Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211188065-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211188003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sựu nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 20:49:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,107,173,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cào bóc mặt đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh thép >= 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Lu bánh lốp >= 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng và đảm bảo giao thông Cải tạo, điều chỉnh tổ chức giao thông đường Khuất Duy Tiến khu vực lối lên đường Vành đai 3 trên cao trước cổng toà nhà Thăng Long Number One 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sựu nghiệp kinh tế - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..). (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội (Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404)
+ Bên mời thầu là: Ban duy các công trình hạ tầng giao thông (Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, TP Hà Nội; Điện thoại: 02433.547164) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông Vận tải Hà Nội Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0243.824404 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Ban Duy tu các công trình hạ tầng giao thông - Địa chỉ: Số 2 Phùng Hưng, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,547 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,547 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vỉa hè, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0075 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,8109 | tấn |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0075 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0075 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99,8447 | tấn |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0075 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,19 | m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0814 | 100m3 |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,935 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8023 | 100m3 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2875 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,7245 | tấn |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2875 | 100m2 |
| 17 | Bù vênh mặt đường BTN C19 dày TB 7cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5188 | 100m2 |
| 18 | Bê tông nhựa C19 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,8625 | tấn |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2875 | 100m2 |
| 20 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6563 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5828 | 100m3 |
| 22 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6563 | 100m2 |
| 23 | Bê tông nhựa C12.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 141,2738 | tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6563 | 100m2 |
| 25 | Lát vỉa hè bằng gạch Block, chiều dày 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.105,63 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5528 | 100m3 |
| 27 | Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1056 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | m |
| 29 | Bó vỉa bê tông M300 (KT18x22x100cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245 | viên |
| 30 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x53x100 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 31 | Bó vỉa bê tông M300 (KT18x53x100cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61 | viên |
| 32 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | tấm |
| 33 | Đan rãnh bê tông M300 (KT30x50x6cm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | tấm |
| 34 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,27 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,27 | m3 |
| 37 | ốp gạch thẻ hố trồng cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,76 | m2 |
| 38 | Đào nền đường, đất cấp III - đào đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0048 | 100m3 |
| 41 | Đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 42 | Cắt tỉa làm thưa tán, thấp tán, hạ độ cao. Cây loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/lần |
| 43 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát. ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/tháng |
| 44 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/lần |
| 45 | Xơ dừa trồng cây bóng mát (10kg/1 cây) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây |
| 46 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cây/lần |
| 47 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,98 | m2 |
| 48 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp biển báo phụ phản quang, loại biển chữ nhật 1.014x0.43m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Biển báo tròn D70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Biển báo phụ KT 1.014x0.43m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Cột biển báo D88.3, dài 4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Đào móng cột biển báo, đất C3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0008 | 100m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6382 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,65 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3365 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân hào KT, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,648 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hào kỹ thuật, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5751 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thân hào, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,86 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga hào, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2097 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan ga hào, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0004 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,85 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1416 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | m3 |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0074 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cấu kiện |
| 70 | Gia công cấu kiện thép hình L75x75x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4313 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép hình L75x75x5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4313 | tấn |
| 72 | Bu lông M14, L=150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 73 | Bộ nắp ga gang 6 cánh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 74 | Bộ nắp ga gang khung vuông nắp tròn tải trọng 250KN | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 75 | Lắp đặt bộ nắp ga gang 6 cánh và bộ nắp ga gang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 76 | Đổ bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,43 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1528 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ ga, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2588 | tấn |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 150/195 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 80 | Gia công hàng rào bảo vệ cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hàng rào bảo vệ cột điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 82 | Ống thép D113.5 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1913 | kg |
| 83 | Ống thép D88.3 dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1152 | kg |
| 84 | Thép neo D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | kg |
| 85 | Mạ kẽm thép neo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | kg |
| 86 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 87 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m3 |
| 89 | Sơn trắng đỏ cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,63 | m2 |
| 90 | Tháo dỡ biển báo hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cột và biển báo sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 93 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0016 | 100m3 |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,58 | m3 |
| 96 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,26 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7084 | 100m3 |
| 98 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,23 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 100 | Tháo dỡ, lắp đặt nhà chờ xe Buyt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | công |
| 101 | Cẩu lắp đặt nhà chờ xe Buýt sang vị trí mới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | ca |
| B | HẠNG MỤC: DI DỜI CỘT ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn hiện trạng cao 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ chóa đèn hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ móng cột bằng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,024 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | m3 |
| 8 | Bộ khung móng cột đèn M24*300*300*750 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 9 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 10 | Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D12 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m |
| 11 | Tai bắt tiếp địa 40x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp dựng lại cột đèn cao 12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cột |
| 13 | Lắp đặt lại chóa đèn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 14 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 3x25+1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,89 | m |
| 15 | Dây tiếp địa liên hoàn thép tròn mạ kẽm nhúng nóng D10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 72,89 | m |
| 16 | Ống luồn cáp HDPE D65/50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,63 | 100m |
| 17 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1638 | 100m3 |
| 21 | Gạch không nung 6,5x10,5x22 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 567 | viên |
| 22 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| 23 | Ống thép D80 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 241,92 | kg |
| C | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Còi đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Gậy chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 4 | Biển báo W.227 ''Công trường", khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Biển báo R.302 "Hướng phải đi vòng tránh chướng ngại vật", khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Biển P.125 "Cấm Vượt", khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Biển P.127 " Tốc độ tối đa cho phép", khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Biển báo DP.135 "Hết tất cả các lệnh cấm", khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Cột biển báo D88.5, khấu hao 20% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,25 | m |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,25 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1815 | 100m2 |
| 12 | Đèn nháy xoay | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Rào chắn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Bóng + dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Cọc nhựa (5m/cọc) cao 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 16 | Nhân công bậc 3/7 điều hành phân luồng giao thông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.32E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình có các hạng mục: thảm bê tông nhựa, sơn kẻ tổ chức giao thông; - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả các tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.475.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông trong thời gian 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp, chứng chỉ;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan là bản gốc). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công tại hiện trường. | 2 | Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc công nghệ kỹ thuật giao thông hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Các bằng cấp;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp hệ cao đẳng trở lên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Có Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếuTài liêu chứng minh:- Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động: Bằng tốt nghiệp .- Tốt nghiệp ngành xây dựng: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận huấn luyện ATLĐ, VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc hộ chiếu (bản scan từ bản gốc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ >= 7T (tải trọng hàng hóa) | kèm theo tài liệu chứng minh là đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. | 2 |
| 2 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 3 | Máy cào bóc mặt đường | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Hóa đơn mua bán thiết bị | 1 |
| 5 | Lu bánh thép >= 8T | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 7 | Lu bánh lốp >= 16T | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 8 | Máy rải bê tông nhựa | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 9 | Ô tô tưới (rải) nhựa đường hoặc máy phun (rải) nhựa đường) | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 10 | Thiết bị kẻ sơn đường (sơn nóng) | Hóa đơn mua bán thiết bị (sao y bản chính của nhà thầu hoặc của đơn vị cho thuê nếu là thiết bị đi thuê ) hoặc Đăng ký hoặc đăng kiểm thiết bị (bản sao có chứng thực) | 1 |
| 11 | Phòng thí nghiệm | Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi