Gói thầu: Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197315-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210408687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 18:12:00 đến ngày 2021-12-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,922,839,668 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục điện (phải bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng; di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toán điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Thiết bị nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ cao làm việc ≥ 12 mét |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện) Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,168 | m3 |
| 2 | Cắt bê tông 02 mép mương | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,846 | 10m |
| 3 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤3cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46,15 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mương cáp băng đường) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,1525 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 693,12 | m3 |
| 6 | Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.302,066 | m |
| 7 | Đắp cát đường ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 73,3811 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ làm dấu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 325,1952 | m2 |
| 9 | Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.258,3 | m |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7467 | 100m2 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0369 | 100m3 |
| 12 | Tưới lót nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1846 | 100m2 |
| 13 | Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1846 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1846 | 100m2 |
| 15 | Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1846 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 86,64 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,0095 | 100m3 |
| 18 | Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0224 | 100m2 |
| 19 | Khung boulon móng trụ chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 20 | Boulon móng tủ ĐKCS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 21 | Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,536 | m3 |
| 22 | Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,23 | m3 |
| 23 | Lắp đặt CB 1P 6A-230V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 24 | Vận chuyển cột đèn thép chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | 10 tấn |
| 25 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cột |
| 26 | Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cần |
| 27 | Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 70W ở độ cao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | chóa |
| 28 | Lắp tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 29 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,4 | 100m |
| 30 | Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3807 | 100m |
| 31 | Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,04 | 100m |
| 32 | Rải dây đồng trần M11 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24,3807 | 100m |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa d16x2400mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 34 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | bộ |
| 35 | Làm đầu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 528 | bộ |
| 36 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cửa |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | 1 bảng |
| 38 | Lắp cửa cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | 1 cửa |
| 39 | Máy thi công cẩu trụ BTLT lên xuống xe (Cước xe cơ giới) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | toàn bộ |
| B | HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN - PHẦN TRUNG THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | Cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,128 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,3491 | M3 |
| 6 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M24 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0336 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,8932 | M3 |
| 11 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | kg |
| 13 | Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Ống STK d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 15 | Ống nhựa PVC d27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 16 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 17 | Mối hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | mối |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,3 | 10 cọc |
| 19 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0663 | 100kg |
| 20 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,094 | kg |
| 22 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 23 | Ống STK d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 24 | Ống nhựa PVC d27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Mét |
| 25 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Mối hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | mối |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 10 cọc |
| 28 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0309 | 100kg |
| 29 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Trụ |
| 30 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Trụ |
| 31 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Tấn |
| 32 | Bốc xuống cột BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Tấn |
| 33 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | lượt |
| 34 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 35 | Boulon Φ16x600 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 36 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 37 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 38 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Trụ |
| 39 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Tấn |
| 40 | Bốc xuống cột BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Tấn |
| 41 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | lượt |
| 42 | Đà sắt 1,2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -1,2m (1 ốp) (4,51 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 1 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 43 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 44 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 45 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 46 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 47 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 48 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 49 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 50 | Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 51 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 52 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 53 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | Cái |
| 54 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 55 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | Tấn |
| 56 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0165 | Tấn |
| 57 | Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 58 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 59 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 60 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 61 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | Cái |
| 62 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 63 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 64 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | Tấn |
| 65 | Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 66 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 67 | Boulon Φ16 x 500 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 68 | Boulon Φ16 x 500 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 69 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 70 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 71 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 72 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 73 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 74 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 75 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 76 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 77 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 78 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0032 | Tấn |
| 79 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0032 | Tấn |
| 80 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 81 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Bộ |
| 82 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 83 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 84 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 128 | Cái |
| 85 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 86 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0136 | Tấn |
| 87 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0136 | Tấn |
| 88 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 89 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 90 | Boulon Φ16 x 600 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 91 | Boulon Φ16x600 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 92 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 93 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 94 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 95 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 96 | Xà thép u160 - 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 97 | Boulon Φ16x600 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 98 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 99 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 100 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | Tấn |
| 101 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,131 | Tấn |
| 102 | Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 181,63 | Kg |
| 103 | Cáp ACXH50 - bọc 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2.808,72 | m |
| 104 | Cáp đồng bọc M25b-24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,06 | Mét |
| 105 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,04 | kg |
| 106 | Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Mét |
| 107 | Cáp đồng bọc 50mm2-24kV (đấu cò) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 108 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 109 | Đầu cosse Cu-Al 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 110 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 111 | Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 112 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | cái |
| 113 | Ty sứ 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 103 | cái |
| 114 | Sứ treo polymer 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 115 | Móc treo chữ U | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 116 | Kẹp ngừng dây AC50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 117 | Uclevis | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 118 | Sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 119 | Dây buộc sứ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Mét |
| 120 | Boulon Ф 16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 121 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | cái |
| 122 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Boulon F12x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 124 | Boulon F12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 125 | Long đền vuông M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 127 | Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 128 | Boulon F12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 129 | Boulon F12x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 130 | Long đền vuông M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 131 | Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | Cái |
| 132 | Kẹp quai 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 133 | Hotline 2/0 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 134 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 135 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 136 | Nắp chụp đầu cực LBFCO | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 137 | Nắp chụp đầu cực LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 138 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,94 | km |
| 139 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,81 | km |
| 140 | Kéo rải căng dây đồng 25mm2 bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | km |
| 141 | Kéo rải căng dây đồng 25mm2 bằng thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | km |
| 142 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 143 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Mét |
| 144 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 đầu |
| 145 | ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 10 đầu |
| 146 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,3 | 10 Bộ |
| 147 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | Bộ |
| 148 | Lắp Uclevis+sứ ống chỉ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | Cái |
| 149 | Tháo và lắp Đà sắt 2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 150 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 50mm2-24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0255 | km |
| 151 | Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 50mm2 (dây trần) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1681 | km |
| 152 | Tháo và lắp sứ treo polymer đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 153 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | trụ |
| 154 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | trụ |
| 155 | Tháo Đà composite 0,8m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 156 | Tháo Xà sắt 2,4m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 157 | Tháo Xà sắt 2,0m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 158 | Tháo Đà U100x50x5 dài 2m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 159 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây bọc 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,043 | km |
| 160 | Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,103 | km |
| 161 | Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0485 | km |
| 162 | Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7236 | km |
| 163 | Tháo sứ treo polymer đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | bộ |
| 164 | Tháo sứ đứng 24KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | 10 bộ |
| 165 | Tháo sứ đỉnh 24KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | 10 bộ |
| 166 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ 3p |
| 167 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ 3p |
| 168 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ 3p |
| 169 | Tháo, lắp TU 24kV 12600V | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 170 | Tháo, lắp TI 24kV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| C | HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẦN TRUNG THẾ NGẦM | |||
| 1 | Hộp đầu cáp nhựa 24kV-3x50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Giá đỡ đầu cáp đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Boulon Ф 16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Ống STK d90 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 6 | Cổ dê d90 kẹp trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 8 | Băng keo trung thế 0,2*15mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cuộn |
| 9 | Đầu cosse Cu 50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Đầu |
| 11 | Lắp giá đỡ đầu cáp đơn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 12 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 13 | Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Đầu |
| 14 | Tháo ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| D | HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẬN HẠ THẾ NỔI | |||
| 1 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M.18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0151 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,0584 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,3157 | M3 |
| 6 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | Cái |
| 7 | Long đền vuông M.18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 188 | Cái |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1805 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,6336 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,6085 | M3 |
| 11 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 12 | Long đền vuông M.18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 13 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0432 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,024 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,7644 | M3 |
| 16 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,288 | kg |
| 17 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 18 | Ống STK d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 19 | Ống nhựa PVC d27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 20 | Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đai | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 21 | Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 22 | Mối hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 cọc |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,2829 | 100kg |
| 25 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | Trụ |
| 26 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47 | Trụ |
| 27 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,5 | Tấn |
| 28 | Bốc xuống cột BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70,5 | Tấn |
| 29 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 94 | lượt |
| 30 | Trụ BTLT 8,5m-300kgf | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Trụ |
| 31 | Boulon Φ16 x 700 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 32 | Long đền vuông M.18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54 | Cái |
| 33 | Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩu | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | Trụ |
| 34 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Tấn |
| 35 | Bốc xuống cột BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | Tấn |
| 36 | Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xe | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | lượt |
| 37 | Đà sắt 1,2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -1,2m (1 ốp) (4,51 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 1 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 38 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Boulon Φ16 x 300 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 41 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 42 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 43 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 44 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0016 | Tấn |
| 45 | Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4.461,48 | Mét |
| 46 | Móc treo cáp ABC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 129 | Cái |
| 47 | Kẹp dừng cáp ABC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110 | Cái |
| 48 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | Cái |
| 49 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | Cái |
| 50 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,4615 | km |
| 51 | Nối bọc cđ 95-95/cu-al | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Cái |
| 52 | Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Mét |
| 53 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Cái |
| 54 | Boulon Φ16 x 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 126 | Cái |
| 55 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Cái |
| 56 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 252 | Mét |
| 57 | Nối bọc cđ 95-35/cu-al | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 58 | Nắp bịt đầu cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 59 | Boulon Φ16 x 250 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 60 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 61 | Hộp phân phối đầu trụ 9 cực | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | Hộp |
| 62 | Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63 | Hộp |
| 63 | Thùng 6 điện kế (Điện lực) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 64 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Hộp |
| 65 | Thùng 4 điện kế (Điện lực) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Hộp |
| 66 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Hộp |
| 67 | Thùng 2 điện kế (Điện lực) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Hộp |
| 68 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Hộp |
| 69 | Thùng 1 điện kế (Điện lực) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 70 | Lắp tủ điện xoay chiều 1 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Hộp |
| 71 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 72 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 64 | trụ |
| 73 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | trụ |
| 74 | Nhổ trụ BTLT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | trụ |
| 75 | Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7667 | km |
| 76 | Tháo dây ABC 3x50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,8076 | km |
| 77 | Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2045 | km |
| 78 | Tháo dây 2AV50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1315 | km |
| 79 | Tháo dây 4AV50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,528 | km |
| 80 | Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,025 | km |
| 81 | Tháo Thùng 1 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 82 | Tháo Thùng 2 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | Bộ |
| 83 | Tháo Thùng 4 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 84 | Tháo Thùng 6 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 85 | Tháo, lắp dây ABC3x50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0224 | km |
| 86 | Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0673 | km |
| 87 | Tháo, lắp dây ABC4x70mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0265 | km |
| 88 | Tháo, lắp dây ABC4x95mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0245 | km |
| 89 | Tháo, lắp dây ACV50mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0245 | km |
| 90 | Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,207 | km |
| 91 | Tháo, lắp Tụ bù 10kVAr | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 92 | Tháo, lắp Thùng 1 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 93 | Tháo, lắp Thùng 2 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Bộ |
| 94 | Tháo, lắp Thùng 4 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 95 | Tháo, lắp Thùng 6 điện kế | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 96 | Tháo, lắp MCCB 400A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 97 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 250KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 98 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| E | HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Boulon Φ 22 x 1000 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 2 | Long đền vuông M24 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 3 | Thép tròn d8 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,3722 | Kg |
| 4 | Thép tròn d12 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 108,3808 | Kg |
| 5 | Dây kẽm buộc | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Kg |
| 6 | Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0201 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,4076 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,0108 | M3 |
| 9 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,63 | Kg |
| 10 | Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 11 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 13 | Ống STK d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 14 | Ống nhựa PVC d27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 15 | Mối hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mối |
| 16 | Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 18 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0663 | 100kg |
| 19 | Cáp đồng trần M25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,072 | Kg |
| 20 | Kẹp Splitbolt Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 21 | Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồng | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Ống STK d21 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 23 | Ống nhựa PVC d27 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 24 | Mối hàn | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Mối |
| 25 | Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất II | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | 10 cọc |
| 27 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0707 | 100kg |
| 28 | Điện kế 5A- 3P 220/380V (SDL) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 29 | TI hạ thế 400/5A (SDL) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | TI hạ thế 600/5A (SDL) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 31 | Cáp nhị thứ 4*3.5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | Mét |
| 32 | Cosse ép cu 3,5mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 33 | Ống nhựa PVC d34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 34 | Băng keo điện | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cuộn |
| 35 | Thùng 1 điện kế (DK) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Co lơi PVC d34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 37 | Lắp mới PVC F 34 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | 10m |
| 38 | Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 39 | Thùng cầu dao đôi bằng thép mạ kẽm (SDL) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 40 | Thùng cầu dao đơn bằng composite | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 41 | Collier bắt thùng cầu dao | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 43 | Xà thép u100 - 0,5m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 44 | Xà thép u100 - 0,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 45 | Xà thép u100 - 1,1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 46 | Xà thép U160 - 0,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 47 | Xà thép U160 - 1,457m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 48 | Xà thép U160 - 1,7m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 49 | Xà thép u160 - 2,1m | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 50 | Boulon Φ16 x 700 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 51 | Boulon Φ16x400 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 52 | Boulon Φ16x600 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 53 | Boulon Ф 16 x 350 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 54 | Boulon Ф 16 x 60 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | Cái |
| 55 | Boulon F16 x 100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 56 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 144 | Cái |
| 57 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 58 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 60 | Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanh | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 61 | Boulon Φ16 x 40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Bộ |
| 62 | Boulon Φ16 x 300 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 63 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 64 | Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 65 | Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 66 | Bốc xuống đà thép | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,0062 | Tấn |
| 67 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 68 | Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 69 | Boulon F12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 70 | Boulon F12x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 71 | Long đền vuông M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 72 | Bộ giá treo LBFCO, FCO, LA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Boulon F12x100 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Boulon F12x40 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 75 | Long đền vuông M14 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 76 | Bảng tên trạm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 77 | Nắp chụp đầu sứ MBA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 78 | Bảng: dừng lại-nguy hiểm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 79 | Trụ BTLT 14m - 850kgf | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 80 | Boulon Φ16x600 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 81 | Boulon Φ16 x 800 VRS | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 82 | Long đền vuông M18 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 83 | Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Trụ |
| 84 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | mối nối |
| 85 | Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Tấn |
| 86 | Bốc xuống cột BT | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Tấn |
| 87 | Ống PVC F 114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | Mét |
| 88 | Co ống PVC F 114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 89 | Keo dán ống PVC | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Tuyp |
| 90 | Cổ dê d114 kẹp trụ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 91 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -300 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 92 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 56 | m |
| 93 | Cáp đồng bọc PVC 600 V -240 mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 94 | Đầu cosse đồng 240mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 95 | Đầu cosse đồng 200mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | Cái |
| 96 | Đầu cosse đồng 300mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 97 | Sứ đứng 24KV DR>600mm | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 98 | Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 99 | Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò MBA) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | mét |
| 100 | Đầu cosse Cu 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 101 | Lắp mới PVC F 114 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10m |
| 102 | Rãi căng dây dẫn 150mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m |
| 103 | Rãi căng dây dẫn 200mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,056 | 100m |
| 104 | Rãi căng dây dẫn 240mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m |
| 105 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 đầu |
| 106 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | 10 đầu |
| 107 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 10 đầu |
| 108 | Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 Bộ |
| 109 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2 | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | m |
| 110 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 đầu |
| 111 | MCCB 3P 250A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 112 | Lắp đặt áptômát - khởi động từ | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 113 | Tháo, lắp đo đếm các loại | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 114 | Tháo, lắp Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 115 | Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO) | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ 3p |
| 116 | Tháo, lắp chống sét van, điện áp | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ 3p |
| 117 | Tháo, lắp MCCB 400A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 118 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 250KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 119 | Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVA | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 120 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58 | Cái |
| 121 | Tháo sứ đứng 24KV | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | 10 bộ |
| 122 | Tháo dây M25 bằng Thủ công | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | km |
| 123 | Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 pha | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 124 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kg | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 125 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | Cột |
| 126 | Tháo MCCB 600A | Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục điện (phải bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng; di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 3 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toán điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | 2 |
| 2 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Thiết bị nâng người làm việc trên cao | Độ cao làm việc ≥ 12 mét | 1 |
| 4 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | Không yêu cầu | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đo điện trở đất | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi