Gói thầu: Chi phí xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211194839-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 21:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Trung Châu
Tên gói thầu Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211180523
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 21:31:00 đến ngày 2021-12-09 21:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,797,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Loại công trình: Công trình HTKTCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Trung Châu
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng công trình
Cải tạo ao môi trường thôn 4 xã Trung Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: - Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Đan Phượng; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam; - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và phát triển thương mại Hoàng Giang; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu


- Bên mời thầu: UBND xã Trung Châu , địa chỉ: Xã Trung Châu - huyện Đan Phượng - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp có lĩnh vực ngành nghề xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Trung Châu, Địa chỉ: Xã Trung Châu, huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đan Phượng. Địa chỉ: huyện Đan Phượng, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát Đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộiwww.hapi.gov.vn › vi-VN: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. Điện thoại: 0243 7347550 Máy lẻ: 7301
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP:
1Bơm nước máy 20CVMô tả theo yêu cầu chương V10ca
2Đào bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả theo yêu cầu chương V31,144100m3
3Vận chuyển bùn, đất hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V31,144100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V31,144100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V31,144100m3
6Đào kè bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V42,179m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo yêu cầu chương V8,014100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,997100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V6,439100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V6,439100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V6,439100m3
12Mua đất đắp nền đường K90Mô tả theo yêu cầu chương V8.027,514m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V79,417100m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V9,57m3
2Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V67,28m3
3Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V70,47m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V4,64m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,232100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,216tấn
7Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmMô tả theo yêu cầu chương V0,2100m
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả theo yêu cầu chương V0,013100m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Mô tả theo yêu cầu chương V126,17100m
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V34,953m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V315,425m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V393,855m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V13,64m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,682100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,636tấn
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V70,69m3
18Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả theo yêu cầu chương V212,07m3
C BÓ VỈA BỒN CÂY, LAN CAN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V11,529m3
2Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V32,868m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V165,87m2
4Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả theo yêu cầu chương V152,145m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,9m3
6Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V42m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V8,938m3
8Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V15,356m3
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V18,769m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V5,363m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,325100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,294tấn
13Gia công lan can inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V2,719tấn
14Lắp dựng lan can Inox 304Mô tả theo yêu cầu chương V229,278m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo yêu cầu chương V3,707m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,824100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,084tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,485tấn
19Trát granitô cột, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V104,931m2
20Qủa cầu Inox D80Mô tả theo yêu cầu chương V88cái
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,263m3
22Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V11,722m3
23Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V17,582m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,198m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,133100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,092tấn
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V88,578m2
D HỐ TRỒNG CÂY, BẬC LÊN XUỐNG AO
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,645m3
2Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,015m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V18,911m2
4Đất màu trồng câyMô tả theo yêu cầu chương V6,692m3
5Cây osaka cây cao 2,5-5m, đường kính thân 10-15cm, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả theo yêu cầu chương V22cây
6Cây giáng hương cây cao từ 4-6m, đường kính thân 15-20cm, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả theo yêu cầu chương V12cây
7Cây lộc vừng cây cao 4-7m, đường kính thân 15-20cm, dáng cân đối, không sâu bệnhMô tả theo yêu cầu chương V14cây
8Cây ngâu tròn cắt tỉaMô tả theo yêu cầu chương V9cây
9Trồng, chăm sóc cây bóng mátMô tả theo yêu cầu chương V48cây/lần
10Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả theo yêu cầu chương V9cây/lần
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,13m3
13Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V3,12m3
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V40,32m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V2,13m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,014100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,155tấn
E ĐƯỜNG DẠO LÁT GẠCH, MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Rải bạt chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V753,7m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V75,37m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch bê tông giả đá, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V753,7m2
4Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo yêu cầu chương V4,810m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V8,208m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,093100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,093100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,093100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,099100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,024100m3
11Rải bạt dứa chống mất nướcMô tả theo yêu cầu chương V15,9m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V2,862m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V5,572m3
2Đào rãnh bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,502100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,63100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,63100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,63100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả theo yêu cầu chương V4,512m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,144100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V6,768m3
9Xây gạch không nung, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V13,094m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V69,12m2
11Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V19,2m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,696m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhMô tả theo yêu cầu chương V0,48100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,23tấn
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả theo yêu cầu chương V3,951m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo yêu cầu chương V0,212100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo yêu cầu chương V0,427tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả theo yêu cầu chương V48cấu kiện
G TƯỜNG RÀO ĐẶC HOÀN TRẢ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo yêu cầu chương V3,73m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo yêu cầu chương V0,419100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo yêu cầu chương V0,254tấn
4Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo yêu cầu chương V5,274m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V4,544m3
6Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo yêu cầu chương V8,114m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V253,153m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo yêu cầu chương V56,467m2
9Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo yêu cầu chương V146,16m
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo yêu cầu chương V309,62m2
H CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG 4 BÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,37m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,038100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,038100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,038100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,592m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,173100m2
7Lắp đặt tủ tôn KT300x200x150mm dày 1,5mm sơn tĩnh điệnMô tả theo yêu cầu chương V1tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V9cột
9Bộ chùm đènMô tả theo yêu cầu chương V9Bộ
10Bóng 18W/220V/E27Mô tả theo yêu cầu chương V36Bộ
11Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả theo yêu cầu chương V9bộ
12Lắp đặt thép L63x63x6-L2500 mạ kẽmMô tả theo yêu cầu chương V9bộ
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V9cái
14Thép dẹt 40x4Mô tả theo yêu cầu chương V49,59kg
15Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200Mô tả theo yêu cầu chương V2,25kg
16Bu lông M16x650mmMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
17Long đen + ÊcuMô tả theo yêu cầu chương V36bộ
18ống nhựa UPVC D76Mô tả theo yêu cầu chương V13,5m
19Lắp bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V9bảng
20Lắp cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V9cửa
21Mua bảng phípMô tả theo yêu cầu chương V9cái
I CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN ĐƠN 8M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V3,171m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V1,251100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,022100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,096100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1,92m3
8Khung móng M16x240x240x550Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30mmMô tả theo yêu cầu chương V0,06100m
10Măng sông móng cộtMô tả theo yêu cầu chương V6cái
11Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả theo yêu cầu chương V3cọc
12Thép D10, L=2,0mMô tả theo yêu cầu chương V3,75kg
13Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,75kg
14Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V3cột
15Cầu đấu dây 60A-500VMô tả theo yêu cầu chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo yêu cầu chương V3cái
17Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa)Mô tả theo yêu cầu chương V3bộ
18Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V12cái
19Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V3cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V30m
21Bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V3bộ
J CỘT ĐÈN CHIẾU SÁNG LIỀN CẦN KÉP 8M
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo yêu cầu chương V2,059m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo yêu cầu chương V0,686100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,016100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V0,144m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo yêu cầu chương V0,04100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo yêu cầu chương V1m3
9Khung móng M24x300x300x750mmMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
10Thép 40x80x4mm-L=300mmMô tả theo yêu cầu chương V4,52kg
11Ê cu và long đenMô tả theo yêu cầu chương V4bộ
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 65/50mmMô tả theo yêu cầu chương V0,015100m
13Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mMô tả theo yêu cầu chương V1cọc
14Thép D10, L=2,0mMô tả theo yêu cầu chương V1,25kg
15Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mmMô tả theo yêu cầu chương V0,25kg
16Dây đồng M10Mô tả theo yêu cầu chương V1,25kg
17Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần kép chiều cao cột Mô tả theo yêu cầu chương V1cột
18Cầu đấu dây 60A-500VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
19Aptomat 10A-250VMô tả theo yêu cầu chương V1cái
20Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa)Mô tả theo yêu cầu chương V2bộ
21Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V4cái
22Bulông+Ecu M6 bắt bảng điệnMô tả theo yêu cầu chương V1cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Mô tả theo yêu cầu chương V20m
24Bảng điện cửa cộtMô tả theo yêu cầu chương V1bộ
25Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Mô tả theo yêu cầu chương V220m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D 40/30mmMô tả theo yêu cầu chương V2,2100m
27Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànMô tả theo yêu cầu chương V19,8kg
K MƯƠNG CÁP ĐIỆN
1Đào đất hào cáp ngầm có mở mái ta luy,cấp đất IMô tả theo yêu cầu chương V28,875m3
2Rải cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V1,75100m
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,24100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo yêu cầu chương V0,192100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,109100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,109100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả theo yêu cầu chương V0,109100m3
8Gạch chỉMô tả theo yêu cầu chương V1.575viên
9Lưới báo hiệu cáp 0.3mMô tả theo yêu cầu chương V175md
10Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmMô tả theo yêu cầu chương V12Bộ
11Chi phí đấu nối điệnMô tả theo yêu cầu chương V1Điểm
12Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả theo yêu cầu chương V0,910m
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo yêu cầu chương V0,243m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 6km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả theo yêu cầu chương V0,003100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo yêu cầu chương V0,002100m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo yêu cầu chương V0,014100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo yêu cầu chương V0,243m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán - Chủ đầu tư. Trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự. Loại công trình: Công trình HTKTCấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / Kỹ sư xây dựng cầu đường;- Trình độ: Đại học trở lên;- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 1 công trình HTKT tương tự gói thầu hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 11B, 11C Chương IV HSMT.53
2 Cán bộ kỹ thuật + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật / Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư hệ thống điện;- Trình độ: Đại học trở lên;- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần điện ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu;- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp, thoát nước + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư cấp thoát nước- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm CBKT phụ trách phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
5 Cán bộ thanh quyết toán + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Kỹ sư kinh tế xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV53
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ + CMND/CCCD 1 - Chuyên ngành: Bảo hộ lao động- Trình độ: Đại học trở lên- Tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình HTKT tương tự gói thầu.- Kèm tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đầm cóc Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê5
3 Máy đào Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy uốn cốt thép Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Đầm bàn Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy đầm dùi Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy hàn điện Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy trộn bê tông Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy trộn vữa Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
10 Xe nâng Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->