Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 6 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192655-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/12/2021 22:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 6 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20211192635
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 22:32:00 đến ngày 2021-12-09 22:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,341,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình trường trung học cơ sở,công trình cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyếttoaán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp cử nhân kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông 250 – 500L
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình hoặc máytoàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Nhà học 3 tầng 6 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
Nhà học 3 tầng 6 phòng trường trung học cơ sở Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu
9 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã, vốn xã hội hóa giáo dục, huy động đóng góp của nhân dân và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 273; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và phát triển 41 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746; - Tư vấn thẩm định E-HSMT : Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Bản Việt; Địa chỉ: xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm , địa chỉ: Xóm 13, xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 273; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bảo đảm dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng của Ngân hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 273; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: xã Quỳnh Lương, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0989.792.273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và đầu tư xây dựng Trường Lâm; Địa chỉ: xã Quỳnh Thạch, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Số điện thoại: 0989 792 746;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Phần 2 - Chương V50,2467m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 - Chương V4,5222100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Phần 2 - Chương V2,0969100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Phần 2 - Chương V2,0969100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộngPhần 2 - Chương V38,0709m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2 - Chương V27,4106m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V39,5259m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 - Chương V1,9688m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XMPCB40)Phần 2 - Chương V3,1968m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V0,2687100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,1235tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V0,4208tấn
13Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bêtông móng, chiều rộng móng Phần 2 - Chương V140,5411m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,82tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V4,1268tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmPhần 2 - Chương V7,2225tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2 - Chương V2,1891100m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90. M90%Phần 2 - Chương V1,6749100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 - Chương V1,1062100m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40Phần 2 - Chương V7,1899m2
21Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V104,285m2
22Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V29,2646m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40Phần 2 - Chương V71,105m2
24Quét nước xi măng 2 nướcPhần 2 - Chương V71,105m2
B PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diệPhần 2 - Chương V5,8291m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diệPhần 2 - Chương V11,6582m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2974tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V2,0127tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,5949tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2397tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V2,9008tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2 - Chương V2,3006100m2
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XMPCB40)Phần 2 - Chương V55,3467m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,692tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,2179tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V7,9447tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,0608tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V2,3454tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Phần 2 - Chương V2,1588tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 - Chương V5,1763100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XMPCB40)Phần 2 - Chương V73,8805m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V10,6173tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 - Chương V7,6228100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô,mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Phần 2 - Chương V5,5039m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V0,1596tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tôliền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều caoPhần 2 - Chương V0,7707tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanPhần 2 - Chương V0,9304100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)Phần 2 - Chương V7,3949m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Phần 2 - Chương V1,1256tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Phần 2 - Chương V0,5041tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngPhần 2 - Chương V0,7414100m2
28Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Phần 2 - Chương V1,9418m3
29Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V64,9444m2
30Sản xuất lắp dựng Lan can sắt đặc vuông 16x16 cầu thangPhần 2 - Chương V21,3md
31Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ nhóm 2, kích thước 12x17 cmPhần 2 - Chương V21,3md
32Trụ gỗ cầu thang bằng gỗ nhóm 2 (gỗ lim hoặc tương đương)Phần 2 - Chương V1Cái
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 - Chương V13,0681m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Phần 2 - Chương V6,3308m3
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dàyPhần 2 - Chương V38,5178m3
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dàyPhần 2 - Chương V75,9488m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng,chiều dày Phần 2 - Chương V26,3974m3
38Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dàyPhần 2 - Chương V4,768m3
39Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dàyPhần 2 - Chương V14,3401m3
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳPhần 2 - Chương V3,2982100m2
41Tôn úp nóc khổ 400mmPhần 2 - Chương V46,3md
42Gia công xà gồ thép. C100x50x25x2,5 mạ kẽm, G=4,71kg/mPhần 2 - Chương V1,8833tấn
43Lắp dựng xà gồ thépPhần 2 - Chương V1,8833tấn
44Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cáiPhần 2 - Chương V999,6285Cái
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng…Phần 2 - Chương V60,056m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V54,314m2
C HOÀN THIỆN
1Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-
1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh
Phần 2 - Chương V40,32m2
2Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánhPhần 2 - Chương V124,8m2
3Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố địnhPhần 2 - Chương V15,6m2
4Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mmPhần 2 - Chương V124,8m2
5Sản xuất lắp dựng lan can INOX (3x6+2x2)cm, cả lắp dựngPhần 2 - Chương V59,52m
6Khoá cửa Việt Tiệp 4271Phần 2 - Chương V12Cái
7Chi tiết đầu cộtPhần 2 - Chương V22Cái
8Chi tiết chân cộtPhần 2 - Chương V10Cái
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Phần 2 - Chương V804,4314m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V173,79m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V1.086,0828m2
12Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V91,168m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Lam ngangPhần 2 - Chương V130,352m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiênPhần 2 - Chương V184,228m2
15Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BTPhần 2 - Chương V99,56m2
16Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửaPhần 2 - Chương V87,912m2
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V204,83m2
18Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V762,28m2
19Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V443,182m2
20Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V746,36m
21Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V779,96m
22Bả bằng bột bả vào tườngPhần 2 - Chương V1.311,0134m2
23Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnPhần 2 - Chương V1.694,08m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.046,0554m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 - Chương V1.959,038m2
26Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 - Chương V7,1899m2
D Thoát nước mái
1Rọ chắn rácPhần 2 - Chương V8Cái
2ống nước D90 Class3 Tiền Phong dẫn nước xuống đấtPhần 2 - Chương V92M
3Cút D90Phần 2 - Chương V24Cái
4Măng xông nối ốngPhần 2 - Chương V24Cái
5Đai giữ ốngPhần 2 - Chương V40Cái
E Phần điện chiếu sáng (giá Quý III/2021)
1Tủ điện 200x300x200 bằng tônPhần 2 - Chương V4hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Phần 2 - Chương V3cái
3Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điệnPhần 2 - Chương V3bộ
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệnPhần 2 - Chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điệnPhần 2 - Chương V6cái
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V1.085m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V590m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V176m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Phần 2 - Chương V50m
10Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINOPhần 2 - Chương V1.460m
11Lắp đặt các loại đèn LED tuýt dài 1,2m-2x19W -ROMANPhần 2 - Chương V54bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WvuôngPhần 2 - Chương V13bộ
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GOPhần 2 - Chương V36cái
14Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắmPhần 2 - Chương V18bảng
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcPhần 2 - Chương V13cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiPhần 2 - Chương V36cái
17Đế nhựaPhần 2 - Chương V103cái
18Đinh vít + vít nở các loạiPhần 2 - Chương V20kg
19Xi măng trung ương PC40Phần 2 - Chương V500kg
20Băng dínhPhần 2 - Chương V50cuộn
F Chống sét
1Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mPhần 2 - Chương V4cái
2Gia công và đóng cọc chống sétPhần 2 - Chương V7cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà -Loại dây thép D12mmPhần 2 - Chương V85m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thépD12mmPhần 2 - Chương V42m
5Chân bật đỡ dây thu sét fi8Phần 2 - Chương V33cái
6Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ côngPhần 2 - Chương V1,6397m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 - Chương V0,1476100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độchặt yêu cầu K=0,90Phần 2 - Chương V0,164100m3
9Máy hànPhần 2 - Chương V3Ca
10Băng dínhPhần 2 - Chương V20cuộn
G Hệ thống chữa cháy
1Tiêu lệnh + nội quy PCCCPhần 2 - Chương V3bộ
2Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABCPhần 2 - Chương V12bộ
3Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180Phần 2 - Chương V6bộ
H Phần dàn giáo phục vụ thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Phần 2 - Chương V9,8901100m2
2Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương)Phần 2 - Chương V989,01m2
I Vận chuyển bê tông tương phẩm cự ly 12Km
1Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly
Phần 2 - Chương V2,7039100m3
2Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3Phần 2 - Chương V2,7039100m3
J Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi.
1ĐáPhần 2 - Chương V225,7757m3
2CátPhần 2 - Chương V137,2229m3
3Xi măngPhần 2 - Chương V90.283,221Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình trường trung học cơ sở,công trình cấp 3.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng55
2 Kỹ thuật thi công 2 Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dựng dân dụng33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn động.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyếttoaán 1 Có bằng tốt nghiệp cử nhân kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
2 Ô tô tự đổ ≥7 tấn Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.2
3 Máy trộn bê tông 250 – 500L Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm bàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
7 Máy phát điện Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
8 Máy bơm nước Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
9 Máy thủy bình hoặc máytoàn đạc điện tử Thiết bị thi công phải có đăng kiểm theo quy định, các thiết bị không quy định phải đăng kiểm phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phảicó hợp đồng thuê(kèm theo đăng kiểm theo quy định, trường hợp các thiết bị không quy định phải đăng kiểmphải có hóa đơn đỏ của bên cho thuê). Ngoài ra các thiết bị thi công yêu cầu về đăng kiểm thì hạn đăng kiểm phảicòn hạn tối thiểu đến ngày mở thầu. các hợp đồngnguyên tắc thuê thiết bị (bao gồm cả phòng thí nghiệmphải ghi rõ phục vụ cho công trình tham dự thầu , thiết bịxe máy phải có bảng thống kê danh sách (có biển số kèmtheo) vào hồ sơ dự thầu.1
10 Máy hàn Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn thép Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt1
12 Máy khoan cầm tay Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
13 Máy cắt gạch đá Hóa đơn đầy đủ, máy mới đang còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->