Gói thầu: Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng công trình Khu giam bị án tử hình thuộc Trại tạm giam Công an tỉnh Sơn La; Thiết bị: 04 máy bơm, 12 bình cứu hóa, 96 bộ cùm chân
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211187779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/12/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng công trình Khu giam bị án tử hình thuộc Trại tạm giam Công an tỉnh Sơn La; Thiết bị: 04 máy bơm, 12 bình cứu hóa, 96 bộ cùm chân |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:22:00 đến ngày 2021-12-09 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,163,044,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng>= 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu hỗn hợp số 01: Thi công xây dựng công trình Khu giam bị án tử hình thuộc Trại tạm giam Công an tỉnh Sơn La; Thiết bị: 04 máy bơm, 12 bình cứu hóa, 96 bộ cùm chân Khu giam bị án tử hình thuộc trại tạm giam Công an tỉnh Sơn La 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V. E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Công an -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIAM NGƯỜI BỊ KẾT AN TỬ HÌNH (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,963 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,198 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,666 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,997 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,996 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,437 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,526 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,531 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,609 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,734 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,394 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,974 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,134 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,029 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,103 | m3 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính nhân công 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600,534 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,32 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,734 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,279 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,93 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,676 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,415 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.276,558 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,979 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,268 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,32 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,41 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,676 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 83 | Vải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 84 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,052 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,075 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,939 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,439 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,219 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,617 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 91 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,56 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,336 | m2 |
| 93 | Quét sika gốc bitum 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,336 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | 100m2 |
| 95 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,62 | md |
| 96 | Thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Nắp thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 99 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,57 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,474 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 105 | Gia công vách sắt ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vách sắt ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,815 | m2 |
| 108 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm, pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | m2 |
| 109 | Phụ kiện khoá cửa đi 1 cánh đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm , pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 111 | Phụ kiện khoá cửa sổ 2 cánh mở trượt đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, , pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 113 | Phụ kiện khoá đồng bộ cửa mở hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,855 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 116 | Gia công cửa thép (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,581 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt then cài: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,588 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,152 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,53 | m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường quanh cửa, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,064 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,935 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,942 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,637 | tấn |
| 135 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,116 | m3 |
| 137 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2mm lắp chìm, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | MCCB - 4P - 32A- 25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | MCB - 2P - 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | MCB - 2P - 16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Chuyển mạch vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Đèn LED đơn T8-20W(18W) lắp nổi trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/20W chụp hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 153 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm tường bóng LED 220V/1x30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 154 | Hộp đèn kỹ thuật (Khung INOX, mặt chắn mica) lắp chìm trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Quạt hút treo tường 300x300MM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 157 | Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Công tắc đơn 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Công tắc đôi 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Công tắc ba 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Công tắc bốn 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Công tắc đảo chiều 10A loại 1 hạt (,ặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 166 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 167 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 168 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 169 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 170 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 171 | Hộp kéo dây 80x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 172 | Kim thu sét mạ kẽm D16 H=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 173 | Dây thu sét mạ kẽm fi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 174 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 175 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x7, L=2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 176 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 177 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 178 | Hộp đấu nối điện thoại âm tường + cầu đấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Ổ cắm 1 hạt điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Cáp điện thoại CAT 3-2p(0,4mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 181 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 182 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 183 | Ống UPVC D140-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 184 | Ống UPVC D110-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 185 | Ống UPVC D90-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 186 | Ống UPVC D60-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 187 | Ống UPVC D42-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 193 | Y uPVC D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 194 | Y uPVC D140/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 195 | Y uPVC D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 196 | Y uPVC D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Y uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 198 | Y uPVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Tê D140/140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Tê D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Chếch PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 203 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 204 | Chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 205 | Chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Cút PVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Cút PVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 210 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 211 | Xi phông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 212 | Nút bịt UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 213 | Nút bịt UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 214 | Nút bịt UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Chụp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Ống UPVC D90-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 218 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 219 | Nút bịt UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Vật liệu phụ (Đai giữ ống, giữ hộp....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 222 | Két nước inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 223 | Bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 224 | Van phao chống tràn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Van khóa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Van khóa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Van khóa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 229 | Ván khóa 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Ống PPR - PN10 - D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 231 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 232 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 233 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 238 | Tê PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Tê PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Tê PPR D50/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Tê PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Tê PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Tê PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 244 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 245 | Tê PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Cút PPR 90 D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 248 | Cút PPR 90 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 249 | Cút PPR 90 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 250 | Cút PPR 90 ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Măng sông ren ngoài D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 258 | Măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 260 | Phễu thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 266 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí xổm + xi phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,241 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 273 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 274 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 281 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,028 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 283 | Đánh màu tường bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,864 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,722 | m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 290 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| B | NHÀ GIAM NGƯỜI BỊ KẾT AN TỬ HÌNH (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,996 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,668 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,963 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,908 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,198 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,57 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,666 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,997 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,703 | m3 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,022 | tấn |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | 1 cấu kiện |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,75 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,64 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,996 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,399 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,437 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,585 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,526 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,534 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,412 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,284 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,531 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,148 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,485 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,82 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,609 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,734 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,394 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,974 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,197 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,654 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,279 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,433 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,487 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,981 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,134 | m2 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,029 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,103 | m3 |
| 67 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung (tính nhân công 70%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 600,534 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,32 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.805,734 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 574,279 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 354,93 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,676 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,4 | m |
| 74 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,415 | m2 |
| 75 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.276,558 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 829,979 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 206,268 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 732,32 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 122,41 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 246,676 | m2 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | 100m3 |
| 82 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | 100m3 |
| 83 | Vải bạt chống mất nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | 100m2 |
| 84 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 2kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,052 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,075 | m3 |
| 86 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 310,939 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 229,439 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,219 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,617 | m2 |
| 90 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,6 | m2 |
| 91 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 202,56 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,336 | m2 |
| 93 | Quét sika gốc bitum 2 lớp chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM3kg/m2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,336 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,164 | 100m2 |
| 95 | Tấm úp nóc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,62 | md |
| 96 | Thang lên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 97 | Nắp thăm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Xây bậc tam cấp vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,471 | m3 |
| 99 | Xây bậc thang vữa XM mác 50 (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,538 | m3 |
| 101 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,57 | m2 |
| 102 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 103 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,474 | m |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 105 | Gia công vách sắt ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 106 | Lắp dựng vách sắt ô cầu thang | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,475 | m2 |
| 107 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,815 | m2 |
| 108 | SX,LD cửa đi 1 cánh mở khuôn nhôm, pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,765 | m2 |
| 109 | Phụ kiện khoá cửa đi 1 cánh đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 110 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở trượt khuôn nhôm , pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 111 | Phụ kiện khoá cửa sổ 2 cánh mở trượt đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 112 | SX,LD cửa sổ 1 cánh mở hất khuôn nhôm, , pa nô nhôm, mika dày 8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 113 | Phụ kiện khoá đồng bộ cửa mở hất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 114 | Hoa sắt cửa sổ thép vuông đặc 14x14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,855 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 116 | Gia công cửa thép (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,581 | tấn |
| 117 | Sản xuất, lắp đặt bản lề cối cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 144 | bộ |
| 118 | Sản xuất, lắp đặt then cài: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 119 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75,588 | m2 |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 97,152 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 437,53 | m2 |
| 122 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng tường quanh cửa, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,064 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,445 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,266 | tấn |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,935 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,897 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,705 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | tấn |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,942 | 100m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,624 | 100m2 |
| 132 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,632 | 10m2 |
| 133 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,564 | 100m2 |
| 134 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,637 | tấn |
| 135 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m3 |
| 136 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,116 | m3 |
| 137 | Vỏ tủ điện KT 600x400x200x2mm lắp chìm, phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 138 | MCCB - 4P - 32A- 25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | MCB - 2P - 25A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | MCB - 2P - 16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 142 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Chuyển mạch vôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 145 | Cầu chì 3x2A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 146 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 147 | Hộp điện phòng nhựa âm tường có tấm che mặt MCB | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 148 | MCB - 2P - 25A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | MCB - 2P - 16A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | MCB - 2P - 10A- 6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Đèn LED đơn T8-20W(18W) lắp nổi trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 152 | Đèn ốp trần, bóng LED 220V/20W chụp hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 153 | Hộp đèn kỹ thuật L30W chìm tường bóng LED 220V/1x30W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 154 | Hộp đèn kỹ thuật (Khung INOX, mặt chắn mica) lắp chìm trường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 155 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 156 | Quạt hút treo tường 300x300MM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 157 | Ổ cắm điện đôi, loại 3 cực 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 158 | Công tắc đơn 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Công tắc đôi 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Công tắc ba 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 161 | Công tắc bốn 10A( mặt + hạt + đế) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 162 | Công tắc đảo chiều 10A loại 1 hạt (,ặt + hạt + đế âm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 164 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 165 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 166 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 167 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 168 | Dây điện tiếp địa CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 480 | m |
| 169 | Ống luồn PVC D32 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 170 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 580 | m |
| 171 | Hộp kéo dây 80x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 172 | Kim thu sét mạ kẽm D16 H=1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 173 | Dây thu sét mạ kẽm fi 12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 174 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 175 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x7, L=2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cọc |
| 176 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 177 | Dây tiếp địa chính Cu/PVC 1x16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 178 | Hộp đấu nối điện thoại âm tường + cầu đấu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 179 | Ổ cắm 1 hạt điện thoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 180 | Cáp điện thoại CAT 3-2p(0,4mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 181 | Ống nhựa HDPE D40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | m |
| 182 | Ống luồn PVC D20 - đi chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m |
| 183 | Ống UPVC D140-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 184 | Ống UPVC D110-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 185 | Ống UPVC D90-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 186 | Ống UPVC D60-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 187 | Ống UPVC D42-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 188 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=140mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 189 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 190 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 191 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 192 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 193 | Y uPVC D140/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 194 | Y uPVC D140/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 195 | Y uPVC D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | cái |
| 196 | Y uPVC D90/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 197 | Y uPVC D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 198 | Y uPVC D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 199 | Tê D140/140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 200 | Tê D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 201 | Chếch PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 202 | Chếch PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | cái |
| 203 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 204 | Chếch PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 205 | Chếch PVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 206 | Cút PVC 90 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 207 | Cút PVC 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Bịt xả thông tắc uPVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Bịt xả thông tắc uPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 210 | Bịt xả thông tắc uPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 211 | Xi phông D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 212 | Nút bịt UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 213 | Nút bịt UPVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 214 | Nút bịt UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Chụp thông hơi D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 216 | Ống UPVC D90-class 2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 217 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 218 | Chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 219 | Nút bịt UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 220 | Cầu chắn rác D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 221 | Vật liệu phụ (Đai giữ ống, giữ hộp....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Lô |
| 222 | Két nước inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bể |
| 223 | Bơm tăng áp Q=2m3/h; H=15m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 224 | Van phao chống tràn D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Van khóa D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Van khóa D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Van khóa D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Van khóa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 229 | Ván khóa 1 chiều D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 230 | Ống PPR - PN10 - D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 231 | Ống PPR - PN10 - D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 232 | Ống PPR - PN10 - D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 233 | Ống PPR - PN10 - D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 234 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 235 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 236 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 237 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 238 | Tê PPR D50/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 239 | Tê PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 240 | Tê PPR D50/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 241 | Tê PPR D32/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 242 | Tê PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 243 | Tê PPR D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 244 | Tê PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 245 | Tê PPR D20/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 246 | Cút PPR 90 D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 247 | Cút PPR 90 D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 248 | Cút PPR 90 D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 249 | Cút PPR 90 D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 250 | Cút PPR 90 ren trong D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 251 | Côn thu PPR D50/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 252 | Côn thu PPR D32/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 253 | Côn thu PPR D25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Rắc co ren ngoài PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Rắc co ren ngoài PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 256 | Măng sông ren ngoài D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 257 | Măng sông D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 258 | Măng sông D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 259 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 260 | Phễu thu D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 261 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 262 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 264 | Lắp đặt Lavabo + xiphong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 266 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí xổm + xi phong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 268 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m3 |
| 269 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,072 | m3 |
| 270 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,241 | m3 |
| 271 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,68 | m3 |
| 272 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,188 | m3 |
| 273 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m2 |
| 274 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,997 | m3 |
| 275 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 276 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 277 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 278 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 279 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 cấu kiện |
| 280 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1 cấu kiện |
| 281 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,028 | m2 |
| 282 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 283 | Đánh màu tường bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,44 | m2 |
| 284 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,864 | m2 |
| 285 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,722 | m2 |
| 286 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,653 | m3 |
| 287 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 288 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 289 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,405 | 100m3 |
| 290 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,728 | m3 |
| C | CHÒI GÁC (NHÀ SỐ 1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9781 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1541 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4905 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3522 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5791 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2439 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3677 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5507 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6526 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5241 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3548 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7856 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0321 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4865 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0997 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4132 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8124 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8124 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9981 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9981 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,17 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,521 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,291 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8712 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8874 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 54 | Lắp lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 57 | Gia công cửa thép (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,626 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 61 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 62 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 63 | Vách nhôm kết hợp cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Bảng điện 6 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | RCBO-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB-1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | MCB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Thanh cái đồng và phụ kiện treo bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần, bóng Led 220V/22W chụp hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Quạt treo tường 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 10A loại 1 hạt kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Công tắc xoay chiều 10A loại 1 hạt kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 76 | Hộp nối điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn D25 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Ống nhựa D25 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Ống nhựa D20 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| D | CHÒI GÁC (NHÀ SỐ 2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4965 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6822 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9781 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1891 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2741 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,502 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1541 | tấn |
| 8 | Xây gạch đặc XMCL 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4905 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3787 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1431 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0099 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8325 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3522 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5791 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0923 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5688 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2439 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3677 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1087 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5507 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6526 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5241 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3548 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0338 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang xoáy trôn ốc, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,584 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1111 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0558 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2574 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0208 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0203 | tấn |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7856 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0321 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4865 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0997 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4132 | m3 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8124 | m2 |
| 41 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,8124 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9981 | m2 |
| 43 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,9981 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,6 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,17 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 37,521 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,291 | m2 |
| 48 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31,8712 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3504 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8874 | m2 |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1295 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m |
| 54 | Lắp lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0711 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,928 | m2 |
| 57 | Gia công cửa thép (Áp dụng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1278 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,845 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,626 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa đi kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 61 | Khóa cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 62 | Sản xuất cửa sổ kính khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 63 | Vách nhôm kết hợp cửa sổ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 64 | Bảng điện 6 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 65 | Vỏ tủ sơn tĩnh điện 300x200x150mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 66 | RCBO-2P-32A-30mA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | MCB-1P-16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | MCB-1P-10A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Thanh cái đồng và phụ kiện treo bảng điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Đèn ốp trần, bóng Led 220V/22W chụp hình tròn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Quạt treo tường 60W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Ổ cắm đôi loại 3 cực 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Công tắc 1 chiều 10A loại 1 hạt kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Công tắc xoay chiều 10A loại 1 hạt kiểu lắp chìm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Đế âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| 76 | Hộp nối điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 77 | Cáp Cu/XLPE/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 80 | Ống nhựa xoắn D25 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 81 | Ống nhựa D25 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Ống nhựa D20 luồn dây điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,326 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,278 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,048 | 100m3 |
| F | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1242 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,7144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8474 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9948 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4659 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7583 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4253 | tấn |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6148 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,355 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,584 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1616 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0449 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5495 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1062 | tấn |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 92,0247 | m3 |
| 21 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7 | m |
| 22 | SX, LD dây kẽm gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 393,0917 | kg |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 996,666 | m2 |
| 27 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 996,666 | m2 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,912 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0691 | 100m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,0224 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8662 | m3 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3248 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0254 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3074 | tấn |
| 36 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 37 | SX, LD kẽm gai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 533 | kg |
| 38 | Móc sắt fi 6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.344 | cái |
| 39 | SX, LD cánh cổng thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,0373 | m2 |
| 40 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Chốt cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Tay nắm cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 43 | Bản lề | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Khóa cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| G | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Rải lớp nilong chông mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0064 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,2654 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ KT 60x240, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 162,63 | m2 |
| H | CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ phân phối hạ thế KT 800x600x400, IP56 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 3 | Cáp 0,6/1kV-CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 4 | Ống nhựa chịu nhiệt HDPE D105/80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 100m |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5134 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0982 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,415 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m3 |
| 10 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 151 | m |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1917 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8781 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1843 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 21 | Ke đỡ cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | kg |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3539 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | tấn |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8711 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,66 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,43 | m2 |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0043 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 34 | Bu long M24x350 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | m2 |
| 36 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,92 | m3 |
| 38 | Dây thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 39 | Cọc tiếp đại mạ kẽm L63x63x7, L=2500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 40 | Dây tiếp địa fi 10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | m |
| 41 | Tay đèn lắp tường kèm đèn bóng LED 100W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 42 | Dây điện CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 43 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 44 | Ống thép mạ kẽm D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 45 | Hộp thép mạ kẽm nối dây 80x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | hộp |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,944 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9423 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Ống HDPE - PN16- PE100- D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 6 | Ống HDPE - PN16- PE100- D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 9 | Nối ren ngoài HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Cút hàn HDPE D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Cút hàn HDPE D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tê hàn HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Côn hàn HDPE D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,05 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,006 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Ống HDPE - PN16- PE100- D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 19 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 20 | Chếch hàn HDPE 45 D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 21 | Y hàn HDPE D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6784 | 100m3 |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3992 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1767 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5464 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,546 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7035 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2913 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 233,33 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57,125 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1365 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0822 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0464 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cấu kiện |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1 cấu kiện |
| J | HỆ THỐNG KSAN (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 1 km cáp |
| 3 | Ống luồn dây HDPE 65/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 100m |
| 4 | Ống luồn dây HDPE 40/30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 5 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn Cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10 m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn Cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | 10 m |
| 10 | Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 11 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 khung giá |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera công khai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | 1 thiết bị |
| 13 | Cột lắp đặt Camera ngoài H=6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 14 | Lắp dựng cột camera quay quét cao 6m, bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 15 | Hộp cáp 100x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cat6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | 10 m |
| 18 | Ống nhựa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 19 | Gia công và lắp đặt bộ gá CAMERA quay. Lắp cố định | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 khung giá |
| 20 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera công khai | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | 1 thiết bị |
| 21 | Hộp cáp 100x75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| K | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | máy |
| 2 | Bình cứu hỏa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bình |
| 3 | Cùm chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8244E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.04E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.514.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.542.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường (phụ trách mảng xây dựng) | 3 | Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng). Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ nhóm 2 còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 4 | Đội trưởng đội thi công | 3 | Trình độ từ trung cấp ngành xây dựng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Sức nâng>= 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >=1,7kW | 3 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 3 |
| 5 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW | 3 |
| 6 | Máy đầm đất (đầm cóc) | trọng lượng >=70kg | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất >=23kW | 2 |
| 8 | Máy mài | Công suất >=2,7kW | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150L | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250L | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Tải trọng >=3T | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông | Công suất >=0,62kW | 2 |
| 13 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,8m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=7T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi