Gói thầu: Cải tạo sân, nền xe máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193110-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Tên gói thầu | Cải tạo sân, nền xe máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183351 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quản lý hành chính không tự chủ năm 2021 của Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:28:00 đến ngày 2021-12-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 978,691,787 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; trong điều kiện thi công khu vực nội thành đòi hỏi việc vận chuyển vật tư, thiết bị theo đúng giờ quy định của Thành phố- Có hạng mục thảm bê tông nhựa* Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng); hoá đơn tài chính doanh thu; Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế nếu thấy cần thiết để xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán Bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dưng đã làm cán Bộ phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh - có CC định giá hạng III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | các chuyên ngành (nề, hàn, cốp pha, bê tông, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ nghề kèm theo hồ sơ dự thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu >=10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải 50-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô >=7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo sân, nền xe máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư Công trình: Cải tạo sân, nền xe máy Bộ Kế hoạch và Đầu tư 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn Quản lý hành chính không tự chủ năm 2021 của Văn phòng I tại Hà Nội - Bộ Kế hoạch và Đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực (Bản sao chứng thực): + Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về việc thực hiện nghĩa vụ thuế và bảo hiểm như sau: Xác nhận của cơ quan quản lý thuế trong 03 năm 2018, 2019, 2020 và đến hết ngày 30/9/2021, nhà thầu không nợ đọng tiền thuế, tiền phạt và tiền nộp chậm thuế theo đúng quy định của pháp luật về thuế. + Xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội từ năm 2018 đến hết ngày 30/9/2021 nhà thầu không nợ tiền BHXH, BHTN, BHYT theo quy định; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp về lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại * Điều kiện về cấp doanh nghiệp: “Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp”. Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Bộ Kế Hoạch Đầu tư -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Bộ kế hoạch và Đầu tư - Đ/c: Số 6B Hoàng Diệu – Ba Đình - Hà Nội - ĐT: 080.44212 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản trị - Văn phòng Bộ kế hoạch và Đầu tư - Đ/c: Số 6B Hoàng Diệu – Ba Đình - Hà Nội - ĐT: 080.44974 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản trị - Văn phòng Bộ kế hoạch và Đầu tư - Đ/c: Số 6B Hoàng Diệu – Ba Đình - Hà Nội - ĐT: 080.44974 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NỀN SÂN BỘ KH-ĐT (tuyến 3) | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | c.kiện |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 129,576 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn, vệ sinh rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,515 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,092 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,092 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng hố ga, rãnh đá 1x2, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,962 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ giằng miệng hố ga, rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,546 | m3 |
| 8 | Sản xuất khung thép gia cố miệng hố ga, rãnh khi thảm nhựa; thép L50x5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Lắp đặt khung thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,246 | tấn |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,158 | m2 |
| 11 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,775 | 100m2 |
| 12 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,775 | 100m2 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,011 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,775 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,775 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,132 | 100tấn |
| 19 | Huy động và giải thể máy đến và đi khỏi công trường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | t.bộ |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NỀN SÂN BÃI XE MÁY | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | c.kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, vệ sinh rãnh thoát nước, hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,531 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,596 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,127 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,127 | m3 |
| 6 | Đổ bù bê tông cổ rãnh thu nước mặt, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 7 | Thép góc L30x30x3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,957 | kg |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,009 | 100m2 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,009 | 100m2 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,009 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,009 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 25km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.93E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên; trong điều kiện thi công khu vực nội thành đòi hỏi việc vận chuyển vật tư, thiết bị theo đúng giờ quy định của Thành phố- Có hạng mục thảm bê tông nhựa* Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản gốc hoặc bản chụp chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành ≥80% giá trị hợp đồng); hoá đơn tài chính doanh thu; Bên mời thầu có thể yêu cầu kiểm tra các tài liệu là bản gốc và kiểm tra thực tế nếu thấy cần thiết để xác minh thông tin nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.349.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là Cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên ; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu ) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng Đã là Cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tín h chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ con hiệu lực tới thời điểm dự thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán Bộ phụ trách thanh toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dưng đã làm cán Bộ phụ trách ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như yêu cầu tại mục 3/Chương IV (kèm theo tài liệu chứng minh - có CC định giá hạng III trở lên) | 3 | 3 |
| 5 | Tổ công nhân kỹ thuật | 20 | các chuyên ngành (nề, hàn, cốp pha, bê tông, cơ khí, ...) số lượng phù hợp với gói thầu. Có chứng chỉ nghề kèm theo hồ sơ dự thầu | 1 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn 23KW | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông 1,5kw | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu >=10 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
| 5 | Máy phun nhựa | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 6 | Máy rải 50-60m3/h | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 7 | Ô tô >=7 tấn | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 8 | Búa căn khí nén | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi