Gói thầu: Mua sắm bảng điểm điện tử nhà thi đấu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM DỊCH VỤ THI ĐẤU THỂ THAO KHÁNH HÒA |
| Tên gói thầu | Mua sắm bảng điểm điện tử nhà thi đấu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211180497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:32:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 299,629,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,494,000 VNĐ ((Bốn triệu bốn trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49443E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9888E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử / linh kiện điện tử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.480.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.b) Yêu cầu về trình độ chuyên môn tối thiểu:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử (phải có kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp của cá nhân được đề xuất để chứng minh).c) Tổng số năm kinh nghiệm:Tối thiểu phải có 7 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.d) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Phải có kèm File scan bản gốc tài liệu kê khai có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của tối thiểu là 2 hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử / linh kiện điện tử đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM DỊCH VỤ THI ĐẤU THỂ THAO KHÁNH HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm bảng điểm điện tử nhà thi đấu Mua bảng điểm điện tử Nhà thi đấu 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoại trừ File scan bản gốc tất cả các tài liệu phải nộp cùng với E-HSDT theo quy định tại Chương I, Chương III, Chương IV và Chương V của E-HSMT, nhà thầu còn phải nộp cùng với E-HSDT File scan bản gốc các tài liệu sau đây: + Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh; + Tài liệu có xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế theo quy định của pháp luật về thuế hiện hành tính đến thời điểm 31/10/2021; + Các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng của các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; + Văn bản thỏa thuận liên danh hoặc hợp đồng thầu phụ (nếu nhà thầu đã thực hiện các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ); + Hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) do nhà thầu phát hành sau các lần Chủ đầu tư thanh toán hoặc quyết toán đối với các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự gói thầu theo kê khai; + Các văn bằng/tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư có liên quan đến nhân sự chủ chốt theo quy định tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | o Đối với các loại hàng hóa sẽ cung cấp cho gói thầu theo đề xuất của nhà thầu là hàng hóa sản xuất trong nước thì trong E-HSDT nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc các tài liệu pháp lý của nhà sản xuất để chứng minh là các loại hàng hóa đó đều có xuât xứ rõ ràng và hợp pháp. o Đối với các loại hàng hóa sẽ cung cấp cho gói thầu theo đề xuất của nhà thầu là hàng hóa nhập khẩu thì trong E-HSDT nhà thầu phải kèm theo file scan bản gốc các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) của các loại hàng hóa đó; + Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của các loại hàng hóa đó; + Các tài liệu để chứng minh các loại hàng hóa đó là hàng nhập khẩu theo quy định tại Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31/12/2008 của Chính phủ và Nghị định số 31/2018/NĐ-CP ngày 08/03/2018 của Chính phủ; + Các tài liệu để chứng minh về quyền phân phối sản phẩm chính hãng của các loại hàng hóa đó như: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Nếu tài liệu là bằng tiếng nước ngoài thì ngoài bản gốc của nhà sản xuất còn phải kèm theo bản dịch có công chứng bằng tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | + Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Bản gốc Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.494.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Dịch vụ thi đấu thể thao Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 01 Lê Thành Phương, phường Vạn Thắng, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, điện thoại: (0258) 3824142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 01- 03 đường Ngô Quyền, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3826194 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch - Đầu tư Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: Tòa nhà C1- C2, Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3822 906. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Văn hóa và Thể thao Khánh Hòa; địa chỉ trụ sở: 01-03 đường Ngô Quyền, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa; điện thoại: (0258) 3826194 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I/ Màn hình led và phụ kiện kèm theo, gồm có: | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Trọn bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 2 | 1/ Màn hình led P5 Indoor | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 3 | 2/ Module P5 Indoor (dự phòng) | Do nhà thầu tự đề xuất | 10 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 4 | 3/ Card nhận DH418 (dự phòng) | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 5 | 4/ Nguồn 5V- 60A (dự phòng) | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 6 | 5/ Loa toàn dải | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 7 | 6/ Bộ khuếch đại công suất tích hợp bộ xử lý tín hiệu kỹ thuật số, có kèm micro cầm tay không dây | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 8 | 7/ Chân loa | Do nhà thầu tự đề xuất | 2 | Cái | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 9 | II/ Bộ xử lý hình ảnh | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 10 | III/ Máy vi tính xách tay để xử lý hình ảnh | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Bộ | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
| 11 | IV/ Vật tư, phụ kiện lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống | Do nhà thầu tự đề xuất | 1 | Trọn gói | Theo yêu cầu chi tiết tại Biểu số 1 Mục 2 Chương V Phần 2 của E-HSMT | Theo thời hạn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu phải là 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.49443E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9888E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử / linh kiện điện tử Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 209.740.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 419.480.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu | 1 | a) Số lượng yêu cầu tối thiểu: 01 người.b) Yêu cầu về trình độ chuyên môn tối thiểu:Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện tử (phải có kèm theo File scan bản gốc văn bằng tốt nghiệp của cá nhân được đề xuất để chứng minh).c) Tổng số năm kinh nghiệm:Tối thiểu phải có 7 năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.d) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Phải có kèm File scan bản gốc tài liệu kê khai có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là cá nhân được đề xuất đã đảm nhận vị trí công việc tương tự của tối thiểu là 2 hợp đồng cung cấp thiết bị điện tử / linh kiện điện tử đã hoàn thành trong thời gian 3 năm gần đây (tính từ thời điểm được xác nhận là đã hoàn thành hợp đồng đến thời điểm đóng thầu) | 7 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi