Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211193378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211179173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 02:24:00 đến ngày 2021-12-10 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,175,766 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành giao thông: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Cơ sở hạ tầng Tri Thủy 2, xã Tri Hải 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước (theo Quyết định số 1799/Đ-UBND ngày 31/12/2020 của UBND huyện Ninh Hải về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu và Đơn vị thụ hưởng: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ninh Hải. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ninh Hải; Địa chỉ: Thị trấn Khánh Hải, huyện Ninh Hải, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận; Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 35,293 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 10,5879 | 100m3 |
| 3 | Trung chuyển đất đào tận dụng để san nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 24,7051 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,2165 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,4615 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1.451,9905 | m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,8461 | 100m3 |
| 8 | Thi công lót giấy dầu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 32,3073 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,5712 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 516,9168 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 175,2704 | m2 |
| 12 | Đá 4x6 lót móng, dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 47,6524 | m3 |
| 13 | SXLD ván khuôn bó vỉa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,647 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 75,6832 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 935 | cấu kiện |
| 16 | Đào móng tường chắn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,1955 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0652 | 100m3 |
| 18 | Đá 4x6 lót móng tường chắn | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,6072 | m3 |
| 19 | Xây tường chắn bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 28,6792 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,434 | m2 |
| 21 | Đào đất bó lề bằng thủ công, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 15,6 | m3 |
| 22 | Làm lớp đá 4x6 lót móng bó lề dày 10cm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 3,25 | m3 |
| 23 | Xây bó lề bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 16,25 | m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, 90% bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 7,4377 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cống 10% thủ công, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 82,6414 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7547 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5,1513 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 275,303 | m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 6,5024 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn gối cống | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 1,2304 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông gối cống đúc sẵn, bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 11,4 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép, giằng, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,7903 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bê tông gối cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 224 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 50 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 30 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống cống BTLT bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 5 | đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 51 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 33 | mối nối |
| 17 | Làm mối nối cống, vữa xi măng mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,3476 | m2 |
| 18 | Đào đất móng hố ga, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 86,555 | m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,2885 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 4,9722 | m3 |
| 21 | SXLD Ván khuôn hố ga | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,7912 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đáy và tường, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,1589 | m3 |
| 23 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,1836 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thang hầm, đường kính cốt thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,4296 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0431 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 63 | cấu kiện |
| 27 | Gia công lắp đặt thép hình L(L80x80x6)mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,931 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,756 | 100m |
| 29 | Lắp đặt co nhựa uPVC D200mm | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 30 | Đào móng tường đầu, sân cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,066 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,022 | 100m3 |
| 32 | Bê tông đá 4x6 lót móng mác 75 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,224 | m3 |
| 33 | Gia công lắp dựng ván khuôn thép | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,0631 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tường đầu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,6776 | m3 |
| 35 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 0,608 | m3 |
| 36 | Lót vữa mái gia cố, chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,7613 | m2 |
| 37 | Xây mái gia cố bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 2,2039 | m3 |
| C | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào vét đất xấu bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,7437 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 18,7437 | 100m3 |
| 3 | Đào san nền bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,3018 | 100m3 |
| 4 | Trung chuyển đất đào tận dụng để để san nền bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 22,3018 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất san nền bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 48,9506 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất sỏi đỏ để đắp đắp | Theo TCVN và hồ sơ thiết kế | 315,5948 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.495E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thể hiện qua: Hợp đồng thi công Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật; Quyết định phê duyệt cấp có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn công việc (tối thiểu 80% khối lượng của hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.098.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.196.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông và chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên và đã tham gia trực tiếp Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 10 | 2 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng: | 3 | + 01 kỹ thuật thi công có bằng đại học chuyên ngành giao thông: đã tham gia trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Trắc địa: đã từng tham gia trực tiếp thi công trắc địa ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.+ 01 kỹ thuật có bằng đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động: đã tham gia trực tiếp phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại và đã hoàn thành.- Có chứng nhận hoặc giấy tờ tương đương khác về việc đã hoàn thành khóa huấn luyện An toàn lao động;- Tài liệu chứng minh: Quyết định bổ nhiệm chức danh và có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | Máy lu bánh thép 8,5T – 9T | 1 |
| 2 | Máy ủi - công suất: 110 cv | Máy ủi - công suất: 110 cv | 1 |
| 3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 3 |
| 7 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 10 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 5 T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi