Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193175-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2021 15:39:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211189275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 21:17:00 đến ngày 2021-12-11 15:39:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2367E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247334E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0.3m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cầu trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo yêu cầu của HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây lắp công trình Hạ tầng giao thông, cống tiêu thoát nước tổ 62, 63 khu 7 ( Đoạn từ trường tiểu học Cao Thắng qua ngã ba nhà ông Bình đến nhà văn hóa khu 7, kết nối khu đô thị Bãi Muối và nhánh qua nhà ông Vạn đến nhà ông Tuyên kết nối với khu đô thị Bãi Muối), phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công hạ tầng kỹ thuật/Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 54.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; Địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033.825340. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định - Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG, ATGT | |||
| 1 | Đào nền đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5332 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,012 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6522 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6912 | 100m3 |
| 5 | Cày xới K98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,0168 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,4938 | m3 |
| 7 | Đào xúc phế thải mặt đường cũ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6349 | 100m3 |
| 8 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1872 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,1872 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng đường M300 đá 2x4 - 18cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 309,3696 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2605 | 100m2 |
| 12 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5544 | 100m2 |
| 13 | Móng CPDD loại 2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6198 | 100m3 |
| 14 | Bù phụ BTXM M300 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6336 | m3 |
| 15 | Xẻ khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,4481 | 10m |
| 16 | Cốt thép khe giãn D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 17 | Gỗ mềm chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0466 | m3 |
| 18 | ống nhựa D30 khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 19 | Nhựa đường chèn khe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 141,802 | kg |
| 20 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0582 | 100m2 |
| 21 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0582 | 100m2 |
| 22 | Bù vênh BTN C12,5 htb = 2,17cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0582 | 100m2 |
| 23 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0582 | 100m2 |
| 24 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 26 | Bù vênh đá dăm đen Htb= 9,4cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 27 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3378 | 100m2 |
| 28 | BTN C12.5 dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m2 |
| 29 | Tưới nhựa dính bám CSS-1 TC nhựa 0.5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m2 |
| 30 | Bù vênh BTXM M300 đá 2x4 - Htb=52,42cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,5234 | m3 |
| 31 | Sơn kẻ đường phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 55,3515 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145,276 | m2 |
| 33 | LD cột và biển báo tam giác KT 70x70 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Đào hố móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 1m3 |
| 35 | BTXM M150 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1357 | m3 |
| 36 | Vận chuyển 1km đầu, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8082 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển 2,5km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8082 | 100m3 |
| 38 | San đất bãi thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8082 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển 1km đầu,, phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6349 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển 2,5km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6349 | 100m3 |
| 41 | San đất bãi thải, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6349 | 100m3 |
| 42 | BT mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0931 | m3 |
| 43 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4429 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1484 | tấn |
| 45 | LD bản đậy loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 46 | LD bản đậy loại 2 gắn tấm chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 47 | Tấm chắn rác gang đúc KT 960x530 mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | tấm |
| 48 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,64 | m3 |
| 49 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2166 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0782 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7704 | tấn |
| 52 | Thép gia cường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.702,96 | kg |
| 53 | LD cấu kiện thép gia cường mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,703 | tấn |
| 54 | Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển 2,7km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m3/1km |
| 56 | San đất bãi thải, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3152 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KHAI THÁC ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Đào xúc đất-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9617 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển 1km đầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9617 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 4km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9617 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển 13,2km cuối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9617 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: VỈA HÈ DẢI MÉP | |||
| 1 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,041 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0408 | 100m2 |
| 4 | Lát viên đá xẻ rãnh tam giác KT 40x25x5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,41 | m2 |
| 5 | Bê tông lót rãnh tam giác M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2246 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 7 | LD bó vỉa KT 80x30x20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,4 | m |
| 8 | Viên bó vỉa KT 80x30x20cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 103 | viên |
| 9 | Đệm đá mạt dày 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m3 |
| 10 | Lót nilon 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3963 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót M150 đá 2x4 dày 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9634 | m3 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0816 | 100m2 |
| 13 | Lát đá xẻ vỉa hè KT 40x40x5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 113,36 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,223 | 100m3 |
| 2 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0049 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0662 | 100m3 |
| 4 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | 100m3 |
| 5 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0037 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng hố thu M150 đá 2x4 - 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,122 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đổ bê tông móng hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0336 | 100m2 |
| 8 | Bê tông hố thu M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,215 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép đổ bê tông tường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1215 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 11 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0297 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 14 | Bê tông bản đậy M250 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0258 | tấn |
| 18 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 960x530cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | tấm |
| 19 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1cấu kiện |
| 20 | Bê tông bản đậy M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | m3 |
| 21 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0128 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 23 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 24 | Thép gia cường bản đậy, mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314 | kg |
| 25 | LD cấu kiện thép gia cường mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1594 | tấn |
| 26 | Thép tròn D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0051 | tấn |
| 27 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 - 15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,3968 | m3 |
| 29 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0947 | 100m2 |
| 30 | Xây cống thoát nước VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,5392 | m3 |
| 31 | Trát tường cống xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,542 | m2 |
| 32 | Bê tông mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2191 | m3 |
| 33 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3787 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2301 | tấn |
| 35 | Lắp đặt bản đậy | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 94 | 1cấu kiện |
| 36 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 37 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2444 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1589 | tấn |
| 39 | Cốt thép bản đậy D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2839 | tấn |
| 40 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1884 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng cống M150 đá 2x4 - 10cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,6772 | m3 |
| 42 | Ván khuôn đổ bê tông móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8621 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 430 | đoạn |
| 44 | Bê tông thân cống M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 134,884 | m3 |
| 45 | Ván khuôn đổ bê tông cống hộp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8538 | 100m2 |
| 46 | Cốt thép cống hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,519 | tấn |
| 47 | Cốt thép cống hộp D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,2679 | tấn |
| 48 | Vữa XM M150 khe nối | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,287 | m3 |
| 49 | Sơn bitum phòng nước 2 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.093,65 | m2 |
| 50 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0047 | 100m3 |
| 51 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9486 | m3 |
| 52 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0246 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4099 | m3 |
| 54 | Trát tường ga xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,0448 | m2 |
| 55 | BT mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3454 | m3 |
| 56 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0813 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0494 | tấn |
| 58 | LD bản đậy loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 59 | Bê tông bản đậy M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0326 | 100m2 |
| 61 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0585 | tấn |
| 62 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0499 | tấn |
| 63 | Thép gia cường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 250,4 | kg |
| 64 | LD cấu kiện thép gia cường mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1224 | tấn |
| 65 | Thép tròn D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,516 | tấn |
| 66 | Đệm đá mạt - 5cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0578 | 100m3 |
| 67 | Bê tông móng ga M150 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,346 | m3 |
| 68 | Ván khuôn đổ bê tông móng ga | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch hố ga VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,1237 | m3 |
| 70 | Trát tường ga xây , dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 142,7992 | m2 |
| 71 | BT mũ mố M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,916 | m3 |
| 72 | VK đổ bê tông mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,384 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép mũ mố D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4636 | tấn |
| 74 | LD bản đậy loại 1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 75 | LD bản đậy loại 2 gắn tấm chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 76 | Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 960x530cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | tấm |
| 77 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,5 | m3 |
| 78 | Ván khuôn đổ bê tông bản | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m2 |
| 79 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2445 | tấn |
| 80 | Cốt thép bản D | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,4428 | tấn |
| 81 | Thép gia cường hố thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5.321,75 | kg |
| 82 | LD cấu kiện thép gia cường mũ mố | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,1037 | tấn |
| 83 | Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2892 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển 2,5km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2892 | 100m3 |
| 85 | San đất bãi thải, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2892 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TUYẾN KÈ | |||
| 1 | Đào móng kè, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1272 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0432 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc móng kè VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc thân kè VXM M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,82 | m3 |
| 6 | Miết mạch nổi tường kè | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m2 |
| 7 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 8 | ống nhựa PVC D100 thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 9 | Bê tông giằng đỉnh M200 đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đổ bê tông giằng đỉnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 11 | Thép D76 - 2,1mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1212 | 100m |
| 12 | Thép D42- 1,9 mm mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 13 | Sơn lan can 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4749 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m2 |
| 15 | Vận chuyển 1km đầu,, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển 2,5km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m3 |
| 17 | San đất bãi thải, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0784 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình CH200-25 phần không ngập đất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,792 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ thép hình (1,17%/tháng + 3,5%*4 lần luân chuyển) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.330,56 | kg |
| 5 | Ván gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,635 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ, HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,2808 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu tường rào xây gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,2106 | m3 |
| 3 | Xây gạch móng tường rào hoàn trả VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,8453 | m3 |
| 4 | Xây gạch tường rào hoàn trả VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,902 | m3 |
| 5 | Trát tường rào, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,6692 | m2 |
| 6 | Quét ve tường 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 195,6692 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 90,4999 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 477,9663 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245,8974 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,2528 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 149,1414 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bê tông sàn nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,9142 | m3 |
| 13 | Phá dỡ sàn lát gạch, gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8355 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu trụ bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4218 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 95,4504 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông mái nhà, BTCT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,0845 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50,0503 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép , chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4585 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,3564 | m2 |
| 20 | Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5666 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển 1km đầu,, phế thải | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5666 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển 2,5km tiếp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5666 | 100m3/1km |
| 23 | San đất bãi thải, | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5666 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO THI CÔNG | |||
| 1 | Công nhân điều khiển giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | công |
| 2 | Áo bảo hộ lao động (áo phản quang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | áo |
| 3 | Biển W227 (nhựa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 4 | Biển 440 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | biển |
| 5 | Dây nhựa 3,5cm đảm bảo giao thông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D80 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,132 | 100m |
| 7 | Sơn ống nhựa trắng đỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,3158 | 1m2 |
| 8 | Bê tông đổ lõi ống nhựa, đá 1x2, mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0663 | m3 |
| 9 | Bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đế cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | 100m2 |
| 11 | Đèn báo hiệu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(2x10) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x50) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 212,16 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm 8,5m - 5kN/190 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cột |
| 4 | Xà đỡ dây hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 5 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 6 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 7 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | bộ |
| J | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp 3 bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,288 | m3 |
| 2 | Công tác ván khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,3164 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6925 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M300, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5175 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, đất cấp 3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,294 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 5T phạm vi 5km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,994 | m3 |
| K | HẠNG MỤC ĐIỆN: PHẦN THÁO DỠ THU HỒI | |||
| 1 | Tháo dỡ cột BTLT 8,5m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 2 | Tháo dỡ cột bê tông chữ H | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp treo vặn xoắn LV-ABC (4x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,6 | m |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp treo vặn xoắn LV-ABC (2x50)mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93,84 | m |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại Hòm công tơ 1P - H1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hòm |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại hòm công tơ 1P - H4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | hòm |
| 8 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp trước hòm công tơ ≤ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 592 | m |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp sau hòm công tơ ≤ 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333 | m |
| L | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 80W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng đường phố, bóng LED công suất 60W (có khả năng kết nối ĐKTT) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Cần đèn đơn L lắp trên cột BTLT + Tay bắt cần đèn trên cột BTLT hạ thế | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 4 | Cáp vặn xoắn chịu lực đều 0,4kV LV-ABC(4x16) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 161,16 | m |
| 5 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 6 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Ghíp nối GN-2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Tấm móc khóa treo dây cột ly tâm TMK-16-LT | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 9 | Đai thép buộc + khóa đai ĐT2-10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2367E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247334E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.910.446.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, là kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.- Đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát; Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, hoặc giao thông- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trắc địa | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở ngành trắc địa lên.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ kỹ thuật tại công trường) | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên.- Có chứng nhận huấn luuyện an toàn lao động.- Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực: Bằng đại học; Chứng nhận huấn luyện ATLĐ; Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0.3m3 | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥250L | 1 |
| 5 | Ôtô tự đổ | ≥5 tấn | 2 |
| 6 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc máy thủy bình) | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 8 | Máy phát điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy lu | ≥10T | 1 |
| 12 | Máy lu bánh lốp | ≥16T | 1 |
| 13 | Cầu trục ô tô | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 14 | Thiết bị kiểm tra thí nghiệm (01 đồng hồ vạn năng, 01 đồng hồ đo điện trở đất, 01 đồng hồ đo điện trở cách điện). | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi