-Clenbuterol D9 (trimethyl D9) | 1 | Lọ | CTHH: C12D9H9Cl2N2O; KLPT: 286.25g/mol- CAS No: 129138-58-5- Hàm lượng: >= 95% - Đóng gói (khối lượng): >= 25mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 44 | Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói ≥ 25mg/lọ; Khối lượng phân tử: 587.36g/mol; công thức hóa học: C₃₅H₆₇ClO₄.Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 45 | Chuẩn 1,3-Dipalmitoyl-2-chloropropanediol-d5 | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói ≥2.5mg/lọ; Khối lượng phân tử: 592.39g/mol; công thức hóa học: C₃₅H₆₂D₅ClO₄. Độ tinh khiết ≥97% | ||
| 46 | Chuẩn 2-Chloro-1,3-propanediol | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói ≥25mg/lọ; Khối lượng phân tử: 110.54g/mol; công thức hóa học: C₃H₇ClO₂. Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 47 | Chuẩn 2-Chloro-1,3-propanediol-d5 (Major) | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói: ≥ 1mg/lọ; Khối lượng phân tử: 115.57g/mol; công thức hóa học: C₃H₂D₅ClO₂. Độ tinh khiết ≥97% | ||
| 48 | Chuẩn 33 kim loại, 10 mg/L in nitric acid (Periodic table mix 1 for ICP) | 1 | Lọ | Gồm Al, As, Ba, Be, Bi, B, Ca, Cd, Cs, Cr, Co, Cu, Ga, In, Fe, Pb, Li, Mg, Mn, Ni, P, K, Rb, Se, Si, Ag, Na, Sr, S, Te, Tl, V and Zn nồng độ từng chất 10mg/L, sử dụng cho thiết bị ICP-MS. Quy cách: chai ≥ 100 ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 49 | Chuẩn 3-Chloro-1,2-propanediol | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói ≥250mg/lọ; Công thức:C3H7ClO2; Khối lượng phân tử: 110.54g/mol; Độ tinh khiết ≥95.60%. Sản phẩm phải đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO GUIDE 34 | ||
| 50 | Chuẩn 3-Chloro-1,2-propanediol-d5 | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói: ≥10mg/lọ; Khối lượng phân tử: 115.57g/mol; công thức hóa học: C₃H₂D₅ClO₂. Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 51 | Chuẩn Acid Ascorbic (Vitamin C) | 1 | Lọ | CTHH: C6H8O6; KLPT: 176.12g/mol- CAS No: 50-81-7- Hàm lượng: >= 99.50 %- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 52 | Chuẩn Adenosine | 1 | Lọ | CTHH: C10H13N5O4; KLPT: 267.24g/mol- CAS No: 58-61-7 - Hàm lượng: >= 99.5 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 53 | Chuẩn Aflatoxin M1 | 1 | Lọ | Nồng độ 0.5 µg/ml trong acetonitrile. Có certificate kèm theo. Quy cách lọ ≥ 1ml. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 54 | Chuẩn Ampicillin trihydrate | 1 | Lọ | CTHH: C16H19N3O4S.3H2O4; KLPT: 403.45g/mol- CAS No: 7177-48-2- Hàm lượng: >= 98 % - Đóng gói (khối lượng): >= 100 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 55 | Chuẩn Beta caroten | 1 | Lọ | CTHH: C40H56; KLPT: 536.87g/mol- CAS No: 7235-40-7- Hàm lượng: >= 95.3 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250 mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 56 | Chuẩn Betamethasone | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO/IEC 17025, ISO 17034.CTHH: C22H29FO5; KLPT: 392,46 g/mol- CAS No: 378-44-9 | ||
| 57 | Chuẩn Bisphenol A | 1 | Lọ | CTHH: C15H16O2; KLPT: 228.28/mol- CAS No: 80-05-7- Hàm lượng: >= 99.50 %- Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 58 | Chuẩn Cacbofuran | 1 | Lọ | CTHH: C12H15NO3; KLPT: 221.26/mol- CAS No: 1563-66-2- Hàm lượng: >= 99 %- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 59 | Chuẩn Captopril | 1 | Lọ | CAS:62571-86-2; CTHH:C9H15NO3S ; KLPT: 217.29g/mol.Độ tinh khiết ≥97%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 60 | Chuẩn Carbaryl | 1 | Lọ | CTHH: C12H11NO2; KLPT: 201.22/mol- CAS No: 63-25-2- Hàm lượng: >= 98 %- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của sản phẩm đạt tiêu chuẩn ISO 17034 và 17025-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 61 | Chuẩn Catechin | 1 | Lọ | CTHH: C15H14O6; KLPT: 290.27g/mol- CAS No: 7295-85-4- Hàm lượng: >= 94.2 % - Đóng gói (khối lượng): >= 25mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 62 | Chuẩn Chloramphenicol | 1 | Lọ | CTHH: C11H12Cl2N2O5; KLPT: 323.13g/mol- CAS No: 56-75-7- Hàm lượng: >= 99 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 và ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 63 | Chuẩn Chlorotetracycline hydrochloride | 1 | Lọ | CTHH: C22H23ClN2O8.HCl; KLPT: 515.34g/mol- CAS No: 64-72-2- Hàm lượng: >= 92.90 % - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 64 | Chuẩn Cholecalciferol (vitamin D3) | 1 | Lọ | CTHH: C27H44O; KLPT: 384,64 g/mol- CAS No: 67-97-0- Hàm lượng: theo công bố của nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO 9001-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 65 | Chuẩn Cholesterol | 1 | Lọ | CTHH: C27H46O; KLPT: 386.65g/mol- CAS No: 57-88-5- Hàm lượng: >= 94.6% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 66 | Chuẩn Clenbuterol hydrochloride | 1 | Lọ | CTHH: C12H18Cl2N2O.ClH; KLPT: 313.65g/mol- CAS No: 21898-19-1- Hàm lượng: >= 98.8% - Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 67 | Chuẩn Cordycepine | 3 | Lọ | CTHH: C₁₀H₁₃N₅O₃; KLPT: 251.24g/mol- CAS No: 73-03-0- Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 10mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc 17034- Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 68 | Chuẩn Cyproheptadine hydrochloride | 2 | Lọ | CTHH: C21H21N.ClH; KLPT: 323.86g/mol- CAS No: 969-33-5Độ tinh khiết ≥92%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 50 mg. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 17025. | ||
| 69 | Chuẩn Dexamethasone | 2 | Lọ | CTHH: C22H29FO5; KLPT: 392.46g/mol- CAS No: 50-02-2Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025, ISO 17034. | ||
| 70 | Chuẩn D-Lactose | 1 | Lọ | CTHH: C12H22O11; KLPT: 342.30g/mol- CAS No: 63-42-3- Hàm lượng: >= 99.7% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 71 | Chuẩn DL-Alpha tocopherol | 1 | Lọ | CTHH: C29H50O2; KLPT: 430.71g/mol- CAS No: 10191-41-0- Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 500mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 72 | Chuẩn Ergocalciferol (vitamin D2) | 1 | Lọ | CTHH: C28H44O; KLPT: 396.63g/mol- CAS No: 50-14-6- Hàm lượng: >= 99.10 %- Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 73 | Chuẩn Fenobucarb | 1 | Lọ | CTHH: C12H17NO2; KLPT: - CAS No: 3766-81-2- Hàm lượng: >= 99.30 %- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 74 | Chuẩn Fructose | 1 | Lọ | CTHH: C6H12O6; KLPT: 180.16g/mol- CAS No: 57-48-7- Hàm lượng: >= 99.9% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 75 | Chuẩn Furfural | 1 | Lọ | CTHH: C₅H₄O₂; KLPT: 96.09g/mol- CAS No: 98-01-1- Hàm lượng: >= 98% - Đóng gói (khối lượng): >= 500ml/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 | ||
| 76 | Chuẩn Furosemide | 1 | Lọ | CTHH: C12H11ClN2O5S; KLPT: 330,74 g/mol- CAS No: 54-31-9- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001 ISO 17034 | ||
| 77 | Chuẩn Genistein | 1 | Lọ | CTHH: C15H10O5; KLPT: 270.24g/mol- CAS No: 446-72-0- Hàm lượng: >= 99% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034, ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 78 | Chuẩn Gliclazide | 1 | Lọ | CTHH: C15H21N3O3S; KLPT: 323.41g/mol- CAS No: 21187-98-4- Hàm lượng: >= 99% - Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO 17025 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cũng cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 79 | Chuẩn Glucosamine | 1 | Lọ | CTHH: C6H13NO5·HCl; KLPT: 215.63g/mol- CAS No: 66-84-2- Hàm lượng: >= 99%- Đóng gói (khối lượng): >= 200mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 | ||
| 80 | Chuẩn Glycidyl palmitate | 2 | Lọ | CTHH: C19H36O3; KLPT: 312,49 g/mol- CAS No: 7501-44-2- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 100mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001 ISO 17034 | ||
| 81 | Chuẩn Glycidyl Palmitate-d5 | 2 | Lọ | CTHH: C19H31D5O3; KLPT: 317,52 g/mol- CAS No: 1794941-80-2- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 1mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001 ISO 17034 | ||
| 82 | Chuẩn hỗn hợp aflatoxin B1, B2, G1, G2 (B1,G1 = 2,0µg/mL; B2,G2 = 0,5µg/mL) | 1 | Lọ | - Đóng gói (khối lượng): >= 5ml/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO guide 31 và Eurachem/ CITAC Guides- Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 83 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu chứa Phốt pho hữu cơ, Mix #1 | 1 | Lọ | Bao gồm 14 thành phần, chất chuẩn đạt chuẩn ISO 17034. Nồng độ các thành phần từ 3 µg/mL - 8 µg/mL. - Đóng gói (khối lượng): >= 5ml/lọ | ||
| 84 | Chuẩn hỗn hợp thuốc trừ sâu nhóm permethrin Mix 1 | 1 | Hộp | Bao gồm 10 thành phần, chất chuẩn đạt chuẩn ISO 17034. Nồng độ từ 100 µg/mL - 500 µg/mL. - Đóng gói (khối lượng): ≥(5 ampule x 1 mL)/hộp | ||
| 85 | Chuẩn Iodine | 1 | Lọ | CTHH: I2; KLPT: 253.81g/mol- CAS No: 7553-56-2- Hàm lượng: >= 99.8%- Đóng gói (khối lượng): >= 100g/lọ | ||
| 86 | Chuẩn Multi Anion Standard 1 (F, Cl, Br, NO3, PO4, SO4_100 µg/mL in H2O | 1 | Lọ | Dùng cho sắc ký ion, gồm các ion: F-, Cl-, Br-, NO3-, PO43-, SO42-. Sản phẩm đạt chứng nhận của ISO GUIDE 34, 17025. Đóng gói (khối lượng): >= 100ml/lọ | ||
| 87 | Chuẩn Multi Cation Standard 1: (Li_400, Ca_1000_Li_50_Mg_K_Na_200 mg/L) | 1 | Lọ | Dùng cho sắc ký ion, nồng độ từng chất Li_400 mg/L, Ca_1000 mg/L, Li_50 mg/L, Mg_K_Na_200 mg/L. Sản phẩm đạt chứng nhận của ISO GUIDE 34, 17025. - Đóng gói (khối lượng): >= 100ml/lọ | ||
| 88 | Chuẩn Nifedipine | 1 | Lọ | CAS: 21829-25-4; CTHH: C17H18N2O6, KLPT: 346.33g/mol. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 100 mg. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 89 | Chuẩn Nitrite | 1 | Lọ | Nồng độ 1000mg/L, sử dụng cho sắc ký ion. Có certificate kèm theo, sản phẩm đạt chuẩn ISO 17034, ISO 17025. Đóng gói (khối lượng): >= 100ml/lọ | ||
| 90 | Chuẩn ochratoxin A | 1 | Lọ | CTHH: C20H18ClNO6; KLPT:403,81g/mol- CAS No: 303-47-9- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 10mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO 9001-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo. | ||
| 91 | Chuẩn Oxytetracycline hydrochloride | 1 | Lọ | CTHH: C22H24N2O9.ClH; KLPT: 496.89g/mol- CAS No: 2058-46-0- Hàm lượng: >= 89% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 92 | Chuẩn Piroxicam | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 250 mg. Sản phẩm phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025, ISO 17034. CTHH: C15H13N3O4S; KLPT: 331.35g/mol- CAS No: 36322-90-4 | ||
| 93 | Chuẩn Prednisolon | 2 | Lọ | CTHH: C21H28O5; KLPT: 360,44 g/mol- CAS No: 50-24-8- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 17034 | ||
| 94 | Chuẩn rac 1,2-Bis-palmitoyl-3-chloropropanediol | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói: ≥25mg/lọ; Công thức: C35H67ClO4; Khối lượng phân tử: 587.36 g/mol; Độ tinh khiết theo công bố của nhà sản xuất. Nhà sản xuất phải đạt tiêu chuẩn ISO 17034 | ||
| 95 | Chuẩn rac 1,2-Bis-palmitoyl-3-chloropropanediol-D5 | 2 | Lọ | Sử dụng cho sắc ký; Đóng gói ≥1mg/lọ; Khối lượng phân tử: 592.39g/mol; công thức hóa học: C₃₅H₆₂D₅ClO₄. Độ tinh khiết ≥98% | ||
| 96 | Chuẩn Retinol (vitamin A) | 1 | Lọ | CTHH: C20H30O; KLPT: 286.45g/mol- CAS No: 68-26-8- Hàm lượng: >= 95%- Đóng gói (khối lượng): >= 500mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 | ||
| 97 | Chuẩn Riboflavin (Vitamin B2) | 1 | Lọ | CTHH: C17H20N4O6; KLPT: 376.36g/mol- CAS No: 83-88-5- Hàm lượng: >= 97.3% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 98 | Chuẩn Saccarose | 1 | Lọ | CTHH: C12H22O11; KLPT: 342.30g/mol- CAS No: 57-50-1- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO 9001-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 99 | Chuẩn Sibutramine hydrochloride | 2 | Lọ | CTHH: C17H29Cl2NO; KLPT: 334,32 g/mol- CAS No: 125494-59-9- Hàm lượng tinh khiết theo công bố nhà sản xuất- Đóng gói (khối lượng): >= 50mg/lọ- Có giấy chứng nhận (CoA(Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO 9001-Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 100 | Chuẩn Sildenafil | 1 | Lọ | Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 500 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 101 | Chuẩn Tadalafil | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥97%. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 10 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025 | ||
| 102 | Chuẩn Taurine | 1 | Lọ | CTHH: NH2CH2CH2SO3H; KLPT: 125.15g/mol- CAS No: 107-35-7- Hàm lượng: >= 99%- Đóng gói (khối lượng): >= 25g/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của nhà sản xuất đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 | ||
| 103 | Chuẩn Tetracycline hydrochloride | 1 | Lọ | CTHH: C22H24N2O8.ClH; KLPT: 480.90g/mol- CAS No: 64-75-5- Hàm lượng: >=97% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 104 | Chuẩn Thiamine hydrochloride (vitamin B1) | 1 | Lọ | CTHH: C12H17N4OS.Cl.ClH; KLPT: 337.27g/mol- CAS No: 67-03-8- Hàm lượng: >=94% - Đóng gói (khối lượng): >= 250mg/lọ - Có giấy chứng nhận (CoA (Certificates of analysis)) của chất chuẩn đạt tiêu chuẩn ISO 17034 hoặc ISO guide 34 - Thông số kỹ thuật của hàng hóa được đăng trên website chính thức của Hãng (nhà thầu cung cấp đường dẫn trang Web) hoặc có giấy chứng nhận CoA (Certificates of analysis) kèm theo | ||
| 105 | Chuẩn thuốc trừ sâu nhóm Clo | 1 | Hộp | Gồm 19 thành phần. Nồng độ mỗi chất 0.5 mg/mL trong ethyl acetate. Sản phẩm đạt chứng nhận ISO 17034. Đóng gói (khối lượng): (5 ampule x 1 mL)/hộp | ||
| 106 | Chuẩn Vardanafil | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥98%, CTHH: C23H39ClN6O7S; KLPT: 79.11 g/mol. Có certificate kèm theo. Quy cách: lọ ≥ 10 mg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 107 | Cốc thủy tinh có mỏ 100 ml | 10 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 108 | Cốc thủy tinh có mỏ 1000 ml | 10 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A,Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 109 | Cốc thủy tinh có mỏ 250 ml | 10 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 110 | Cốc thủy tinh có mỏ 500ml | 10 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 111 | Cột sắc ký khí DB-5MS | 1 | Chiếc | Dùng cho máy sắc ký khí khối phổ. Kích thước: 30 m × 0.25 mm x 0.25µm, nhiệt độ làm việc: 50-350oC, có certificate kèm theo | ||
| 112 | Cột SPE loại NH2, 500mg/6ml | 5 | Hộp | Size 500mg/6ml; Cột SPE loại NH2 | ||
| 113 | Đầu côn 1000µl | 3 | Túi | Làm bằng nhựa HDPE, không có chất phụ gia cellulose, đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. Có vạch chia trên đầu tip, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 114 | Đầu côn 200µl | 3 | Túi | Vật liệu: Nhựa, không có chất phụ gia cellulose, đảm bảo chất lỏng ít bám dính đầu tip. Có vạch chia trên đầu tip, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: túi 1000 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 115 | Đầu côn 5000µl | 13 | Hộp | Vật liệu: Nhựa, chịu acid và dung môi hữu cơ. Quy cách: hộp 50 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 116 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.22µm, đường kính 15 mm | 15 | Hộp | Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.22 µm, đường kính 15 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 117 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.45µm, đường kính 13 mm | 9 | Hộp | Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 13 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp >=100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 118 | Đầu lọc mẫu PTFE 0.45µm, đường kính 15 mm | 6 | Hộp | Minisart® SRP15. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 15 mm, chất liệu PTFE. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 50 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 119 | Đĩa nhựa tiệt trùng 90 x 15mm | 22 | Thùng | Chứa môi trường nuôi cấy sinh vật. Vật liệu: PS. Kích thước: 90 x 15mm. Điều kiện bảo quản: Nhiệt độ phòng. Quy cách đóng gói: thùng 500 cái. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 120 | Diclomethane | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Colour ≤ 10 Hazen; Titrable acid ≤ 0.0002 meq/q; Alkalinity ≤ 0.002 meq/q; Chloride (Cl) ≤ 0.0001%; Matter discolored by HSO ≤ 100 Hazen; Chloroform (GC) ≤ 0.005 %; Ethanol (GC) ≤ 0.02 %; Methanol (GC) ≤ 0.1 %; Carbon tetrachloride (GC)≤ 0.005 %; Fluorescence (as quinine at 365nm)≤ 0.002 ppm; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; B (Boron)≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium)≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium)≤ 0.000005 %; Co (Cobalt)≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron)≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium)≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Mo (Molybdenum) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel)≤ 0.000002 %; Pb (Lead)≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc)≤ 0.00001 %; Evaporation residue≤ 0.001 %; Water≤ 0.01 %; Stabilized with about 50 ppm 2-Methyl-2-butene.. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 121 | Diethyl ether | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99,5%. Evaporation residue ≤ 20 mg/l; Water ≤ 0.2 %. Density: 0,714-0,716. Boiling point (lower value) ≥ 34. Boiling point (upper value) ≤ 35. Quy cách: chai ≥ 1 L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 122 | Dimethyl acetat | 1 | Lọ | 95%(Sigma-Aldrich) | ||
| 123 | Dung dịch Nhũ tương lòng đỏ trứng | 2 | Chai | Trạng thái Nhũ tương, Màu sắc vàng nhạt, Điểm rót chảy 70 °C,Khối lượng riêng 1,02 g/cm³. Độ hòa tan trong nước ở 20 °C có thể chuyển thành thể nhũ tương. Quy cách đóng gói: 50 ml * 10 lọ/ hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 124 | Ethanol | 1 | Chai | Chất lỏng không màu, Độ hòa tan trong nước: Có thể trộn | ||
| 125 | Ethanol absolute | 7 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.5%. Có certificate kèm theo. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 126 | Ethyl acetate | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký khí (GC). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.02 %; Color ≤ 10Hazen . GC/MSD ≤ 3 ng/ml Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 127 | Ferrule | 1 | Hộp | Dùng cho hệ thống máy sắc ký khí Trace 1310. Thành phần Graphite/ Vespel (1/16). Kích thước 0.4 mm id, hole, sử dụng cho cột 0.1-0.25mm id. - Đóng gói (khối lượng): Hộp 10 cái | ||
| 128 | Găng tay cao su tẩy rửa | 2 | Đôi | Găng được làm bằng cao su tự nhiên có khả năng chống dầu, hóa chất và chịu axit. Lớp cotton bên trong giúp thấm mồ hôi, tạo độ ma sát. Bên trong găng được xử lý chống dính tạo cảm giác thoải mái. Bên ngoài găng được xử lý chống khuẩn, không nấm mốc, khử mùi. Lớp phủ thiết kế bề mặt nhám có độ ma sát cao, chống rung, trơn trượt và chịu dầu | ||
| 129 | Găng tay không bột | 53 | Hộp | Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, găng tay y tế không có bột cỡ S và M. Quy cách: hộp 100 chiếc | ||
| 130 | Găng tay Nitrile không bột | 6 | Hộp | Chất liệu 100% Nitrile. Loại không bột, cỡ S và M. Độ dày ngón tay ≥0,05mm; lòng bàn tay ≥ 0,05mm. Trọng lượng 3,5g/cái. Tiêu chuẩn ASTM D6319, ISO 9001:2008, ISO 22000:2005. Quy cách: hộp 100 chiếc | ||
| 131 | Giấy lau không bụi | 2 | Hộp | Giấy lau không sinh bụi chuyên cho phòng sạch, chống tĩnh điện, có tính trơ với 1 số loại hóa chất khử trùng, làm sạch, dùng cho hệ thống máy khối phổ. Quy cách: hộp 280 tờ. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 132 | Giấy lọc không tro đường kính 110mm | 1 | Hộp | Chất liệu Cellulose, hàm lượng tro | ||
| 133 | Giấy lọc tròn đường kính 11cm | 5 | Hộp | Đướng kính 11mm, Dạng định lượng. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: hộp 100 tờ | ||
| 134 | Huyết tương thỏ đông khô | 1 | Hộp | Huyết tương thỏ kháng đông với EDTA và được đông khô. Quy cách đóng gói: 3ml x 6 vial. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 135 | Hydroperoxit | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích nồng độ 30%. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 136 | Indol | 1 | Lọ | Thành phần gồm n-Butanol; hydrochloric acid; 4-dimethylaminobenzaldehyde. Giá trị pH | ||
| 137 | Iso propanol | 1 | Chai | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99.8%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, Reag.Ph Eur.Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 138 | KCl | 1 | Hộp | Hàm lượng: 96-99%, không mùi và có tinh thể thủy tinh màu trắng hoặc không màu | ||
| 139 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp | 63 | Hộp | Khẩu trang y tế 4 lớp đáp ứng tiêu chuẩn tối thiểu đạt TCVN 8389-1 : 2010, ISO 13485:2016. Các lớp vải không dệt và lớp vi lọc kháng khuẩn khó rách, không thấm nước, không mùi, không hóa chất, không gây kích ứng da, không bị phân hủy trong quá trình sử dụng và an toàn cho người dùng. Tiệt trùng bằng EO GAS, được kiểm định bởi Nelson - USA. Quy cách: hộp 50 chiếc | ||
| 140 | Khí argon | 6 | Bình | Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 141 | Khí Heli | 3 | Bình | Độ tinh khiết: 99.999%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 142 | Khí Nitơ | 8 | Bình | Độ tinh khiết: 99.99%. Quy cách: bình 40L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001 | ||
| 143 | Kim bơm mẫu 10 µl | 2 | Chiếc | Dùng cho hệ thống bơm mẫu tự động TriPlus RSH, dung tích 10µl, chiều dài kim 57mm, 26s Ga, cone | ||
| 144 | Liner | 1 | Chiếc | Ống thủy tinh dẫn mẫu sắc ký SSL; 4mm ID; 78,5mm. glass wool. Dùng cho hệ thống máy sắc ký khí Trace 1310 | ||
| 145 | Lọ đựng mẫu 1 ml, có nắp | 2 | Hộp | Lọ thủy tinh sáng màu, kích thước 12x32mm, thể tích chứa 1ml, có nắp nhựa xoáy kèm PTFE/Silicone Septum, có certificate kèm theo. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 146 | Lọ đựng mẫu 1.8 mL, có nắp | 13 | Hộp | Thủy tinh tối màu có vạch chia thể tích và nhãn ghi, cổ lọ ID 9mm, có nắp nhựa xoáy màu xanh và blue PTFE/ silicone septa, có certificate. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 147 | Màng lọc 0.45 µm | 5 | Hộp | Chất liệu cellulose acetate. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 47 mm. Quy cách: hộp ≥ 100 cái. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 148 | Màng lọc dung môi pha động PTFE 0.22 µm, đường kính 47mm | 2 | Hộp | Chất liệu PTFE. Kích cỡ lỗ 0.22 µm, đường kính 47 mm. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 149 | Màng lọc dung môi pha động PTFE 0.45 µm, đường kính 47mm | 1 | Hộp | Chất liệu PTFE. Kích cỡ lỗ 0.45 µm, đường kính 47 mm. Dùng cho cả dung môi và nước. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 150 | Methanol for HPLC | 12 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 151 | Methanol for LC/MS/MS | 6 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng khối phổ (LC/MS/MS grade). Độ tinh khiết ≥99.8%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 3.0 mg/l; Water ≤ 0.03 %; Color ≤ 10 Hazen; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 225 nm) ≥ 50 %; Transmission (at 240 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 265 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 152 | MYP agar | 3 | Hộp | Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 43 g / l. Thành phần (g/L): Meat extract 1, Enzymatic digest of casein 10, D(-)Mannitol 10, NaCl 10, Phenol red 0.025, Agar 12. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 153 | n-Butanol | 1 | Chai | n-butanol thông thường là rượu cơ bản với cấu trúc 4-carbon và công thức hóa học là C₄H₉OH. có độ hòa tan đáng kể trong nước | ||
| 154 | n-Heptane | 3 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 99%. Color ≤ 10 Hazen; Free acid (as CH₃COOH) ≤ 0.0005 %; Density (d 20 °C/20 °C) 0.683 - 0.686; Refractive index (n 20/D) 1.387 - 1.388; Boiling range (97°C-98°C) ≥ 95 % (v/v); Aromatic hydrocarbons (as C₆H₆) ≤ 0.1 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00001 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Quy cách: Chai ≥ 1 L. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 155 | n-hexane for analysis | 5 | Chai | Độ tinh khiết ≥ 96%. Có certificate kèm theo. Color ≤ 10 Hazen; Water-soluble titrable acid ≤ 0.0003 meq/g; Refractive index (n 20/D) 1.375 - 1.376; Density (d 20°C/20°C) 0.659 - 0.663; Boiling range (min.95%) 67 - 69 °C; Transmission (between 260 nm and 420nm) ≥ 97 %; Aromatics (as benzene) ≤ 0.01 %; Sulfur compounds (as S) ≤ 0.005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.00005 %; B (Boron) ≤ 0.000002 %; Ba (Barium) ≤ 0.00001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.00005 %; Cd (Cadmium) ≤ 0.000005 %; Co (Cobalt) ≤ 0.000002 %; Cr (Chromium) ≤ 0.000002 %; Cu (Copper) ≤ 0.000002 %; Fe (Iron) ≤ 0.00001 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.00001 %; Mn (Manganese) ≤ 0.000002 %; Ni (Nickel) ≤ 0.000002 %; Pb (Lead) ≤ 0.00001 %; Sn (Tin) ≤ 0.00001 %; Zn (Zinc) ≤ 0.00001 %; Evaporation residue ≤ 0.001 %; Water ≤ 0.01 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 156 | Nước cất dùng cho LCMS | 14 | Chai | Dùng cho thiết bị LC-MS. Evaporation residue 1ppm. Fluorescence as quinine at 254 nm 1ppb. Fluorescence as quinine at 365 nm 1ppb. Gradient at 210 nm 2mAU. Gradient at 254 nm 0.5mAU. LC/MS Purity (p-nitrophenol) 50ppb. LC/MS Purity (reserpine) 50ppb. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 157 | Ống đong 1000ml | 18 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 158 | Ống đong 100ml | 15 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 159 | Ống đong 250ml | 17 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu.Thể tích: 250ml, Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 160 | Ống đong 500ml | 17 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A, Tiêu chuẩn G7 châu âu. Thể tích: 500ml. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 161 | Ông falcon 15 ml | 64 | Túi | Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi; Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 162 | Ông Falcon 50 ml | 45 | Túi | Không chứa Dnase/Rnase. Tiệt trùng. Chịu được hóa chất, dung môi; Bảo quản: Nhiệt độ phòng. Nắp xoáy 3 vòng. Chịu được lực ly tâm tối đa 15500xg. Quy cách: túi 25 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 163 | Ống nghiệm thủy tinh chịu nhiệt | 60 | Chiếc | Là loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt cao, có khả năng chịu được ăn mòn hóa học, chịu được sốt nhiệt tốt hơn so với các loại thủy tinh thông thường khác, Chống ăn mòn, chịu được trong các môu trước nước, axit, dung dịch muối, dung dịch kiềm và các loại chất hữu cơ | ||
| 164 | Ống nghiệm thủy tinh có nắp xoáy | 1.200 | Cái | Ống nghiệm có nắp vặn đen 16 x 160mm - 22ml, Chất liệu: thủy tinh soda-lime. Nắp vặn nhựa PP đen, có đĩa đệm TPE. Nhà sản xuất phải đạt ISO 13485 và ISO 9001 | ||
| 165 | Ống phá mẫu Kjeldahl | 2 | Hộp | Kích thước: 42x300mm, dung tích 250 mL. Vật liệu: thủy tinh chịu được acid đặc, nhiệt độ lên tới 500°C. Quy cách: hộp 3 ống. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 166 | Oxydaza | 1 | Hộp | Thành phần gồm N,N-dimethyl-1,4-phenylene diammonium chloride 0.1 µmol; 1-naphthol 1.0 µmol. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025. Quy cách: hộp 50 trips | ||
| 167 | Parafin 4x125inch | 2 | Cuộn | Chất liệu: nhựa parafin, không thấm nước, trong suốt và gắn kết. Kích thước 10 cm x 38.1m. Quy cách: cuộn. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 168 | Pepton from meat | 4 | Hộp | Dạng bột. Giá trị pH: 6.5-7.5 (25 °C, 2% in H2O). NITROGEN CONTENT ≥ 14 % CHLORIDE (CL) ≤ 30 mg/kg; AMINO-N ≥ 3 %. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 169 | Peptone water | 16 | Hộp | Thành phần g/L: Proteose peptone 10, Sodium chloride 5, Na2HPO4 x 12 H2O 9 g/l, Monopotassium phosphate 1.5. pH cuối cùng (ở 25°C) 6.8 – 7.2. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 170 | Petroleum ether | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích. Có certificate kèm theo. Distillation range = 30-60oC; Color test (APHA) ≤ 10 APHA; Residue after evaporation ≤ 0,001%. Quy cách: chai ≥ 1 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 171 | Phenylboronic acid | 3 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký lỏng (HPLC grade). Độ tinh khiết ≥97,0%, có certificate kèm theo.Quy cách: Chai ≥ 50g. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 172 | Phễu thủy tinh f5 | 25 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh trung tính, đáp ứng thiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 173 | Phun mẫu Nebulizer của ICP-MS | 2 | Hộp | Sử dụng cho thiết bị ICPMS Nexion 300. Quy cách: hộp 1 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 174 | Pipet bầu 10ml | 9 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 175 | Pipet bầu 1ml | 5 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 176 | Pipet bầu 2ml | 5 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 177 | Pipet bầu 5ml | 5 | Chiếc | Vật liệu thủy tinh borosilicat, cấp chính xác A. Đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 178 | Pipet pasteur thủy tinh | 4 | Hộp | Chiều dài 230 mm. Vật liệu thủy tinh, đáp ứng tiêu chuẩn G7 châu âu. Quy cách: hộp 250 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 179 | Pipet tự động 1000-5000 µL | 4 | Chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Lực ấn nhẹ, có thiết kế giảm xóc để giảm mệt mỏi cho ngón tay cái. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 180 | Pipet tự động 100-1000 µL | 4 | Chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Lực ấn nhẹ, có thiết kế giảm xóc để giảm mệt mỏi cho ngón tay cái. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 181 | Pipet tự động 10-100 µL | 3 | Chiếc | Tiêu chuẩn nhà sản xuất. Đáp ứng tiêu chuẩn CE, IVD. Piston bằng vật liệu Fortron, có khả năng chịu ăn mòn dung môi hữu cơ. Lực ấn nhẹ, có thiết kế giảm xóc để giảm mệt mỏi cho ngón tay cái. Nút bấm điều khiển và thân pipet có chỉ thị màu. Thân pipet có cửa sổ để điều chỉnh pipet khi sử dụng với chất lỏng. Có 2 nấc nhấn, thể tích hiển thị 4 chữ số. Quy cách: chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. | ||
| 182 | Plate count agar | 4 | Hộp | Giá trị pH: 7.0 ± 0.2 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 22.5 g/L. Thành phần (g/L): Enzymatic Digest of Casein 5.0, Yeast Extract 2.5, D(+)-Glucose 1.0, Agar 14.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 183 | Potassium dihydrogen photphate | 1 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.0 %; pH-value (5 %; water) 9.1 - 9.3; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO₄) ≤ 0.005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.001 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 %; As (Arsenic) ≤ 0.00005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; Na (Sodium) ≤ 0.1 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 184 | Que cấy nhựa | 135 | Túi | Vòng cấy bằng polystyrene trơn mượt và linh hoạt giúp quá trình cấy đồng đều và trơn tru, không làm ảnh hưởng đến bề mặt gel. - Đóng gói vô trùng, tem chống hàng giả giả, túi zip. - Kích thước 10ul, 25 cái/túi. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 13485 | ||
| 185 | Septa | 1 | Gói | Septa Non-Stick BTO Inlet 11mm, chịu được điều kiện nhiệt độ làm việc tới 400oC. Có lớp phủ plasma loại bỏ sự bám dính tại cổng tiêm mẫu. Được đóng gói trong bao bì siêu sạch. Quy cách: gói 100 chiếc | ||
| 186 | Sodium chloride | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥ 99.5%; pH-value (5%; water) 5.0 - 8.0; Insoluble matter ≤ 0.005 %; Bromide (Br) ≤ 0.005 %; Chlorate and Nitrate (as NO₃) ≤ 0.003 %; Hexacyanoferrate II ≤ 0.0001 %; Iodide (I)≤ 0.001 %; Phosphate (PO) ≤ 0.0005 %; Sulfate (SO) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N)≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %As (Arsenic); ≤ 0.00004 %; Ba (Barium) ≤ 0.001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.002 %; Cu (Copper)≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0001 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Calcium, Magnesium and RO-precipitate ≤ 0.005 %; Magnesium and alkaline-earth metals (as Ca) ≤ 0.0100 %; Loss on drying (105°C, 2h) ≤ 0.5 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 187 | Sodium deoxysulfat (SDS) | 1 | Hộp | Hàm lượng ≥ 99, hợp chất hữu cơ tổng hợp với công thức CH3 11SO4Na | ||
| 188 | Sodium hydroxide | 2 | Lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Carbonate (as Na₂CO₃) ≤ 0.5 %; Chloride (Cl) ≤ 0.0005 %; Phosphate (PO) ≤ 0.0005 %; Silicate (SiO) ≤ 0.001 %; Sulfate (SO) ≤ 0.0005 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0003 %; Heavy metals (as Ag) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; Al (Aluminium) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.0005 %; Cu (Copper) ≤ 0.0002 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; Hg (Mercury) ≤ 0.00001 %; K (Potassium) ≤ 0.020 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.0005 %; Ni (Nickel) ≤ 0.0005 %; Pb (Lead) ≤ 0.0005 %; Zn (Zinc) ≤ 0.001 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 189 | Sodium sulfate anhydrous for analysis | 3 | Lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.01 %; pH-value (5%; water; 25°C) 5.2 - 8.0; Chloride (Cl) ≤ 0.001 %; Phosphate (PO) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0001 %; Ca (Calcium) ≤ 0.005 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.002 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.001 %; Loss on drying (130°C) ≤ 0.5 %; Loss on ignition (800°C) ≤ 0.5 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 190 | Sodium bromide | 2 | Lọ | Độ tinh khiết ≥99.995%, có certificate kèm theo. Phosphate ≤10ppm, Sunfate ≤20ppm, Al (Aluminium)≤ 0.05 ppm. Quy cách: lọ ≥1kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 191 | Sodium hydrogen carbonate(NaHCO3) | 3 | Lọ | Tinh khiết phân tích. Độ tinh khiết ≥99%. Có certificate kèm theo. Grade value: ACS, ISO, Reag.Ph Eur. Insoluble matter ≤ 0.015 %; pH-value (5%; water; 25°C) 5.2 - 8.0; Chloride (Cl) ≤ 0.002 %; Phosphate (PO) ≤ 0.001 %; Total nitrogen (N) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (ACS) ≤ 0.0005 %; Heavy metals (as Pb) ≤ 0.0005 %; As (Arsenic) ≤ 0.0002 %; Ca (Calcium) ≤ 0.01 %; Fe (Iron) ≤ 0.0005 %; K (Potassium) ≤ 0.005 %; Mg (Magnesium) ≤ 0.005 %; Loss on drying ≤ 0.2 %. Quy cách: lọ ≥ 1 kg. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 192 | TBA agar (thạch mật trypton) | 2 | Hộp | Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C) (sau khi autoclave). Lượng hòa tan: 46.5 g/l. Thành phần (g/L): Casein enzymic hydrolysate 20.0, Bile salts mixture 1.5, Agar 15.0. Quy cách: hộp 500 g | ||
| 193 | TCBS agar | 7 | Hộp | Giá trị pH: 8.6±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 88 g/L. Thành phần (g/l): Peptone from Casein 5, Peptone from Meat 5, Yeast Extract 5, Sodium Citrate 10, Na2S2O3 10, Ox Bile 5, Sodium Cholate 3, Sucrose 20, NaCl 10, Iron(III) Citrate 1, Thymol Blue 0.04, Bromothymol Blue 0.04, Agar 14. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 194 | Tetrahydrofuran, anhydrous | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký khí (GC). Độ tinh khiết ≥99.0%, có certificate kèm theo. Water ≤ 0.02 %. Identity (IR): conforms. Free acid ≤0,002%. Density: 0,887-0,889. Peroxide ≤0,01% Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 195 | Thạch Slanetz and Bartley | 2 | Hộp | Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 41.5 g/L. Thành phần (g/l): Trytose 20.0; Yeast extract 5.0; D(+)Glucose 2.0; di-Potassiumm hydrogen phosphate 4.0; Sodium azide 0.4; 2,3,5-Triphenultetrazolium chloride 0.1; Agar-agar 10.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 196 | Thạch TSA (Tryptone Soya Agar) | 2 | Hộp | Giá trị pH: 7.3 ± 0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 40g/L. Thành phần (g/L): agar 15.0, Pancreatic Digest of Casein 15, papaic digest of soyabean meal 5.0, sodium chloride 5.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 197 | Thiobarbituric | 1 | Chai | Hàm lượng ≥ 99; pH (1%; nước): 1.7 - 1.9 | ||
| 198 | Thuốc thử Kovacs | 1 | Chai | Quy cách: 100ml/chai. Khối lượng riêng: 0.92 g/cm3 (20 °C),pH hoạt động: | ||
| 199 | Tip có lọc 1000ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 33 | Thùng | Thể tích lấy mẫu: 100 ul đến 1000 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau. Quy cách: thùng 10 hộp x 96chiếc/hộp | ||
| 200 | Tip có lọc 200ul tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free | 33 | Thùng | Thể tích lấy mẫu: 10 ul đến 200 ul có filter - Không chứa các thành phần DNase, RNase, DNA và ức chế PCR. Đã tiệt trùng sẵn - Vật liệu: Nhựa Polyethylene tỷ trọng cao - Độ bám dính thấp - Tương thích được với nhiều dòng pipette của các nhà sản xuất khác nhau. Quy cách: thùng 10 hộp x 96chiếc/hộp | ||
| 201 | Toluen | 2 | Chai | Tinh khiết phân tích cho máy sắc ký khí (GC). Độ tinh khiết ≥99.9%, có certificate kèm theo. Evaporation residue ≤ 2.0 mg/l; Water ≤ 0.05 %; Refractive index (n 20/D) 1.344; Acidity ≤ 0.0002 meq/g; Alkalinity ≤ 0.0002 meq/g; Transmission (at 300 nm) ≥ 70 %; Transmission (at 310 nm) ≥ 80 %; Transmission (from 350 nm) ≥ 98 %. Quy cách: chai ≥ 2.5 lít. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001, ISO 17025. | ||
| 202 | Tricloacetic (TCA) | 1 | Chai | Chất rắn trắng không màu, có mùi sắc hăng | ||
| 203 | TSC agar | 5 | Hộp | Giá trị pH: 7.6±0.2 (H₂O, 25 °C), Lượng hòa tan: 39 g/L. Thành phần (g/l): Enzymeatic digest of casein 15; Enzymatic digest of soya 5; Yeast extract 5.0; Sodium dusilfit 1.0; Ammonium iron(III) citrate 1.0; Agar-agar 12.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 204 | TSI agar | 5 | Hộp | Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (H₂O, 25 °C).Lượng hòa tan: 65g/L. Thành phần (g/L): agar 12.0, Peptone from casein 10.0; peptone from meat 10.0; meat extract 3.0; yeast extract 3.0; sodium chloride 5.0; lactose 10.0; sucrose 10.0; D(+)glucose 1.0; ammonium iron(III) citrate 0.5; sodium thiosulfate 0.5; phenol red 0.024. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 205 | TTC agar | 2 | Hộp | Giá trị pH: 7.2±0.2 (H₂O, 25 °C). Lượng hòa tan: 53.9g/l. Thành phần (g/L): Lactose 20.0; peptone 10.0; yeast extract 6.0; meat extract 5.0; bromothymol blue 0.05; Tergitol ® 7 0.1; agar- agar 12.7. Additive: TTC 0.025. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp | ||
| 206 | Túi đồng nhất mẫu | 1.900 | Cái | Túi có bộ lọc bên • Cho pipetting • Lý tưởng đồng nhất các mẫu xơ • Multilayer®: phức hợp nhiều lớp được gia cố • Bộ lọc bên bằng vải không dệt • Độ xốp lọc: | ||
| 207 | VRB agar | 2 | Hộp | Giá trị pH: 7.4 ± 0.2 (H₂O, 25°C). Lượng hòa tan: 39.5 g/L. Thành phần (g/L): Peptone from meat 7.0; yeast extract 3.0; sodium chloride 5.0; lactose 10.0; neutral red 0.03; bile salt mixture 1.5; crystal voilet 0.002; agar-agar 13.0. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 208 | VRBG agar | 4 | Hộp | Giá trị pH: 7.4± 0.2 (H₂O, 25 °C) (sau khi autoclave). Lượng hòa tan: 39.5 g/l. Thành phần (g/L): Pancreatic Digest of Gelatin 7; Yeast Extract 3; Bile Salts 1.5; sodium chloride 5.0; agar-agar 13.0, D(+)-Glucose 10; Neutral Red 0.03; Crystal Violet 0.002. Quy cách đóng gói: 500 gam/hộp. Nhà sản xuất phải đạt ISO 9001, ISO 14001 và ISO 17025 | ||
| 209 | Xi lanh nhựa 5ml | 18 | Hộp | Vật liệu nhựa. Dung tích bơm tiêm : 5ml. Quy cách: hộp 100 chiếc. Nhà sản xuất phải đạt chuẩn theo ISO 9001. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.929E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.150.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.450.300.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Cam kết thu hồi và thay thế hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng (do lỗi của nhà sản xuất) hoặc khi có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền: trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư (bằng fax, email hoặc điện thoại). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hóa | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành tài chính | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi