Gói thầu: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tiếng Việt của Sở khoa học công nghệ tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197652-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tiếng Việt của Sở khoa học công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20211174535 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 21:57:00 đến ngày 2021-12-07 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 203,222,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ lưu trữ |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vi tính xách tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy in | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tiếng Việt của Sở khoa học công nghệ tỉnh Thái Nguyên Phê duyệt dự toán kinh phí Chỉnh lý tài liệu lưu trữ giấy tiếng Việt 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh trong đó có ngành nghề kinh doanh hoạt động lưu trữ. - Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động dịch vụ lưu trữ theo quy định tại Điều 36 Luật lưu trữ đối với hoạt động: Chỉnh lý tài liệu lưu trữ - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Bản sao công chứng hoặc chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư kèm theo để chứng minh. - Tài liệu chứng minh năng lực của nhân sự tham gia gói thầu (Văn bằng, chứng chỉ phù hợp theo yêu cầu của HSMT...) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu được quy định tại mục E-CDNT 10.7 (bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực theo quy định). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên - Địa chỉ: Số 513 đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên.
+ Điện thoại: 02083.855.691 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên: Ông Phạm Quốc Chính. Chức vụ: Giám đốc + Địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.855.691 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Văn phòng Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.855.691 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư : Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Thái Nguyên + Địa chỉ: Số 513, đường Lương Ngọc Quyến, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Điện thoại: 02083.855.691 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tài liệu hành chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét giá | 28,5 | |
| 2 | Tài liệu kế toán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | mét giá | 14,5 | |
| 3 | Giá để hồ sơ, tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Bộ | 9 | |
| 4 | Bìa hồ sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 3.010 | |
| 5 | Tờ mục lục văn bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 5.590 | |
| 6 | Giấy trắng làm sơ mi khi lập hồ sơ (giấy khổ A4, loại định lượng | Mô tả kỹ thuật theochương V | Tờ | 4.300 | |
| 7 | Giấy trắng in mục lục hồ sơ, nhãn hộp (giấy khổ A4, loại định lượng > 80g/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 1.720 | |
| 8 | Giấy trắng viết thống kê tài liệu loại (giấy khổ A4, loại định lượng > 80g/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 774 | |
| 9 | Phiếu tin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Tờ | 4.300 | |
| 10 | Bút viết phiếu tin, thống kê tài liệu loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chiếc | 43 | |
| 11 | Bút chì để đánh số tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chiếc | 22 | |
| 12 | Mực in mục lục hồ sơ, nhãn hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Hộp | 0,43 | |
| 13 | Hộp đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Chiếc | 301 | |
| 14 | Hồ dán nhãn hộp (Hồ chất lượng cao, độ bám dính tốt, có hóa chất chống chuột và các côn trùng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | Lọ | 11 | |
| 15 | Dao, kéo cắt giấy, ghim kẹp, dây buộc, giấy in đề can dán bài hồ sơ, các văn phòng phẩm khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 Khoản | 4.300.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 60.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 142.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 284.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ lưu trữ | 4 | tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành lưu trữ.Có Chứng chỉ hành nghề lưu trữ còn hiệu lực; | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vi tính xách tay | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 3 |
| 2 | Máy in | Còn hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu công việc | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi