Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị; nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin; Nâng cấp, phát triển, triển khai phần mềm nội bộ và đào tạo chuyển giao công nghệ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193470-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị; nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin; Nâng cấp, phát triển, triển khai phần mềm nội bộ và đào tạo chuyển giao công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211184714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-29 07:45:00 đến ngày 2021-12-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,912,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 220,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37384E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng về cung cấp trang thiết bị về công nghệ thông tin . Phương án xét 1: Hợp đồng là hợp đồng có cả cung cấp thiết bị Máy chủ; camera; wifi; và các hệ thống phần mềm cho quản lý Trong đó:+ Giá trị Cung cấp thiết bị đạt >= 8.897.000.000 (giá trị là Thiết bị đạt 70% giá trị Thiết bị gói thầu đang xét)+ Phần mềm phải có giá trị đạt >=3.650.500.000 (giá trị là phần mềm đạt 70% giá trị Phần mềm gói thầu đang xét)Phương án xét 2: Xét cho nhà thầu có có 02 hợp đồng là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và Hợp đông cung cấp phần mềm. (Giá trị sẽ cộng 02 hợp đồng lại và xét tính là có 01 hợp đồng tương tự)Trong đó:+ Hợp đồng Cung cấp thiết bị là hợp đồng phải có cả cung cấp thiết bị Máy chủ; camera; wifi. Hợp đồng có giá trị đạt >= 8.897.000.000 (giá trị là Thiết bị đạt 70% giá trị Thiết bị gói thầu đang xét)+ Hợp đồng Phần mềm là hợp đồng cung cấp phần mềm quản lý phải có giá trị đạt >=3.650.500.000 (giá trị là phần mềm đạt 70% giá trị Phần mềm gói thầu đang xét)Xét cả 02 phương án: Hợp đồng là hợp đồng chứng thực, có đầy đủ biên bản nghiệm thu bàn giao, có hóa đơn V.A.T hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện được từ 80% trở lên công việc (bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.547.500.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phần thiết bị cung cấp: Cam kết trong vòng 10 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu. Nếu trong vòng 10 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư mà nhà thầu không có mặt, chủ đầu tư có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng, khuyết tật. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho hàng hoá bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh sau thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hoá (05 năm).Phần mềm cung cấp:Nhà thầu có cam kết Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 10 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ. - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. - Có hỗ trợ trực tuyến. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách chung, đào tạo chuyển giao thiết bị - Phần cung cấp thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông.-Có kinh nghiệm phụ trách tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị như gói thầu này(nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự tham gia gói thầu tương tự hoặc cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu hợp đồng tương tự có tên nhân sự tham gia) Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu nêu trên.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách chung, đào tạo chuyển giao thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 dự án nếu trúng thầu dự án này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị và đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại họctrờ lên thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – Điện tử.Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị và đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 dự án nếu trúng thầu dự án này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | nhân công thi công lắp đặt thiết bị Wifi, camera, nút mạng, và đi dây Cat6 - Phần cung cấp thiết bị |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn thông tin, có chứng chỉ CCNA, CEH hoặc GSEC hoặc ECSA hoặc tương đương04 nhân công nghề về ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trờ lên thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – Điện tử.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra, khảo sát nghiệp vụ để lập trình phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình, triển khai phần mềm |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói th |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự đào tạo, tập huấn và hướng dẫn sử dụng, tạo lập cơ sở dữ liệu phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị; nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin; Nâng cấp, phát triển, triển khai phần mềm nội bộ và đào tạo chuyển giao công nghệ Đầu tư, nâng cấp hệ thống công nghệ thông tin phục vụ hoạt động quản lý, khám chữa bệnh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Tài liệu chứng minh tình hình pháp lý công ty: Đăng ký kinh doanh 2. Tài liệu chứng minh tình hình tài chính công ty: Bản sao báo cáo tài chính (năm 2018 đến năm 2020) hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định (tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); Nếu nhà thầu có doanh thu âm trong vòng 3 năm 2018 – 2020 thì sẽ không đạt. 3. Tài liệu chứng minh có nguồn lực tài chính phù hợp để phục vụ cho gói thầu. 4. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện Hợp đồng tương tự: Các hợp đồng tương tự do nhà thầu đã thực hiện với đầy đủ thông tin theo mẫu thuộc Chương IV. 5.Tài liệu chứng minh huy động nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ còn hiệu lực, Hợp đồng lao động còn hiệu lực với các cán bộ công ty, hoặc hợp đồng nguyên tắc, hợp đồng thuê khoán với các cán bộ huy động ngoài, có CMND/CCCD của cán bộ tham gia gói thầu 7. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá và Các cam kết theo yêu cầu ở Chương III và chương V 9. Biên bản khảo sát và Các bản vẽ hiện trạng bố trí thiết bị và nhân công thi công lắp đặt theo yêu cầu ở chương III. 10. Các bản vẽ biện pháp thi công theo yêu cầu ở chương III. Ghi chú: + Trong trường hợp liên danh, các thành viên liên danh phải nộp các tài liệu chứng minh năng lực của mình tương ứng với phần công việc được giao trong liên danh + Các hồ sơ cung cấp, khi chấm thầu, nếu có nghi vấn về hồ sơ cung cấp, Bên mời thầu nếu thấy cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ, bằng việc gửi công văn làm rõ, đăng trên mạng đấu thầu, và gửi đến địa chỉ nhà thầu để nhà thầu đưa bản gốc (nếu có) hoặc bản chính đến đối chiếu làm rõ, kết quả làm việc sẽ lập biên bản, sau đó toàn bộ hồ sơ làm rõ và biên bản sẽ đăng lên phần làm rõ của nhà thầu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác và đúng đắn của tài liệu trong E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Đối với các thiết bị phần cứng: 1. 1. Tài liệu về tính hợp lệ, tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa Theo yêu cầu ở chương III và chương V 1.2. Tài liệu về nguồn gốc, xuất xứ của hàng hóa: - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp đầy đủ các chứng từ nhập khẩu bao gồm: Giấy chứng nhận nguồn gốc, xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Tờ khai hải quan (TKHQ)..., và các chứng từ nhập khẩu liên quan khác theo quy định khi giao hàng; - Đối với các hàng hóa khác được sản xuất tại Việt Nam hoặc các hàng hóa thông thường, thông dụng, sẵn có trên thị trường: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất hoặc hóa đơn bán hàng của đại lý phân phối khi giao hàng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương, chi tiết tại chương V, E-HSMT. - Tài liệu về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh về đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, đảm bảo đáp ứng được các yêu cầu kỹ thuật tại Chương V, E-HSMT. 2. Đối với phần mềm: - Nhà thầu thực hiện đúng theo các nội dung yêu cầu ở chương III và chương V. Lưu ý: - Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác tiếng Việt - phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực. Trường hợp E-HSDT thiếu bản dịch tiếng việt của các tài liệu được viết bằng ngôn ngữ khác tiếng việt. Nhà thầu phải có trách nhiệm bổ sung, làm rõ. Trường hợp nhà thầu không cung cấp bản dịch các tài liệu này (sau khi làm rõ) nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt vì không có tài liệu chứng minh phù hợp với yêu cầu của E -HSMT. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các tài liệu khai báo này. Trường hợp cần thiết chủ đầu tư yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc của các tài liệu nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là đơn giá tính trên một đơn vị hàng hóa mời thầu. Giá chào thầu bao gồm chi phí vận chuyển, bốc xếp, lắp đặt nghiệm thu chạy thử tại nơi nhận hàng (Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình), trong đó kể cả thuế nhập khẩu, thuế giá trị gia tăng (nếu hàng phải nộp loại thuế này) và các chi phí khác như bảo hiểm, lưu kho, bảo quản... bên mua không phải trả thêm bất kỳ một khoản chi phí nào khác. Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 220.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 9 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hòa Bình – Địa chỉ: Tổ 10, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình – Số điện thoại: 02183.852.199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Trụ sở: Số 6 - Đường An Dương Vương - Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình Điện thoại: 0218.385.2020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát- Địa chỉ: đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, Tp Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình- Điện thoại: 0973838776 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hòa Bình Địa chỉ: Số 373- Trần Hưng Đạo- Phường Phương Lâm - TP Hòa Bình |
| E-CDNT 36 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ổ cắm mạng đơn (gồm nhân, mặt, hạt) | 371 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Cáp UTP CAT6 | 25 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Patch panel 24 port | 10 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thanh quản lý cáp ngang | 10 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Dây nhảy 2m tại FD | 100 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Dây nhảy 3m tại TO | 100 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết Bị CORE SWITCH đặt tại phòng máy chủ | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Thiết Bị Distribution SWITCH đặt tại phòng máy các tòa nhà | 8 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Module quang 10G để kết nố giữa các tòa nhà | 32 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Switch access 24 port | 20 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Module quang Singlemode để kết nối trong tòa nhà | 80 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | UPS 2KVA tại các tủ kĩ thuật tầng | 10 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tủ Rack cho các tủ tầng | 10 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Module | 4 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Wifi | 99 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Switch POE 48 Port cho WIFI + CAMERA | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Module quang SM | 4 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Dây nhảy quang SM | 4 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cáp UTP CAT6 | 9 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Camera dome quan sát | 68 | Chiếc | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Thiết bị ghi hình điều khiển và xử lý hình ảnh | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Ổ cứng lưu trữ | 4 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Màn hình quan sát 55'' | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cáp UTP CAT6 | 7 | Cuộn | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ lưu điện gồm có: Ắc quy UPS; Thiết bị đóng ngắt; Parallel kết nối; Card SNMP | 2 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Tủ ắc quy | 2 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Patch panel 24 port cho SERVER RACK #1-3 | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Ổ cắm mạng cho SERVER RACK #1-3 | 72 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Thanh đỡ cáp cho SERVER RACK #1-3 | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Dây cáp cho SERVER RACK #1-3 | 72 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Hộp đấu nối quang cho SERVER RACK #1-3 | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Cassettes sợi quang cho SERVER RACK #1-3 | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Dây nhảy quang cho SERVER RACK #1-3 | 36 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Patch panel 24 port cho NETWORK RACK | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Ổ cắm mạng cho NETWORK RACK | 72 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Thanh đỡ cáp cho NETWORK RACK | 3 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Dây cáp cho NETWORK RACK | 72 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Hộp đấu nối quang cho NETWORK RACK | 1 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Cassettes sợi quang cho NETWORK RACK | 2 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Dây nhảy quang cho NETWORK RACK | 24 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Giá đỡ modul cho NETWORK RACK | 1 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Giá bảo vệ mối nối cho NETWORK RACK | 2 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bảng điều khiển quang cho NETWORK RACK | 2 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Dây vá sợi quang cho NETWORK RACK | 48 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Dây vá sợi quang cho NETWORK RACK | 24 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Cáp mạng Cat6A | 3 | RL | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Cáp quang MPO | 50 | Mét | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Thanh nguồn PDU | 4 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Điều hòa | 1 | Pcs | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy chủ | 3 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Thiết bị chuyển mạch cho hệ thống lưu trữ (Storage Area Network Switch) | 1 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Hệ thống lưu trữ SAN (Storage Area Network) - Thiết bị khung lưu trữ chính cho Hệ thống lưu trữ SAN (Storage Area Network) | 1 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Hệ thống lưu trữ SAN (Storage Area Network) - Thiết bị lưu trữ mở rộng cho Hệ thống lưu trữ SAN (Storage Area Network) | 1 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Thiết bị lưu trữ | 1 | bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Thiết bị Tường lửa | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Màn hình giám sát | 2 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 30KVA/27KW lưu điện 30 phút (full tải) | 2 | 1 bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Lắp đặt tủ Battery | 2 | 1 tủ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Dịch vụ kiểm tra, thử nghiệm, vận hành | 2 | HT | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Lắp đặt Patch panel 24 port | 3 | 1 Patch panel | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bấm đầu RJ 45 | 72 | 1 đầu | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Thanh đỡ cáp | 3 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy cáp đồng CAT6A 28AWG, 3m, IW | 72 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Hàn nối ODF Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 3 | 1 bộ ODF | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Lắp đặt khung giá hộp đấu nối sợi quang, Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 3 | 1 khung giá | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Lắp đặt OM4 24-fiber total, standard loss, LC duplex adapter cassette (color and split sleeve dictated by fiber type) | 3 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Đấu nối Dây nhảy quang, duplex, LC-LC, Single mode, G652.D, 2.0 mm, OFNR, 3m, 9/125um | 36 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Lắp đặt Patch Panel UTP, CAT.6, 24 cổng, 1U | 3 | 1 Patch panel | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bấm đầu RJ 45 | 72 | 1 đầu | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Thanh đỡ cáp | 3 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Đấu nối cáp, sợi dây nhảy cáp đồng CAT6A 28AWG, 3m, IW | 72 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Hàn nối ODF Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 1 | 1 bộ ODF | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Lắp đặt khung giá hộp đấu nối sợi quang, Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 1 | 1 khung giá | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Lắp đặt OM4 24-fiber total, standard loss, LC duplex adapter cassette (color and split sleeve dictated by fiber type) | 3 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Đấu nối Dây nhảy quang, duplex, LC-LC, Single mode, G652.D, 2.0 mm, OFNR, 3m, 9/125um | 36 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Hàn nối ODF Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 1 | 1 bộ ODF | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Lắp đặt khung giá hộp đấu nối sợi quang, Loại khay trượt, Rack, Multi Mode, OM3, duplex, 24 cổng LC, 1U, bao gồm mặt trước, khớp nối và dây hàn quang, mầu đen, bằng kim loại | 1 | 1 khung giá | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Lắp đặt giá đỡ module | 2 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Lắp đặt bảng điều khiển cáp quang | 2 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Đấu nối dây nối quang OS2 1 sợi, đệm 900mm, dây vá, không có áo khoác, LC có nhân, Std IL. | 48 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Đấu nối dây nhảy quang NetKey® 2 Fiber Patch Cord là một dây vá OM3 với các đầu nối LC Duplex. Nó được xếp hạng Riser (OFNR) và có chiều dài 3 mét với vỏ bọc 1,6mm | 24 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Lắp đặt dây UTP CAT6a, 23AWG | 91,5 | 10m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Đấu nối dây nhảy quang OM4, loại 5m | 2 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Đấu nối dây nhảy quang OM4, loại 6m | 2 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Đấu nối dây nhảy quang OM4, loại 7m | 2 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn (gồm nhân, mặt, hạt) | 371 | 1 ổ cắm | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | 747,84 | 10m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Lắp đặt Patch Panel 24 cổng | 10 | 1 Patch panel | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Lắp đặt thanh quản lý cáp ngang | 10 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Đấu nối Dây nhảy 2m tại FD | 100 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Đấu nối Dây nhảy 3m tại TO | 100 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Lắp đặt Thiết Bị CORE SWITCH đặt tại phòng máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Cài đặt Thiết Bị CORE SWITCH đặt tại phòng máy chủ | 2 | 1 bộ chương trình | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Lắp đặt Thiết Bị Distribution SWITCH đặt tại phòng máy các tòa nhà | 8 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Cài đặt Thiết Bị Distribution SWITCH đặt tại phòng máy các tòa nhà | 8 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Lắp đặt Module quang 10G để kết nố giữa các tòa nhà | 32 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Lắp đặt Switch access 24 port | 20 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Cài đặt cấu hình Switch access 24 port | 20 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Lắp đặt Module quang Singlemode để kết nối trong tòa nhà | 80 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 2KVA tại các tủ kĩ thuật tầng | 10 | bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Lắp đặt Tủ Rack 27U cho các tủ tầng | 10 | 1 tủ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Bấm đầu RJ 45 | 4 | 1 đầu | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Lắp đặt và cài đặt Access point WIFI | 99 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Lắp đặt thiết bị Switch POE 48 Port | 2 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Cài đặt cấu hình thiết bị Switch POE 48 Port | 2 | thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Lắp đặt Module quang SM | 4 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Đấu nối Dây nhảy quang SM | 4 | sợi | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 cho hệ thống Wifi | 280,44 | 10m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Lắp đặt Camera dome quan sát | 68 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Lắp đặt thiết bị ghi hình điều khiển và xử lý hình ảnh | 2 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Lắp đặt Ổ cứng lưu trữ | 4 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Lắp đặt Màn hình quan sát 55'' | 2 | 1 thiết bị | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kiểm tra và hiệu chỉnh Màn hình quan sát 55'' | 2 | 1 hệ thống | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 cho hệ thống Camera | 205,88 | 10m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục tủ đứng (ống và dây điện theo thiết kế) | 1 | máy | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga các loại, bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Bảo ôn ống đồng, bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | 0,1 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Thử bền, kín (nito, vận chuyển) | 1 | bình | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Thử áp lực đường ống đồng | 0,2 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Quang treo ống đồng D76 và D90mm (gồm, ty treo D10, nở thép D10, quang treo D76- D90 | 10 | bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 3x1,5mm2, dây tín hiệu cục nóng và cục lạnh | 10 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2x4mm2, dây nguồn | 12 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 12 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 50A | 1 | cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm, ống thoát nước ngưng điều hòa | 0,15 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Bảo ôn đường ống, lớp bọc 100mm, đường kính ống 25mm | 0,15 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính 27mm | 0,15 | 100m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Quang treo ống đồng D76 và D90mm (gồm, ty treo D10, nở thép D10, quang treo D76- D90 | 15 | bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây CAT 6 cho các Nút mạng, đường kính 16mm | 5.234,88 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây CAT 6 cho các WIFI, đường kính 16mm | 1.963,08 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây CAT 6 cho các CAMERA, đường kính 16mm | 1.441,16 | m | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Phần mềm ảo hóa (Chi phí không tính thuế) | 6 | Cái | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Phần mềm Server Standard (Chi phí không tính thuế) | 3 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Phần mềm Giám sát năng lực hệ thống mạng (500 nodes) (Chi phí không tính thuế) | 1 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Hệ quản trị cơ sở dữ liệu máy chủ (Chi phí không tính thuế) | 1 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Phần mềm diệt virus (Chi phí không tính thuế) | 3 | Bộ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Quản lý đăng ký khám chữa bệnh (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Quản lý khám bệnh (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Quản lý điều trị nội trú (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Quản lý cận lâm sàng (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Quản lý dược (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Quản lý thanh toán viện phí (bổ sung thêm chức năng) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Quản lý khoa/phòng cấp cứu (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Quản lý phòng mổ (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Quản lý lịch hẹn điều trị, nhắc lịch tái khám (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Quản lý ngân hàng máu (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Quản lý người bệnh bằng thẻ điện tử (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Quản lý tương tác thuốc (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Quản lý phác đồ điều trị (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Quản lý dinh dưỡng (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Quản lý chỉ đạo tuyến (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Quản lý đăng ký qua Kioss - bệnh nhân tái khám (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Quản lý đánh giá sự hài lòng của người bệnh và tra cứu thông tin (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Quản lý thống kê Dashboard (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Quản lý ứng dụng di dộng cho bệnh nhân (phân hệ mới) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Tích hợp hệ thống HIS-LIS (nâng cấp kết nối 2 chiều) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Tích hợp HIS-PACS (làm mới, kết nối 2 chiều) | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Số hóa các mẫu hồ sơ bệnh án | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Số hóa các mẫu giấy, phiếu y | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Số hóa các mẫu giấy, phiếu dược | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Quản lý trình ký, tích hợp chữ ký số, ký điện tử trên hồ sơ bệnh án | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Quản lý lưu trữ hồ sơ bệnh án | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Ứng dụng view bệnh án trên thiết bị di động | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Quản trị hệ thống | 1 | Phân hệ | Chỉ tiêu kỹ thuật - Xem chi tiết chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.754E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.37384E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự là 01 hợp đồng về cung cấp trang thiết bị về công nghệ thông tin . Phương án xét 1: Hợp đồng là hợp đồng có cả cung cấp thiết bị Máy chủ; camera; wifi; và các hệ thống phần mềm cho quản lý Trong đó:+ Giá trị Cung cấp thiết bị đạt >= 8.897.000.000 (giá trị là Thiết bị đạt 70% giá trị Thiết bị gói thầu đang xét)+ Phần mềm phải có giá trị đạt >=3.650.500.000 (giá trị là phần mềm đạt 70% giá trị Phần mềm gói thầu đang xét)Phương án xét 2: Xét cho nhà thầu có có 02 hợp đồng là Hợp đồng cung cấp thiết bị công nghệ thông tin và Hợp đông cung cấp phần mềm. (Giá trị sẽ cộng 02 hợp đồng lại và xét tính là có 01 hợp đồng tương tự)Trong đó:+ Hợp đồng Cung cấp thiết bị là hợp đồng phải có cả cung cấp thiết bị Máy chủ; camera; wifi. Hợp đồng có giá trị đạt >= 8.897.000.000 (giá trị là Thiết bị đạt 70% giá trị Thiết bị gói thầu đang xét)+ Hợp đồng Phần mềm là hợp đồng cung cấp phần mềm quản lý phải có giá trị đạt >=3.650.500.000 (giá trị là phần mềm đạt 70% giá trị Phần mềm gói thầu đang xét)Xét cả 02 phương án: Hợp đồng là hợp đồng chứng thực, có đầy đủ biên bản nghiệm thu bàn giao, có hóa đơn V.A.T hoặc Có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã thực hiện được từ 80% trở lên công việc (bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu trong quá trình đánh giá E-HSDT) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 12.547.500.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phần thiết bị cung cấp: Cam kết trong vòng 10 giờ kể từ khi nhà thầu nhận được thông báo của chủ đầu tư về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh (dưới dạng công văn, fax, e.mail), nhà thầu phải có mặt để kiểm tra và đề xuất cách xử lý để hai bên cùng bàn bạc giải quyết. Toàn bộ các chi phí để khắc phục do nhà thầu chịu. Nếu trong vòng 10 giờ kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư mà nhà thầu không có mặt, chủ đầu tư có quyền trừ vào bảo lãnh bảo hành một khoản giá trị bằng giá trị số hàng hoá hư hỏng, khuyết tật. - Cam kết cung cấp dịch vụ bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho hàng hoá bị hư hỏng, khuyết tật phát sinh sau thời hạn bảo hành cho đến khi hết thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hoá (05 năm).Phần mềm cung cấp:Nhà thầu có cam kết Thời gian tiếp nhận thông tin trong vòng 60 phút; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót không quá 10 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. - Thời gian kiểm tra, khắc phục sự cố trong vòng 04 giờ. - Cử cán bộ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng định kỳ 06 tháng/01 lần. - Có hỗ trợ trực tuyến. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách chung, đào tạo chuyển giao thiết bị - Phần cung cấp thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông.-Có kinh nghiệm phụ trách tối thiểu 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị như gói thầu này(nhà thầu chứng minh bằng cách cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự tham gia gói thầu tương tự hoặc cung cấp biên bản bàn giao nghiệm thu hợp đồng tương tự có tên nhân sự tham gia) Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các tài liệu nêu trên.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ phụ trách chung, đào tạo chuyển giao thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 dự án nếu trúng thầu dự án này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Có chứng chỉ giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị và đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng | 2 | Tốt nghiệp đại họctrờ lên thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – Điện tử.Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của Nhân sự triển khai cung cấp hàng hóa thiết bị và đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định phân công của nhà thầu+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 dự án nếu trúng thầu dự án này trong suốt thời gian thi công lắp đặt đến khi hoàn thành.+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu và trong thời gian hiệu lực của HSMT (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật Lao động và Luật Bảo hiểm) | 3 | 3 |
| 3 | nhân công thi công lắp đặt thiết bị Wifi, camera, nút mạng, và đi dây Cat6 - Phần cung cấp thiết bị | 5 | -01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành an toàn thông tin, có chứng chỉ CCNA, CEH hoặc GSEC hoặc ECSA hoặc tương đương04 nhân công nghề về ngành điện+ Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp còn hiệu lực.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | cán bộ đào tạo chuyển giao thiết bị hạ tầng | 2 | Tốt nghiệp Cao đẳng trờ lên thuộc một trong các ngành: Công nghệ thông tin, Tin học, Điện tử viễn thông, Điện – Điện tử.Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm tra, khảo sát nghiệp vụ để lập trình phần mềm | 1 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ lập trình, triển khai phần mềm | 10 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói th | 3 | 3 |
| 7 | Nhân sự đào tạo, tập huấn và hướng dẫn sử dụng, tạo lập cơ sở dữ liệu phần mềm | 3 | Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành tin học hoặc công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử, điện tử viễn thông.Hoặc cán bộ đã được đào tạo từ các trung tâm danh tiếng về công nghệ thông tin như Rmit, hoặc Aptech, hoặc FPTNhà thầu cung cấp bản sao chứng thực bằng cấp; tài liệu chứng minh huy động nhân sự cho gói thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi