Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn Km80+524 ÷ Km84+710
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197081-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn Km80+524 ÷ Km84+710 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 21:15:00 đến ngày 2021-12-19 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 56,077,832,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,682,300,000 VNĐ ((Một tỷ sáu trăm tám mươi hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.673E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 39.254.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 39.254.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.254.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Xe tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh thép (8 - 12) tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải (50-60)CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng đoạn Km80+524 ÷ Km84+710 Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.188 đoạn Km48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương và vốn ngân sách địa phương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình đạt hạng III trở lên theo điều 83 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. - Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 05 thành viên. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV - Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.682.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang, Sở Kế hoạch và đầu tư; địa chỉ: số 160 đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.484. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 177, đường Trần Hưng Đạo, Phường Minh Xuân, Thành Phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.348 Fax:02073.823.160. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ -đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp I đổ đi cự ly 1,8km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7134 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,4333 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng rãnh - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,032 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường độ chặtK >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0836 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất mang cống độ chặt K >= 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8416 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường độ chặt K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9972 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn nền đường, độ chặt K >= 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,9035 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường -đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất để đắp tận dụng cự ly 300m - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,7523 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III sang gói 8 cự ly 8,5km (tận dụng để đắp gói 8) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8995 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất cấp III sang gói 9 cự ly 4,2km (tận dụng để đắp gói 9) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5349 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1,8km -đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2785 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, cự ly 1,8m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1541 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 409,9114 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,7673 | 100m2 |
| 3 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,289 | 100m3 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,8037 | 100m3 |
| 5 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 364,2819 | 100m2 |
| 6 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3,4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,2744 | 100m2 |
| 7 | Thảm mặt đường BTN C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2915 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5356 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí cự ly 30km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5356 | 100tấn |
| 10 | Thảm mặt đường BTN C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 372,5734 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1559 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 30km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1559 | 100tấn |
| 13 | Bê tông mặt đường M300, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,022 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0605 | 100m2 |
| C | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông hố thu M200 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,3204 | m3 |
| 2 | Bê tông tường cánh, sân cống, M200 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2811 | m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, móng cống M200 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,0667 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M200 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,16 | m3 |
| 5 | Bê tông mương thuỷ lợi M200 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5325 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,5032 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,313 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9031 | tấn |
| 9 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4046 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,1592 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,125 | m3 |
| 12 | Đào móng đất III | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9884 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất mang cống K >= 0,95 | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0415 | 100m3 |
| 14 | Ván khuôn mong, sân cống | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0894 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6463 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn mũ mố | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1908 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn mương | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Cống bản/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | cấu kiện |
| 20 | Bê tông sân cống, móng cống , hố ga M200 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,8356 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh, sân cống, M200 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2921 | m3 |
| 22 | Ván khuôn hố ga, sân cống, móng cống, ốp mái cống | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7874 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7771 | 100m2 |
| 24 | Bê tông ống cống M250 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m3 |
| 25 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1568 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7526 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống cống | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cấu kiện |
| 28 | Quét nhựa đường ống cống | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 986,82 | m2 |
| 29 | Bê tông ốp mái mác 150 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0951 | m3 |
| 30 | Vữa xi măng M150 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 31 | Bao tải tẩm nhựa | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,81 | m2 |
| 32 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,42 | m2 |
| 33 | Đá dăm đệm | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,2993 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,8162 | m3 |
| 35 | Đào móng đất III | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1113 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất K >= 0,95 | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0445 | 100m3 |
| 37 | Cẩu cấu kiện bê tông đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 1,34 tấn) | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cấu kiện |
| 38 | Vận chuyển ống cống bê tông Cự ly 2km | Cống tròn/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,44 | 10 tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | tấn |
| 40 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5806 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, chốt neo, mối nối bê tông M250 | Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1974 | m3 |
| 42 | Ván khuôn tấm bản | Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3873 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn vào vị trí | Tấm đan hố thu cống ngang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cấu kiện |
| 44 | Cốt thép thân cống, tường cánh ĐK ≤18mm | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0479 | tấn |
| 45 | Cốt thép ĐK ≤18mm | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0709 | tấn |
| 46 | Bê tông móng cống, sân cống, gia cố mái taluy, chân khay M150 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,073 | m3 |
| 47 | Bê tông thân cống M250 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,125 | m3 |
| 48 | Bê tông bản quá độ M250 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 49 | Bê tông tường cánh M200 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,184 | m3 |
| 50 | Bê tông sân cống, hố thu M200 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4496 | m3 |
| 51 | Đá dăm đệm | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4335 | m3 |
| 52 | Quét nhựa đường 2 lớp thân cống | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,045 | m2 |
| 53 | Ma tít nhựa | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1944 | m3 |
| 54 | Vữa xi măng M150 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 55 | Bao tải tẩm nhựa | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | m2 |
| 56 | Giấy dầu matit, bi tum | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m2 |
| 57 | Ván khuôn các loại | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,277 | 100m2 |
| 58 | Đào đất, nắn dòng đất cấp III | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5308 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất K >= 0,95 | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7191 | 100m3 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,075 | m3 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Cống hộp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,395 | m3 |
| 62 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,7157 | tấn |
| 63 | Bê tông M250 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.448,5585 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thân cống | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 299,7351 | 100m2 |
| 65 | Đá dăm đệm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 722,095 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thân vào vị trí | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.564,5 | cấu kiện |
| 67 | Cẩu cấu kiện bê tông thân cống đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (CK 933kg) | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.564,5 | cấu kiện |
| 68 | Vận chuyển cấu kiện bê tông cự ly 2Km | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612,1396 | 10 tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,4558 | tấn |
| 70 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,145 | tấn |
| 71 | Bê tông tấm đan M250 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 865,4637 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,181 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt tấm đan vào vị trí | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.564,5 | cấu kiện |
| 74 | Cẩu cấu kiện bê tông tấm đan đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (3ck/1 lần cẩu trọng lượng 1T) | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.188,1667 | cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly 2Km | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,3659 | 10 tấn |
| 76 | Vữa xi măng M100 | Rãnh chịu lực/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5183 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Phá dỡ rãnh đá xây cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,605 | m3 |
| 78 | Đắp đất K>= 0,95 | Phá dỡ rãnh đá xây cũ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,428 | 100m3 |
| 79 | Bê tông ống cống, bê tông M250 | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,812 | 100m2 |
| 81 | Cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6439 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên phương tiện | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cấu kiện |
| 84 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly 2km | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0625 | 10 tấn |
| 85 | Vữa xi măng M100 | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | m3 |
| 86 | Bao tải tẩm nhựa | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,051 | m2 |
| 87 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,836 | m2 |
| 88 | Quét nhựa đường 2 lớp | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,13 | m2 |
| 89 | Bê tông M200 | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6984 | m3 |
| 90 | Đá dăm đệm | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1976 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5264 | 100m2 |
| 92 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Hoàn trả mương thủy lợi/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,3043 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi cự ly 1,8Km | Vận chuyển đổ đi/Công trình thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,457 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất cấp IV đổ đi Cự ly 1,8Km | Vận chuyển đổ đi/Công trình thoát nước/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9132 | 100m3 |
| D | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo tam giác A=900 (mua sẵn) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo hình chữ nhật (mua sẵn) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,43 | m2 |
| 3 | Biển báo hình vuông (mua sẵn) | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5625 | m2 |
| 4 | Cột đỡ biển báo D90 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m |
| 5 | Đào móng cột, đất cấp III | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,575 | m3 |
| 7 | Tấm phản quang KT (4x8)cm | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 8 | Đào móng cột đất cấp III | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,148 | m3 |
| 9 | Bê tông móng M150 | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,536 | m3 |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200 | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m3 |
| 11 | Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,09 | m2 |
| 12 | Ván khuôn cọc tiêu | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cọc tiêu ĐK ≤10mm | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1445 | tấn |
| 14 | Lắp cọc tiêu vào vị trí | Cọc tiêu/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cấu kiện |
| 15 | Chụp phản quang cột km: | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Bê tông cọc M200 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 17 | Đào móng cột đất cấp III | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 18 | Đắp đất K>=0,95 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | m3 |
| 19 | Vữa XM chèn chân cột mác 75 | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 22 | Lắp cột KM | Cột Km/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cấu kiện |
| 23 | Chụp cọc H (mua sẵn) | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 24 | Đào móng cột đất cấp III | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,04 | m3 |
| 25 | Bê tông M150 | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 26 | Bê tông cọc M200 | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5314 | m3 |
| 27 | Ván khuôn | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1672 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt cột H vào vị trí | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cấu kiện |
| 29 | Cẩu cấu kiện bê tông cọc tiêu, cọc H, cột km đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển (cẩu 63ck/1 lần cẩu trọng lượng 2T) | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0556 | cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông Cự ly 2Km | Cột H/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9027 | 10 tấn |
| 31 | Gắn viên phản quang trên mặt đường nhựa | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395 | viên |
| 32 | Đinh phản quang | Đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.395 | viên |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.205,9925 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Sơn kẻ đường/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,546 | m2 |
| E | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2057E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.673E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: (1) Tương tự về quy mô công việc: Có 01 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp III miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, có giá trị công việc xây lắp thực hiện ≥ 39.254.000.000 VND ((hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ, cấp kỹ thuật là cấp IV miền núi TCVN 4054-2005 (hoặc tương đương) trở lên, trong đó giá trị công việc xây lắp của mỗi hợp đồng đã thực hiện ≥ 39.254.000.000 VND)). (2) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự, trong đó có các hạng mục thi công nền đường, móng cấp phối đá dăm, mặt đường bê tông nhựa, công trình thoát nước, an toàn giao thông.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.254.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thực hiện thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm, có kinh nghiệm là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh gồm bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận) và các tài liệu chứng minh khác đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông đường bộ, hạng III theo Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 4 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong công tác thi công xây lắp công trình đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động, vệ sinh môi trường; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp) .Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp trở lên (hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề tương tự về bản chất và độ phức tạp). Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thống nhất và thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các văn bằng chứng chỉ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ, loại ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 5 |
| 2 | Xe tưới nước ≥ 5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tải thùng ≥ 07 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng ≥ 2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đầm bánh hơi ≥16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Lu bánh thép (8 - 12) tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Lu rung ≥ 25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa (130-140)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy rải (50-60)CV | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 12 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy san | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Thiết bị nấu nhựa và phun nhựa tưới nhựa đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Thiết bị phun sơn YHK 10A hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy nén khí điêzen ≥600 m3/h hoặc tương đương | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông nhựa, công suất ≥80 tấn/h | Đáp ứng yêu cầu nêu tại Mục 3.1.2 Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi