Gói thầu: Gói thầu số 05: chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197516-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 19:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211196990
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 19:38:00 đến ngày 2021-12-19 19:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 37,448,466,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 380,000,000 VNĐ ((Ba trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1234E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị 50m3/h, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L, Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: chi phí xây dựng
Trường mầm non xã Bột Xuyên
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận Hoàn Kiếm hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
*Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể và đáp ứng yêu cầu về cập nhật Hồ sơ năng lực của nhà thầu trên hệ thống mạng Đấu thầu Quốc gia, yêu cầu Nhà thầu nộp các tài liệu sau: 1) Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) kèm theo thông báo điện tử xác nhận việc nộp báo cáo tài chính của Tổng Cục thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2018; 2019; 2020) đã được kiểm toán. 2) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế từ ngày 30/09/2021 đến trước thời điểm đóng thầu. 3) Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. 4) Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 380.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC BỘ + MÔN 3 TẦNG (NHÀ A)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V248,697m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V29,867100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V11,162tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V25,787tấn
5Thép mối nốiChương V5,171tấn
6Lắp đặt thép bảnChương V5,171tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V11,12100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V29,093100m
9Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05)Chương V1,112100m
10Cọc dẫn để ép âmChương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V562mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V7,1m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,071100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,071100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmChương V0,071100m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V843cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V843cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V62,17510 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V62,17510 tấn/1km
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,65100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V26,696m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V21,015m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V35,515m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V156,357m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,181m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V3,731100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V5,535100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,853100m2
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V62,307m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V4,26tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V5,923tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V16,777tấn
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,36100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,231m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,051100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,112m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,724m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,071100m2
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,066100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,338tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,073tấn
43Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V14,527m3
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V76,61m2
45Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V76,61m2
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V88,34m2
47Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V88,34m2
48Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V16,55m2
49Quét nước xi măng 2 nướcChương V104,89m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V2,14m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,074100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,236tấn
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V201 cấu kiện
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V68,362m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V10,419100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V0,044100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V2,206tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,94tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V14,128tấn
60Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V129,281m3
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V11,752100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,807tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,399tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V36,178tấn
65Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V374,172m3
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V32,302100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V44,312tấn
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Chương V16,171m3
69Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V1,741100m2
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V2,119tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,516tấn
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V21,048m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,944100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,643tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V1,776tấn
76Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,721100m3
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,588100m3
78Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V95,737m3
79Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V2.251,174m2
80Quét sika top seal 107 định mức 1.5kg/m2/ 1 lớp quét 2 lớp chống thấm vệ sinh hoặc tương đươngChương V218,491m2
81Lát nền, sàn, ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75Chương V328,043m2
82Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600 cắt từ 600x600Chương V48,273m2
83Công tác ốp gạch vào tường ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V1.103,364m2
84Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V676,165m2
85Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V34,923m3
86Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V503,964m3
87Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V14,68m3
88Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.445,61m2
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V682,076m2
90Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V50,226m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V2.859,581m2
92Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V1.173,7m2
93Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.044,022m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V62,562m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngChương V756,708m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngChương V7.474,64m2
97Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch thẻChương V38,156m2
98Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V86,4m2
99Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V151,2m2
100Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V114,21m2
101Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V76,14m2
102Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V39,525m2
103Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V210,351m2
104Lắp dựng cửa không có khuônChương V677,826m2 cấu kiện
105Gia công cửa đi bằng inox 304Chương V0,066tấn
106Lắp dựng cửa điChương V3,08m2
107Bộ bản lề + khóa cửaChương V1bộ
108Bộ chữ inox :' ĐOÀN KẾT - KỶ CƯƠNG - CÙNG NHAU TIẾN BỘ" bằng chữ đồng cao 380Chương V3,648m2
109Tấm mica gắn trang trí dày 3 lyChương V14,63m2
110Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11Chương V285,36m
111Nắp bịt đầu bằng thépChương V164cái
112Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V166,43m2
113Gia công hoa sắtChương V4,342tấn
114Lắp dựng hoa sắt cửaChương V317,261m2
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V188,226m2
116Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 18mm phụ kiện inox 304 kèm theoChương V40,44m2
117Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V2,246m2
118Giá đỡ chậu rửaChương V2bộ
119Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V36,52m3
120Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V506,271m2
121Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V506,271m2
122Gia công lan can inox 304Chương V1,498tấn
123Lắp dựng lan can inoxChương V154,27m2
124Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,51m3
125Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V102,44m2
126Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,732m3
127Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,732m3
128Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,133100m2
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,093tấn
130Gia công lan can inox 304Chương V0,871tấn
131Lắp dựng lan can inoxChương V61,5m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V174,1m2
133Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,976m2
134Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V208,076m2
135Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đươngChương V908,88m2
136Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V77,46m2
137Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng máiChương V83,142m3
138Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V831,42m2
139Gia công thép mái sảnhChương V1,235tấn
140Lắp dựng khung mái sảnh thépChương V1,235tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V60,837m2
142Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V481 lỗ khoan
143Bu lông fi12 L150Chương V48cái
144Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyChương V0,539100m2
145Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V177,528m
146Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCChương V108cái
147Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V5,081m3
148Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V50,129m2
149Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,775m3
150Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,009100m3
151Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,019100m3
152Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,019100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmChương V0,019100m3
154Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,793m3
155Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,246m3
156Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,08m3
157Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V10,006m2
158Công tác ốp gạch thẻ bồn hoaChương V10,006m2
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V18,058100m2
160Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V6,358100m2
161Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V171m3
162Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2,648tấn
163Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V208,610m2
164Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V3,910m2
165Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,71100m2
166Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V2210m2
B PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN 3 TẦNG (NHÀ A)
1Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mmChương V1hộp
2MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
3MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
4MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
5MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
6MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V4cái
7MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V3cái
8MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
9MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
11Chuyển mạch ampeChương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
13Chuyển mạch voltChương V1cái
14Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AChương V3bộ
15Đèn báo phaChương V3cái
16Cầu chì 2AChương V3cái
17Thanh cái 3P + 50%N-160AChương V1bộ
18Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V2hộp
19MCCB-3P-80A-15kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
20MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
21MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V8cái
22MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngChương V4cái
23MCB-2P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
24Thanh cái 3P + 50%N-160AChương V2bộ
25Tủ điện âm tường 6-12 modulChương V12hộp
26MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V12cái
27MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V48cái
28MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V24cái
29Tủ điện âm tường 4-8 modulChương V1hộp
30MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
31MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V3cái
32MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
33Tủ điện âm tường 4-8 modulChương V1hộp
34MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
35MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
36MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
37Tủ điện âm tường 6-12 modulChương V2hộp
38MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
39MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V6cái
40MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V6cái
41Đèn LED máng 1.2m-2*20WChương V166bộ
42Đèn ốp trần bóng LED - 11WChương V93bộ
43Đèn Downlingt bóng LED - 9WChương V52bộ
44Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Chương V103cái
45Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Chương V38cái
46Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300Chương V14cái
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V59cái
48Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V6cái
49Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V1cái
50Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V13cái
51Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V10cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V20cái
53Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Chương V10cái
54Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậyChương V93cái
55Cáp CU/XLPE/PVC 4x25 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V20m
56Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
57Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V450m
58Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V100m
59Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V80m
60Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V1.430m
61Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V3.686m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V20m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V450m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V100m
65Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V130m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V715m
67Ống luồn dây PVC D40Chương V20m
68Ống luồn dây PVC D25Chương V680m
69Ống luồn dây PVC D20Chương V715m
70Ống luồn dây PVC D16Chương V1.843m
71Ống uPVC D110Chương V0,28100m
72Vencap D110Chương V14cái
73Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V1.760m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V880m
75Ống luồn dây PVC D20Chương V880m
76Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đươngChương V2cái
77Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V3bể
78Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V3bộ
79Lắp đặt hộp đựng giấyChương V3cái
80Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V3cái
81Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V60bộ
82Lắp đặt hộp đựng giấyChương V60cái
83Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V60cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V1bộ
85Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V24bộ
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2bộ
87Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2bộ
88Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2cái
89Lắp đặt hộp xà phòngChương V2cái
90Van + xiphong chậu rửaChương V2cái
91Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V48bộ
92Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V48bộ
93Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V48cái
94Lắp đặt hộp xà phòngChương V48cái
95Van + xiphong chậu rửaChương V48cái
96Lắp đặt vòi nướcChương V26bộ
97Lắp đặt van điện D32Chương V3cái
98Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V3,2100m
99Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V1,52100m
100Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V0,56100m
101Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V0,36100m
102Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V0,48100m
103Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V12cái
104Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V13cái
105Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
106Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V38cái
107Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V80cái
108Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V1,88100m
109Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V47cái
110Cút ren D20 Stroman hoặc tương đươngChương V242cái
111Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V6cái
112Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V8cái
113Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V9cái
114Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V28cái
115Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V212cái
116Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V101cái
117Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đươngChương V5cái
118Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đươngChương V50cái
119Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V12cái
120Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đươngChương V8cái
121Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngChương V88cái
122Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V37cái
123Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
124Côn nhựa PPR PN10 D60x25 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
125Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
126Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
127Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngChương V63cái
128Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
129Van khóa nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
130Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
131Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V39cái
132Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V14cái
133Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đươngChương V1,6100m
134Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,64100m
135Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,56100m
136Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,96100m
137Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đươngChương V1,08100m
138Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,4100m
139Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đươngChương V200cái
140Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngChương V17cái
141Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đươngChương V270cái
142Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
143Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
144Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đươngChương V62cái
145Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đươngChương V225cái
146Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đươngChương V70cái
147Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đươngChương V40cái
148Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
149Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đươngChương V5cái
150Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đươngChương V64cái
151Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đươngChương V5cái
152Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đươngChương V20cái
153Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
154Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đươngChương V8cái
155Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
156Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đươngChương V16cái
157Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đươngChương V20cái
158Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
159Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đươngChương V9cái
160Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đươngChương V16cái
161Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đươngChương V75cái
162Ống kiểm tra D110Chương V11cái
163Ống kiểm tra D90Chương V11cái
164Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đươngChương V20cái
165Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
166Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đươngChương V16cái
167Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Chương V28cái
168Cầu thu mưa + xiphong D90Chương V13cái
169Ống thoát nước mái PVC D90Chương V1,8100m
170Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngChương V62cái
171Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
C PHẦN XÂY LẮP NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V55,7782m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V6,6698100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V2,5031tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V5,7834tấn
5Thép mối nốiChương V1,1592tấn
6Lắp đặt thép mối nốiChương V1,1592tấn
7Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V2,666100m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V6,353100m
9Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05)Chương V0,248100m
10Cọc dẫn ép âmChương V1cái
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V126mối nối
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V1,575m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0158100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0158100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmChương V0,0158100m3
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V189cấu kiện
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V189cấu kiện
18Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V13,944510 tấn/1km
19Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V13,944510 tấn/1km
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,7635100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V5,6853m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,799m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,9002m3
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V35,4403m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,9676m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,9501m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,6942100m2
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V1,2474100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,142100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1772100m2
31Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V11,701m3
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,8209tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,21tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V3,8tấn
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2828100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,6463m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0102100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0675tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,8224m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,1448m3
41Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,0362m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0146tấn
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0132100m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,424m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0463tấn
46Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0228100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V81 cấu kiện
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,836m2
49Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,836m2
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V15,322m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V15,322m2
52Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,31m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V21,146m2
54Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V15,9067m3
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V2,3801100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4785tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V4,3887tấn
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V30,1354m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V2,8034100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0584tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,4171tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V6,995tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V71,0942m3
64Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V6,2621100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,9897tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V8,8706m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,9631100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,7666tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2155tấn
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V3,1491m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5367100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1503tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2619tấn
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V141,6251m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V16,935100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V6,356tấn
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V14,6846tấn
78Thép mối nốiChương V2,944tấn
79Lắp đặt thép mối nốiChương V2,944tấn
80Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Chương V6,794100m
81Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V16,106100m
82Ép cọc âm ( ép âm) ( ĐM NC, MTC *1,05)Chương V0,632100m
83Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V320mối nối
84Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V4,05m3
85Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0405100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0405100m3
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV tính 2kmChương V0,0405100m3
88Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V480cấu kiện
89Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương V480cấu kiện
90Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V35,406310 tấn/1km
91Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương V35,406310 tấn/1km
92Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,9993100m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V14,0376m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V8,1758m3
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V19,9795m3
96BTTP, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V86,4078m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,2719m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,8471m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,7185100m2
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V3,0692100m2
101Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3522100m2
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,456100m2
103Xây gạch kho nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V36,8808m3
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,4453tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V3,3113tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V9,5367tấn
107Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7405100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9388m3
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0306100m2
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2025tấn
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,4671m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,3936m3
113Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V8,7149m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0438tấn
115Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0358100m2
116Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,272m3
117Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1389tấn
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0684100m2
119Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V24cái
120Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,004m2
121Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V53,004m2
122Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,966m2
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V45,966m2
124Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V9,93m2
125Quét nước xi măng 2 nướcChương V62,934m2
126Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V32,5588m3
127Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V5,0701100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,0481tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5246tấn
130Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V5,8316tấn
131Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V59,4441m3
132Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V5,4042100m2
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V2,123tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,6201tấn
135Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V16,7854tấn
136Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V169,2248m3
137Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V14,5987100m2
138Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V19,4784tấn
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V6,655m3
140Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,716100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,9037tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2155tấn
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V17,5998m3
144Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,704100m2
145Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,4481tấn
146Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,8089tấn
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,0466100m3
148Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8588100m3
149Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V64,6973m3
150Lát nền, sàn, ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V1.309,8663m2
151Quét dung dịch chống thấm Sika top 107 2 lớp (ĐM 1.5kg/m2) hoặc tương đươngChương V207,387m2
152Lát nền, sàn, ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V243,2504m2
153Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V634,374m2
154Công tác ốp gạch vào tường, ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V554,616m2
155Công tác ốp gạch vào chân tường, ceramic 120x600Chương V44,4984m2
156Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,0065m3
157Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V358,2776m3
158Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V33,3676m3
159Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V583,8694m2
160Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V44,9025m2
161Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2.245,5531m2
162Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V721,8057m2
163Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V820,76m2
164Trát trần, vữa XM mác 75Chương V1.784,5791m2
165Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V54,146m2
166Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V614,4755m2
167Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5.528,1995m2
168Cửa đi 2 cánh mở ra ngoài cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V94,05m2
169Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V82,35m2
170Cửa sổ 4 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V75,33m2
171Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V42,12m2
172Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V27,9488m2
173Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V153,6153m2
174Lắp dựng cửa không có khuônChương V475,4141m2 cấu kiện
175Vách ngăn vệ sinh - Tấm Compact loại 1 dày 18mm hoặc loại tương đươngChương V23,04m2
176Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V3,0503tấn
177Lắp dựng hoa sắt cửaChương V187,0023m2
178Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V120,4207m2
179Gia công cửa inox 304Chương V0,0666tấn
180Lắp dựng cửa không có khuônChương V3,08m2
181Bộ bản lề + khóa cửaChương V1bộ
182Bộ chữ inox :' KHƠI DẬY TÀI NĂNG - GIEO MẦM HẠNH PHÚC " bằng chữ đồng cao 380Chương V4,6246m2
183Mica màu trang tríChương V14,5496m2
184Thanh nhôm 200x100x1.4mm mặt tiền trục 8-11Chương V292,32m
185Nắp bịt đầu bằng thépChương V168cái
186Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổiChương V128,2987m2
187Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V25,498m3
188Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,2323m3
189Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V385,2779m2
190Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V385,2779m2
191Gia công lan can inox 304Chương V0,6769tấn
192Lắp dựng lan can inoxChương V77,512m2
193Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V4,2381m3
194Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V119,0348m2
195Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4771m3
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6798m3
197Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1236100m2
198Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0865tấn
199Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V167,91m2
200Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,014m2
201Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V213,924m2
202Gia công lan can inox 304Chương V0,7801tấn
203Lắp dựng lan can inoxChương V43,4m2
204Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top seal 107 định mức 1.5kg/1m2/1 lớp quét 2 lớp hoặc tương đươngChương V696,55m2
205Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V73,08m2
206Bê tông bọt siêu nhẹ chống nóng máiChương V46,247m3
207Lát gạch đỏ 400x400, vữa XM mác 75Chương V623,47m2
208Thép L30x30x3 chôn neo trong bê tông khu khe lúnChương V0,0136tấn
209Joit cao su rộng 30 dày 10 chèn khe lúnChương V9,6md
210Quét nhựa bitum nóng vào khe lúnChương V4,512m2
211Tấm kim loại dày 10mm rộng 0.47m bịt khe lúnChương V9,6m
212Gia công thép mái sảnhChương V0,8153tấn
213Lắp dựng khung mái sảnh thépChương V0,8153tấn
214Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V40,1381m2
215Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V321 lỗ khoan
216Bu lông fi12 L150Chương V4cái
217Tấm nhựa thông minh ruột đặc dày 4.8lyChương V0,3508100m2
218Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V116,8m
219Kẻ lõm tườngChương V46m
220Chống thấm cổ ống xuyên sàn, cổ ống thoát nước mưa, cổ ống thoát nước nhà WCChương V94cái
221Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2596m3
222Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0009100m3
223Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,173m3
224Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V0,4985m3
225Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,0906m3
226Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0082100m2
227Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0063tấn
228Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,0906m3
229Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,0453m3
230Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0082100m2
231Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0058tấn
232Gia công lan can inox 304Chương V0,0631tấn
233Lắp dựng lan can inox 304Chương V3,708m2
234Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,2074m3
235Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,5162m3
236Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V15,088m2
237Kẻ rãnh chống trượt mặt đường dốcChương V49,4m
238Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,8779m3
239Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V37,8028m2
240Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V1,3392m3
241Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0045100m3
242Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0089100m3
243Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0089100m3
244Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II tính 2kmChương V0,0089100m3
245Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3826m3
246Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,6013m3
247Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,5211m3
248Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V4,8283m2
249Công tác ốp gạch thẻ đỏ bồn hoaChương V5,1927m2
250Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V14,31100m2
251Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V4,88100m2
252Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V124,28m3
253Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V1,9275tấn
254Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V140,610m2
255Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V0,89100m2
256Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Chương V14,69310m2
D PHẦN LẮP ĐẶT NHÀ LỚP HỌC + HIỆU BỘ + BẾP 3 TẦNG (NHÀ B)
1Vỏ tủ kích thước 400x300x200mm tôn dày 1.7mmChương V1hộp
2MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
3MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
4MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
5MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
6MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
7MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V3cái
8MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
9MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
11Chuyển mạch ampeChương V1cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
13Chuyển mạch voltChương V1cái
14Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 160/5AChương V3bộ
15Đèn báo phaChương V3cái
16Cầu chì 2AChương V3cái
17Thanh cái 3P + 50%N-160AChương V1bộ
18Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
19MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
20MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
21MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
22MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
23MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
24MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
25Thanh cái 3P + 50%N-80AChương V1bộ
26Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
27MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
28MCB-3P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
29MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
30MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
31MCB-2P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
32MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
33Thanh cái 3P + 50%N-80AChương V1bộ
34Tủ điện âm tường 6-12 modulChương V6hộp
35MCB-2P-50A-10kA LS hoặc tương đươngChương V6cái
36MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V24cái
37MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V12cái
38Tủ điện âm tường 4-8 modulChương V4hộp
39MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V4cái
40MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V8cái
41MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V4cái
42Tủ điện âm tường 6-12 modulChương V1hộp
43MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
44MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
45MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
46MCB-1P-10A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
47Tủ điện âm tường 6-12 modulChương V1hộp
48MCB-2P-40A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
49MCB-1P-20A-6kA LS hoặc tương đươngChương V5cái
50MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
51Tủ điện tổng bằng tôn dày 1.7mm, sơn tĩnh điện 300x300x150Chương V1hộp
52MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
53MCB-1P-16A-6kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
54Đèn LED máng 1.2m-2*20W Roman hoặc tương đươngChương V100bộ
55Đèn ốp trần bóng LED - 11WChương V63bộ
56Đèn Downlingt bóng LED - 9WChương V46bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( bao gồm phụ kiện và ti treo Chương V59cái
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300Chương V20cái
59Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trần 300x300Chương V23cái
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V46cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V2cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V1cái
63Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc 10A( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V6cái
64Lắp đặt công tắc - công tắc đảo chiều ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V8cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 20A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V10cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Chương V32cái
67Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt) loại có nắp đậyChương V39cái
68Cáp CU/XLPE/PVC 4x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V20m
69Cáp CU/XLPE/PVC 4x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
70Cáp CU/XLPE/PVC 2x10 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V120m
71Cáp CU/XLPE/PVC 2x6 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
72Cáp CU/XLPE/PVC 2x4 mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V250m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V910m
74Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V2.496m
75Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V20m
76Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V120m
77Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
78Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V300m
79Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V455m
80Ống luồn dây PVC D40Chương V20m
81Ống luồn dây PVC D25Chương V470m
82Ống luồn dây PVC D20Chương V455m
83Ống luồn dây PVC D16Chương V1.248m
84Ống uPVC D110Chương V0,46100m
85Vencap D110Chương V23cái
86Dây Cu/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V1.080m
87Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 - sọc xanh vàng Tự Cường hoặc tương đươngChương V540m
88Ống luồn dây PVC D20Chương V540m
89Giếng khoa sâu 30mChương V1cái
90Máy bơm giếng khoanChương V1cái
91Máy bơm nước Q=6m3/h, h=30m pentax hoặc loai tương đươngChương V2cái
92Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3Chương V3bể
93Lắp đặt chậu xí bệt VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V1bộ
94Lắp đặt hộp đựng giấyChương V1cái
95Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V1cái
96Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V42bộ
97Lắp đặt hộp đựng giấyChương V42cái
98Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V42cái
99Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V1bộ
100Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V15bộ
101Lắp đặt chậu rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2bộ
102Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2bộ
103Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V2cái
104Lắp đặt hộp xà phòngChương V2cái
105Van + xiphong chậu rửaChương V2cái
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòi trẻ em VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V36bộ
107Lắp đặt vòi rửa 1 vòi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V36bộ
108Lắp đặt gương soi VIGLACERA hoặc loại tương đươngChương V36cái
109Lắp đặt hộp xà phòngChương V36cái
110Van + xiphong chậu rửaChương V36cái
111Lắp đặt chậu bếp 1 vòi 2 ngănChương V2bộ
112Lắp đặt vòi nướcChương V25bộ
113Van điện D32Chương V3cái
114Ống nhựa PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V2,8100m
115Ống nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V1,28100m
116Ống nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V0,6100m
117Ống nhựa PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V0,4100m
118Ống nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V0,56100m
119Măng sông PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V14cái
120Măng sông PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
121Măng sông PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V15cái
122Măng sông PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V32cái
123Măng sông PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V70cái
124Ống nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V1,28100m
125Măng sông PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V32cái
126Cút ren D20 Stroman hoặc tương đươngChương V182cái
127Cút PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V7cái
128Cút PPR PN10 D40 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
129Cút PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V12cái
130Cút PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V19cái
131Cút PPR PN10 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V163cái
132Cút PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V71cái
133Tê nhựa PPR PN10 D63x63 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
134Tê nhựa PPR PN10 D25x25 Stroman hoặc tương đươngChương V30cái
135Tê nhựa PPR PN10 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V36cái
136Tê nhựa PPR PN10 D40x25 Stroman hoặc tương đươngChương V6cái
137Tê nhựa PPR PN10 D32x20 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
138Tê nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngChương V70cái
139Tê nhựa PPR PN20 D20x20 Stroman hoặc tương đươngChương V25cái
140Côn nhựa PPR PN10 D63x40 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
141Côn nhựa PPR PN10 D63x32 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
142Côn nhựa PPR PN10 D40x32 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
143Côn nhựa PPR PN10 D32x25 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
144Côn nhựa PPR PN10 D25x20 Stroman hoặc tương đươngChương V48cái
145Van khóa nhựa PPR PN10 D63 Stroman hoặc tương đươngChương V2cái
146Van khóa nhựa PPR PN10 D42 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
147Van khóa nhựa PPR PN10 D32 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
148Van khóa nhựa PPR PN10 D25 Stroman hoặc tương đươngChương V31cái
149Van khóa nhựa PPR PN20 D20 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
150Ống nhựa PVC D110mm Stroman hoặc tương đươngChương V1,24100m
151Ống nhựa PVC D90mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,64100m
152Ống nhựa PVC D75mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,4100m
153Ống nhựa PVC D60mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,8100m
154Ống nhựa PVC D48mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,8100m
155Ống nhựa PVC D42mm Stroman hoặc tương đươngChương V0,28100m
156Chếch 135 PVC D110 Stroman hoặc tương đươngChương V117cái
157Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngChương V18cái
158Chếch 135 PVC D60 Stroman hoặc tương đươngChương V168cái
159Cút PVC D75 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
160Cút PVC D60 Stroman hoặc tương đươngChương V3cái
161Cút PVC D48 Stroman hoặc tương đươngChương V106cái
162Cút PVC D42 Stroman hoặc tương đươngChương V162cái
163Y 135 PVC 110x110 Stroman hoặc tương đươngChương V42cái
164Y 135 PVC 110x60 Stroman hoặc tương đươngChương V18cái
165Y 135 PVC 90x90 Stroman hoặc tương đươngChương V14cái
166Y 135 PVC 90x60 Stroman hoặc tương đươngChương V6cái
167Y 135 PVC 60x60 Stroman hoặc tương đươngChương V52cái
168Tê 90 PVC D110x110 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
169Tê 90 PVC D110x48 Stroman hoặc tương đươngChương V13cái
170Tê 90 PVC D90x48 Stroman hoặc tương đươngChương V6cái
171Tê 90 PVC D75x75 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
172Tê 90 PVC D60x60 Stroman hoặc tương đươngChương V1cái
173Tê 90 PVC D60x48 Stroman hoặc tương đươngChương V12cái
174Tê 90 PVC D48x48 Stroman hoặc tương đươngChương V26cái
175Côn PVC D110x90 Stroman hoặc tương đươngChương V2cái
176Côn PVC D90x60 Stroman hoặc tương đươngChương V6cái
177Côn PVC D75x48 Stroman hoặc tương đươngChương V10cái
178Côn PVC D60x42 Stroman hoặc tương đươngChương V54cái
179Ống kiểm tra D110Chương V9cái
180Ống kiểm tra D90Chương V9cái
181Nút bịt thông tắc D110 Stroman hoặc tương đươngChương V16cái
182Nút bịt thông tắc D90 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
183Nút bịt thông tắc D60 Stroman hoặc tương đươngChương V12cái
184Lắp đặt phễu thu sàn inox + xiphong D90Chương V35cái
185Cầu thu mưa + xiphong D90Chương V12cái
186Ống thoát nước mái PVC D90Chương V1,6100m
187Chếch 135 PVC D90 Stroman hoặc tương đươngChương V60cái
E SAN NỀN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V13,6778100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcChương V151,976m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V15,1976100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V15,1976100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V15,1976100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V50,4598100m3
7Mua đất đồi tôn nền độ đầm chặt đạt k=0.9Chương V5.550,578m3
F KÈ ĐÁ
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Chương V143,6100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V8,3745100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V5,1886100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,1859100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,1859100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I(9km)Chương V3,1859100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V34,464m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy(lót móng)Chương V0,456100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V41,175m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móngChương V0,5788100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V13,68m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,608100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2432tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5396tấn
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V152,1585m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V172,77m3
17Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựaChương V59,15m
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0093100m3
19Thi công tầng lọc bằng cátChương V0,0237100m3
20Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mmChương V0,7465100m
G CỔNG CHÍNH + NHÀ BẢO VỆ NHÀ BƠM + CỔNG PHỤ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V23,7375100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V6,6654m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2222100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,4445100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4445100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,4445100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,798m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,3521m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1562tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5403tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V0,7733tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,3283100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,056100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,0997m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0111tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0663tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0874100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,0003m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,1035m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0384tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3748tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,3277100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V2,2838m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0493tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0074tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,3127tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,2136100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,5927m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,4615tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,2851100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,187m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0357100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0068tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0323tấn
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V17,2102m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V0,0891m3
38Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,9933m3
39Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày Chương V6,5828m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V114,2372m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V69,114m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V29,9584m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V259,27m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V20,402m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngChương V358,3424m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngChương V134,6392m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxChương V5,775m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0096100m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V1,913m3
50Lát nền, sàn, ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V19,5928m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V19,1308m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, Sika top 107 (ĐM 1.5kg/m2) 2 lớp hoặc tương đươngChương V29,417m2
53Lát gạch lá nem 300x300 2 lớp, vữa XM mác 75Chương V39,7215m2
54Cửa xếp inox cao 1.8mChương V9,18md
55Mô tơ điệnChương V1bộ
56Bánh xe cổng phụChương V1cái
57Đường ray cổng phụChương V1,8md
58Phù hiệu mua sẵnChương V1cái
59Chữ inox màu trắngChương V4,467m2
60Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V2,025m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ Xingfa kính trắng 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V6,48m2
62Vách kính cửa nhôm hệ Xingfa kính 6.38 ly PKKK kèm theo hoặc tương đươngChương V2,565m2
63Gia công cửa song sắtChương V5,805m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V5,805m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,805m2
66Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,1801tấn
67Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V65,5648m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaChương V65,5648m2
69Tủ điện âm tường 4-8 ModulChương V1cái
70MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
71MCB-1P-6A-6kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
72MCB-1P-16A-10kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
73Đèn batten LED 1.2m-1x18WChương V4bộ
74Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
75Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Chương V3cái
77Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu ( bao gồm hạt + đế âm + nắp mặt)Chương V1cái
78Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V1cái
79Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 10A ( bao gồm mặt hạt + đế âm)Chương V1cái
80Dây CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
81Dây CU/PVC 1x1.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V30m
82Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V25m
83Ống luồn dây PVC D20Chương V25m
84Ống luồn dây PVC D16Chương V15m
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0667100m3
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,5054m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2359m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0247100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0494100m3
90Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0494100m3
91Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0494100m3
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4224m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0096100m2
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V0,0064100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,0715m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0744100m2
97Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0184100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0446tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1155tấn
100Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V2,4704m3
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,3146m3
102Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0572100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0076tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,054tấn
105Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V2,1388m3
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,24m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Níishu hoặc tương đươngChương V18,24m2
108Gia công cửa song sắtChương V10,64m2
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V10,64m2
110Tôn bịt cổngChương V2,28m2
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V10,64m2
112Rèn nhọn thành mũi mác cổngChương V20cái
113Bánh xe cổngChương V2cái
H NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V9,1728m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0306100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0611100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0611100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0611100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,784m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,076m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0912tấn
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0502tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0502tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,3024100m2
12Bu lông móngChương V64cái
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V14,08m3
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V140,8m2
15Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2747tấn
16Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2747tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,3688tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,3688tấn
19Gia công xà gồ thépChương V0,5526tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V0,5526tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V62,1041m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V1,452100m2
23Máng tôn thu nướcChương V22md
I SÂN BÊ TÔNG + LÁT GẠCH TERZZO
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V135,285m3
2Rải ni long chống mất nước đổ bê tôngChương V27,057100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V270,57m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V2.220m2
5Lát gạch Terrazo 400x400Chương V2.220m2
J HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9881100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V10,9787m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,366100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,7319100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,7319100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,7319100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V7,8419m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,206100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,132100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, chiều rộng Chương V6,5814m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng móngChương V0,5983100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng móngChương V0,1177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5159tấn
14Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V13,0244m3
15Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,8454m3
16Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V43,1753m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V186,2608m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1.002,0734m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V1.002,0734m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V137,74m
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,1031m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1193tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,795tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,8953100m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Nishu hoặc tương đươngChương V1.188,3342m2
26Gia công lan canChương V2,3289tấn
27Lắp dựng lan can sắtChương V129,003m2
28Mài nhọn đầu thép làm mũi mácChương V2.500,6cái
29Sơn tĩnh điệnChương V2.328,9kg
K BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,6325m3
2Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V15,9829m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V99,8932m2
4Ốp gạch thẻ màu đỏChương V102,1635m2
L BỂ LỌC NƯỚC (2 CÁI) + CHỨA NƯỚC (1 CÁI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1592100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,7688m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,059100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,1179100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1179100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,1179100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1226m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,528m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,3943m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V1,889m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2368tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,162tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,064tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1366tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,2454tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0279100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1337100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,1678100m2
19Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V6,0799m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V49,44m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,5568m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V36,5568m2
23Quét nước xi măng 2 nướcChương V36,5568m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V13,3224m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V11,28m2
26Nắp tôn bểChương V2cái
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,072100m
28Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V4cái
29Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đươngChương V4cái
30Cát sạch dày 10cmChương V0,2777m3
31Lớp cát lớnChương V0,2777m3
32Than đá rửa sạchChương V0,2777m3
33Lớp Sỏi nhỏChương V0,2777m3
34Lớp Sỏi lớnChương V0,2777m3
35Dàn phunChương V2cái
36Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0796100m3
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,8844m3
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0295100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0589100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0589100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0589100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0613m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,764m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,6972m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,9445m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1184tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,081tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,032tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0683tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V0,1227tấn
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,014100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0668100m2
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0779100m2
54Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V2,3672m3
55Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,46m2
56Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V12,6464m2
57Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,6464m2
58Quét nước xi măng 2 nướcChương V12,6464m2
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V5,2728m2
60Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,64m2
61Nắp tôn bểChương V2cái
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V0,036100m
63Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V2cái
64Cút PPR D50 Stroman hoặc tương đươngChương V2cái
M BỂ PCCC (250m3)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V4,4644100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V49,6041m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,6062100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V3,3542100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V3,3542100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V3,3542100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,06m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V37,848m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V34,2745m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V14,565m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V0,9891m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1539tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,6315tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V0,1496tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V3,6217tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V1,3533tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0378tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0306tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,2072tấn
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,1728100m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,8467100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V2,6673100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,0899100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V143,31m2
25Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V146,6429m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V9m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V84,7m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V85,0824m2
29Băng cản nướcChương V40,2md
30Quét nước xi măng 2 nướcChương V231,724m2
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,0578m3
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,003100m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0104tấn
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V1cái
35Gia công thang sắtChương V0,0444tấn
36Lắp đặt thang sắtChương V0,044tấn
N CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Ống nhựa PPR D50Chương V0,05100m
2Ống nhựa PPR D40Chương V0,26100m
3Ống nhựa PPR D32Chương V0,03100m
4Ống nhựa PPR D25Chương V0,03100m
5Ống nhựa HDPE D50Chương V0,32100m
6Tê nhựa PPR PN10 D50Chương V1cái
7Tê nhựa PPR PN10 D40Chương V1cái
8Tê nhựa PPR PN10 D32Chương V1cái
9Cút nhựa PPR PN10 D50Chương V10cái
10Cút nhựa PPR PN10 D40Chương V6cái
11Cút nhựa PPR PN10 D32Chương V5cái
12Cút nhựa HDPE D32Chương V7cái
13Van 1 chiều D40Chương V2cái
14Van 1 chiều D32Chương V2cái
15Van 1 chiều D32Chương V4cái
16Van khóa nhựa PPR PN10 D32Chương V2cái
17Khớp mền D50Chương V2cái
18Khớp mền D40Chương V2cái
19Khớp mềm D32Chương V2cái
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V2cái
21Rọ hútChương V2cái
22Bơm tăng áp nước mưa Q=2m3/H; H=15m;P=0,5KWChương V1cái
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,4314100m3
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V15,904m3
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5301100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V1,0603100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0603100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V1,0603100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,7566m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,648100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V55,5211m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V2,0517100m2
33Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V66,5388m3
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V405,0328m2
35Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V102,584m2
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V14,048m3
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,825100m2
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V1,1922tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V3401 cấu kiện
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1694100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V1,8821m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,1526m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V1,7002m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2172100m2
45Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V5,0942m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V32,592m2
47Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V6,86m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V1,134m3
49Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0504100m2
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,1148tấn
51Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V14cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0354100m3
53Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,3933m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0129100m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0002100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0262100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0262100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0262100m3
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V4đoạn ống
60Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmChương V4mối nối
61Đế cống D400Chương V12cái
O PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1Vỏ tủ kích thước 600x400x250mm tôn dày 1.7mmChương V1hộp
2MCCB-3P-250A-36kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
3MCCB-3P-160A-25kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
4MCCB-3P-125A-25kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
5MCCB-3P-100A-25kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
6MCCB-3P-40A-15kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
7MCCB-3P-30A-15kA LS hoặc tương đươngChương V2cái
8MCB-2P-25A-10kA LS hoặc tương đươngChương V1cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V1cái
10Chuyển mạch ampeChương V1cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V1cái
12Chuyển mạch voltChương V1cái
13Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 250/5AChương V3bộ
14Đèn báo phaChương V3cái
15Cầu chì 2AChương V3cái
16Thanh cái 3P + 50%N-160AChương V1bộ
17Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x95mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V200m
18Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x50mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V80m
19Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x25mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V10m
20Cáp điện Cu/DSTA/XLPE/PVC 4x10mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V100m
21Cáp điện Cu/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V40m
22Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
23Dây E Cu/PVC 1x25mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V80m
24Dây E Cu/PVC 1x16mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
25Dây E Cu/PVC 1x10mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V100m
26Dây E Cu/PVC 1x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V50m
27Ống luồn dây HDPE 160/125Chương V2100m
28Ống luồn dây HDPE 60/50Chương V0,4100m
29Ống luồn dây HDPE 40/30Chương V0,5100m
30Ống luồn dây PVC D40Chương V190m
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V1,184100m3
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,156m3
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3019100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,5434100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,4703100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4703100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,4703100m3
38Băng báo cáp theo tiêu chuẩnChương V230m
39Xếp gạch không nungChương V2.090,9091viên
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V8,4448m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0281100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0563100m3
43Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0563100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V0,0563100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V6,496m3
46Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,3584100m2
47Khung móng M24x300x300x(675-750)Chương V7cái
48Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L63x63x6. L=2,5m râu thép D10 kèm tai bắtChương V7cái
49Cột đèn cao áp cột thép cao 8mChương V7cột
50Bóng đèn LED đường phố Halumos 125WChương V7bộ
51Giá chân cột M24X750Chương V7bộ
52Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V7cái
53Cầu đấu dâyChương V7cái
54Aptomat 1 pha 6A-250VChương V7cái
55Bu long + Ê cu M8Chương V28cái
56Bulong + Ê cu M12+ đầu cốt M12Chương V7bộ
57Cột đèn sân vườn cột thépChương V7cột
58Khung móng M24x300x300x(675-750)Chương V7cái
59Cọc tiếp địa mạ kẽm nhúng móng L63x63x6. L=2,5m râu thép D10 kèm tai bắtChương V7cái
60Bóng đèn LED 5 bóng 20WChương V7bộ
61Tấm bắt thiết bị cửa cộtChương V7cái
62Cầu đấu dâyChương V7cái
63Aptomat 1 pha 6A-250VChương V7cái
64Bu long + Ê cu M8Chương V28cái
65Bulong + Ê cu M12+ đầu cốt M12Chương V7bộ
66Dây điện Cu/DST/PVC 2x4mm2 Tự Cường hoặc tương đươngChương V420m
67Dây tiếp địa liên hoàn Cu/PVC 1x4mm2Chương V420m
68Ống luồn dây HDPE 40/30Chương V3100m
69Dây lên đèn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V308m
70Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V34cái
71Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V34cái
72Dây dẫn thoát sét D10Chương V350m
73Ống PVC D25 Stroman hoặc tương đươngChương V0,08100m
74Hộp kiểm tra tiếp địaChương V4cái
75Cọc thép L63x63x6 L2.5mChương V16cọc
76Thép dẹt 40x4Chương V48m
77Hóa chất gemChương V5kg
78Chân bật thép D10Chương V350cái
79Cọc thép bọc đồng D16, l= 2.4mChương V8cọc
80Băng đồng 25x3Chương V32m
81Mối hàn hóa nhiệtChương V8mối
82Dây đồng bọc Cu/PVC 50mm2Chương V20m
83Bản đồng tiếp địa 25x3Chương V1bản
84Hóa chất gemChương V5kg
P HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhChương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyChương V2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V19,710 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt kết hợp gia tăngChương V0,810 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V2,45 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V2,65 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V2,65 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V125 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V12bộ
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V12hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V16cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V23hộp
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmChương V3.410m
14Măng xông PVC D16Chương V750Cái
15Cút PVC D16Chương V750Cái
16Kẹp đỡ ống PVC D16Chương V2.850Cái
17Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổiChương V30m
18Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V190m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmChương V280m
20Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V3.690m
21Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Chương V36m
22Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Chương V3010 m
23Hộp chia ngả D16Chương V275hộp
24Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngChương V1,25 đèn
25Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V2,25 đèn
26Lắp đặt đèn sự cốChương V43bộ
27Ổ cắm đơn cho đèn sự cốChương V43cái
28Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Chương V10m
29Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốChương V1ht
30Khoan rút lõiChương V16lỗ
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máyChương V0,567100m3
32Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng thủ côngChương V6,3m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,63100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,63100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,6265100m3
Q HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D100Chương V3,6100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V1,58100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V0,21100m
4Ống thép tráng kẽm D25Chương V0,2100m
5Khoan rút lõiChương V12lỗ
6Cút thép đen D100Chương V47cái
7Cút thép tráng kẽm D65Chương V8cái
8Cút thép tráng kẽm D50Chương V22cái
9Cút thép tráng kẽm D25Chương V10cái
10Tê thép đen D100Chương V18cái
11Tê thép đen D100/50Chương V1cái
12Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V12cái
13Tê thép tráng kẽm D25Chương V5cái
14Tê thép tráng kẽm D25/15Chương V4cái
15Gối đỡ T, CútChương V69cái
16Rắc co tráng kẽm D25Chương V6cái
17Côn thép D100 (đầu bơm)Chương V4cái
18Côn thép D50 (đầu bơm)Chương V2cái
19Côn thép D100/65Chương V4cái
20Kép tráng kẽm D50Chương V12cái
21Bích thép rỗng D100Chương V50cái
22Bích thép đặc D100Chương V6cái
23Bích thép rỗng D50Chương V16cái
24Bích thép rỗng D32Chương V4cái
25Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V2cái
26Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V4cái
27Van góc D50Chương V12cái
28Hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V12hộp
29Khớp nối chữa cháy D50Chương V24cái
30Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V12bộ
31Lăng chữa cháy D50x13mm Tomoken hoặc tương đươngChương V12bộ
32Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V12hộp
33Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V24bình
34Bình chữa cháy bột ABC 8 kgChương V36bình
35Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V12bộ
36Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtChương V4hộp
37Khớp nối chữa cháy D65Chương V16cái
38Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken hoặc tương đươngChương V8bộ
39Lăng chữa cháy D65x19mm Tomoken hoặc tương đươngChương V8bộ
40Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Chương V1hộp
41Van chặn mặt bích D100Chương V6cái
42Van chặn mặt bích D50Chương V2cái
43Van chặn ren D25Chương V10cái
44Van chặn ren D15Chương V6cái
45Van một chiều mặt bích D100Chương V2cái
46Van một chiều mặt bích D50Chương V1cái
47Van một chiều ren D25Chương V5cái
48Công tắc áp lựcChương V3cái
49Lắp đặt bình tích áp 100LChương V1cái
50Lắp đặt téc nước mồi 100 lítChương V1cái
51Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V1bộ
52Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V30m
53Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V30m
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V31 máy
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,014100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V0,6m3
57Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyChương V1tủ
58Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V100m
59Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V50m
60Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V150m
61Giá đỡ ống phòng bơmChương V10bộ
62Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V4cái
63Rọ lọc ( Crephin) D100Chương V2cái
64Rọ lọc ( Crephin) D50Chương V1cái
65Khớp nối mềm D100Chương V4cái
66Khớp nối mềm D50Chương V2cái
67Y lọc mặt bích D100Chương V2cái
68Y lọc mặt bích D50Chương V1cái
69Sơn đỏ đường ống thépChương V150,155m2
70Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V3,6100m
71Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V1,99100m
72Đào móng đường ống bằng máyChương V0,9975100m3
73Đào móng đường ống bằng thủ côngChương V11,083m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,1083100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,1083100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,0732100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6173E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1234E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 26.214.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥52.428.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng;- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư chuyên ngành điện;- 01 kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước;- Tất cả cán bộ kỹ thuật hiện trường phải có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện phụ trách thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
3 Cán bộ kỹ thuật - phụ trách phần PCCC 1 01 người có trình độ đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn trong lĩnh vực Phòng cháy chữa cháy bao gồm: Tư vấn giám sát công trình và bồi dưỡng chỉ huy trưởng PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình PCCC (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.43
4 Cán bộ phụ trách giám sát kỹ thuật - chất lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật – chất lượng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)43
5 Cán bộ thanh toán khối lượng 1 + Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.43
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo.- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng và đính kèm khi nộp E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn; (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)3
2 Máy đào ≥ 0,4m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)2
3 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy ép cọc ≥ 150T, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
5 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)1
6 Máy bơm bê tông 50m3/h, Sử dụng tốt1
7 Ô tô có cần cẩu (Có đăng ký, đăng kiểm kèm theo)1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L, Sử dụng tốt3
9 Máy trộn vữa ≥ 150L, Sử dụng tốt2
10 Đầm dùi Sử dụng tốt3
11 Đầm bàn Sử dụng tốt3
12 Đầm cóc Sử dụng tốt3
13 Máy hàn Sử dụng tốt2
14 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
15 Máy thủy bình Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->