Gói thầu: Lắp đặt hệ thống cầu truyền hình cho Ủy ban MTTQ Việt Nam các huyện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197855-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần công nghệ và Dịch vụ Thành Phát |
| Tên gói thầu | Lắp đặt hệ thống cầu truyền hình cho Ủy ban MTTQ Việt Nam các huyện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211186419 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 07:32:00 đến ngày 2021-12-07 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,964,814,280 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, bảo trì, ... là: 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần công nghệ và Dịch vụ Thành Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Lắp đặt hệ thống cầu truyền hình cho Ủy ban MTTQ Việt Nam các huyện năm 2021 Lắp đặt hệ thống cầu truyền hình cho Ủy ban MTTQ Việt Nam các huyện năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật và hỗ trợ các dịch vụ sau bán hàng như: Cử cán bộ trực đảm bảo kỹ thuật cho các cuộc họp, kết nối cuộc họp, sửa chữa thay thế, bảo hành, bảo dưỡng, bảo trì, trong vòng 30 phút khi có yêu cầu của đơn vị sử dụng. - Bản sao có công chứng: các hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng và bản sao hóa đơn của các hợp đồng đó. - Bản sao có công chứng Báo cáo tài chính như sau: + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2018, 2019, 2020); Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quyđịnh (Mẫu 13-Chương IV); Có xác nhận của cơ quan thuế. - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp. |
| E-CDNT 10.2(c) | -Tất cả các hàng hóa và dịch vụ liên quan được coi là hợp lệ nếu có xuất xứ rõ ràng, hợp pháp. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V của E-HSMT. - Bảng liệt kê đặc tính kỹ thuật chi tiết của hàng hóa để chứng minh sự đáp ứng so với yêu cầu kỹ thuật tại Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền, giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) (nếu là hàng hoá là thiết bị nhập khẩu). - Tất cả các hàng hóa dịch vụ chào thầu phải rõ về xuất xứ; ký mã hiệu, model, hãng sản xuất. Hàng hoá phải mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có Hợp đồng đại lý hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương chứng minh hàng hóa được phân phối theo kênh chính thức của hãng sản xuất đối với thiết bị hội nghị truyền hình. - Nhà thầu phải có xác nhận cam kết hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành của nhà sản xuất hoặc văn phòng đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với thiết bị hội nghị truyền hình. - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | - Chào giá của hàng hóa tại Việt Nam và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Đăng ký kinh doanh (hoặc tương đương): Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu (Bảo sao công chứng). - Cam kết của nhà sản xuất, nhà phân phối sản phẩm hàng hóa sẵn sàng cung cấp giải pháp hỗ trợ kỹ thuật, khác phục sự cố, nâng cấp phần mềm và thực hiện các công việc bảo hành, bảo trì. - Có Văn phòng đại diện hoặc Trụ sở chính của công ty hoặc chi nhánh trên địa bàn của tỉnh Lạng Sơn đảm bảo khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn; địa chỉ: Số 7, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. ĐT: 02053.812.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn; Số 7, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. ĐT: 02053.812.209. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn; Số 7, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. ĐT: 02053.812.209. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh Lạng Sơn; Số 7, đường Hoàng Văn Thụ, Phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. ĐT: 02053.812.209. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ thiết bị hệ thống quản lý đa điểm MCU | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 2 | Bộ thiết bị đầu cuối (sử dụng chuyển tiếp tín hiệu) | 2 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 3 | Case máy tính đồng bộ Core i5 Ram 8Gb | 1 | bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 4 | Màn hình máy tính 19.5 inch | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 5 | Switch gom tín hiệu | 2 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 6 | Bộ lưu điện UPS 2KVA có điều khiển online | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 7 | Bộ chuyển đổi tín hiệu HDMI to USB (Capture Video Conference) | 3 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 8 | Tủ rack đựng thiết bị | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 9 | Bàn trộn âm thanh | 1 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 10 | Gói vật tư, phụ kiện lắp đặt | 1 | gói | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 11 | Tài khoản Vmeeting (12 tháng). Kết nối đến tuyến xã | 1 | Tài khoản | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 12 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt, cấu hình thiết bị | 1 | gói | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại điểm cầu chính | |
| 13 | Bộ thiết bị đầu cuối Codec | 10 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại các điểm cầu huyện (10 điểm) | |
| 14 | Smart Tivi 75 inch | 10 | Chiếc | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại các điểm cầu huyện (10 điểm) | |
| 15 | Giá lắp thiết bị Tivi và Bộ Cầu truyền hình di động | 10 | Bộ | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại các điểm cầu huyện (10 điểm) | |
| 16 | Gói vật tư, phụ kiện lắp đặt | 10 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại các điểm cầu huyện (10 điểm) | |
| 17 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt, cấu hình thiết bị | 10 | Gói | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Thiết bị tại các điểm cầu huyện (10 điểm) | |
| 18 | Đường truyền kênh thuê riêng tại điểm cầu chính 40Mbps | 1 | Kênh truyền | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Đường truyền kết nối | |
| 19 | Đường truyền kênh thuê riêng tại các điểm cầu huyện 4Mbps | 10 | Kênh truyền | Chi tiết Theo Mục 2-Chương V của E-HSMT | Đường truyền kết nối |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.94E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.375.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.750.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng.+ Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, bảo trì, ... là: 24 giờ, kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi