Gói thầu: Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197315-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện)
Số hiệu KHLCNT 20210408687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 18:12:00 đến ngày 2021-12-09 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,922,839,668 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục điện (phải bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng; di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toán điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Thiết bị nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Độ cao làm việc ≥ 12 mét
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo điện trở đất
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Xây lắp điện (HT điện chiếu sáng và di dời đường điện)
Đường ranh Đức Hòa Hạ - Đức Hòa Đông
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng Công trình Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 68/2A Hùng Vương Phường 2, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22, Đường số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An. SĐT: 0723 811 098.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Huyện Đức Hòa; Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào hố móng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2, R1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32,168m3
2Cắt bê tông 02 mép mươngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,84610m
3Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt - Chiều dày lớp bóc ≤3cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46,15m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (mương cáp băng đường)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,1525m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế693,12m3
6Lắp ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.302,066m
7Đắp cát đường ốngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế73,3811m3
8Lát gạch thẻ làm dấuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế325,1952m2
9Trải băng báo hiệu cáp ngầm điện lựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.258,3m
10Rải vải địa kỹ thuậtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7467100m2
11Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0369100m3
12Tưới lót nhũ tương tiêu chuẩn 1,0kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1846100m2
13Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt trung dày 7cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1846100m2
14Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 0,5kg/m2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1846100m2
15Trải lớp bê tông nhựa nóng hạt mịn dày 5cmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1846100m2
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế86,64m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,0095100m3
18Làm khuôn ván móng cột đèn, móng tủ điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0224100m2
19Khung boulon móng trụ chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66bộ
20Boulon móng tủ ĐKCSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
21Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,536m3
22Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30,23m3
23Lắp đặt CB 1P 6A-230VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66Cái
24Vận chuyển cột đèn thép chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5,2810 tấn
25Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép chiều cao cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cột
26Lắp cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cần
27Lắp chóa đèn cao áp - loại bóng LED 70W ở độ cao Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66chóa
28Lắp tủ điều khiển chiếu sángMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2tủ
29Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,4100m
30Rải cáp ngầm C/XLPE/DSTA/PVC 4x10mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3807100m
31Luồn dây lên đèn CXV 3x2.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,04100m
32Rải dây đồng trần M11Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24,3807100m
33Đóng cọc tiếp địa d16x2400mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
34Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế68bộ
35Làm đầu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế528bộ
36Luồn cáp cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66cửa
37Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế661 bảng
38Lắp cửa cộtMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế661 cửa
39Máy thi công cẩu trụ BTLT lên xuống xe (Cước xe cơ giới)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1toàn bộ
B HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN - PHẦN TRUNG THẾ NỔI
1Boulon Φ 22 x 1000 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
2Long đền vuông M24Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64Cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,128100m3
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8,96m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11,3491M3
6Boulon Φ 22 x 1000 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
7Long đền vuông M24Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
8Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,048100m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0336m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,8932M3
11Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
12Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,63kg
13Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
14Ống STK d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Mét
15Ống nhựa PVC d27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Mét
16Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
17Mối hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3mối
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,310 cọc
19Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0663100kg
20Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
21Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,094kg
22Kẹp Splitbolt Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
23Ống STK d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
24Ống nhựa PVC d27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Mét
25Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
26Mối hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1mối
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,110 cọc
28Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0309100kg
29Trụ BTLT 14m - 850kgfMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Trụ
30Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Trụ
31Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Tấn
32Bốc xuống cột BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Tấn
33Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32lượt
34Trụ BTLT 14m - 850kgfMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Trụ
35Boulon Φ16x600 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5Cái
36Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
37Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế30Cái
38Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Trụ
39Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Tấn
40Bốc xuống cột BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Tấn
41Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10lượt
42Đà sắt 1,2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -1,2m (1 ốp) (4,51 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 1 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
43Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
44Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
45Boulon Φ16 x 300 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
46Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
48Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
49Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
50Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
51Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
52Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
53Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế66Cái
54Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
55Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0165Tấn
56Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0165Tấn
57Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
58Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Bộ
59Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
60Boulon Φ16 x 300 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
61Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế50Cái
62Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế5Bộ
63Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
64Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008Tấn
65Đà sắt lệch 2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2m (3 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống L.60x60x6-2,1m (3,77 kg/m): 1 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
66Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
67Boulon Φ16 x 500Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
68Boulon Φ16 x 500 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
69Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
70Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
71Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
72Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
73Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
74Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
75Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
76Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
77Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
78Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0032Tấn
79Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0032Tấn
80Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
81Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Bộ
82Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
83Boulon Φ16 x 300 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
84Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế128Cái
85Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
86Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0136Tấn
87Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0136Tấn
88Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
89Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
90Boulon Φ16 x 600Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
91Boulon Φ16x600 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
92Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
93Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
94Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0062Tấn
95Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0062Tấn
96Xà thép u160 - 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
97Boulon Φ16x600 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
98Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
99Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 100kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
100Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131Tấn
101Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,131Tấn
102Cáp nhôm lõi thép trần 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế181,63Kg
103Cáp ACXH50 - bọc 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2.808,72m
104Cáp đồng bọc M25b-24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế88,06Mét
105Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,04kg
106Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17Mét
107Cáp đồng bọc 50mm2-24kV (đấu cò)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
108Đầu cosse Cu 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
109Đầu cosse Cu-Al 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
110Sứ đứng 24KV DR>600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103cái
111Giáp buộc đầu sứ đôi cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32cái
112Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46cái
113Ty sứ 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế103cái
114Sứ treo polymer 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80cái
115Móc treo chữ UMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế160cái
116Kẹp ngừng dây AC50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80Cái
117UclevisMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
118Sứ ống chỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
119Dây buộc sứMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35Mét
120Boulon Ф 16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35cái
121Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70cái
122Bộ giá treo LBFCO, FCO, LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
123Boulon F12x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
124Boulon F12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
125Long đền vuông M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18cái
126Bộ giá treo LBFCO, FCO, LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
127Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
128Boulon F12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
129Boulon F12x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16cái
130Long đền vuông M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64cái
131Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế40Cái
132Kẹp quai 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
133Hotline 2/0Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế9Cái
134Kẹp Splitbolt Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
135Băng keo trung thế 0,2*15mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
136Nắp chụp đầu cực LBFCOMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
137Nắp chụp đầu cực LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
138Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,94km
139Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,81km
140Kéo rải căng dây đồng 25mm2 bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,09km
141Kéo rải căng dây đồng 25mm2 bằng thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,05km
142Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
143Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17Mét
144ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,410 đầu
145ép đầu cốt cáp có tiết diện ≤50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,610 đầu
146Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10,310 Bộ
147Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn cấp điện áp 35kV, chiều cao lắp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế80Bộ
148Lắp Uclevis+sứ ống chỉMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế35Cái
149Tháo và lắp Đà sắt 2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
150Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 50mm2-24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0255km
151Căng lại dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...) bằng thủ công, tiết diện dây 50mm2 (dây trần)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1681km
152Tháo và lắp sứ treo polymer đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ
153Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4trụ
154Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17trụ
155Tháo Đà composite 0,8mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
156Tháo Xà sắt 2,4mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Bộ
157Tháo Xà sắt 2,0mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế17Bộ
158Tháo Đà U100x50x5 dài 2mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
159Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây bọc 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,043km
160Tháo dây đồng (M) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,103km
161Tháo dây ACX50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0485km
162Tháo dây trung hòa AC50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7236km
163Tháo sứ treo polymer đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47bộ
164Tháo sứ đứng 24KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4410 bộ
165Tháo sứ đỉnh 24KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1110 bộ
166Tháo, lắp cầu chì tự rơi FCO, điện áp 35 (22)kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ 3p
167Tháo, lắp cầu chì tự rơi LBFCO, điện áp 35 (22)kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4bộ 3p
168Tháo, lắp chống sét van, điện áp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3bộ 3p
169Tháo, lắp TU 24kV 12600VMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
170Tháo, lắp TI 24kVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Bộ
C HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẦN TRUNG THẾ NGẦM
1Hộp đầu cáp nhựa 24kV-3x50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
2Giá đỡ đầu cáp đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1cái
3Boulon Ф 16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
4Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
5Ống STK d90Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
6Cổ dê d90 kẹp trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3cái
7Cọc báo hiệu cáp ngầm bằng sứMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
8Băng keo trung thế 0,2*15mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cuộn
9Đầu cosse Cu 50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Đầu
11Lắp giá đỡ đầu cáp đơnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
12Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,06100m
13Thay đầu cáp khô 3-4 ruột tiết diện Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Đầu
14Tháo ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12m
D HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẬN HẠ THẾ NỔI
1Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
2Long đền vuông M.18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28Cái
3Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0151100m3
4Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,0584m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,3157M3
6Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94Cái
7Long đền vuông M.18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế188Cái
8Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1805100m3
9Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12,6336m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16,6085M3
11Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Cái
12Long đền vuông M.18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
13Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0432100m3
14Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,024m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,7644M3
16Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế28,288kg
17Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
18Ống STK d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Mét
19Ống nhựa PVC d27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Mét
20Đai thép inox 0,4x10x1000+khóa đaiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế48Cái
21Kẹp nhôm ép AC25- 50 (WR189)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
22Mối hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16mối
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610 cọc
24Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,2829100kg
25Trụ BTLT 8,5m-300kgfMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47Trụ
26Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế47Trụ
27Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,5Tấn
28Bốc xuống cột BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70,5Tấn
29Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế94lượt
30Trụ BTLT 8,5m-300kgfMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Trụ
31Boulon Φ16 x 700 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Cái
32Long đền vuông M.18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế54Cái
33Dựng cột bê tông có chiều cao ≤8m bằng thủ công kết hợp cẩuMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18Trụ
34Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Tấn
35Bốc xuống cột BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế27Tấn
36Cẩu trụ BTLT 14m lên xuống xeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế18lượt
37Đà sắt 1,2m; gồm: Sắt L.75x75x8 -1,2m (1 ốp) (4,51 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 1 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
38Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Bộ
39Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
40Boulon Φ16 x 300 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
41Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế10Cái
42Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
43Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
44Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0016Tấn
45Dây hạ thế LV-ABC 4x95 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4.461,48Mét
46Móc treo cáp ABCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế129Cái
47Kẹp dừng cáp ABCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế110Cái
48Nối bọc cđ 95-35/cu-alMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế22Cái
49Nối bọc cđ 95-95/cu-alMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế150Cái
50Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4,4615km
51Nối bọc cđ 95-95/cu-alMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Cái
52Cáp đồng bọc hạ thế CV-50mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Mét
53Nắp bịt đầu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Cái
54Boulon Φ16 x 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế126Cái
55Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Cái
56Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế252Mét
57Nối bọc cđ 95-35/cu-alMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
58Nắp bịt đầu cápMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
59Boulon Φ16 x 250Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
60Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
61Hộp phân phối đầu trụ 9 cựcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63Hộp
62Thay hộp ở tường gạch, kích thước hộp >= 200x200mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế63Hộp
63Thùng 6 điện kế (Điện lực)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Hộp
64Lắp tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Hộp
65Thùng 4 điện kế (Điện lực)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46Hộp
66Lắp tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46Hộp
67Thùng 2 điện kế (Điện lực)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70Hộp
68Lắp tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70Hộp
69Thùng 1 điện kế (Điện lực)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Hộp
70Lắp tủ điện xoay chiều 1 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Hộp
71Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
72Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế64trụ
73Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24trụ
74Nhổ trụ BTLT Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6trụ
75Tháo dây ABC 4x50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,7667km
76Tháo dây ABC 3x50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,8076km
77Tháo dây ABC 4x95mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,2045km
78Tháo dây 2AV50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,1315km
79Tháo dây 4AV50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,528km
80Tháo dây Duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,025km
81Tháo Thùng 1 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Bộ
82Tháo Thùng 2 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế70Bộ
83Tháo Thùng 4 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế46Bộ
84Tháo Thùng 6 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Bộ
85Tháo, lắp dây ABC3x50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0224km
86Tháo, lắp dây ABC4x50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0673km
87Tháo, lắp dây ABC4x70mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0265km
88Tháo, lắp dây ABC4x95mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0245km
89Tháo, lắp dây ACV50mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0245km
90Tháo, lắp dây duplex 2x11mm2 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3,207km
91Tháo, lắp Tụ bù 10kVArMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Bộ
92Tháo, lắp Thùng 1 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
93Tháo, lắp Thùng 2 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Bộ
94Tháo, lắp Thùng 4 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
95Tháo, lắp Thùng 6 điện kếMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế11Bộ
96Tháo, lắp MCCB 400AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
97Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 250KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
98Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
E HẠNG MỤC DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN – PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1Boulon Φ 22 x 1000 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
2Long đền vuông M24Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
3Thép tròn d8Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế25,3722Kg
4Thép tròn d12Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế108,3808Kg
5Dây kẽm buộcMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Kg
6Đào móng công trình bằng máy đào chiều rộng móng Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0201100m3
7Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,4076m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2,0108M3
9Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6,63Kg
10Kẹp nối rẽ chữ H (25-50/25-50)mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
11Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
12Kẹp Splitbolt Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Cái
13Ống STK d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
14Ống nhựa PVC d27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
15Mối hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Mối
16Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 cọc
18Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0663100kg
19Cáp đồng trần M25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7,072Kg
20Kẹp Splitbolt Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
21Cọc đất Ф16-2400 + kẹp mạ đồngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
22Ống STK d21Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
23Ống nhựa PVC d27Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Mét
24Mối hànMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Mối
25Đai thép 20x0,4 dài 400mm+khoá đai thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,4m xuống đât, cấp đất IIMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,410 cọc
27Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn d=16-18mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0707100kg
28Điện kế 5A- 3P 220/380V (SDL)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
29TI hạ thế 400/5A (SDL)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
30TI hạ thế 600/5A (SDL)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế3Cái
31Cáp nhị thứ 4*3.5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24Mét
32Cosse ép cu 3,5mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
33Ống nhựa PVC d34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Mét
34Băng keo điệnMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cuộn
35Thùng 1 điện kế (DK)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2cái
36Co lơi PVC d34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
37Lắp mới PVC F 34Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,210m
38Lắp đặt các thiết bị khác cho mạch nhị thứ, điều khiển bảo vệ, đo lường, đo đếm các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
39Thùng cầu dao đôi bằng thép mạ kẽm (SDL)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
40Thùng cầu dao đơn bằng compositeMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
41Collier bắt thùng cầu daoMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4cái
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Tủ
43Xà thép u100 - 0,5mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
44Xà thép u100 - 0,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
45Xà thép u100 - 1,1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
46Xà thép U160 - 0,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
47Xà thép U160 - 1,457mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
48Xà thép U160 - 1,7mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
49Xà thép u160 - 2,1mMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
50Boulon Φ16 x 700 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế20Cái
51Boulon Φ16x400 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
52Boulon Φ16x600 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
53Boulon Ф 16 x 350Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
54Boulon Ф 16 x 60Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế44Cái
55Boulon F16 x 100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
56Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế144Cái
57Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16bộ
58Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2bộ
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8bộ
60Đà sắt 2,4m; gồm: Sắt L.75x75x8 -2,4m (4 ốp) (9,02 kg/m): 1 đà + thanh chống 60x6-0,92m (2,83 kg/m): 2 thanhMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
61Boulon Φ16 x 40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Bộ
62Boulon Φ16 x 300Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
63Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế32Cái
64Lắp xà thép cho cột đỡ, trọng lượng 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Bộ
65Vận chuyển đà thép cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0062Tấn
66Bốc xuống đà thépMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,0062Tấn
67Bộ giá treo LBFCO, FCO, LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
68Sứ đỡ tăng cường 14kV (đỡ FCO, LBFCO)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
69Boulon F12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
70Boulon F12x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12cái
71Long đền vuông M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24cái
72Bộ giá treo LBFCO, FCO, LAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
73Boulon F12x100Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
74Boulon F12x40Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
75Long đền vuông M14Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36cái
76Bảng tên trạmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
77Nắp chụp đầu sứ MBAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế36Cái
78Bảng: dừng lại-nguy hiểmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
79Trụ BTLT 14m - 850kgfMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
80Boulon Φ16x600 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
81Boulon Φ16 x 800 VRSMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cái
82Long đền vuông M18Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế12Cái
83Dựng cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột =Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Trụ
84Nối cột bê tông bằng mặt bíchMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4mối nối
85Vận chuyển cột BT cự ly > 500m (TC) , bằng xe thô sơMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Tấn
86Bốc xuống cột BTMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Tấn
87Ống PVC F 114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế16Mét
88Co ống PVC F 114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
89Keo dán ống PVCMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Tuyp
90Cổ dê d114 kẹp trụMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8cái
91Cáp đồng bọc PVC 600 V -300 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8m
92Cáp đồng bọc PVC 600 V -200 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế56m
93Cáp đồng bọc PVC 600 V -240 mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế24m
94Đầu cosse đồng 240mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6Cái
95Đầu cosse đồng 200mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế14Cái
96Đầu cosse đồng 300mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế2Cái
97Sứ đứng 24KV DR>600mmMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
98Giáp buộc đầu sứ đơn cho cáp nhôm bọc 24kV- ACX.50Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
99Cáp đồng bọc M25b-24kV (đấu cò MBA)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42mét
100Đầu cosse Cu 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6cái
101Lắp mới PVC F 114Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1,610m
102Rãi căng dây dẫn 150mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,008100m
103Rãi căng dây dẫn 200mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,056100m
104Rãi căng dây dẫn 240mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,006100m
105Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế610 đầu
106Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1410 đầu
107Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế210 đầu
108Lắp đặt sứ đứng ở cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế610 Bộ
109Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây 25mm2Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế42m
110Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế610 đầu
111MCCB 3P 250AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
112Lắp đặt áptômát - khởi động từ Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
113Tháo, lắp đo đếm các loạiMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế8Cái
114Tháo, lắp Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
115Tháo, lắp cầu chì tự rơi, điện áp 35 (22)kV (FCO)Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ 3p
116Tháo, lắp chống sét van, điện áp Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế6bộ 3p
117Tháo, lắp MCCB 400AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
118Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 250KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
119Tháo, lắp máy biến áp phân phối, loại máy 3 pha 35 (22)/0,4, công suất 400KVAMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Máy
120Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 25kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế58Cái
121Tháo sứ đứng 24KVMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế610 bộ
122Tháo dây M25 bằng Thủ côngMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế0,012km
123Tháo tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Tủ
124Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 50kgMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế7Cái
125Tháo cột bê tông, chiều cao cột Mô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế4Cột
126Tháo MCCB 600AMô tả theo chương V và hồ sơ thiết kế1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.038E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình thi công xây dựng có hạng mục điện (phải bao gồm thi công hệ thống điện chiếu sáng; di dời hoặc xây dựng đường dây hạ thế, trung thế và trạm biến áp).Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 4.850.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công.2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công.2)Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toàn điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 3 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định và Thẻ an toán điện.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
4 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 05 tấn (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu)2
2 Cần cẩu Sức nâng ≥ 05 tấn2
3 Thiết bị nâng người làm việc trên cao Độ cao làm việc ≥ 12 mét1
4 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) Không yêu cầu1
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
7 Máy hàn Không yêu cầu2
8 Máy đo điện trở đất Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->