Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km76+123 ÷ Km80+524

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211196757-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km76+123 ÷ Km80+524
Số hiệu KHLCNT 20211195498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 20:58:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 56,104,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,683,100,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi ba triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 39.272.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 39.272.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 5
2-Xe tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép (8 - 12) tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải (50-60)CV
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng đoạn Km76+123 ÷ Km80+524
Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.188 đoạn Km48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
24 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Gồm các nhà thầu Công ty TNHH Bảo Trung Tuyên Quang, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng số 9, Công ty TNHH Giao thông vận tải. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.683.100.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Vét hữu cơ đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0326100m3
2Vận chuyển đất cự ly 2,6Km-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V47,0326100m3
3Đào nền đường Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V85,6506100m3
4Đào móng rãnh Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V107,7395100m3
5Đắp nền đường độ chặt K >= 0,95 (tiếp nhận 2.753,49m3 đất đắp còn thiếu vận chuyển từ gói 10 sang để đắp, cước vận chuyển đã tính ở gói 10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,8167100m3
6Đắp đất mang rãnh , độ chặt K >= 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,4058100m3
7Đắp nền đường độ chặt K > =0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2648100m3
8Lu lèn khuôn đường độ chặt K >= 0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,2001100m3
9Đào nền đường -đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3897100m3
10Vận chuyển đất tận dụng để đắp, phạm vi 300m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V193,3901100m3
11Vận chuyển đất đổ đi cự ly 2,6Km - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3897100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V453,8016100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V324,5611100m2
3Móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo Chương V64,024100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo Chương V53,6402100m3
5Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V351,9999100m2
6Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4758100m2
7Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,8848100m2
8Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,0275100tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 26,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,0275100tấn
10Rải thảm mặt đường BTN C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V404,0337100m2
11Rải thảm mặt đường BTN C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V32,25100m2
12Sản xuất bê tông nhựa C12,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3923100tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 26,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V51,3923100tấn
C THOÁT NƯỚC
1Bê tông hố thu M200Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,5481m3
2Bê tông tường cánh, sân cống, M200Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,9838m3
3Bê tông thân cống, móng cống M200Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,6782m3
4Bê tông mũ mố M200Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,18m3
5Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,9842m3
6Cốt thép tấm đan ĐK Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9211tấn
7Cốt thép tấm đan ĐK >10mmCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0422tấn
8Cốt thép mũ mố ĐK Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4176tấn
9Đá dăm đệmCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,9086m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,421m3
11Đào móng cống - Cấp đất IIICống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4525100m3
12Đắp đất mang cống độ chặt K >= 0,95Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3205100m3
13Ván khuôn thân cống, móng cốngCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4025100m2
14Ván khuôn tường cánhCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2266100m2
15Ván khuôn tấm bảnCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7843100m2
16Ván khuôn mũ mốCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1012100m2
17Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị tríCống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V87cấu kiện
18Bê tông sân cống, móng cống , hố ga M200Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,016m3
19Bê tông tường cánh, sân cống, M200Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,0068m3
20Ván khuôn hố ga, sân cống, móng cốngCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0769100m2
21Ván khuôn tường cánhCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5938100m2
22Bê tông ống cống M250Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,7m3
23Cốt thép ĐK Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5485tấn
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cốngCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,9022100m2
25Lắp đặt ống cốngCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
26Quét nhựa đường ống cốngCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V475,02m2
27Bê tông ốp mái mác 150Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,744m3
28Vữa xi măng M150Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m3
29Bao tải tẩm nhựaCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,25m2
30Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,22m2
31Đá dăm đệmCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2145m3
32Phá dỡ kết cấu gạch đáCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,482m3
33Đào móng cống - Cấp đất IIICống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4919100m3
34Đắp đất mang cống độ chặt K >= 0,95Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3968100m3
35Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 1,34 tấn)Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cấu kiện
36Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly 2kmCống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67510 tấn
37Cốt thép tấm đan ĐK Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2021tấn
38Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8439tấn
39Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,8314m3
40Ván khuôn tấm bảnTấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2187100m2
41Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị tríTấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cấu kiện
42Cốt thép thân cống, tường cánh ĐK Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,7939tấn
43Cốt thép sân cống, bản quá độ ĐK Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5495tấn
44Bê tông móng cống, sân cống, gia cố mái taluy, chân khay M150Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,9364m3
45Bê tông thân cống M250Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,6415m3
46Bê tông bản quá độ M250Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m3
47Bê tông tường cánh M200Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3788m3
48Bê tông sân cống, hố thu M200Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,694m3
49Đá dăm đệmCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8185m3
50Quét nhựa đường 2 lớp thân cốngCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,325m2
51Ma tít nhựaCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1728m3
52Vữa xi măng M150Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032m3
53Bao tải tẩm nhựaCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,86m2
54Giấy dầu matit, bi tumCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,12m2
55Ván khuôn các loạiCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,438100m2
56Đào đất, nắn dòng - đất cấp IIICống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3876100m3
57Đắp đất mang cống độ chặt K >= 0,95Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0876100m3
58Phá dỡ kết cấu gạch đáCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,1m3
59Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépCống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,66m3
60Cốt thép ĐKRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V284,9388tấn
61Bê tông M250Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.304,767m3
62Ván khuôn thân cốngRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,1331100m2
63Đá dăm đệmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V679,69m3
64Lắp đặt cấu kiện thân rãnh vào vị tríRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.179cấu kiện
65Cẩu cấu kiện bê tông thân cống đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 933kg)Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.179cấu kiện
66Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly 2kmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V576,191810 tấn
67Cốt thép tấm đan ĐKRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,1438tấn
68Cốt thép tấm đan ĐK >10mmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,9066tấn
69Bê tông tấm đan M250Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V814,6394m3
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,1787100m2
71Lắp đặt tấm đan vào vị tríRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.179cấu kiện
72Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 330kg nên tính 3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T)Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.059,6667lần
73Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly 2kmRãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V203,659810 tấn
74Vữa xi măng M100Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,55m3
75Đào móng - Cấp đất IIIRãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209100m3
76Bê tông móng M150Rãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,992m3
77Bê tông tấm đan M200Rãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,27m3
78Vữa xi măng M100Rãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6108m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép nắp tấm đanRãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1808100m2
80Lắp tấm đan rãnh vào vị tríRãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V600cấu kiện
81Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (cẩu 36ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Rãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,6667lần
82Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly 2kmRãnh hình thang lắp ghép/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,359410 tấn
83Bê tông nền M250Gia cố lế/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,602m3
84Giấy dầu lớp cách lyGia cố lế/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9517100m2
85Móng cấp phối đá dăm loại IIGia cố lế/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m3
86Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépPhá rỡ rãnh đá xây cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,6733m3
87Đắp đất độ chặt K >=0,95Phá rỡ rãnh đá xây cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2384100m3
88Bê tông ống cống M250Hoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,5m3
89Ván khuônHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,365100m2
90Cốt thép ống cống ĐKHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,5305tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cấu kiện
92Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyểnHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cấu kiện
93Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 2kmHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,12510 tấn
94Vữa xi măng M100Hoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,149m3
95Bao tải tẩm nhựaHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V282,75m2
96Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V254,4m2
97Quét nhựa đường 2 lớpHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V565,5m2
98Bê tông M200Hoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,8052m3
99Đá dăm đệmHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2068m3
100Ván khuôn mươngHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2956100m2
101Phá dỡ kết cấu gạch đáHoàng trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,5786m3
102Bê tông M150 ốp mái taluy, chân khayỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,7194m3
103Đá dăm đệmỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7736m3
104Đào-đất cấp IIIỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5739100m3
105Đắp đất độ chặt K >=0,95Ốp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2093100m3
106Ván khuôn ốp mái, chân khayỐp mái ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7558100m2
107Vận chuyển đất cự ly 2,6Km - đất cấp IIIVận chuyển đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9705100m3
108Vận chuyển đất cự ly 2,6Km - đất cấp IVVận chuyển đổ đi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8791100m3
D AN TOÀN GIAO THÔNG
1Biển báo hình chữ nhậtBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2m2
2Cột đỡ biển báo D90Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m
3Đào móng cột - Cấp đất IIIBiển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
4Bê tông móng M150Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7m3
5Tấm phản quang KT (4x8)cmCọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
6Đào móng cột - Cấp đất IIICọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,83m3
7Bê tông móng M150Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
8Bê tông cọc tiêu M200Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75m3
9Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủCọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,275m2
10Ván khuôn cọc tiêuCọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1149100m2
11Cốt thép cọc tiêu ĐK Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
12Lắp cọc tiêu vào vị tríCọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cấu kiện
13Chụp phản quang cột km:Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
14Bê tông cọc M200Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
15Đào móng cột - Cấp đất IIICột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
16Đắp đất hoàn thiện K>=0,95Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336m3
17Vữa XM chèn chân cột mác 75Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006m3
18Ván khuônCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0208100m2
19Đá dăm đệmCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
20Lắp đặt cột KM vào vị tríCột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cấu kiện
21Chụp cọc HCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
22Đào móng cột - đất cấp IIICột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
23Bê tông M150Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
24Bê tông cọc M200Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,612m3
25Ván khuônCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,176100m2
26Lắp đặt cột H vào vị tríCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cấu kiện
27Cẩu cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H, cột km đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (cẩu 63ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T)Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,0556lần
28Vận chuyển cấu kiện bê tông - Cự ly 2kmCột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682910 tấn
29Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựaĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.429viên
30Đinh phản quangĐinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.429viên
31Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.404,4095m2
32Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mmSơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V248,087m2
E ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2077E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 39.272.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 39.272.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.272.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 4 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).5
2 Xe tưới nước ≥ 5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
3 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép (8 - 12) tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
8 Lu rung ≥ 25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
9 Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy rải (50-60)CV Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥ 0,8m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
12 Máy đào ≥ 1,25m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy san Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->