Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211192216-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20211192010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 23:02:00 đến ngày 2021-12-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,314,694,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800,000,000 VNĐ ((Tám trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15776352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02629392E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trong đó: Có 01 hạng mục thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND và có 01 hạng mục nạo vét, xây dựng đê bao có giá trị tối tiểu là: 23.883.957.300 VND. HOẶC nhà thầu có 02 hợp đồng trong đó: Có 01 hợp đồng về thi công cầu cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL( Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND VND và 01 hợp đồng nạo vét xây dựng đê bao có giá trị tối thiểu là: 23.883.957.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.920.287.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường / thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông/ thủy lợi hạng II trở lên, từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó, có 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật về cầu (là kỹ sư chuyên ngành giao thông xây dựng Cầu-Đường (hoặc Cầu), đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL) và 01 cán bộ phụ trách về nạo vét, xây dựng đê bao ( là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường ( hoặc Cầu ) và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã từng là cán bộ giám sát chất lượng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng, đã từng được bố trí là phụ trách thí nghiệm 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đáp ứng yêu cầu biện pháp thi công và tiến độ của công trình do nhà thầu lập đối với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện ≥ 80kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị đóng cọc khoan nhồi ( khoan xoay) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy lu hơi ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy nén khí, công suất: ≥ 240 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Thiết bị phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ô tô tự đổ ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản Lý Dự Án Đầu Tư Xây Dựng Khu Vực Khu Kinh Tế Nghi Sơn Và Các Khu Công Nghiệp Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại Km1+849,05 và nạo vét, xây dựng tuyến đê bao hồ Thượng Hòa Kè chống sạt lở và nạo vét tiêu thoát lũ Khu kinh tế trọng điểm Nghi Sơn 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương, ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 800.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Khu kinh tế Nghi Sơn và các Khu công nghiệp Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Thanh Hóa, địa chỉ: 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa; Điện thoại: 0237 3852 246; Fax: 0237 3851 255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: số 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, TP.Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa; Điện thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Dầm bản cầu cơ giới | |||
| 1 | SX dầm bản rỗng BTCT DƯL đúc sẵn, L=24m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm bản rỗng BTCT DƯL đúc sẵn, L=24m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | dầm |
| B | Gối cầu + chốt neo dầm cầu cơ giới | |||
| 1 | Gối cầu cao su (KT: 150x250x35) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 96 | cái |
| 2 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 3 | Thép D32 mạ kẽm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,16 | tấn |
| 4 | Ống tôn thép mạ kẽm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 5 | Vữa không co ngót chốt nep dầm (Sika grout 214-11) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,12 | m3 |
| C | Bản mặt cầu + liên tục nhiệt cầu cơ giới | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, liên tục nhiệt 35Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 144,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,41 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, liên tục nhiệt ĐK >18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,02 | tấn |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 7cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,04 | 100m2 |
| 7 | Lớp phòng nước mặt cầu dạng dung dịch | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 504 | m2 |
| 8 | Tấm đệm đàn hồi bằng cao su dày 1cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,03 | m |
| D | Khe co giãn cầu cơ giới | |||
| 1 | Khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,8 | m |
| 2 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 3 | Cốt thép khe co giãn ĐK | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,36 | tấn |
| 4 | Sản xuất + lắp đặt thép hình thép bản khe co giãn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,29 | tấn |
| 5 | Bu lông M12 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 120 | bộ |
| E | Lan can cầu + Thoát nước mặt cầu cầu cơ giới | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 35,18 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can, ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,77 | tấn |
| 3 | Ống nhựa PVC D100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng lan can cầu mạ kẽm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,24 | tấn |
| 5 | Bu lông lan can M18 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 156 | bộ |
| 6 | Thoát nước mặt cầu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | T.Bộ |
| F | Mố cầu cầu cơ giới | |||
| 1 | Đào móng thi công mố, đất C2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,6656 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện, K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,43 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng 10Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,02 | m3 |
| 4 | Bê tông mố cầu 35Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 124,88 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,94 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,47 | tấn |
| 8 | Vữa không co ngót mố cầu (Sika grout 214-11) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 9 | Quét nhựa đường lòng mố | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 85,64 | m2 |
| 10 | Cọc khoan nhồi D=1,2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 163,8 | m |
| G | Trụ cầu cầu cơ giới | |||
| 1 | Đào móng thi công trụ, đất C2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,1848 | 100m3 |
| 2 | Bê tông trụ cầu 35Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 44,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,68 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ ĐK >18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,06 | tấn |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 7 | Cọc khoan nhồi D=1,2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 136,8 | m |
| H | Bản chuyển tiếp cầu cơ giới | |||
| 1 | Bê tông lót 12Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 2 | Bê tông bản chuyển tiếp 30Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,04 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,06 | tấn |
| 5 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D32 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,104 | 100m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,77 | m2 |
| I | Đắp đất lòng mố cầu cơ giới | |||
| 1 | Đắp đất mố K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,4978 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mố K98 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8932 | 100m3 |
| J | Mặt đường trên mố cầu cơ giới | |||
| 1 | Đắp đất đường trên mố K98 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm đường trên mố loại I dày 15cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm đường trên mố loại II dày 18cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,56 | 100m2 |
| K | Gia cố mái taluy hai đầu cầu và tứ nón cầu cơ giới | |||
| 1 | Đào đất thi công | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,75 | 100m3 |
| 2 | Đá hộc xây VXM M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 164,5 | m3 |
| 3 | Bê tông giằng mái 20Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 4 | Ni long tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,7191 | 100m2 |
| 5 | Bê tông gia cố mái 20Mpa dày 20cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 190,79 | m3 |
| L | Tường chắn BTCT cầu cơ giới | |||
| 1 | Đào đất thi công | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2844 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đệm 10Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng tường chắn 20Mpa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chắn M200 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép tường chắn ĐK ≤18mm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,1 | tấn |
| M | Đường hai đầu cầu - cầu cơ giới | |||
| 1 | Vét bùn+ hữu cơ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,99 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,47 | 100m3 |
| 3 | Đào cấp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 33,95 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại I dày 15cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,7682 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,1218 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám 1.0kg/m2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,788 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa dày trung bình 5cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,788 | 100m2 |
| N | Vuốt nối đường ngang cầu cơ giới | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,417 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1dày 15cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,7251 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,834 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường M250 dày 18cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 106,35 | m3 |
| O | Nạo vét đầm hồ Thượng Hòa | |||
| 1 | Đào đất C1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3.209,438 | 100m3 |
| 2 | Đất đào C2 lòng hồ tận dụng đắp đê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.154,925 | 100m3 |
| 3 | Đào đất C2 đổ đi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 711,951 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất đá thải phục vụ thi công nạo vét lòng hồ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,5938 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất phục vụ thi công nạo vét lòng hồ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 188,9068 | 100m3 |
| 6 | Ống cống bê tông D100 dẫn dòng thi công, dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20 | 1 đoạn ống |
| P | Đê bao hồ thượng hòa | |||
| 1 | Cấp phối đá dăm loại II | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 25,0839 | 100m3 |
| 2 | Đào đất Cấp 1 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 245,3193 | 100m3 |
| 3 | Đào đất Cấp 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 53,0396 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất K90 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.122,8323 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất K95 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1.195,3031 | 100m3 |
| 6 | Bóc phong hóa + vét bùn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 292,1056 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 298,8023 | 100m2 |
| Q | Cống km K0+233.88 (cống số 1) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,83 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,72 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, mác 100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,11 | m3 |
| 6 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13,62 | m3 |
| 7 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 23,04 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Sân sau tiêu năng HL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,75 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5157 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,84 | m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,2 | m |
| 13 | Ống cống bê tông D100 , dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | 1 đoạn ống |
| 14 | Thép đế cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3465 | tấn |
| 15 | Thép tròn đế cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5704 | tấn |
| 16 | Thép cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,697 | tấn |
| 17 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 18 | Thép hình cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 19 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 20 | Cao su lá (10x140) cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,71 | m |
| 21 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | BTCT M300 - Cánh cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 23 | Lắp đặt van phẳng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 24 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,06 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,78 | m3 |
| 26 | Đào bóc phong hóa thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2159 | 100m3 |
| 27 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,7242 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,9684 | 100m3 |
| 29 | Biện pháp thi công đường xế và đê quây | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Toàn bộ |
| R | Cống km K0+633.101( Cống số 2) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 35 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước tại cơ +3.5 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,9214 | 100m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,4 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Ống cống bê tông D100 , dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 17 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 18 | Thép thượng lưu cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6375 | tấn |
| 19 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 20 | Thép gờ chắn bánh fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 22 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,19 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,265 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,3295 | 100m3 |
| 25 | BTCT M300 đá x1x2 - Cánh cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 26 | Thép hình cánh cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 27 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt van phẳng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 29 | Cao su lá | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,71 | m |
| 30 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Biện pháp thi công đường xế và đê quây | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| S | Cống Km K0+986.1 ( Cống số 3) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,64 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy THL > 250cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,75 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 5 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | m3 |
| 6 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,63 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 31,8 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,54 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước tại cơ +3.5 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 11 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,9214 | 100m2 |
| 12 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,4 | m |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16,48 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 15 | Ống cống bê tông D100 , dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 16 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 17 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 18 | Thép thượng lưu cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6375 | tấn |
| 19 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 20 | Thép gờ chắn bánh fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 21 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,69 | m3 |
| 22 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 38,19 | m3 |
| 23 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,265 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,3295 | 100m3 |
| 25 | BTCT M300 - Cánh cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 26 | Thép hình cánh cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 27 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 28 | Lắp đặt van phẳng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 29 | Cao su lá | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,71 | m |
| 30 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Biện pháp thi công đường xế và đê quây | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| T | Cống Km K1+415 ( Cống số 4) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 131,47 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Tường cánh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,47 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy >250 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 30,13 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Lan can | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,85 | m3 |
| 6 | BTCT M250 đá 1x2 - Cột đỡ | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 7 | BTCT M250 đá 1x2 - Sàn câu công tác | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,71 | m3 |
| 8 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,52 | m3 |
| 9 | Bê tông gia cố mặt đê M250 đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 16 | m3 |
| 10 | Bê tông gờ chắn bánh M250 đá 1x2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Sân bên THL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 66,63 | m3 |
| 12 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 75,27 | m3 |
| 13 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,75 | m3 |
| 14 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 19,21 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 67,16 | m2 |
| 16 | Làm khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4,9583 | 100m2 |
| 18 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 49,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 99,28 | m3 |
| 20 | Thép tròn thân cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1514 | tấn |
| 21 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,5133 | tấn |
| 22 | Thép tròn bản đáy fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 23 | Thép tròn bản đáy fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8648 | tấn |
| 24 | Thép tròn tường fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 25 | Thép tròn bản đáy fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0062 | tấn |
| 26 | Thép tròn bản đáy fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8725 | tấn |
| 27 | Thép tròn tường fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5646 | tấn |
| 28 | Thép dàn fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6427 | tấn |
| 29 | Thép dàn fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5188 | tấn |
| 30 | Thép hình bệ đỡ ổ khóa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,2069 | tấn |
| 31 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 32 | Thép gờ chắn bánh fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0011 | tấn |
| 33 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 22,459 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15,7158 | 100m3 |
| 35 | BTCT M250 đá 1x2 - Cửa dàn | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 36 | Thép hình mạ kẽm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1881 | tấn |
| 37 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1882 | tấn |
| 38 | Cao su 120x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | m2 |
| 39 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 68 | cái |
| 40 | Bu lông M26 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Bu lông M30 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Biện pháp thi công | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| U | Cống km K2+51.89 ( Cống số 5) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy THL > 250cm | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - thành hố thu nước thượng lưu cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 7 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu THL | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,52 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Sân trước hạ lưu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1933 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,3 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Ống cống bê tông D100 , dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 18 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 19 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 20 | Thép thượng lưu cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 21 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 22 | Thép gờ chắn bánh fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 23 | Thép hố thu nước fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 24 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 39,36 | m3 |
| 26 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,5368 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3,6429 | 100m3 |
| 28 | BTCT M300 - Cánh cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 29 | Thép hình cánh cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van phẳng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 32 | Cao su lá | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,71 | m |
| 33 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Biện pháp thi công | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| V | Cống Km K2+340.85( Cống số 6) | |||
| 1 | BTCT M250 đá 1x2 - Cống hộp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 17,35 | m3 |
| 2 | BTCT M250 đá 1x2 - Bản đáy | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,23 | m3 |
| 3 | BTCT M250 đá 1x2 - thành hố thu nước cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,59 | m3 |
| 4 | BTCT M250 đá 1x2 - Dàn đóng mở | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 5 | BTCT M250 đá 1x2 - Tấm nắp rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 6 | BTT M250 đá 1x2 - Mặt đê | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,25 | m3 |
| 7 | BTT M250 đá 1x2 - Gờ chắn bánh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,28 | m3 |
| 8 | BTT M200 đá 1x2 - Tường đầu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 9 | BTT M200 đá 1x2 - Bậc lên xuống, gia cố mái | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 18,52 | m3 |
| 10 | BTT M200 đá 1x2 - Sân trước hạ lưu | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,27 | m3 |
| 11 | BTT M200 đá 1x2 - Rãnh thu nước | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,5 | m3 |
| 12 | Bê tông lót đá 4x6, M100 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,68 | m3 |
| 13 | Ni lông tái sinh | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,1933 | 100m2 |
| 14 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,3 | m |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Ống cống bê tông D100 , dài 2m | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | 1 đoạn ống |
| 18 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5031 | tấn |
| 19 | Thép tròn cống fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,6084 | tấn |
| 20 | Thép thượng lưu cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,4017 | tấn |
| 21 | Thép tấm nắp | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0431 | tấn |
| 22 | Thép gờ chắn bánh fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0044 | tấn |
| 23 | Thép hố thu nước fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,5939 | tấn |
| 24 | Đá hộc xếp chặt | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,64 | m3 |
| 25 | Đắp đất sét tầng phòng nước thân cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 39,36 | m3 |
| 26 | Đào đất thi công cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,9034 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn thiện cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5,6111 | 100m3 |
| 28 | BTCT M300 - Cánh cửa | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,07 | m3 |
| 29 | Thép hình cánh cửa cống | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 30 | Thép cánh cửa fi | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 31 | Lắp đặt van phẳng | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 32 | Cao su lá | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,71 | m |
| 33 | Bu lông M12x10 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Biện pháp thi công | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| W | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Mua sắm + lắp đặt ổ khóa V2 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Mua sắm + lắp đặt ổ khóa V5 | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2 | cái |
| X | Bảo hiểm | |||
| 1 | Cầu cơ giới trên sông Thạch Luyện tại K1+849,05 ((0,64% x (A+…+N)) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 2 | Đê bao hồ Thượng Hòa và nạo vét hồ Thượng Hòa ((1,04% (P+…+V)) | Chi tiết theo Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,04% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15776352E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.02629392E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Trong đó: Có 01 hạng mục thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL (Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND và có 01 hạng mục nạo vét, xây dựng đê bao có giá trị tối tiểu là: 23.883.957.300 VND. HOẶC nhà thầu có 02 hợp đồng trong đó: Có 01 hợp đồng về thi công cầu cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL( Lnhịp ≥ 24m, sử dụng móng cọc khoan nhồi D ≥ 1,2m) có giá trị tối thiểu là: 12.036.329.900 VND VND và 01 hợp đồng nạo vét xây dựng đê bao có giá trị tối thiểu là: 23.883.957.300 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 35.920.287.200 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường / thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công giao thông/ thủy lợi hạng II trở lên, từng là chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 2 | Trong đó, có 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật về cầu (là kỹ sư chuyên ngành giao thông xây dựng Cầu-Đường (hoặc Cầu), đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình thi công cầu BTCT vĩnh cửu bằng BTCT và BTCTDƯL) và 01 cán bộ phụ trách về nạo vét, xây dựng đê bao ( là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi, đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn) (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) | 7 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng nội bộ | 2 | Có 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng Cầu - Đường ( hoặc Cầu ) và 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành thủy lợi. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III trở lên, đã từng là cán bộ giám sát chất lượng 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư). | 7 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT còn hiệu lực, đã từng là cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh môi trường 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) | 7 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách về thí nghiệm | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thí nghiệm viên chuyên ngành xây dựng, đã từng được bố trí là phụ trách thí nghiệm 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang (có chứng thực bản xác định nhân sự tham gia gói thầu của chủ đầu tư) | 7 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đáp ứng yêu cầu biện pháp thi công và tiến độ của công trình do nhà thầu lập đối với gói thầu đang xét. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện ≥ 80kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 2 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất ≥ 23 kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 3 | Máy hàn | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 4 | Búa căn khí nén ≥ 3 m3/ph | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 5 | Cần cẩu ≥ 25 T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥ 1,5 kW | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 8 | Máy đào ≥1,25 m3 | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 9 | Thiết bị đóng cọc khoan nhồi ( khoan xoay) | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 10 | Máy lu hơi ≥ 16T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 2 |
| 11 | Máy lu thép ≥ 10T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 12 | Máy nén khí, công suất: ≥ 240 m3/h | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 3 |
| 13 | Thiết bị phun nhựa | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 14 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60 m3/h | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV - 140 CV | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 1 |
| 17 | Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
| 18 | Ô tô tự đổ ≥ 10 T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 4 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa ≥ 500 lít | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: Tài liệu chứng minh sở hữu là: Hóa đơn mua hàng, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi