Gói thầu: Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211153659-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La |
| Số hiệu KHLCNT | 20210974919 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-26 17:33:00 đến ngày 2021-12-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,416,537,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7824336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1304056E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng bao gồm các hạng xây dựng + thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 2.826.014.000 VND hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 1.680.310.000 VND; 01 hợp đồng về thiết bị có giá trị tối thiểu ≥1.145.704.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.014.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành hệ thống điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thay thế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥1 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm BT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt sắt, gạch đá ≥ 1.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt sắt, gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn ≥ 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn ống HĐPE |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông ≥ 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài ≥ 2.7 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài 2.7 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện lưu động - công suất: ≥ 75W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện lưu động - công suất: 75W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥ 1.25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào, san lấp đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy rải dây - luồn cáp, công suất: 15kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Rải dây - luồn cáp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần trục ô tô - sức nâng: 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dựng cột điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm nước ≥ 5CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy tiện ren | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tiện ống kẽm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05 xây dựng các hạng mục: Đầu mối, bể lắng, bể hút, nhà trạm, mố giữ ống, tuyến ống f125; trụ đỡ ống số 02, hàng rào cụm lọc, bể hút và nhà trạm + thiết bị công trình: Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La Nước sinh hoạt liên bản Púng Tòng, bản Phổng, bản Lọng Tòng, bản Lạnh, bản Cang và các cơ quan, đơn vị tại trung tâm xã Nậm Lạnh, huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Bổ sung cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT một trong các tài liệu sau đây (Bản scan gửi trên hệ thống): + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La.
Ban QLDA ĐTXD huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, ĐT: 02123.852.766 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Sốp Cộp; Trung tâm hành chính huyện Sốp Cộp, tỉnh Sơn La, điện thoại: (0212)3879099 - Fax : (0212)3878107 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, tòa nhà 9 tầng, trung tâm Hành chính tỉnh, tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La, Điện thoại: 02123859938 - Fax: 02123852032 - Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đê quai ngăn dòng bằng thủ công, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,07 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2602 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,8 | m3 |
| 5 | Phá dỡ đê quai bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2082 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 7 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 50 | 1 lỗ khoan |
| 8 | Đá lọc 4x6 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0129 | 100m3 |
| 9 | Cát lọc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0108 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng đập, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,31 | m3 |
| 11 | Bê tông đập đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | m3 |
| 12 | Bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép móng đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0363 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép thân đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1355 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường cánh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0679 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0109 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 19 | Thép f8 tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0177 | tấn |
| 20 | Thép f20 móng đập | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0863 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 22 | Crepin thép D150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Cút thép D125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13,83 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0198 | 100m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 5 | Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,73 | m3 |
| 7 | Bê tông máng thu, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,06 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép tấm nắp bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,66 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép nắp hố van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | m3 |
| 10 | Bê tông cốt thép tấm đục lỗ, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 12 | Bê tông sân + gờ chắn, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 19,2 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,23 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,23 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | m2 |
| 17 | Đá lọc 1x2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,75 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép móng bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0245 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4943 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm nắp bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0362 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan, tấm nắp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0135 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sân, gờ chắn | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0544 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép hộp hố van | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0536 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 25 | Thép móng bể f12 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1162 | tấn |
| 26 | Thép tường bể f8 | 0,0671 | tấn | |
| 27 | Thép tường bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,095 | tấn |
| 28 | Thép máng thu f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0045 | tấn |
| 29 | Thép tấm đan, tấm nắp f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0689 | tấn |
| 30 | Thép tấm đan, tấm nắp f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0137 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 33 | Cút thép f76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Cút thép f125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Côn thép f150-125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Van khóa D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Bích thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 38 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 76mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 39 | Crepin thép D150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: BỂ HÚT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6669 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,556 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5292 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | m3 |
| 5 | Bê tông cốt thép móng bể, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20,78 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 31,25 | m3 |
| 7 | Bê tông cốt thép tấm nắp, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 8 | Bê tông cốt thép trần bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,35 | m3 |
| 9 | Bê tông cốt thép dầm bể đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,26 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 124,12 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 190,6 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 124,12 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước tường trong bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 190,6 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1868 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép tường bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,1152 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tấm nắp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0064 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép trần bể | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,6892 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép dầm đỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Thép móng bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,265 | tấn |
| 22 | Thép tường bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,67 | tấn |
| 23 | Thép tường bể f10 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,0772 | tấn |
| 24 | Thép trần bể f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3915 | tấn |
| 25 | Thép tấm nắp f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0126 | tấn |
| 26 | Thép dầm đỡ f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 27 | Thép dầm đỡ f16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,11 | tấn |
| 28 | Thép bậc thang f16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0199 | tấn |
| 29 | Thép néo ống f8 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0059 | tấn |
| 30 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 32 | Cút thép f100mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Cút thép f150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1555 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0259 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,85 | m3 |
| 5 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,13 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,7 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,99 | m3 |
| 9 | BTCT dầm mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30,73 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 43,06 | m2 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,96 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 21,76 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,78 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 76,96 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 124,34 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 38,97 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 163,31 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 76,96 | m2 |
| 20 | Ván khuôn thép sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,4992 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép bệ đỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0213 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép dầm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1886 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép dầm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1383 | 100m2 |
| 25 | Thép f8 sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,3358 | tấn |
| 26 | Thép f10 sàn mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1033 | tấn |
| 27 | Thép f6 dầm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 28 | Thép f16 dầm móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 29 | Thép f6 dầm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0492 | tấn |
| 30 | Thép f16 dầm mái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2289 | tấn |
| 31 | Thép f6 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0029 | tấn |
| 32 | Thép f12 lanh tô | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0259 | tấn |
| 33 | Thép f6 liên kết giữa khuôn cửa với tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0032 | tấn |
| 34 | Hoa sắt cửa + ô thoáng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 118,12 | kg |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 36 | Khuôn cửa kép bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44,2 | m |
| 37 | Cửa đi pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,504 | m2 |
| 38 | Cửa sổ pa nô kính bằng thép sơn tĩnh điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,056 | m2 |
| 39 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 20mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 41 | Van gạt D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 42 | Van 1 chiều D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 43 | Van khóa D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 44 | Van phao D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 45 | Van khóa D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 46 | Van xả khí D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 47 | Van khóa D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Van 1 chiều D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cặp bích |
| 50 | Kép thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 51 | Rắc co thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 52 | Rắc co thép D32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 53 | Tê thép D150-20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 54 | Tê thép D150-150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 55 | Cút thép D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5 | cái |
| 56 | Cút thép D150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo chân không D65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Chốt cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 60 | Bản lề cửa | Theo TKBVTC được phê duyệt | 44 | cái |
| 61 | Móc cửa sổ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 62 | Khóa quả chùy cửa chính | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Bu lông M16*50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 64 | Tấm thép căn dày 1.5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bể |
| E | ĐIỆN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 60x22mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 24x14mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Giá đón điện thép góc + puly sứ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 18 | Đinh vít + nở 4.0*60.0 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 19 | Đinh vít + nở 2.5*30.0 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 20 | Khởi động từ 3 pha 500V-50A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 21 | Đèn tín hiệu màu 360/220V-3W | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 22 | Tủ điều khiển, tủ bảo vệ KT: 400x500mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| F | ĐIỆN NGOÀI NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 24,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1368 | 100m3 |
| 3 | Vữa chèn chân cột M100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,383 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5472 | 100m2 |
| 6 | Cột điện ly tâm H-7.5A | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cột |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây cáp nhôm vặn xoắn XLPE_ABC 4 ruột 4x50mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 940 | m |
| 9 | Đai thép định hình L50*5 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | bộ |
| 10 | Bu lông M16-150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 72 | cái |
| G | HẠNG MỤC: MỐ GIỮ ỐNG | |||
| 1 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9,2 | m3 |
| 2 | Bê tông mố đỡ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 7,36 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mố đỡ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,736 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M16-85 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 368 | cái |
| 5 | Thép tấm d=3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 184 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 100,35 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 145,96 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,1894 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 164,2 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,463 | 100m3 |
| 6 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá | Theo TKBVTC được phê duyệt | 36,49 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 821,01 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm chiều dày 6,0mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,6118 | 100m |
| 9 | Bích nhựa HDPE D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | bộ |
| 10 | Cút nhựa HDPE D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | cái |
| 11 | Tê nhựa HDPE D125-D20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 10 | cái |
| 12 | Côn 125 xuống 110 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE D125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45,6118 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: TRỤ ĐỠ 02 | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,14 | m3 |
| 2 | Đào đất cấp IV | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,42 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,17 | m3 |
| 4 | Vữa lót dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | m2 |
| 5 | Bê tông mố, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,776 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,8 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mố trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 9 | Thép f6 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0117 | tấn |
| 10 | Thép f16 cột | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0308 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 13 | Cút thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bích thép D125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cặp bích |
| 15 | Bu lông M20-200 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | cái |
| 16 | Thép tấm d=3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | kg |
| J | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO, CỤM LỌC, BỂ HÚT, NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III mặt bằng nhà trạm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,494 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV mặt bằng nhà trạm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11,4757 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0132 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1613 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III - đường vào nhà trạm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,138 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất móng tường kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,152 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng hàng rào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1188 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất móng trụ cổng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0045 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng rãnh nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0461 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,85 | m3 |
| 12 | Bê tông móng kè, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 39,58 | m3 |
| 13 | Bê tông thân tường kè, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 81,53 | m3 |
| 14 | Bê tông hành lang ngoài hàng rào, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 5,33 | m3 |
| 15 | Bê tông móng hàng rào bảo vệ, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,84 | m3 |
| 16 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt sân, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,97 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 15,87 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,19 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6,9 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8,19 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép móng kè | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5895 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường kè | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,5507 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép móng hàng rào bảo vệ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,7968 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép cột trụ cổng | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1056 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép rãnh nước | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1,4203 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép đường vào nhà trạm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tấm nắp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bệ đỡ bình lắng lọc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,099 | m3 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,02 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4,8 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 46,02 | m2 |
| 35 | Thép f8 cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0257 | tấn |
| 36 | Thép f16 cột trụ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0367 | tấn |
| 37 | Thép f8 tấm nắp rãnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,1121 | tấn |
| 38 | Thép f10 bệ đỡ thiết bị lắng, lọc | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,5376 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | cấu kiện |
| 40 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,242 | tấn |
| 41 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | Theo TKBVTC được phê duyệt | 83,24 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 166,49 | m2 |
| 43 | Gia công cổng sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0733 | tấn |
| 44 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cổng sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12,8 | m2 |
| 46 | Bản lề cánh cổng loại to | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 47 | Khóa cửa cổng Việt Tiệp | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Bánh xe cổng bằng sắt | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| K | THIẾT BỊ | |||
| L | HỆ THỐNG THIẾT BỊ XỬ LÝ NƯỚC MẶT CONTACT 600M3/NGĐ (HOẶC TƯƠNG ĐƯƠNG) BAO GỒM: | |||
| 1 | Thiết bị trộn thủy lực dung dịch keo tụ: Kích thước: (DxH) 300mm x 1500mm; Vật liệu: Inox 304 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Bể lắng đứng kết hợp khối lắng lớp mỏng lamella: Kích thước: (DxH) 2400mm x 4300mm ( cả chân ); Vật liệu: Inox 304; Thân dày 3mm, đáy dày 4mm; Bao gồm: Ngăn phản ứng trung tâm và tấm hướng dòng; Máng thu nước răng cưa; Tấm lắng lamella | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Bể lọc nhanh trọng lực Vật liệu: Inox 304; Kích thước: ( DxH ) 1900mm x 3400mm; Thân dày 2mm, đáy dày 3mm; Thiết bị bao gồm: Sàn đỡ vật liệu lọc Inox 304; Bích xả vật liệu lọc: DN 350mm Vật liệu lọc: Sỏi cấp phối,Cát thạch anh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Thiết bị hòa trộn dung dịch khử trùng và ổn định mức nước: Vật liệu: Inox 304; Kích thước: ( DxH ) 350mm x 2500mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Thiết bị |
| M | Đường ống công nghệ van, tê, cút, bích, ống, ... Và cầu thang lan can bằng thép đen được sơn chống gỉ và sơn phủ màu hoàn thiện trong phạm vi của cụm đặt thiết bị lọc. Bao gồm: TRẠM XỬ LÝ; CẦU THANG LAN CAN | |||
| 1 | Ống thép DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | Mét |
| 2 | Ống thép DN 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 3,5 | Mét |
| 3 | Ống thép DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | Mét |
| 4 | Ống thép DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Mét |
| 5 | Van cửa mặt bích DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Van bướm tay gạt DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 7 | Van cửa mặt bích DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Van bướm tay gạt DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Van bướm tay gạt DN 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Van cửa mặt bích DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Bích hàn DN 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | Cái |
| 12 | Bích hàn DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | Cái |
| 13 | Bích hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 26 | Cái |
| 14 | Bích hàn DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 15 | Cút hàn DN 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Cút hàn DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 17 | Cái |
| 17 | Cút hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | Cái |
| 18 | Cút hàn DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 19 | Côn thu hàn DN 125/100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Tê hàn 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 21 | Tê hàn 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Zoăng cao su DN 150 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 23 | Zoăng cao su DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 18 | Cái |
| 24 | Zoăng cao su DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | Cái |
| 25 | Zoăng cao su DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 4 | Cái |
| 26 | Bulong M20x70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 96 | Bộ |
| 27 | Bulong M16x120 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 96 | Bộ |
| 28 | Bulong M16x70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 332 | Bộ |
| 29 | Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 30 | U thép 120x46x4,8mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 32 | Mét |
| 31 | I thép 120x6x4,8mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 47 | Mét |
| 32 | V thép 50x50x5mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 30 | Mét |
| 33 | Tôn nhám 3mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 162 | Kg |
| 34 | Bản mã 300x300x15mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 106 | Kg |
| 35 | Bản mã 200x200x10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 25 | Kg |
| 36 | Bản mã 200x100x10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 28 | Kg |
| 37 | Gân tăng cứng chân đế 200x100x10mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 13 | Kg |
| 38 | Ống thép tráng kẽm DN 32 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 45 | Mét |
| 39 | Ống thép tráng kẽm DN 20 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 40 | Mét |
| 40 | Vít nở thép Ø16 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 41 | Bulong M14x50 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 48 | Bộ |
| 42 | Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... (Trọn hệ) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| N | Hệ thống pha trộn và cấp định lượng chất keo tụ PAC bao gồm: | |||
| 1 | Thùng pha khuấy: Vật liệu: Nhựa PE ( loại đứng ); Thể tích: 300l. Giá đỡ motor khuấy và chân giá Vật liệu: Inox 304. Motor khuấy: Kiểu mặt bích; Tốc độ: ~ 60 vòng/phút; Công suất: 0,4 Kw/380V/50Hz. Trục và cánh khuấy: Vật liệu: Inox 304. 'Thùng chứa dung dịch chất keo tụ: Vật liệu: Nhựa PE ( loại nằm ); Thể tích: 500l. Bơm định lượng dung dịch chất keo tụ: Lưu lượng: 0-50lít/giờ; Cột áp: 10 bar; Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz. Đường ống hút, đẩy và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh. | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| O | 'Hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng bao gồm: | |||
| 1 | Thiết bị điều chế nước javen từ muối: Nồng độ dung dịch muối 16-20 g/l; Lưu lượng sản phẩm 30-40 l/h; Hàm lượng clo hoạt tính 3-4 g/l; Năng suất clo hoạt tính 100 G/h; '- Công suất tiêu thụ điện ~800 W/h; Nguồn điện sử dụng 220V-50Hz: Bơm định lượng dung dịch nước javen: Lưu lượng:0-50 lít/giờ; Cột áp: 10 bar; Điện áp: 0,25kw/380V/50Hz: 'Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện bằng nhựa PVC hoàn chỉnh | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| P | Bơm nước xục rửa bao gồm | |||
| 1 | Lưu lượng: Q = 132 m3/h; Cột áp: H = 21,3 mét; Công suất: N = 11 Kw/400V/3pha/50Hz | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| Q | 'Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện van, tê, cút, bích, .... Của 1 bơm sục rửa bằng thép đen được sơn chống gỉ + sơn màu. Bao gồm: | |||
| 1 | Ống thép DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 20 | m |
| 2 | Bích thép DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 11 | Cái |
| 3 | Cút hàn DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 9 | Cái |
| 4 | Côn thu hàn DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Côn thu hàn DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | Clefin ( chõ bơm ) DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Van 1 chiều DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 8 | Khớp chống rung DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Bích thép DN 80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Zoăng cao su DN 125 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | Cái |
| 11 | Zoăng cao su DN 80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 12 | Bu lông M16x70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 64 | Bộ |
| 13 | Bu lông M16x120 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 14 | Thép V63x63 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2,6 | m |
| 15 | Vít nở thép Ø14 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 16 | Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | HT |
| R | Bơn cấp 2 gồm : | |||
| 1 | Bơn cấp 2 gồm : Lưu lượng: Q = 65 m3/h; Cột áp: H = (55 - 77) mét; Công suất: 30 kw/3pha/400v/50hz | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| S | Hệ thống đường ống công nghệ và phụ kiện van, tê, cút, bích, .... Của 2 bơm cấp 2 bằng thép đen được sơn chống gỉ + sơn màu (đẩy ra đến ngoài nhà đặt thiết bị). Bao gồm: | |||
| 1 | Ống thép DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | Mét |
| 2 | Bích thép DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 22 | Cái |
| 3 | Cút hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 12 | Cái |
| 4 | Côn thu hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 5 | Côn thu hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Clefin ( chõ bơm ) DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 7 | Van cửa mặt bích DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 8 | Van 1 chiều DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 9 | Khớp chống rung DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Tê hàn DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 11 | Bích thép DN 80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 12 | Bích thép DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Zoăng cao su DN 100 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | Cái |
| 14 | Zoăng cao su DN 80 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Zoăng cao su DN 65 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Bu lông M16x70 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 102 | Bộ |
| 17 | Bu lông M16x120 | Theo TKBVTC được phê duyệt | 16 | Bộ |
| 18 | Vật tư phụ que hàn + đá cắt + sơn + ...... Trọn hệ | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Hệ thống |
| T | Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp 2, 1 bơm rửa lọc, hệ thống pha trộn và cấp định lượng hóa chất keo tụ PAC, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ) | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển 2 bơm cấp 2, 1 bơm rửa lọc, hệ thống pha trộn và cấp định lượng hóa chất keo tụ PAC, hệ thống sản xuất và cấp định lượng dung dịch khử trùng (Không bao gồm cáp điện từ nguồn về tủ): Vỏ tủ sơn tĩnh điện trong nhà KT: Cao x Rộng x Sâu 1600x800x350mm; 01 Biến tần điều khiển 2 bơm cấp 2; Cáp điện và phụ kiện từ tủ đến các thiết bị | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Tủ |
| U | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì bao gồm | |||
| 1 | Bộ dụng cụ sửa chữa, bảo trì: Bộ cờ lê 14 chi tiết: 8mm - 24mm; Bộ kìm nước (3 cái/1 bộ); Kìm xích: 1 cái; Bộ đồ nghề tổng hợp 51 chi tiết; Bộ bàn ren tay (từ D15 - D50mm):1 bộ; Máy hàn ống nhựa HDPE (kích thước ống D63 - 160mm): 1 cái | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| V | 'Thiết bị đo chất lượng nước tại trạm xử lý. Bao gồm: | |||
| 1 | Thiết bị đo hàm lượng clo dư: Dải đo: 0.00 - 5.00 mg/l; Độ chính xác: ± 0.02 mg/l; Tuổi thọ của đèn đo: >100.000 giá trị đo; Nguồn: Pin 9V; Tự động tắt máy: Sau 10 phút không sử dụng; Trọng lượng máy: 290g; Kích thước: 192mm x 102mm x 67mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Thuốc thử đo chlorine tự do - Hộp 100 test | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị đo pH kèm điện cực: Dải đo: 0.00 - 14.00 pH; mV: ± 1999mV; 0.0 - 100.0 oC; Điện cực: HI 1230B, đo pH kèm nhiệt độ; Cáp nối dài 1m; Bù nhiệt tự động; Dung dịch bảo quản điện cực (100ml); Dung dịch chuẩn pH7 (500ml) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Thiết bị đo độ đục: Thang đo: 0.00 to 50.00 FTU; 50 to 1000 FTU; Độ phân dải: 0.01 FTU (0.00 to 50.00 FTU);1 FTU (50 to 1000 FTU); Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5%; Độ chính xác: ±0.5 FTU or ±5%; Hiệu chuẩn 3 điểm: (0 FTU, 10 FTU and 500 FTU); Nguồn sáng: đèn; Nguồn cung cấp: pin 4 x 1.5V AA; Kích thước: 220 x 82 x 66 mm | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| W | Vận chuyển thiết bị | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | Trọn gói |
| X | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Giường ngủ KT 1.6x2.0m | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Bộ bàn ghế ( 1 bàn 6 ghế) | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tủ sắt đựng tài liệu | Theo TKBVTC được phê duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7824336E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1304056E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng bao gồm các hạng xây dựng + thiết bị có giá trị tối thiểu ≥ 2.826.014.000 VND hoặc bao gồm các hợp đồng hợp thành từ 01 hợp đồng thi công các hạng mục xây dựng có giá trị tối thiểu ≥ 1.680.310.000 VND; 01 hợp đồng về thiết bị có giá trị tối thiểu ≥1.145.704.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.826.014.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT hạng III hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn thời hạn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình tương tự; (Các giấy tờ trên phải là bản sao có công chứng) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật cơ sở hạ tầng cấp thoát nước. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên có chuyên ngành hệ thống điện | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thay thế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc kỹ thuật hạ tầng và phát triển nông thôn | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kế toán (phụ trách thanh quyết toán) | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên, chuyên nghành kinh tế xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trộn bê tông | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Trộn vữa | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1 kw | Đầm BT | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1.5 kw | Đầm BT | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Đầm đất | 1 |
| 6 | Máy cắt sắt, gạch đá ≥ 1.7 kw | Cắt sắt, gạch đá | 1 |
| 7 | Máy hàn ≥ 23 kw | Hàn sắt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt D315 mm | Hàn ống HĐPE | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông ≥ 1.5 kw | Máy khoan bê tông 1.5 kw | 1 |
| 10 | Máy mài ≥ 2.7 kw | Máy mài 2.7 kw | 1 |
| 11 | Máy phát điện lưu động - công suất: ≥ 75W | Máy phát điện lưu động - công suất: 75W | 1 |
| 12 | Máy đào ≥ 1.25 m3 | Đào, san lấp đất | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 07 tấn | Chở vật liệu | 2 |
| 14 | Máy rải dây - luồn cáp, công suất: 15kW | Rải dây - luồn cáp | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô - sức nâng: 6T | Dựng cột điện | 1 |
| 16 | Máy bơm nước ≥ 5CV | Bơm nước | 1 |
| 17 | Máy tiện ren | Tiện ống kẽm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi