Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:30:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,365,487,507 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:-Hợp đồng thi công xây lắp-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)-Hóa đơn GTGT-Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.4.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau1)Bằng tốt nghiệp đại học .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.4)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.5)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).6)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách7)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình).2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công , Đội trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1.Bằng tốt nghiệp .2.Giấy CMND/ Thẻ căn cước3.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4.Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5.Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6.Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ Công nhân kỹ thuật lành nghề |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nềTài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công phải qua lớp đào tạo nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề hoặc hoặc giấy phép điều khiển phương tiện.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào đào bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép (40 khung + 40 chéo/ bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Tài liệu kiểm định hiệu chuẩn và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Tài liêu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo sửa chữa Sửa chữa Hải đội Biên phòng 2 thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Cân đối ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo các yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3825 250. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: -Điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. -Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu: + Địa chỉ: Khu 5, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1 - Thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu; + Điện thoại: 0291.3825 250. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 68,32 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,16 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 87,84 | m2 |
| 5 | Bắn Silocon chống dột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,7 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 55,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 917,56 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.074,62 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trần nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 622,51 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 175,04 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 917,56 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 175,56 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.092,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.697,13 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90,74 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 282,5 | m |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 57,54 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,459 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,112 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,122 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục phá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 27,92 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,64 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 39,143 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,93 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,134 | m3 |
| 32 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,307 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50,88 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 35 | Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,98 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,455 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13,455 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 869 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 775 | m |
| 52 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 593 | m |
| 53 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 58 | Lắp đặt đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu cose 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 60 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 61 | Lắp bảng điện gỗ 200x120mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45 | bảng |
| 62 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 63 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,94 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,39 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co D114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 71 | Lắp đặt co D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt co D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 73 | Lắp đặt co D42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt co D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 75 | Lắp đặt co D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88 | cái |
| 76 | Lắp đặt tê 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê D42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 82 | Lắp đặt giảm 114/90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt giảm 42/34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt giảm 34/21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 87 | Cung cấp & LD phụ kiện xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 88 | Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt bít D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 96 | Lắp đặt bít D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 97 | Lắp đặt bít D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt bít D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 99 | Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ thế hệ mới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,49 | 100m |
| 104 | Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ KẾT HỢP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,869 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 59,738 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,869 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,558 | m2 |
| 5 | Bắn Silocon chống dột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | chai |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,78 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70,78 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 921,83 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.092,67 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trần nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 565,946 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 921,83 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.077,35 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.658,616 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 32,92 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 117,4 | m |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,01 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,24 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,488 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,191 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,914 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục phá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,56 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lát) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 45,32 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,885 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 34 | Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 108 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 107 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.143 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.312 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 55 | Lắp đặt đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu cose 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 58 | Lắp bảng điện gỗ 200x120mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | bảng |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co D114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt co D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt co D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 70 | Lắp đặt co D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt giảm 114/90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm 42/34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt giảm 34/21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp & LD phụ kiện xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 81 | Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 82 | Cung cấp & LD phụ kiện chậu tiểu nam | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 84 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 85 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt bít D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt bít D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt bít D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt bít D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 97 | Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ KẾT HỢP NHÀ ĂN - NHÀ BẾP | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,649 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 121,298 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60,649 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,638 | m2 |
| 5 | Bắn Silocon chống dột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | chai |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,69 | m2 |
| 7 | Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 74,69 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.103,59 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.546,49 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường trần nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 738,556 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,08 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.103,59 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 190,59 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.293,67 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2.285,046 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 44,6 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 154,6 | m |
| 18 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,56 | m2 |
| 19 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,945 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m3 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 26 | Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục phá | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 34,37 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 26,18 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41,14 | m2 |
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,758 | m3 |
| 31 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,406 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,885 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 34 | Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 37 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 44 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 109 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 128 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 77 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.143 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1.312 | m |
| 49 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 840 | m |
| 50 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 99 | m |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 55 | Lắp đặt đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đầu cose 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 57 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bảng |
| 58 | Lắp bảng điện gỗ 200x120mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54 | bảng |
| 59 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 60 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 66 | Lắp đặt co D114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt co D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt co D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 69 | Lắp đặt co D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 70 | Lắp đặt co D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 71 | Lắp đặt tê 114mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt giảm 114/90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt giảm 90/60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 78 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 79 | Lắp đặt giảm 34/21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 80 | Cung cấp & LD phụ kiện xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 81 | Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt van nhựa 42mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt van nhựa D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van nhựa D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt bít D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 89 | Lắp đặt bít D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt bít D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 91 | Lắp đặt bít D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 33 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 93 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt van phao điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt van phao cơ thế hệ mới | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 97 | Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 61 | m |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 101 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 103 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 107 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 108 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 125 | m |
| 109 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 350 | m |
| 110 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 146 | m |
| 111 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 112 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 115 | Lắp đặt đầu cose 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 116 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | bảng |
| 117 | Lắp bảng điện gỗ 200x120mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bảng |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt co D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt co D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt co D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt giảm 60/34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 130 | Cung cấp & LD phụ kiện xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa Lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt phễu thu đường kính 200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt van nhựa D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt bít D90mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt bít D60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt bít D34mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt bít D21mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 40,7 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20,35 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,94 | m2 |
| 5 | Bắn Silocon chống dột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | chai |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,205 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 165,42 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trần nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 147,205 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,36 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 152,565 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 247,08 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,61 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46 | m |
| 16 | Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,66 | m2 |
| 17 | Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,46 | m2 |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt đầu cose 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bảng |
| 29 | Lắp bảng điện gỗ 200x120mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7 | bảng |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 118 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 35 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| E | HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 2 | Vệ sinh sê nô | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,75 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,72 | m2 |
| 5 | Bắn Silocon chống dột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | chai |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,11 | m2 |
| 7 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 67,68 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường trần nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 28,7 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 75,11 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 83,51 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,38 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: VỌNG GÁC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường trong nhà | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,07 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 21,83 | m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | m |
| 15 | Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 16 | Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 17 | Lắp bảng điện gỗ 200x250mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| G | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 96,112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,41 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10,408 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,545 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,119 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,732 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,756 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,118 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,568 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,019 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,878 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,86 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,3 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 16,258 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch thông gió 35x35 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,613 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 406,45 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 86,369 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 53,75 | m2 |
| 23 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 266,4 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 546,569 | m2 |
| 25 | Cung cấp & lắp dựng mủi giáo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,605 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 65,605 | m2 |
| 27 | Vệ sinh tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 492,08 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 145,015 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 64,845 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 209,86 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 492,08 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 209,86 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,91 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 63,91 | m2 |
| 35 | Cung cấp lắp dựng cổng Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,12 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,76 | m3 |
| 3 | Thuê dịch vụ nạo vét hút bùn bằng xe chuyên dụng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 12,364 | m3 |
| 4 | Lắp dựng tám đan hố ga (tận dụng lại) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:-Hợp đồng thi công xây lắp-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)-Hóa đơn GTGT-Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,… Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | 1.Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.4.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau1)Bằng tốt nghiệp đại học .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.4)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.5)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).6)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách7)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán | 1 | 1.Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán. | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | 1.Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình).2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công , Đội trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công; | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện công trình | 1 | 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình | 1 | 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1.Bằng tốt nghiệp .2.Giấy CMND/ Thẻ căn cước3.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4.Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5.Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6.Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Đội ngũ Công nhân kỹ thuật lành nghề | 15 | 1.Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nềTài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực. | 1 | 1 |
| 7 | Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công | 1 | 1.Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công phải qua lớp đào tạo nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề hoặc hoặc giấy phép điều khiển phương tiện.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào đào bánh xích hoặc bánh lốp | -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép (40 khung + 40 chéo/ bộ) | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 3 | Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Tài liệu kiểm định hiệu chuẩn và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 4 | Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi | -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc | -Tài liêu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 2 |
| 11 | Máy hàn | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi