Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192967 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:57:00 đến ngày 2021-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,385,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15642E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cầu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Hạ tầng giao thông, cống tiêu thoát nước ngõ 2 đoạn từ đường Bãi Muối đến nhà ông Trần Xuân Đĩnh, tổ 60, khu 7, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long. 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo HSMT | 0,15 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSMT | 1,3238 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSMT | 0,5186 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo HSMT | 1,1489 | 100m3 |
| 5 | Móng CPDD loại 2 - 18cm | Theo HSMT | 0,9452 | 100m3 |
| 6 | BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSMT | 5,3205 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/l | Theo HSMT | 5,3205 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường M300 đá 2x4 | Theo HSMT | 105,026 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Theo HSMT | 0,4344 | 100m2 |
| 10 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 3,5963 | 100m2 |
| 11 | Xẻ khe co | Theo HSMT | 5,2693 | 10m |
| 12 | Cốt thép khe giãn D20 | Theo HSMT | 0,0247 | tấn |
| 13 | Gỗ mềm chèn khe | Theo HSMT | 0,007 | m3 |
| 14 | Ống nhựa D30 khe giãn | Theo HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | Nhựa đường chèn khe | Theo HSMT | 28,5501 | kg |
| 16 | Sơn kẻ đường, dày sơn 2mm | Theo HSMT | 45,82 | m2 |
| 17 | Bê tông vuốt nối vỉa hè M150 đá 2x4 - 10cm | Theo HSMT | 5,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đổ bê tông vuốt nối | Theo HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 19 | Lót nilon 2 lớp | Theo HSMT | 0,502 | 100m2 |
| 20 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III | Theo HSMT | 0,8877 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 2,7km tiếp | Theo HSMT | 0,8877 | 100m3/1km |
| 22 | San đất bãi thải | Theo HSMT | 0,8877 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSMT | 1,3328 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km đầu | Theo HSMT | 1,3328 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp | Theo HSMT | 1,3328 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển 13,2km cuối | Theo HSMT | 1,3328 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo HSMT | 2,0624 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt thân cống- 5cm | Theo HSMT | 0,7334 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo HSMT | 0,0758 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 - 15cm | Theo HSMT | 22,7434 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Theo HSMT | 0,3053 | 100m2 |
| 6 | LD cống hộp H800 | Theo HSMT | 101 | đoạn cống |
| 7 | Bê tông ống cống M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 36,158 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Theo HSMT | 7,2316 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép D | Theo HSMT | 1,1393 | tấn |
| 10 | Cốt thép D | Theo HSMT | 4,5955 | tấn |
| 11 | Mối nối cống hộp bằng PP xảm vữa xi măng | Theo HSMT | 100 | mối nối |
| 12 | Đệm đá mạt - 5cm | Theo HSMT | 0,0185 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 | Theo HSMT | 5,5507 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Theo HSMT | 0,1037 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Theo HSMT | 29,8849 | m3 |
| 16 | Trát tường ga xây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 90,9522 | m2 |
| 17 | BT mũ mố M200 đá 1x2 | Theo HSMT | 5,0931 | m3 |
| 18 | VK đổ bê tông mũ mố | Theo HSMT | 0,4429 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép mũ mố D | Theo HSMT | 0,1484 | tấn |
| 20 | LD bản đậy loại 1 | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 21 | LD bản đậy loại 2 gắn tấm chắn rác | Theo HSMT | 8 | cấu kiện |
| 22 | Tấm chắn rác gang đúc KT 960x530 mm | Theo HSMT | 8 | tấm |
| 23 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo HSMT | 4,64 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Theo HSMT | 0,2166 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,0782 | tấn |
| 26 | Cốt thép bản D | Theo HSMT | 0,7704 | tấn |
| 27 | Thép gia cường hố thu | Theo HSMT | 1.702,96 | kg |
| 28 | LD cấu kiện thép gia cường mũ mố | Theo HSMT | 1,703 | tấn |
| 29 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III | Theo HSMT | 2,0624 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển 2,7km tiếp | Theo HSMT | 2,0624 | 100m3/1km |
| 31 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSMT | 2,0624 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đất | Theo HSMT | 3,136 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đất | Theo HSMT | 0,56 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo HSMT | 3,136 | 100m |
| 4 | Ván gỗ | Theo HSMT | 0,98 | 100m2 |
| 5 | Khấu hao tôn tấm | Theo HSMT | 2.009,6 | kg |
| 6 | LD luân chuyển tôn tấm làm đường tạm | Theo HSMT | 2 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Theo HSMT | 70,1316 | m3 |
| 2 | Đào móng đường cũ, đất cấp IV | Theo HSMT | 0,6242 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu móng cống, mũ mố, bản đậy hiện trạng | Theo HSMT | 8,5174 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường cống xây gạch | Theo HSMT | 14,304 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch | Theo HSMT | 21,3492 | m3 |
| 6 | Xây gạch móng tường rào hoàn trả VXM M75 | Theo HSMT | 5,5011 | m3 |
| 7 | Xây gạch tường rào hoàn trả VXM M75 | Theo HSMT | 12,3775 | m3 |
| 8 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo HSMT | 121,691 | m2 |
| 9 | Quét ve tường 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo HSMT | 121,691 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bê tông sàn nhà | Theo HSMT | 6,1886 | m3 |
| 11 | Phá dỡ sàn lát gạch, gạch ốp chân tường | Theo HSMT | 3,9086 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu trụ bê tông có cốt thép | Theo HSMT | 5,1429 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 202,6964 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà, BTCT | Theo HSMT | 27,7859 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 106,2857 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,9738 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Theo HSMT | 64,4643 | m2 |
| 18 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển | Theo HSMT | 4,2244 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển 1km đầu, phế thải | Theo HSMT | 4,2244 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 2,7km tiếp | Theo HSMT | 4,2244 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải, máy ủi 110CV | Theo HSMT | 4,2244 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Theo HSMT | 15 | công |
| 2 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Theo HSMT | 1 | áo |
| 3 | Biển W.203C (nhựa) | Theo HSMT | 1 | biển |
| 4 | Biển 440 | Theo HSMT | 1 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Theo HSMT | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Theo HSMT | 0,132 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Theo HSMT | 3,3158 | 1m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Theo HSMT | 0,0663 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSMT | 0,1402 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Theo HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Theo HSMT | 5 | cái |
| G | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x35) | Theo HSMT | 118,32 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | Theo HSMT | 57,12 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190 | Theo HSMT | 4 | cột |
| 4 | Xà đỡ dây hạ thế | Theo HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 6 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Theo HSMT | 9 | cái |
| 7 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo HSMT | 27 | bộ |
| H | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Theo HSMT | 12,288 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Theo HSMT | 27,3164 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,6925 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Theo HSMT | 0,5175 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Theo HSMT | 5,294 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa phạm vi 5km | Theo HSMT | 6,994 | m3 |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m; 10,5m | Theo HSMT | 4 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột sắt hạ thế hiện có | Theo HSMT | 1 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Theo HSMT | 43,86 | m |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x35)mm2 | Theo HSMT | 81,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Theo HSMT | 48,96 | m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H2 | Theo HSMT | 1 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H4 | Theo HSMT | 7 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 | Theo HSMT | 1 | hòm |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 3P | Theo HSMT | 1 | hòm |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Theo HSMT | 496 | m |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Theo HSMT | 279 | m |
| 13 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 4x35mm2 | Theo HSMT | 17 | m |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 40W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Cần đèn đơn L lắp trên cột BTLT + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thế | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x16) | Theo HSMT | 118,32 | m |
| 4 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 12 | m |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo HSMT | 9 | cái |
| 6 | Ghíp nối GN-2 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 7 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Theo HSMT | 9 | cái |
| 8 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Theo HSMT | 27 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Theo HSMT | 80,4944 | m |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Theo HSMT | 48,4944 | m |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cần đèn đơn trên cột BTLT | Theo HSMT | 2 | cần |
| 12 | Tháo dỡ, lắp đặt lại đèn chiếu sáng bóng Led hiện có | Theo HSMT | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.078211E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.15642E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 969.832.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 13 | Cầu trục ô tô | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi