Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211196264-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:15:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,712,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 741,370,000 VNĐ ((Bảy trăm bốn mươi mốt triệu ba trăm bảy mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 17.298.000.000 ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 17.298.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công đường của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Lu bánh thép (8 - 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe vận chuyển bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng đoạn Km48+00 ÷ Km49+00; cầu dầm I24m Km73+389,74 và cầu bản 24m Km83+163 Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.188 đoạn Km48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 741.370.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7158 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2195 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1249 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất mang cống độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,825 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1587 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III, phạm vi 300m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4634 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi, cự ly 10,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4719 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,1867 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,332 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3658 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1521 | 100m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5597 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2416 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7693 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển BTNC19, cự ly 12,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7693 | 100tấn |
| 9 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,959 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5,2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1128 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8266 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 12,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8266 | 100tấn |
| 13 | Bê tông mặt đường M350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,0292 | m3 |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cốt thép ĐK ≤ 10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1834 | tấn |
| 2 | Bê tông M250 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,168 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thân cống | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9946 | 100m2 |
| 4 | Đá dăm đệm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,76 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thân cống | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cấu kiện |
| 6 | Cẩu cấu kiện thân cống lên phương tiện vận chuyển | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân cống, cự ly 2Km | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,792 | 10 tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤ 10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7323 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK > 10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4946 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,8454 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,398 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416 | cấu kiện |
| 13 | Cẩu cấu kiện tấm đan đúc sẵn (3ck/1 lần cẩu) | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,6667 | Lần |
| 14 | Vận chuyển cấu kiện tấm đan, cự ly 2 Km | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,7114 | 10 tấn |
| 15 | Vữa xi măng M100 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1241 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3885 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn thiện K ≥ 0,90 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2519 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 10,5Km | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5039 | 100m3 |
| D | Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=900 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | m2 |
| 3 | Cột đỡ biển báo D90 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,8 | m |
| 4 | Đào móng đất cấp 3 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | m3 |
| 6 | Chụp phản quang cột km | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bê tông cọc M200 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | m3 |
| 8 | Đào móng đất cấp đất 3 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất công trình | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | m3 |
| 10 | Vữa XM M75 chèn chân cột | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0015 | m3 |
| 11 | Ván khuôn | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0052 | 100m2 |
| 12 | Đá dăm đệm | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 13 | Lắp cột KM | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 14 | Chụp phản quang cọc H | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Đào móng đất cấp 3 | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1m3 |
| 16 | Bê tông M150 | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | m3 |
| 17 | Bê tông cọc M200 | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3627 | m3 |
| 18 | Ván khuôn | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cột H vào vị trí | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cấu kiện |
| 20 | Cẩu cấu kiện cọc tiêu, cọc H, cột Km (63ck/1 lần cẩu) | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2778 | Lần |
| 21 | Vận chuyển cấu kiện, cự ly 2Km | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 10 tấn |
| 22 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | viên |
| 23 | Đinh phản quang | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302 | viên |
| 24 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,064 | m2 |
| 25 | Sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,565 | m2 |
| E | Cầu dầm I24m Km73+389,74 | |||
| 1 | Bê tông dầm M450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 58,5 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 0,5938 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông cự ly 1,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 0,5938 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 14,8653 | tấn |
| 5 | Gia công thép bản đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 0,2613 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 0,2613 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống ghen 60/67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 5,9325 | 100m |
| 8 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo sau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 3,4896 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 270,15 | m2 |
| 10 | Lắp neo cáp dự ứng lực neo 12T 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 50 | đầu neo |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm I24m | 1,7 | m3 |
| 12 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 9,89 | m3 |
| 13 | Cốt thép ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 1,5672 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 0,3285 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện tấm ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 83 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 66,82 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 0,6849 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông 0,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 0,6849 | 100m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 12,1804 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 0,5548 | tấn |
| 21 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Tấm ván khuôn | 1,5605 | 100m2 |
| 22 | Thảm BTNC12,5 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 2,088 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 0,3543 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 0,3543 | 100tấn |
| 25 | Lớp phòng nước dạng phun dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 2,088 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3,4172 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3,4172 | tấn |
| 28 | Thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3.485,5134 | kg |
| 29 | Lắp đặt ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 6 | ống |
| 30 | Nắp ống gang D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 6 | nắp |
| 31 | Bê tông cốt liệu nhỏ 30MPa trèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,06 | m3 |
| 32 | Gối cao su lõi thép (500x300x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 10 | cái |
| 33 | Lắp dựng cốt thép ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,7035 | tấn |
| 34 | Bê tông Vmat Grout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 3,49 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,1593 | 100m2 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 1,41 | m2 |
| 37 | Ma tít bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 2,39 | kg |
| 38 | Khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 18 | m |
| 39 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 377,41 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 3,8307 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông 0,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 3,8307 | 100m3 |
| 42 | Bê tông 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 25,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép mố ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 10,7307 | tấn |
| 44 | Cốt thép mố ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 19,9113 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 5,1272 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 265,52 | m2 |
| 47 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô | 2,05 | m3 |
| 48 | Cốt thép ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô | 0,8683 | tấn |
| 49 | Thép D32 mạ kẽm và thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô | 0,3334 | tấn |
| 50 | Lắp đặt thép bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô | 0,3334 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đá kê và ụ chống sô | 0,1431 | 100m2 |
| 52 | Chèn bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,22 | m3 |
| 53 | Đá dăm đệm 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 27 | m3 |
| 54 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 21,6 | m3 |
| 55 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,2214 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển vữa bê tông 0,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,2214 | 100m3 |
| 57 | Cốt thép ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,0948 | tấn |
| 58 | Cốt thép ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 2,9248 | tấn |
| 59 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,1884 | 100m2 |
| 60 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 122,52 | m3 |
| 61 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,3477 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển vữa bê tông 0,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,3477 | 100m3 |
| 63 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 5,9936 | tấn |
| 64 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 13,4807 | tấn |
| 65 | Vữa lấp ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,83 | m3 |
| 66 | Lắp đặt ống thép siêu âm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 3,792 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,8 | 100m |
| 68 | Lắp nút bịt đầu ống D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 48 | cái |
| 69 | Lắp nút bịt đầu ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 24 | cái |
| 70 | Lắp đặt cút nối cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút nối cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 24 | cái |
| 72 | Đắp đất tứ nón, lòng mố độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 6,9015 | 100m3 |
| 73 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,4238 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 1,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,4238 | 100m3 |
| 75 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 9,028 | 100m3 |
| 76 | Đắp nền đườngđộ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,9 | 100m3 |
| 77 | Đổ bê tông chân khay 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 56,57 | m3 |
| 78 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,6656 | 100m3 |
| 79 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,6639 | 100m2 |
| 80 | Bê tông 15MPa gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 85,93 | m3 |
| 81 | Cốt thép ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,2717 | tấn |
| 82 | Vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 15,3849 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,36 | 100m |
| 84 | Thảm mặt đường BTNC12,5 chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 85 | Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,3151 | 100tấn |
| 87 | Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,3151 | 100tấn |
| 88 | Rải thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 89 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,4321 | 100tấn |
| 90 | Vận chuyển BTNC19, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,4321 | 100tấn |
| 91 | Tưới lớp thấm bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 92 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,468 | 100m3 |
| 93 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,832 | 100m3 |
| 94 | Tôn sóng mạ kẽm bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 40 | m |
| 96 | Đóng cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,245 | 100m |
| 97 | Đóng cọc ống thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,455 | 100m |
| 98 | Rọ đá loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 40 | cái |
| 99 | Bê tông 10MPa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 4,35 | m3 |
| 100 | Bê tông 20Mpa gối và đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 2,89 | m3 |
| 101 | Gia công thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 102 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 103 | Lắp dựng dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 104 | Tháo dỡ dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 105 | Bulông D22 L-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 80 | cái |
| 106 | Bulông quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 192 | cái |
| 107 | Tà vẹt gỗ kích thước (20x10)cm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 24 | thanh |
| 108 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 2,88 | 100m3 |
| 109 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,7 | 100m3 |
| 110 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,96 | 100m |
| 111 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,96 | 100m |
| 112 | Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,74 | tấn |
| 113 | Cọc định vị I300, khung giằng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,74 | tấn |
| 114 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 6,435 | 1m3 |
| 115 | Sản xuất đà giáo YUKM phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 1,88 | tấn |
| 116 | Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,76 | tấn |
| 117 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,76 | tấn |
| 118 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 6,435 | m3 |
| 119 | Sản xuất thép đà giáo ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 120 | Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 121 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 122 | Khoan vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 161,4 | m |
| 123 | Khoan vào đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 30,6 | m |
| 124 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 9,42 | m3 |
| 125 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 150,8 | m3 |
| 126 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 4 | cọc |
| 127 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 4 | lần |
| 128 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 12 | mặt cắt |
| 129 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 2 | lần |
| 130 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 14,32 | tấn |
| 131 | San gạt mặt bằng bãi đúc và lán trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 3,075 | 100m3 |
| 132 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 5,72 | m3 |
| 133 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 5,23 | m3 |
| 134 | Cốt thép ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 0,4884 | tấn |
| 135 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 0,2125 | 100m2 |
| 136 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 16,75 | m3 |
| 137 | Làm đường vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 0,91 | 100m |
| 138 | Tà vẹt gỗ 20x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 91 | thanh |
| 139 | Ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 8.126,3 | kg |
| 140 | Đinh Crămpông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 726 | cái |
| 141 | Lặp lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 14 | bộ |
| 142 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 5 | dầm |
| 143 | Di chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 5 | dầm |
| 144 | Nâng hạ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 5 | dầm |
| 145 | Gia công dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 146 | Lắp dựng dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 148 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 96 | cái |
| 149 | Gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 3,5 | m3 |
| 150 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 3,5 | m3 |
| 151 | Gia công giá Pooctic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 20,9521 | tấn |
| 152 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 900 | cái |
| 153 | Lắp dựng giá Pooctic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 20,9521 | tấn |
| 154 | Tháo dỡ giá Pooctic | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 20,9521 | tấn |
| 155 | Gỗ ván dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 0,72 | 1m3 |
| 156 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 0,72 | m3 |
| 157 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 167,71 | m3 |
| 158 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 122,88 | m3 |
| 159 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 1,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 2,9059 | 100m3 |
| F | Cầu dầm bản 24m | |||
| 1 | Bê tông 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 149,46 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 1,517 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 1,517 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 28,257 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 0,694 | tấn |
| 6 | Tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 672,7 | m2 |
| 7 | Cáp thép dự ứng lực dầm cầu kéo trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 26,4046 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống PVC D16/20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 5,6 | 100m |
| 9 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 712,6 | m2 |
| 10 | Lắp neo OVM 13-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 16 | đầu neo |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Dầm bản 24m | 0,26 | m3 |
| 12 | Lắp dựng thanh neo D32 L=500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản | 0,0569 | tấn |
| 13 | Tấm cách nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản | 18 | tấm |
| 14 | Bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản | 0,01 | m3 |
| 15 | Ống tôn dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Chốt neo dầm bản | 26,28 | kg |
| 16 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu | 38,98 | m3 |
| 17 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu | 0,3995 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu | 0,3995 | 100m3 |
| 19 | Cốt thép mặt cầu ĐK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu | 6,3634 | tấn |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản mặt cầu | 0,671 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm BTNC12,5 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 2,088 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 0,3543 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 0,3543 | 100tấn |
| 24 | Lớp phòng nước dạng phun dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lớp phủ mặt cầu | 2,088 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3,4172 | tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3,4172 | tấn |
| 27 | Thép ống lan can mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 3.485,5134 | kg |
| 28 | Bu lông chữ U - M22x640 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Lan can tay vịn | 76 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống gang D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 6 | ống |
| 30 | Nắp ống gang D180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 6 | cái |
| 31 | Bê tông cốt liệu nhỏ 30MPa trèn ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,06 | m3 |
| 32 | Lắp đặt gối cầu cao su lõi thép (250x150x35)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 40 | cái |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,7035 | tấn |
| 34 | Bê tông Vmat Grout | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 3,49 | m3 |
| 35 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 0,1593 | 100m2 |
| 36 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 1,41 | m2 |
| 37 | Ma tít bitum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 2,39 | kg |
| 38 | Khe co giãn thép bản răng lược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thoát nước mặt cầu | 18 | 1m |
| 39 | Bê tông 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 366,28 | m3 |
| 40 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 3,7177 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 3,7177 | 100m3 |
| 42 | Bê tông 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 25,2 | m3 |
| 43 | Cốt thép mố ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 9,9033 | tấn |
| 44 | Cốt thép mố ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 19,448 | tấn |
| 45 | Ván khuôn mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 4,6134 | 100m2 |
| 46 | Quét nhựa đường sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Mố cầu | 228,02 | m2 |
| 47 | Chèn bitum nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,22 | m3 |
| 48 | Đá dăm đệm 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 27 | m3 |
| 49 | Bê tông 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 21,6 | m3 |
| 50 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,2214 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,2214 | 100m3 |
| 52 | Cốt thép ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,0948 | tấn |
| 53 | Cốt thép ĐK > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 2,9248 | tấn |
| 54 | Ván khuôn thép bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Bản quá độ | 0,1884 | 100m2 |
| 55 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 122,52 | m3 |
| 56 | Sản xuất vữa bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,3477 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông, cự ly 9,6Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,3477 | 100m3 |
| 58 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK ≤ 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 5,9936 | tấn |
| 59 | Cốt thép cọc khoan nhồi ĐK > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 13,4807 | tấn |
| 60 | Vữa lấp ống kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,83 | m3 |
| 61 | Lắp đặt ống thép siêu âm D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 3,792 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống thép kiểm tra D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 1,8 | 100m |
| 63 | Lắp nút bịt đầu ống D70mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 48 | cái |
| 64 | Lắp nút bịt đầu ống D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 24 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nối cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 48 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nối cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Cọc khoan nhồi | 24 | cái |
| 67 | Đắp đất gia cố tứ nó và lòng mố K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 4,8535 | 100m3 |
| 68 | Vét hữu cơ đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,354 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất cấp I, cự ly 1,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,354 | 100m3 |
| 70 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 4,995 | 100m3 |
| 71 | Đắp nền đường độ chặt K ≥ 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,8 | 100m3 |
| 72 | Đổ bê tông chân khay 15MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 51,82 | m3 |
| 73 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,6097 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 1,5241 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông 15MPa gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 53,69 | m3 |
| 76 | Cốt thép ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,9271 | tấn |
| 77 | Vữa xi măng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 13,0242 | m3 |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,36 | 100m |
| 79 | Thảm mặt đường BTNC12,5, chiều dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 80 | Tưới lớp dính bám lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 81 | Sản xuất BTNC12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,3151 | 100tấn |
| 82 | Vận chuyển BTNC12,5, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,3151 | 100tấn |
| 83 | Thảm mặt đường BTNC19 chiều dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 84 | Sản xuất BTNC19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,4321 | 100tấn |
| 85 | Vận chuyển BTNC19, cự ly 26Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,4321 | 100tấn |
| 86 | Tưới lớp thấm bám lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 2,6 | 100m2 |
| 87 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,468 | 100m3 |
| 88 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,832 | 100m3 |
| 89 | Tôn sóng mạ kẽm bước cột 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 40 | m |
| 90 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 40 | m |
| 91 | Đóng cọc ống thép trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,245 | 100m |
| 92 | Đóng cọc ống thép trên mặt đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Gia cố tứ nón | 0,455 | 100m |
| 93 | Rọ đá, loại 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 40 | cái |
| 94 | Bê tông 10MPa đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 4,35 | m3 |
| 95 | Bê tông 20Mpa gối và đệm gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 2,89 | m3 |
| 96 | Gia công thép cầu tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 97 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 98 | Lắp dựng dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 99 | Tháo dỡ dầm cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 7,9678 | tấn |
| 100 | Bulông D22 L-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 80 | cái |
| 101 | Bulông quang treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 192 | cái |
| 102 | Tà vẹt gỗ kích thước (20x10)cm dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường tránh | 24 | thanh |
| 103 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 2,88 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất độ chặt K ≥ 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,7 | 100m3 |
| 105 | Đóng cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,96 | 100m |
| 106 | Nhổ cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 0,96 | 100m |
| 107 | Sản xuất thép khung giằng vòng vây, cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,74 | tấn |
| 108 | Cọc định vị I300, khung giằng vòng vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,74 | tấn |
| 109 | Cọc ván gỗ dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 6,435 | 1m3 |
| 110 | Sản xuất đà giáo YUKM phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 1,88 | tấn |
| 111 | Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,76 | tấn |
| 112 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 3,76 | tấn |
| 113 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 6,435 | m3 |
| 114 | Sản xuất thép đà giáo ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 115 | Lắp đà giáo sàn thao tác phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 116 | Tháo dỡ sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công mố | 7,37 | tấn |
| 117 | Khoan vào đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 192 | m |
| 118 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 9,42 | m3 |
| 119 | Bơm dung dịch bentônít lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 150,8 | m3 |
| 120 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 4 | cọc |
| 121 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 4 | lần |
| 122 | Thí nghiệm siêu âm cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 12 | mặt cắt |
| 123 | Lắp đặt, tháo dỡ máy khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 2 | lần |
| 124 | Sản xuất ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công cọc khoan nhồi | 14,32 | tấn |
| 125 | San gạt mặt bằng bãi đúc và lán trại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 3,075 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 0,1934 | 100m3 |
| 127 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 5,5 | m3 |
| 128 | Bê tông 20MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 31,96 | m3 |
| 129 | Cáp D12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 0,17 | tấn |
| 130 | Thép cường độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 3,7 | tấn |
| 131 | Sản xuất thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 7,6 | tấn |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Thi công nhịp | 0,5158 | 100m |
| 134 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 16,75 | m3 |
| 135 | Làm đường vận chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 0,91 | 100m |
| 136 | Tà vẹt gỗ 20x20x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 91 | thanh |
| 137 | Ray P43 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 8.126,3 | kg |
| 138 | Đinh Crămpông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 726 | cái |
| 139 | Lặp lách nối ray | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 14 | bộ |
| 140 | Lắp dựng dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10 | dầm |
| 141 | Di chuyển dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10 | dầm |
| 142 | Nâng hạ dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10 | dầm |
| 143 | Gia công dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 144 | Lắp dựng dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 145 | Tháo dỡ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 10,9316 | tấn |
| 146 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 96 | cái |
| 147 | Gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 3,5 | 1m3 |
| 148 | Tháo dỡ kết cấu gỗ chồng nề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Đường vận chuyển dầm | 3,5 | m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 167,71 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 122,88 | m3 |
| 151 | Vận chuyển đất cấp IV, cự ly 1,2Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V/Phá dỡ cầu tràn cũ | 2,9059 | 100m3 |
| G | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông trong quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.059E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 17.298.000.000 ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 17.298.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công cọc khoan nhồi, dầm bê tông cốt thép dự ứng lực, nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 17.298.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công đường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công đường để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công đường của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công cầu của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 2 | Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 25 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Lu bánh thép (8 - 12) tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Xe vận chuyển bê tông xi măng | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy đào ≥1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy san | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Máy khoan cọc nhồi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 20 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 21 | Trạm trộn bê tông xi măng, công suất ≥50m3/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
| 22 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.3 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi