Gói thầu: Thi công cải tạo sửa chữa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193317-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
Tên gói thầu Thi công cải tạo sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20211188451
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:30:00 đến ngày 2021-12-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,365,487,507 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:-Hợp đồng thi công xây lắp-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)-Hóa đơn GTGT-Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.4.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau1)Bằng tốt nghiệp đại học .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.4)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.5)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).6)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách7)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình).2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công , Đội trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1.Bằng tốt nghiệp .2.Giấy CMND/ Thẻ căn cước3.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4.Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5.Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6.Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội ngũ Công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn 1.Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nềTài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1.Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công phải qua lớp đào tạo nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề hoặc hoặc giấy phép điều khiển phương tiện.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đào bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (40 khung + 40 chéo/ bộ)
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Tài liệu kiểm định hiệu chuẩn và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị -Tài liêu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo sửa chữa
Sửa chữa Hải đội Biên phòng 2 thuộc Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu
150 Ngày
E-CDNT 3 Cân đối ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





•Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng 116; Địa chỉ: Số 43 đường Nguyễn Thị Định, Khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. •Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu. •Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. •Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng 116; Địa chỉ: Số 43 đường Nguyễn Thị Định, Khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu •Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nam Việt; Địa chỉ: Số 23, Lô W1, đường Trần Văn Tất, Khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. •Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng 116; Địa chỉ: Số 43 đường Nguyễn Thị Định, Khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu •Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Nam Việt; Địa chỉ: Số 23, Lô W1, đường Trần Văn Tất, Khóm 10, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu , địa chỉ: 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo các yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: số 506 Cao Văn Lầu, Phường 2, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu; Địa chỉ: Số 05, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3825 250.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
-Điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu: 0243.768.6611. -Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu: + Địa chỉ: Khu 5, đường Nguyễn Tất Thành, Phường 1 - Thành phố Bạc Liêu - tỉnh Bạc Liêu; + Điện thoại: 0291.3825 250.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CHỈ HUY
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34,16m2
2Vệ sinh sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT68,32m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,16m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT87,84m2
5Bắn Silocon chống dộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10chai
6Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55,7m2
7Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT55,7m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT917,56m2
9Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.074,62m2
10Vệ sinh tường trần nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT622,51m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT175,04m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT917,56m2
13Bả bằng bột bả vào cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT175,56m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.092,6m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.697,13m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT90,74m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT282,5m
18Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT57,54m2
19Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT47,88m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27,92m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,459m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,015100m3
23Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,112100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,122m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27,92m2
26Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục pháTheo quy định tại Chương V của E-HSMT27,92m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT28,64m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT39,143m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT12,93m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,134m3
32Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT3,307m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT50,88m2
34Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,98m2
35Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,98m2
36Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,455m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13,455m2
38Tháo dỡ hệ thống cấp điện cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21bộ
41Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT47cái
44Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
46Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT42cái
47Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT88cái
48Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT110m
49Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT77m
50Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT869m
51Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT775m
52Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT593m
53Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT90m
54Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14hộp
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
57Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
58Lắp đặt đầu cose 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt đầu cose 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
60Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14bảng
61Lắp bảng điện gỗ 200x120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT45bảng
62Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT80m
63Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,34100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,94100m
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,93100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,13100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,72100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,39100m
70Lắp đặt co D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
71Lắp đặt co D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
72Lắp đặt co D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32cái
73Lắp đặt co D42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
74Lắp đặt co D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22cái
75Lắp đặt co D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT88cái
76Lắp đặt tê 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
77Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20cái
78Lắp đặt tê D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
79Lắp đặt tê D42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
80Lắp đặt tê D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
81Lắp đặt tê D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
82Lắp đặt giảm 114/90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
83Lắp đặt giảm 90/60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
84Lắp đặt giảm 60/34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
85Lắp đặt giảm 42/34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
86Lắp đặt giảm 34/21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
87Cung cấp & LD phụ kiện xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
88Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
89Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
90Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bộ
91Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
92Lắp đặt van nhựa, đường kính van 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
93Lắp đặt van nhựa, đường kính van 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
94Lắp đặt van nhựa, đường kính van 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
95Lắp đặt bít D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
96Lắp đặt bít D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
97Lắp đặt bít D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
98Lắp đặt bít D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
99Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7cái
100Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
101Lắp đặt van phao cơ thế hệ mớiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
102Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,49100m
104Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT65m
106Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT65m
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ KẾT HỢP NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT29,869m2
2Vệ sinh sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT59,738m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT29,869m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT75,558m2
5Bắn Silocon chống dộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10chai
6Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70,78m2
7Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70,78m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT921,83m2
9Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.092,67m2
10Vệ sinh tường trần nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT565,946m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT155,52m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT921,83m2
13Bả bằng bột bả vào cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT155,52m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.077,35m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.658,616m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT32,92m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT117,4m
18Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,01m2
19Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,24m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,488m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,025100m3
23Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,191100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,914m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
26Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục pháTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT42,56m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45,32m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lát)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT45,32m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,758m3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,406m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT81,885m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96m2
34Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,66m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,66m2
37Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT53bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT22bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40cái
44Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT108cái
45Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT128m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT107m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.143m
48Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.312m
49Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT840m
50Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT99m
51Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
55Lắp đặt đầu cose 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt đầu cose 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
57Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14bảng
58Lắp bảng điện gỗ 200x120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51bảng
59Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30m
60Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,25100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,95100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,66100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,41100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,61100m
66Lắp đặt co D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
67Lắp đặt co D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
68Lắp đặt co D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
69Lắp đặt co D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT29cái
70Lắp đặt co D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT84cái
71Lắp đặt tê 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
73Lắp đặt tê D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
74Lắp đặt tê D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt tê D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
76Lắp đặt giảm 114/90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt giảm 90/60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
78Lắp đặt giảm 42/34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
79Lắp đặt giảm 34/21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
80Cung cấp & LD phụ kiện xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
81Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
82Cung cấp & LD phụ kiện chậu tiểu namTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
83Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
84Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
85Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
86Lắp đặt van nhựa 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
87Lắp đặt van nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
88Lắp đặt van nhựa D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
89Lắp đặt bít D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
90Lắp đặt bít D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
91Lắp đặt bít D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
92Lắp đặt bít D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT35cái
93Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
94Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
95Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1100m
97Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT110m
99Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT110m
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SĨ KẾT HỢP NHÀ ĂN - NHÀ BẾP
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT60,649m2
2Vệ sinh sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT121,298m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT60,649m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT147,638m2
5Bắn Silocon chống dộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14chai
6Tháo dỡ trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT74,69m2
7Cung cấp lắp đặt trần tấm nhựa khung nổi tấm nhựa chống nước 600x600mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT74,69m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.103,59m2
9Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.546,49m2
10Vệ sinh tường trần nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT738,556m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT190,08m2
12Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.103,59m2
13Bả bằng bột bả vào cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT190,59m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1.293,67m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2.285,046m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT44,6m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT154,6m
18Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT34,56m2
19Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17,28m2
20Phá dỡ nền gạch lá nemTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,945m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,019100m3
23Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,15100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1,496m3
25Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
26Vệ sinh nền nhà vệ sinh sau đục pháTheo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT34,37m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của E-HSMT26,18m2
29Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x30mm, vữa XM mác 75 (không tính vữa lót)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT41,14m2
30Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT6,758m3
31Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT5,406m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT81,885m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96m2
34Sơn PU lan can tay vịn cầu thang gỗTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2,96m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,66m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,66m2
37Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT51bộ
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24bộ
40Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT70cái
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
42Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14cái
43Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT41cái
44Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT109cái
45Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT128m
46Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT77m
47Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.143m
48Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1.312m
49Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT840m
50Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT99m
51Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
54Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2tủ
55Lắp đặt đầu cose 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
56Lắp đặt đầu cose 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16cái
57Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14bảng
58Lắp bảng điện gỗ 200x120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT54bảng
59Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4m
60Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cũTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1ht
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,17100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,99100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,66100m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,4100m
65Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,61100m
66Lắp đặt co D114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
67Lắp đặt co D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12cái
68Lắp đặt co D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
69Lắp đặt co D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT25cái
70Lắp đặt co D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT84cái
71Lắp đặt tê 114mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
72Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
73Lắp đặt tê D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT18cái
74Lắp đặt tê D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
75Lắp đặt tê D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
76Lắp đặt giảm 114/90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt giảm 90/60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21cái
78Lắp đặt giảm 60/34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
79Lắp đặt giảm 34/21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
80Cung cấp & LD phụ kiện xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
81Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
82Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
83Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11bộ
84Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
85Lắp đặt van nhựa 42mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
86Lắp đặt van nhựa D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
87Lắp đặt van nhựa D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
88Lắp đặt bít D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
89Lắp đặt bít D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
90Lắp đặt bít D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
91Lắp đặt bít D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT33cái
92Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT11cái
93Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
94Lắp đặt van phao điệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
95Lắp đặt van phao cơ thế hệ mớiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,51100m
97Cung cấp lắp đặt mô tơ bơm nước công suất 3HP và phụ kiệnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
98Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT61m
99Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT61m
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14bộ
101Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m Led 9W loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT17cái
103Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
104Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10cái
105Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT24cái
106Lắp đặt dây đơn 8mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT25m
107Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40m
108Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT125m
109Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT350m
110Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT146m
111Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT23m
112Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5hộp
113Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
114Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
115Lắp đặt đầu cose 10mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
116Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5bảng
117Lắp bảng điện gỗ 200x120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bảng
118Lắp đặt dây đơn 16mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT40m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,06100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,05100m
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,04100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,12100m
123Lắp đặt co D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
124Lắp đặt co D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
125Lắp đặt co D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6cái
126Lắp đặt co D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT13cái
127Lắp đặt tê D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
128Lắp đặt tê D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
129Lắp đặt giảm 60/34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3cái
130Cung cấp & LD phụ kiện xí bệtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
131Cung cấp & LD phụ kiện chậu rửa LavaboTheo quy định tại Chương V của E-HSMT3bộ
132Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
133Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bộ
134Lắp đặt phễu thu đường kính 200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
135Lắp đặt van nhựa D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
136Lắp đặt bít D90mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
137Lắp đặt bít D60mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
138Lắp đặt bít D34mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
139Lắp đặt bít D21mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5cái
140Lắp đặt tê cấp nước Inox vòi xịt-xíTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
141Lắp đặt cầu chắn rác InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT4cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIẾP DÂN
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT20,35m2
2Vệ sinh sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT40,7m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20,35m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT76,94m2
5Bắn Silocon chống dộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5chai
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT147,205m2
7Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT165,42m2
8Vệ sinh tường trần nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT81,66m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,36m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT147,205m2
11Bả bằng bột bả vào cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,36m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT152,565m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT247,08m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT14,61m2
15Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT46m
16Cung cấp lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6,66m2
17Cung cấp lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm + song bảo vệ inoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,46m2
18Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9bộ
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT9cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8cái
23Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
24Lắp đặt hộp nối dây 200x200mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
26Lắp đặt tủ điện 4-6 Modul, độ cao của tủ điện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT1tủ
27Lắp đặt đầu cose 6mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2hộp
28Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bảng
29Lắp bảng điện gỗ 200x120mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7bảng
30Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT30m
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT42m
32Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT118m
33Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT180m
34Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT100m
35Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT80m
E HẠNG MỤC: KHO VŨ KHÍ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT7,875m2
2Vệ sinh sê nôTheo quy định tại Chương V của E-HSMT15,75m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT7,875m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của E-HSMT19,72m2
5Bắn Silocon chống dộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2chai
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT75,11m2
7Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT67,68m2
8Vệ sinh tường trần nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT28,7m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,4m2
10Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT75,11m2
11Bả bằng bột bả vào cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT8,4m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT83,51m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT96,38m2
F HẠNG MỤC: VỌNG GÁC
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,07m2
2Vệ sinh tường trong nhàTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,83m2
3Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,07m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,07m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT21,83m2
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m Led 22W, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2bộ
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo ốp trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt hộp nhựa nổi và mặt nạTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt dây đơn 4mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT20m
13Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4m
14Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8m
15Lắp đặt máng nhựa 10x20mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT6m
16Lắp đặt máng nhựa 30x15mm đặt nổi bảo hộ dây dẫnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10m
17Lắp bảng điện gỗ 200x250mmTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1bảng
G HẠNG MỤC: HÀNG RÀO VÀ CỔNG CHÍNH
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT96,112m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,41m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo quy định tại Chương V của E-HSMT10,408m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,545tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo quy định tại Chương V của E-HSMT2,119tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,732100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,756m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của E-HSMT4,118100m
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,568m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,406tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,726tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT1,019100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của E-HSMT8,878m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,178tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,444tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của E-HSMT0,86100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của E-HSMT4,3m3
18Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của E-HSMT16,258m3
19Xây tường gạch thông gió 35x35 cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT0,613m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT406,45m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT86,369m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT53,75m2
23Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của E-HSMT266,4m
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT546,569m2
25Cung cấp & lắp dựng mủi giáoTheo quy định tại Chương V của E-HSMT65,605m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT65,605m2
27Vệ sinh tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT492,08m2
28Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụTheo quy định tại Chương V của E-HSMT145,015m2
29Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo quy định tại Chương V của E-HSMT64,845m2
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT209,86m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT492,08m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT209,86m2
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo quy định tại Chương V của E-HSMT63,91m2
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của E-HSMT63,91m2
35Cung cấp lắp dựng cổng InoxTheo quy định tại Chương V của E-HSMT19,12m2
H HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15cấu kiện
2Nạo vét bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo quy định tại Chương V của E-HSMT5,76m3
3Thuê dịch vụ nạo vét hút bùn bằng xe chuyên dụngTheo quy định tại Chương V của E-HSMT12,364m3
4Lắp dựng tám đan hố ga (tận dụng lại)Theo quy định tại Chương V của E-HSMT15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:-Hợp đồng thi công xây lắp-Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)-Hóa đơn GTGT-Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1.Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.3.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.4.Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau1)Bằng tốt nghiệp đại học .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ có liên quan: Chỉ huy trưởng công trường, an toàn lao động còn hiệu lực.4)Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.5)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).6)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách7)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán 1 1.Cao đẳng trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình)2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán.32
3 Đội trưởng thi công 1 1.Trung cấp trở lên với chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu đối với gói thầu (xây dựng dân dụng/xây dựng công trình/công nghệ kỹ thuật xây dựng công trình).2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công , Đội trưởng thi công ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc)Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là chỉ huy trưởng công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công và nghiệm thu thanh toán, Đội trưởng thi công;21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách thi công phần điện công trình 1 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành điện.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1)Bằng tốt nghiệp .2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4)Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5)Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện công trình.32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình 1 1.Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.3.Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất một (01) công trình tương tự gói thầu này (tương tư về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc).Tài liệu để chứng minh, như sau:1.Bằng tốt nghiệp .2.Giấy CMND/ Thẻ căn cước3.Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực.4.Cung cấp một trong các tài liệu sau để chứng minh đã từng là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình:a)Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia có xác nhận của chủ đầu tư.b)Văn bản xác nhận của chủ đầu tư dự án hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao và đưa vào sử dụng công trình tương tự có thể hiện tên của nhân sự.c)Các tài liệu cần thiết khác để chứng minh (nếu có).5.Cung cấp một trọng các tài liệu sau để chứng minh công trình đã là Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình có tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc với gói thầu này:a)Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật - dự toán/Thiết kế bản vẽ thi công - dự toán có thể hiện loại và cấp công trình.b)Xác nhận của chủ đầu tư (xác định rõ loại, cấp quy mô giải pháp kết cấu chính) đã kê khai.c)Hoặc các tài liệu khác có liên qua đến công trình hoặc gói thầu đã từng phụ trách .6.Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực của Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần cấp thoát nước công trình.32
6 Đội ngũ Công nhân kỹ thuật lành nghề 15 1.Đội ngũ công nhân phải qua lớp đào tạo nghề, đáp ứng số lượng như sau: kỹ thuật xây dựng giao thông hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc thợ nềTài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực.11
7 Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công 1 1.Đội ngũ công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công phải qua lớp đào tạo nghề hoặc được cấp thẩm quyền cấp giấy phép điều khiển phương tiện còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh:1)Chứng chỉ nghề hoặc hoặc giấy phép điều khiển phương tiện.2)Giấy CMND/ Thẻ căn cước3)Hoặc các tài liệu khác để chứng minh năng lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đào bánh xích hoặc bánh lốp -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
2 Giàn giáo thép (40 khung + 40 chéo/ bộ) -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
3 Máy kinh vỹ hoặc máy thủy bình -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.-Tài liệu kiểm định hiệu chuẩn và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
4 Cần trục bánh xích hoặc bánh hơi -Giấy chứng nhận xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
5 Máy ép cọc -Tài liêu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê .-Tài liệu chứng minh thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng và còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
7 Máy đầm bàn -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
8 Máy đầm dùi -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
9 Máy cắt sắt -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
10 Máy khoan bê tông -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)2
11 Máy hàn -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
12 Máy bơm nước -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
13 Máy phát điện dự phòng -Hóa đơn để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê(trường hợp thuê phải kèm hợp đồng thuê thiết bị thi công)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->