Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211168003-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211166006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 05:57:00 đến ngày 2021-12-10 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,493,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1479E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.345.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.690.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng (hoặc tời điện) sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Trường Tiểu học Thắng Hải 1, huyện Hàm Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 7,2033 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 31,28 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 6,1318 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 339,6236 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 30,969 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 61,3272 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,016 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,3495 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,62 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 26,784 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,8872 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,954 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,9072 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 5,3649 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,2815 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 4,0517 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8267 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 52,8566 | m3 |
| 19 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 5,641 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,632 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 28,205 | m3 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,373 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,1598 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 92,485 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 92,485 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 92,485 | m2 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,06 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 11,248 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 3,9096 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3677 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 2,455 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,3557 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 28,4848 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,599 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 60,84 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 32,741 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 6,1509 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 10,4017 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,9702 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 5,4906 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1461 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,6476 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 4,0819 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 7,6227 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,8394 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Tại Chương V | 0,5006 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1755 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,895 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 16,2628 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1326 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4115 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3093 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9601 | tấn |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 2,1245 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 190,143 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 276,41 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 438,713 | m2 |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 212,454 | m2 |
| 61 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 192,98 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 192,98 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 1.025,63 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 717,941 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 307,689 | m2 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,683 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,4446 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,7848 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,135 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,328 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,8862 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18,0702 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 91,918 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 77,716 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,1228 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,06 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính | Tại Chương V | 274,12 | m2 |
| 78 | Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ô | Tại Chương V | 104,2 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ô | Tại Chương V | 162 | m2 |
| 80 | Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ô | Tại Chương V | 7,92 | m2 |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 82 | Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ô | Tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 83 | Gia công lan can | Tại Chương V | 0,2926 | tấn |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 28,9 | m2 |
| 85 | Gia công hoa sắt | Tại Chương V | 0,8209 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 177 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 126,8529 | 1m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 696,308 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 375,038 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 50,44 | m2 |
| 91 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 301,86 | m2 |
| 92 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mm | Tại Chương V | 52,564 | m2 |
| 93 | Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 46,24 | m2 |
| 94 | Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40 | Tại Chương V | 26,25 | m2 |
| 95 | Vách ngăn tấm đá granite (VL+NC) | Tại Chương V | 3,96 | m2 |
| 96 | Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40 | Tại Chương V | 8,96 | m2 |
| 97 | Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:2,5x0,6m) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 98 | Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:3,1x0,6m) | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 349,824 | m2 |
| 100 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 764,114 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 70,6 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 469,395 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.434,33 | m2 |
| 104 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 163,3 | m |
| 105 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 205 | m |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 2.566,304 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.381,766 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóng | Tại Chương V | 154 | m2 |
| 109 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.030,538 | m2 |
| 110 | Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 53,92 | m2 |
| 111 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 509,052 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ STK | Tại Chương V | 4,3915 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ STK | Tại Chương V | 4,3915 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 318,432 | 1m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 7,0862 | 100m2 |
| 116 | Nắp thăm mái (1x1)m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 117 | Nẹp Inox chữ T vị trí khe lún | Tại Chương V | 36,1 | m |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 13,6248 | 100m2 |
| 119 | Bộ máng đèn led đôi 1,2m 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Chóa Inox + ty treo đèn | Tại Chương V | 96 | bộ |
| 120 | Bộ máng đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 121 | Bộ đèn Led ốp trần 6W 220V | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 122 | Bộ đèn Led ốp trần 12W 220V | Tại Chương V | 37 | bộ |
| 123 | Lắp đặt quạt trần | Tại Chương V | 45 | cái |
| 124 | Bộ đèn Led ốp trần 24W 220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250V | Tại Chương V | 81 | cái |
| 126 | Công tắc đèn mặt đơn 16A 250V | Tại Chương V | 71 | cái |
| 127 | Công tắc đèn mặt đơn 2 chiều 16A 250V | Tại Chương V | 4 | cái |
| 128 | Dimmer đơn 400W | Tại Chương V | 5 | cái |
| 129 | Dimmer đôi 400W | Tại Chương V | 20 | cái |
| 130 | Tủ điện 8 module | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 131 | Lắp đặt Tủ điện tổng | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 132 | MCB 2P 10A 10,0KA | Tại Chương V | 9 | cái |
| 133 | MCB 2P 15A 10,0KA | Tại Chương V | 10 | cái |
| 134 | MCB 3P 50A 10,0KA | Tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | MCB 3P 100A 25,0KA | Tại Chương V | 1 | cái |
| 136 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 162 | hộp |
| 137 | Lắp đặt Hộp và mặt CB 1 lỗ | Tại Chương V | 16 | hộp |
| 138 | Hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 172 | hộp |
| 139 | Hộp nối dây vuông 150x150mm | Tại Chương V | 30 | hộp |
| 140 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 2.658 | m |
| 141 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 1.720 | m |
| 142 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 630 | m |
| 143 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Tại Chương V | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 1.800 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 850 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Tại Chương V | 320 | m |
| 147 | Măng xông nối ống D16mm | Tại Chương V | 500 | cái |
| 148 | Măng xông nối ống D20mm | Tại Chương V | 300 | cái |
| 149 | Măng xông nối ống D25mm | Tại Chương V | 100 | cái |
| 150 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 30 | cuộn |
| 151 | Ổ cắm đôi âm 3 chấu | Tại Chương V | 85 | cái |
| 152 | Ổ cắm đôi âm 2 chấu | Tại Chương V | 8 | cái |
| 153 | MCB 2P 20A-10KA | Tại Chương V | 2 | cái |
| 154 | Hộp đế âm + đai mặt CB | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 155 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Tại Chương V | 800 | m |
| 156 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Tại Chương V | 60 | m |
| 157 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Tại Chương V | 40 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tại Chương V | 400 | m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 50 | m |
| 160 | Măng sông nối D16 nhựa cứng | Tại Chương V | 140 | cái |
| 161 | Măng sông nối D20 nhựa cứng | Tại Chương V | 15 | cái |
| 162 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cái |
| 163 | Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 164 | Đầu báo khói 24V | Tại Chương V | 2,2 | 10 đầu |
| 165 | Nút nhấn khẩn cấp | Tại Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 166 | Chuông báo cháy | Tại Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 167 | Đèn báo phòng sự cố | Tại Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 168 | Dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 520 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 480 | m |
| 170 | Măng xông nối ống D20mm | Tại Chương V | 100 | cái |
| 171 | Hộp nối dây tròn | Tại Chương V | 22 | hộp |
| 172 | Đèn chỉ lối thoát hiểm | Tại Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 173 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Tại Chương V | 120 | m |
| 174 | Router Wifi 450Mbps | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 175 | Switch 48port | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Ổ cắm mạng RJ45 | Tại Chương V | 32 | cái |
| 177 | Hộp mặt ổ cắm mạng 1,2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 32 | hộp |
| 178 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | Tại Chương V | 1.620 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 650 | m |
| 180 | Măng xông nối ống D20mm | Tại Chương V | 250 | cái |
| 181 | Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiện | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 182 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 60 | cái |
| 183 | Bộ chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nối | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 184 | Phụ kiện lắp đặt | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 185 | Switch 48port | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 186 | Ổ cắm mạng RJ45 | Tại Chương V | 68 | cái |
| 187 | Hộp mặt ổ cắm mạng 1,2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 68 | hộp |
| 188 | Dây cáp mạng FPT CAT 6 | Tại Chương V | 1.040 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Tại Chương V | 620 | m |
| 190 | Măng xông nối ống D20mm | Tại Chương V | 100 | cái |
| 191 | Đầu bấm cáp mạng RJ45 | Tại Chương V | 160 | cái |
| 192 | Phụ kiện lắp đặt | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 193 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mm | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 194 | Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 195 | Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4 | Tại Chương V | 12 | bình |
| 196 | Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 197 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 9,6512 | 1m3 |
| 198 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 9,6512 | m3 |
| 199 | Dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 200 | Dây đồng trần tiếp đất 70mm2 | Tại Chương V | 29 | m |
| 201 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400 | Tại Chương V | 10 | cọc |
| 202 | Ốc siết cáp 150mm2 | Tại Chương V | 22 | cái |
| 203 | Cầu thu sét Rbv=120m + khớp nối kim cách điện | Tại Chương V | 1 | cái |
| 204 | Trụ đỡ kim thu sét STK D60mm cao 3,3m | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 205 | Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nối | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 206 | Hộp đo điện trở | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 207 | Ống nhựa D34 luồn dây dẫn sét | Tại Chương V | 18 | m |
| 208 | Dây chằng cáp thép D8 | Tại Chương V | 32 | m |
| 209 | Sứ cách điện | Tại Chương V | 3 | cái |
| 210 | Tăng đơ căng cáp | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 211 | Kẹp nối cáp | Tại Chương V | 26 | bộ |
| 212 | Chất phụ gia dẫn điện | Tại Chương V | 6 | kg |
| 213 | Ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 214 | Ống nhựa uPVC D90x2,9mm | Tại Chương V | 3,64 | 100m |
| 215 | Ống nhựa uPVC D49x2,2mm | Tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 216 | Ống nhựa uPVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,21 | 100m |
| 217 | Ống nhựa uPVC D34x2mm | Tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 218 | Ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Tại Chương V | 0,07 | 100m |
| 219 | Ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 220 | Co nhựa 90° D114mm | Tại Chương V | 20 | cái |
| 221 | Co nhựa 90° D90mm | Tại Chương V | 56 | cái |
| 222 | Co nhựa 90° D49mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 223 | Co nhựa 90° D42mm | Tại Chương V | 26 | cái |
| 224 | Co nhựa 90° D34mm | Tại Chương V | 64 | cái |
| 225 | Co nhựa 90° D21mm | Tại Chương V | 78 | cái |
| 226 | Co nhựa 90° D27mm | Tại Chương V | 22 | cái |
| 227 | Y nhựa D114mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 228 | Y nhựa D90mm | Tại Chương V | 16 | cái |
| 229 | Tê nhựa D42/34mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 230 | Tê nhựa D34/21mm | Tại Chương V | 36 | cái |
| 231 | Tê nhựa D27/21mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 232 | Khóa đồng D27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 233 | Khóa đồng D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 234 | Van khóa nhựa D27mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 235 | Van khóa nhựa D34mm | Tại Chương V | 2 | cái |
| 236 | Van khóa nhựa D42mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 237 | Van 1 chiều D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 238 | Co nhựa ren trong D21 | Tại Chương V | 35 | cái |
| 239 | Lavabo + vòi rửa + ống thải chữ P | Tại Chương V | 13 | bộ |
| 240 | Van phao đồng D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Tại Chương V | 1 | bể |
| 242 | Cầu chắn rác Inox D149 | Tại Chương V | 38 | cái |
| 243 | Hộp đựng giấy vệ sinh | Tại Chương V | 11 | cái |
| 244 | Chậu xí bệt + xiphong + vòi rửa | Tại Chương V | 11 | bộ |
| 245 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 246 | Lắp đặt gương soi | Tại Chương V | 1 | cái |
| 247 | Hộp đựng xà phòng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 248 | Phễu thu Inox ngăn mùi | Tại Chương V | 19 | cái |
| 249 | Vòi rửa đồng D21mm | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 250 | Nối thông sàn D114mm | Tại Chương V | 8 | cái |
| 251 | Nối thông sàn D90mm | Tại Chương V | 10 | cái |
| 252 | Nối thông sàn D34mm | Tại Chương V | 12 | cái |
| 253 | Tăm bô | Tại Chương V | 30 | cuộn |
| 254 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,23 | 100m3 |
| 255 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0811 | 100m3 |
| 256 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,64 | m3 |
| 257 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Tại Chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 258 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,92 | m2 |
| 259 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,5285 | m3 |
| 260 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,2112 | m3 |
| 261 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 0,5376 | m3 |
| 262 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0204 | 100m2 |
| 263 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại Chương V | 0,0487 | tấn |
| 264 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 21,624 | m2 |
| 265 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,08 | m2 |
| 266 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V | 21,624 | m2 |
| 267 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Tại Chương V | 7 | 1cấu kiện |
| 268 | Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòng | Tại Chương V | 1 | TB |
| B | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,1607 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 3,7013 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1413 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 16,048 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,558 | m3 |
| 6 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 2,006 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,6417 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,4575 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,6375 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0833 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0192 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0793 | tấn |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,652 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,08 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,5367 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,5367 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,5259 | tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,5259 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,8967 | tấn |
| 22 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,1947 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,1947 | tấn |
| 24 | Bulong D16, L=500 | Tại Chương V | 60 | bộ |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,8967 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 125,9708 | 1m2 |
| 27 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 2,142 | 100m2 |
| 28 | Công uốn thép | Tại Chương V | 2 | công |
| C | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,117 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 3,075 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,675 | m3 |
| 5 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 1,025 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 7,175 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,728 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,825 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0633 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0146 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0652 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,2544 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,2544 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,4527 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,4527 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 0,3633 | tấn |
| 19 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,0943 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,3633 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,0943 | tấn |
| 22 | Bulong D16, L=500 | Tại Chương V | 36 | bộ |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 67,5246 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zem | Tại Chương V | 1,2095 | 100m2 |
| 25 | Công uốn thép | Tại Chương V | 2 | công |
| D | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,9309 | 100m3 |
| 2 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 18,618 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 93,09 | m3 |
| 4 | Kẻ roon nền | Tại Chương V | 1.755,95 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 7,2697 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 1,8174 | m3 |
| 7 | Rải Ni lông lót | Tại Chương V | 0,4698 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,1504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại Chương V | 1,3921 | 100m2 |
| 10 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,203 | 100m3 |
| 12 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 11,02 | m2 |
| 13 | Dây cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2 | Tại Chương V | 65 | m |
| 14 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Tại Chương V | 0,64 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,164 | 100m3 |
| 17 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 15,58 | m2 |
| 18 | Ống nhựa uPVC D34x2,0mm | Tại Chương V | 0,81 | 100m |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 21 | Van đồng D34mm | Tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | Van đồng 1 chiều D34mm | Tại Chương V | 1 | cái |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 1,1048 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 5,2555 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 2,6785 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 40,0601 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 15,9975 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,4992 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,6488 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,7481 | tấn |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,724 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,5328 | 100m2 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 569,5102 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 22,5199 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,68 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3923 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,9838 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 14,363 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,8036 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4921 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,4491 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 10,8646 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,8216 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,6732 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,3379 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,631 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,4397 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,3043 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 55,9216 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,5538 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 58,2 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 324,364 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 254,178 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 39,5 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.289,212 | m2 |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 26,24 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 26,24 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 110,8 | m |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.907,254 | m2 |
| 38 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V | 0,5454 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 22,102 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 42,3677 | 1m2 |
| 41 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 42 | Bộ chữ bảng tên trường Mica màu đồng | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | Tại Chương V | 2 | 100m |
| F | SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Tại Chương V | 35,3316 | 100m2 |
| 2 | Cát san nền | Tại Chương V | 6.653,6633 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 58,6907 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1479E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.345.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.690.200.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 4 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước | 1 | - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 3 |
| 5 | Máy hàn điện | ≥23kW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 7 | Máy ủi | 110CV | 1 |
| 8 | Máy lu | 16T | 1 |
| 9 | Máy đào | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Máy vận thăng (hoặc tời điện) sức nâng | ≥ 0,8T | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) | 1 |
| 13 | Ô tô tự đổ | 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi