Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông đường sông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211195976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông đường sông |
| Số hiệu KHLCNT | 20211195841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 21:10:00 đến ngày 2021-12-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,512,981,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi cấp IV trở lên gồm (Kè lát mái hộ bờ gồm: Gieo đá tạo mái; Thả rồng đá; Cơ kè; Kè tấm lát trong khung dầm bê tông)Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng Minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy thả rồng định vị loại 2 máng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thả rồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Phao thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ Thi công gieo đá thả rồng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ca nô hoặc xà lan ≥ 35CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phục vụ Thi công gieo đá thả rồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ 3-5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở hàng hóa |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Xuân Kiên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + đảm bảo an toàn giao thông đường sông Xử lý cấp bách bãi lở Hoa Nam đoạn từ K14+700 đến K15+000 đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Đông Hưn
Đại diện Ban quản lý dự án xây dựng công trình: Xử lý cấp bách bãi lở Hoa Nam đoạn từ K14+700 đến K15+000 đê tả Trà Lý, huyện Đông Hưng
Địa chỉ: Địa chỉ: Thị trấn Đông Hưng, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình Địa chỉ: Số 76, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình Địa chỉ: Số 233, đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Thi công | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m | Theo HSTK | 34 | rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m | Theo HSTK | 953 | rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 thả rồng | Theo HSTK | 5.784,61 | Kg |
| 4 | Đá hộc gieo tạo mái, vuốt nối tiếp đầu kè | Theo HSTK | 4.451,065 | m3 |
| 5 | Phao bè thả rồng, thả cụm cây, cự ly thả L ≤30m | Theo HSTK | 445,106 | 10m3 đá thả |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch cơ kè, mặt bằng | Theo HSTK | 795,277 | m³ |
| 7 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Theo HSTK | 131,42 | m3 |
| 8 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng | Theo HSTK | 368,586 | m3 |
| 9 | Phao thả đá hộc cự ly L | Theo HSTK | 36,859 | 10m3 đá thả |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật cơ kè | Theo HSTK | 13,142 | 100m² |
| 11 | Bê tông lót dầm khung kè dày 10cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 100 | Theo HSTK | 9,78 | m³ |
| 12 | Bê tông M100 lót dầm khung kè dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 13,103 | m³ |
| 13 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200 | Theo HSTK | 119,237 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm | Theo HSTK | 1,83 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm | Theo HSTK | 7,406 | tấn |
| 16 | Ván khuôn dầm mái kè | Theo HSTK | 7,316 | 100m² |
| 17 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 53,43 | m² |
| 18 | Đá dăm 2x4 lót mái kè | Theo HSTK | 163,118 | m3 |
| 19 | Bê tông chèn tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 34,123 | m³ |
| 20 | Bê tông tấm lát, vữa bê tông đá 1x2 mác 200 | Theo HSTK | 211,536 | m³ |
| 21 | Ván khuôn tấm lát | Theo HSTK | 27,764 | 100m² |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo HSTK | 8.814 | cấu kiện |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm,. | Theo HSTK | 0,677 | tấn |
| 24 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằg thủ công | Theo HSTK | 465,379 | tấn |
| 25 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg | Theo HSTK | 465,379 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg, trong phạm vi ≤1km | Theo HSTK | 46,538 | 10 tấn/km |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật lót mái, cơ kè (loại PH12 hoặc tương đương) | Theo HSTK | 16,378 | 100m² |
| 28 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Theo HSTK | 0,718 | 100m³ |
| 29 | Đào hạ cấp mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Theo HSTK | 20,019 | m3 |
| 30 | Đào mái kè, đất cấp I | Theo HSTK | 18,232 | 100m³ |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu γk ≥ 1,45T/m3 | Theo HSTK | 2,684 | 100m³ |
| 32 | Đắp đất không đần nện | Theo HSTK | 0,698 | 100m³ |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 14,75 | 100m³ |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo HSTK | 14,75 | 100m³/km |
| 35 | Xây bậc bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 7,36 | m³ |
| 36 | Bê tông M100 lót móng, đá 1x2 | Theo HSTK | 1,14 | m³ |
| 37 | Trát bậc, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 31,2 | m² |
| 38 | Đào móng công trình | Theo HSTK | 0,322 | 100m³ |
| 39 | Xếp đá khan không chít mạch, mái dốc thẳng | Theo HSTK | 8,045 | m³ |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu γk ≥ 1,45T/m3 | Theo HSTK | 0,039 | 100m³ |
| 41 | Bê tông M200 tường khóa mái kè dày ≤45cm, chiều cao ≤4m, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,016 | m³ |
| 42 | Bê tông M200 móng tường khóa mái kè rộng ≤250cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 2,475 | m³ |
| 43 | Bê tông M100 lót móng tường khóa dày 5cm, rộng ≤250cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,354 | m³ |
| 44 | Ván khuôn tường khóa mái kè | Theo HSTK | 0,205 | 100m² |
| 45 | Bê tông mặt đường dày ≤25cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 200 | Theo HSTK | 74,345 | m³ |
| 46 | Bê tông M100 lót móng đường đỉnh kè rộng ≤250cm, đá 1x2 | Theo HSTK | 24,782 | m³ |
| 47 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo HSTK | 0,809 | 100m² |
| 48 | Quét 2 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Theo HSTK | 64,413 | m² |
| 49 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK | 1.000 | m² |
| 50 | Đắp cát công trình b, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,5 | 100m³ |
| 51 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo HSTK | 1,52 | 100m³ |
| 52 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 1,52 | 100m³ |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo HSTK | 1,52 | 100m³/km |
| 54 | Phát rừng loại I | Theo HSTK | 33,042 | 100m² |
| 55 | Vận chuyển cây phát rừng | Theo HSTK | 2 | ca |
| 56 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu γk ≥ 1,45T/m3 | Theo HSTK | 5,091 | 100m³ |
| 57 | Mua đất vận chuyển về để đắp dốc | Theo HSTK | 435,778 | m3 |
| 58 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Theo HSTK | 5,091 | 100m³ |
| 59 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Theo HSTK | 5,091 | 100m³ |
| 60 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Theo HSTK | 5,091 | 100m³/km |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 150mm | Theo HSTK | 0,28 | 100m |
| B | Hạng mục 2: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Sản xuất báo hiệu (báo hiệu chú ý nguy hiểm + chiều rộng luồng bị hạn chế) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 2 | Lắp dựng cột báo hiệu L=6,5m | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 3 | Thả phao trụ f1200 (có đèn) bằng tàu 33CV | Theo HSTK | 2 | quả |
| 4 | Tàu 33CV hoạt động (50 ngày x 1h/8h/ca) | Theo HSTK | 6,25 | ca |
| 5 | Tàu 33CV thường trực (50 ngày x 200ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo HSTK | 21,15 | ca |
| 6 | Xuồng 50CV hoạt động (50 ngày x 1h/8h/ca) | Theo HSTK | 6,25 | ca |
| 7 | Xuồng 50CV thường trực (50 ngày x 150ca/365 ngày- ca HĐ) | Theo HSTK | 14,3 | ca |
| 8 | Kiểm tra vệ sinh đèn trên phao (50 ngày x 12 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo HSTK | 3,288 | lần/ đèn |
| 9 | Điều chỉnh phao (50 ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo HSTK | 2,466 | lần/ quả |
| 10 | Chống bồi rùa 50ngày x 9 lần/365 ngày * 2 đèn) | Theo HSTK | 2,466 | lần/ quả |
| 11 | Nhân công canh đèn báo hiệu, nhân công 4/7 (50 ngày x 3 công/ ngày) | Theo HSTK | 150 | công |
| 12 | Phao trụ f1200 (có đèn) | Theo HSTK | 2 | quả |
| 13 | Đèn | Theo HSTK | 2 | đèn |
| 14 | Thu hồi báo hiệu tạm | Theo HSTK | 4 | cột |
| 15 | Trục phao trụ f1200 bằng tàu 33CV | Theo HSTK | 2 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.768E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Thủy lợi cấp IV trở lên gồm (Kè lát mái hộ bờ gồm: Gieo đá tạo mái; Thả rồng đá; Cơ kè; Kè tấm lát trong khung dầm bê tông)Ghi chú: Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng thi công; Phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của Hợp đồng tương tự Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.558.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.116.000.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Phải là người thuộc nhà thầu hoặc nhà thầu đứng đầu liên danh. Phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu sau: Có trình độ kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi và là chỉ huy trưởng 01 công trình cùng loại hoặc cao hơn, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình thủy lợi (NN&PTNT) cấp III trở lên (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ giám sát có chứng thực, hợp đồng lao động kèm theo, thông tin về kinh nghiệm thực tế thi công, có tài liệu chứng Minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Kỹ sư Xây dựng công trình Thủy lợi có ít nhất 3 năm làm công tác thi công xây dựng công trình (kèm tài liệu chứng minh thông qua bản chụp bằng tốt nghiệp có chứng thực và trích ngang lý lịch về kinh nghiệm thực tế thi công, hợp đồng lao động kèm theo, có tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về công trình đảm nhận) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Đào xúc | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc | Đầm chặt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | trộn bê tông | 2 |
| 4 | Máy thả rồng định vị loại 2 máng | Thả rồng | 1 |
| 5 | Phao thép | Phục vụ Thi công gieo đá thả rồng | 2 |
| 6 | Ca nô hoặc xà lan ≥ 35CV | Phục vụ Thi công gieo đá thả rồng | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ 3-5T | Chở hàng hóa | 3 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm bê tông | 3 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm bê tông | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi