Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196983-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211193401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:27:00 đến ngày 2021-12-09 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,761,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.284E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, cải tạo nâng cấp phòng lớp học, sân trường và tường rao Trường Tiểu học Ngọc Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách không thường xuyên và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để đảm bảo tính minh bạch, chính xác của E-HSDT, tạo điều kiện thuận lợi trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đề nghị các nhà thầu tham gia dự thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu độc lập (kể cả các thành viên trong liên danh) phải cung cấp Chứng chỉ của tổ chức có năng lực xây dựng dân dụng từ hạng IV trở lên do SXD hoặc BXD cấp. - Về hợp đồng TT: Nhà thầu phải scan các tài liệu sau: Hợp đồng + phụ lục khối lượng hợp đồng; Biên bản nghiệm thu KLHT (>=80% khối lượng hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện) hoặc BBNT công trình đưa vào sử dụng; Đối với hợp đồng tương tự ký với các doanh nghiệp ngoài Quốc doanh, Nhà thầu phải nộp kèm: Thông báo thẩm định TKCS, Thông báo thẩm định TKBVTC, Giấy phép TCXD của cấp có thẩm quyền phê duyệt. - Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018; 2019; 2020 (Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của BTC). Nhà thầu phải scan bản gốc hoặc bản sao BCTC và các tài liệu sau: + Văn bản xác nhận tình hình nợ đọng thuế của cơ quan quản lý thuế (Xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + BCTC phải được kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc kiểm toán theo pháp luật Việt Nam) - Về nhân sự chủ chốt: Nhà thầu scan các tài liệu sau: Bằng cấp, chứng chỉ liên quan; HĐLĐ dài hạn hoặc còn thời hạn trên 01 năm với người lao động hoặc nhân sự huy động ngoài thì phải có bản cam kết 2 bên sẵn sang tham gia gói thầu; Xác nhận của CĐT hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng các công trình tương tự. - Về máy móc, thiết bị: Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản sao Hóa đơn mua bán của máy móc thiết bị kê khai hoặc giấy tờ chứng minh sở hữu và đăng kiểm (đối với xe, máy xây dựng theo quy định). Nếu đi thuê, nhà thầu phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm các tài liệu trên của bên cho thuê để chứng minh khả năng huy động. Ghi chú: Hồ sơ chứng minh là bản gốc, bản chụp phải được sao y bản chính hoặc chứng thực của cấp có thẩm quyền. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại Khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu và nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Địa chỉ: phường Ngọc Châu, thành phố hải Dương. Điện thoại: 0985724076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trường Trường Tiểu học Ngọc Châu, thành phố Hải Dương; Điện thoại: 0985724076 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Tư vấn ĐTXD và TM An Thịnh Phát, địa chỉ: Số 1 Ngõ 200 Đường Nguyễn Hữu Cầu, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương. điện thoại: 0982869599; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441; hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | cấu kiện |
| 2 | Vét bùn đáy rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,444 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,739 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,477 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162 | 1cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m3/1km |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | gốc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,179 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,541 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,227 | m2 |
| 16 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,227 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,961 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,92 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,24 | 10m |
| 20 | Lát gạch Terrazzo 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.002,2 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3/1km |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,775 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,279 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 600x600 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,396 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,074 | m2 |
| 28 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,074 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,688 | m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 32 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,58 | m3 |
| 34 | Lát gạch đỏ 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,8 | m2 |
| B | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gốc |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,451 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,444 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,954 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,563 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,381 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,212 | 100m2 | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,935 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,615 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,372 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,362 | m3 |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,421 | m3 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,494 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,27 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| 35 | Ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,924 | m2 |
| 37 | Bộ chữ Inox mạ vàng biển tiên trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 38 | Cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,47 | kg |
| 39 | Sơn cánh cổng 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,84 | 1m2 |
| 40 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Goong + bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 42 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Chốt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Motor cổng tự động cánh tay đòn tải trọng 200kg/cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 47 | Thép ống D20 chờ cột cờ mái cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,56 | kg |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,286 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | tấn |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,841 | m3 |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,699 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,724 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,272 | m2 |
| 56 | Dán gạch vữa XM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,104 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường gạch Porcelain 800x800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,493 | m2 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,08 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,576 | m2 |
| 60 | Kính cường lực tường rào (bao gồm cả phụ kiện và lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 61 | Nẹp kính U20x40x3 Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,7 | kg |
| 62 | Lắp đặt đèn Led bulb 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 63 | Đui đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,9 | m |
| 65 | Lắp đặt sun ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,9 | m |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Đế âm lắp công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | m3 |
| 69 | Lót vữa xi măng, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m2 |
| 70 | Viên bó vỉa vát 230x260x1000 mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 72 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3 | m3 |
| C | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC CHỨC NĂNG 3 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,825 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,825 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,491 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x300, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,3 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,491 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,84 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 12 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 1m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay nhôm hệ 55 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 16 | Cửa sổ khung nhôm hệ 93 Xingfa màu đen/nâu dày 2mm, kính an toàn Việt Nhật dày 8,38mm (bao gồm cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh gồm: 3 bản lề 3D, 1 bộ khóa đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh gốm: 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt đa điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 25 | Van xả tiểu nam Inax UF-5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.64214E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.284E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng ) Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng cho phần việc và công việc thực hiện của mình; sao kê báo có các lần chuyển tiền (nếu đơn vị tư vấn mời thầu yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.230.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.690.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Điều kiện chỉ huy trưởng công trình theo điều 74 Nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng là kỹ sư chuyên ngành xây dựng. Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng. Bản xác nhận đã làm chỉ huy trưởng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản nghiệm thu). Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật bao gồm: 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này; (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư (Hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng) Hợp đồng lao động hoặc bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu đối với nhân sự huy động bên ngoài | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 2 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7 KW | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy đào 0,5m3 | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng, đăng kiểm phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi