Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197320-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211188169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao dự toán cho Trung tâm năm 2021và năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 17:53:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,686,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05851E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn, cắt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, bảo dưỡng cục bộ Trụ sở làm việc của Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên ngân sách tỉnh giao dự toán cho Trung tâm năm 2021và năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư Xây dựng và Thương mại Sơn Tùng; Địa chỉ: Số nhà 37, tổ 6, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Hòa Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 110 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 855.829. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình. Địa chỉ: Tổ 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234.


- Bên mời thầu: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 101, đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác; - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Số 8 đường An Dương Vương, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; ĐT: 02183.852.993
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Số 101 đường Mạc Đĩnh Chi, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình, số điện thoại: 02183 881234; Fax: 02183 881234.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình; Địa chỉ: Số 672, đường Trần Hưng Đạo, TP.Hòa Bình, tỉnh Hoà Bình; Điện thoại: 0218.3852.111
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V33,6336m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V480,45m
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V174,563m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V4công
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V3,3299m3
6Tháo dỡ hệ thống đèn điện trong phòngChương V3công
7Phá dỡ lan can hành lang tầng 1Chương V2công
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V162,6224m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V100m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V31,2714m3
11Tháo dỡ vách ngăn tường gỗChương V21,964m2
12Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Chương V0,316m3
13Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V8,595m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V692,3428m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V328,3129m2
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V3bộ
17Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V0,4095m3
18Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V11,2588m2
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V7,9895m3
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V1bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V1bộ
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V14,288m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V46,9564m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V569,8448m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V323,4057m2
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V16,5992m2
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V1bộ
30Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V251,2756m2
31Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V152,424m2
32Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V5,3404m2
33Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V164,4348m2
34Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiChương V3công
35Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V442,2189m2
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V553,0527m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt sê nôChương V245,1058m2
B CẢI TẠO
1Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V102,561m2
2Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V70,682m2
3Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở hất nhôm hệ kính dày 6,38mmChương V4,56m2
4Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở trượt kính cường lực dày 12mm (phụ kiện tự động đồng bộ)Chương V10,2m2
5Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,6167tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V61,116m2
7Lắp dựng hoa sắt cửaChương V74,1116m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V95,139m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0352m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0036100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0042tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,3777m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V192,4414m2
14Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V7,855m2
15Trát trần, vữa XM M75Chương V100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V31,2714m3
17Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V315,7736m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Chương V9,348m2
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,05100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,3681m3
23Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V11,2588m2
24Lắp đặt chậu xí bệt (lắp dựng lại)Chương V2bộ
25Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
26Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V5cái
27Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V15bộ
28Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V13bộ
29Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V1.313,0971m2
30Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,855m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V14,288m2
32Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V46,9564m2
33Tháo dỡ 2 bồn hoaChương V2công
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,04100m2
35Xây móng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Chương V0,0347m3
36Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V16,5992m2
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V0,05100m
38Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V3cái
39Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V2cái
40Lắp đặt chậu xí bệt (lắp dựng lại)Chương V2bộ
41Lắp đặt chậu xí bệtChương V3bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V2cái
43Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V20bộ
44Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V12bộ
45Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V893,2505m2
46Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Chương V5,3404m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmChương V0,04100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 48mmChương V3cái
49Lắp đặt chậu xí bệtChương V1bộ
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
51Lắp đặt chậu tiểu namChương V1bộ
52Lắp đặt hộp đựngChương V1cái
53Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V8bộ
54Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V4bộ
55Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V403,6996m2
56Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaChương V164,4348m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V164,4348m2
58Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V1,12100m
59Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmChương V48cái
60Cầu chắn rác D90Chương V12cái
61Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V442,2189m2
62Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.240,3774m2
63Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V10,0707100m2
C PHỤ TRỢ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V10,8575m2
2Phá dỡ cột, trụ gạch đáChương V4,5739m3
3Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V5,514m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V2,178m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V7,1736m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,3663m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3485m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0634100m2
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V1,4895m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,894m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,2439m3
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9151m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5314m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V17,0226m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V44,77m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V53,5993m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V115,3919m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V18,584m2
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2048tấn
20Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V27,224m2
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2048tấn
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V9,292m2
23Chặt cây sân phía sau nhà làm việc 2 tầngChương V10công
24Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V31,6m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V15,8m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V12,64m3
27Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngChương V36,2m
28Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9825100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9825100m3/1km
30Điều hòa 12000BTU (cả lắp đặt và phụ kiên)Chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.529258E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.05851E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau: + Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 (Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
4 Máy đầm dùi 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
5 Máy đầm bàn 1kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
6 Máy uốn, cắt thép 5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
7 Máy hàn điện 23kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
8 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW Còn hoạt động tốt, sẵn sang đưa vào sử dụng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->