Gói thầu: Gói thầu số 6: Phần Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Phần Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197772 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 01:15:00 đến ngày 2021-12-20 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,495,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0248E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên.Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo để chứng minh (bản scan từ bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực) gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề thi công; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã làm chỉ huy trưởng; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 0 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách tu bổ di tích |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục tu bổ di tích của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân gỗ mỹ nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về truyền thống gỗ mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục gỗ mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân đá mỹ nghệ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về đá mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục đá mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 110 Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 24 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu tự hành ≥ 16 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ép cọc lực ép đến hoặc ˃150 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Phần Xây dựng Mở rộng đền Bình Ngô, xã An Bình, huyện Thuận Thành 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực được chứng nhận Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực để chứng minh đủ điều hành nghề thi công hạng mục tu bổ di tích. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó, phạm vi hoạt động được cấp bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh đủ điều kiện hoạt động thi công các hạng mục công trình (trừ hạng mục tu bổ di tích). * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động: Không có chứng chỉ hoặc không có chứng nhận hoặc có nhưng không đáp ứng thì nhà thầu sẽ không đáp ứng về năng lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc chứng nhận đủ điều kiện hành nghề đáp ứng phần việc của mình đảm nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Điện thoại: 0222.3865.366 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 220,395 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,56 | 100m3 |
| 3 | Đào đất hữu cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 552 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,52 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 46 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,502 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,624 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,849 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,552 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,883 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,836 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 76,822 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75,687 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 52,992 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát càng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 337,09 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 337,09 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,586 | 100m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,413 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,185 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 170,785 | m2 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,833 | m3 |
| 24 | Gia công lát đá bậc tam cấp, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,559 | m3 |
| 25 | Gia công chạm khắc chân tảng, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40,695 | m2 |
| 26 | Cốn đầu bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Con Rồng chầu tam cấp KT 2550x910x400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 28 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | con |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,423 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,103 | tấn |
| 31 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 32 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 39,119 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,665 | m3 |
| 35 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 37 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 38 | Bê tông lanh tô, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,241 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 192,14 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 192,14 | m2 |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,27 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 595,44 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 222,49 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 195,22 | m2 |
| 45 | Mua khuôn cửa kép 60x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16,56 | md |
| 46 | Mua nẹp khuôn cửa 10x60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,12 | md |
| 47 | Mua cánh cửa đi pano đặc (không chỉ bo) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,683 | m2 |
| 48 | Khóa cửa tay gạt mạ đồng + Cremon mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Mua chốt cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,733 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,999 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,452 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 285 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 176 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 310 | m |
| 65 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn Led loại 1.2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 71 | Đèn treo tường ngoài trời có chụp đèn 18W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 528 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,28 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 120 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,508 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,034 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,852 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,867 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,58 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,087 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 59,565 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 58,684 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,038 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 220,744 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 220,744 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,791 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16,202 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 183,671 | m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,033 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,147 | m3 |
| 23 | Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,087 | m3 |
| 24 | Gia công chạm khắc chân tảng bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 38,912 | m2 |
| 25 | Cốn đầu bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Con Rồng chầu tam cấp KT1800x800x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 27 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 28 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 30 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,626 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,843 | m3 |
| 33 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 36 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,087 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 126,558 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 126,558 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 440,8 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 144,73 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 126,55 | m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,46 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,882 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,59 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 435 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 105 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 135 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn Led loại 1,2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Loại quạt trần 77W có điều khiển từ xa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 672 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,72 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 56 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,964 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,879 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,182 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,766 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,85 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,893 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 66,266 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65,287 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14,199 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 104,733 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 104,733 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,409 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,107 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20,536 | m3 |
| 20 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 233,191 | m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,812 | m3 |
| 23 | Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,213 | m3 |
| 24 | Gia công chạm khắc chân tảng bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 39,907 | m2 |
| 25 | Cốn đầu bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp dựng các con thú khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | con |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 29 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,224 | tấn |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,735 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 35,535 | m3 |
| 32 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,443 | m3 |
| 33 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 35 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,13 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 161,522 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 161,522 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,18 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 484,28 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 179,7 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 161,52 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,008 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,307 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,706 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 550 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 312 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 395 | m |
| 58 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Đèn Led loại 1.2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 42 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xa) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 288 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,88 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,306 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,401 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,086 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,182 | tấn |
| 13 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,517 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,199 | m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,451 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,234 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,426 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,317 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,276 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 23 | Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,811 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,143 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 125,157 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 125,157 | m2 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,826 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,224 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,782 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,871 | tấn |
| 31 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,331 | tấn |
| 32 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,743 | tấn |
| 33 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,914 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,695 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14,007 | m3 |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25,198 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 262,917 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 78,169 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 338,24 | m |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 174,28 | m |
| 41 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 83,305 | m2 |
| 42 | Mua đá xanh đen làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 43 | Lắp dựng chân tảng cột C1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,584 | m3 |
| 44 | Tu bổ, phục hồi Đá đẽo, đá thanh (Tay vịn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,991 | m3 |
| 45 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,537 | m2 |
| 46 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (Trên lan can) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20,363 | m2 |
| 47 | Lắp dựng lan can tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20,196 | 1m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 291,707 | m2 |
| 49 | Sơn kẻ vân giả gỗ cấu kiện khung, bộ vì | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 208,552 | m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,907 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,871 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,565 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XD | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,556 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,941 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,166 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,584 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,4 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,093 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,565 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 98,993 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 97,531 | m3 |
| 12 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,03 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 176,199 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 176,199 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,377 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,551 | 100m3 |
| 17 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,945 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,827 | m3 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,397 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,709 | m3 |
| 22 | Gia công đá bậc tam cấp đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,019 | m3 |
| 23 | Chạm khắc chân tảng, tam cấp bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,911 | m2 |
| 24 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,283 | m3 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,148 | tấn |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,274 | m3 |
| 28 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,047 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM xi măng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 51,8 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | m2 |
| 32 | Đánh bóng thành trong bể bằng XM tinh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 31,82 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 34 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,132 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,615 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,239 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,086 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,477 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,382 | m3 |
| 42 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,128 | m3 |
| 43 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,173 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,414 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,177 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,153 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,74 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,78 | m3 |
| 52 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,178 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô,, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,99 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 165,311 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 221,307 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,102 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 117,26 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 94,99 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 272,736 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 41,04 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 104,674 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,637 | m2 |
| 66 | Lát gạch gốm- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 38,591 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,73 | m2 |
| 68 | Mua khuôn cửa kép 60x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,32 | m |
| 69 | Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,759 | m2 |
| 70 | Mua nẹp khuôn cửa 40x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 39,26 | m |
| 71 | Mua khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 73 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMON | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 74 | Hít cửa nam châm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 59,841 | m2 |
| 76 | Gia công và lắp tay vịn INOX khu WC khuyết tật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,845 | kg |
| 77 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,024 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 79 | Mua và lắp dựng cửa nan chớp BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 80 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,915 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 165,311 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 237,904 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,81 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,578 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 88 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 93 | Tủ điện 2-4 ATM | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 94 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 97 | Đèn Led huỳnh quang 1x18W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 98 | Đèn ốp trần D350-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 109 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 110 | Lắp xi phông LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 0.75kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,225 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 119 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt giắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,41 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,13 | 100m |
| 126 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 768 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,68 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 64 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,186 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,6 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,319 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,667 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,378 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,738 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,453 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 68,433 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 67,422 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,468 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vang M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 171,61 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 171,61 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,573 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,868 | 100m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,833 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,392 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,971 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,331 | m3 |
| 24 | Gia công đá bậc tam cấp, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,119 | m3 |
| 25 | Gia công chân tảng bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 47,396 | m2 |
| 26 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,577 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 29 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,721 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25,996 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,238 | m2 |
| 34 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25,99 | m2 |
| 35 | Cốt thép tấm đan nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 36 | Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,632 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,462 | 100m3 |
| 40 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 41 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,593 | tấn |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,33 | tấn |
| 43 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,237 | m3 |
| 44 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 48,35 | m3 |
| 45 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,602 | m3 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,055 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17,862 | 100m2 |
| 48 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,094 | tấn |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,189 | tấn |
| 50 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,88 | tấn |
| 51 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,843 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,262 | m3 |
| 53 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,269 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,211 | tấn |
| 55 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,165 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,497 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 223,621 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 719,51 | m2 |
| 59 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 68,246 | m2 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 253,076 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 249,456 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 658,176 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 128,96 | m |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 195,518 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14,694 | m2 |
| 66 | Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 306,719 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,761 | m2 |
| 68 | Mua khuôn cửa kép 60x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 189,85 | m |
| 69 | Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 39,81 | m2 |
| 70 | Mua cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 22,999 | m2 |
| 71 | Mua nẹp khuôn cửa 40x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 342,56 | m |
| 72 | Mua song gỗ cửa sổ 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,55 | m |
| 73 | Mua, gia công, lắp dựng Inox 304 sen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 45,771 | kg |
| 74 | Mua khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 75 | Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 178 | bộ |
| 76 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMON | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 77 | Hít cửa nam châm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 78 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 324,274 | m2 |
| 79 | Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,48 | m2 |
| 80 | Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,281 | m2 |
| 81 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 82 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 83 | Mua và lắp dựng cửa nan chớp BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 84 | Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 180,966 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 233,66 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 769,772 | m2 |
| 87 | Sơn kẻ vân giả gỗ cấu kiện khung, bộ vì | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 174,326 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,263 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,806 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,806 | 100m2 |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 116 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 188 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 325 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 295 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 45 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 650 | m |
| 104 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 10 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 5 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 106 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Cho bình nóng lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 112 | Đèn led loại 1.2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 113 | Đèn Led ốp trần D=250-22W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Đèn led gắn tường phòng ngủ -3W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 115 | Bộ đèn led bóng tuýp T8 3x18W-0.6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 116 | Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 119 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 130 | Mua chậu rửa INOX loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Vòi cấp nước chậu rửa INOX loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 133 | Lắp xi phông LAVABO | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 134 | Lắp xi phông chậu đôi INOX | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 146 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt giắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,165 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m |
| 154 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát- Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 160 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN XD | |||
| 1 | Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 372 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,72 | 100m |
| 3 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 31 | mối nối |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,184 | 100m3 |
| 5 | Đập đầu cọc bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,775 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,008 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,842 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,097 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,763 | m3 |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,488 | tấn |
| 12 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,602 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,283 | m3 |
| 14 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,042 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 90,818 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 90,818 | m2 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,625 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,361 | 100m3 |
| 19 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,562 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,694 | m3 |
| 23 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,331 | m3 |
| 24 | Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,773 | m3 |
| 25 | Chạm khắc chân tảng, tam cấp bằng đá xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17,781 | m2 |
| 26 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,695 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 28 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,637 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,824 | m3 |
| 30 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 37,235 | m3 |
| 31 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,588 | m3 |
| 32 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,636 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,432 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,459 | tấn |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,815 | tấn |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,216 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,667 | m3 |
| 39 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,241 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,585 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 148,903 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 308,491 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,66 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 90,576 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 133,9 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 337,466 | m |
| 49 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit 300x600mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 93,362 | m2 |
| 50 | Lát gạch gốm tiết diện 400x400mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 118,238 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,076 | m2 |
| 52 | Mua khuôn cửa kép 60x250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 87,5 | m |
| 53 | Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,158 | m2 |
| 54 | Mua cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 31,657 | m2 |
| 55 | Mua nẹp khuôn cửa 40x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 156,76 | m |
| 56 | Mua song gỗ cửa sổ 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,2 | m |
| 57 | Mua, gia công, lắp dựng Inox 304 sen hoa cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,545 | kg |
| 58 | Mua khóa tay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 59 | Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| 60 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMON | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 61 | Hít cửa nam châm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 62 | Sơn gỗ 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 169,749 | m2 |
| 63 | Mua và lắp dựng cửa nan chớp BT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 55,862 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 167,56 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 535,448 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,2 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,094 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 210 | m |
| 81 | Tủ điện nhựa âm tường chứ 10MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 82 | Tủ điện nhựa âm tường chứ 5MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Cho bình nóng lạnh) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 88 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 89 | Đèn led loại 1.2m-36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 90 | Bộ đèn led tuýp T8 3x18W-0.6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Mua chậu rửa INOX loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Ống cấp nước mềm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Vòi cấp nước chậu rửa INOX loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp xi phông chậu đôi INOX | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 107 | Lắp đặt phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt giắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt giắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: HỒ SEN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,455 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,262 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 38,88 | 100m |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,152 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,486 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,227 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,829 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 83,85 | m3 |
| 10 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 201,473 | m2 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,336 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,33 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,721 | 100m3 |
| 17 | Mua đá xanh làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 18 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,235 | m2 |
| 19 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,354 | m2 |
| 20 | Lắp dựng lan can tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,566 | 1m2 |
| 21 | Gia công, lắp dựng thang INOX lên xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,712 | kg |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,129 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,55 | 100m |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,478 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,076 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,381 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,758 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,858 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,218 | m3 |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,011 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,43 | m3 |
| 20 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,085 | m2 |
| 21 | Mua gạch hoa roi 300x300 mầu xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | viên |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,564 | m2 |
| 23 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,931 | m2 |
| 24 | Mua viên ngói úp nóc loại 5 viên/m Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 31,7 | viên |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,33 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,801 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,887 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65,4 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,68 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,476 | m2 |
| 31 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,226 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,596 | 100m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,064 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 36 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 37 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,332 | tấn |
| 39 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,39 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,716 | 100m3 |
| 42 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,027 | tấn |
| 43 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 44 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100m2 |
| 45 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,734 | m3 |
| 46 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,45 | m3 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 36,469 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 238,48 | m |
| 49 | Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | mặt thú |
| 50 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | hiện vật |
| 51 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | con |
| 52 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,999 | m2 |
| 53 | Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,472 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 66,708 | m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,349 | 100m2 |
| 56 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,519 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép cánh cổng - Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 35,823 | m2 |
| 58 | Bản lề cối | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Chốt chân cổng sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 60 | Chốt thân cổng sơn tỉnh điện | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Ray chạy bánh xe cổng 70x5 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 44,784 | kg |
| 63 | Thép D10 neo ray | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,702 | kg |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,743 | 100m3 |
| 65 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,622 | 100m3 |
| 66 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,311 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 68 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 69 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 70 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,631 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,706 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,832 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,916 | m2 |
| 74 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,815 | 100m3 |
| 75 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x180x1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,58 | Viên |
| 76 | Lắp đặt bó vỉa đá xanh 25x18x100. VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,58 | m |
| 77 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,574 | 100m2 |
| 78 | Trải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 79 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,652 | m3 |
| 80 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,48 | m3 |
| 81 | Đánh nhẵn mặt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57,4 | m2 |
| 82 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,5 | 10m |
| K | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + LAN CAN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,211 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,107 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 161,19 | 100m |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,597 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,492 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,346 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,896 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,06 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 335,514 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,486 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,567 | 100m |
| 13 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,32 | 100m3 |
| 14 | Mua đá xanh làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,274 | m3 |
| 15 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,28 | m2 |
| 16 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 68,65 | m2 |
| 17 | Lắp dựng phù điêu tại hiện trường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 94,326 | 1m2 |
| L | HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ +TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,486 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,765 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m- Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 549,788 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,729 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 94,003 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,332 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,498 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,216 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57,264 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.351,723 | m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,017 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,037 | 100m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23,812 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,055 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,749 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,456 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16,802 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 61,419 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,684 | m3 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,335 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,573 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 22,025 | m3 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 111,576 | m3 |
| 26 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 897,232 | m2 |
| 27 | Mua gạch hoa roi 300x300 mầu xanh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 444 | viên |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 41,736 | m2 |
| 29 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 238,824 | m2 |
| 30 | Mua viên ngói úp nóc loại 5 viên/m Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.926 | viên |
| 31 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,585 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 356,299 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 438,083 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3.190,84 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 770,46 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.071,816 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 41,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,459 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,187 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65,193 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,063 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,824 | tấn |
| 7 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,427 | 100m2 |
| 8 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 52,179 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 51,408 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 144,608 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 586,044 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 293,022 | m2 |
| 13 | Mua viên vỉa đá xanh ghi đen 250x180x1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 895,04 | Viên |
| 14 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x380x320 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 586,667 | Viên |
| 15 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x320x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 397,675 | Viên |
| 16 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x620x1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,2 | Viên |
| 17 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x730x1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24 | Viên |
| 18 | Mua viên đá xanh ghi đen 250x1030x1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,2 | Viên |
| 19 | Mua viên đá xanh ghi đen chuyển tiếp 1 KT: 250X600X970 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Viên |
| 20 | Mua viên đá xanh ghi đen chuyển tiếp 1 KT: 250x1030x1160 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | Viên |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bó vỉa trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.959,77 | cấu kiện |
| 22 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,847 | 100m3 |
| 23 | Trải nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3.230,7 | m2 |
| 24 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 655,832 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 646,14 | m3 |
| 26 | Đánh nhẵn mặt bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3.230,7 | m2 |
| 27 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 138,67 | 10m |
| 28 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 394,256 | m3 |
| 29 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 388,43 | m3 |
| 30 | Lát nền đá màu ghi xám 400x400x40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2.352 | m2 |
| 31 | Lát nền đá màu ghi đen 400x400x40, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.532,3 | m2 |
| 32 | Mua bê tông thương phẩm M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 109,265 | m3 |
| 33 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 107,65 | m3 |
| 34 | Lát gạch bát KT 300x300x50, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.076,5 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,619 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,778 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,474 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,398 | m3 |
| 8 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,381 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,446 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,446 | m2 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,521 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 16 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,821 | m3 |
| 18 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 19 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,501 | m3 |
| 20 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,983 | m3 |
| 21 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,519 | m3 |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,197 | tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,232 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 28 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,958 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,775 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,673 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 43,494 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 102,98 | m2 |
| O | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,095 | 100m3 |
| 2 | Đệm cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,645 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,582 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,401 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,851 | tấn |
| 10 | Mua bê tông thương phẩm M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,145 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,64 | m3 |
| 12 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,753 | tấn |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16,64 | tấn |
| 14 | Tấm tôn phẳng làm khe lạnh chống thấm chân thành bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 15 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông tường M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20,077 | m3 |
| 16 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,78 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,804 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,108 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,977 | tấn |
| 22 | Mua bê tông thương phẩm, bê tông sàn M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,135 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9,985 | m3 |
| 24 | Đánh nhẵn mặt sàn bê tông nắp bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 54,59 | m2 |
| 25 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,139 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,51 | m2 |
| 27 | Tấm nắp lỗ thăm bể Inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 28,845 | kg |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm thành bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 183,68 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 170,24 | m2 |
| 30 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20,64 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,284 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM cát vàng M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 56,37 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 62,664 | m2 |
| 34 | Đánh bóng mặt trong thành bể | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 89,44 | m2 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,664 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m2 |
| 37 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,16 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,043 | tấn |
| 39 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,132 | tấn |
| 40 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 41 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,029 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17,329 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,103 | 100m3 |
| 44 | Lát gạch đất nung KT400x400x10, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,305 | m2 |
| 45 | Lát gạch bát KT 400x400x50mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,472 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đá bó bờ 250x320x400 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,325 | viên |
| 47 | Lắp đá tam cấp 250x147x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,333 | viên |
| 48 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,138 | tấn |
| 49 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,104 | tấn |
| 50 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,6 | tấn |
| 51 | Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 52 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,635 | m3 |
| 53 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,961 | m3 |
| 54 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,396 | m3 |
| 55 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,068 | tấn |
| 57 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,24 | tấn |
| 58 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,168 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 61 | Bê tông sàn mái, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,83 | m3 |
| 62 | Ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 63 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 64 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 65 | Bê tông lanh tô, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,059 | m3 |
| 66 | Mua khuôn cửa đơn 60X135 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 67 | Mua cửa đi 2 cánh pano gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,786 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ 2 cánh pano gỗ Lim Nam Phi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 69 | Mua nẹp khuôn cửa 40x10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | m |
| 70 | Mua song gỗ cửa sổ 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,957 | m2 |
| 71 | Mua khóa cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 72 | Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 73 | Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMON | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Hít cửa nam châm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 75 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 31,172 | m2 |
| 76 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,302 | 1m2 |
| 77 | Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,72 | 1m |
| 78 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,396 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75,04 | m |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 55,873 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 36,007 | m2 |
| 82 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14,385 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12,97 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 58,949 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 55,87 | m2 |
| 86 | Sơn kẻ vân giả gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,391 | m2 |
| 87 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 100 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 10 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 5 MCB | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 102 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 106 | Đèn led loại 1.2m - 36W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13,864 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, chiều dài lớp bóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,4 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57,312 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25,129 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 9 | Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 65,747 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 205,426 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,304 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,238 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,742 | m3 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 44 | cái |
| 16 | Mua tấm gang đúc chắn rác hố ga 1.2x1.2m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 298,5 | 1 đoạn ống |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 597 | cái |
| 19 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 298,5 | mối nối |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10,738 | 100m3 |
| Q | HẠNG MỤC: CÂY XANH- CẢNH QUAN | |||
| 1 | Mua đất mầu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 432,65 | m3 |
| 2 | Trồng cây Đa cao 7-10m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 3 | Trồng cây Lộc Vừng D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 4 | Trồng cây bưởi D150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cây |
| 5 | Trồng cây Na D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 6 | Trồng cây Ngọc Lan D200 cao >=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 7 | Trồng cây bụi hoa Mẫu đơn nhật ĐK=1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | Bụi |
| 8 | Trồng cây Gạo D350 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 9 | Trồng cây xoài D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 10 | Trồng cây Đại D250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 11 | Trồng cây Đào D100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 12 | Trồng cây hoa Mộc D60-80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 13 | Trồng cây hoa hồng gỗ D80 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 14 | Trồng cây hoa giấy D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cây |
| 15 | Trồng cây Ngâu đường kính tán D1200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 16 | Trồng cây Liễu D150, H>=4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11 | cây |
| 17 | Trồng cây Mít D250, H>=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | cây |
| 18 | Trồng cây Chay D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 19 | Trồng cây Đơn Thái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cụm |
| 20 | Trồng cây Râm Bụt, tán >=0.7m, H>=0.8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cụm |
| 21 | Trồng cây bồ đề D300 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 22 | Trồng cây Sala D250, cao >=6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 23 | Trồng cỏ lạc tiên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 350 | m2 |
| 24 | Trồng cây chuỗi ngọc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 105,5 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4.033,7 | m2 |
| R | HẠNG MỤC: LỐI LÊN TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,083 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,989 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 56,682 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,415 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,998 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30,57 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng đá xanh mầu ghi xám, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 305,699 | m2 |
| 12 | Lát viền chân và đỉnh lối lên mầu ghi đen, tiết diện đá | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 22,525 | m2 |
| 13 | Lan can inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 711,452 | kg |
| 14 | Mua đá tam cấp 125x320x600 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 48,333 | viên |
| 15 | Mua đá tam cấp 176x320x600; | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 72,5 | viên |
| 16 | Mua tấm đá chuyển tiếp lối lên 01 250x320x470 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | viên |
| 17 | Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x320x500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26 | viên |
| 18 | Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x500x500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 50 | viên |
| 19 | Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x500x800 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32 | viên |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 230,83 | cấu kiện |
| S | HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17,349 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,134 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,538 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,452 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,286 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,036 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,869 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,084 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 11 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,329 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,966 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,011 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 36,45 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,63 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,874 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,993 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,825 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 27,492 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.596,841 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 265,61 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75,48 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 112,994 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14 | hiện vật |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,499 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,857 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 176,32 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,122 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,069 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,623 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,177 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,409 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,319 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 19,03 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,792 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,504 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 11 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 28,44 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,654 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,012 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26,431 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,22 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,391 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,175 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40,222 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.623,897 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 289,34 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 61,02 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 90,002 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,249 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,717 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 128,88 | m2 |
| U | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,938 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,228 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 14,138 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,898 | m3 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,494 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 7 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 24,247 | m3 |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6,071 | m3 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,881 | m3 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 11 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách. | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,462 | m3 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,585 | m2 |
| 13 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,654 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40,98 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,564 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,88 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,781 | m3 |
| 18 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,52 | m3 |
| 19 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 51,537 | m2 |
| 20 | Sơn gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2.013,547 | m2 |
| 21 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 371,4 | m2 |
| 22 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 67,42 | m |
| 23 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 100,178 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 25 | Tu bổ, phục hồi ô chữ thọ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,249 | m2 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,717 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 139,08 | m2 |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,261 | m3 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,545 | m3 |
| 3 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,325 | m3 |
| 4 | Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,928 | m3 |
| 5 | Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,662 | m3 |
| 6 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17,238 | m2 |
| 7 | Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,781 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4,86 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,54 | m3 |
| 10 | Sơn gỗ, sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 382,64 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 43,761 | m2 |
| 12 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 111,128 | m2 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 42,3 | m |
| 14 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 61,451 | m2 |
| 15 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | hiện vật |
| 16 | Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 100,33 | m2 |
| W | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 105,699 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 33,86 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 35,67 | m2 |
| 4 | Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 35,67 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 342,831 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 59,67 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75,487 | m2 |
| 4 | Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 75,48 | m2 |
| Y | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 152,34 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 37,76 | m |
| 3 | Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 42,221 | m2 |
| 4 | Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 42,22 | m2 |
| Z | HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN TU BỔ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,48 | m |
| 2 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | hiện vật |
| 3 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,782 | m2 |
| 4 | Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 95,92 | m |
| 5 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26,633 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,99 | 100m3 |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 425 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 715 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 15 | Dây đồng trần M10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 11,4 | 100 m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 19 | Mua và lắp dựng tủ điện tổng 1000x600x350 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.175 | m |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,165 | m3 |
| 25 | Lắp đặt trụ bê tông bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 55 | Tấm |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,493 | 100m2 |
| 28 | Bulông móng M160x260x260x500 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 29 | Bê tông móngg, rộng ≤200cm, M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8,416 | m3 |
| 30 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3,032 | 100m3 |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57,5 | m |
| 32 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | cọc |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 35 | Lắp dựng đèn sân vường H=3.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | 1 cột |
| 36 | Lắp đặt đèn cầu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đôi cao 8m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cột |
| 38 | Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | 1 cần đèn |
| 39 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp Master 150W | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 41 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 23 | bảng |
| 42 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 45 | Lưới báo hiệu ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 655 | m |
| 46 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5,89 | 100 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 100 m |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 32/25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút rèn ngoài HDPE - Đường kính 32/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,31 | 100m3 |
| 57 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Máy bơm loại 2.5kW | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Rọ bơm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Rắc co D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 12 | m3 |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100 m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100 m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,65 | 100 m |
| 68 | Lắp đặt Tê gang - Đường kính 200/110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê gang - Đường kính 110/80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt BU - Đường kính 80mmm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 90 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90/63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63/50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 78 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32/15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Đầu báo khói quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7,4 | 10 đầu |
| 6 | Chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 chuông |
| 8 | Đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 đèn |
| 10 | Nút ấn báo cháy tròn lắp chìm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, nút ấn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 13 | Đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 16 | Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 25 | 10m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 950 | m |
| 19 | Hộp chia ngả D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 20 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 21 | Kẹp giữ ông D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 950 | cái |
| 22 | Măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 480 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 250 | m |
| 24 | Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống bảo vệ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 5 | kênh |
| 25 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | 100m3 |
| 28 | Đèn thoát hiểm Exit | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 30 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 31 | Lắp đặt đèn sự cố | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 34 | Cút nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 300 | cái |
| 35 | Kẹp giữ ông D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 600 | cái |
| 36 | măng sông nối ống D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 320 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 72,547 | 1m2 |
| 48 | Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4 4Kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26 | bình |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3Kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | bình |
| 50 | Nội quy tiêu lệnh, cấm lửa cấm thuốc chữa cháy Việt Nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 51 | Kệ để bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Cuộn vòi chữa cháy D65 + Khớp nối 16 Bar, dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cuộn |
| 55 | Lăng phun chữa cháy D65 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 58 | Rìu chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | kìm cộng lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Búa tạ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Chăn sợi 2x1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt rọ hút máy bơm - đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 71 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 13 | cặp bích |
| 72 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 73 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m3 |
| 75 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 76 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 77 | Mua và lắp đặt máy bơm công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 78 | Mua và lắp đặt máy bơm công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 79 | Mua và lắp đặt máy bơm công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| AC | HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 28,152 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 309,672 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bao ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 28,152 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,668 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 715,392 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32,116 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 165 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.596,841 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26,912 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 296,032 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26,912 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 26,912 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 685,232 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,112 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 155 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.623,897 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP- CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,472 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 203,192 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 18,472 | m3 |
| 4 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32,136 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 474,496 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32,136 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 60,5 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 169,749 | m2 |
| AF | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU- CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 425,7 | kg |
| 2 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 38,7 | m2 |
| 3 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 396,133 | m2 |
| AG | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ- CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,712 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 381,865 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,712 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 81,088 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 1.193,368 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào bên trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 81,088 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 150,7 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 336,262 | m2 |
| AH | HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ- CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32,032 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 352,352 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 32,032 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40,832 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 847,952 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 40,832 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 199,4 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 2.013,547 | m2 |
| AI | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,352 | 1m3 |
| 2 | Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 168,85 | kg |
| 3 | Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 15,352 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,984 | 1m3 |
| 5 | Mua thuôc phòng chống mối thuốc PM | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 329,824 | kg |
| 6 | Phòng mối bằng hàng rào trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 29,984 | m3 |
| 7 | Phòng mối mặt nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 34,4 | m2 |
| 8 | Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT | 21,213 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0248E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên.Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo để chứng minh (bản scan từ bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực) gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.094.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề thi công; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã làm chỉ huy trưởng; xác nhận chủ đầu tư. | 3 | |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách tu bổ di tích | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục tu bổ di tích của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư . | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 8 | Nghệ nhân gỗ mỹ nghệ | 1 | - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về truyền thống gỗ mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục gỗ mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
| 9 | Nghệ nhân đá mỹ nghệ | 1 | - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về đá mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục đá mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây. | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110 Cv | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 24 Tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 4 | Cần cẩu tự hành ≥ 16 Tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 5 | Máy ép cọc lực ép đến hoặc ˃150 Tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250L | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80L | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥70kg | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi