Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196264-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163
Số hiệu KHLCNT 20211195498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 20:15:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,712,584,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 741,370,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi mốt triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 17.298.000.000 ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 17.298.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công đường của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
2-Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu bánh thép (8 - 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe vận chuyển bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
20-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
22-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163
Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.188 đoạn Km48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Gồm các nhà thầu Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9, Công ty TNHH Giao thông vận tải. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 741.370.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V5,7158100m3
2Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V7,2195100m3
3Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1249100m3
4Đắp đất mang cống độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,825100m3
5Lu lèn nền đường K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1587100m3
6Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 300mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4634100m3
7Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 10,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4719100m3
B Mặt đường
1Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,1867100m2
2Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,332100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,3658100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1521100m3
5Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,5597100m2
6Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 3,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2416100m2
7Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7693100tấn
8Vận chuyển BTNC19, cự ly 12,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7693100tấn
9Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,959100m2
10Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5,2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,1128100m2
11Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,8266100tấn
12Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 12,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,8266100tấn
13Bê tông mặt đường M350Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,0292m3
C Hệ thống thoát nước
1Cốt thép ĐK ≤ 10mmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,1834tấn
2Bê tông M250Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V155,168m3
3Ván khuôn thân cốngRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,9946100m2
4Đá dăm đệmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,76m3
5Lắp đặt cấu kiện thân cốngRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V416cấu kiện
6Cẩu cấu kiện thân cống lên phương tiện vận chuyểnRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V416cấu kiện
7Vận chuyển cấu kiện thân cống, cự ly 2KmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,79210 tấn
8Cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7323tấn
9Cốt thép tấm đan ĐK > 10mmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4946tấn
10Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,8454m3
11Ván khuôn tấm đanRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,398100m2
12Lắp đặt tấm đan vào vị tríRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V416cấu kiện
13Cẩu cấu kiện tấm đan đúc sẵn (3ck/1 lần cẩu)Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,6667Lần
14Vận chuyển cấu kiện tấm đan, cự ly 2 KmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,711410 tấn
15Vữa xi măng M100Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1241m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,3885m3
17Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,90Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2519100m3
18Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 10,5KmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5039100m3
D Hệ thống an toàn giao thông
1Biển báo tam giác A=900Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Biển báo hình chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,23m2
3Cột đỡ biển báo D90Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,8m
4Đào móng đất cấp 3Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
5Bê tông móng M150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
6Chụp phản quang cột kmCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bê tông cọc M200Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,16m3
8Đào móng đất cấp đất 3Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,141m3
9Đắp đất công trìnhCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,084m3
10Vữa XM M75 chèn chân cộtCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0015m3
11Ván khuônCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0052100m2
12Đá dăm đệmCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
13Lắp cột KMCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cấu kiện
14Chụp phản quang cọc HCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
15Đào móng đất cấp 3Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,721m3
16Bê tông M150Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54m3
17Bê tông cọc M200Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3627m3
18Ván khuônCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
19Lắp đặt cột H vào vị tríCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cấu kiện
20Cẩu cấu kiện cọc tiêu, cọc H, cột Km (63ck/1 lần cẩu)Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2778Lần
21Vận chuyển cấu kiện, cự ly 2KmCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,11510 tấn
22Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V302viên
23Đinh phản quangĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V302viên
24Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V358,064m2
25Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,565m2
E Cầu dầm I24m Km73+389,74
1Bê tông dầm M450Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m58,5m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m0,5938100m3
3Vận chuyển vữa bê tông cự ly 1,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m0,5938100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m14,8653tấn
5Gia công thép bản đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m0,2613tấn
6Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m0,2613tấn
7Lắp đặt ống ghen 60/67Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m5,9325100m
8Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sauMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m3,4896tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m270,15m2
10Lắp neo cáp dự ứng lực neo 12T 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m50đầu neo
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m1,7m3
12Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn9,89m3
13Cốt thép ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn1,5672tấn
14Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn0,3285100m2
15Lắp đặt cấu kiện tấm ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn83cấu kiện
16Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn66,82m3
17Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn0,6849100m3
18Vận chuyển vữa bê tông 0,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn0,6849100m3
19Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn12,1804tấn
20Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn0,5548tấn
21Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn1,5605100m2
22Thảm BTNC12,5 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu2,088100m2
23Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu0,3543100tấn
24Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu0,3543100tấn
25Lớp phòng nước dạng phun dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu2,088100m2
26Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3,4172tấn
27Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3,4172tấn
28Thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3.485,5134kg
29Lắp đặt ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu6ống
30Nắp ống gang D180Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu6nắp
31Bê tông cốt liệu nhỏ 30MPa trèn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,06m3
32Gối cao su lõi thép (500x300x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu10cái
33Lắp dựng cốt thép ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,7035tấn
34Bê tông Vmat GroutMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu3,49m3
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,1593100m2
36Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu1,41m2
37Ma tít bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu2,39kg
38Khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu18m
39Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu377,41m3
40Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu3,8307100m3
41Vận chuyển vữa bê tông 0,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu3,8307100m3
42Bê tông 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu25,2m3
43Cốt thép mố ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu10,7307tấn
44Cốt thép mố ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu19,9113tấn
45Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu5,1272100m2
46Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu265,52m2
47Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô2,05m3
48Cốt thép ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô0,8683tấn
49Thép D32 mạ kẽm và thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô0,3334tấn
50Lắp đặt thép bảnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô0,3334tấn
51Ván khuôn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô0,1431100m2
52Chèn bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,22m3
53Đá dăm đệm 4x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ27m3
54Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ21,6m3
55Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,2214100m3
56Vận chuyển vữa bê tông 0,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,2214100m3
57Cốt thép ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,0948tấn
58Cốt thép ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ2,9248tấn
59Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,1884100m2
60Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi122,52m3
61Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,3477100m3
62Vận chuyển vữa bê tông 0,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,3477100m3
63Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi5,9936tấn
64Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi13,4807tấn
65Vữa lấp ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,83m3
66Lắp đặt ống thép siêu âm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi3,792100m
67Lắp đặt ống thép kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,8100m
68Lắp nút bịt đầu ống D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi48cái
69Lắp nút bịt đầu ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi24cái
70Lắp đặt cút nối cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi48cái
71Lắp đặt cút nối cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi24cái
72Đắp đất tứ nón, lòng mố độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón6,9015100m3
73Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,4238100m3
74Vận chuyển đất cấp I, cự ly 1,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,4238100m3
75Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón9,028100m3
76Đắp nền đườngđộ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,9100m3
77Đổ bê tông chân khay 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón56,57m3
78Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,6656100m3
79Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,6639100m2
80Bê tông 15MPa gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón85,93m3
81Cốt thép ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,2717tấn
82Vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón15,3849m3
83Lắp đặt ống nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,36100m
84Thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
85Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
86Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,3151100tấn
87Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,3151100tấn
88Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
89Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,4321100tấn
90Vận chuyển BTNC19, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,4321100tấn
91Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
92Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,468100m3
93Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,832100m3
94Tôn sóng mạ kẽm bước cột 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón40m
95Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón40m
96Đóng cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,245100m
97Đóng cọc ống thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,455100m
98Rọ đá loại 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh40cái
99Bê tông 10MPa đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh4,35m3
100Bê tông 20Mpa gối và đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh2,89m3
101Gia công thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
102Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
103Lắp dựng dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
104Tháo dỡ dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
105Bulông D22 L-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh80cái
106Bulông quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh192cái
107Tà vẹt gỗ kích thước (20x10)cm dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh24thanh
108Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố2,88100m3
109Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,7100m3
110Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,96100m
111Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,96100m
112Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,74tấn
113Cọc định vị I300, khung giằng vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,74tấn
114Cọc ván gỗ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố6,4351m3
115Sản xuất đà giáo YUKM phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố1,88tấn
116Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,76tấn
117Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,76tấn
118Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố6,435m3
119Sản xuất thép đà giáo ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
120Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
121Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
122Khoan vào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi161,4m
123Khoan vào đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi30,6m
124Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi9,42m3
125Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi150,8m3
126Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi4cọc
127Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi4lần
128Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi12mặt cắt
129Lắp đặt, tháo dỡ máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi2lần
130Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi14,32tấn
131San gạt mặt bằng bãi đúc và lán trạiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp3,075100m3
132Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp5,72m3
133Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp5,23m3
134Cốt thép ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp0,4884tấn
135Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp0,2125100m2
136Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm16,75m3
137Làm đường vận chuyển dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm0,91100m
138Tà vẹt gỗ 20x20x150cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm91thanh
139Ray P43Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm8.126,3kg
140Đinh CrămpôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm726cái
141Lặp lách nối rayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm14bộ
142Lắp dựng dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm5dầm
143Di chuyển dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm5dầm
144Nâng hạ dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm5dầm
145Gia công dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
146Lắp dựng dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
147Tháo dỡ dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
148Bu lông M22x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm96cái
149Gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm3,5m3
150Tháo dỡ kết cấu gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm3,5m3
151Gia công giá PoocticMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm20,9521tấn
152Bu lông M22x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm900cái
153Lắp dựng giá PoocticMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm20,9521tấn
154Tháo dỡ giá PoocticMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm20,9521tấn
155Gỗ ván dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm0,721m3
156Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm0,72m3
157Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ167,71m3
158Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ122,88m3
159Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 1,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ2,9059100m3
F Cầu dầm bản 24m
1Bê tông 40MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m149,46m3
2Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m1,517100m3
3Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m1,517100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m28,257tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m0,694tấn
6Tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m672,7m2
7Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m26,4046tấn
8Lắp đặt ống PVC D16/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m5,6100m
9Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m712,6m2
10Lắp neo OVM 13-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m16đầu neo
11Bơm vữa xi măng trong ống luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m0,26m3
12Lắp dựng thanh neo D32 L=500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản0,0569tấn
13Tấm cách nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản18tấm
14BitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản0,01m3
15Ống tôn dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản26,28kg
16Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu38,98m3
17Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu0,3995100m3
18Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu0,3995100m3
19Cốt thép mặt cầu ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu6,3634tấn
20Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu0,671100m2
21Rải thảm BTNC12,5 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu2,088100m2
22Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu0,3543100tấn
23Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu0,3543100tấn
24Lớp phòng nước dạng phun dày 4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu2,088100m2
25Sản xuất lan can thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3,4172tấn
26Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3,4172tấn
27Thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn3.485,5134kg
28Bu lông chữ U - M22x640Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn76cái
29Lắp đặt ống gang D150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu6ống
30Nắp ống gang D180Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu6cái
31Bê tông cốt liệu nhỏ 30MPa trèn ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,06m3
32Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép (250x150x35)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu40cái
33Cốt thép ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,7035tấn
34Bê tông Vmat GroutMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu3,49m3
35Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu0,1593100m2
36Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu1,41m2
37Ma tít bitumMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu2,39kg
38Khe co giãn thép bản răng lượcMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu181m
39Bê tông 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu366,28m3
40Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu3,7177100m3
41Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu3,7177100m3
42Bê tông 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu25,2m3
43Cốt thép mố ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu9,9033tấn
44Cốt thép mố ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu19,448tấn
45Ván khuôn mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu4,6134100m2
46Quét nhựa đường sau mốMô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu228,02m2
47Chèn bitum nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,22m3
48Đá dăm đệm 4x6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ27m3
49Bê tông 25MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ21,6m3
50Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,2214100m3
51Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,2214100m3
52Cốt thép ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,0948tấn
53Cốt thép ĐK > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ2,9248tấn
54Ván khuôn thép bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ0,1884100m2
55Bê tông cọc khoan nhồi 30MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi122,52m3
56Sản xuất vữa bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,3477100m3
57Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,3477100m3
58Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi5,9936tấn
59Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi13,4807tấn
60Vữa lấp ống kiểm traMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,83m3
61Lắp đặt ống thép siêu âm D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi3,792100m
62Lắp đặt ống thép kiểm tra D110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi1,8100m
63Lắp nút bịt đầu ống D70mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi48cái
64Lắp nút bịt đầu ống D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi24cái
65Lắp đặt cút nối cút 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi48cái
66Lắp đặt cút nối cút 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi24cái
67Đắp đất gia cố tứ nó và lòng mố K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón4,8535100m3
68Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,354100m3
69Vận chuyển đất cấp I, cự ly 1,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,354100m3
70Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón4,995100m3
71Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,8100m3
72Đổ bê tông chân khay 15MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón51,82m3
73Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,6097100m3
74Ván khuôn chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón1,5241100m2
75Đổ bê tông 15MPa gia cố mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón53,69m3
76Cốt thép ĐK ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,9271tấn
77Vữa xi măng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón13,0242m3
78Lắp đặt ống nhựa D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,36100m
79Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
80Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
81Sản xuất BTNC12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,3151100tấn
82Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,3151100tấn
83Thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
84Sản xuất BTNC19Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,4321100tấn
85Vận chuyển BTNC19, cự ly 26KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,4321100tấn
86Tưới lớp thấm bám lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón2,6100m2
87Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,468100m3
88Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,832100m3
89Tôn sóng mạ kẽm bước cột 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón40m
90Lắp đặt tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón40m
91Đóng cọc ống thép trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,245100m
92Đóng cọc ống thép trên mặt đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón0,455100m
93Rọ đá, loại 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh40cái
94Bê tông 10MPa đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh4,35m3
95Bê tông 20Mpa gối và đệm gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh2,89m3
96Gia công thép cầu tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
97Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
98Lắp dựng dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
99Tháo dỡ dầm cầu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh7,9678tấn
100Bulông D22 L-70Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh80cái
101Bulông quang treoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh192cái
102Tà vẹt gỗ kích thước (20x10)cm dài 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh24thanh
103Đào móng đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố2,88100m3
104Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,7100m3
105Đóng cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,96100m
106Nhổ cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố0,96100m
107Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vịMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,74tấn
108Cọc định vị I300, khung giằng vòng vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,74tấn
109Cọc ván gỗ dày 3cmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố6,4351m3
110Sản xuất đà giáo YUKM phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố1,88tấn
111Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,76tấn
112Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố3,76tấn
113Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố6,435m3
114Sản xuất thép đà giáo ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
115Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
116Tháo dỡ sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố7,37tấn
117Khoan vào đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi192m
118Đập đầu cọc bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi9,42m3
119Bơm dung dịch bentônít lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi150,8m3
120Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi4cọc
121Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi4lần
122Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi12mặt cắt
123Lắp đặt, tháo dỡ máy khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi2lần
124Sản xuất ống váchMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi14,32tấn
125San gạt mặt bằng bãi đúc và lán trạiMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp3,075100m3
126Đắp cát K ≥ 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp0,1934100m3
127Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp5,5m3
128Bê tông 20MPaMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp31,96m3
129Cáp D12.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp0,17tấn
130Thép cường độ caoMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp3,7tấn
131Sản xuất thép bệ đúc dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp7,6tấn
132Lắp đặt ống nhựa D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp2100m
133Lắp đặt ống nhựa D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp0,5158100m
134Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm16,75m3
135Làm đường vận chuyển dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm0,91100m
136Tà vẹt gỗ 20x20x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm91thanh
137Ray P43Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm8.126,3kg
138Đinh CrămpôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm726cái
139Lặp lách nối rayMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm14bộ
140Lắp dựng dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10dầm
141Di chuyển dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10dầm
142Nâng hạ dầm cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10dầm
143Gia công dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
144Lắp dựng dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
145Tháo dỡ dầm dẫnMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm10,9316tấn
146Bu lông M22x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm96cái
147Gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm3,51m3
148Tháo dỡ kết cấu gỗ chồng nềMô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm3,5m3
149Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ167,71m3
150Phá dỡ kết cấu đá xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ122,88m3
151Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 1,2KmMô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ2,9059100m3
G Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công
1Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 17.298.000.000 ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 17.298.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.298.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công đường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công đường của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
3 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
4 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
6 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
2 Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
3 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Cần cẩu ≥ 25 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
6 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Lu bánh thép (8 - 12) tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
9 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Xe vận chuyển bê tông xi măng Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy đào ≥1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Máy san Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Máy khoan cọc nhồi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
20 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
21 Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
22 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->