Gói thầu: Gói thầu NVL-1: Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2020
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200615673-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Dược liệu |
| Tên gói thầu | Gói thầu NVL-1: Cung cấp dung môi, hóa chất, vật tư thực hiện nhiệm vụ Khoa học và công nghệ cấp Viện năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200562910 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-05 16:29:00 đến ngày 2020-06-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,158,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acetonitril HPLC | 25 | Chai 2,5 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0.786g/ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 2 | Acetonitrile hypersolv chroma isocratic, P.A | 27 | Chai 4 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , là chất lỏng không màu, nhiệt độ sôi 82 độ tỷ khối 0,782 g/cm³ (20 °C). Công thức phân tử: CH₃CN | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 3 | Acetone PA | 10 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥80% Công thức: C3H6O. Điểm nóng chảy: -95 °C. Điểm sôi: 56 °C. Mật độ: 784 kg/m³. Khối lượng phân tử: 58,08 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 4 | Acid acetic | 2 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol. Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C. Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 5 | Acid acetic băng | 3 | Chai 1L | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: CH₃COOH. Khối lượng phân tử: 60,052 g/mol Điểm nóng chảy: 16,6 °C. Phân loại của EU: Có hại (Xn); Ăn mòn (C); Cháy (F); Độ axit (pKa): 4,76 ở 25 °C Khối lượng riêng: 1,049 g/cm3 (l); 1,266 g/cm3 (s) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 6 | Acid chlohydric | 8 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 35%. Công thức: HCL | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 7 | Acid sulfuric | 21 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức: H2SO4 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 8 | Acid citric | 2 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Công thức phân tử: C6H8O7. Khối lượng riêng: 1,665 g/cm³ Độ axit (pKa): pKa1=3,15; pKa2=4,77; pKa3=6,40 Khối lượng mol: 192,123 g/mol (khan); 210,14 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 9 | Acid formic | 1 | Chai 1L | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng cho máy HPLC, độ tinh khiết trên 98 %. Công thức: HCOOH Điểm nóng chảy: 4 °C. Khối lượng phân tử: 46,03 g/mol Mật độ: 1,22 g/cm3 (20 °C) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 10 | Agar | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 11 | Agarose | 1 | Lọ 500g | Hóa chất tinh khiết, dùng trong phân tích điện di. Khoảng nóng chảy: 34-38oC. Độ bền gel (1,5%): >2000 g/cm2. Sulfate: ≤0,10%. Không có hoạt tính DNase/RNase và Protease | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 12 | Amoniac | 2 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: -77,73 °C Công thức: NH3. Khối lượng phân tử: 17,031 g/mol Điểm sôi: -33,34 °C. ID IUPAC: Azane. Mật độ: 0,73 kg/m³ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 13 | Amonium acetae | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: C2H7NO2 Điểm nóng chảy: 114 °C. Khối lượng phân tử: 77,0825 g/mol Mật độ: 1,17 g/cm³ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 14 | Amoni sunfat | 6 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: (NH4)2SO4. Khối lượng phân tử: 132,14 g/mol. Điểm nóng chảy: 235 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 15 | Aniline | 2 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C6H5NH2. Điểm sôi: 184,1 °C. Mật độ: 1,02 g/cm³. Khối lượng phân tử: 93,13 g/mol. Điểm nóng chảy: -6,3 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 16 | Anthrone ACS reagent, 97% | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 97% Công thức C14H10O Trọng lượng phân tử: 194.233 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 17 | Anisal dehyd | 1 | Chai 250 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích hàm lượng 98%. Công thức hóa học 4- (CH₃O) C₆H₄CHO Khối lượng mol 136,15 g / mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 18 | 6-Benzyladenin (BA) | 1 | Lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95%. Công thức C12H11N5. Trọng lượng phân tử: 225,25 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 19 | Bình cầu đáy tròn 1 lít nhám 29/32 | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 1000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 0C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 20 | Bình cầu đáy tròn 2 lít nhám 29/32 | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình cầu đáy tròn, cổ nhám 29/32 Thể tích 2000ml, Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Với hình dáng hình cầu giúp độ đồng nhất nhiệt tốt hơn. - Độ dày thành bình đồng nhất, lý tưởng cho các ứng dụng có nhiệt độ cao.có thể chịu được nhiệt độ 120 0C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 21 | Bình tam giác 250 ml cổ 29/32 | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 250 ml có nút mài + nắp chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 22 | Bình tam giác 100 ml cổ 29/32 | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100 ml có nút mài + nắp chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 23 | Bình tam giác 500 ml cổ 29/32 | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 500 ml có nút mài + nắp chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 24 | Bình lắng gạn 250 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Phễu chiết quả lê, khóa nhựa. - Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Dung tích: 250ml; Đường kính: 9 mm; Chiều cao: 70mm; Cổ nhám SJ: 29/32 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 25 | Bình lắng gạn 100 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Phễu chiết quả lê, khóa nhựa. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Dung tích: 100ml; Đường kính: 9 mm; Chiều cao: 70mm; Cổ nhám SJ: 29/32 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 26 | Bình lắng gạn 50 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh borosilicate là một loại thủy tinh có khả năng chịu nhiệt và kháng hóa chất cao - Dễ dàng ghi chú trên vùng nhãn rộng bằng men trắng, độ bền cao. - Phễu chiết quả lê, khóa nhựa. Cổ mài, nắp lục giác nhựa. - Dung tích: 50ml; Đường kính: 9 mm; Chiều cao: 70mm; Cổ nhám SJ: 29/32 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 27 | Bình định mức 10ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 10 ml chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 28 | Bình định mức 25 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 25ml chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 29 | Bình định mức 50 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 50 ml chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 30 | Bình định mức 100 ml | 10 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Thể tích 100 ml chất liệu thủy tinh borosilicat | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 31 | Bình sắc ký camag 10*10 | 1 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bình chạy sắc ký (TLC) cho lớp mỏng 100x100mm, 5 bản mẫu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 32 | Bộ chiết soxhlet 250 ml | 2 | Bộ | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt Đường kính: ɸ37mm. Chiều cao: 250mm. Chiều dài: 711mm Cổ nhám trong: 24/40. Cổ nhám ngoài: 45/50 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 33 | Butylated hydroxytoluene | 2 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95%. Công thức C15H24O. Trọng lượng phân tử: 220 g/mol. Nhiệt độ bay hơi 265 0C. Nhiệt độ nóng chảy 69.7 0C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 34 | Bơm tiêm 3ml | 5 | Hộp 100c | Đạt tiêu chuẩn bao bì, dụng cụ y tế thể tích 3ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 35 | CaCl2.2H2O | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96% Khối lượng riêng: 2.15 g/cm3. Điểm nóng chảy 772 °C. Nhiệt độ sôi >1.600 °C. Điểm bão hòa trong nước 74.5g/100 ml ở 20 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 36 | Calcium Hydroxid- Ca(OH)2 | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 95% Công thức: Ca(OH)2. Tỷ trọng và pha: 2,211 g/cm3, rắn | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 37 | Capmul PG-8 | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp Propylene Glycol Monocaprylate có CTPT: C11H22O3 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 38 | Capmul MCM | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp Glyceryl Caprylate. CTPT: C11H22O4 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 39 | Capryol 90 | 4 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược dùng trong mỹ phẩm, là dầu bán tổng hợp propylene glycol monocaprylate. CTPT: C11H22O4. Khối lượng phân tử: 202.29 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 40 | Carbopol 940 | 1,2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược bào chế, là một polymer tạo gel | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 41 | Cremophor EL | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, là chất diện hoạt. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 42 | Cremophor RH40 | 7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, là chất diện hoạt. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 43 | Cồn CN 96% phi 225 lít | 2.132 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích đạt nồng độ 96% Công thức: C2H5OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 44 | Cột HPLC C18 | 1 | Cái | Đạt tiêu chuẩn trong kỹ thuật sắc ký sử dụng để phân tách một hỗn hợp trong lĩnh vực hóa phân tích Kích thước hạt : 5.0, Đường kính trong: 4.6mm, Chiều dài: 250mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 45 | Tetrahydrocurcumin | 1 | Lọ 1g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 96% Công thức C21H24O6. Trọng lượng phân tử: 372,41g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 46 | Lycorine hydrochloride | 1 | Lọ 100 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C16H17NO4.HCl. Trọng lượng phân tử: 323,77 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 47 | Pachouli alcohol | 1 | Lọ 10 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C15H26O.HCl. Trọng lượng phân tử: 222.37 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 48 | Ursolic acid | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C30H48O3. Trọng lượng phân tử: 456.70 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 49 | Chlorogenic acid | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C16H18O9. Trọng lượng phân tử: 354.31 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 50 | Aldehyd cinnamic | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C9H8O. Trọng lượng phân tử: 132.16 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 51 | Glyceryl triolat | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Công thức C57H104O6. Trọng lượng phân tử: 885.45 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 52 | 2',4'-dihydroxy-6'-methoxy-3',5',dimethylchalcon | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C18H18O4. Trọng lượng phân tử: 298.33 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 53 | Rosmarinic | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C18H16O8. Trọng lượng phân tử: 360.31 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 54 | 1,5-dicaffeoylquinic | 2 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C25H24O12. Trọng lượng phân tử: 516.45 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 55 | Acid shikimic | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C7H10O5. Trọng lượng phân tử: 174,15 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 56 | Gingerol | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C17H26O4. Trọng lượng phân tử: 294.39 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 57 | Artemisinin | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C15H22O5. Trọng lượng phân tử: 282.33 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 58 | Chloroform (CHCl3) PA | 25 | Chai 500ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 90%. Công thức: CHCl3. Điểm nóng chảy: -63,5 °C. Điểm sôi: 61,2 °C. Mật độ: 1,49 g/cm³. Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 59 | Chổi rửa | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 60 | CTAB (Cetyl trimethyl ammonium bromide) | 1 | Lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức C19H42BrN. Điểm nóng chảy 52,5-54,0°C. Khối lượng phân tử: 364,5 g/mol. Độ tan trong nước (20°C): 3 g/L. CMC (25°C): 9.2 x 10-4 mol/L | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 61 | Diphenylamine ACS reagent, ≥99% | 1 | Lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức (C6H5) 2NH Điểm nóng chảy 52,5 - 54,0 ° C. Phổ hồng ngoại phù hợp với cấu trúc Carbon 84,3 - 86,0%. Nitơ 8,0 - 8,6%. Độ tinh khiết (GC)> 99,0%. Dư lượng (Tro) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 62 | Dicloromethan | 1 | Chai 1 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích hplc, độ tinh khiết trên 99,8%, Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C. Công thức phân tử: CH2Cl2. Độ hòa tan trong nước: 13 g/l ở 20 °C. Áp suất hơi: 47 kPa ở 20 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 63 | Dicloromethan | 32,5 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết 90%. Công thức: CH2Cl2. Mật độ: 1,33 g/cm³. Điểm sôi: 39,6 °C Điểm nóng chảy: -96,7 °C. Khối lượng phân tử: 84,93 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 64 | DNA 1 kb markers | 4 | 5 x 50 µg | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử làm chất đánh dấu phân tử để xác định trọng lượng phân tử và kích thước của chuỗi DNA kép trong quá trình điện di gel | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 65 | DNA 100 bp markers | 4 | 50 µg | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Tương thích gel: Gel agarose Công nghệ: Các đoạn DNA tinh chế sắc ký riêng Sẵn sàng tải: Không Nồng độ: 0,5. Số lượng phản ứng: 100 ứng dụng Kích thước sản phẩm: 50 Phạm vi kích thước: 100 bp-2.000 bp | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 66 | DNA loading dye | 2 | 5 x 1.0 mL | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Nồng độ: 6 X Tương thích gel: Gel Acrylamide, Gel Agarose Nhãn hoặc Thuốc nhuộm: Bromophenol Blue, Xylene Cyanol FF (XCFF). Kích thước sản phẩm: 5 x 1.0 mL | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 67 | Đèn cồn | 3 | Cái | Làm bằng thuỷ tinh. Có nắp đậy bên trên. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 68 | Đầu côn 200 µl (vàng) | 6 | Túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene. Màu sắc: Vàng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 69 | Đầu côn 20 µl (trắng) | 4 | Túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm cứu hóa học, sinh học hay các phòng xét nghiệm y học, Vật liệu: Polypropylene Màu sắc: Trắng. Thể tích: 2-10µl | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 70 | Đầu côn xanh 1ml | 7 | Túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Chất liệu nhựa PE màu xanh meca, đầu côn pipet hút, loại 1ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 71 | Đũa thủy tinh dia 5mm dài 20cm | 6 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, bằng thủy tinh, đường kính 5mm dài 20cm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 72 | Ethanol | 1 | Chai 2.5L | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 % Điểm nóng chảy: -114,5 °C. Điểm sôi: 78.3 °C (1013 hPa) Mật độ: 0.790 - 0.793 g/cm3 (20 °C) Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol. Công thức: C2H5OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 73 | Ethanol tuyệt đối | 121 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99.8 % Điểm nóng chảy: -114,1 °C. Điểm sôi: 78,37 °C Mật độ: 789 kg/m³. Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Công thức: C2H5OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 74 | Ethylacetat | 1 | Chai 2,5 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,8%, Công thức: C4H8O2 Mật độ: 902 kg/m³. Điểm sôi: 77,1 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol. Điểm nóng chảy: -83,6 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 75 | Ethylacetat (Pa) | 32,5 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90%. Công thức: C4H8O2. Điểm sôi: 77,1 °C. Mật độ: 902 kg/m³ Điểm nóng chảy: -83,6 °C. Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 76 | Eppendroff loại 2 ml có nắp | 8 | Túi 500c | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng máy ly tâm không bị nứt có nắp thể tích 2 ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 77 | Eppendroff loại 2ml vô khuẩn | 2 | Túi 1000c | Đạt tiêu chuẩn khi sử dụng trong sinh học không bị nứt có nắp thể tích 2ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 78 | FeCl3 | 1 | Lọ 500g | Công thức hóa học: FeCl₃. Nồng độ: ≥98% Khối lượng phân tử: 162.20 g/mol Mật độ: 2.89 g/cm3 (25 °C) Nhiệt độ nóng chảy: 306 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 79 | FeSO4.7H2O | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là hóa chất keo tụ và chất dùng trong phản ứng oxi hóa khử và hóa chất loại bỏ photphat, Nồng độ: ≥98%.Hàm lượng chất không tan: ≤ 0.5% | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 80 | Gas N2-HPLC -ELSD | 5 | Bình | Đạt tiêu chuẩn bình khí nén, độ tinh khiết trên 99,999 % | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 81 | Giấy lọc 60x60 | 10 | Tờ | Đạt tiêu chuẩn Giấy lọc dầu tấm vuông 60x60cm (600x600mm), giấy lọc dầu thẩm thấu làm từ chất liệu bột tinh khiết, có hiệu suất lọc hấp thụ tốt, cường độ nén cao, bề mặt giấy thống nhất, lọc chính xác cao. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 82 | Giấy lọc dịnh lượng | 20 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 83 | Giấy lọc đ.tính số 1, TB nhanh 11um, 110mm | 5 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn giấy lọc mẫu có kích thước lỗ lọc 11µm, đường kính 110mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 84 | α-D-Glucose anhydrous. 96% | 1 | Lọ 500g | Đạt tiêu chuẩn là môi trường làm thí nghiệm thử tính thấm Invitro độ tinh khiết trên 96%, Điểm nóng chảy 146,1 °C, pH 5,9 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 85 | Găng tay y tế | 32 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 86 | Găng tay | 2 | Đôi | Đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 87 | HNO3 | 2 | Lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Hàm lượng: ≥ 65 - 68% - Clorua (Cl)≤0. 00005% - Sulfat (SO 4)≤0. 0002% - Sắt (Fe)≤0. 00003% - Asen (As)≤0. 000001% - Đồng (Cu)≤0. 00001% - Chì (Pb)≤0. 00001% | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 88 | H3PO4 HPLC | 3 | Chai 500 ml | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, Tinh khiết sử dụng cho máy HPLC, Châu Âu nồng độ ≥85% | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 89 | H3BO3 | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích là chất khử trùng, thuốc trừ sâu bọ, kháng cháy độ tinh khiết trên 99,5% Công thức: H3BO3 Độ hòa tan trong các dung môi khác: Tan trong rượu mạch ngắn; tan vừa phải trong pyridin; ít tan trong axeton Độ axit (pKa): 9,24 (xem văn bản) Khối lượng riêng: 1,435 g/cm3 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 90 | Hộp để mẫu âm sâu | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm ược làm bằng nhựa PP cao cấp trong y tế. Nhiệt độ làm việc: ổn định từ -196 ° C đến 121 ° C , thích hợp cho đóng băng nitơ lỏng. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 91 | Hương hoa hồng | 10 | Lọ | Đạt tiêu chuẩn phụ gia mỹ phẩm, tông ngọt nhưng dịu nhẹ. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 92 | Isopropanol | 2 | Chai 2,5 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% Công thức: C3H8O Điểm nóng chảy: -89 °C. Điểm sôi: 82,5 °C Mật độ: 786 kg/m³. Khối lượng phân tử: 60,1 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 93 | Indole-3-butyric acid ≥99.0% (T) | 1 | Lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức C12H13NO2 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 94 | Khuấy từ | 4 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm. Mỗi thanh khuấy được phủ polytetrafluoroethylene (PTFE) để kháng nhiều loại hóa chất mạnh. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 95 | Khẩu trang y tế than hoạt tính | 9 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Khả năng lọc các loại khí H2S, SO2, CO, NH3…Kích thước 17,5cmx9,5cmx4 lớp. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 96 | KNO3 | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích. Điểm nóng chảy: 334 °C Hợp chất liên quan: Kali sulfat; Kali clorua Công thức phân tử: KNO3. Tên khác: Diêm tiêu Độ hòa tan: ít tan trong ethanol; có thể tan trong glycerol, amoni. Khối lượng riêng: 2,109 g/cm3 (16 °C) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 97 | KH2PO4 | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Kali phosphate (KH2PO4) hay còn gọi là MKP: Chứa 35% K2O và 52% P2O5. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 98 | Labrafac (Caprylic/Capric Triglyceride) | 1,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 99 | Labrasol (Caprylocaproyl polyoxyl-8 glycerides NF/EP) | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 100 | Lam kính không mài mờ 26x76mm | 2 | Hộp | Trong suốt, không màu, Làm từ thủy tinh soda-lime. Có khả năng chịu hóa chất cao. Phú hợp kính hiển vi huỳnh quang | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 101 | Màng lọc cellulose cho HPLC (0.45um) | 6 | Hộp 100 cái | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu với kích thước lổ lọc 0.45µm x 47mm Celulose | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 102 | Màng lọc nylon (0.45um, 13 mm) | 7 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn lọc mẫu dùng cho máy HPLC, Syringe lọc đường kính 13mm - Thể tích mẫu 10ml - Khả năng phục hồi mẫu lớn nhất với thể tích giữ thấp | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 103 | Methanol | 166 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90%, tỉ trọng: 0.7918 g/cm3. Công thức: CH3OH - Nhiệt độ sôi: 65oC - Điểm tự phát cháy: 385oC | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 104 | Methanol HPLC | 21 | Chai 2.5 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, độ tinh khiết trên 99,9% dùng cho máy HPLC là chất lỏng không màu, tan trong nước nhiệt độ sôi 65 độ tỷ khối 0.7918g/ml. Công thức: CH3OH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 105 | Methanol HPLC | 18 | Chai 4 lít | Đạt tiêu chuẩn tinh khiết phân tích, dùng Sắc ký lỏng có độ tinh khiết trên 99,9% , Đun sôi Pt: 64,6 ° C (1013 hPa) Nóng chảy Pt: -98 ° C. Mật độ: 0,7918 g / cm³ (20 ° C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 106 | Mồi RAPD | 250 | N | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 107 | Mồi SSR | 500 | N | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 108 | MnSO4 | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức: MnSO4. Khối lượng phân tử: 151,001g/mol Điểm nóng chảy: 710 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 109 | MgSO4.7H2O | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99% Hàm lượng 99% MgSO4.7H2O, 16% MgO | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 110 | Magnesium silicate | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Điểm nóng chảy: 191°C Khối lượng phân tử: 100.39 g/mol. Công thức: MgO3Si Mật độ: 3.21 g/cm³. pH 9.5 (100g/l, H2O, 20) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 111 | Myo-inositol | 2 | Lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Điểm nóng chảy: 225-227°C. Độ tan 143 g/l Khối lượng phân tử: 180.16 g/mol. Công thức: C6H12O6 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 112 | Natri azid | 1 | Lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Khối lượng phân tử: 65,01 g/mol. Công thức: NaN3 Khối lượng riêng: 1,846 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 275 oC Độ hòa tan trong nước: 41,7 g/100 mL. Độ hòa tan trong cồn: 0.316g/100mL | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 113 | NaOH | 7 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 318 °C Khối lượng phân tử: 39,997 g/mol Công thức: NaOH. Mật độ: 2,13 g/cm³ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 114 | NaCl | 3 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Điểm nóng chảy: 801 °C Khối lượng phân tử: 58,5 g/mol. Công thức: NaCl Mật độ: 2,16 g/cm132. Độ hòa tan: 35,9 g/ 100 ml. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 115 | NaCMC | 1,2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn tá dược thực phẩm, thuốc và mỹ phẩm như là một chất tạo độ nhớt, chất ổn định, tạo lớp và cải thiện kết cấu. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 116 | NaHCO3 | 2 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: NaHCO3. Khối lượng riêng: 2,159 g/cm3 Khối lượng phân tử: 84,007 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 117 | Natri sulfat khan | 2 | Hộp 500G | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2SO4. Điểm nóng chảy: 888 °C Khối lượng phân tử: 142,04 g/mol. pH 5.2 - 8.0 (50 g/l, H₂O, 20 °C). Mật độ 2.70 g/cm3 (20 °C) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 118 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 100 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99%, Công thức: Na2HPO4. Khối lượng mol: 141.96 g/mol. Khối lượng riêng: 0.5–1.2 g/cm3. Điểm nóng chảy: 250 °C (phân huỷ) Độ hòa tan trong nước: 7.7 g/100 ml (20 °C) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 119 | Na2EDTA | 1 | Lọ 250 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích là Hoá chất xử lý nước Công thức : C10H14N2Na2O8.H2O | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 120 | Na2EDTA | 1 | Lọ 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích là Hoá chất xử lý nước Công thức : C10H14N2Na2O8 · 2H2O Khối lượng phân tử: 372.24 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 121 | n- Hexan (Pa) | 95 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥90% Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Công thức: C6H14 Điểm sôi: 68 °C. Mật độ: 655 kg/m³ | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 122 | n- Hexan | 1 | chai 4L | Đạt tiêu chuẩn phân tích, tinh khiết ≥96% (GC). Khối lượng phân tử: 86,18 g/mol. Điểm sôi: 69 °C (1013 hPa). Mật độ: 0.66 g/cm3 (20 °C). Công thức: C6H14. Độ tan: 0.0095 g/l | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 123 | n-butanol PA | 37 | Lít | Đạt tiêu chuẩn phân tích tinh khiết ≥90% Điểm sôi: 117,7 °C. Mật độ: 810 kg/m³ Khối lượng phân tử: 74,12 g/mol. Công thức: C4H10O | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 124 | NH4NO3 | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích được dùng trong nông nghiệp là phân bón Công thức: (NH4)(NO3). Khối lượng phân tử: 80,043 g/mol. Vận tốc khi nổ: 5,270 m/s Hàm lượng nitơ: 34.5%N. Điểm sôi: khoảng. 210 °C decomp Tỷ trọng và phase: 1.73 g/cm³, rắn | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 125 | Nito lỏng | 30 | Lít | Đạt tiêu chuẩn Nitơ lỏng là nito trong một trạng thái lỏng ở nhiệt độ rất thấp. Nó được sản xuất công nghiệp bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Nitơ lỏng là một chất lỏng trong suốt không màu trọng lượng riêng 0,807 g / ml ở điểm sôi của nó và một hằng số điện môi 1.4. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 126 | Nicotinic axit | 1 | Lọ 100g | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 99,5%, Công thức C₆H₅NO₂, Khối lượng mol 123,11 g / mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 127 | Nipazin | 0,7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc. (Methylparaben) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 128 | Nipasol | 0,7 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, chất bảo quản chống nấm mốc.(propylparaben) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 129 | α- Naphthaleneacetic acid (NAA) | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 95% (GC), Công thức C12H10O2₂, Khối lượng mol 186.21 g / mol. Isomer ≤ 4% | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 130 | Nhựa Macropourous ASD-7 | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích Các hạt hình cầu màu trắng đục. Độ ẩm% 60-70. Mật độ ướt ướt g / ml 0,65-0,75. Mật độ thực ướt ướt g / ml 1,05-1,09. Diện tích bề mặt m2 / g 480-520. Đường kính lỗ rỗng trung bình A 130-140. Phạm vi kích thước hạt% (0,315-1,25) mm≥90. Tham số phạm vi pH 4-10 Nhiệt độ sử dụng cao nhất 120 ° C Tập trung tái sinh: Natri hydroxit hồi 3-5% ; Hydrogen clorua 3-5%; Lượng chất lỏng tái tạo Khối lượng natri hydroxit (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 1; Khối lượng hydro clorua (3-5%) Khối lượng nhựa = 2-3: 15 | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 131 | Nhựa Macropourous HDP 100 | 20 | 500 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, kích thước hạt 0,3-1,2 mm; Diện tích bề mặt 650-700 mm; Không phân cực; Cấu trúc là styrene. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 132 | Ống PCR 200 ul | 3 | Túi 1000 cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Có lớp thành polypropylen mỏng, dễ dàng cho quá trình truyền nhiệt. Không chứa Dnase/RNase và pyrogen. Có thể khử trùng ở nhiệt độ 121 °C. Chịu lực ly tâm lên tới 10.000 xg | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 133 | Ống Falcon 50 ml | 1 | Túi | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm, Phần ống được làm từ polypropylene (PP), trong suốt - Nắp làm từ “High Density Polyethylene (HD-PE)” với khả năng chịu được hóa chất cao. Thiết kế nắp xoáy, màu đỏ - Có thể dùng ly tâm tới tốc độ 15.500 xg - Tất cả sản phẩm đều được tiệt trùng tại 121°C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 134 | Ống sinh hàn cổ 29/32 | 2 | Chiếc | Đạt tiêu chuẩn thủy tinh trong suốt, Bề mặt làm mát lớn hơn ống sinh hàn thẳng 2 đầu cổ mài, 2 vòi nhựa nắp vặn | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 135 | PCR master mix with standard Taq DNA polymerase | 6 | Bộ 200 phản ứng | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Chứa đựng: • 4 x 1,25 mL PCR Master Mix (2X), bao gồm: - Taq DNA polymerase (0,05 U / PhaL), - đệm phản ứng, - 4 mM MgCl2 và - 0,4 mM của mỗi dNTP • 4 x 1,25 mL nước không có hạt nhân | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 136 | Primers | 500 | N | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 137 | Phenol: chloroform: isoamylalcohol (25:24:1) | 1 | Lọ 400 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử Độ pH trong khoảng 6,5 - 6,9 ((pH của pha phenolic)) 7,8 - 8.2 ((pH của pha phenolic sau khi thêm Bộ đệm cân bằng) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 138 | Pipet nhựa 10 ml | 1 | Thùng | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ thí nghiệm Pipet pasteur 10ml - ống hút nhỏ giọt 10ml (Dropper) Chất liệu: Nhựa PP Chiều dài: 295mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 139 | Phiến kính 22x22mm | 2 | Hộp | Trong suốt, không màu, Làm từ thủy tinh soda-lime. Có khả năng chịu hóa chất cao. Phú hợp kính hiển vi huỳnh quang | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 140 | PEG 400 | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là một chất tăng độ tan, đồng diện hoạt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 141 | PEG 600 | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất tăng độ tan, đồng diện hoạt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 142 | PEG 1000 | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất tăng độ tan, đồng diện hoạt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 143 | Polypolrylate Crosspolymer-6 | 5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 polymer tạo gel | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 144 | Pyridoxine Biobasic | 1 | Lọ 25g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết trên 98% Công thức: C8H11NO3. Khối lượng phân tử: 169.18 g/mol Điểm nóng chảy: 159-162 °C (lit.) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 145 | Phenol | 2 | Chai 400 ml | Đạt tiêu chuẩn phân tích Công thức: C6H5OH Điểm nóng chảy: 40,5 °C Phân loại của EU: Toxic (T); Muta. Cat.3;Corrosive (C). Hợp chất liên quan: Benzenethiol. Độ axit (pKa): 9.95 (trong nước), 29.1 (in acetonitrile). Độ hòa tan trong nước: 8.3 g/100 ml (20 °C) | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 146 | RNAse I | 4 | Lọ 1000U | Đạt tiêu chuẩn phân tích sử dụng trong sinh học phân tử (RNase I) là một endoribonuclease ưu tiên thủy phân RNA chuỗi đơn thành nucleoside 3'-monophosphate thông qua nucleoside 2 ', 3'-cyclic monophosphate trung gian. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 147 | Sodium dodecyl sulffat | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết 85% Công thức phân tử: NaC12H25SO4. Khối lượng phân tử: 288,372 g/mol. Tỷ trọng: 1.01 g/cm3. Nhiệt độ nóng chảy: 206 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 148 | Sodium lauroyl sarcosinate | 1 | Lọ 50g | Đạt tiêu chuẩn phân tích, độ tinh khiết 97%. Công thức phân tử: CH3(CH2)10CON(CH3)CH2COONa Khối lượng phân tử: 293,38 g/mol. Nhiệt độ nóng chảy: 140 °C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 149 | Tetrahydrocurcumin | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 150 | Thuốc thử folin-ciocaltreu | 1 | Chai 100 ml | Đạt tiêu chuẩn thuốc thử có mật độ 1,24 g / cm3 (20 ° C), giá trị pH | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 151 | TLC SILICA GEL 60 RP-18 F254S 20 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM (Pha đảo) | 1 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60RP - 18 hộp 20 bản Silica gel tráng trên nhôm, độ dày lớp 250 μm ± 30 μm tấm kích thước 20 cm × 20 cm kích thước hạt 7,0-11,0 μm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 152 | TLC SILICA GEL 60 F254 25 ALUMINIUM SHEETS 20 X 20 CM ( Pha thường) | 8 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn phân tích, TLC Silicager 60F254 hộp 25 bản Silica gel tráng trên nhôm, KT 20x 20 cm nhưng sử dụng cho HPLC | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 153 | Thiamin (B1) | 1 | Lọ 10 g | Đạt tiêu chuẩn phân tích Thiamine hydrochloride đã được sử dụng như một chất bổ sung vitamin cho môi trường holidic và trong môi trường phát triển của vi khuẩn. độ tinh khiết trên 99%, Công thức phân tử: HC12H17ON4SCl2 hoặc C12H18Cl2N4OS | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 154 | Transcutol P | 2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm.CTPT: C2H5OCH2CH2OCH2CH2OH.Trọng lượng phân tử: 134.17 g/mol. Điểm sôi: 196-202°C Điểm nóng chảy: -76°C | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 155 | Vial đựng mẫu 5 ml | 2 | Hộp | Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, chai vial trắng 5 ml | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 156 | Vial tiêm mẫu 1,8 ml | 7 | Hộp 100 cái | Đạt tiêu chuẩn bao bì sử dụng trong thí nghiệm HPLC, chai vial trắng 1.8ml, đk miệng 9mm, 12x32mm, | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 157 | Viscoenzyme L lỏng | 3 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 158 | ZnSO4.7H2O | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98%, Công thức hóa học ZnSO4.7H2O | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 159 | Labrafil | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 160 | IPM | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn của tá dược dùng trong mỹ phẩm, dược phẩm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 161 | Propylen glycol | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất tăng độ tan, đồng diện hoạt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 162 | Tween 20 | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dùng trong mỹ phẩm, là 1 chất diện hoạt | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 163 | Menthol | 0,5 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 164 | Methylsalicylate | 1 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 165 | Meloxicam | 0,2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 166 | Diclofenac | 0,4 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 167 | Ibuprofen | 0,4 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 168 | Dihydrocapsaicin | 2 | Lọ 5mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C18H29NO3. Trọng lượng phân tử: 307,4 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 169 | Capsaicin | 1 | Lọ 50mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức (CH3)2CHCH=CH(CH2)4CONHCH2C6H3-4-(OH)-3-(OCH3). Trọng lượng phân tử: 305,4 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 170 | Capsaicin | 0,2 | Kg | Đạt tiêu chuẩn dược dụng USP 40. Công thức (CH3)2CHCH=CH(CH2)4CONHCH2C6H3-4-(OH)-3-(OCH3). Trọng lượng phân tử: 305,4 g/mol. 90,0% ≤ Hàm lượng capsaicinoid tổng số ≤ 110,0%. Hàm lượng capsaicin ≥ 55,0%. Tổng hàm lượng capsaicin và dihydrocapsaicin ≥ 75% và hàm lượng những capsaicinoid khác ≤ 15%. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 171 | Kính bảo vệ mặt | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ bảo hộ lao động. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 172 | Benzylaminopurin | 1 | Lọ 5g | Đạt tiêu chuẩn phân tích dạng bột kết tinh màu trắng, khó tan trong nước, tan ít trong ethyl alcohol; ổn định trong dung dịch axit, kiềm. độ tinh khiết trên 99%, Công thức: C12H11N5 Khối lượng phân tử: 225,2492 g/mol | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 173 | Catalpol | 1 | Lọ 20 mg | Đạt tiêu chuẩn phân tích độ tinh khiết trên 98% Công thức C15H22O10. Trọng lượng phân tử: 362.3 g/mol. | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT | |
| 174 | Cuvet thạch anh | 1 | Đôi | Đạt tiêu chuẩn dụng cụ phân tích. Chất liệu thạch anh hoạt động ở dải bước sóng từ 190 – 2500 nm với độ dung sai 1% ở 220 nm, thể tích 3.500 µL, light path 10mm, kích thước 45×12,5×12,5 mm | Xem Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi