Gói thầu: Gói thầu số 05: chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197516-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196990 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 19:38:00 đến ngày 2021-12-19 19:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 37,448,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1234E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50m3/h, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L, Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: chi phí xây dựng Trường mầm non xã Bột Xuyên 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | *Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ + MÔN 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 248,697 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 29,867 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 11,162 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 25,787 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Chương V | 5,171 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Chương V | 5,171 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 11,12 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 29,093 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05) | Chương V | 1,112 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn để ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 562 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 7,1 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Chương V | 0,071 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 843 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 843 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 62,175 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 62,175 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,65 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 26,696 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 21,015 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 35,515 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 156,357 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 4 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 12,181 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 3,731 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 5,535 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,853 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 62,307 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,26 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 5,923 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 16,777 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,231 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,051 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,112 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,724 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,071 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,066 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,338 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,073 | tấn |
| 43 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,527 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,61 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 76,61 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,34 | m2 |
| 47 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 88,34 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,55 | m2 |
| 49 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 104,89 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,14 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,236 | tấn |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 20 | 1 cấu kiện |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 68,362 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 10,419 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 2,206 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,94 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 14,128 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 129,281 | m3 |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 11,752 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,807 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,399 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 36,178 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 374,172 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 32,302 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 44,312 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 16,171 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 1,741 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 2,119 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,516 | tấn |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 21,048 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,944 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,643 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 1,776 | tấn |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,721 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,588 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 95,737 | m3 |
| 79 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.251,174 | m2 |
| 80 | Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đương | Chương V | 218,491 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 328,043 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ 600x600 | Chương V | 48,273 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.103,364 | m2 |
| 84 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 676,165 | m2 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 34,923 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 503,964 | m3 |
| 87 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 14,68 | m3 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.445,61 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 682,076 | m2 |
| 90 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,226 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.859,581 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.173,7 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.044,022 | m2 |
| 94 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,562 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Chương V | 756,708 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Chương V | 7.474,64 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻ | Chương V | 38,156 | m2 |
| 98 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 86,4 | m2 |
| 99 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 151,2 | m2 |
| 100 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 114,21 | m2 |
| 101 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 76,14 | m2 |
| 102 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 39,525 | m2 |
| 103 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 210,351 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 677,826 | m2 cấu kiện |
| 105 | Gia công cửa đi bằng inox 304 | Chương V | 0,066 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa đi | Chương V | 3,08 | m2 |
| 107 | Bộ bản lề + khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 108 | Bộ chữ inox :' ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - CÙNG NHAU TIẾN BỘ" bằng chữ đồng cao 380 | Chương V | 3,648 | m2 |
| 109 | Tấm mica gắn trang trí dày 3 ly | Chương V | 14,63 | m2 |
| 110 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11 | Chương V | 285,36 | m |
| 111 | Nắp bịt đầu bằng thép | Chương V | 164 | cái |
| 112 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V | 166,43 | m2 |
| 113 | Gia công hoa sắt | Chương V | 4,342 | tấn |
| 114 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 317,261 | m2 |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 188,226 | m2 |
| 116 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theo | Chương V | 40,44 | m2 |
| 117 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,246 | m2 |
| 118 | Giá đỡ chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 119 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 36,52 | m3 |
| 120 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 506,271 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 506,271 | m2 |
| 122 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 1,498 | tấn |
| 123 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 154,27 | m2 |
| 124 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,51 | m3 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,44 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,732 | m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,732 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,093 | tấn |
| 130 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,871 | tấn |
| 131 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 61,5 | m2 |
| 132 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 174,1 | m2 |
| 133 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,976 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 208,076 | m2 |
| 135 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | Chương V | 908,88 | m2 |
| 136 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 77,46 | m2 |
| 137 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | Chương V | 83,142 | m3 |
| 138 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 831,42 | m2 |
| 139 | Gia công thép mái sảnh | Chương V | 1,235 | tấn |
| 140 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | Chương V | 1,235 | tấn |
| 141 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 60,837 | m2 |
| 142 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 143 | Bu lông fi12 L150 | Chương V | 48 | cái |
| 144 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 145 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 177,528 | m |
| 146 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Chương V | 108 | cái |
| 147 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 5,081 | m3 |
| 148 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 50,129 | m2 |
| 149 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,775 | m3 |
| 150 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 151 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Chương V | 0,019 | 100m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,793 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,246 | m3 |
| 156 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,08 | m3 |
| 157 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,006 | m2 |
| 158 | Công tác ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V | 10,006 | m2 |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 18,058 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 6,358 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 171 | m3 |
| 162 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 2,648 | tấn |
| 163 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 208,6 | 10m2 |
| 164 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 3,9 | 10m2 |
| 165 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,71 | 100m2 |
| 166 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 22 | 10m2 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch ampe | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 2 | hộp |
| 19 | MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 20 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 21 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 22 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 23 | MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Chương V | 12 | hộp |
| 26 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 27 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 28 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 29 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 30 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 34 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 35 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 36 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 37 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Chương V | 2 | hộp |
| 38 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 39 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W | Chương V | 166 | bộ |
| 42 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Chương V | 93 | bộ |
| 43 | Đèn Downlingt bóng LED - 9W | Chương V | 52 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Chương V | 103 | cái |
| 45 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V | 38 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300 | Chương V | 14 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 59 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậy | Chương V | 93 | cái |
| 55 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 56 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 57 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 450 | m |
| 58 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 59 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 1.430 | m |
| 61 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 3.686 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 450 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 65 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 130 | m |
| 66 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 715 | m |
| 67 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 20 | m |
| 68 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 680 | m |
| 69 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 715 | m |
| 70 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 1.843 | m |
| 71 | Ống uPVC D110 | Chương V | 0,28 | 100m |
| 72 | Vencap D110 | Chương V | 14 | cái |
| 73 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 1.760 | m |
| 74 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 880 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 880 | m |
| 76 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 3 | bể |
| 78 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 60 | bộ |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 60 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 60 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 85 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 24 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 90 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 48 | bộ |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 48 | bộ |
| 93 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 48 | cái |
| 95 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 26 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van điện D32 | Chương V | 3 | cái |
| 98 | Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3,2 | 100m |
| 99 | Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,52 | 100m |
| 100 | Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,56 | 100m |
| 101 | Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,36 | 100m |
| 102 | Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,48 | 100m |
| 103 | Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 104 | Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 13 | cái |
| 105 | Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 106 | Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 38 | cái |
| 107 | Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 80 | cái |
| 108 | Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,88 | 100m |
| 109 | Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 47 | cái |
| 110 | Cút ren D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 242 | cái |
| 111 | Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 112 | Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 113 | Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 114 | Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 28 | cái |
| 115 | Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 212 | cái |
| 116 | Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 101 | cái |
| 117 | Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 118 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 50 | cái |
| 119 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 88 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 37 | cái |
| 123 | Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 124 | Côn nhựa PPR PN10 D60x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 126 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 127 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 63 | cái |
| 128 | Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Van khóa nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 130 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 39 | cái |
| 132 | Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 133 | Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,6 | 100m |
| 134 | Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,64 | 100m |
| 135 | Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,56 | 100m |
| 136 | Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,96 | 100m |
| 137 | Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,08 | 100m |
| 138 | Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 139 | Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 200 | cái |
| 140 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 17 | cái |
| 141 | Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 270 | cái |
| 142 | Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 143 | Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 144 | Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 62 | cái |
| 145 | Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 225 | cái |
| 146 | Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 70 | cái |
| 147 | Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 40 | cái |
| 148 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 149 | Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 150 | Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 64 | cái |
| 151 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 152 | Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 153 | Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 154 | Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 155 | Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 156 | Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 157 | Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 158 | Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 159 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 9 | cái |
| 160 | Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 161 | Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 75 | cái |
| 162 | Ống kiểm tra D110 | Chương V | 11 | cái |
| 163 | Ống kiểm tra D90 | Chương V | 11 | cái |
| 164 | Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 20 | cái |
| 165 | Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 166 | Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 167 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Chương V | 28 | cái |
| 168 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Chương V | 13 | cái |
| 169 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V | 1,8 | 100m |
| 170 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 62 | cái |
| 171 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| C | PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 55,7782 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 6,6698 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 2,5031 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 5,7834 | tấn |
| 5 | Thép mối nối | Chương V | 1,1592 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép mối nối | Chương V | 1,1592 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 2,666 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 6,353 | 100m |
| 9 | Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05) | Chương V | 0,248 | 100m |
| 10 | Cọc dẫn ép âm | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 126 | mối nối |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 1,575 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Chương V | 0,0158 | 100m3 |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 189 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 189 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,9445 | 10 tấn/1km |
| 19 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 13,9445 | 10 tấn/1km |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,7635 | 100m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 5,6853 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,799 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,9002 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 35,4403 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,9676 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,9501 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,6942 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 1,2474 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1772 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 11,701 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8209 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,21 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 3,8 | tấn |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2828 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,6463 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0675 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,8224 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,1448 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,0362 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0146 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0132 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,424 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0463 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,836 | m2 |
| 49 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,836 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,322 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,322 | m2 |
| 52 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,31 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 21,146 | m2 |
| 54 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 15,9067 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 2,3801 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4785 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 4,3887 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 30,1354 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 2,8034 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0584 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4171 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 6,995 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 71,0942 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 6,2621 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,9897 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8,8706 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,9631 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,7666 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2155 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,1491 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5367 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2619 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 141,6251 | m3 |
| 75 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 16,935 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 6,356 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 14,6846 | tấn |
| 78 | Thép mối nối | Chương V | 2,944 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép mối nối | Chương V | 2,944 | tấn |
| 80 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Chương V | 6,794 | 100m |
| 81 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương V | 16,106 | 100m |
| 82 | Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05) | Chương V | 0,632 | 100m |
| 83 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V | 320 | mối nối |
| 84 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V | 4,05 | m3 |
| 85 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2km | Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 88 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 480 | cấu kiện |
| 89 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V | 480 | cấu kiện |
| 90 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 35,4063 | 10 tấn/1km |
| 91 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương V | 35,4063 | 10 tấn/1km |
| 92 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,9993 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 14,0376 | m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,1758 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 19,9795 | m3 |
| 96 | BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 86,4078 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,2719 | m3 |
| 98 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,8471 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,7185 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,0692 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3522 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 103 | Xây gạch kho nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 36,8808 | m3 |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,4453 | tấn |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 3,3113 | tấn |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 9,5367 | tấn |
| 107 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7405 | 100m3 |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9388 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2025 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,4671 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,3936 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,7149 | m3 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0438 | tấn |
| 115 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0358 | 100m2 |
| 116 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 1,272 | m3 |
| 117 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1389 | tấn |
| 118 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 24 | cái |
| 120 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,004 | m2 |
| 121 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,004 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,966 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,966 | m2 |
| 124 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,93 | m2 |
| 125 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 62,934 | m2 |
| 126 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 32,5588 | m3 |
| 127 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 5,0701 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,0481 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5246 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 5,8316 | tấn |
| 131 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 59,4441 | m3 |
| 132 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 5,4042 | 100m2 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,123 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,6201 | tấn |
| 135 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 16,7854 | tấn |
| 136 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 169,2248 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 14,5987 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 19,4784 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 6,655 | m3 |
| 140 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9037 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2155 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 17,5998 | m3 |
| 144 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,704 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4481 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,8089 | tấn |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,0466 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8588 | 100m3 |
| 149 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 64,6973 | m3 |
| 150 | Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.309,8663 | m2 |
| 151 | Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đương | Chương V | 207,387 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 243,2504 | m2 |
| 153 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 634,374 | m2 |
| 154 | Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 554,616 | m2 |
| 155 | Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 | Chương V | 44,4984 | m2 |
| 156 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,0065 | m3 |
| 157 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 358,2776 | m3 |
| 158 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 33,3676 | m3 |
| 159 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 583,8694 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 44,9025 | m2 |
| 161 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.245,5531 | m2 |
| 162 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 721,8057 | m2 |
| 163 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 820,76 | m2 |
| 164 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.784,5791 | m2 |
| 165 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V | 54,146 | m2 |
| 166 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 614,4755 | m2 |
| 167 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5.528,1995 | m2 |
| 168 | Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 94,05 | m2 |
| 169 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 82,35 | m2 |
| 170 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 75,33 | m2 |
| 171 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 42,12 | m2 |
| 172 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 27,9488 | m2 |
| 173 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 153,6153 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 475,4141 | m2 cấu kiện |
| 175 | Vách ngăn vệ sinh - Tấm Compact loại 1 dày 18mm hoặc loại tương đương | Chương V | 23,04 | m2 |
| 176 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 3,0503 | tấn |
| 177 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 187,0023 | m2 |
| 178 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 120,4207 | m2 |
| 179 | Gia công cửa inox 304 | Chương V | 0,0666 | tấn |
| 180 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V | 3,08 | m2 |
| 181 | Bộ bản lề + khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 182 | Bộ chữ inox :' KHƠI DẬY TÀI NĂNG - GIEO MẦM HẠNH PHÚC " bằng chữ đồng cao 380 | Chương V | 4,6246 | m2 |
| 183 | Mica màu trang trí | Chương V | 14,5496 | m2 |
| 184 | Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11 | Chương V | 292,32 | m |
| 185 | Nắp bịt đầu bằng thép | Chương V | 168 | cái |
| 186 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi | Chương V | 128,2987 | m2 |
| 187 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 25,498 | m3 |
| 188 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,2323 | m3 |
| 189 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 385,2779 | m2 |
| 190 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 385,2779 | m2 |
| 191 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,6769 | tấn |
| 192 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 77,512 | m2 |
| 193 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 4,2381 | m3 |
| 194 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 119,0348 | m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4771 | m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6798 | m3 |
| 197 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1236 | 100m2 |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0865 | tấn |
| 199 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 167,91 | m2 |
| 200 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,014 | m2 |
| 201 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 213,924 | m2 |
| 202 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,7801 | tấn |
| 203 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 43,4 | m2 |
| 204 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đương | Chương V | 696,55 | m2 |
| 205 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 73,08 | m2 |
| 206 | Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng mái | Chương V | 46,247 | m3 |
| 207 | Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 623,47 | m2 |
| 208 | Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lún | Chương V | 0,0136 | tấn |
| 209 | Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lún | Chương V | 9,6 | md |
| 210 | Quét nhựa bitum nóng vào khe lún | Chương V | 4,512 | m2 |
| 211 | Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lún | Chương V | 9,6 | m |
| 212 | Gia công thép mái sảnh | Chương V | 0,8153 | tấn |
| 213 | Lắp dựng khung mái sảnh thép | Chương V | 0,8153 | tấn |
| 214 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 40,1381 | m2 |
| 215 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V | 32 | 1 lỗ khoan |
| 216 | Bu lông fi12 L150 | Chương V | 4 | cái |
| 217 | Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8ly | Chương V | 0,3508 | 100m2 |
| 218 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 116,8 | m |
| 219 | Kẻ lõm tường | Chương V | 46 | m |
| 220 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WC | Chương V | 94 | cái |
| 221 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2596 | m3 |
| 222 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0009 | 100m3 |
| 223 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,173 | m3 |
| 224 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,4985 | m3 |
| 225 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,0906 | m3 |
| 226 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 227 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0063 | tấn |
| 228 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,0906 | m3 |
| 229 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,0453 | m3 |
| 230 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 231 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0058 | tấn |
| 232 | Gia công lan can inox 304 | Chương V | 0,0631 | tấn |
| 233 | Lắp dựng lan can inox 304 | Chương V | 3,708 | m2 |
| 234 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,2074 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,5162 | m3 |
| 236 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 15,088 | m2 |
| 237 | Kẻ rãnh chống trượt mặt đường dốc | Chương V | 49,4 | m |
| 238 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,8779 | m3 |
| 239 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 37,8028 | m2 |
| 240 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,3392 | m3 |
| 241 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0045 | 100m3 |
| 242 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 243 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 244 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2km | Chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 245 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3826 | m3 |
| 246 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,6013 | m3 |
| 247 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,5211 | m3 |
| 248 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,8283 | m2 |
| 249 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ bồn hoa | Chương V | 5,1927 | m2 |
| 250 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 14,31 | 100m2 |
| 251 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V | 4,88 | 100m2 |
| 252 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 124,28 | m3 |
| 253 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 1,9275 | tấn |
| 254 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 140,6 | 10m2 |
| 255 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 0,89 | 100m2 |
| 256 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V | 14,693 | 10m2 |
| D | PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B) | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 7 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 8 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 9 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch ampe | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 19 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 21 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 22 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 23 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 24 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 25 | Thanh cái 3P + 50%N-80A | Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 27 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 28 | MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 29 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 30 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 31 | MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 32 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 33 | Thanh cái 3P + 50%N-80A | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Chương V | 6 | hộp |
| 35 | MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 36 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 24 | cái |
| 37 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường 4-8 modul | Chương V | 4 | hộp |
| 39 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 40 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 8 | cái |
| 41 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 42 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 44 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 45 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 46 | MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện âm tường 6-12 modul | Chương V | 1 | hộp |
| 48 | MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 49 | MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 5 | cái |
| 50 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 52 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 54 | Đèn LED máng 1.2m-2*20W Roman hoặc tương đương | Chương V | 100 | bộ |
| 55 | Đèn ốp trần bóng LED - 11W | Chương V | 63 | bộ |
| 56 | Đèn Downlingt bóng LED - 9W | Chương V | 46 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo | Chương V | 59 | cái |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Chương V | 20 | cái |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300 | Chương V | 23 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 46 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 8 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Chương V | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậy | Chương V | 39 | cái |
| 68 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 69 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 70 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 120 | m |
| 71 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 72 | Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 250 | m |
| 73 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 910 | m |
| 74 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 2.496 | m |
| 75 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 20 | m |
| 76 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 120 | m |
| 77 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 78 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 300 | m |
| 79 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 455 | m |
| 80 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 20 | m |
| 81 | Ống luồn dây PVC D25 | Chương V | 470 | m |
| 82 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 455 | m |
| 83 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 1.248 | m |
| 84 | Ống uPVC D110 | Chương V | 0,46 | 100m |
| 85 | Vencap D110 | Chương V | 23 | cái |
| 86 | Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 1.080 | m |
| 87 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 540 | m |
| 88 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 540 | m |
| 89 | Giếng khoa sâu 30m | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Máy bơm giếng khoan | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | Chương V | 3 | bể |
| 93 | Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 42 | bộ |
| 97 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V | 42 | cái |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 42 | cái |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 15 | bộ |
| 101 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 2 | cái |
| 105 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 36 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đương | Chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp xà phòng | Chương V | 36 | cái |
| 110 | Van + xiphong chậu rửa | Chương V | 36 | cái |
| 111 | Lắp đặt chậu bếp 1 vòi 2 ngăn | Chương V | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt vòi nước | Chương V | 25 | bộ |
| 113 | Van điện D32 | Chương V | 3 | cái |
| 114 | Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 2,8 | 100m |
| 115 | Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,28 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,6 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 118 | Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,56 | 100m |
| 119 | Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 120 | Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 121 | Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 15 | cái |
| 122 | Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 32 | cái |
| 123 | Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 70 | cái |
| 124 | Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,28 | 100m |
| 125 | Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 32 | cái |
| 126 | Cút ren D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 182 | cái |
| 127 | Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 7 | cái |
| 128 | Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 129 | Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 130 | Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 19 | cái |
| 131 | Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 163 | cái |
| 132 | Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 71 | cái |
| 133 | Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 134 | Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 30 | cái |
| 135 | Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 36 | cái |
| 136 | Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 137 | Tê nhựa PPR PN10 D32x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 138 | Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 70 | cái |
| 139 | Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 25 | cái |
| 140 | Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 141 | Côn nhựa PPR PN10 D63x32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 142 | Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 143 | Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 144 | Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 48 | cái |
| 145 | Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 146 | Van khóa nhựa PPR PN10 D42 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 147 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 148 | Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 31 | cái |
| 149 | Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 150 | Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1,24 | 100m |
| 151 | Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,64 | 100m |
| 152 | Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 154 | Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,8 | 100m |
| 155 | Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,28 | 100m |
| 156 | Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 117 | cái |
| 157 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 158 | Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 168 | cái |
| 159 | Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 160 | Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 3 | cái |
| 161 | Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 106 | cái |
| 162 | Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 162 | cái |
| 163 | Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 42 | cái |
| 164 | Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 18 | cái |
| 165 | Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 14 | cái |
| 166 | Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 167 | Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 52 | cái |
| 168 | Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 169 | Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 13 | cái |
| 170 | Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 171 | Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 172 | Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 173 | Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 174 | Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 26 | cái |
| 175 | Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 6 | cái |
| 177 | Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 10 | cái |
| 178 | Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 54 | cái |
| 179 | Ống kiểm tra D110 | Chương V | 9 | cái |
| 180 | Ống kiểm tra D90 | Chương V | 9 | cái |
| 181 | Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 16 | cái |
| 182 | Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 183 | Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90 | Chương V | 35 | cái |
| 185 | Cầu thu mưa + xiphong D90 | Chương V | 12 | cái |
| 186 | Ống thoát nước mái PVC D90 | Chương V | 1,6 | 100m |
| 187 | Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 60 | cái |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 13,6778 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Chương V | 151,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 15,1976 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 15,1976 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V | 15,1976 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 50,4598 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.9 | Chương V | 5.550,578 | m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Chương V | 143,6 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 8,3745 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 5,1886 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,1859 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,1859 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(9km) | Chương V | 3,1859 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 34,464 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(lót móng) | Chương V | 0,456 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 41,175 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng | Chương V | 0,5788 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 13,68 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,608 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2432 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5396 | tấn |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 152,1585 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V | 172,77 | m3 |
| 17 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Chương V | 59,15 | m |
| 18 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0093 | 100m3 |
| 19 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Chương V | 0,7465 | 100m |
| G | CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ NHÀ BƠM + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 23,7375 | 100m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 6,6654 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2222 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,4445 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,798 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 12,3521 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1562 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5403 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 0,7733 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,3283 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,0997 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0111 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0663 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0874 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,0003 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,1035 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0384 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3748 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 2,2838 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0493 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0074 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,3127 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,2136 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,5927 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4615 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,2851 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,187 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0068 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0323 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 17,2102 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 0,0891 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,9933 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày | Chương V | 6,5828 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,2372 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 69,114 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 29,9584 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 259,27 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 20,402 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Chương V | 358,3424 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Chương V | 134,6392 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V | 5,775 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0096 | 100m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 1,913 | m3 |
| 50 | Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,5928 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,1308 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đương | Chương V | 29,417 | m2 |
| 53 | Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,7215 | m2 |
| 54 | Cửa xếp inox cao 1.8m | Chương V | 9,18 | md |
| 55 | Mô tơ điện | Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Bánh xe cổng phụ | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Đường ray cổng phụ | Chương V | 1,8 | md |
| 58 | Phù hiệu mua sẵn | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Chữ inox màu trắng | Chương V | 4,467 | m2 |
| 60 | Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 2,025 | m2 |
| 61 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 6,48 | m2 |
| 62 | Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đương | Chương V | 2,565 | m2 |
| 63 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 5,805 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 5,805 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,805 | m2 |
| 66 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,1801 | tấn |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 65,5648 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 65,5648 | m2 |
| 69 | Tủ điện âm tường 4-8 Modul | Chương V | 1 | cái |
| 70 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 71 | MCB-1P-6A-6kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 72 | MCB-1P-16A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 73 | Đèn batten LED 1.2m-1x18W | Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Chương V | 3 | cái |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm) | Chương V | 1 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 81 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 30 | m |
| 82 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 25 | m |
| 83 | Ống luồn dây PVC D20 | Chương V | 25 | m |
| 84 | Ống luồn dây PVC D16 | Chương V | 15 | m |
| 85 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0667 | 100m3 |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,5054 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2359 | m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0494 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4224 | m3 |
| 93 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 94 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,0715 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0744 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0446 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1155 | tấn |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V | 2,4704 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,3146 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0572 | 100m2 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0076 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,054 | tấn |
| 105 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 2,1388 | m3 |
| 106 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,24 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Níishu hoặc tương đương | Chương V | 18,24 | m2 |
| 108 | Gia công cửa song sắt | Chương V | 10,64 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 10,64 | m2 |
| 110 | Tôn bịt cổng | Chương V | 2,28 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 10,64 | m2 |
| 112 | Rèn nhọn thành mũi mác cổng | Chương V | 20 | cái |
| 113 | Bánh xe cổng | Chương V | 2 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 9,1728 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0306 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0611 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,784 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,076 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0912 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0502 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,3024 | 100m2 |
| 12 | Bu lông móng | Chương V | 64 | cái |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,08 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 140,8 | m2 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2747 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2747 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,3688 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,3688 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,5526 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,5526 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 62,1041 | m2 |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 1,452 | 100m2 |
| 23 | Máng tôn thu nước | Chương V | 22 | md |
| I | SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERZZO | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 135,285 | m3 |
| 2 | Rải ni long chống mất nước đổ bê tông | Chương V | 27,057 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 270,57 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.220 | m2 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 400x400 | Chương V | 2.220 | m2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9881 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 10,9787 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,366 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,7319 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 7,8419 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,206 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,132 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng | Chương V | 6,5814 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móng | Chương V | 0,5983 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móng | Chương V | 0,1177 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5159 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 13,0244 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,8454 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 43,1753 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 186,2608 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.002,0734 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1.002,0734 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 137,74 | m |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 5,1031 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1193 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,795 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,8953 | 100m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đương | Chương V | 1.188,3342 | m2 |
| 26 | Gia công lan can | Chương V | 2,3289 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 129,003 | m2 |
| 28 | Mài nhọn đầu thép làm mũi mác | Chương V | 2.500,6 | cái |
| 29 | Sơn tĩnh điện | Chương V | 2.328,9 | kg |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,6325 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 15,9829 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 99,8932 | m2 |
| 4 | Ốp gạch thẻ màu đỏ | Chương V | 102,1635 | m2 |
| L | BỂ LỌC NƯỚC (2 CÁI) + CHỨA NƯỚC (1 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,7688 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,1179 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1226 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,528 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,3943 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,889 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2368 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,162 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1366 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,2454 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1337 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,1678 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,0799 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 49,44 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,5568 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,5568 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 36,5568 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 13,3224 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,28 | m2 |
| 26 | Nắp tôn bể | Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,072 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 4 | cái |
| 30 | Cát sạch dày 10cm | Chương V | 0,2777 | m3 |
| 31 | Lớp cát lớn | Chương V | 0,2777 | m3 |
| 32 | Than đá rửa sạch | Chương V | 0,2777 | m3 |
| 33 | Lớp Sỏi nhỏ | Chương V | 0,2777 | m3 |
| 34 | Lớp Sỏi lớn | Chương V | 0,2777 | m3 |
| 35 | Dàn phun | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0796 | 100m3 |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,8844 | m3 |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0295 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0613 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,764 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,6972 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9445 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1184 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,081 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,032 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0683 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 0,1227 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0668 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0779 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,3672 | m3 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,46 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6464 | m2 |
| 57 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,6464 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 12,6464 | m2 |
| 59 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 5,2728 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,64 | m2 |
| 61 | Nắp tôn bể | Chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,036 | 100m |
| 63 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| M | BỂ PCCC (250m3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 4,4644 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 49,6041 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,6062 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 3,3542 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 3,3542 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 3,3542 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,06 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,848 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 34,2745 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14,565 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 0,9891 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1539 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,6315 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1496 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V | 3,6217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 1,3533 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0378 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0306 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2072 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,8467 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 2,6673 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,0899 | 100m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 143,31 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 146,6429 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 84,7 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,0824 | m2 |
| 29 | Băng cản nước | Chương V | 40,2 | md |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 231,724 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,0578 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0104 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 1 | cái |
| 35 | Gia công thang sắt | Chương V | 0,0444 | tấn |
| 36 | Lắp đặt thang sắt | Chương V | 0,044 | tấn |
| N | CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D40 | Chương V | 0,26 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống nhựa HDPE D50 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 6 | Tê nhựa PPR PN10 D50 | Chương V | 1 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR PN10 D40 | Chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR PN10 D32 | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút nhựa PPR PN10 D50 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Cút nhựa PPR PN10 D40 | Chương V | 6 | cái |
| 11 | Cút nhựa PPR PN10 D32 | Chương V | 5 | cái |
| 12 | Cút nhựa HDPE D32 | Chương V | 7 | cái |
| 13 | Van 1 chiều D40 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Van 1 chiều D32 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Van khóa nhựa PPR PN10 D32 | Chương V | 2 | cái |
| 17 | Khớp mền D50 | Chương V | 2 | cái |
| 18 | Khớp mền D40 | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Khớp mềm D32 | Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Rọ hút | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Bơm tăng áp nước mưa Q=2m3/H; H=15m;P=0,5KW | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,4314 | 100m3 |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 15,904 | m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5301 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0603 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0603 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 1,0603 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,7566 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,648 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 55,5211 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 2,0517 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,5388 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 405,0328 | m2 |
| 35 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 102,584 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 14,048 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,825 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 1,1922 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V | 340 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1694 | 100m3 |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 1,8821 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,1526 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V | 1,7002 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2172 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0942 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,592 | m2 |
| 47 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,86 | m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,1148 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V | 14 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0354 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,3933 | m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0002 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 59 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V | 4 | đoạn ống |
| 60 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 4 | mối nối |
| 61 | Đế cống D400 | Chương V | 12 | cái |
| O | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Vỏ tủ kích thước 600x400x250mm tôn dày 1.7mm | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | MCCB-3P-250A-36kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-125A-25kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 6 | MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 7 | MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đương | Chương V | 2 | cái |
| 8 | MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đương | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch ampe | Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch volt | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5A | Chương V | 3 | bộ |
| 14 | Đèn báo pha | Chương V | 3 | cái |
| 15 | Cầu chì 2A | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Thanh cái 3P + 50%N-160A | Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 200 | m |
| 18 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 19 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 10 | m |
| 20 | Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 40 | m |
| 22 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 23 | Dây E Cu/PVC 1x25mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 80 | m |
| 24 | Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 25 | Dây E Cu/PVC 1x10mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 100 | m |
| 26 | Dây E Cu/PVC 1x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 50 | m |
| 27 | Ống luồn dây HDPE 160/125 | Chương V | 2 | 100m |
| 28 | Ống luồn dây HDPE 60/50 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 29 | Ống luồn dây HDPE 40/30 | Chương V | 0,5 | 100m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D40 | Chương V | 190 | m |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 1,184 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 13,156 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,3019 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,5434 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4703 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,4703 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,4703 | 100m3 |
| 38 | Băng báo cáp theo tiêu chuẩn | Chương V | 230 | m |
| 39 | Xếp gạch không nung | Chương V | 2.090,9091 | viên |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 8,4448 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 6,496 | m3 |
| 46 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,3584 | 100m2 |
| 47 | Khung móng M24x300x300x(675-750) | Chương V | 7 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L63x63x6. L=2,5m râu thép D10 kèm tai bắt | Chương V | 7 | cái |
| 49 | Cột đèn cao áp cột thép cao 8m | Chương V | 7 | cột |
| 50 | Bóng đèn LED đường phố Halumos 125W | Chương V | 7 | bộ |
| 51 | Giá chân cột M24X750 | Chương V | 7 | bộ |
| 52 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V | 7 | cái |
| 53 | Cầu đấu dây | Chương V | 7 | cái |
| 54 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Chương V | 7 | cái |
| 55 | Bu long + Ê cu M8 | Chương V | 28 | cái |
| 56 | Bulong + Ê cu M12+ đầu cốt M12 | Chương V | 7 | bộ |
| 57 | Cột đèn sân vườn cột thép | Chương V | 7 | cột |
| 58 | Khung móng M24x300x300x(675-750) | Chương V | 7 | cái |
| 59 | Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L63x63x6. L=2,5m râu thép D10 kèm tai bắt | Chương V | 7 | cái |
| 60 | Bóng đèn LED 5 bóng 20W | Chương V | 7 | bộ |
| 61 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Chương V | 7 | cái |
| 62 | Cầu đấu dây | Chương V | 7 | cái |
| 63 | Aptomat 1 pha 6A-250V | Chương V | 7 | cái |
| 64 | Bu long + Ê cu M8 | Chương V | 28 | cái |
| 65 | Bulong + Ê cu M12+ đầu cốt M12 | Chương V | 7 | bộ |
| 66 | Dây điện Cu/DST/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đương | Chương V | 420 | m |
| 67 | Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 420 | m |
| 68 | Ống luồn dây HDPE 40/30 | Chương V | 3 | 100m |
| 69 | Dây lên đèn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Chương V | 308 | m |
| 70 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 34 | cái |
| 71 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 34 | cái |
| 72 | Dây dẫn thoát sét D10 | Chương V | 350 | m |
| 73 | Ống PVC D25 Stroman hoặc tương đương | Chương V | 0,08 | 100m |
| 74 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V | 4 | cái |
| 75 | Cọc thép L63x63x6 L2.5m | Chương V | 16 | cọc |
| 76 | Thép dẹt 40x4 | Chương V | 48 | m |
| 77 | Hóa chất gem | Chương V | 5 | kg |
| 78 | Chân bật thép D10 | Chương V | 350 | cái |
| 79 | Cọc thép bọc đồng D16, l= 2.4m | Chương V | 8 | cọc |
| 80 | Băng đồng 25x3 | Chương V | 32 | m |
| 81 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V | 8 | mối |
| 82 | Dây đồng bọc Cu/PVC 50mm2 | Chương V | 20 | m |
| 83 | Bản đồng tiếp địa 25x3 | Chương V | 1 | bản |
| 84 | Hóa chất gem | Chương V | 5 | kg |
| P | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V | 19,7 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kết hợp gia tăng | Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V | 12 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V | 23 | hộp |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Chương V | 3.410 | m |
| 14 | Măng xông PVC D16 | Chương V | 750 | Cái |
| 15 | Cút PVC D16 | Chương V | 750 | Cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V | 2.850 | Cái |
| 17 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | Chương V | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 190 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V | 280 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 3.690 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V | 36 | m |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Chương V | 30 | 10 m |
| 23 | Hộp chia ngả D16 | Chương V | 275 | hộp |
| 24 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V | 43 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V | 43 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Chương V | 10 | m |
| 29 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Chương V | 1 | ht |
| 30 | Khoan rút lõi | Chương V | 16 | lỗ |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | Chương V | 0,567 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ công | Chương V | 6,3 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,6265 | 100m3 |
| Q | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V | 3,6 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V | 1,58 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Khoan rút lõi | Chương V | 12 | lỗ |
| 6 | Cút thép đen D100 | Chương V | 47 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V | 22 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V | 10 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100 | Chương V | 18 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/50 | Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V | 12 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V | 4 | cái |
| 15 | Gối đỡ T, Cút | Chương V | 69 | cái |
| 16 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V | 6 | cái |
| 17 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Chương V | 4 | cái |
| 18 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Chương V | 2 | cái |
| 19 | Côn thép D100/65 | Chương V | 4 | cái |
| 20 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V | 12 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng D100 | Chương V | 50 | cái |
| 22 | Bích thép đặc D100 | Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D50 | Chương V | 16 | cái |
| 24 | Bích thép rỗng D32 | Chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V | 4 | cái |
| 27 | Van góc D50 | Chương V | 12 | cái |
| 28 | Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V | 12 | hộp |
| 29 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V | 24 | cái |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 12 | bộ |
| 32 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V | 12 | hộp |
| 33 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V | 24 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V | 36 | bình |
| 35 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V | 12 | bộ |
| 36 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V | 4 | hộp |
| 37 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V | 16 | cái |
| 38 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đương | Chương V | 8 | bộ |
| 40 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V | 6 | cái |
| 42 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V | 2 | cái |
| 43 | Van chặn ren D25 | Chương V | 10 | cái |
| 44 | Van chặn ren D15 | Chương V | 6 | cái |
| 45 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 47 | Van một chiều ren D25 | Chương V | 5 | cái |
| 48 | Công tắc áp lực | Chương V | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V | 30 | m |
| 53 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V | 30 | m |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V | 3 | 1 máy |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6 | m3 |
| 57 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V | 1 | tủ |
| 58 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 100 | m |
| 59 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V | 150 | m |
| 61 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V | 10 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V | 4 | cái |
| 63 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V | 2 | cái |
| 64 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V | 1 | cái |
| 65 | Khớp nối mềm D100 | Chương V | 4 | cái |
| 66 | Khớp nối mềm D50 | Chương V | 2 | cái |
| 67 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V | 2 | cái |
| 68 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V | 1 | cái |
| 69 | Sơn đỏ đường ống thép | Chương V | 150,155 | m2 |
| 70 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 3,6 | 100m |
| 71 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V | 1,99 | 100m |
| 72 | Đào móng đường ống bằng máy | Chương V | 0,9975 | 100m3 |
| 73 | Đào móng đường ống bằng thủ công | Chương V | 11,083 | m3 |
| 74 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,1083 | 100m3 |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 1,0732 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1234E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.428.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC | 1 | 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 4 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 4 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh toán khối lượng | 1 | + Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 4 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 3 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy lu rung | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 5 | Máy ủi hoặc máy san | (Có kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy bơm bê tông | 50m3/h, Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Ô tô có cần cẩu | (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L, Sử dụng tốt | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 150L, Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 3 |
| 12 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 3 |
| 13 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi