Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211192216-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa
Số hiệu KHLCNT 20211192010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-29 23:02:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,314,694,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15776352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02629392E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trong đó: Có 01 hạng mục thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND và có 01 hạng mục nạo vét, xây dựng đê bao có giá trị tối tiểu là: 23.883.957.300 VND. HOẶC nhà thầu có 02 hợp đồng trong đó: Có 01 hợp đồng về thi công cầu cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL( Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND VND và 01 hợp đồng nạo vét xây dựng đê bao có giá trị tối thiểu là: 23.883.957.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.920.287.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường / thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông/ thủy lợi hạng II trở lên, từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trong đó, có 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật về cầu (là kỹ sư chuyên ngành giao thông xây dựng Cầu-Đường (hoặc Cầu), đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL) và 01 cán bộ phụ trách về nạo vét, xây dựng đê bao ( là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường ( hoặc Cầu ) và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã từng là cán bộ giám sát chất lượng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng, đã từng được bố trí là phụ trách thí nghiệm 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Đáp ứng yêu cầu biện pháp thi công và tiến độ của công trình do nhà thầu lập đối với gói thầu đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện ≥ 80kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
4-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần cẩu ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị đóng cọc khoan nhồi ( khoan xoay)
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy lu thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy nén khí, công suất: ≥ 240 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Thiết bị phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ô tô tự đổ ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 4
19-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa
Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu thoát lũ Khu kinh tế trọng điểm Nghi Sơn
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần TVĐT và xây dựng hạ tầng Huy Hoàng; địa chỉ: Lô 273, Đông Bắc Ga, Phương Đông Thọ, Thành phố Thanh Hóa. Điện thoại: 0373.717.209, Fax: 0373.717209


- Bên mời thầu: Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa , địa chỉ: Tầng 4 - Trụ sở Ban quản lý Khu kinh tế Nghi Sơn và các khu công nghiệp Thanh Hóa (xã Trúc Lâm - huyện Tĩnh Gia - tỉnh Thanh Hóa)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Dầm bản cầu cơ giới
1SX dầm bản rỗng BTCT DƯL đúc sẵn, L=24mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24dầm
2Lắp đặt dầm bản rỗng BTCT DƯL đúc sẵn, L=24mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24dầm
B Gối cầu + chốt neo dầm cầu cơ giới
1Gối cầu cao su (KT: 150x250x35)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT96cái
2Cốt thép ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,14tấn
3Thép D32 mạ kẽmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,16tấn
4Ống tôn thép mạ kẽmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03tấn
5Vữa không co ngót chốt nep dầm (Sika grout 214-11)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,12m3
C Bản mặt cầu + liên tục nhiệt cầu cơ giới
1Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 35MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT144,87m3
2Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,37tấn
3Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT23,41tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK >18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,02tấn
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,04100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,04100m2
7Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịchChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT504m2
8Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 1cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT19,03m
D Khe co giãn cầu cơ giới
1Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT14,8m
2Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,1m3
3Cốt thép khe co giãn ĐK Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,36tấn
4Sản xuất + lắp đặt thép hình thép bản khe co giãnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,29tấn
5Bu lông M12Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT120bộ
E Lan can cầu + Thoát nước mặt cầu cầu cơ giới
1Bê tông gờ lan can 30MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT35,18m3
2Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,77tấn
3Ống nhựa PVC D100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,44100m
4Sản xuất + lắp dựng lan can cầu mạ kẽmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,24tấn
5Bu lông lan can M18Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT156bộ
6Thoát nước mặt cầuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1T.Bộ
F Mố cầu cầu cơ giới
1Đào móng thi công mố, đất C2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,6656100m3
2Đắp đất hoàn thiện, K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,43100m3
3Bê tông lót móng 10MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,02m3
4Bê tông mố cầu 35MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT124,88m3
5Cốt thép mố ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03tấn
6Cốt thép mố ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,94tấn
7Cốt thép mố ĐK >18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,47tấn
8Vữa không co ngót mố cầu (Sika grout 214-11)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2m3
9Quét nhựa đường lòng mốChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT85,64m2
10Cọc khoan nhồi D=1,2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT163,8m
G Trụ cầu cầu cơ giới
1Đào móng thi công trụ, đất C2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,1848100m3
2Bê tông trụ cầu 35MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT44,44m3
3Cốt thép trụ ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,03tấn
4Cốt thép trụ ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,68tấn
5Cốt thép trụ ĐK >18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,06tấn
6Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,41m3
7Cọc khoan nhồi D=1,2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT136,8m
H Bản chuyển tiếp cầu cơ giới
1Bê tông lót 12MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,7m3
2Bê tông bản chuyển tiếp 30MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT29,04m3
3Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,003tấn
4Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,06tấn
5Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,82tấn
6Ống nhựa PVC D32Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,104100m
7Bao tải tẩm nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT23,77m2
I Đắp đất lòng mố cầu cơ giới
1Đắp đất mố K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,4978100m3
2Đắp đất mố K98Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8932100m3
J Mặt đường trên mố cầu cơ giới
1Đắp đất đường trên mố K98Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,8m3
2Cấp phối đá dăm đường trên mố loại I dày 15cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,084100m3
3Cấp phối đá dăm đường trên mố loại II dày 18cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1008100m3
4Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,56100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,56100m2
K Gia cố mái taluy hai đầu cầu và tứ nón cầu cơ giới
1Đào đất thi côngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,75100m3
2Đá hộc xây VXM M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT164,5m3
3Bê tông giằng mái 20MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,6m3
4Ni long tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,7191100m2
5Bê tông gia cố mái 20Mpa dày 20cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT190,79m3
L Tường chắn BTCT cầu cơ giới
1Đào đất thi côngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,36100m3
2Đắp đất chân khay K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2844100m3
3Bê tông đệm 10MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,25m3
4Bê tông móng tường chắn 20MpaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT39,6m3
5Bê tông tường chắn M200Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT39,6m3
6Cốt thép tường chắn ĐK ≤18mmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,1tấn
M Đường hai đầu cầu - cầu cơ giới
1Vét bùn+ hữu cơChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,99100m3
2Đào khuôn đườngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,47100m3
3Đào cấpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,067100m3
4Đắp đất nền đường K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT33,95100m3
5Cấp phối đá dăm loại I dày 15cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,7682100m3
6Cấp phối đá dăm loại II dày 18cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,1218100m3
7Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,788100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,788100m2
N Vuốt nối đường ngang cầu cơ giới
1Đắp đất nền đường K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,417100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1dày 15cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,7251100m3
3Nilong tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,834100m2
4Bê tông mặt đường M250 dày 18cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT106,35m3
O Nạo vét đầm hồ Thượng Hòa
1Đào đất C1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3.209,438100m3
2Đất đào C2 lòng hồ tận dụng đắp đêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.154,925100m3
3Đào đất C2 đổ điChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT711,951100m3
4Đắp đất đá thải phục vụ thi công nạo vét lòng hồChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,5938100m3
5Đắp đất phục vụ thi công nạo vét lòng hồChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT188,9068100m3
6Ống cống bê tông D100 dẫn dòng thi công, dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT201 đoạn ống
P Đê bao hồ thượng hòa
1Cấp phối đá dăm loại IIChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT25,0839100m3
2Đào đất Cấp 1Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT245,3193100m3
3Đào đất Cấp 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT53,0396100m3
4Đắp đất K90Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.122,8323100m3
5Đắp đất K95Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1.195,3031100m3
6Bóc phong hóa + vét bùnChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT292,1056100m3
7Trồng cỏChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT298,8023100m2
Q Cống km K0+233.88 (cống số 1)
1BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,83m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,22m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,72m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,19m3
5Bê tông lót đá 1x2, mác 100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,11m3
6BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT13,62m3
7BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT23,04m3
8BTT M200 đá 1x2 - Sân sau tiêu năng HLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,75m3
9BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,41m3
10Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5157100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,84m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,2m
13Ống cống bê tông D100 , dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT91 đoạn ống
14Thép đế cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,3465tấn
15Thép tròn đế cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5704tấn
16Thép cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,697tấn
17Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0431tấn
18Thép hình cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,133tấn
19Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,052tấn
20Cao su lá (10x140) cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,71m
21Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
22BTCT M300 - Cánh cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,07m3
23Lắp đặt van phẳngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,339tấn
24Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,06m3
25Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34,78m3
26Đào bóc phong hóa thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2159100m3
27Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,7242100m3
28Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,9684100m3
29Biện pháp thi công đường xế và đê quâyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1Toàn bộ
R Cống km K0+633.101( Cống số 2)
1BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,64m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,75m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,22m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,19m3
5BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6m3
6BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT35m3
7Bê tông lót đá 4x6, M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,63m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT31,8m3
9BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,54m3
10BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước tại cơ +3.5Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,41m3
11Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,9214100m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,4m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,48m2
14Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06100m3
15Ống cống bê tông D100 , dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT101 đoạn ống
16Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5031tấn
17Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6084tấn
18Thép thượng lưu cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6375tấn
19Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0431tấn
20Thép gờ chắn bánh fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0055tấn
21Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,69m3
22Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT38,19m3
23Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,265100m3
24Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,3295100m3
25BTCT M300 đá x1x2 - Cánh cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,07m3
26Thép hình cánh cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,133tấn
27Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,052tấn
28Lắp đặt van phẳngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,339tấn
29Cao su láChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,71m
30Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
31Biện pháp thi công đường xế và đê quâyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
S Cống Km K0+986.1 ( Cống số 3)
1BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,64m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy THL > 250cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,75m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,22m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,19m3
5BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6m3
6BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,35m3
7Bê tông lót móng M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,63m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT31,8m3
9BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,54m3
10BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước tại cơ +3.5Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,41m3
11Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,9214100m2
12Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,4m
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16,48m2
14Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06100m3
15Ống cống bê tông D100 , dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT101 đoạn ống
16Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5031tấn
17Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6084tấn
18Thép thượng lưu cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6375tấn
19Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0431tấn
20Thép gờ chắn bánh fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0055tấn
21Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,69m3
22Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT38,19m3
23Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,265100m3
24Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,3295100m3
25BTCT M300 - Cánh cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,07m3
26Thép hình cánh cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,133tấn
27Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,052tấn
28Lắp đặt van phẳngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,339tấn
29Cao su láChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,71m
30Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
31Biện pháp thi công đường xế và đê quâyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
T Cống Km K1+415 ( Cống số 4)
1BTCT M250 đá 1x2 - Thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT131,47m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Tường cánhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,47m3
3BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy >250Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT30,13m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,2m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Lan canChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,85m3
6BTCT M250 đá 1x2 - Cột đỡChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,05m3
7BTCT M250 đá 1x2 - Sàn câu công tácChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2,71m3
8BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,52m3
9Bê tông gia cố mặt đê M250 đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT16m3
10Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,79m3
11BTT M200 đá 1x2 - Sân bên THLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT66,63m3
12BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT75,27m3
13BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,75m3
14Bê tông lót đá 4x6 M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT19,21m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT67,16m2
16Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT45m
17Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4,9583100m2
18Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT49,48m3
19Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT99,28m3
20Thép tròn thân cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1514tấn
21Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT12,5133tấn
22Thép tròn bản đáy fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0062tấn
23Thép tròn bản đáy fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8648tấn
24Thép tròn tường fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4228tấn
25Thép tròn bản đáy fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0062tấn
26Thép tròn bản đáy fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,8725tấn
27Thép tròn tường fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5646tấn
28Thép dàn fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6427tấn
29Thép dàn fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5188tấn
30Thép hình bệ đỡ ổ khóaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,2069tấn
31Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,115tấn
32Thép gờ chắn bánh fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0011tấn
33Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT22,459100m3
34Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT15,7158100m3
35BTCT M250 đá 1x2 - Cửa dànChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,06m3
36Thép hình mạ kẽmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1881tấn
37Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,1882tấn
38Cao su 120x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT24m2
39Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT68cái
40Bu lông M26Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT4cái
41Bu lông M30Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
42Biện pháp thi côngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
U Cống km K2+51.89 ( Cống số 5)
1BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,35m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy THL > 250cmChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,23m3
3BTCT M250 đá 1x2 - thành hố thu nước thượng lưu cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,59m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,21m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,19m3
6BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,25m3
7BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,28m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THLChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,85m3
9BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18,52m3
10BTT M200 đá 1x2 - Sân trước hạ lưuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,27m3
11BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5m3
12Bê tông lót đá 4x6, M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,68m3
13Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1933100m2
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,3m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34,92m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06100m3
17Ống cống bê tông D100 , dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT101 đoạn ống
18Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5031tấn
19Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6084tấn
20Thép thượng lưu cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4017tấn
21Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0431tấn
22Thép gờ chắn bánh fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0044tấn
23Thép hố thu nước fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5939tấn
24Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,64m3
25Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT39,36m3
26Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,5368100m3
27Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT3,6429100m3
28BTCT M300 - Cánh cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,07m3
29Thép hình cánh cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,133tấn
30Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,052tấn
31Lắp đặt van phẳngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,339tấn
32Cao su láChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,71m
33Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
34Biện pháp thi côngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
V Cống Km K2+340.85( Cống số 6)
1BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT17,35m3
2BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáyChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,23m3
3BTCT M250 đá 1x2 - thành hố thu nước cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT7,59m3
4BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mởChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,21m3
5BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,19m3
6BTT M250 đá 1x2 - Mặt đêChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,25m3
7BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,28m3
8BTT M200 đá 1x2 - Tường đầuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT10,85m3
9BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố máiChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT18,52m3
10BTT M200 đá 1x2 - Sân trước hạ lưuChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT11,27m3
11BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nướcChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,5m3
12Bê tông lót đá 4x6, M100Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,68m3
13Ni lông tái sinhChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,1933100m2
14Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,3m
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT34,92m2
16Cấp phối đá dăm loại 2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,06100m3
17Ống cống bê tông D100 , dài 2mChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT101 đoạn ống
18Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5031tấn
19Thép tròn cống fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,6084tấn
20Thép thượng lưu cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,4017tấn
21Thép tấm nắpChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0431tấn
22Thép gờ chắn bánh fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,0044tấn
23Thép hố thu nước fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,5939tấn
24Đá hộc xếp chặtChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8,64m3
25Đắp đất sét tầng phòng nước thân cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT39,36m3
26Đào đất thi công cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT6,9034100m3
27Đắp đất hoàn thiện cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5,6111100m3
28BTCT M300 - Cánh cửaChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,07m3
29Thép hình cánh cửa cốngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,133tấn
30Thép cánh cửa fi Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,052tấn
31Lắp đặt van phẳngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT0,339tấn
32Cao su láChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1,71m
33Bu lông M12x10Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT8cái
34Biện pháp thi côngChi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
W THIẾT BỊ
1Mua sắm + lắp đặt ổ khóa V2Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT5cái
2Mua sắm + lắp đặt ổ khóa V5Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT2cái
X Bảo hiểm
1Cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại K1+849,05 ((0,64% x (A+…+N))Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
2Đê bao hồ Thượng Hòa và nạo vét hồ Thượng Hòa ((1,04% (P+…+V))Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT1toàn bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá1,04%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15776352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02629392E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trong đó: Có 01 hạng mục thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND và có 01 hạng mục nạo vét, xây dựng đê bao có giá trị tối tiểu là: 23.883.957.300 VND. HOẶC nhà thầu có 02 hợp đồng trong đó: Có 01 hợp đồng về thi công cầu cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL( Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND VND và 01 hợp đồng nạo vét xây dựng đê bao có giá trị tối thiểu là: 23.883.957.300 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.920.287.200 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường / thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông/ thủy lợi hạng II trở lên, từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)105
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 2 Trong đó, có 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật về cầu (là kỹ sư chuyên ngành giao thông xây dựng Cầu-Đường (hoặc Cầu), đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL) và 01 cán bộ phụ trách về nạo vét, xây dựng đê bao ( là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)72
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ 2 Có 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường ( hoặc Cầu ) và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã từng là cán bộ giám sát chất lượng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư).72
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)72
5 Cán bộ phụ trách về thí nghiệm 1 Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng, đã từng được bố trí là phụ trách thí nghiệm 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư)72
6 Công nhân kỹ thuật 15 Đáp ứng yêu cầu biện pháp thi công và tiến độ của công trình do nhà thầu lập đối với gói thầu đang xét.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện ≥ 80kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
2 Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
3 Máy hàn Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
4 Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
5 Cần cẩu ≥ 25 T Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
6 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
8 Máy đào ≥1,25 m3 Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
9 Thiết bị đóng cọc khoan nhồi ( khoan xoay) Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
10 Máy lu hơi ≥ 16T Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.2
11 Máy lu thép ≥ 10T Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
12 Máy nén khí, công suất: ≥ 240 m3/h Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.3
13 Thiết bị phun nhựa Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
14 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
15 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu.1
16 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu1
17 Máy ủi - công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
18 Ô tô tự đổ ≥ 10 T Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu4
19 Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->