Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197829-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2021 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211197764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Phổ Yên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 01:13:00 đến ngày 2021-12-20 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 84,136,241,769 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6827E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥176.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự với vị trí đảm nhận trong gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị sức nâng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe nâng
- Đặc điểm thiết bị chiều cao nâng tới 12m
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 8
4-Xe thang
- Đặc điểm thiết bị chiều dài thang tới 9m
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 70 kg
- Số lượng tối thiểu 5
6-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị sức nâng > 10T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 5
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích > 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích > 80 lít
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu: > 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị công suất:4,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất > 5 CV
- Số lượng tối thiểu 3
17-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thông thường
- Số lượng tối thiểu 1
19-Nhà thầu có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Chuyên ngành XD và thí nghiệm điện
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, chỉnh trang điện chiếu sáng tuyến đường Quốc lộ 3 (cũ) đoạn Km 33+350 đến Km 45+900
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Phổ Yên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định Chất lượng xây dựng Thái Nguyên; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng XDThái Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng công trình Thái Nguyên;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên , địa chỉ: Phường Ba Hàng - thị xã Phổ Yên
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phổ Yên; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 603, đường Phạm Văn Đồng, phường Ba Hàng, thị xã Phổ Yên, tỉnh Thái Nguyên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ, VẬN CHUYỂN HỆ THỐNG CỘT TẬN DỤNG
1Tháo dỡ cột đèn, cột bê tông, cao Theo HSTK270cột
2Vận chuyển cột đèn, cột bê tông, cao Theo HSTK270cột
3Tháo cáp vặn xoắn AL/XLPE-0,6/1KV 4x16mm2Theo HSTK127,5100m
4Tháo đèn cao ápTheo HSTK270bộ
5Bốc xếp chóa đèn, cần đèn cũTheo HSTK20công
6Vận chuyển chóa đèn, cần đèn cũTheo HSTK10ca
7Kho bãi tập kết hệ thống cột, cần hiện trạngTheo HSTK1bãi
B HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CÂY XANH CẢNH QUAN HIỆN CÓ
1Đào đất tạo bầu rễ câyTheo HSTK707,11m3
2Đánh chuyển cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - Theo HSTK3001 cây/ tháng
3Đào xúc đất , đất cấp II đào hố móng trồng câyTheo HSTK518,41m3
4Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D > 6cm; cây trồng nổi bầu; cây bóng mát đường kính D ≤ 6cm; cây cảnh. Cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK3001 cây/ lần
5Đắp đất hố gốc cây sau di chuyểnTheo HSTK810m3
6Ván khuôn bó bồn câyTheo HSTK4,32100m2
7Bê tông bó bồn cây mác M200Theo HSTK19,8m3
8Vữa đệm lót bó bồn cây, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK132m2
9Lắp bó bồn câyTheo HSTK2.4001 cấu kiện
10Đào móng đặt bó bồn câyTheo HSTK10,561m3
C HẠNG MỤC: HÀO KỸ THUẬT - HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK597,7986100m3
2Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK210,5327100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK359,8966100m3
4Bê tông lót , M100, đá 2x4Theo HSTK2.941,66m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK65,7992100m2
6Bê tông đáy hào M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3.753,9m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5.795,5m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK30.733,72m2
9Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK175,4645100m2
10Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1.447,58m3
11Ống nhựa u.PVC D90Theo HSTK3,655100m
12Lắp đặt nút bịt u.PVC - Đường kính 90mmTheo HSTK1.462cái
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1.973,97m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK144,7578tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK83,3454100m2
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK21.9331cấu kiện
17Gia công thép giá đỡTheo HSTK96,5055tấn
18Lắp dựng thép giá đỡTheo HSTK96,5055tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4.9741m2
20Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK24,2851100m3
21Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,0902100m3
22Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Theo HSTK137,45m3
23Ván khuôn đáy hàoTheo HSTK3,0753100m2
24Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK182,35m3
25Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK543,44m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2.211,56m2
27Ván khuôn gỗ mũ mỗTheo HSTK6,8501100m2
28Bê tông mũ mố , bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK113,03m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK120,6m3
30Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK10,1786tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK4,824100m2
32Lắp đặt tấm đanTheo HSTK1.2061cấu kiện
33Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK17,4032100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo HSTK9,421m3
35Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo HSTK0,1884100m3
36Vải địa kĩ thuậtTheo HSTK3,015100m2
37Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,0942100m3
38Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK605,2158m3
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK247,85m3
40Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK252,18m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK30,261100m2
42Lắp bó vỉaTheo HSTK14.4101 cấu kiện
43Vận chuyển phế thảiTheo HSTK6,0522100m3
44Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK244,422m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK2,4442100m3
46Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,98Theo HSTK2,4442100m3
47Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2Theo HSTK244,42m3
48Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,4442100m3
49Phá dỡ kết cấuTheo HSTK24,1311m3
50Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,7929100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK1,0342100m3
52Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK3,4473100m2
53Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo HSTK0,5729100tấn
54Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo HSTK0,5729100tấn
55Vận chuyển phế thảiTheo HSTK0,2413100m3
56Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSTK3.353,1836m3
57Bê tông lót móng , M100, đá 1x2, XM PCB30Theo HSTK1.857,17m3
58Lát gạch Terazo 400x400mmTheo HSTK15.476,23m2
59Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK257,94m3
60Vận chuyển phế thảiTheo HSTK33,5318100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CỘT ĐIỆN LÀM MỚI
1Mốc sứ báo cápTheo HSTK2.667viên
2Cáp tiếp địa M10Theo HSTK26.685m
3Đầu cốt M10Theo HSTK1.212cái
4Đầu cốt M16Theo HSTK4.848cái
5Đầu cốt M25Theo HSTK88cái
6Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK4,242100m3
7Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo HSTK1.212m
8Gạch đặc không nungTheo HSTK21.816viên
9Lưới nilon cảnh báo cápTheo HSTK606m2
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK4,242100m3
11Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK0,126100m3
12Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK0,36100m
13Lắp đặt ống nhựa HDPE chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 65/50mmTheo HSTK36m
14Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,1764100m3
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK0,1073100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIITheo HSTK665,51m3
17Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo HSTK0,847100m2
18Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK615,5875m3
19Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK6,655100m3
20Bu lông , khung móng cột thépTheo HSTK605bộ
21Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤12mTheo HSTK6051 cột
22Cần đèn đơn, vươn cần 1,5m cao 2mTheo HSTK6051 cần đèn
23Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng, cần đèn các loạiTheo HSTK605bộ
24Đánh số cột điệnTheo HSTK605cột
25Cọc tiếp địa L63*63*6Theo HSTK6.921,2kg
26Thép Fi 10 nối tiếp địa nổiTheo HSTK562,65kg
27Cờ tiếp địaTheo HSTK60,5kg
28Chi tiết mạ kẽmTheo HSTK623,15kg
29Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo HSTK605cọc
30Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK75,4193100kg
31Đo điện trởTheo HSTK1lần
32Rải cáp ngầm Cáp đồng CU/XPLE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Theo HSTK277,35100m
33Lắp đặt cáp ngầmTheo HSTK27,735km/dây
34Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK72,6100m
35Dây nối đèn và tiếp địa Cu/PVC/PVC 1*2,5mm2Theo HSTK7.260m
36Lắp Đèn led chiếu sáng giao thông 120WTheo HSTK605bộ
37Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sángTheo HSTK6051 bộ
38Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK3,1681m3
39Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,528m3
40Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,3278100m2
41Bê tông móng , M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,97m3
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,772m3
43Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo HSTK0,004100m3
44Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSTK111 tủ
45Lắp đặt công tơ điệnTheo HSTK11cái
46Lắp dựng tiếp địa, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,3118tấn
47Cọc tiếp địa L63*63*6Theo HSTK8.030,88kg
48Thép tròn f12Theo HSTK1.558,44kg
49Chi tiết mạ kẽmTheo HSTK141,57kg
50Đầu cốt đồng M10Theo HSTK117cái
51Đào móng - Cấp đất IIITheo HSTK6,1425100m3
52Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo HSTK702cọc
53Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo HSTK97,3089100kg
54Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK6,1425100m3
55Đo điện trởTheo HSTK117vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6827E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo gồm các tài liệu sau: Hợp đồng thi công xây dựng; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình; Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 58.896.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥176.688.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc kỹ sư đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo1010
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: ≥ 01 ngườiĐã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên với vị trí đảm nhận trong gói thầu- Kỹ sư chuyên ngành điện: ≥ 01 người.Đã trực tiếp thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên tương tự với vị trí đảm nhận trong gói thầu(có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 Có trình cao đẳng trở lên thuộc khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các lĩnh vực: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính.- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí thực hiên Scan kèm theo).- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân công chứng hoặc chứng thực Scan kèm theo55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô sức nâng ≥ 3T2
2 Xe nâng chiều cao nâng tới 12m1
3 Ô tô tự đổ ≥ 7T8
4 Xe thang chiều dài thang tới 9m1
5 Đầm cóc trọng lượng > 70 kg5
6 Biến thế hàn xoay chiều công suất: 23 kW2
7 Ô tô tưới nước dung tích: 5 m31
8 Máy cắt uốn cốt thép công suất: 5 kW1
9 Cần cẩu sức nâng > 10T1
10 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất: 1,0 kW3
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất: 1,5 kW5
12 Máy trộn bê tông dung tích > 250 lít3
13 Máy trộn vữa dung tích > 80 lít3
14 Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu: > 0,80 m33
15 Máy khoan đứng công suất:4,5 kW1
16 Máy bơm nước công suất > 5 CV3
17 Máy toàn đạc Thông thường1
18 Máy thủy bình Thông thường1
19 Nhà thầu có phòng thí nghiệm hợp chuẩn hoặc có hợp đồng với đơn vị có đủ chức năng thí nghiệm Chuyên ngành XD và thí nghiệm điện1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->