Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197132-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211186886
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:36:00 đến ngày 2021-12-09 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,285,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.900.000.000 đồng.+ Hạng mục: Thiết bị ≥ 1.300.000.000 đồng.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và thiết bị
Xây dựng nhà hội trường UBND xã Xuân Phú huyện Yên Dũng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng MBA. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV xây dựng và thương mại Tiến Lâm. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Dũng – Địa chỉ: Tầng 2 – Khu liên cơ quan huyện Yên Dũng, tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Phát triển xây dựng và thương mại TACO – Địa chỉ: Số 19 tổ 10 phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Yên Dũng , địa chỉ: Trụ sở liên cơ quan, tổ dân số 4, Thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; + Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- kế hoạch huyện Yên Dũng: + Địa chỉ: Trụ sở UBND huyện, Tổ dân phố 4, thị trấn Nham Biền huyện Yên Dũng. + Điện thoại: 02043884218
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt434,2294m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,8918tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt56,4m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,328m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62,8717m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt109,3317m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,658210m3
B PHẦN XÂY DỰNG
C PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,9192100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32,5441m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,342tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7133tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,9752tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,649100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,7076m3
8Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,1466m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,4731100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9236100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt47,3613m3
D PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,3153tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9895tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,8269tấn
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,2682100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14,7916m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9517tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,8359tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,3568tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,7031100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41,3086m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7,1429tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8198100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,4694m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2838tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1545100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,9909m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2203tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,5576100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,2514m3
21Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt182,8717m3
22Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6,8406m3
23Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11,5345m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt815,6418m2
25Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt169,212m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,193m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt119,3933m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt395,2548m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt138,94m
30Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt865,8345m2
31Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt683,8601m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt50,193m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt514,6481m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt984,8535m2
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt93,9877m2
36Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt107,6524m2
37Trần thạch cao giật đa cấp từ 2- 3 lớp cấp (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chịu ẩm Thái Lan dày 9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt547,5834m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt547,5834m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn trắng)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt547,5834m2
E Trần thạch cao
1Trần nhôm Austrong Lay- In T-Black bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung T chính, T phụ 1,62m, 02 móc treo, 0,5 nối Tấm 600x600x0,8 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt115,7926m2
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46,0579m3
3Đá granite mặt bậc cầu thang màu ghi sáng ( bao gồm vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt97,7537m2
4Gia công lan can inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1042tấn
5Gia công lan can inox 304Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1716tấn
6Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt18,6124m2
7Lan can kính trắng cường lực màu trắng dày 10 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10,7894m2
8Kẹp kính Inox Spider 200- 2 chânTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
9Tay vịn cầu thang 60x80cm gỗ lim Nam Phi (không bao gồm con tiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,81m
10Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt726,7962m2
11Lát nền, sàn bằng gỗ KT15x90cm (vật liệu + nhân công lắp dựng hoàn thiện)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt94,665m2
12Tấm lam ốp tường bằng chất liệu nhựa (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiện vách (bao gồm: khung xương thép hộp hoặc khung xương gỗ; sơn PU, vật liệu phụ; gia công, lắp đặt hoàn thiệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1.237,6668m2
13Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,23m2
14Lát gạch đất nung kích thước gạch 500x500m2, vữa XM mác 75Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt107,3284m2
15Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27,54m2
16Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 03 bản lề 6D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốt trên+ dưới)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
19Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,15m2
20Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36bộ
21Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt31,8429m2
22Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ đặc, pa nô chớp gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt43,7475m2
23Cánh cửa đi, cửa sổ pa nô kính gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi dày 3,7cm ÷ 4cm, kính mài cạnh dày 6.38mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,7125m2
24Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi, gỗ Dổi KT: 60x 250 mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt139,3m
25Phào nẹp khuôn gỗ lim Nam Phi KT:12x60mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt111m
26Bản lềTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt90cái
27Khóa cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
28Chốt cửaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
29Thanh cài cửa sơn tĩnh điệnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt46cái
30Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8098tấn
31Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8098tấn
32Gia công xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5731tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,5731tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt367,0164m2
35Lợp mái tôn bằng tấm lợp chống nóng, chống ồn PU dày 18mm, tỷ trọng 28-32kg/m3, tôn mạ A/z100 ADPU1 (11 sóng) dày 0,40mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,6776100m2
36Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26,22m
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8,4876100m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,951100m2
39Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5,8529100m2
40Nắp tôn lỗ lên mái dày 2lyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,3093kg
41khóa cửa mái:Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
42Bản lề cửa tôn lỗ lên máiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
43Sản xuất lắp dựng thang lên mái thép D18Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0202tấn
44Đắp phù điêu bằng vữa xi măngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bức
F PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, THÔNG TIN LIÊN LẠC
G THIẾT BỊ ĐÓNG CẮT VÀ TỦ ĐIỆN
1Lắp đặt MCCB 3P 125A 30kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
2Lắp đặt MCCB 3P 100A 22kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 3P 40A 10kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
4Lắp đặt MCB 3P 20A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
5Lắp đặt MCB 1P 30A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp đặt MCB 1P 16A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
7Lắp đặt MCB 1P 10A 6kATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
8Lắp đặt tủ điện 700x500x200Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
H CÔNG TẮC & Ổ CẮM
1Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
2Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
4Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
5Lắp đặt công tắc 5 hạtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt26cái
8Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu đa năng 16ATheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
9Lắp đặt quạt trần điều khiển từ xaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
10Lắp đặt quạt treo tường, loại công nghiệp D500-85WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17cái
11Lắp đặt quạt treo tường, loại D300-46WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
I ĐÈN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Downlight D90-7WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt64bộ
2Lắp đặt đèn Downlight D110-9WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt đèn Downlight D155-16WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt127bộ
4Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
5Đèn LED ốp trần vuông 300x300, 24WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12bộ
6Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
7Mua đèn LED dây 2 mắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360m
8Kéo rải dây LED 2 mắtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360m
J HỘP NỐI
1Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt250hộp
K CÁP, DÂY DẪN ĐIỆN
1Mua cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt32m
2Mua cáp Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,5m
3Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,555100m
4Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt23,5m
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt182m
6Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt17,2m
7Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt199m
8Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt947m
9Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt474m
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2.038m
L ỐNG LUỒN, PHỤ KIỆN
1Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,44100m
2Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt328m
3Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt683m
4Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
5Ống luồn PVC D25 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135m
M CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,468100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,468100m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D15, L-2400mm đã có sẵnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
4Mua cáp đồng trần C50 (0,44792kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,4792kg
5Băng đồng 25x3mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
7Mua kẹp chuyên dụng cho cọc đồngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
8Kim thu sét D16, dài 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
9Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt13cái
10Mua dây thoát sét thép mạ kẽm nhúng nóng Fi12 (0,89kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt75,65kg
11Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt85m
12Mua dây tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (0,89kg/m)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt77,872kg
13Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt62m
14Hồ lô sứTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
15Mũ tôn chống dộtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Cái
16Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
17Hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
18Ống luồn PVC D25 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2m
N ĐIỆN NHẸ
1Ổ cắm mạng đơn RJ45Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
2Ổ cắm internet 8 cựcTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5cái
3Lắp đặt tủ điện 500x400x180Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1hộp
4Kéo rải dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102m
5Dây CAT6Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt102m
6Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt35m
7Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt65m
O HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA
1Điều hòa tủ đứng, Loại 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
2Điều hòa âm trần, Loại 1 chiềuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Gia công giá đỡ dàn nóng treo tườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bộ
4Gia công giá đỡ dàn nóng đặt sànTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
6Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
7Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
8Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,2100m
9Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D27Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt55m
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước ngưng uPVC D42Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt24m
11Bảo ôn đường ống thoát nước ngưng uPVC bằng xốp cách nhiệt 13mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15m
12Quang treo ốngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt240m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
15Ống luồn PVC D20 kéo rảiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt120m
P CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0252100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2599m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0091100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,9814m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,264m2
6Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,72m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,2163m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0158tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0125100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt41cấu kiện
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,84m3
12Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,1159100m3
13Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1,728m3
14Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,1648m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,048100m2
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt19,68m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt9,6m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2,496m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,0929tấn
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,073100m2
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt241cấu kiện
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,8633m3
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 125mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,21100m
24Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt0,042100m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt4,2m3
Q PCCC
1Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2bộ
2Lắp đặt Hộp đựng bình vòi (60x50x18cm)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7hộp
3Lắp đặt bình bột chữa cháyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14bình
4Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt7bình
R CHỐNG MỐI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,96711m3
2Phòng mối bằng hàng ràoTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt48,9671m3
3Phòng mối mặt nền nhàTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt440,5116m2
4Công tác mua thuốc chống mốiTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3.083,9658lít
S THIẾT BỊ
T HỆ THỐNG TRANG TRÍ HỘI TRƯỜNG
1Sao, búa liềm dùng trong hội trườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Bộ
2Biển: ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂMTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt11m
3Biển: NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14m
4Đinh vít+ nở+ ke phụ kiện lắp đặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5trọn bộ
5Vải Đỏ Cờ tổ quốc vải nhung đỏ KT: R1500mm x C5,500mm x 2,5 (hệ số nếp gấp 2.5)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt21m2
6Vải Phông hội trường trên sân khấu màu xanh nước biển có hoa văn hoạ tiết. Kích Thước: R 11000mm x C7500mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt192m2
7Vải yếm rèm mầu xanh hội trường. Kích Thước: R 11000mm x 550mm x 2.5(hệ số nếp gấp là 2.5) X 3 BộTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt45,3m2
8Dây suốt bằng dù màu trắng sợi 0,5liTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt22m
9Dây cáp vặn xoán bằng thép không dỉTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt30m
10Dây cáp vặn xoán bằng thép không dỉ: 5li dùng căng phông rèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt36m
11Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5Bộ
U RÈM CẢN NẮNG
1Vải Rèm Cản Nắng cửa sổTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt135M2
2Vải: Yếm trang trí Cửa cản nắng. KT: R 4500xC500x 1B x 2,5 hệ số nếp gấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt33,6M2
3Đầu chụp ống treo Rèm hình vặn xoán Φ28.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
4Vải Rèm Cản Nắng cửa sổ. KT: 4500x2400x 1Bx 2,5 hệ số nếp gấpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt27M2
5Vải: Yếm trang trí Cửa cản nắng.KT: R 2500xC500x 1BTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3,1M2
6Phụ kiện: suốt treo rèm được cấu tạo để đỡ, công lắp đặt, đinh vít...Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14Bộ
7Dây đai buộc rèm bằngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
8Đầu núm chụp ống đỡ rèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt14cái
9Núm buộc RèmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt20cái
V THIẾT BỊ NỘI THẤT HỘI TRƯỜNG
1Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 1345mm x 500mm x 750mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Bộ
2Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 1900mm x 500mm x 750mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt8Bộ
3Bàn họp: Kích thước (DxRxC): 2150mm x 500mm x 750mmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Bộ
4Bục tượng bác cỡ đại với chất liệu là phủ sơn Pu. Kích thước: R900xC1350Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
5Bục phát biểu cỡ đại, chất liệu gỗ sồi nga sơn PU. Kích thướcphù hợp với hội trường lớn:R900xC1300.Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
6Tượng bác Hồ: kích thước theo tiêu chuẩn của hội trường lớn: W850xD450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1tượng
7Thảm trải sàn sân khấuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt200M2
8Đệm + vải nỉ bọc ghế Hội trườngTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360chiếc
9Ghế ngồi cho đại biểu. KT: ghế băng 4 chỗ (W2160xD600); KT: ghế băng 5 chỗ: (W 2690xD600); KT: Ghế băng 6 chỗ: (W 3220xD600); KT: Ghế băng 7 chỗ: (W3750xD600); KT: Ghế băng 8 chỗ: (W4280xD600)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt360chỗ
10Bàn họp: (chủ tọa, thư ký). Kích thước (DxRxC): 1900mm x 500mm x 750mm (dùng cho dãy ghế 7 chỗ)Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt3Bộ
11Ghế gỗ tự nhiên (chủ tọa). KT: W950x D600x450Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5Chiếc
W THIẾT BỊ ÂM THANH HỘI TRƯỜNG
1Cục đẩyTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
2Thiết bị khuếch đại âm thanhTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
3Vang cơTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1Chiếc
4Công lắp đặt , vận chuyển trang thiết bịTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt6Công
5Dây kết nối. Dây sợi đôi, chống từ, chống nhiễuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
6Dây điện 2 x 4 và ổ cắmTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt10m
7Ống ghenTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt100m
8Phụ kiện kèm theo ( đinh vít, lở... . )Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt5Bộ
9Loa hội trường 1Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
10Loa hội trường 2Theo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
11MicroTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
12Tủ đựng thiết bị âm thanh cao cấp, chuyên nghiệpTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
13Máy chiếu dùng cho Hội trường lớnTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
14Màn Chiếu Điện Điều Khiển 200 INCHTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
15Giá treo máy chiếuTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
16Công lắp đặtTheo Chương V và bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5428E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.085E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, từ cấp III trở lên, bao gồm các hạng mục:+ Thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.900.000.000 đồng.+ Hạng mục: Thiết bị ≥ 1.300.000.000 đồng.* Tài liệu kèm theo: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc báo cáo quyết toán, quyết định quyết toán công trình hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng, tài liệu chứn minh cấp công trình).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;32
2 Cán bộ hiện trường phần xây dựng 2 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình21
3 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục điện 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành điện, điện tử.21
4 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục cấp thoát nước 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.21
5 Cán bộ phụ trách thi công hạng mục phòng chống mối 1 - Trình độ Trung cấp trở lên.- Có chứng chỉ phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.21
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa.21
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ/giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động thì không phải cung cấp chứng chỉ/ chứng nhận này).21
8 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kế toán hoặc tài chính.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
2 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
3 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
4 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê2
8 Máy hàn điện Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
12 Máy toàn đạc điện tử hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Kèm tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->