Gói thầu: Gói thầu số 6: Phần Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197802-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Phần Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211197772
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 01:15:00 đến ngày 2021-12-20 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,495,815,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0248E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên.Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo để chứng minh (bản scan từ bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực) gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề thi công; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã làm chỉ huy trưởng; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 0
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách tu bổ di tích
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục tu bổ di tích của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư .
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Nghệ nhân gỗ mỹ nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về truyền thống gỗ mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục gỗ mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nghệ nhân đá mỹ nghệ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về đá mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục đá mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 110 Cv
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 24 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu tự hành ≥ 16 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ép cọc lực ép đến hoặc ˃150 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Phần Xây dựng
Mở rộng đền Bình Ngô, xã An Bình, huyện Thuận Thành
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư xây dựng ngân sách tỉnh giai đoạn 2016-2020, giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành , địa chỉ: Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3865.366
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Sơn Kinh Bắc; địa chỉ: Khu Lãm Làng, Phường Vân Dương, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý khu vực phát triển đô thị Bắc Ninh; địa chỉ: Số 6 đường Nguyễn Đăng Đạo, phường Tiền An, thành phố Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Nội Duệ, địa chỉ: Thôn Đình Cả, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh, địa chỉ: Chợ đầu mối, Thị Trấn Lim, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Phòng Văn hóa và Thông tin huyện Thuận Thành , địa chỉ: Huyện Thuận Thành - Tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3865.366


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của tổ chức trong trường hợp có quyết định thành lập; - Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó lĩnh vực được chứng nhận Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực để chứng minh đủ điều hành nghề thi công hạng mục tu bổ di tích. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp trong đó, phạm vi hoạt động được cấp bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực để chứng minh đủ điều kiện hoạt động thi công các hạng mục công trình (trừ hạng mục tu bổ di tích). * Ghi chú: Trường hợp nhà thầu không đáp ứng điều kiện về năng lực hoạt động: Không có chứng chỉ hoặc không có chứng nhận hoặc có nhưng không đáp ứng thì nhà thầu sẽ không đáp ứng về năng lực. Đối với nhà thầu liên danh từng thành viên liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động hoặc chứng nhận đủ điều kiện hành nghề đáp ứng phần việc của mình đảm nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Thành, địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại: 0222.3865.366
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh; số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822470 - Fax: 0222.3822492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT220,395100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,56100m3
3Đào đất hữu cơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT552m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,52100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT46mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,502100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,15m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,012100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,624100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,849100m2
9Bê tông lót móng mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,552m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,883tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,836tấn
12Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT76,822m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75,687m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT52,992m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát càng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT337,09m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT337,09m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,04100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,586100m3
19Mua bê tông thương phẩm đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,413m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,185m3
21Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT170,785m2
22Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,043100m2
23Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,833m3
24Gia công lát đá bậc tam cấp, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,559m3
25Gia công chạm khắc chân tảng, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40,695m2
26Cốn đầu bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
27Con Rồng chầu tam cấp KT 2550x910x400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4con
28Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8con
29Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,423100m2
30Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,103tấn
31Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,3tấn
32Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,324m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT39,119m3
34Xây gạch đất xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,665m3
35Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,056100m2
36Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,011tấn
37Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,024tấn
38Bê tông lanh tô, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,241m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT192,14m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT192,14m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,27m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT595,44m
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT222,49m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT195,22m2
45Mua khuôn cửa kép 60x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16,56md
46Mua nẹp khuôn cửa 10x60Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,12md
47Mua cánh cửa đi pano đặc (không chỉ bo)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,683m2
48Khóa cửa tay gạt mạ đồng + Cremon mạ đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
49Mua chốt cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14bộ
50Khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
51Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,733100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,999100m2
53Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,452100m2
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
56Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
57Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT285m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT176m
62Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT165m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT310m
65Lắp đặt tủ điện 4 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
66Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
68Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8hộp
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16cái
70Lắp đặt đèn Led loại 1.2m-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34bộ
71Đèn treo tường ngoài trời có chụp đèn 18WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
72Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
C HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT528m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,28100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT120mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,508100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,1m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,011100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,034100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,852100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,867m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,58tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,087tấn
12Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT59,565m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT58,684m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,038m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT220,744m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT220,744m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,047100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,791100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16,202m3
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT183,671m2
21Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,033100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,147m3
23Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,087m3
24Gia công chạm khắc chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT38,912m2
25Cốn đầu bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
26Con Rồng chầu tam cấp KT1800x800x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2con
27Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4con
28Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,296100m2
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,074tấn
30Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,212tấn
31Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,626m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,843m3
33Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,443m3
34Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,02100m2
35Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,007tấn
36Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,015tấn
37Bê tông lanh tô, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,087m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT126,558m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT126,558m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,18m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT440,8m
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT144,73m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT126,55m2
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,46100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,882100m2
46Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,59100m2
47Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT135m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT435m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT105m
56Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT135m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT380m
59Lắp đặt tủ 4 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
60Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
62Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6hộp
63Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12cái
64Lắp đặt đèn Led loại 1,2m-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34bộ
65Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Loại quạt trần 77W có điều khiển từ xa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
D HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT672m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,72100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT56mối nối
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,964100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,4m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,014100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,879100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,182100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,766m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,85tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,893tấn
12Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT66,266m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65,287m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14,199m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT104,733m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT104,733m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,409100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,107100m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20,536m3
20Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT233,191m2
21Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,046100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,812m3
23Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,213m3
24Gia công chạm khắc chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT39,907m2
25Cốn đầu bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
26Lắp dựng các con thú khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2con
27Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,315100m2
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,086tấn
29Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,224tấn
30Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,735m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT35,535m3
32Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,443m3
33Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,03100m2
34Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,007tấn
35Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,015tấn
36Bê tông lanh tô, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,13m3
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT161,522m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT161,522m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,18m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT484,28m
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT179,7m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT161,52m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,008100m2
44Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,307100m2
45Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,706100m2
46Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
48Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
49Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
50Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT150m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT550m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT312m
55Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT180m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D21mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT395m
58Lắp đặt tủ điện 4 modulTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
60Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6hộp
62Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14cái
63Đèn Led loại 1.2m-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT42bộ
64Lắp đặt quạt điện - Quạt trần (Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xa)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8cái
E HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT288m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,88100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,306100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,6m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,006100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,38100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,413100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,401m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,335tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,086tấn
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,182tấn
13Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,517m3
14Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,199m3
15Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,451100m2
16Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,234100m2
17Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,185tấn
18Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,201tấn
19Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,426tấn
20Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,317m3
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,276tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,605tấn
23Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,811100m2
24Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,143m3
25Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT125,157m2
26Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT125,157m2
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,826100m3
28Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,224100m2
29Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,782100m2
30Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,871tấn
31Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,331tấn
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,743tấn
33Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,914tấn
34Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,695m3
35Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14,007m3
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25,198m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT262,917m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT78,169m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT338,24m
40Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT174,28m
41Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 500x500mm vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT83,305m2
42Mua đá xanh đen làm lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4m3
43Lắp dựng chân tảng cột C1Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,584m3
44Tu bổ, phục hồi Đá đẽo, đá thanh (Tay vịn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,991m3
45Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,537m2
46Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên các kết cấu đá khắc (Trên lan can)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20,363m2
47Lắp dựng lan can tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20,1961m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT291,707m2
49Sơn kẻ vân giả gỗ cấu kiện khung, bộ vìTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT208,552m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,907100m2
51Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,871100m2
52Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,565100m2
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN XD
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,556100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,941100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,787100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,166m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,584tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,4tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,093tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,139tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,565tấn
10Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT98,993m3
11Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT97,531m3
12Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,03m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT176,199m2
14Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT176,199m2
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,377100m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,551100m3
17Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,945m3
18Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,827m3
19Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,013100m2
20Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,397m3
21Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,709m3
22Gia công đá bậc tam cấp đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,019m3
23Chạm khắc chân tảng, tam cấp bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,911m2
24Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,043100m2
25Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,283m3
26Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,148tấn
27Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,274m3
28Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,047m3
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM xi măng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT51,8m2
30Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT51,8m2
31Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8m2
32Đánh bóng thành trong bể bằng XM tinhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT31,82m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,086tấn
34Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,048100m2
35Bê tông tấm đan, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,132m3
36Lắp dựng cấu kiện bê tông trọng lượng > 250 kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8cái
37Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,615100m2
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,239tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,086tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,477tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,382m3
42Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,128m3
43Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,173100m2
44Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,95100m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,414tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,039tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,177tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,339tấn
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,153tấn
50Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,74m3
51Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,78m3
52Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,178100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,063tấn
54Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,042tấn
55Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,082tấn
56Bê tông lanh tô,, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,99m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT165,311m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT221,307m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,102m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT117,26m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT94,99m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT272,736m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT41,04m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT104,674m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,637m2
66Lát gạch gốm- Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT38,591m2
67Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,73m2
68Mua khuôn cửa kép 60x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,32m
69Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,759m2
70Mua nẹp khuôn cửa 40x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT39,26m
71Mua khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3bộ
72Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25bộ
73Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMONTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3bộ
74Hít cửa nam châmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3bộ
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT59,841m2
76Gia công và lắp tay vịn INOX khu WC khuyết tậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,845kg
77Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắngtoàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,024m2
78Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8bộ
79Mua và lắp dựng cửa nan chớp BTTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2Cái
80Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm 0,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,915m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT165,311m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT237,904m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,81100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,578100m2
85Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,578100m2
86Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
87Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10m
88Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT100m
89Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT60m
90Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT45m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30m
93Tủ điện 2-4 ATMTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
94Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5hộp
96Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
97Đèn Led huỳnh quang 1x18WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
98Đèn ốp trần D350-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
99Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
100Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8bộ
101Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
102Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
103Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
105Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
106Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
107Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8bộ
108Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
109Ống cấp nước mềmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14cái
110Lắp xi phông LAVABOTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8bộ
111Lắp đặt máy bơm tăng áp 0.75kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,79100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,225100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
116Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
117Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
118Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bể
119Lắp đặt phao cơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
120Lắp đặt giắc co D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
121Lắp đặt giắc co D25Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,24100m
123Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,41100m
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,13100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,13100m
126Lắp đặt Cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cái
128Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
129Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
130Lắp nút bịt nhựa- Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
131Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
132Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10cái
133Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11cái
134Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
G HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT768m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,68100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT64mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,186100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,6m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,016100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,319100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,667100m2
9Bê tông lót móng, mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,378m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,738tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,453tấn
12Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT68,433m3
13Bê tông móng, rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT67,422m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,468m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vang M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT171,61m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT171,61m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,573100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,868100m3
19Mua bê tông thương phẩm M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,833m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,392m3
21Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,037100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,971m3
23Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,331m3
24Gia công đá bậc tam cấp, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,119m3
25Gia công chân tảng bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT47,396m2
26Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,577100m3
27Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,03100m2
28Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,986m3
29Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,154tấn
30Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,296m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,721m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25,996m2
33Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,238m2
34Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25,99m2
35Cốt thép tấm đan nắp bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,077tấn
36Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,032100m2
37Bê tông tấm đan, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,632m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT111cấu kiện
39Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,462100m3
40Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,498100m2
41Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,593tấn
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,33tấn
43Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,237m3
44Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT48,35m3
45Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,602m3
46Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,055100m2
47Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17,862100m2
48Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,094tấn
49Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,189tấn
50Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,88tấn
51Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,843m3
52Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,262m3
53Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,269100m2
54Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,211tấn
55Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,165tấn
56Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,497m3
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT223,621m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT719,51m2
59Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT68,246m2
60Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT253,076m2
61Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT249,456m2
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT658,176m
63Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT128,96m
64Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT195,518m2
65Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14,694m2
66Lát gạch gốm - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT306,719m2
67Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,761m2
68Mua khuôn cửa kép 60x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT189,85m
69Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT39,81m2
70Mua cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT22,999m2
71Mua nẹp khuôn cửa 40x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT342,56m
72Mua song gỗ cửa sổ 40x40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,55m
73Mua, gia công, lắp dựng Inox 304 sen hoa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT45,771kg
74Mua khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15bộ
75Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT178bộ
76Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMONTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30bộ
77Hít cửa nam châmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15bộ
78Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT324,274m2
79Cửa đi mở quay 1 hoặc 2 cánh hệ VP450; cửa đi+cửa sổ mở quay hệ VP450 và VP4400 dùng kính 6,38 màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề (chưa bao gồm khóa và chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,48m2
80Cửa sổ lật hệ VP4400 dùng kính 6,38mm màu trắng toàn bộ, đã bao gồm bản lề và tay chống gió (chưa bao gồm chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,281m2
81Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay (bản lề 3D, khóa đơn điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
82Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm + tay nắm, vấu chốt)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
83Mua và lắp dựng cửa nan chớp BTTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2Cái
84Trần nhôm Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT180,966m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT233,66m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT769,772m2
87Sơn kẻ vân giả gỗ cấu kiện khung, bộ vìTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT174,326m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,263100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,806100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,806100m2
91Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7cái
92Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12cái
93Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2*16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT45m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT116m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT188m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT325m
101Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT295m
102Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT45m
103Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT650m
104Tủ điện nhựa âm tường chứa 10 MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
105Tủ điện nhựa âm tường chứa 5 MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6hộp
106Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10cái
107Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
108Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
109Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Cho bình nóng lạnh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
110Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40hộp
111Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30cái
112Đèn led loại 1.2m-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7bộ
113Đèn Led ốp trần D=250-22WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
114Đèn led gắn tường phòng ngủ -3WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
115Bộ đèn led bóng tuýp T8 3x18W-0.6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18bộ
116Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7cái
117Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
118Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9máy
119Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
120Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
121Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
122Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
123Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
124Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
125Lắp đặt giá treoTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
126Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
127Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
128Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
129Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
130Mua chậu rửa INOX loại đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
131Ống cấp nước mềmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20cái
132Vòi cấp nước chậu rửa INOX loại đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
133Lắp xi phông LAVABOTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
134Lắp xi phông chậu đôi INOXTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
135Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,15100m
136Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,25100m
137Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,05100m
138Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT50cái
139Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11cái
140Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
141Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
142Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
143Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
144Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bể
146Lắp đặt phao cơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
147Lắp đặt giắc co D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
148Lắp đặt giắc co D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
149Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,04100m
150Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,38100m
151Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,165100m
152Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,15100m
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,185100m
154Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
155Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
156Lắp đặt Y nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
157Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
158Lắp đặt Tê nhựa miệng bát- Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
159Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15cái
160Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
H HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN XD
1Mua cọc bê tông đúc sẵn, cọc BT 250X250 mác 200# thép chủ 4D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT372m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,72100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT31mối nối
4Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,184100m3
5Đập đầu cọc bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,775m3
6Vận chuyển đầu cọc phá dỡ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,008100m3
7Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,842100m2
8Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,097100m2
9Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,763m3
10Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,749tấn
11Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,488tấn
12Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,602m3
13Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,283m3
14Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,042m3
15Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT90,818m2
16Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT90,818m2
17Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,625100m3
18Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,361100m3
19Mua bê tông thương phẩm M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,736m3
20Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,562m3
21Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,017100m2
22Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,694m3
23Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,331m3
24Gia công, lát đá bậc tam cấp, đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,773m3
25Chạm khắc chân tảng, tam cấp bằng đá xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17,781m2
26Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,695100m2
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,248tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,637tấn
29Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,824m3
30Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT37,235m3
31Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,588m3
32Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,636100m2
33Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,432100m2
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,459tấn
35Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,815tấn
36Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,216tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,558m3
38Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,667m3
39Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,241100m2
40Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,027tấn
41Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,077tấn
42Bê tông lanh tô, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,585m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT148,903m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT308,491m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,66m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT90,576m2
47Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT133,9m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT337,466m
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch granit 300x600mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT93,362m2
50Lát gạch gốm tiết diện 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT118,238m2
51Lát nền, sàn đá hoa cương qua cửa, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,076m2
52Mua khuôn cửa kép 60x250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT87,5m
53Mua cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,158m2
54Mua cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT31,657m2
55Mua nẹp khuôn cửa 40x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT156,76m
56Mua song gỗ cửa sổ 40x40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,2m
57Mua, gia công, lắp dựng Inox 304 sen hoa cửa sổTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,545kg
58Mua khóa tayTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
59Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT84bộ
60Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMONTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14bộ
61Hít cửa nam châmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
62Sơn gỗ 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT169,749m2
63Mua và lắp dựng cửa nan chớp BTTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2Cái
64Trần nhôm Austrong Clip-in 600x600, độ dày nhôm0,6mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT55,862m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT167,56m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT535,448m2
67Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,2100m2
68Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,094100m2
69Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,094100m2
70Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
71Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
72Lắp đặt các automat 3 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
73Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT60m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT55m
78Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT200m
79Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65m
80Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT210m
81Tủ điện nhựa âm tường chứ 10MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
82Tủ điện nhựa âm tường chứ 5MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2hộp
83Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
84Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
85Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
86Lắp đặt các automat 1 pha 20A (Cho bình nóng lạnh)Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
87Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8hộp
88Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12cái
89Đèn led loại 1.2m-36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5bộ
90Bộ đèn led tuýp T8 3x18W-0.6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
91Quạt trần loại 77W có điều khiển từ xaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
92Lắp đặt thùng đun nước nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
93Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
95Mua chậu rửa INOX loại đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
96Ống cấp nước mềmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
97Vòi cấp nước chậu rửa INOX loại đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
98Lắp xi phông chậu đôi INOXTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
99Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,2100m
100Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,245100m
101Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 63mm, chiều dày 10,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,025100m
102Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 5,4mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cái
104Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
105Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
106Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bể
107Lắp đặt phao cơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
108Lắp đặt giắc co D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
109Lắp đặt giắc co D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
110Lắp đặt ống nhựa miệng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,085100m
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,05100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,015100m
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
115Lắp đặt Tê nhựa miệng bát - Đường kính 90/42mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
117Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: HỒ SEN
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,455100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,262100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT38,88100m
4Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,152100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,486m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,081tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,227tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,829m3
9Xây đá hộc, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 125Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT83,85m3
10Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT201,473m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,12100m3
12Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,12100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,116100m
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,336m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,33m2
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,721100m3
17Mua đá xanh làm lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,39m3
18Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,235m2
19Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,354m2
20Lắp dựng lan can tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,5661m2
21Gia công, lắp dựng thang INOX lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,712kg
J HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ + TƯỜNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,196100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,129100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,55100m
4Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,18100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,478m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,076tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,381tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,758m3
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,02tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,067tấn
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,075100m2
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,41m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,248100m3
14Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,858m3
15Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,218m3
16Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,026100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,011tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,048tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,43m3
20Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,085m2
21Mua gạch hoa roi 300x300 mầu xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6viên
22Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,564m2
23Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,931m2
24Mua viên ngói úp nóc loại 5 viên/m Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT31,7viên
25Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,33m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,801m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,887m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65,4m
29Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,68m
30Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,476m2
31Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,226100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,596100m3
33Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,116100m2
34Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,064100m2
35Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,16m3
36Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,115tấn
37Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,018tấn
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,332tấn
39Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,869m3
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,39m3
41Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,716100m3
42Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,027tấn
43Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,115tấn
44Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,117100m2
45Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,734m3
46Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,45m3
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT36,469m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT238,48m
49Tu bổ, phục hồi mặt hổ phù, rồng ngang, miệng cá, các chi tiết trên mặt thú, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4mặt thú
50Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4hiện vật
51Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4con
52Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,999m2
53Tu bổ, phục hồi các bức họa, hoa văn trên tường, trụTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,472m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT66,708m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,349100m2
56Gia công cổng sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,519tấn
57Sơn sắt thép cánh cổng - Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT35,823m2
58Bản lề cốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6bộ
59Chốt chân cổng sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
60Chốt thân cổng sơn tỉnh điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
61Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
62Ray chạy bánh xe cổng 70x5Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT44,784kg
63Thép D10 neo rayTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,702kg
64Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,743100m3
65Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,622100m3
66Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,311100m2
67Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,729m3
68Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,082tấn
69Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,338tấn
70Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,631m3
71Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,706m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,832m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,916m2
74Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,815100m3
75Mua viên đá xanh ghi đen 250x180x1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,58Viên
76Lắp đặt bó vỉa đá xanh 25x18x100. VXM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,58m
77Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,574100m2
78Trải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57,4m2
79Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,652m3
80Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,48m3
81Đánh nhẵn mặt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57,4m2
82Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,510m
K HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ + LAN CAN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,211100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,107100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT161,19100m
4Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,597100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,492m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,346tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,896tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,06m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT335,514m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,486100m3
11Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,486100m3
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,567100m
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,32100m3
14Mua đá xanh làm lan canTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,274m3
15Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,28m2
16Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT68,65m2
17Lắp dựng phù điêu tại hiện trườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT94,3261m2
L HẠNG MỤC: TƯỜNG KÈ +TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,486100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,765100m3
3Đóng cọc tre, dài >2,5m- Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT549,788100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,729100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT94,003m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,332100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,498tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,216tấn
9Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57,264m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.351,723m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,017100m3
12Thi công tầng lọc cátTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,017100m3
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,037100m
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23,812100m3
15Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,055100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,749tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,456tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16,802m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT61,419m3
20Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,684m3
21Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,335100m2
22Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,573tấn
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,151tấn
24Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT22,025m3
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT111,576m3
26Miết mạch tường gạch loại lõmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT897,232m2
27Mua gạch hoa roi 300x300 mầu xanhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT444viên
28Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT41,736m2
29Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT238,824m2
30Mua viên ngói úp nóc loại 5 viên/m Ngói úp nóc 200x105x7, loại A1Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.926viên
31Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên mái, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,585m2
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT356,299m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT438,083m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3.190,84m
35Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT770,46m
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.071,816m2
M HẠNG MỤC: SÂN
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT41,23100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,459100m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,187100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65,193m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,063tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,824tấn
7Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,427100m2
8Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT52,179m3
9Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT51,408m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT144,608m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT586,044m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT293,022m2
13Mua viên vỉa đá xanh ghi đen 250x180x1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT895,04Viên
14Mua viên đá xanh ghi đen 250x380x320Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT586,667Viên
15Mua viên đá xanh ghi đen 250x320x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT397,675Viên
16Mua viên đá xanh ghi đen 250x620x1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,2Viên
17Mua viên đá xanh ghi đen 250x730x1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24Viên
18Mua viên đá xanh ghi đen 250x1030x1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,2Viên
19Mua viên đá xanh ghi đen chuyển tiếp 1 KT: 250X600X970Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2Viên
20Mua viên đá xanh ghi đen chuyển tiếp 1 KT: 250x1030x1160Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2Viên
21Lắp đặt cấu kiện bó vỉa trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.959,77cấu kiện
22Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,847100m3
23Trải nilon lót nềnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3.230,7m2
24Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT655,832m3
25Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT646,14m3
26Đánh nhẵn mặt bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3.230,7m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT138,6710m
28Mua bê tông thương phẩm M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT394,256m3
29Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT388,43m3
30Lát nền đá màu ghi xám 400x400x40, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2.352m2
31Lát nền đá màu ghi đen 400x400x40, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.532,3m2
32Mua bê tông thương phẩm M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT109,265m3
33Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT107,65m3
34Lát gạch bát KT 300x300x50, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.076,5m2
N HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,619100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,384100m2
3Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,067100m2
4Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,778m3
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,474tấn
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,728tấn
7Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,398m3
8Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,381m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,446m2
10Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,446m2
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,521100m3
12Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,127100m3
13Bê tông nền, mác 150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,24m3
14Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,041tấn
15Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,127tấn
16Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,149100m2
17Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,821m3
18Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,76m3
19Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,501m3
20Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,983m3
21Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,519m3
22Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,116100m2
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,052tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,197tấn
25Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,396100m2
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,232tấn
27Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,897m3
28Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,958m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,775m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,673m2
31Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT43,494m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT102,98m2
O HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC SẠCH
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,095100m3
2Đệm cát vàng, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,645100m3
3Ván khuôn. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,163100m2
4Ván khuôn. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,582100m2
5Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,113100m2
6Ván khuôn. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,564100m2
7Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,401m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,157tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,851tấn
10Mua bê tông thương phẩm M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,145m3
11Bê tông móng, chiều rộng >250cm, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,64m3
12Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,753tấn
13Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16,64tấn
14Tấm tôn phẳng làm khe lạnh chống thấm chân thành bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32m
15Mua bê tông thương phẩm, bê tông tường M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20,077m3
16Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,78m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,158tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,804tấn
19Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,108m3
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,003tấn
21Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,977tấn
22Mua bê tông thương phẩm, bê tông sàn M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,135m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9,985m3
24Đánh nhẵn mặt sàn bê tông nắp bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT54,59m2
25Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,139m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,51m2
27Tấm nắp lỗ thăm bể InoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT28,845kg
28Quét dung dịch chống thấm thành bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT183,68m2
29Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT170,24m2
30Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20,64m2
31Trát xà dầm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,284m2
32Trát trần, vữa XM cát vàng M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT56,37m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM cát vàng mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT62,664m2
34Đánh bóng mặt trong thành bểTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT89,44m2
35Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,664100m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,12100m2
37Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,16m3
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,043tấn
39Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,132tấn
40Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,4m3
41Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,029m3
42Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17,329m2
43Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,103100m3
44Lát gạch đất nung KT400x400x10, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,305m2
45Lát gạch bát KT 400x400x50mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,472m2
46Lắp đặt tấm đá bó bờ 250x320x400Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,325viên
47Lắp đá tam cấp 250x147x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,333viên
48Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,138tấn
49Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,104tấn
50Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,6tấn
51Ván khuôn. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,115100m2
52Bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,635m3
53Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,961m3
54Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,396m3
55Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,193100m2
56Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,068tấn
57Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,24tấn
58Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,144100m2
59Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,168tấn
60Bê tông xà dầm, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,176m3
61Bê tông sàn mái, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,83m3
62Ván khuôn. Ván khuôn lanh tôTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,019100m2
63Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,003tấn
64Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,013tấn
65Bê tông lanh tô, mác 200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,059m3
66Mua khuôn cửa đơn 60X135Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23m
67Mua cửa đi 2 cánh pano gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,786m2
68Mua cửa sổ 2 cánh pano gỗ Lim Nam PhiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,148m2
69Mua nẹp khuôn cửa 40x10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23m
70Mua song gỗ cửa sổ 40x40Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,957m2
71Mua khóa cửa điTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
72Mua bản lề cửa đi, cửa sổ gỗ bản rộng 30mm loại 2 vòng bi mầu đồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18bộ
73Mua chốt cửa đi, cửa sổ loại CREMONTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4bộ
74Hít cửa nam châmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bộ
75Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT31,172m2
76Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài - Dán ngói trên bê tôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,3021m2
77Tu bổ, phục hồi bờ mái - Gạch chỉ Và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,721m
78Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,396m2
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75,04m
80Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT55,873m2
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT36,007m2
82Trát trần, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14,385m2
83Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12,97m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT58,949m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT55,87m2
86Sơn kẻ vân giả gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,391m2
87Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,373100m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,105100m2
89Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
90Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
92Lắp đặt các automat 3 pha 80ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
93Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40m
97Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75m
98Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20m
99Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D27mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65m
100Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 10 MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
101Lắp đặt tủ điện nhựa âm tường chứa 5 MCBTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
102Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
104Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5hộp
105Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
106Đèn led loại 1.2m - 36WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3bộ
P HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13,864100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,08100m
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,2m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000m, chiều dài lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,012100m2
5Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,4100m2
6Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57,312m3
7Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT25,129m3
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,547tấn
9Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT65,747m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT205,426m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,304m2
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,1100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,238tấn
14Bê tông tấm đan, bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,742m3
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT44cái
16Mua tấm gang đúc chắn rác hố ga 1.2x1.2mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21cái
17Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT298,51 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT597cái
19Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT298,5mối nối
20Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10,738100m3
Q HẠNG MỤC: CÂY XANH- CẢNH QUAN
1Mua đất mầu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT432,65m3
2Trồng cây Đa cao 7-10mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cây
3Trồng cây Lộc Vừng D250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cây
4Trồng cây bưởi D150Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cây
5Trồng cây Na D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cây
6Trồng cây Ngọc Lan D200 cao >=6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cây
7Trồng cây bụi hoa Mẫu đơn nhật ĐK=1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4Bụi
8Trồng cây Gạo D350Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cây
9Trồng cây xoài D250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10cây
10Trồng cây Đại D250Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cây
11Trồng cây Đào D100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cây
12Trồng cây hoa Mộc D60-80Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cây
13Trồng cây hoa hồng gỗ D80Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cây
14Trồng cây hoa giấy D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cây
15Trồng cây Ngâu đường kính tán D1200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cây
16Trồng cây Liễu D150, H>=4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11cây
17Trồng cây Mít D250, H>=6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8cây
18Trồng cây Chay D200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cây
19Trồng cây Đơn TháiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cụm
20Trồng cây Râm Bụt, tán >=0.7m, H>=0.8mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cụm
21Trồng cây bồ đề D300Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cây
22Trồng cây Sala D250, cao >=6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cây
23Trồng cỏ lạc tiênTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT350m2
24Trồng cây chuỗi ngọcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT105,5m2
25Trồng cỏ lá gừngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4.033,7m2
R HẠNG MỤC: LỐI LÊN TAM CẤP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,083100m3
2Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,416100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,989m3
4Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,035tấn
5Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,107tấn
6Bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,16m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT56,682m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,415100m3
9Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,998100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30,57m3
11Lát nền, sàn bằng đá xanh mầu ghi xám, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT305,699m2
12Lát viền chân và đỉnh lối lên mầu ghi đen, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT22,525m2
13Lan can inox 304Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT711,452kg
14Mua đá tam cấp 125x320x600Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT48,333viên
15Mua đá tam cấp 176x320x600;Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT72,5viên
16Mua tấm đá chuyển tiếp lối lên 01 250x320x470Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2viên
17Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x320x500Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26viên
18Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x500x500Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT50viên
19Mua đá đặt đỉnh bó bờ lối lên 250x500x800Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32viên
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT230,83cấu kiện
S HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17,349m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,134m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,8m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,538m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,452m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,286m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,036m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,869m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,084m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,928m3
11Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,329m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,966m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,011m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT36,45m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,63m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,874m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,993m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,825m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT27,492m2
20Sơn gỗ, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.596,841m2
21Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT265,61m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75,48m
23Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT112,994m2
24Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14hiện vật
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,499m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,857m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT176,32m2
T HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,122m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,069m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,623m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,177m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,409m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,319m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT19,03m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,792m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,504m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,928m3
11Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,912m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT28,44m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,654m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,012m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26,431m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,22m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,391m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,175m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40,222m2
20Sơn gỗ, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.623,897m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT289,34m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT61,02m
23Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT90,002m2
24Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10hiện vật
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,249m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,717m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT128,88m2
U HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ - PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, Đường kính DTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,938m3
2Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,228m3
3Tu bổ, phục hồi các loại kẻ, bẩy, góc tàu mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT14,138m3
4Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,898m3
5Tu bổ, phục hồi chồng rường, con chồng, đấu trụ và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,494m3
6Tu bổ, phục hồi đầu dư, Loại phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,687m3
7Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT24,247m3
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6,071m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,881m3
10Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,928m3
11Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố vách.Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,462m3
12Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,585m2
13Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,654m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40,98m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,564m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,88m3
17Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,781m3
18Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,52m3
19Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT51,537m2
20Sơn gỗ, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2.013,547m2
21Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT371,4m2
22Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT67,42m
23Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT100,178m2
24Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10hiện vật
25Tu bổ, phục hồi ô chữ thọTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,249m2
26Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,717m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT139,08m2
V HẠNG MỤC: NHÀ CẦU - PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,261m3
2Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,545m3
3Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự, Đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,325m3
4Tu bổ, phục hồi tàu góc đao, đơn giảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,928m3
5Mua gỗ Lim Nam Phi làm ván dong, ván lụa, ván sàn, đố váchTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,662m3
6Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, Mộng đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17,238m2
7Tu bổ , phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ, Phức tạpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,781m2
8Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4,86m3
9Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoànhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,54m3
10Sơn gỗ, sơn PUTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT382,64m2
11Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên máI, diện tích hoa văn Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT43,761m2
12Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT111,128m2
13Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT42,3m
14Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT61,451m2
15Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10hiện vật
16Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT100,33m2
W HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH - PHẦN TU BỔ
1Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT105,699m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT33,86m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT35,67m2
4Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT35,67m2
X HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ - PHẦN TU BỔ
1Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT342,831m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT59,67m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75,487m2
4Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT75,48m2
Y HẠNG MỤC: NHÀ BẾP - PHẦN TU BỔ
1Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT152,34m2
2Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT37,76m
3Trát, tu bổ, phục hồi các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT42,221m2
4Sơn bờ mái, góc đao, con giống không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT42,22m2
Z HẠNG MỤC: AM HÓA VÀNG - PHẦN TU BỔ
1Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,48m
2Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại Đắp vữaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9hiện vật
3Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô daTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,782m2
4Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tựTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT95,92m
5Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 133.3viên/m2, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26,633m2
AA HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,99100m3
2Lắp đặt các automat 1 pha 25ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
3Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8cái
4Lắp đặt các automat 2 pha 40ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
5Lắp đặt các automat 2 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 32ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x16)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT110m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT165m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT425m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu//XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT715m
12Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT60m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT180m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2*2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT130m
15Dây đồng trần M10Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2100m
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11,4100 m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,65100 m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,6100 m
19Mua và lắp dựng tủ điện tổng 1000x600x350Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
20Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
21Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
22Lưới nilong báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.175m
23Ván khuôn nắp đan,Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,066100m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,165m3
25Lắp đặt trụ bê tông bảo vệ cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT55Tấm
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,126100m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,493100m2
28Bulông móng M160x260x260x500Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23bộ
29Bê tông móngg, rộng ≤200cm, M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8,416m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3,032100m3
31Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57,5m
32Gia công, đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23cọc
33Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,23100m
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,4m2
35Lắp dựng đèn sân vường H=3.5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT151 cột
36Lắp đặt đèn cầuTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15bộ
37Lắp dựng cột thép bát giác liền cần đôi cao 8mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT81 cột
38Lắp cần đèn đôi cao 2m vươn 1.5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT81 cần đèn
39Lắp choá đèn - Đèn cao áp Master 150WTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT16bộ
40Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23cái
41Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT23bảng
42Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,4100m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12m3
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,31100m3
45Lưới báo hiệu ốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT655m
46Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63-32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
47Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5,89100 m
49Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,8100 m
50Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cái
51Lắp đặt côn thu nhựa HDPE - Đường kính 32/25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
52Lắp đặt cút rèn ngoài HDPE - Đường kính 32/15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
53Lắp đặt tê nhựa - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
54Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
55Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5cái
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,31100m3
57Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
58Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
60Máy bơm loại 2.5kWTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
61Rọ bơmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
62Rắc co D32Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
63Rắc co D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2bộ
64Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT12m3
65Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 25m; đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,03100 m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,05100 m
67Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đoạn ống dài 200m; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,65100 m
68Lắp đặt Tê gang - Đường kính 200/110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt tê gang - Đường kính 110/80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
70Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
71Lắp bích thép - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cặp bích
72Lắp đặt BU - Đường kính 80mmmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
73Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT90cái
74Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90/63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
75Lắp đặt cút nhựa HDPE - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
76Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 63/50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
78Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
79Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 63/15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
80Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32/15mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
81Lắp đặt van ren 2 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
82Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
83Lắp đặt van ren 1 chiều - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
AB HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT10bộ
3Đầu báo khói quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT17cái
4Đầu báo nhiệt thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT57cái
5Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7,410 đầu
6Chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
7Lắp đặt chuông báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,85 chuông
8Đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
9Lắp đặt đèn báo cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,85 đèn
10Nút ấn báo cháy tròn lắp chìmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9cái
11Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,85 nút
12Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông, nút ấnTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9hộp
13Đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT8cái
14Lắp đặt đèn báo phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,65 đèn
15Lắp đặt hộp kỹ thuật nối dâyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5hộp
16Lắp đặt cáp điều khiển 10x2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2510m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT950m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT950m
19Hộp chia ngả D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT30cái
20Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT480cái
21Kẹp giữ ông D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT950cái
22Măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT480cái
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT250m
24Hiệu chỉnh toàn bộ hệ thống bảo vệTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT5kênh
25Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
26Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1100m3
27Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1100m3
28Đèn thoát hiểm ExitTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cái
29Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,65 đèn
30Đèn chiếu sáng sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cái
31Lắp đặt đèn sự cốTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2,65 đèn
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT600m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT600m
34Cút nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT300cái
35Kẹp giữ ông D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT600cái
36măng sông nối ống D16Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT320cái
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21 máy
38Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt bể nước nhựa 0,5m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1bể
40Lắp đặt ống thép không rỉ, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,12100m
42Lắp đặt tê thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT7cái
43Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT20cái
44Lắp đặt tê thép - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
45Lắp đặt cút thép - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
46Lắp đặt côn thép - Đường kính 100/80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT72,5471m2
48Bình bột chữa cháy ABC - MFZ4 4KgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26bình
49Bình khí chữa cháy CO2 - MT3 3KgTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13bình
50Nội quy tiêu lệnh, cấm lửa cấm thuốc chữa cháy Việt NamTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT9bộ
51Kệ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cái
52Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
53Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
54Cuộn vòi chữa cháy D65 + Khớp nối 16 Bar, dài 20mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cuộn
55Lăng phun chữa cháy D65Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT6cái
56Lắp đặt hộp họng chữa cháy ngoài nhà KT 1000x800x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3hộp
57Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường KT 900x600x200Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1hộp
58Rìu chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
59kìm cộng lựcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
60Búa tạTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
61Chăn sợi 2x1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
62Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT4cái
63Lắp đặt Y lọc rác - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
64Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
65Lắp đặt van mặt bích 1 chiều - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
66Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT3cái
67Lắp đặt rọ hút máy bơm - đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2cái
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1cái
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40m
70Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40m
71Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT13cặp bích
72Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,7100m
73Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,8100m3
74Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT0,8100m3
75Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1,2m3
76Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1Tủ
77Mua và lắp đặt máy bơm công suất 7,5HP/5,5kW/380V; Q= 9- 39 m3/h; H=47,0- 33,4mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1máy
78Mua và lắp đặt máy bơm công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1máy
79Mua và lắp đặt máy bơm công suất 20HP/15kW; Q= 15- 34 m3/h; H= 60- 40mTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1máy
AC HẠNG MỤC: NHÀ HẬU CUNG - CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT28,1521m3
2Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT309,672kg
3Phòng mối bằng hàng rào bao ngoàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT28,152m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,6681m3
5Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT715,392kg
6Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32,116m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT165m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.596,841m2
AD HẠNG MỤC: NHÀ TRUNG CUNG - CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26,9121m3
2Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT296,032kg
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoàiTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26,912m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT26,9121m3
5Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT685,232kg
6Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,112m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT155m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.623,897m2
AE HẠNG MỤC: NHÀ BẾP- CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,4721m3
2Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT203,192kg
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT18,472m3
4Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32,1361m3
5Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT474,496kg
6Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32,136m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT60,5m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT169,749m2
AF HẠNG MỤC: NHÀ CẦU- CHỐNG MỐI
1Mua thuôc phòng chống mối thuốc tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT425,7kg
2Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT38,7m2
3Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT396,133m2
AG HẠNG MỤC: NHÀ KHÁCH + SẮP LỄ- CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,7121m3
2Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT381,865kg
3Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,712m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT81,0881m3
5Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT1.193,368kg
6Phòng mối bằng hàng rào bên trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT81,088m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT150,7m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT336,262m2
AH HẠNG MỤC: NHÀ TIỀN TẾ- CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32,0321m3
2Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT352,352kg
3Phòng mối bằng hàng rào bên ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT32,032m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40,8321m3
5Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT847,952kg
6Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT40,832m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT199,4m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT2.013,547m2
AI HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH CHỐNG MỐI
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,3521m3
2Mua thuôc phòng chống mối tỷ lệ 11kg/m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT168,85kg
3Phòng mối bằng hàng rào ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT15,352m3
4Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,9841m3
5Mua thuôc phòng chống mối thuốc PMTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT329,824kg
6Phòng mối bằng hàng rào trong nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT29,984m3
7Phòng mối mặt nền nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT34,4m2
8Xử lý phòng chống mối và côn trùng gây hại cho gỗ và lâm sản khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC và Chương V của E-HSMT21,213m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0248E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, hoặc hoàn thành phần lớn trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên.Nhà thầu nộp tài liệu kèm theo để chứng minh (bản scan từ bản gốc, bản chính hoặc bản chứng thực) gồm: Hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc xác nhận của chủ đầu tư (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn); tài liệu chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 43.047.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥86.094.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công tu bổ di tích còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Chứng minh thư nhân dân hoặc Căn cước công dân; Bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề thi công; chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã làm chỉ huy trưởng; xác nhận chủ đầu tư.3
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.53
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách tu bổ di tích 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động: Thi công tu bổ di tích còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục tu bổ di tích của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; chứng chỉ hành nghề; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư .53
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần điện 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện, điện tử.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.53
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp phụ trách phần cấp, thoát nước 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành cấp thoát nước, môi trường nước.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.53
6 Kỹ thuật phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình hoặc kinh tế xây dựng.- Đã phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật.- Đã tham dự khoá huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động và được tổ chức huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cấp chứng chỉ nhóm 2 còn hiệu lực.- Đã phụ trách chuyên trách về an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) cấp III trở lên và được chủ đầu tư xác nhận.Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản chính hoặc bản sao được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động; Văn bản giao nhiệm vụ; hợp đồng công trình đã tham gia; xác nhận chủ đầu tư.32
8 Nghệ nhân gỗ mỹ nghệ 1 - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về truyền thống gỗ mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục gỗ mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây.75
9 Nghệ nhân đá mỹ nghệ 1 - Có chứng nhận công nhận là nghệ nhân về đá mỹ nghệ do cơ quan có thẩm quyền cấp.- Đã trực tiếp tham gia thi công hạng mục đá mỹ nghệ của ít nhất 01 công trình văn hóa (gồm: các công trình di tích, triển lãm, nhà trưng bày) hoặc công trình tôn giáo, tín ngưỡng (đình, đền, chùa) được chủ đầu tư xác nhận trong vòng 05 năm gần đây.75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3/gầu Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
2 Máy ủi ≥ 110 Cv Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
3 Máy lu rung ≥ 24 Tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
4 Cần cẩu tự hành ≥ 16 Tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
5 Máy ép cọc lực ép đến hoặc ˃150 Tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)1
6 Ô tô tự đổ ≥ 7 Tấn Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)2
7 Máy trộn bê tông ≥250L Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)2
8 Máy trộn vữa ≥80L Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)2
9 Máy đầm cóc ≥70kg Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu hồ sơ máy móc, thiết bị còn hiệu lực bao gồm: giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm (đối với phương tiện vận chuyển và xe máy chuyên dụng)2
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực1
11 Máy toàn đạc điện tử Nhà thầu phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh khả năng huy động và tài liệu hồ sơ máy là giấy chứng nhận hiệu chuẩn thiết bị còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->