Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211193175-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/12/2021 15:39:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211189275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hạ Long
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 21:17:00 đến ngày 2021-12-11 15:39:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2367E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247334E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0.3m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cầu trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện).
- Đặc điểm thiết bị Theo yêu cầu của HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
Hạ tầng giao thông, cống tiêu thoát nước tổ 62, 63 khu 7 ( Đoạn từ trường tiểu học Cao Thắng qua ngã ba nhà ông Bình đến nhà văn hóa khu 7, kết nối khu đô thị Bãi Muối và nhánh qua nhà ông Vạn đến nhà ông Tuyên kết nối với khu đô thị Bãi Muối), phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long.
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại Việt (Tư vấn hạng mục: HTKT và cấp nước), Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh (Tư vấn hạng mục: Điện). + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ tư vấn đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT
1Đào nền đường đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5332100m3
2Đào khuôn đường đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,012100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6522100m3
4Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,6912100m3
5Cày xới K98Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,0168100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,4938m3
7Đào xúc phế thải mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6349100m3
8BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1872100m2
9Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,1872100m2
10Bê tông móng đường M300 đá 2x4 - 18cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật309,3696m3
11Ván khuôn đổ bê tông mặt đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2605100m2
12Lót nilon 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5544100m2
13Móng CPDD loại 2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6198100m3
14Bù phụ BTXM M300 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,6336m3
15Xẻ khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,448110m
16Cốt thép khe giãn D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,163tấn
17Gỗ mềm chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0466m3
18ống nhựa D30 khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
19Nhựa đường chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật141,802kg
20BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0582100m2
21Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0582100m2
22Bù vênh BTN C12,5 htb = 2,17cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0582100m2
23Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,0582100m2
24BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m2
25Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m2
26Bù vênh đá dăm đen Htb= 9,4cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m2
27Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3378100m2
28BTN C12.5 dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m2
29Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m2
30Bù vênh BTXM M300 đá 2x4 - Htb=52,42cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5234m3
31Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật55,3515m2
32Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật145,276m2
33LD cột và biển báo tam giác KT 70x70Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
34Đào hố móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161m3
35BTXM M150 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1357m3
36Vận chuyển 1km đầu, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8082100m3
37Vận chuyển 2,5km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8082100m3
38San đất bãi thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8082100m3
39Vận chuyển 1km đầu,, phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6349100m3
40Vận chuyển 2,5km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6349100m3
41San đất bãi thải,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,6349100m3
42BT mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0931m3
43VK đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4429100m2
44Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1484tấn
45LD bản đậy loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
46LD bản đậy loại 2 gắn tấm chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
47Tấm chắn rác gang đúc KT 960x530 mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8tấm
48Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,64m3
49Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2166100m2
50Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0782tấn
51Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7704tấn
52Thép gia cường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.702,96kg
53LD cấu kiện thép gia cường mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,703tấn
54Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m3
55Vận chuyển 2,7km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m3/1km
56San đất bãi thải,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3152100m3
B HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP
1Đào xúc đất-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9617100m3
2Vận chuyển 1km đầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9617100m3
3Vận chuyển 4km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9617100m3
4Vận chuyển 13,2km cuốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,9617100m3
C HẠNG MỤC: VỈA HÈ DẢI MÉP
1Đệm đá mạt dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0102100m3
2Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,041m3
3Ván khuôn đổ bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0408100m2
4Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,41m2
5Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,2246m3
6Ván khuôn đổ bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
7LD bó vỉa KT 80x30x20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,4m
8Viên bó vỉa KT 80x30x20cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật103viên
9Đệm đá mạt dày 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m3
10Lót nilon 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3963100m2
11Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,9634m3
12Ván khuôn đổ bê tông lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0816100m2
13Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật113,36m2
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,223100m3
2Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0049100m3
3Đào móng cống, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0662100m3
4Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053100m3
5Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0037100m3
6Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 - 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,122m3
7Ván khuôn đổ bê tông móng hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0336100m2
8Bê tông hố thu M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,215m3
9Ván khuôn thép đổ bê tông tường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1215100m2
10Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,54m3
11VK đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,072100m2
12Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0297tấn
13Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
14Bê tông bản đậy M250 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,304m3
15Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m2
16Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02tấn
17Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0258tấn
18Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 960x530cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4tấm
19Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật41cấu kiện
20Bê tông bản đậy M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,112m3
21Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0128100m2
22Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0038tấn
23Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,019tấn
24Thép gia cường bản đậy, mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật314kg
25LD cấu kiện thép gia cường mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1594tấn
26Thép tròn D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0051tấn
27Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,027100m3
28Bê tông móng cống M150 đá 2x4 - 15cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,3968m3
29Ván khuôn đổ bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0947100m2
30Xây cống thoát nước VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13,5392m3
31Trát tường cống xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật61,542m2
32Bê tông mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,2191m3
33VK đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3787100m2
34Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2301tấn
35Lắp đặt bản đậyChương V - Yêu cầu kỹ thuật941cấu kiện
36Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,76m3
37Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2444100m2
38Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1589tấn
39Cốt thép bản đậy DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2839tấn
40Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1884100m3
41Bê tông móng cống M150 đá 2x4 - 10cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật37,6772m3
42Ván khuôn đổ bê tông móng cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8621100m2
43Lắp đặt cống hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật430đoạn
44Bê tông thân cống M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật134,884m3
45Ván khuôn đổ bê tông cống hộpChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8538100m2
46Cốt thép cống hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,519tấn
47Cốt thép cống hộp DChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2679tấn
48Vữa XM M150 khe nốiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,287m3
49Sơn bitum phòng nước 2 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.093,65m2
50Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0047100m3
51Bê tông móng ga M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9486m3
52Ván khuôn đổ bê tông móng gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0246100m2
53Xây gạch hố ga VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,4099m3
54Trát tường ga xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,0448m2
55BT mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3454m3
56VK đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0813100m2
57Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0494tấn
58LD bản đậy loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật81cấu kiện
59Bê tông bản đậy M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,576m3
60Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0326100m2
61Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0585tấn
62Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0499tấn
63Thép gia cường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật250,4kg
64LD cấu kiện thép gia cường mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1224tấn
65Thép tròn D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,516tấn
66Đệm đá mạt - 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0578100m3
67Bê tông móng ga M150 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,346m3
68Ván khuôn đổ bê tông móng gaChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,324100m2
69Xây gạch hố ga VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật47,1237m3
70Trát tường ga xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật142,7992m2
71BT mũ mố M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,916m3
72VK đổ bê tông mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,384100m2
73Cốt thép mũ mố DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4636tấn
74LD bản đậy loại 1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật251cấu kiện
75LD bản đậy loại 2 gắn tấm chắn rácChương V - Yêu cầu kỹ thuật251cấu kiện
76Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 960x530cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25tấm
77Bê tông bản đậy M300 đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,5m3
78Ván khuôn đổ bê tông bảnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,677100m2
79Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2445tấn
80Cốt thép bản DChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,4428tấn
81Thép gia cường hố thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5.321,75kg
82LD cấu kiện thép gia cường mũ mốChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,1037tấn
83Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2892100m3
84Vận chuyển 2,5km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2892100m3
85San đất bãi thải,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2892100m3
E HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÈ
1Đào móng kè, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1272100m3
2Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0432100m3
3Đệm đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,936m3
4Xây đá hộc móng kè VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5m3
5Xây đá hộc thân kè VXM M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,82m3
6Miết mạch nổi tường kèChương V - Yêu cầu kỹ thuật18m2
7Đá 4x6 tầng lọc ngượcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,44m3
8ống nhựa PVC D100 thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,03100m
9Bê tông giằng đỉnh M200 đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,48m3
10Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,024100m2
11Thép D76 - 2,1mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1212100m
12Thép D42- 1,9 mm mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,12100m
13Sơn lan can 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,47491m2
14Lắp dựng lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,27m2
15Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0784100m3
16Vận chuyển 2,5km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0784100m3
17San đất bãi thải,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0784100m3
F HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,792100m
2Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đấtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,32100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,792100m
4Khấu hao cừ thép hình (1,17%/tháng + 3,5%*4 lần luân chuyển)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.330,56kg
5Ván gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,635100m2
G HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,2808m3
2Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,2106m3
3Xây gạch móng tường rào hoàn trả VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8,8453m3
4Xây gạch tường rào hoàn trả VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,902m3
5Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật195,6692m2
6Quét ve tường 1 nước trắng 2 nước mầuChương V - Yêu cầu kỹ thuật195,6692m2
7Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật90,4999m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật477,9663m3
9Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật245,8974m2
10Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,2528tấn
11Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật149,1414m2
12Phá dỡ bê tông sàn nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,9142m3
13Phá dỡ sàn lát gạch, gạch ốp chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8355m3
14Phá dỡ kết cấu trụ bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,4218m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - Yêu cầu kỹ thuật95,4504m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà, BTCTChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,0845m3
17Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật50,0503m2
18Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4585tấn
19Tháo dỡ cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3564m2
20Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển.Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5666100m3
21Vận chuyển 1km đầu,, phế thảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5666100m3
22Vận chuyển 2,5km tiếpChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5666100m3/1km
23San đất bãi thải,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,5666100m3
H HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG
1Công nhân điều khiển giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15công
2Áo bảo hộ lao động (áo phản quang)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1áo
3Biển W227 (nhựa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1biển
4Biển 440Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1biển
5Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m
6Lắp đặt ống nhựa D80Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,132100m
7Sơn ống nhựa trắng đỏChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,31581m2
8Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0663m3
9Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1402m3
10Ván khuôn đế cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0198100m2
11Đèn báo hiệuChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
I HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN LẮP ĐẶT
1Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x10)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74m
2Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật212,16m
3Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cột
4Xà đỡ dây hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Bộ
5Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
6Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
7Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33bộ
J HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN XÂY DỰNG MỚI
1Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đàoChương V - Yêu cầu kỹ thuật12,288m3
2Công tác ván khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3164m2
3Bê tông móng, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,784m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6925m3
5Bê tông móng, M300, đá 1x2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5175m3
6Đắp đất móng cột, đất cấp 3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,294m3
7Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,994m3
K HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI
1Tháo dỡ cột BTLT 8,5mChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
2Tháo dỡ cột bê tông chữ HChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cột
3Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,6m
5Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x50)mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93,84m
6Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hòm
7Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9hòm
8Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật592m
9Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật333m
L PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5Bộ
2Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 60W (có khả năng kết nối ĐKTT)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2Bộ
3Cần đèn đơn L lắp trên cột BTLT + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thếChương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
4Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x16)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật161,16m
5Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
6Kẹp siết cáp vặn xoắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
7Ghíp nối GN-2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
8Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LTChương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
9Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2367E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247334E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.446.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường)21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0.3m31
2 Máy đầm cóc Theo yêu cầu của HSMT2
3 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw2
4 Máy trộn bê tông ≥250L1
5 Ôtô tự đổ ≥5 tấn2
6 Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) Theo yêu cầu của HSMT1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L2
8 Máy phát điện Theo yêu cầu của HSMT1
9 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130 CV1
10 Máy lu ≥6T1
11 Máy lu ≥10T1
12 Máy lu bánh lốp ≥16T1
13 Cầu trục ô tô Theo yêu cầu của HSMT1
14 Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). Theo yêu cầu của HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->