Gói thầu: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197343-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa
Tên gói thầu Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211196305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 18:16:00 đến ngày 2021-12-10 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,419,614,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:-Kết cấu chịu lực chính khung BTCT, sàn BTCT; Tường xây gạch, mái lợp tôn. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc cóVăn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0.62KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoặc máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần thi công xây lắp
Nhà làm việc một cửa xã Phong Hòa
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa , địa chỉ: Thôn Trạch Phổ, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa. địa chỉ: Xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại THC - Tư vấn , thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn lập E-HSMT đánh giá E-HSDT:Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa , địa chỉ: Thôn Trạch Phổ, xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa. địa chỉ: Xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Phong Hòa. địa chỉ: Xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện Phong Điền.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Nhà làm việc một cửa xã Phong Hòa, địa chỉ: Xã Phong Hòa, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343551318; Fax: 02343551318
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Phần móng:
1Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V8,118m3
2Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,5921 m3
3Đào móng băng có chiều rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5541 m3
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0571 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V29,441 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,537Tấn
7Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,503Tấn
8Bê tông móng chiều rộng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3031 m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V45,41 m2
10Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5041 m3
11Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V187,1461 m3
12Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2611 m3
13Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V75,021 m2
14Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,185Tấn
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,14Tấn
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5321 m3
17Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6621 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2091 m3
19Trát tường ngòai, bề dày 2 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,221 m2
B *\2- Phần thân, hoàn thiện:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V63,921 m2
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103Tấn
3Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71Tấn
4Bê tông cột có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3261 m3
5Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,571 m2
6Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V156,21 m2
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,257Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,074Tấn
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,281Tấn
10Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1441 m2
11Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,591 m3
12Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V225,751 m2
13Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,813Tấn
14Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,091 m3
15Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V225,751 m2
16Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo Chương V47,31 m2
17Cốt thép lanh tô dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151Tấn
18Cốt thép lanh tô d> 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,202Tấn
19Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,621 m3
20Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,841 m3
21Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,161 m2
22Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,611 m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V828,931m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V88,161m2
25Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,21 m2
26Quét dung dịch chống thấm mái CT11A sê nô, ô văng...Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,21 m2
27Cửa đi Xingfa 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,281 m2
28Cửa đi Xingfa 1 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,921 m2
29Cửa sổ Xingfa 2 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,761 m2
30Cửa sổ Xingfa 4 cánh mở quay kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,361 m2
31Cửa sổ mở hất Xingfa kính 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,041 m2
32Vách kính cường lực cửa chính dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,11 m2
33Bộ phụ kiện cửa chính (Cùm, lề, tay nắm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
34PK cửa đi Xingfa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
35PK cửa đi Xingfa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
36PK cửa sổ Xingfa 2 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V7Bộ
37PK cửa sổ Xingfa 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
38PK cửa sổ Xingfa 1 cánh mở hấtMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
39SXLD lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V21,51m2
40Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V119,991 m2
41Lát nền, sàn Gạch Granit 60x60cm (hành lang gạch chống trượt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,631 m2
42Lát nền, sàn Gạch Granit 30x30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21,081 m2
43Ôp tường, trụ, cột Gạch 10x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,481 m2
44Ôp tường, trụ, cột Gạch 30x60cmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,041 m2
45SXLD xà gồ 50x100x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331Tấn
46Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm (ke chống bão)Mô tả kỹ thuật theo Chương V211,4381 m2
47Lát đá granit màu đen bậc cấp, len cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,131 m2
48LD tấm compact HPL dày 12mm PK inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,681 m2
C *\3- Phần điện nước, hầm tự hoại:
D + Điện, nước
1SXLD dây đơn Loại dây 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6401m
2SXLD dây đơn Loại dây 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1801m
3SXLD dây đơn Loại dây 1x4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1201m
4SXLD dây dẫn 3 ruột Loại dây 3x16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m
5SXLD ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn SP20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1601 m
6SXLD quạt trần đảo 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V12Cái
7SXLD đèn ống L=1.2m Loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V121 Bộ
8SXLD LED ốp trần 20x20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V101 Bộ
9SXLD công tắc Loại công tắc 1 hạt Loại công tắc 1 hạt +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
10SXLD công tắc Loại công tắc 2 hạt +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
11SXLD công tắc Loại công tắc 3 hạt +mặt che+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
12SXLD ổ cắm Loại ổ cắm đôi (mặt che+đế âm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
13SXLD Automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10Cái
14SXLD Automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
15SXLD tủ điện 10x20x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 tủ
16Model wifi 4 portMô tả kỹ thuật theo Chương V11TBị
17SXLD HUB 16 portMô tả kỹ thuật theo Chương V11TBị
18Switch chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V11TBị
19SXLD dây 4 Pairs CAT6 AMP loại chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo Chương V801m
20SXLD ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,41 m
21SXLD ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 60x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V25,51 m
22SXLD ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 100x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V421 m
23SXLD ống nhựa mbát nối = PP dán keo Đkính ống 90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V721 m
24SXLD côn, cút nhựa nối = PP hàn Đkính côn, cút 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
25SXLD côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
26SXLD côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cái
27SXLD chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Bộ
28SXLD chậu tiểu nam cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
29Lắp hand xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
30SXLD chậu lavabo+phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V31 Bộ
31SXLD phễu thu inox chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
E + Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V23,8421 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3061 m3
3Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,141 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1031 m3
5Bê tông móng Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5511 m3
6Xây tường thẳng bằng bờ lô (10x20x40)cm Dày 10cm, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5781 m3
7Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 lớp 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,241 m2
8Trát tường ngoài, bề dày 1 cm Vữa XM M75 lớp 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,241 m2
9Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,781 m2
10Ván khuôn tấm đamMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9081 m2
11Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1121 tấn
12Bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4031 m3
13LD cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V111 c/kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng mới Loại công trình Dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục:-Kết cấu chịu lực chính khung BTCT, sàn BTCT; Tường xây gạch, mái lợp tôn. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=1.000.000.000 đồng -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn.Kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực dân dụng.- Hợp đồng lao động.- Văn bản để chứng minh đã làm chỉ huy trưởng.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - 01 người chuyên ngành Dân dụng, tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên.- 01 người chuyên ngành điện, tốt nghiệp từ Trung cấp trở lên.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực phù hợp với chuyên môn hoặc cóVăn bản để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Dân dụng cấp III hoặc lớn hơn kèm theo bản chứng thực các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốp Thể tích gàu ≤ 0.8 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 8T, kiểm định còn hiệu lực2
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 0.62KW1
4 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
5 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
6 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
7 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
8 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
9 Máy vận thăng Hoặc máy tời1
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1.7 kW1
11 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->