Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211197756-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng
Số hiệu KHLCNT 20211197486
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Bộ Công an và Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-30 07:46:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,669,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111658E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.737.928.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kiến trúc sư
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí diezel – công suất 40-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào dung tích gầu 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều – công suất 14KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy mài – công suất 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
16-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng
Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng
540 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí Bộ Công an và Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng AE; Địa chỉ: Số 88/270 đường Đà Nẵng, Phường Cầu Tre, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng). + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 5B/492 đường Thiên Lôi, phường Vĩnh Niệm, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng) + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng An Hưng; Địa chỉ: Số 47 Lô 22 Lê Hồng Phong, P. Đông Khê, Q. Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Hải Phòng , địa chỉ: Số 2 Lê Đại Hành, Hồng Bàng, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà khám và điều trị tổng hợp 03 tầng
1Gia công ống váchChương V/E-HSMT0,739tấn
2Khoan cọc nhồi D500 (nhân công + thiết bị khoan cọc nhồi + vc bùn đất)Chương V/E-HSMT1.320,6m
3Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V/E-HSMT259,168m3 d.dịch
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính Chương V/E-HSMT11,605tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê, đá 1x2, mác 300Chương V/E-HSMT0,935m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn con kêChương V/E-HSMT0,374100m2
7Lắp đặt ống thép siêu âm D60Chương V/E-HSMT2.641,2m
8Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60Chương V/E-HSMT128cái
9Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V/E-HSMT259,168m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT2,291100m3
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II, 20% khối lượng đàoChương V/E-HSMT25,464m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT37,103m3
13Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnChương V/E-HSMT4,259m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V/E-HSMT23,231m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT124,079m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,749tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT4,304tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V/E-HSMT9,784tấn
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V/E-HSMT1,963100m2
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V/E-HSMT4,885100m2
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V/E-HSMT73,952m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT8,85m3
23Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT49,373m2
24Láng BP có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT12,083m2
25Quét nước xi măng 2 nướcChương V/E-HSMT49,373m2
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT2,015m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V/E-HSMT0,084tấn
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V/E-HSMT0,109100m2
29Lắp đặt tấm đanChương V/E-HSMT24cấu kiện
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đàoChương V/E-HSMT0,955100m3
31Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT3,696100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Chương V/E-HSMT44,601m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,909100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Chương V/E-HSMT1,909100m3/1km
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V/E-HSMT1,909100m3/1km
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT14,361m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V/E-HSMT19,076m3
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 200, dầm rộng 110Chương V/E-HSMT2,099m3
39Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200, dầm rộng 450Chương V/E-HSMT3,086m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200, dầm rộng 220Chương V/E-HSMT87,316m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200Chương V/E-HSMT164,085m3
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 200Chương V/E-HSMT8,381m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT3,549m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT1,215tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,753tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT7,394tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT3,346tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT2,025tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V/E-HSMT15,704tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT17,775tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,245tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,795tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V/E-HSMT0,096tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V/E-HSMT0,428tấn
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V/E-HSMT4,17100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao Chương V/E-HSMT0,119100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V/E-HSMT8,457100m2
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V/E-HSMT15,28100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V/E-HSMT0,54100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V/E-HSMT0,603100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT50,161m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V/E-HSMT363,3m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, chiều cao Chương V/E-HSMT17,867m3
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa, chiều cao Chương V/E-HSMT2,544m3
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bậc thang, chiều cao Chương V/E-HSMT13,073m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.410,449m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT2.772,718m2
68Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT27,412m2
69Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT202,439m2
70Trát thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT54m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT171,501m2
72Dán màng chống thấmChương V/E-HSMT256,724m2
73Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT120,682m2
74Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT1,834tấn
75Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT1,834tấn
76Lợp mái bằng tôn mạ màu 0.42Chương V/E-HSMT3,402100m2
77Tôn úp nóc, úp hồiChương V/E-HSMT65,9m
78Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặtChương V/E-HSMT29,369m2
79Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600Chương V/E-HSMT1.074,018m2
80Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩmChương V/E-HSMT99,473m2
81Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT108,939m2
82Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT1.152,058m2
83Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mmChương V/E-HSMT105m2
84Lát đá len cửa, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT19,222m2
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT48,646m2
86Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT76,093m2
87Lát đường dốc đá ghi sáng băm mặtChương V/E-HSMT60,7m2
88Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75Chương V/E-HSMT641,751m2
89Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máyChương V/E-HSMT27,183m2
90Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V/E-HSMT2.261,141m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V/E-HSMT1.142,99m2
92Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V/E-HSMT554,825m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT1.142,99m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT2.815,966m2
95Bàn đá chậu rửa (gồm cả khung giá)Chương V/E-HSMT6,4m
96Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thangChương V/E-HSMT67m
97Sản xuất, lắp dựng lan can inoxChương V/E-HSMT8m
98Sản xuất, lắp dựng lan can sắtChương V/E-HSMT11m
99Sản xuất, lắp dựng mái kính ban côngChương V/E-HSMT5,8m2
100Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac wcChương V/E-HSMT87,85m2
101Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chắn nắng, nhôm hộp 50x100, a300Chương V/E-HSMT75,199m2
102Cung cấp và lắp đặt cửa kính tự động kính temper dày 15 mm kích thước cửa 5x3.45Chương V/E-HSMT1bộ
103GC cửa thép chống cháy 70 phút có cơ cấu tự động chèn kínChương V/E-HSMT13,2m2
104Lắp dựng cửa thép chống cháyChương V/E-HSMT13,2m2
105Khóa cửa chống cháyChương V/E-HSMT6cái
106Bản lề cửa chống cháyChương V/E-HSMT18bộ
107Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa đi 2 cánh mởChương V/E-HSMT86,97m2
108Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mởChương V/E-HSMT28bộ
109Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa đi 1 cánh mởChương V/E-HSMT31,79m2
110Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mởChương V/E-HSMT17bộ
111Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V/E-HSMT161,13m2
112Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hấtChương V/E-HSMT50bộ
113Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT3,52m2
114Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quayChương V/E-HSMT11bộ
115Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, kính 6.38mmChương V/E-HSMT22,95m2
116Sản xuất, lắp dựng vách kính kính cường lực 15mmChương V/E-HSMT16,25m2
117Thép hộp treo kínhChương V/E-HSMT4,71m
118Sản xuất, lắp dựng chớp ô thoáng nhômChương V/E-HSMT1,92m2
119Gia công hoa sắtChương V/E-HSMT2,336tấn
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V/E-HSMT172,314m2
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V/E-HSMT94,401m2
122Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếpChương V/E-HSMT5,922m2
123Kết cấu thép tổ hợp, tăng đơ, bản mã, sơn màu hoàn thiệnChương V/E-HSMT2.011,317kg
124Kết cấu thép ống D60Chương V/E-HSMT97,61kg
125Lắp dựng hệ khung dàn máiChương V/E-HSMT2,1089tấn
126SX, lắp đặt kính cường lực 10mmChương V/E-HSMT47,69m2
127Biển tên BỆNH VIÊN CÔNG ANChương V/E-HSMT1bộ
128Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V/E-HSMT50m
129Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V/E-HSMT20m
130Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V/E-HSMT20m
131Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V/E-HSMT30m
132Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V/E-HSMT10m
133Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Chương V/E-HSMT10m
134Dây CU/PVC 1x35mm2Chương V/E-HSMT50m
135Dây CU/PVC 1x25mm2Chương V/E-HSMT20m
136Dây CU/PVC 1x16mm2Chương V/E-HSMT20m
137Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V/E-HSMT780m
138Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V/E-HSMT10m
139Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V/E-HSMT3.000m
140Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V/E-HSMT4.510m
141Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V/E-HSMT4.000m
142Ống sun bảo vệ dây D21Chương V/E-HSMT5.000m
143Máng cáp 300x100Chương V/E-HSMT100m
144Công tắc 1 hạt 2 chiềuChương V/E-HSMT6cái
145Công tắc 1 hạt 1 chiềuChương V/E-HSMT11cái
146Công tắc 2 hạt 1 chiềuChương V/E-HSMT5cái
147Công tắc 3 hạt 1 chiềuChương V/E-HSMT16cái
148Công tắc 4 hạt 1 chiềuChương V/E-HSMT9cái
149Ổ cắm đôi 3 chấuChương V/E-HSMT172cái
150Ổ cắm đơn 3 chấuChương V/E-HSMT10cái
151Tủ điện nhựa âm tường 4-8MLChương V/E-HSMT27hộp
152Tủ điện KT 800x600Chương V/E-HSMT6hộp
153Tủ điện KT 1500x800Chương V/E-HSMT1hộp
154Quạt hút gió âm trầnChương V/E-HSMT18cái
155Bình nước nóngChương V/E-HSMT13bộ
156Đèn Led panel 40W-4400LM, 600x600Chương V/E-HSMT161bộ
157Đèn Led vuông ốp trần 18WChương V/E-HSMT26bộ
158Đèn Led trang trí ốp tường 18WChương V/E-HSMT8bộ
159RCBO 2P-10A-6kA-30mAChương V/E-HSMT6cái
160RCBO 2P-16A-6kA-30mAChương V/E-HSMT35cái
161RCBO 2P-25A-6kA-30mAChương V/E-HSMT11cái
162MCB 1P-6A-6kAChương V/E-HSMT29cái
163MCB 1P-10A-6kAChương V/E-HSMT2cái
164MCB 2P-20A-6kAChương V/E-HSMT13cái
165MCB 2P-25A-6kAChương V/E-HSMT16cái
166MCB 2P-16A-10kAChương V/E-HSMT3cái
167MCB 2P-20A-10kAChương V/E-HSMT18cái
168MCB 2P-25A-10kAChương V/E-HSMT28cái
169MCB 2P-40A-10kAChương V/E-HSMT12cái
170MCCB 3P-16A-18kAChương V/E-HSMT1cái
171MCCB 3P-40A-18kAChương V/E-HSMT3cái
172MCCB 3P-50A-18kAChương V/E-HSMT7cái
173MCCB 3P-100A-18kAChương V/E-HSMT2cái
174MCCB 3P-125A-25kAChương V/E-HSMT3cái
175MCCB 3P-175A-25kAChương V/E-HSMT1cái
176MCCB 3P-200A-36kAChương V/E-HSMT1cái
177MCCB 3P-350A-36kAChương V/E-HSMT1cái
178MCCB 3P-600A-45kAChương V/E-HSMT1cái
179Đào móng tiếp địaChương V/E-HSMT2,925m3
180Lấp đất hố móngChương V/E-HSMT2,925m3
181Kim thu sét Pulsar18 Rp=35m + trụ đỡ + phụ kiệnChương V/E-HSMT1cái
182Dây đồng trần M70Chương V/E-HSMT100m
183Dây CU/PVC 1x70mm2Chương V/E-HSMT10m
184Đóng cọc đồng tiếp địa D16 x2.5mChương V/E-HSMT12cọc
185Hộp kiểm tra điện trởChương V/E-HSMT1hộp
186Ống PVC bảo vệ D21Chương V/E-HSMT100m
187Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V/E-HSMT9,6m3
188Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V/E-HSMT0,384100m3
189Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2Chương V/E-HSMT1,2100m
190Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D160/125Chương V/E-HSMT1,2100m
191Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V/E-HSMT16,125m3
192Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương V/E-HSMT0,91000v
193Gạch chỉChương V/E-HSMT900viên
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V/E-HSMT0,366100m3
195Ni lông báo hiệu cápChương V/E-HSMT100m
196Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V/E-HSMT11,9m3
197Sứ cảnh báo cápChương V/E-HSMT10viên
198Ống PPR D40 PN10Chương V/E-HSMT0,4100m
199Ống PPR D32 PN10Chương V/E-HSMT1,12100m
200Ống PPR D25 PN10Chương V/E-HSMT2,6100m
201Tê PPR D40Chương V/E-HSMT10cái
202Tê PPR D40/32Chương V/E-HSMT10cái
203Tê PPR D32Chương V/E-HSMT10cái
204Tê PPR D32/25Chương V/E-HSMT50cái
205Tê PPR D25Chương V/E-HSMT50cái
206Tê PPR ren trong D25Chương V/E-HSMT38cái
207Cút PPR D40Chương V/E-HSMT10cái
208Cút PPR D32Chương V/E-HSMT20cái
209Cút PPR D25Chương V/E-HSMT120cái
210Cút PPR ren trong D25Chương V/E-HSMT110cái
211Côn PPR D40/32Chương V/E-HSMT4cái
212Côn PPR D32/25Chương V/E-HSMT10cái
213Nút bịt ren PPR D20Chương V/E-HSMT148cái
214Van khóa PPR D40Chương V/E-HSMT4cái
215Van khóa PPR D25Chương V/E-HSMT31cái
216Van 1 chiều PPR D40Chương V/E-HSMT2cái
217Đấu nối thẳng PPR D40Chương V/E-HSMT10cái
218Đấu nối thẳng PPR D32Chương V/E-HSMT28cái
219Đấu nối thẳng PPR D25Chương V/E-HSMT65cái
220Zắc co PPR D40Chương V/E-HSMT12cái
221Ống PVC D200 C2Chương V/E-HSMT0,4100m
222Ống PVC D110 C2Chương V/E-HSMT4,8100m
223Ống PVC D75 C2Chương V/E-HSMT0,8100m
224Ống PVC D42 C2Chương V/E-HSMT0,8100m
225Ống PVC D21 C2Chương V/E-HSMT0,28100m
226Y PVC D110Chương V/E-HSMT120cái
227Y PVC D110/75Chương V/E-HSMT20cái
228Y PVC D75Chương V/E-HSMT70cái
229Y PVC D42Chương V/E-HSMT10cái
230Chếch PVC D110Chương V/E-HSMT200cái
231Chếch PVC D75Chương V/E-HSMT100cái
232Chếch PVC D42Chương V/E-HSMT130cái
233Cút PVC D42Chương V/E-HSMT40cái
234Côn PVC D110/42Chương V/E-HSMT40cái
235Côn PVC D75/42Chương V/E-HSMT20cái
236Si phông PVC D75Chương V/E-HSMT17cái
237Đấu nối thẳng PVC D200Chương V/E-HSMT10cái
238Đấu nối thẳng PVC D110Chương V/E-HSMT120cái
239Đấu nối thẳng PVC D75Chương V/E-HSMT20cái
240Đấu nối thẳng PVC D42Chương V/E-HSMT10cái
241Đấu nối thẳng PVC D21Chương V/E-HSMT7cái
242Bịt thông tắc D75Chương V/E-HSMT40cái
243Bịt thông tắc D110Chương V/E-HSMT13cái
244Chóp thông hơi D42Chương V/E-HSMT9cái
245Xí bệtChương V/E-HSMT20bộ
246Vòi rửa vệ sinhChương V/E-HSMT20cái
247Hộp đựng giấyChương V/E-HSMT20cái
248Tiểu nam + van xả tiểuChương V/E-HSMT6bộ
249Chậu rửaChương V/E-HSMT34bộ
250Vòi lavaboChương V/E-HSMT34bộ
251Gương soiChương V/E-HSMT20cái
252Kệ kínhChương V/E-HSMT20cái
253Giá treoChương V/E-HSMT20cái
254Phễu thu sàn INOXChương V/E-HSMT16cái
255Vòi hoa senChương V/E-HSMT12bộ
256Téc nước INOX 3m3Chương V/E-HSMT2bể
257Bình tích áp 100LChương V/E-HSMT1cái
258Bơm tăng ápChương V/E-HSMT1cái
259Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V/E-HSMT13,493100m2
260Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V/E-HSMT4,621100m2
B Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 01 tầng: Khoa Y học cổ truyền
1Tháo tấm lợp tôn (tháo dỡ 1/2 mái tôn phía trước)Chương V/E-HSMT1,1442100m2
2Nhân công tháo dỡ bảng hiệu, máng thu nước, ống thoát nước cũChương V/E-HSMT5công
3Gia công lắp dựng bán kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2mmChương V/E-HSMT126,6048kg
4Gia công xà gồ thépChương V/E-HSMT0,2894tấn
5Lắp dựng xà gồ thépChương V/E-HSMT0,2894tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V/E-HSMT1,5013100m2
7Máng tôn thu nướcChương V/E-HSMT25,62m
8Tôn úp nóc, bò tônChương V/E-HSMT37,34m
9Gia công lắp dựng biển hiệu khoa y học cổ truyền bằng khung sắt mạ kẽm 30x30x2mm, dán alumec mặt trước, gia cố gắn vào mái tônChương V/E-HSMT1biển
10Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=75mmChương V/E-HSMT0,36100m
11Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 75mmChương V/E-HSMT24cái
12Đai inox bắt ốngChương V/E-HSMT40cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111658E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.737.928.000 VND.

  Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh)53
2 Kiến trúc sư 1 Kiến trúc sư, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp 1 Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
4 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương 1 Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
5 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương 1 Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
6 Kỹ sư trắc đạc 1 Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
7 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực 1 Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
8 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên 1 Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh)32
9 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên 20 Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
2 Búa căn khí nén Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
3 Máy nén khí diezel – công suất 40-60m3/h Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
4 Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
5 Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
6 Máy đào dung tích gầu 0,4m3 Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
9 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
10 Máy hàn nhiệt Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
11 Máy hàn xoay chiều – công suất 14KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
12 Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
13 Máy mài – công suất 2,7KW Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
14 Máy trộn bê tông 250 lít Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
15 Máy trộn vữa 150 lít Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
16 Vận thăng hoặc tời điện Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành1
17 Ô tô tự đổ 5T Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->