Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị và phần mềm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211191441-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/12/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn đào tạo và phát triển Công nghệ PTV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị và phần mềm |
| Số hiệu KHLCNT | 20211181154 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Được giao tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-27 10:30:00 đến ngày 2021-12-17 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,165,592,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất: Tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị nghe nhìn, giao ban điện tử (hội nghị truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: 24 tháng, bảo dưỡng, bảo trì miễn phí toàn bộ thiết bị 6 tháng 01 lần (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao), có biên bản xác nhận của đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Đại học CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc CNTT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn đào tạo và phát triển Công nghệ PTV |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị và phần mềm Triển khai mở rộng hệ thống hội nghị giao ban điện tử tỉnh Tuyên Quang đến cấp xã 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Được giao tại Quyết định số 686/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu. + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu(*)tại Mục 2 Chương V của HSMT. Đảm bảo Nhà sản xuất sẽ có mặt để bảo hành và sửa chữa trong vòng 4h kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của sản phẩm. + Bảng tuyên bố cam kết đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật quy định đối với các thiết bị chính có đánh dấu(*)tại Mục 2 Chương V của HSMT. + Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa thể hiện các tiêu chí kỹ thuật đáp ứng HSMT đối với các thiết bị chính có đánh dấu(*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. + Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước(Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công, hàng hóa có giá trị thấp,nhỏ lẻ) - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu, năng lực nhân sự chủ chốt: Tất cả các tài liệu cung cấp phải là bản sao được công chứng hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ). + Bản gốc Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất thiết bị cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT + Thư hỗ trợ hoặc Giấy phép cam kết trực tiếp của hãng sản xuất hoặc đại diện của hãng sản xuất ở Việt Nam về dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. Đảm bảo Nhà sản xuất sẽ có mặt để bảo hành và sửa chữa trong vòng 4h kể từ khi nhận được thông báo về sự cố của sản phẩm. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong Mục 2, chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Cung cấp giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) đối với hàng hóa nhập khẩu và giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu. Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Trừ vật tư phụ kiện, hàng hóa gia công, hàng hóa có giá trị thấp, nhỏ lẻ) - Các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa. 2. Trong quá trình thực hiện hợp đồng nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tất cả các tài liệu sau để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa: + Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với tất cả các thiết bị trong Mục 2 Chương V của HSMT mà không được sản xuất tại Việt Nam. Đối với các thiết bị được sản xuất tại Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp giấy chứng nhận chất lượng CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng đối với các thiết bị chính có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT. - Nhà sản xuất phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với những thiết bị đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá chào thầu của từng loại hàng hoá là giá đã bao gồm tất cả các loại chi phí cấu thành nên hàng hoá để đảm bảo giao hàng và lắp đặt tại tỉnh Tuyên Quang. Giá chào thầu đã bao gồm thuế, phí, các chi phí khác và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây đáp ứng các yêu cầu nêu trong HSMT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường… - Tài liệu chứng minh năng lực 3 năm 2018; 2019; 2020. - Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hợp đồng đối với hợp đồng tương tự; bằng cấp. (Bản sao có chứng thực hợp pháp) - Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT Nhà thầu phải có một cơ sở tiếp nhận bảo hành tại địa bàn tỉnh Tuyên Quang (áp dụng cho nhà thầu ngoài tỉnh Tuyên Quang) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như tiếp nhận bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm. - Tối đa trong vòng 24 giờ sau khi nhận được yêu cầu xem xét bảo hành thiết bị (bằng văn bản đề nghị hoặc bằng điện thoại trực tiếp của đơn vị sử dụng), nhà thầu có trách nhiệm xem xét và kiểm tra trực tiếp hoặc bằng điện thoại. - Đối với các thiết bị có đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT Nhà thầu cam kết có sẵn phụ tùng thay thế khi chủ đầu tư có nhu cầu mua sắm phụ tùng thay thế cho các máy móc thiết bị đã mua trong vòng 03 năm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 274, đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang; Số: 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073 822 484 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Tuyên Quang; địa chỉ: Số 274 đường Tân Trào, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 027.6250.589 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang; Số 177, Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang; ĐT: 02073.822.348 |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị điều khiển đa điểm (MCU) đặt tại Sở Thông tin và truyền thông | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bộ thiết bị mới cho 17 sở ngành và HĐND tỉnh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 3 | Bộ thiết bị âm thanh cho phòng họp Sở Thông tin và Truyên thông | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 4 | Bộ thiết bị cho Tỉnh ủy, Trung tâm hội nghị tỉnh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 5 | Bộ thiết bị cho Công an tỉnh | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 6 | Bộ thiết bị cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Hàm Yên | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 7 | Bộ thiết bị cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Yên Sơn | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 8 | Bộ thiết bị cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Chiêm Hóa | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V | |
| 9 | Tivi 4K 55 inch | 15 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bộ thiết bị cho các xã, thị trấn trên địa bàn huyện Sơn Dương | 1 | Hệ thống | Đáp ứng yêu cầu tại Mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Nhà thầu có bảng chào chi tiết từng thiết bị theo Mục 2 - Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.82475E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng có tính chất: Tương tự gói thầu đang xét là hợp đồng cung cấp thiết bị nghe nhìn, giao ban điện tử (hội nghị truyền hình) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.083.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Đối với các thiết bị đánh dấu (*) tại Mục 2 Chương V của HSMT nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về bảo hành: + Thời gian bảo hành: 24 tháng, bảo dưỡng, bảo trì miễn phí toàn bộ thiết bị 6 tháng 01 lần (Kể từ ngày nghiệm thu bàn giao), có biên bản xác nhận của đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Đại học CNTT | 5 | 2 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật | 2 | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện tử hoặc CNTT | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật | 1 | Yêu cầu tốt nghiệp Cao đẳng trở lên tốt nghiệp chuyên ngành điện hoặc cơ khí | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi