Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 2 quý 4 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 2 quý 4 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196751 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 18:22:00 đến ngày 2021-12-02 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 153,090,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 2 quý 4 năm 2021 Mua sắm vật tư, linh kiện trang bị chuyên ngành truyền số liệu - truyền hình đợt 2 quý 4 năm 2021 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng thường xuyên năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ đệm VC2244A UXD1496 | 9 | Chiếc | Điện trở 30 Ôm; 5 V vào/ra; 3 trạng thái; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 2 | Cổng mạng PCB Jack 56 Led 1x2 | 5 | Chiếc | 56 Led, 1x2; hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1 | ||
| 3 | Cuộn cảm 1.5 µH 21A HC9-1R5 | 1 | Chiếc | Điện cảm 1.5 µH; dòng điện; 21A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 4 | DDRAM 2 1GB SAMSUNG 152 K4T1G164QF-BCE6 | 6 | Chiếc | Dung lượng 1GB; VDDQ=1.8V±0.1V; 60ball FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 5 | Flash card 1Gb | 2 | Chiếc | Dung lượng 1Gb | ||
| 6 | IC đóng gói khung T1/E1 COMET PM4351-NGI | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3V; hỗ trợ mã đường dây B8ZS, HDB3, AMI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 7 | Quạt 12V điều khiển Delta AFC0712DE | 11 | Chiếc | Điện áp 12V; Công suất 3W | ||
| 8 | SRAM 9MB Cypress CY7C1360S | 7 | Chiếc | Dung lượng 9MB; nguồn 3.135V-3.6V | ||
| 9 | Tản nhiệt 27x27x12mm | 12 | Chiếc | Kích thước 27 x 27 x 12mm | ||
| 10 | Vi mạch bù điện áp LM393 P01TG4 | 5 | Chiếc | ±15V-/30V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 11 | Vi mạch cấp nguồn 5V đến 28V MAX5066 EUI NCI 1127 | 16 | Chiếc | Điện áp 5V đến 28V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 12 | Vi mạch chuyển đổi E1 MD-R0090R | 4 | Chiếc | Điện áp 3.3 V, hỗ trợ các chuẩn 10/100/1000 BASE; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 13 | Vi mạch điều khiển dữ liệu 3.3V I7-9330 02PSI29 CIG0 | 4 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp SPI; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 14 | Vi mạch điều khiển dữ liệu I7-9329 02ENI30 B4F0 | 1 | Chiếc | Đầu vào 3.3V; Chuẩn giao tiếp I2C; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 15 | Vi mạch điều khiển tần số ZARLINK ZL30110 TA 1146HAB | 11 | Chiếc | Dải tần 100kHz đến 1000KHz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 16 | Vi mạch điều khiển thời gian thực DS1337C | 3 | Chiếc | Chuẩn CMOS; thanh ghi dịch 24 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 17 | Vi mạch DSP LSI L-SP260 xử lý voice IP chuyên dụng | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 18 | Vi mạch dữ liệu mạng 88E1114 NNC | 5 | Chiếc | Bộ đệm 1024 MB; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 19 | Vi mạch FPGA ALTERA EP2S15F484C5N | 4 | Chiếc | Điện áp 1.2V; dòng 250mA; 342 I/O; bộ nhớ 419328 bit; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 20 | Vi mạch FPGA ALTERA EPM1270F256C5N | 4 | Chiếc | Điện áp 2.5V; 3.3.V; 212 I/O; 256-FBGA; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 21 | Vi mạch FPGA XILINX XC3S200A | 5 | Chiếc | 2.8 - 5.5 VDC; 2048 cổng lập trình; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 22 | Vi mạch khởi động Flash SPANSION S99-50283 149FF384 B | 7 | Chiếc | 2.4 Gb, dải điện áp vào 2.6 - 5.5 VDC; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 23 | Vi mạch khởi động nguồn 5V NXP VC2244A | 1 | Chiếc | Điện áp 5V; Imax = 3A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 24 | Vi mạch logic nhiều kênh PBTAL FDS 6912A | 1 | Chiếc | Điện áp 30 V; Dòng điện 6 A; công suất 1.6W; nhiệt độ (-55 ÷150)°C | ||
| 25 | Vi mạch mạng PI6LC 4831A | 12 | Chiếc | Chuẩn CMOS, 24 cổng vào ra; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 26 | Vi mạch nguồn cho DSP PBTAL FDS 6912A | 10 | Chiếc | Điện áp 3.3 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 27 | Vi mạch nguồn cho Flash 2026 2YM 1146 | 2 | Chiếc | Điện áp 2.5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 28 | Vi mạch nguồn cho quạt ADM2209 | 13 | Chiếc | Điện áp 5 V; Dòng điện 1.5 A; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 29 | Vi mạch nhớ dữ liệu cấu hình CSI 24C02WI 1D0024 | 1 | Chiếc | Điện áp 3.3V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 30 | Vi mạch tạo xung PI6C 49003AE | 2 | Chiếc | F = 1 đến 500 Hz; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 31 | Vi mạch xử lý đa lõi OCTEN plus CN523C0 YG | 3 | Chiếc | 2.4 GHx, lõi kép; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 32 | Vi mạch xử lý USB CY7C64215 | 3 | Chiếc | Chuẩn High speed 2.0; nhiệt độ (-40 ÷85)°C | ||
| 33 | Bộ đệm LXC125G | 2 | Chiếc | Theo datasheet của NSX | ||
| 34 | Bộ tạo xung nhịp CDCE913 | 2 | Chiếc | Điện áp vào (1,8÷3,3)V; nhiệt độ (-40 ÷85)°C; có thể tạo xung 230MHz; hỗ trợ 3 nguồn ra | ||
| 35 | Vi mạch chuyển đổi định dạng tín hiệu video Focus FS453LF | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; 64 chân, hỗ trợ nhiều độ phân giải 720p-1080p; tần số quét 60Hz; nhiệt độ hoạt động (-40÷125)°C | ||
| 36 | Vi mạch FPGA Altera EP2C15AF484 | 1 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 37 | Vi mạch FPGA Altera EP2C5F256C8N | 1 | Chiếc | Điện áp vào 1,8÷3,3V; xung nhịp 260MHz; bộ nhớ 1,1Mb; quy trình 90nm; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 38 | Vi mạch FPGA Xilinx XC3S1200E | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 33÷66MHz; 208 chân; nhiệt độ (-40÷125)°C | ||
| 39 | Vi mạch nguồn cho DDRam TPS51116 | 1 | Chiếc | Điện áp 3÷28 V; Iq 0.8mA; Iout VDDQ 25A; Iout VTT 3A; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 40 | Vi mạch nhớ 16Mbit SST 39VF1602 | 2 | Chiếc | Điện áp 2,7÷3,6V; tuổi thọ 100.000 vòng đọc ghi, nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 41 | Vi mạch nhớ SDRAM 256Mbit K4S561632J-UC60 | 4 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; xung nhịp 133MHz; 54 chân; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 42 | Vi mạch truyền tải tín hiệu video chuẩn DVI Chrontel CH7302A-TF | 2 | Chiếc | Điện áp vào 3,3V; khuếch đại âm thanh 6dB, hỗ trợ nhiều nguồn âm thanh; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 43 | Vi mạch xử lý ảnh độ phân giải cao chuyên dụng PW106B-10G | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; Dung lượng bộ nhớ 10G, Kiểu chân BGA; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 44 | Vi mạch xử lý chuyển mạch Micrel KSZ8993ML | 2 | Chiếc | Điện áp Core 1.8V; điện áp I/O 3.3V; kiểu chân 128-pin PQFP; Hỗ trợ chuẩn IEEE 802.1q VLAN; nhiệt độ từ (-40÷85)°C | ||
| 45 | Vi xử lý chuyển mạch PCI P17C8150BMAE | 2 | Chiếc | Điện áp 3,3V; nhiệt độ (-40÷85)°C; xung nhịp 66MHz; 256 chân | ||
| 46 | Vi xử lý trung tâm MPC8343EVRAGDB | 1 | Chiếc | Điện áp 3,3V; xung nhịp 400MHz; 32K cache; cung cấp hỗ trợ DDR, DDR2; 10/100/1000BASE-TX; nhiệt độ từ (-40÷85)°C |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi