Gói thầu: Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trường Tiểu học Đông Thái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÁI |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trường Tiểu học Đông Thái |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197365 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 18:57:00 đến ngày 2021-12-06 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 382,736,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.105.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.915.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.745.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.915.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.745.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Vị trí quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí giám sát trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Sơ yếu lý lịch do cơ quan thẩm quyền cấp.- Có giấy khám sức khoẻ.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Vị trí thực hiện vệ sinh |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có thẻ an toàn lao động.- Có giấy khám sức khoẻ.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực chứng chỉ, CMTND, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hút bụi, hút nước 60 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy chà sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Bộ gạt sàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Xô lau nhà có giỏ vắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Dây thông tắc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Bộ lau nhà 360 độ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Biển báo khu vực làm vệ sinh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 9-Tay gạt kính | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Cây nối dài lau kính 3 đoạn 4.5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Xô lau kính có bánh xe | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Bàn chải cọ NVS cong,chổi nhựa. bản hót | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐÔNG THÁI |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho Trường Tiểu học Đông Thái Cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp cho trường Tiểu học Đông Thái 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn NSNN và các khoản thu khác trong cơ sở giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. c) Nhà thầu có giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực. d) Nhà thầu có xác nhận của chủ đầu tư về uy tín, chất lượng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp đã tham gia ít nhất 03 dự án. e) Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế đến hết năm 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2020; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu. c) Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015 trong lĩnh vực vệ sinh công nghiệp còn hiệu lực. d) Nhà thầu có xác nhận của chủ đầu tư về uy tín, chất lượng cung cấp dịch vụ vệ sinh công nghiệp đã tham gia ít nhất 03 dự án. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Đông Thái - Địa chỉ: 31A Võng Thị - Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024.38364460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu trưởng Trường Tiểu học Đông Thái - Địa chỉ: 31A Võng Thị - Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024.38364460 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban cơ sở vật chất Trường Tiểu học Đông Thái - Địa chỉ: 31A Võng Thị - Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024.38364460 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Đông Thái - Địa chỉ: 31A Võng Thị - Phường Bưởi, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội – Điện thoại: 024.38364460 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí dịch vụ 09 tháng học chính | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 9 | |
| 2 | Chi phí dịch vụ trực tiếp 01 tháng học hè | Theo chương V Yêu cầu kỹ thuật | Tháng | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.74105E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là574.105.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 114.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.915.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.745.000 đồng(Nhà thầu cung cấp các hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (bản scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc của các giấy tờ nêu trên đến để xác minh, đối chiếu) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 267.915.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 803.745.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vị trí quản lý | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Quản trị Kinh doanh- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 2 | Vị trí giám sát trực tiếp | 1 | - Có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia tối thiểu 01 dự án tương tự.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có Sơ yếu lý lịch do cơ quan thẩm quyền cấp.- Có giấy khám sức khoẻ.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực bằng cấp, CMTND, hợp đồng lao động. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 5 | 3 |
| 3 | Vị trí thực hiện vệ sinh | 4 | - Có thẻ an toàn lao động.- Có giấy khám sức khoẻ.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động còn hiệu lực để thực hiện gói thầu.(Nhà thầu nộp bản sao chứng thực chứng chỉ, CMTND, hợp đồng lao động nói trên. Trong trường hợp cần thiết , bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu mang bản gốc đến để đối chiếu, xác minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hút bụi, hút nước 60 Lít | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 2 | Máy chà sàn | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 3 | Máy phun áp lực | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
| 4 | Bộ gạt sàn | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 5 | Xô lau nhà có giỏ vắt | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 6 | Dây thông tắc | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 7 | Bộ lau nhà 360 độ | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 8 | Biển báo khu vực làm vệ sinh | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 8 |
| 9 | Tay gạt kính | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 10 | Bộ Bông lau kính (tay cầm chữ T và bông lau kính) | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 11 | Cây nối dài lau kính 3 đoạn 4.5m | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 12 | Xô lau kính có bánh xe | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 13 | Bàn chải cọ NVS cong,chổi nhựa. bản hót | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
| 14 | Xe vắt giẻ 2 xô x 30 Lít | Thiết bị hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi