Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211168003-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20211166006
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 05:57:00 đến ngày 2021-12-10 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,493,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1479E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.345.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.690.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng (hoặc tời điện) sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Trường Tiểu học Thắng Hải 1, huyện Hàm Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





. Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thiết kế và Đầu tư xây dựng Thăng Long; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính – kế hoạch huyện Hàm Tân;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận; SĐT: 0252.3877599)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hàm Tân (Địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Bình Thuận);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Hàm Tân; địa chỉ: Khu phố 2, Thị trấn Tân Nghĩa, Huyện Hàm Tân, Tỉnh Bình Thuận.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI HÀNH CHÍNH HIỆU BỘ + PHỤC VỤ HỌC TẬP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V7,2033100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V31,281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V6,1318100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V339,6236m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V30,969m3
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V61,3272m3
7Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,016m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,3495m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,62m3
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V26,784m3
11Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,8872100m2
12Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,954100m2
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V2,9072100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V5,3649tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2815tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V4,0517tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8267tấn
18Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V52,8566m3
19Rải Ni lông lótTại Chương V5,641100m2
20Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,632m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V28,205m3
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,373m3
23Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,1598m3
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V92,485m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V92,485m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V92,485m2
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,06m3
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V11,248m3
29Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V3,9096100m2
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3677tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V2,455tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,399tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V2,3557tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V28,4848m3
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,599m3
36Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V60,84m3
37Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V32,741m3
38Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V6,1509100m2
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V10,4017100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,9702tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V5,4906tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1461tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,6476tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTại Chương V4,0819tấn
45Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V7,6227tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,075tấn
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,8394m3
48Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTại Chương V0,5006100m2
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1755tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,895tấn
51Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V16,2628m3
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1326tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4115tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3093tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9601tấn
56Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V2,1245100m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V190,143m2
58Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V276,41m2
59Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V438,713m2
60Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V212,454m2
61Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V192,98m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V192,98m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V1.025,63m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V717,941m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V307,689m2
66Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,683m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,4446m3
68Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,7848m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,135m3
70Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V5,328m3
71Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V14,8862m3
72Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V18,0702m3
73Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V91,918m3
74Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V77,716m3
75Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,1228m3
76Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,06m3
77Lắp dựng cửa khung nhôm kínhTại Chương V274,12m2
78Cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ôTại Chương V104,2m2
79Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ôTại Chương V162m2
80Cửa sổ khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, không chia ôTại Chương V7,92m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTại Chương V15,12m2
82Vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 8mm, có chia ôTại Chương V15,12m2
83Gia công lan canTại Chương V0,2926tấn
84Lắp dựng lan can sắtTại Chương V28,9m2
85Gia công hoa sắtTại Chương V0,8209tấn
86Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V177m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V126,85291m2
88Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V696,308m2
89Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600mm, XM PCB40Tại Chương V375,038m2
90Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, XM PCB40Tại Chương V50,44m2
91Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V301,86m2
92Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 100x600mmTại Chương V52,564m2
93Lát bậc cầu thang gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V46,24m2
94Lát bậc tam cấp gạch granite nhám 300x600mm, XM PCB40Tại Chương V26,25m2
95Vách ngăn tấm đá granite (VL+NC)Tại Chương V3,96m2
96Lát đá granite mặt bệ các loại, PCB40Tại Chương V8,96m2
97Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:2,5x0,6m)Tại Chương V2bộ
98Khung đỡ Lavabo Inox V40x40x2 (kt:3,1x0,6m)Tại Chương V2bộ
99Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V349,824m2
100Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V764,114m2
101Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V70,6m2
102Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V469,395m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.434,33m2
104Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V163,3m
105Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V205m
106Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V2.566,304m2
107Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.381,766m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn bóngTại Chương V154m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.030,538m2
110Trần thạch cao chống ẩm + khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V53,92m2
111Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V509,052m2
112Gia công xà gồ STKTại Chương V4,3915tấn
113Lắp dựng xà gồ STKTại Chương V4,3915tấn
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V318,4321m2
115Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông màu dày 4,5zemTại Chương V7,0862100m2
116Nắp thăm mái (1x1)m (khung sắt - tôn phẳng 0,45mm)Tại Chương V1bộ
117Nẹp Inox chữ T vị trí khe lúnTại Chương V36,1m
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V13,6248100m2
119Bộ máng đèn led đôi 1,2m 2x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8 + Chóa Inox + ty treo đènTại Chương V96bộ
120Bộ máng đèn led đơn 1,2m 1x18W 220V + Bóng đèn led tuýp T8Tại Chương V6bộ
121Bộ đèn Led ốp trần 6W 220VTại Chương V10bộ
122Bộ đèn Led ốp trần 12W 220VTại Chương V37bộ
123Lắp đặt quạt trầnTại Chương V45cái
124Bộ đèn Led ốp trần 24W 220VTại Chương V1bộ
125Ổ cắm đôi âm 2 chấu 16A 250VTại Chương V81cái
126Công tắc đèn mặt đơn 16A 250VTại Chương V71cái
127Công tắc đèn mặt đơn 2 chiều 16A 250VTại Chương V4cái
128Dimmer đơn 400WTại Chương V5cái
129Dimmer đôi 400WTại Chương V20cái
130Tủ điện 8 moduleTại Chương V1hộp
131Lắp đặt Tủ điện tổngTại Chương V1hộp
132MCB 2P 10A 10,0KATại Chương V9cái
133MCB 2P 15A 10,0KATại Chương V10cái
134MCB 3P 50A 10,0KATại Chương V4cái
135MCB 3P 100A 25,0KATại Chương V1cái
136Hộp + mặt công tắc, ổ cắm 2,3,4 lỗTại Chương V162hộp
137Lắp đặt Hộp và mặt CB 1 lỗTại Chương V16hộp
138Hộp nối dây trònTại Chương V172hộp
139Hộp nối dây vuông 150x150mmTại Chương V30hộp
140Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V2.658m
141Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V1.720m
142Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại Chương V630m
143Lắp đặt dây đơn 10mm2Tại Chương V700m
144Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V1.800m
145Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V850m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTại Chương V320m
147Măng xông nối ống D16mmTại Chương V500cái
148Măng xông nối ống D20mmTại Chương V300cái
149Măng xông nối ống D25mmTại Chương V100cái
150Băng keo cách điệnTại Chương V30cuộn
151Ổ cắm đôi âm 3 chấuTại Chương V85cái
152Ổ cắm đôi âm 2 chấuTại Chương V8cái
153MCB 2P 20A-10KATại Chương V2cái
154Hộp đế âm + đai mặt CBTại Chương V2hộp
155Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Tại Chương V800m
156Lắp đặt dây đơn 4mm2Tại Chương V60m
157Lắp đặt dây đơn 6mm2Tại Chương V40m
158Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTại Chương V400m
159Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V50m
160Măng sông nối D16 nhựa cứngTại Chương V140cái
161Măng sông nối D20 nhựa cứngTại Chương V15cái
162Băng keo cách điệnTại Chương V10cái
163Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòngTại Chương V1bộ
164Đầu báo khói 24VTại Chương V2,210 đầu
165Nút nhấn khẩn cấpTại Chương V0,85 nút
166Chuông báo cháyTại Chương V0,45 chuông
167Đèn báo phòng sự cốTại Chương V3,25 đèn
168Dây báo cháy CXV/FR 2x1,5mm2Tại Chương V520m
169Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V480m
170Măng xông nối ống D20mmTại Chương V100cái
171Hộp nối dây trònTại Chương V22hộp
172Đèn chỉ lối thoát hiểmTại Chương V0,85 đèn
173Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Tại Chương V120m
174Router Wifi 450MbpsTại Chương V4bộ
175Switch 48portTại Chương V1bộ
176Ổ cắm mạng RJ45Tại Chương V32cái
177Hộp mặt ổ cắm mạng 1,2,3,4 lỗTại Chương V32hộp
178Dây cáp mạng FPT CAT 6Tại Chương V1.620m
179Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V650m
180Măng xông nối ống D20mmTại Chương V250cái
181Tủ mạng 4U + quạt tản nhiệt + phụ kiệnTại Chương V1hộp
182Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V60cái
183Bộ chống sét lan truyền 10Line + hộp đấu nốiTại Chương V1bộ
184Phụ kiện lắp đặtTại Chương V1bộ
185Switch 48portTại Chương V2bộ
186Ổ cắm mạng RJ45Tại Chương V68cái
187Hộp mặt ổ cắm mạng 1,2,3,4 lỗTại Chương V68hộp
188Dây cáp mạng FPT CAT 6Tại Chương V1.040m
189Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTại Chương V620m
190Măng xông nối ống D20mmTại Chương V100cái
191Đầu bấm cáp mạng RJ45Tại Chương V160cái
192Phụ kiện lắp đặtTại Chương V2bộ
193Hộp đựng bình chữa cháy 600x400x200mmTại Chương V12hộp
194Bình chữa cháy CO2 3Kg MT3Tại Chương V12bình
195Bình chữa cháy bột 4Kg MFZ4Tại Chương V12bình
196Bảng tiêu lệnh + Nội quy PCCCTại Chương V4cái
197Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V9,65121m3
198Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V9,6512m3
199Dẫn sét ruột đồng bọc nhựa 70mm2Tại Chương V20m
200Dây đồng trần tiếp đất 70mm2Tại Chương V29m
201Cọc tiếp địa mạ đồng D16; L2400Tại Chương V10cọc
202Ốc siết cáp 150mm2Tại Chương V22cái
203Cầu thu sét Rbv=120m + khớp nối kim cách điệnTại Chương V1cái
204Trụ đỡ kim thu sét STK D60mm cao 3,3mTại Chương V1bộ
205Ống sợi thủy tinh cách điện cao 2m + khớp nốiTại Chương V1bộ
206Hộp đo điện trởTại Chương V1hộp
207Ống nhựa D34 luồn dây dẫn sétTại Chương V18m
208Dây chằng cáp thép D8Tại Chương V32m
209Sứ cách điệnTại Chương V3cái
210Tăng đơ căng cápTại Chương V3bộ
211Kẹp nối cápTại Chương V26bộ
212Chất phụ gia dẫn điệnTại Chương V6kg
213Ống nhựa uPVC D114x3,2mmTại Chương V0,56100m
214Ống nhựa uPVC D90x2,9mmTại Chương V3,64100m
215Ống nhựa uPVC D49x2,2mmTại Chương V0,3100m
216Ống nhựa uPVC D42x2,1mmTại Chương V0,21100m
217Ống nhựa uPVC D34x2mmTại Chương V0,76100m
218Ống nhựa uPVC D27x1,8mmTại Chương V0,07100m
219Ống nhựa uPVC D21x1,6mmTại Chương V0,25100m
220Co nhựa 90° D114mmTại Chương V20cái
221Co nhựa 90° D90mmTại Chương V56cái
222Co nhựa 90° D49mmTại Chương V8cái
223Co nhựa 90° D42mmTại Chương V26cái
224Co nhựa 90° D34mmTại Chương V64cái
225Co nhựa 90° D21mmTại Chương V78cái
226Co nhựa 90° D27mmTại Chương V22cái
227Y nhựa D114mmTại Chương V10cái
228Y nhựa D90mmTại Chương V16cái
229Tê nhựa D42/34mmTại Chương V4cái
230Tê nhựa D34/21mmTại Chương V36cái
231Tê nhựa D27/21mmTại Chương V4cái
232Khóa đồng D27mmTại Chương V1cái
233Khóa đồng D34mmTại Chương V2cái
234Van khóa nhựa D27mmTại Chương V1cái
235Van khóa nhựa D34mmTại Chương V2cái
236Van khóa nhựa D42mmTại Chương V1cái
237Van 1 chiều D34mmTại Chương V1cái
238Co nhựa ren trong D21Tại Chương V35cái
239Lavabo + vòi rửa + ống thải chữ PTại Chương V13bộ
240Van phao đồng D34mmTại Chương V1cái
241Lắp đặt bể nước Inox 2m3Tại Chương V1bể
242Cầu chắn rác Inox D149Tại Chương V38cái
243Hộp đựng giấy vệ sinhTại Chương V11cái
244Chậu xí bệt + xiphong + vòi rửaTại Chương V11bộ
245Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V6bộ
246Lắp đặt gương soiTại Chương V1cái
247Hộp đựng xà phòngTại Chương V1cái
248Phễu thu Inox ngăn mùiTại Chương V19cái
249Vòi rửa đồng D21mmTại Chương V5bộ
250Nối thông sàn D114mmTại Chương V8cái
251Nối thông sàn D90mmTại Chương V10cái
252Nối thông sàn D34mmTại Chương V12cái
253Tăm bôTại Chương V30cuộn
254Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,23100m3
255Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0811100m3
256Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V1,64m3
257Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Tại Chương V0,0012100m3
258Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V3,92m2
259Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,5285m3
260Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,2112m3
261Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Tại Chương V0,5376m3
262Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTại Chương V0,0204100m2
263Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTại Chương V0,0487tấn
264Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V21,624m2
265Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,08m2
266Quét nước xi măng 2 nướcTại Chương V21,624m2
267Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTại Chương V71cấu kiện
268Trung tâm báo cháy 1x8Zone + Acquy dự phòngTại Chương V1TB
B NHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,1607100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V3,70131m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1413100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V16,048m3
5Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V2,558m3
6Rải Ni lông lótTại Chương V2,006100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,6417m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,4575m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,6375m3
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,072100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,102100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0833tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0192tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0793tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,652m3
16Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V7,08m2
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,5367tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,5367tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,5259tấn
20Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,5259tấn
21Gia công xà gồ thépTại Chương V0,8967tấn
22Gia công giằng mái thépTại Chương V0,1947tấn
23Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,1947tấn
24Bulong D16, L=500Tại Chương V60bộ
25Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,8967tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V125,97081m2
27Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTại Chương V2,142100m2
28Công uốn thépTại Chương V2công
C NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V0,117100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,0855100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V3,075m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,675m3
5Rải Ni lông lótTại Chương V1,025100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,175m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,728m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,825m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,072100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,096100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0633tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0146tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0652tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTại Chương V0,2544tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V0,2544tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,4527tấn
17Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,4527tấn
18Gia công xà gồ thépTại Chương V0,3633tấn
19Gia công giằng mái thépTại Chương V0,0943tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,3633tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,0943tấn
22Bulong D16, L=500Tại Chương V36bộ
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V67,52461m2
24Lợp mái tôn kẽm sóng vuông mạ màu dày 4,5zemTại Chương V1,2095100m2
25Công uốn thépTại Chương V2công
D SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,9309100m3
2Rải Ni lông lótTại Chương V18,618100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V93,09m3
4Kẻ roon nềnTại Chương V1.755,95m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V7,26971m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V1,8174m3
7Rải Ni lông lótTại Chương V0,4698100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,1504m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V1,3921100m2
10Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,203100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,203100m3
12Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V11,02m2
13Dây cáp điện ruột đồng cách điện XLPE, CXV/DSTA 4x25mm2Tại Chương V65m
14Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Tại Chương V0,64100m
15Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,164100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,164100m3
17Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40Tại Chương V15,58m2
18Ống nhựa uPVC D34x2,0mmTại Chương V0,81100m
19Lắp đặt Co nhựa D = 34Tại Chương V8cái
20Tê nhựa PVC D34mmTại Chương V3cái
21Van đồng D34mmTại Chương V3cái
22Van đồng 1 chiều D34mmTại Chương V1cái
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V1,1048100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V5,2555100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V2,6785100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V40,0601m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V15,9975m3
6Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,4992100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,6488tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,7481tấn
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,724m3
10Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V0,5328100m2
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V569,5102m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V22,5199m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,68100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3923tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,9838tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V14,363m3
17Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V2,8036100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4921tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V1,4491tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V10,8646m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V1,8216100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,6732tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,3379tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,631m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V0,4397100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3043tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V55,9216m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,5538m3
29Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V58,2m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V324,364m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V254,178m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V39,5m2
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.289,212m2
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V26,24m2
35Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V26,24m2
36Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V110,8m
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1.907,254m2
38Gia công cổng sắtTại Chương V0,5454tấn
39Lắp dựng cổng sắtTại Chương V22,102m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V42,36771m2
41Bánh xe sắt D90Tại Chương V8bộ
42Bộ chữ bảng tên trường Mica màu đồngTại Chương V1bộ
43Lắp đặt ống nhựa PVC D42mmTại Chương V2100m
F SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngTại Chương V35,3316100m2
2Cát san nềnTại Chương V6.653,6633m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V58,6907100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.574E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1479E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.345.100.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.690.200.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.43
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng công trình dân dụng trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần nước 1 - Trình độ kỹ sư chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất một công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn ≥1kW1
2 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW3
5 Máy hàn điện ≥23kW2
6 Máy trộn bê tông ≥250 lít2
7 Máy ủi 110CV1
8 Máy lu 16T1
9 Máy đào 0,8m31
10 Máy vận thăng (hoặc tời điện) sức nâng ≥ 0,8T1
11 Máy thủy bình Máy thủy bình1
12 Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ) Máy toàn đạc (hoặc máy kinh vĩ)1
13 Ô tô tự đổ 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->