Gói thầu: Mua sắm thiết bị van

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196823-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
Tên gói thầu Mua sắm thiết bị van
Số hiệu KHLCNT 20211195614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An và vốn hỗ trợ của Công ty TNHH La Vie
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:15:00 đến ngày 2021-12-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,163,162,400 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.* Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 24 tháng được tính kể từ ngày hàng hóa được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Tuy nhiên, Bên B cam kết sẽ bảo hành thiết bị van thêm thời gian 08 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành chính thức. Thời hạn bảo hành sẽ được gia hạn cho đến khi khắc phục xong các sai sót của Nhà thầu hoặc nhà sản xuất.- Ngay sau khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư trong vòng 06 giờ; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu không được yêu cầu Chủ đầu tư thanh toán. Trong trường hợp thời gian khắc phục, sữa chữa kéo dài quá 24 giờ thì Nhà thầu phải có vật tư thiết bị thay thế tương đương để đảm bảo hoạt động xuyên suốt của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp Nhà thầu không khắc phục sự cố hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới 100% cho Chủ đầu tư.- Trong quá trình lắp đặt nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật do lỗi của nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp máy mới 100% cho đơn vị sử dụng trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để đảm bảo trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ Nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…của hàng hóa theo quy định của E-HSMT (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu văn bản bằng tiếng Anh thì phải có bản dịch công chứng tiếng Việt đính kèm)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An
E-CDNT 1.2 Mua sắm thiết bị van
Nhà máy cấp nước Tân An, hạng mục: Nâng công suất từ 12.000m3/ngày đêm lên 16.800m3/ngày đêm bằng nguồn nước mặt hồ Bảo Định
60 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An và vốn hỗ trợ của Công ty TNHH La Vie
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An , địa chỉ: 250, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam. ĐT: 0272 2210651
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Phát triển Công nghệ nước và Môi trường Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định Chất lượng Xây dựng Long An. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư Phát triển Sài Gòn. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định lựa chọn nhà thầu Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An , địa chỉ: 250, Hùng Vương, Phường 4, Thành phố tân An, tỉnh Long An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam. ĐT: 0272 2210651


E-CDNT 10.1(g)
- Đối với yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan công chứng của các tài liệu sau: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Đối với yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định tại mục 2.3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Nhà thầu cung cấp bản scan cam kết tín dụng của tổ chức hoạt động hợp pháp tại Việt Nam trong trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo mẫu số 15 E-HSMT. - Nhà thầu cung cấp bản scan giấy phép bán hàng hợp lệ của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác cho hàng hóa trong gói thầu theo quy định tại E-CDNT 15.2.
E-CDNT 10.2(c)
- Nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa dự thầu phải được nêu rõ ràng, cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), packing list, giấy chứng nhận giám định của Vina Control hoặc đơn vị khác có chức năng. - Nhà thầu cung cấp catalogue (hình ảnh) thiết bị nêu tại mục 2 chương V của E-HSMT. - Hàng hóa cung cấp phải được Nhà sản xuất hoặc đại diện của Nhà sản xuất tại Việt Nam cam kết hỗ trợ nhà thầu trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo yêu cầu của E- HSMT. - Hàng hóa cung cấp phải đảm bảo mới 100%, sản xuất năm 2021 -2022, được bảo hành theo quy định của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa và các hồ sơ tài liệu chứng minh của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc có hành vi gian lận về hồ sơ, vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 ≥ 20 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp bản gốc (hoặc bản chụp có chứng thực) các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Bên mời thầu gồm: - Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự theo quy định tại mục 3, mẫu số 03, chương IV E-HSMT: Hợp đồng (có bản giá trị khối lượng công việc thực hiện), biên bản nghiệm thu hàng hóa, công trình đưa vào sử dụng có xác nhận của Chủ đầu tư và bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư. - Hồ sơ chứng minh Nhà thầu có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT. - Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để đảm bảo trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ Nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…của hàng hóa theo quy định của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An, 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An, Việt Nam. ĐT: 0272 2210651
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch Đầu tư - Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An Địa chỉ: 250 Hùng Vương, phường 4, thành phố Tân An, tỉnh Long An. Điện thoại: 0272.2210651 Fax: 0272.3826040
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van cổng D2002cáiTheo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT
2Van cổng điện D1501cáiTheo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT
3Van cổng điện D2004cáiTheo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT
4Van cổng điện D4001cáiTheo yêu cầu chi tiết tương ứng quy định tại Chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc phần cung cấp thiết bị bằng hoặc lớn hơn 800.000.000 VND.* Nhà thầu chỉ kê khai phần giá trị hạng mục cung cấp hàng hóa có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét theo mẫu số 10A, 10B trong trường hợp hợp đồng của nhà thầu gồm nhiều hạng mục.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian bảo hành hàng hóa: 24 tháng được tính kể từ ngày hàng hóa được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng. Tuy nhiên, Bên B cam kết sẽ bảo hành thiết bị van thêm thời gian 08 năm kể từ ngày hết thời hạn bảo hành chính thức. Thời hạn bảo hành sẽ được gia hạn cho đến khi khắc phục xong các sai sót của Nhà thầu hoặc nhà sản xuất.- Ngay sau khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư trong vòng 06 giờ; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật Nhà thầu không được yêu cầu Chủ đầu tư thanh toán. Trong trường hợp thời gian khắc phục, sữa chữa kéo dài quá 24 giờ thì Nhà thầu phải có vật tư thiết bị thay thế tương đương để đảm bảo hoạt động xuyên suốt của Chủ đầu tư.- Trong trường hợp Nhà thầu không khắc phục sự cố hàng hóa tối đa là 45 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nếu quá thời gian trên, Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới 100% cho Chủ đầu tư.- Trong quá trình lắp đặt nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật do lỗi của nhà sản xuất, Nhà thầu phải cung cấp máy mới 100% cho đơn vị sử dụng trong thời gian không quá 07 ngày kể từ ngày phát sinh sự cố kỹ thuật.Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương để đảm bảo trách nhiệm của nhà sản xuất trong việc hỗ trợ Nhà thầu cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…của hàng hóa theo quy định của E-HSMT (bản gốc hoặc bản công chứng, nếu văn bản bằng tiếng Anh thì phải có bản dịch công chứng tiếng Việt đính kèm)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->