Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211188065-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20211188003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sựu nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 20:49:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,107,173,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa)
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cào bóc mặt đường
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh thép >= 8T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Lu bánh lốp >= 16T
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng)
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông đường Khuất Duy Tiến khu vực lối lên đường Vành đai 3 trên cao trước cổng toà nhà Thăng Long Number One
45 Ngày
E-CDNT 3 Sựu nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Việt Hà; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập HSMT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội (công ty TNHH); Địa chỉ: Số 01, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội. Địa chỉ Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông , địa chỉ: 2 Phùng Hưng, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404) + Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1Đào nền đường, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,547100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,547100m3
3Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0075100m2
5Bê tông nhựa C12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,8109tấn
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0075100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0075100m2
8Bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,8447tấn
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0075100m2
10Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150,19m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0814100m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,935100m2
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8023100m3
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2875100m2
15Bê tông nhựa C12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,7245tấn
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2875100m2
17Bù vênh mặt đường BTN C19 dày TB 7cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5188100m2
18Bê tông nhựa C19Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,8625tấn
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2875100m2
20Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6563100m2
21Vận chuyển đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5828100m3
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6563100m2
23Bê tông nhựa C12.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt141,2738tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,6563100m2
25Lát vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.105,63m2
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5528100m3
27Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1056100m3
28Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245m
29Bó vỉa bê tông M300 (KT18x22x100cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt245viên
30Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt61m
31Bó vỉa bê tông M300 (KT18x53x100cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61viên
32Lắp đặt tấm đan rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260tấm
33Đan rãnh bê tông M300 (KT30x50x6cm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260tấm
34Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,27m3
35Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,27m3
37ốp gạch thẻ hố trồng cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,76m2
38Đào nền đường, đất cấp III - đào đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m3
39Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m3
40Đắp đất hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0048100m3
41Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
42Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây/lần
43Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây/tháng
44Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây/lần
45Xơ dừa trồng cây bóng mát (10kg/1 cây)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây
46Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cây/lần
47Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121,98m2
48Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp biển báo phụ phản quang, loại biển chữ nhật 1.014x0.43mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Biển báo tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Biển báo phụ KT 1.014x0.43mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Cột biển báo D88.3, dài 4mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Đào móng cột biển báo, đất C3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
54Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
55Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0008100m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,6382tấn
57Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,65m3
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3365100m2
59Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hào KT, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5751tấn
62Đổ bê tông thân hào, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,86m3
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga hào, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2097tấn
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga hào, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,85m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1416100m2
67Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0074100m2
69Lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cấu kiện
70Gia công cấu kiện thép hình L75x75x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4313tấn
71Lắp đặt cấu kiện thép hình L75x75x5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4313tấn
72Bu lông M14, L=150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
73Bộ nắp ga gang 6 cánhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
74Bộ nắp ga gang khung vuông nắp tròn tải trọng 250KNTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
75Lắp đặt bộ nắp ga gang 6 cánh và bộ nắp ga gangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
76Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,43m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1528100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2588tấn
79Lắp đặt ống nhựa HDPE 150/195Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
80Gia công hàng rào bảo vệ cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
81Lắp dựng hàng rào bảo vệ cột điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8m2
82Ống thép D113.5 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1913kg
83Ống thép D88.3 dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1152kg
84Thép neo D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017kg
85Mạ kẽm thép neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,017kg
86Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
87Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m3
88Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m3
89Sơn trắng đỏ cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,63m2
90Tháo dỡ biển báo hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
91Lắp đặt cột và biển báo sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
92Đào móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
93Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16m3
94Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0016100m3
95Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53,58m3
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,26m3
97Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7084100m3
98Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,23m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209100m2
100Tháo dỡ, lắp đặt nhà chờ xe BuytTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4công
101Cẩu lắp đặt nhà chờ xe Buýt sang vị trí mớiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1ca
B HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ đèn hiện trạng cao 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
2Tháo dỡ chóa đèn hiện trạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Phá dỡ móng cột bằng bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
4Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
5Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m3
8Bộ khung móng cột đèn M24*300*300*750Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
9Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
10Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8m
11Tai bắt tiếp địa 40x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp dựng lại cột đèn cao 12mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
13Lắp đặt lại chóa đènTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
14Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,89m
15Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72,89m
16Ống luồn cáp HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,63100m
17Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m3
19Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m3
20Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1638100m3
21Gạch không nung 6,5x10,5x22Theo hồ sơ thiết kế được duyệt567viên
22Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
23Ống thép D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt241,92kg
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
4Biển báo W.227 ''Công trường", khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật", khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Biển P.125 "Cấm Vượt", khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Biển P.127 " Tốc độ tối đa cho phép", khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Biển báo DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm", khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Cột biển báo D88.5, khấu hao 20%Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,25m
10Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,25m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1815100m2
12Đèn nháy xoayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
13Rào chắnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
14Bóng + dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
15Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt53cái
16Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc).31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. 2 Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).11
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu.2
2 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
3 Máy cào bóc mặt đường Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
4 Máy nén khí Hóa đơn mua bán thiết bị1
5 Lu bánh thép >= 8T Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
6 Máy lu rung Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
7 Lu bánh lốp >= 16T Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
8 Máy rải bê tông nhựa Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
9 Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
10 Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực)1
11 Phòng thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->