Gói thầu: Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Bến Tre

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211195431-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
Tên gói thầu Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Bến Tre
Số hiệu KHLCNT 20210973374
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn góp của chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:37:00 đến ngày 2021-12-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,163,740,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 59,000,000 VNĐ ((Năm mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo cáp quang OTDR (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn cáp sợi quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đo công suất quang (cái)
- Đặc điểm thiết bị Máy đo công suất quang (cái)
- Số lượng tối thiểu 3
4-Kìm siết đai INOX (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kìm siết đai INOX (cái)
- Số lượng tối thiểu 9
5-Kích đỡ rulo (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kích đỡ rulo (cái)
- Số lượng tối thiểu 5
6-Cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI
E-CDNT 1.2 Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Bến Tre
Đầu tư xây dựng hạ tầng cố định băng rộng năm 2021 tại tỉnh Bến Tre
210 Ngày
E-CDNT 3 Vốn góp của chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Viettel


- Bên mời thầu: TỔNG CÔNG TY MẠNG LƯỚI VIETTEL - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI , địa chỉ: Lô B1C, Cụm SXTTCN&CNN, Phường Dịch Vọng Hậu, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 59.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng Công ty Mạng lưới Viettel. + Tên đường, phố: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội + Điện thoại: 04.62660049 Fax: 04.62660069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lô D26, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04.62692149 Fax: 04.62692149.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tòa nhà Thái Bình – Lô B1C - Ngõ 19 - Đường Duy Tân – Cầu Giấy – Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Ba Tri, Bến Tre năm 2021
B PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V955cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V20,5741 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V21,7811 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V73tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V73tủ
C HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V89đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V84đầu dây
D LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V16cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2112100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,45171 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V10,24m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V6,5821m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V16cột
E VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,471tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,471tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,3566m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,3566m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6848tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,6848tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6848tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,2345m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,2345m3
F LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V118cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V590m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V767m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V118m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V118cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V118cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V118cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V708m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V590cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V2,7966100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V1181 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V118vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,31m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,31m3
G Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bến Tre, Bến Tre năm 2021
H PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V608cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V23,9541 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V0,5461 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V83tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V83tủ
I HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V111đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V113đầu dây
J LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V4cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,0528100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V0,61291 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,56m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V1,6455m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V4cột
K VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V4,9tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V4,9tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,3391m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3391m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1712tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,1712tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,1712tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V0,5586m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5586m3
L LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V61cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V305m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V396,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V61m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V61cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V61cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V61cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V366m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V305cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,4457100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V611 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V61vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,745m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,745m3
M Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Bình Đại, Bến Tre năm 2021
N PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3.943cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V72,4781 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V73,6251 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V13,9491 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V243tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V243tủ
O HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V6bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V301đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V356đầu dây
P LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V40cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,528100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V6,12911 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V25,6m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V16,4552m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V40cột
Q VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V33,4053tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V33,4053tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,3915m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,3915m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,7119tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,7119tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7119tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,5861m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,5861m3
R LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V400cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V2.000m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V2.600m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V400m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V400cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V400cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V400cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V2.400m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V2.000cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V9,48100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V4001 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V400vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V18m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V18m3
S Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Châu Thành, Bến Tre năm 2021
T PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.080cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V18,5671 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V24,6961 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V3,1791 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V133tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V133tủ
U HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V3bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V158đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V172đầu dây
V LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V5cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V7cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1524100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,7171 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V6,95m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,3742m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V12cột
W VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V9,6063tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V9,6063tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,9501m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,9501m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4796tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,4796tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,4796tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,5649m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,5649m3
X LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V99cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V495m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V643,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V99m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V99cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V99cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V99cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V594m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V495cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V2,3463100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V991 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V99vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V4,455m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V4,455m3
Y Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Chợ Lách, Bến Tre năm 2021
Z PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V3.338cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V44,5431 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V77,2071 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V14,7191 km cáp
5Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V2,5271 km cáp
6Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V370tủ
7Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V370tủ
AA HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V10bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V427đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V552đầu dây
AB LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V4cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V34cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,4968100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V5,72531 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V23,736m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V15,1825m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V38cột
AC VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V29,7765tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V29,7765tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V3,1681m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V3,1681m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,5991tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V1,5991tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,5991tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V5,218m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V5,218m3
AD LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V380cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V1.900m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V2.470m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V380m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V380cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V380cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V380cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V2.280m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.900cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V9,006100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V3801 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V380vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V17,1m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V17,1m3
AE Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Giồng Trôm, Bến Tre năm 2021
AF PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.066cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V23,3351 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V20,8111 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V65tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V65tủ
AG HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V85đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V90đầu dây
AH LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ côngTham khảo Phần II, chương V2cột
2Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V12cột
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1824100m2
4Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V2,09651 m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V8,668m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,5344m3
7Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V14cột
AI VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V8,8292tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V8,8292tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1601m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1601m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5856tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,5856tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,5856tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,9108m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,9108m3
AJ LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V113cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V565m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V734,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V113m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V113cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V113cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V113cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V678m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V565cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V2,6781100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V1131 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V113vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,085m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V5,085m3
AK Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mỏ Cày Bắc, Bến Tre năm 2021
AL PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V749cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V23,7541 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,7651 km cáp
4Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V69tủ
5Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V69tủ
AM HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V96đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V98đầu dây
AN LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V8cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1056100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,22581 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,12m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,291m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V8cột
AO VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V6,1038tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V6,1038tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,6783m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,6783m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3424tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3424tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3424tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,1172m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,1172m3
AP LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V81cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V405m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V526,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V81m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V81cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V81cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V81cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V486m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V405cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,9197100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V811 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V81vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V3,645m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,645m3
AQ Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Mỏ Cày Nam, Bến Tre năm 2021
AR PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V1.635cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V37,2361 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V30,6261 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,531 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V171tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V171tủ
AS HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V4bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V204đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V284đầu dây
AT LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V21cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,2772100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V3,21781 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V13,44m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V8,639m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V21cột
AU VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V17,0314tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V17,0314tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V1,7806m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,7806m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,8987tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,8987tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,8987tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V2,9327m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V2,9327m3
AV LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V202cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V1.010m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V1.313m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V202m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V202cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V202cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V202cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.212m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V1.010cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V4,7874100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V2021 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V202vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V9,09m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V9,09m3
AW Hạng mục: Xây dựng hạ tầng cố định băng rộng trên địa bàn Thạnh Phú, Bến Tre năm 2021
AX PHẦN LẮP ĐẶT CÁP VÀ PHỤ KIỆN
1Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵnTham khảo Phần II, chương V494cột
2Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại 4 sợiTham khảo Phần II, chương V4,6281 km cáp
3Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V11,9881 km cáp
4Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo số 8 loại Tham khảo Phần II, chương V6,8251 km cáp
5Lắp đặt tủ, hộp cáp treo trên cột, lắp đặt tủ OTB, ATPTham khảo Phần II, chương V51tủ
6Sơn đánh mã tủ cápTham khảo Phần II, chương V51tủ
AY HÀN NỐI THIẾT BỊ CÁP QUANG
1Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang Tham khảo Phần II, chương V2bộ ODF
2Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 02 lớpTham khảo Phần II, chương V58đầu dây
3Hàn nối bộ chia quang. Loại tủ thuê bao 01 lớpTham khảo Phần II, chương V80đầu dây
AZ LẮP DỰNG CỘT
1Lắp dựng cột bê tông đơn loại 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công (Cột bê tông ly tâm: NC x 1,2)Tham khảo Phần II, chương V9cột
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTham khảo Phần II, chương V0,1188100m2
3Bê tông móng chiều rộng Tham khảo Phần II, chương V1,37911 m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V5,76m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V3,7024m3
6Sơn đánh số tuyến cột treo cápTham khảo Phần II, chương V9cột
BA VẬN CHUYỂN BỐC DỠ THỦ CÔNG
1Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Bốc dỡTham khảo Phần II, chương V5,3707tấn
2Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100mTham khảo Phần II, chương V5,3707tấn
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTham khảo Phần II, chương V0,7631m3
4Vận chuyển cát vàng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,7631m3
5Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3852tấn
6Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTham khảo Phần II, chương V0,3852tấn
7Vận chuyển xi măng bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V0,3852tấn
8Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTham khảo Phần II, chương V1,2569m3
9Vận chuyển đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển Tham khảo Phần II, chương V1,2569m3
BB LẮP ĐẶT CỌC TIẾP ĐỊA
1Cọc thép đặc mạ đồng D20 (2,4m/cọc) điện phânTham khảo Phần II, chương V55cọc
2Ống nhựa Bình Minh F21Tham khảo Phần II, chương V275m
3Dây thép d=6mmTham khảo Phần II, chương V357,5m
4Cáp đồng PVC-VC-16mmTham khảo Phần II, chương V55m
5Kẹp cọc tiếp địa D20Tham khảo Phần II, chương V55cái
6Ốc siết cáp kẹp đồng M17x2.5Tham khảo Phần II, chương V55cái
7Ốc siết cáp kẹp đồng M19x2.5Tham khảo Phần II, chương V55cái
8Dây đai inoxTham khảo Phần II, chương V330m
9Khóa đai inoxTham khảo Phần II, chương V275cái
10Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTham khảo Phần II, chương V1,3035100kg
11Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L Tham khảo Phần II, chương V551 điện cực (cọc)
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo Phần II, chương V55vị trí
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo Phần II, chương V2,475m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo Phần II, chương V2,475m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.54E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ(8), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông, trong đó có các công việc thi công ra kéo và hàn nối cáp quang
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.610.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.220.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình 1 Số lượng chỉ huy trưởng công trình:Tối thiểu 01 người phải đảm bảo đủ điều kiện năng lực và kinh nghiệm được quy định như sau:1. Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc điện tử viễn thông (bản chứng thực).2. Chỉ huy trưởng đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình tuyến truyền dẫn cáp quang (kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ công trình đã hoàn thành sao y công ty; hợp đồng thi công công trình đã thực hiện, bản chứng thực; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực).Lưu ý: 01 công trình tuyến truyền dẫn được hiểu là 01 tuyến truyền dẫn có mã tuyến hoặc mã điểm đầu và mã điểm cuối55
2 cán bộ kỹ thuật 6 Số lượng cán bộ kỹ thuật: ≥ 6 người1. Có bằng cao đẳng trở lên: Có 3 cán bộ chuyên ngành điện tử viễn thông và 3 cán bộ chuyên ngành xây dựng (kèm theo bản sao công chứng văn bằng chứng chỉ)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo cáp quang OTDR (cái) Máy đo cáp quang OTDR (cái)3
2 Máy hàn cáp sợi quang (cái) Máy hàn cáp sợi quang (cái)3
3 Máy đo công suất quang (cái) Máy đo công suất quang (cái)3
4 Kìm siết đai INOX (cái) Kìm siết đai INOX (cái)9
5 Kích đỡ rulo (cái) Kích đỡ rulo (cái)5
6 Cẩu 5 tấn Cẩu 5 tấn1
7 Ô tô vận chuyển Ô tô vận chuyển1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->