Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186886 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 17:36:00 đến ngày 2021-12-09 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,285,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.900.000.000 đồng.+ Hạng mục: Thiết bị ≥ 1.300.000.000 đồng.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và thiết bị Xây dựng nhà hội trường UBND xã Xuân Phú huyện Yên Dũng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Xuân Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 434,2294 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,8918 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 56,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,328 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62,8717 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 109,3317 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,6582 | 10m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,9192 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32,5441 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,342 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7133 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,9752 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,649 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,7076 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,1466 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,4731 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9236 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 47,3613 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,3153 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9895 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,8269 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,2682 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14,7916 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9517 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,8359 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,3568 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,7031 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 41,3086 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7,1429 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8198 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,4694 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2838 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1545 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,9909 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2203 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,5576 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,2514 | m3 |
| 21 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 182,8717 | m3 |
| 22 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6,8406 | m3 |
| 23 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11,5345 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 815,6418 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 169,212 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,193 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 119,3933 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 395,2548 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 138,94 | m |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 865,8345 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 683,8601 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 50,193 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 514,6481 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 984,8535 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 93,9877 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,6524 | m2 |
| 37 | Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 547,5834 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 547,5834 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 547,5834 | m2 |
| E | Trần thạch cao | |||
| 1 | Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối Tấm 600x600x0,8 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 115,7926 | m2 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46,0579 | m3 |
| 3 | Đá granite mặt bậc cầu thang màu ghi sáng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 97,7537 | m2 |
| 4 | Gia công lan can inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1042 | tấn |
| 5 | Gia công lan can inox 304 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1716 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 18,6124 | m2 |
| 7 | Lan can kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10,7894 | m2 |
| 8 | Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chân | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | cái |
| 9 | Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,81 | m |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 726,7962 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gỗ KT15x90cm (vật liệu + nhân công lắp dựng hoàn thiện) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 94,665 | m2 |
| 12 | Tấm lam ốp tường bằng chất liệu nhựa (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện vách (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1.237,6668 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,23 | m2 |
| 14 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 107,3284 | m2 |
| 15 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27,54 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 19 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,15 | m2 |
| 20 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | bộ |
| 21 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 31,8429 | m2 |
| 22 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 43,7475 | m2 |
| 23 | Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6.38mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,7125 | m2 |
| 24 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 250 mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 139,3 | m |
| 25 | Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 111 | m |
| 26 | Bản lề | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 90 | cái |
| 27 | Khóa cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 28 | Chốt cửa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | cái |
| 29 | Thanh cài cửa sơn tĩnh điện | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 46 | cái |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8098 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8098 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5731 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,5731 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 367,0164 | m2 |
| 35 | Lợp mái tôn bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/z100 ADPU1 (11 sóng) dày 0,40mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,6776 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26,22 | m |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8,4876 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,951 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5,8529 | 100m2 |
| 40 | Nắp tôn lỗ lên mái dày 2ly | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,3093 | kg |
| 41 | khóa cửa mái: | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Bản lề cửa tôn lỗ lên mái | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 43 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 44 | Đắp phù điêu bằng vữa xi măng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bức |
| F | PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| G | THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt MCCB 3P 125A 30kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 3P 40A 10kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 3P 20A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 30A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCB 1P 10A 6kA | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 700x500x200 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| H | CÔNG TẮC & Ổ CẮM | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 5 hạt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 26 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16A | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường, loại công nghiệp D500-85W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường, loại D300-46W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | cái |
| I | ĐÈN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Downlight D90-7W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 64 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Downlight D110-9W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Downlight D155-16W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 127 | bộ |
| 4 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Mua đèn LED dây 2 mắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360 | m |
| 8 | Kéo rải dây LED 2 mắt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360 | m |
| J | HỘP NỐI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 250 | hộp |
| K | CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN | |||
| 1 | Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 32 | m |
| 2 | Mua cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,5 | m |
| 3 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,555 | 100m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 23,5 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 182 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 17,2 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 199 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 947 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 474 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2.038 | m |
| L | ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 2 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 328 | m |
| 3 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 683 | m |
| 4 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 5 | Ống luồn PVC D25 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135 | m |
| M | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,468 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cọc |
| 4 | Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,4792 | kg |
| 5 | Băng đồng 25x3mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | cái |
| 8 | Kim thu sét D16, dài 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 13 | cái |
| 10 | Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 75,65 | kg |
| 11 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 85 | m |
| 12 | Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 77,872 | kg |
| 13 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 62 | m |
| 14 | Hồ lô sứ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Cái |
| 15 | Mũ tôn chống dột | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Cái |
| 16 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 17 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | hộp |
| 18 | Ống luồn PVC D25 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | m |
| N | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Ổ cắm mạng đơn RJ45 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 2 | Ổ cắm internet 8 cực | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | hộp |
| 4 | Kéo rải dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | m |
| 5 | Dây CAT6 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 102 | m |
| 6 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 35 | m |
| 7 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 65 | m |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Điều hòa tủ đứng, Loại 1 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | bộ |
| 2 | Điều hòa âm trần, Loại 1 chiều | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Gia công giá đỡ dàn nóng treo tường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bộ |
| 4 | Gia công giá đỡ dàn nóng đặt sàn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | m |
| 11 | Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng uPVC bằng xốp cách nhiệt 13mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | m |
| 12 | Quang treo ống | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 15 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| 15 | Ống luồn PVC D20 kéo rải | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 120 | m |
| P | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0252 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2599 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,9814 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,264 | m2 |
| 6 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,2163 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,1159 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,1648 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,68 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2,496 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,0929 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 24 | 1cấu kiện |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,8633 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,21 | 100m |
| 24 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 4,2 | m3 |
| Q | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | hộp |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 7 | bình |
| R | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,9671 | 1m3 |
| 2 | Phòng mối bằng hàng rào | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 48,9671 | m3 |
| 3 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 440,5116 | m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc chống mối | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3.083,9658 | lít |
| S | THIẾT BỊ | |||
| T | HỆ THỐNG TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Sao, búa liềm dùng trong hội trường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Biển: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 11 | m |
| 3 | Biển: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | m |
| 4 | Đinh vít+ nở+ ke phụ kiện lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | trọn bộ |
| 5 | Vải Đỏ Cờ tổ quốc vải nhung đỏ KT: R1500mm x C5,500mm x 2,5 (hệ số nếp gấp 2.5) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 21 | m2 |
| 6 | Vải Phông hội trường trên sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiết. Kích Thước: R 11000mm x C7500mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 192 | m2 |
| 7 | Vải yếm rèm mầu xanh hội trường. Kích Thước: R 11000mm x 550mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5) X 3 Bộ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 45,3 | m2 |
| 8 | Dây suốt bằng dù màu trắng sợi 0,5li | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 22 | m |
| 9 | Dây cáp vặn xoán bằng thép không dỉ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Dây cáp vặn xoán bằng thép không dỉ: 5li dùng căng phông rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 36 | m |
| 11 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Bộ |
| U | RÈM CẢN NẮNG | |||
| 1 | Vải Rèm Cản Nắng cửa sổ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 135 | M2 |
| 2 | Vải: Yếm trang trí Cửa cản nắng. KT: R 4500xC500x 1B x 2,5 hệ số nếp gấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 33,6 | M2 |
| 3 | Đầu chụp ống treo Rèm hình vặn xoán Φ28. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Vải Rèm Cản Nắng cửa sổ. KT: 4500x2400x 1Bx 2,5 hệ số nếp gấp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 27 | M2 |
| 5 | Vải: Yếm trang trí Cửa cản nắng.KT: R 2500xC500x 1B | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3,1 | M2 |
| 6 | Phụ kiện: suốt treo rèm được cấu tạo để đỡ, công lắp đặt, đinh vít... | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | Bộ |
| 7 | Dây đai buộc rèm bằng | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 8 | Đầu núm chụp ống đỡ rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 14 | cái |
| 9 | Núm buộc Rèm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 20 | cái |
| V | THIẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 1345mm x 500mm x 750mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 1900mm x 500mm x 750mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 8 | Bộ |
| 3 | Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 2150mm x 500mm x 750mm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 4 | Bục tượng bác cỡ đại với chất liệu là phủ sơn Pu. Kích thước: R900xC1350 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 5 | Bục phát biểu cỡ đại, chất liệu gỗ sồi nga sơn PU. Kích thướcphù hợp với hội trường lớn:R900xC1300. | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 6 | Tượng bác Hồ: kích thước theo tiêu chuẩn của hội trường lớn: W850xD450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | tượng |
| 7 | Thảm trải sàn sân khấu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 200 | M2 |
| 8 | Đệm + vải nỉ bọc ghế Hội trường | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360 | chiếc |
| 9 | Ghế ngồi cho đại biểu. KT: ghế băng 4 chỗ (W2160xD600); KT: ghế băng 5 chỗ: (W 2690xD600); KT: Ghế băng 6 chỗ: (W 3220xD600); KT: Ghế băng 7 chỗ: (W3750xD600); KT: Ghế băng 8 chỗ: (W4280xD600) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 360 | chỗ |
| 10 | Bàn họp: (chủ tọa, thư ký). Kích thước (DxRxC): 1900mm x 500mm x 750mm (dùng cho dãy ghế 7 chỗ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 11 | Ghế gỗ tự nhiên (chủ tọa). KT: W950x D600x450 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Chiếc |
| W | THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cục đẩy | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 2 | Thiết bị khuếch đại âm thanh | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 3 | Vang cơ | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | Chiếc |
| 4 | Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bị | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 6 | Công |
| 5 | Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 6 | Dây điện 2 x 4 và ổ cắm | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 10 | m |
| 7 | Ống ghen | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 100 | m |
| 8 | Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . ) | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 9 | Loa hội trường 1 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Loa hội trường 2 | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Micro | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệp | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Máy chiếu dùng cho Hội trường lớn | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Màn Chiếu Điện Điều Khiển 200 INCH | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Giá treo máy chiếu | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
| 16 | Công lắp đặt | Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.900.000.000 đồng.+ Hạng mục: Thiết bị ≥ 1.300.000.000 đồng.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ hiện trường phần xây dựng | 2 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng chống mối | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng. | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa. | 2 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này). | 2 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình | Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi