Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Giả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211183054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chi sự nghiệp văn hóa ngân sách tỉnh, Ngân sách xã, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:40:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,294,184,895 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.600.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, phục hồi di tích, hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công tu bổ di tích |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích)+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tíchLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có tối thiểu 04 người có chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Yên Giả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng Tu bổ, tôn tạo di tích chùa Phương Lưu, xã Yên Giả, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chi sự nghiệp văn hóa ngân sách tỉnh, Ngân sách xã, nguồn vốn xã hội hóa và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Yên Giả; Địa chỉ: xã Yên Giả, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Quế Võ; địa chỉ: thị trấn Phố Mới, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TÒA TAM BẢO- PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,715 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,906 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,035 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,571 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,029 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,165 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,681 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,33 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,962 | m3 |
| 14 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,905 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền nhà, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,664 | 100m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,601 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,937 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,227 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,732 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép bậc cấp, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 29 | Bê tông bậc cấp, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | m3 |
| 30 | Xây bậc cấp bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,696 | m3 |
| B | TÒA TAM BẢO - PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xây không trát 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,421 | m3 |
| 2 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,194 | m2 |
| 3 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,6 | m |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,997 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,685 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,712 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,685 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,004 | m2 |
| 9 | Lát gạch gốm 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,153 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1cấu kiện |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,5 | m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,803 | m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,565 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,456 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,08 | m |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,576 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch xây không trát 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,565 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,258 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,773 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,887 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,84 | m |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| C | TÒA TAM BẢO - PHẦN CHUYÊN NGHÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,943 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,009 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,464 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,006 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, loại đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,739 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,382 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,951 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,253 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu máI gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,613 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,757 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,188 | m3 |
| 14 | Mua con tiện gỗ Lim Nam Phi loại 82x5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | cái |
| 15 | Mua con tiện gỗ Lim Nam Phi loại 39x5x5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362 | cái |
| 16 | Gỗ Lim Nam Phi làm cánh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,119 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,554 | m2 |
| 18 | Cửa đi pano đặc gỗ Lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 19 | Khuôn cửa đơn 60x135 gỗ Lin Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | md |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,923 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,788 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,574 | m3 |
| 23 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,67 | m |
| 24 | Gạch hoa chanh xây bờ nóc, bờ dải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,69 | m |
| 25 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hiện vật |
| 26 | Tu bổ, phục hồi mặt nguyệt, thiên hồ, bửu châu và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mặt thú |
| 29 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,388 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi rồng, dao, phượng và các loại con giống có gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | con |
| 31 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại gắn sành sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mặt thú |
| 32 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,186 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ, chữ cổ và các loại tương tự, loại tô da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m2 |
| D | TÒA TAM BẢO - PHẦN ĐIỆN VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện tổng 350x200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 470 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm luồn dây D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 13 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Bình bọt BC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bình |
| 16 | Bình chữa cháy CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bình |
| 17 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| E | TÒA TAM BẢO - PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,43 | 1m3 |
| 2 | Hào ngoài: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,913 | m3 |
| 3 | Hào trong: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m3 |
| 4 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,913 | m3 |
| 5 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong bằng thuốc Mapboxer 1.6%, tỷ lệ 15 lít/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,517 | m3 |
| 6 | Chống mối cấu kiện gỗ bằng thuốc chống mối CISLIN 2,5EC 2,5%, tỷ lệ 0.5l/m2, ĐG=900.000*2.5/100=22500 đ/l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.535,83 | lít |
| 7 | Diệt và phòng mối trong các cấu kiện gỗ bằng thuốc Cislin 2.5EC 2.5%, tỷ lệ 0.5l/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.071,659 | m2 |
| F | CHI PHÍ MUA ĐÁ | |||
| 1 | Mua chân tảng đá xanh đen KT 580x580x150 | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, bề ngoài được chạm trổ hoa văn theo yêu cầu | 16 | Cái |
| 2 | Mua chân tảng đá xanh đen KT 530x530x150 | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, bề ngoài được chạm trổ hoa văn theo yêu cầu | 6 | Cái |
| 3 | Mua cột hiên đá xanh đen KT 2140x270x270 | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, hoa văn tứ quý đục 4 mặt, nền đục nhám, hoa văn nổi | 20 | Cái |
| 4 | Mua cột hiên đá xanh đen KT 1740x270x270 | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, hoa văn tứ quý đục 4 mặt, nền đục nhám, hoa văn nổi | 6 | Cái |
| 5 | Mua bậc đá xanh đen KT 1000x150x350 | Bậc đá sử dụng chất liệu đá xanh đen nguyên khối | 82 | Viên |
| 6 | Mua thành bậc đá xanh KT 2100x120 | Thành bậc đá sử dụng chất liệu đá xanh đen nguyên khối | 4,2 | m dài |
| 7 | Mua cột lan can đá xanh đen KT 1380x260x260 | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, bề ngoài được chạm trổ hoa văn theo yêu cầu | 4 | Cái |
| 8 | Mua lan can đá xanh đen theo thiết kế | Sử dụng đá xanh đen nguyên khối, bề ngoài được chạm trổ hoa văn theo yêu cầu | 48,074 | m2 |
| 9 | Mua đá xanh đen lát bậc tam cấp TC2 KT 350x350x30 | Bề ngoài đá xanh đen đục nhám mặt | 21,202 | m2 |
| 10 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1110x3080x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 1 | Cái |
| 11 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1090x3080x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 3 | Cái |
| 12 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1590x1540x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 13 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 850x1540x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 14 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1580x850x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 15 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1440x800x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 16 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1390x800x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 17 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1280x640x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 2 | Cái |
| 18 | Mua tấm đá mặt bệ thờ KT 1320x640x100 | Chất liệu đá xanh đen, được đục chạm hoa văn nền cánh sen | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.844E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự với gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp không nhỏ hơn 8.600.000.000 VND; (10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (hợp đồng có giá trị tối thiểu bằng giá trị dự kiến thực hiện của thành viên liên danh tương ứng). Nhà thầu phải nộp biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tu bổ, phục hồi di tích, hoặc có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng từ hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề tu bổ, phục hồi di tích theo yêu cầu còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trường công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công tu bổ di tích | 2 | - 02 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích)+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - 01 kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã là kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tích.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách Phòng cháy chữa cháy | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện hoặc cấp thoát nước...;- Có chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy do Cục cảnh sát phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp còn hiệu lực, hoặc chứng chỉ thi công phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân;+ Bằng tốt nghiệp đại học.+ Chứng chỉ tư vấn giám sát và bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã thi công công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình có tính chất lương tự gói thầu đang xét là công trình tu bổ di tíchLưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên.- Đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự.- Các tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên;+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm thanh quyết toán 01 công trình tương tự;+ Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật phụ trách phần an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét.- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực):+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động công trình tương tự (Là công trình tu bổ di tích).Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này. | 3 | 2 |
| 7 | Nghệ nhân | 4 | - Có tối thiểu 04 người có chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích- Các tài liệu chứng minh (nếu là bản sao phải được chứng thực): Chứng nhận nghệ nhân trong lĩnh vực bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 3 | Đầm bàn | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 80l | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 6 | Máy hàn điện 23Kw | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
| 10 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T(Kèm theo giấy kiểm định do Cơ quan đăng kiểm cấp) | Các thiết bị máy móc của nhà thầu sở hữu hoặc đi thuê phải có tài liệu chứng minh như: Đăng ký xe hoặc hóa đơn mua, nếu thiết bị đi thuê phải có hợp đồng đi thuê, giấy tờ chứng minh máy móc thuộc sở hữu của bên cho thuê, giấy đăng ký kinh doanh của bên cho thuê máy. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi