Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 sử dụng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:02:00 đến ngày 2021-12-07 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 197,250,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về thi công lắp đặt hệ thống điện (Công trình thi công lắp đặt hệ thống điện);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống điện ≥ 140.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên (scan kèm E-HSĐX kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa, bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấns |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm Xã hội tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị Lắp đặt, đấu nối máy phát điện dự phòng cho Bảo hiểm xã hội các huyện 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn chi phí quản lý BHXH, BHYT, BHTN năm 2020 chưa sử dụng chuyển sang năm 2021 sử dụng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Hóa đơn tài chính xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSĐX. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La .
Điện thoại: 02123.856.990; Fax: 02123.854.625 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 phố Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban quản lý dự án ĐTXD các công trình dân dụng công nghiệp và phát triển đô thị tỉnh Sơn La; + Địa chỉ: Số 22, đường Hoàng Quốc Việt, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Bảo hiểm xã hội Việt Nam. + Địa chỉ: Số 7 phố Tràng Thi, phường Hàng Trống, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BẢO HIỂM XÃ HỘI BẮC YÊN | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,9 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,9 | m3 |
| C | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt máy phát | 1 | bộ | |
| D | BẢO HIỂM XÃ HỘI MƯỜNG LA | |||
| E | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | 10 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 50 | m |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 48 | m |
| 9 | Lắp đặt máy phát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| F | BẢO HIỂM XÃ HỘI PHÙ YÊN | |||
| G | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 48 | m |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | 46 | m | |
| 9 | Lắp đặt máy phát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| H | BẢO HIỂM XÃ HỘI QUỲNH NHAI | |||
| I | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,9 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1,9 | m3 |
| J | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 100 | m |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 98 | m |
| 9 | Lắp đặt máy phát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| K | BẢO HIỂM XÃ HỘI SỐP CỘP | |||
| L | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 0,8 | m3 |
| 2 | Hoàn trả bê tông M200, đá 1x2 | 0,8 | m3 | |
| M | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | 10 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 3 | m |
| 6 | Rải cáp ngầm, | 47 | m | |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 45 | m |
| N | BẢO HIỂM XÃ HỘI VÂN HỒ | |||
| O | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Attomat 3 pha 100A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 10 | Cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 5 | Rải cáp ngầm, | 3 | m | |
| 6 | Rải cáp ngầm, | 55 | m | |
| 7 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
| 8 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ø50/40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 53 | m |
| 9 | Lắp đặt máy phát | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 1 | bộ |
| P | BẢO HIỂM XÃ HỘI MAI SƠN | |||
| Q | THI CÔNG LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 24 | Cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 8 | Cái |
| 4 | Rải dây tiếp địa liên hoàn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 30 | m |
| 5 | Luồn dây dẫn tín hiệu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 30 | m |
| 6 | Ống tôn kẽm tròn D70 độ dày 2mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSYC | 5 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.95E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về thi công lắp đặt hệ thống điện (Công trình thi công lắp đặt hệ thống điện);- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công lắp đặt hệ thống điện ≥ 140.000.000 đ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 140.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng công nghiệp (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện dân dụng (scan kèm E-HSĐX bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | + Có trình độ từ Cao đẳng chuyên ngành điện trở lên (scan kèm E-HSĐX kèm bản sao chứng thực (hoặc) sao y bản chính dấu đỏ các văn bằng chuyên ngành, chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ để chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Đội ngũ công nhân (Thợ xây dựng, thợ điện, thợ nước, thợ sắt, thợ lái máy...) | 20 | + Trong đó tối thiểu phải có 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa, bê tông | 2 | |
| 2 | Máy hàn điện | 2 | |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấns | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch | ≥ 1,7kW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi