Gói thầu: Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211197756-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/12/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211197486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí Bộ Công an và Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-30 07:46:00 đến ngày 2021-12-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,669,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111658E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.737.928.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kiến trúc sư |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí diezel – công suất 40-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều – công suất 14KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy mài – công suất 2,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp số 01: Thi công xây dựng nhà khám và điều trị 03 tầng, cải tạo sửa chữa nhà 01 tầng Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện Công an thành phố Hải Phòng 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí Bộ Công an và Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản gốc giấy ủy quyền (nếu có) - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có) - Bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản gốc cam kết cung cấp tín dụng (nếu có) - Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Các tài liệu khác tương đương. - Bản sao công chứng các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân: + Hợp đồng tương tự: Bản sao công chứng hợp đồng, biên bản nghiệm thu giai đoạn gần nhất (nếu công trình chưa hoàn thành), biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dựng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (đối với công trình đã hoàn thành); tài liệu chứng minh cấp, quy mô công trình tương tự + Nhân sự chủ chốt: Bản sao công chứng, Văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu nhằm chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt. + Máy móc thiết bị phục vụ thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu - Bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị có đủ điều kiện cung cấp vật tư, vật liệu cho gói thầu kèm theo đăng ký kinh doanh của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu. Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần - Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 22 An Đà, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công an thành phố Hải Phòng (Địa chỉ: Số 02 Lê Đại Hành, quận Hồng Bàng, thành phố Hải Phòng). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà khám và điều trị tổng hợp 03 tầng | |||
| 1 | Gia công ống vách | Chương V/E-HSMT | 0,739 | tấn |
| 2 | Khoan cọc nhồi D500 (nhân công + thiết bị khoan cọc nhồi + vc bùn đất) | Chương V/E-HSMT | 1.320,6 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V/E-HSMT | 259,168 | m3 d.dịch |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barrette trên cạn, đường kính | Chương V/E-HSMT | 11,605 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông con kê, đá 1x2, mác 300 | Chương V/E-HSMT | 0,935 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn con kê | Chương V/E-HSMT | 0,374 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống thép siêu âm D60 | Chương V/E-HSMT | 2.641,2 | m |
| 8 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép D60 | Chương V/E-HSMT | 128 | cái |
| 9 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V/E-HSMT | 259,168 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 2,291 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II, 20% khối lượng đào | Chương V/E-HSMT | 25,464 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 37,103 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V/E-HSMT | 4,259 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V/E-HSMT | 23,231 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 124,079 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,749 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 4,304 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V/E-HSMT | 9,784 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V/E-HSMT | 1,963 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V/E-HSMT | 4,885 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 73,952 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 8,85 | m3 |
| 23 | Trát tường BP, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 49,373 | m2 |
| 24 | Láng BP có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 12,083 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V/E-HSMT | 49,373 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 2,015 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V/E-HSMT | 0,084 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V/E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan | Chương V/E-HSMT | 24 | cấu kiện |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90, tận dụng đất đào | Chương V/E-HSMT | 0,955 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 3,696 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Chương V/E-HSMT | 44,601 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,909 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Chương V/E-HSMT | 1,909 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V/E-HSMT | 1,909 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 14,361 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V/E-HSMT | 19,076 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, mác 200, dầm rộng 110 | Chương V/E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200, dầm rộng 450 | Chương V/E-HSMT | 3,086 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, mác 200, dầm rộng 220 | Chương V/E-HSMT | 87,316 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 164,085 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cầu thang, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 8,381 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 3,549 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 1,215 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,753 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 7,394 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 3,346 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 2,025 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 15,704 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 17,775 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,245 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,795 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương V/E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,428 | tấn |
| 55 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 4,17 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột tròn, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 0,119 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 8,457 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 15,28 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V/E-HSMT | 0,54 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương V/E-HSMT | 0,603 | 100m2 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 50,161 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V/E-HSMT | 363,3 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ cột, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 17,867 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gờ cửa, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 2,544 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, bậc thang, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 13,073 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.410,449 | m2 |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 2.772,718 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 27,412 | m2 |
| 69 | Trát hèm cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 202,439 | m2 |
| 70 | Trát thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 54 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 171,501 | m2 |
| 72 | Dán màng chống thấm | Chương V/E-HSMT | 256,724 | m2 |
| 73 | Láng mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 120,682 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 1,834 | tấn |
| 76 | Lợp mái bằng tôn mạ màu 0.42 | Chương V/E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 77 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V/E-HSMT | 65,9 | m |
| 78 | Thi công vách bằng tấm thạch cao hai mặt | Chương V/E-HSMT | 29,369 | m2 |
| 79 | Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600 | Chương V/E-HSMT | 1.074,018 | m2 |
| 80 | Thi công trần thạch cao tấm thả chống ẩm | Chương V/E-HSMT | 99,473 | m2 |
| 81 | Lát nền gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 108,939 | m2 |
| 82 | Lát nền gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 1.152,058 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600mm | Chương V/E-HSMT | 105 | m2 |
| 84 | Lát đá len cửa, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 19,222 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 48,646 | m2 |
| 86 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 76,093 | m2 |
| 87 | Lát đường dốc đá ghi sáng băm mặt | Chương V/E-HSMT | 60,7 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Chương V/E-HSMT | 641,751 | m2 |
| 89 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường thang máy | Chương V/E-HSMT | 27,183 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V/E-HSMT | 2.261,141 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V/E-HSMT | 1.142,99 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V/E-HSMT | 554,825 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 1.142,99 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 2.815,966 | m2 |
| 95 | Bàn đá chậu rửa (gồm cả khung giá) | Chương V/E-HSMT | 6,4 | m |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn cầu thang | Chương V/E-HSMT | 67 | m |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng lan can inox | Chương V/E-HSMT | 8 | m |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Chương V/E-HSMT | 11 | m |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng mái kính ban công | Chương V/E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compac wc | Chương V/E-HSMT | 87,85 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng lam nhôm chắn nắng, nhôm hộp 50x100, a300 | Chương V/E-HSMT | 75,199 | m2 |
| 102 | Cung cấp và lắp đặt cửa kính tự động kính temper dày 15 mm kích thước cửa 5x3.45 | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 103 | GC cửa thép chống cháy 70 phút có cơ cấu tự động chèn kín | Chương V/E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 104 | Lắp dựng cửa thép chống cháy | Chương V/E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 105 | Khóa cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Bản lề cửa chống cháy | Chương V/E-HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa đi 2 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 86,97 | m2 |
| 108 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 2 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 28 | bộ |
| 109 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa đi 1 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 31,79 | m2 |
| 110 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa đi 1 cánh mở | Chương V/E-HSMT | 17 | bộ |
| 111 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V/E-HSMT | 161,13 | m2 |
| 112 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 2 cánh mở hất | Chương V/E-HSMT | 50 | bộ |
| 113 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 6.38mm, cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 114 | Phụ kiện cửa nhôm hệ, cửa sổ 1 cánh mở quay | Chương V/E-HSMT | 11 | bộ |
| 115 | Sản xuất, lắp dựng vách nhôm hệ, kính 6.38mm | Chương V/E-HSMT | 22,95 | m2 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng vách kính kính cường lực 15mm | Chương V/E-HSMT | 16,25 | m2 |
| 117 | Thép hộp treo kính | Chương V/E-HSMT | 4,71 | m |
| 118 | Sản xuất, lắp dựng chớp ô thoáng nhôm | Chương V/E-HSMT | 1,92 | m2 |
| 119 | Gia công hoa sắt | Chương V/E-HSMT | 2,336 | tấn |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V/E-HSMT | 172,314 | m2 |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V/E-HSMT | 94,401 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cửa sắt xếp | Chương V/E-HSMT | 5,922 | m2 |
| 123 | Kết cấu thép tổ hợp, tăng đơ, bản mã, sơn màu hoàn thiện | Chương V/E-HSMT | 2.011,317 | kg |
| 124 | Kết cấu thép ống D60 | Chương V/E-HSMT | 97,61 | kg |
| 125 | Lắp dựng hệ khung dàn mái | Chương V/E-HSMT | 2,1089 | tấn |
| 126 | SX, lắp đặt kính cường lực 10mm | Chương V/E-HSMT | 47,69 | m2 |
| 127 | Biển tên BỆNH VIÊN CÔNG AN | Chương V/E-HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 129 | Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 130 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 131 | Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 30 | m |
| 132 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 133 | Dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 134 | Dây CU/PVC 1x35mm2 | Chương V/E-HSMT | 50 | m |
| 135 | Dây CU/PVC 1x25mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 136 | Dây CU/PVC 1x16mm2 | Chương V/E-HSMT | 20 | m |
| 137 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Chương V/E-HSMT | 780 | m |
| 138 | Dây CU/PVC 1x6mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 139 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V/E-HSMT | 3.000 | m |
| 140 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 4.510 | m |
| 141 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V/E-HSMT | 4.000 | m |
| 142 | Ống sun bảo vệ dây D21 | Chương V/E-HSMT | 5.000 | m |
| 143 | Máng cáp 300x100 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 144 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Công tắc 1 hạt 1 chiều | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 146 | Công tắc 2 hạt 1 chiều | Chương V/E-HSMT | 5 | cái |
| 147 | Công tắc 3 hạt 1 chiều | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 148 | Công tắc 4 hạt 1 chiều | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 149 | Ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V/E-HSMT | 172 | cái |
| 150 | Ổ cắm đơn 3 chấu | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 151 | Tủ điện nhựa âm tường 4-8ML | Chương V/E-HSMT | 27 | hộp |
| 152 | Tủ điện KT 800x600 | Chương V/E-HSMT | 6 | hộp |
| 153 | Tủ điện KT 1500x800 | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 154 | Quạt hút gió âm trần | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 155 | Bình nước nóng | Chương V/E-HSMT | 13 | bộ |
| 156 | Đèn Led panel 40W-4400LM, 600x600 | Chương V/E-HSMT | 161 | bộ |
| 157 | Đèn Led vuông ốp trần 18W | Chương V/E-HSMT | 26 | bộ |
| 158 | Đèn Led trang trí ốp tường 18W | Chương V/E-HSMT | 8 | bộ |
| 159 | RCBO 2P-10A-6kA-30mA | Chương V/E-HSMT | 6 | cái |
| 160 | RCBO 2P-16A-6kA-30mA | Chương V/E-HSMT | 35 | cái |
| 161 | RCBO 2P-25A-6kA-30mA | Chương V/E-HSMT | 11 | cái |
| 162 | MCB 1P-6A-6kA | Chương V/E-HSMT | 29 | cái |
| 163 | MCB 1P-10A-6kA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | MCB 2P-20A-6kA | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 165 | MCB 2P-25A-6kA | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 166 | MCB 2P-16A-10kA | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 167 | MCB 2P-20A-10kA | Chương V/E-HSMT | 18 | cái |
| 168 | MCB 2P-25A-10kA | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 169 | MCB 2P-40A-10kA | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 170 | MCCB 3P-16A-18kA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | MCCB 3P-40A-18kA | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 172 | MCCB 3P-50A-18kA | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 173 | MCCB 3P-100A-18kA | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 174 | MCCB 3P-125A-25kA | Chương V/E-HSMT | 3 | cái |
| 175 | MCCB 3P-175A-25kA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 176 | MCCB 3P-200A-36kA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | MCCB 3P-350A-36kA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | MCCB 3P-600A-45kA | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 179 | Đào móng tiếp địa | Chương V/E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 180 | Lấp đất hố móng | Chương V/E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 181 | Kim thu sét Pulsar18 Rp=35m + trụ đỡ + phụ kiện | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 182 | Dây đồng trần M70 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 183 | Dây CU/PVC 1x70mm2 | Chương V/E-HSMT | 10 | m |
| 184 | Đóng cọc đồng tiếp địa D16 x2.5m | Chương V/E-HSMT | 12 | cọc |
| 185 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V/E-HSMT | 1 | hộp |
| 186 | Ống PVC bảo vệ D21 | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 187 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V/E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 188 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V/E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 189 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x240mm2 | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa HDPE D160/125 | Chương V/E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 191 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V/E-HSMT | 16,125 | m3 |
| 192 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V/E-HSMT | 0,9 | 1000v |
| 193 | Gạch chỉ | Chương V/E-HSMT | 900 | viên |
| 194 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V/E-HSMT | 0,366 | 100m3 |
| 195 | Ni lông báo hiệu cáp | Chương V/E-HSMT | 100 | m |
| 196 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V/E-HSMT | 11,9 | m3 |
| 197 | Sứ cảnh báo cáp | Chương V/E-HSMT | 10 | viên |
| 198 | Ống PPR D40 PN10 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 199 | Ống PPR D32 PN10 | Chương V/E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 200 | Ống PPR D25 PN10 | Chương V/E-HSMT | 2,6 | 100m |
| 201 | Tê PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 202 | Tê PPR D40/32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 203 | Tê PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 204 | Tê PPR D32/25 | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 205 | Tê PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 50 | cái |
| 206 | Tê PPR ren trong D25 | Chương V/E-HSMT | 38 | cái |
| 207 | Cút PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 208 | Cút PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 209 | Cút PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 210 | Cút PPR ren trong D25 | Chương V/E-HSMT | 110 | cái |
| 211 | Côn PPR D40/32 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 212 | Côn PPR D32/25 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 213 | Nút bịt ren PPR D20 | Chương V/E-HSMT | 148 | cái |
| 214 | Van khóa PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 4 | cái |
| 215 | Van khóa PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 31 | cái |
| 216 | Van 1 chiều PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 2 | cái |
| 217 | Đấu nối thẳng PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 218 | Đấu nối thẳng PPR D32 | Chương V/E-HSMT | 28 | cái |
| 219 | Đấu nối thẳng PPR D25 | Chương V/E-HSMT | 65 | cái |
| 220 | Zắc co PPR D40 | Chương V/E-HSMT | 12 | cái |
| 221 | Ống PVC D200 C2 | Chương V/E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 222 | Ống PVC D110 C2 | Chương V/E-HSMT | 4,8 | 100m |
| 223 | Ống PVC D75 C2 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 224 | Ống PVC D42 C2 | Chương V/E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 225 | Ống PVC D21 C2 | Chương V/E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 226 | Y PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 227 | Y PVC D110/75 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 228 | Y PVC D75 | Chương V/E-HSMT | 70 | cái |
| 229 | Y PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 230 | Chếch PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 200 | cái |
| 231 | Chếch PVC D75 | Chương V/E-HSMT | 100 | cái |
| 232 | Chếch PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 130 | cái |
| 233 | Cút PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 234 | Côn PVC D110/42 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 235 | Côn PVC D75/42 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 236 | Si phông PVC D75 | Chương V/E-HSMT | 17 | cái |
| 237 | Đấu nối thẳng PVC D200 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 238 | Đấu nối thẳng PVC D110 | Chương V/E-HSMT | 120 | cái |
| 239 | Đấu nối thẳng PVC D75 | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 240 | Đấu nối thẳng PVC D42 | Chương V/E-HSMT | 10 | cái |
| 241 | Đấu nối thẳng PVC D21 | Chương V/E-HSMT | 7 | cái |
| 242 | Bịt thông tắc D75 | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
| 243 | Bịt thông tắc D110 | Chương V/E-HSMT | 13 | cái |
| 244 | Chóp thông hơi D42 | Chương V/E-HSMT | 9 | cái |
| 245 | Xí bệt | Chương V/E-HSMT | 20 | bộ |
| 246 | Vòi rửa vệ sinh | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 247 | Hộp đựng giấy | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 248 | Tiểu nam + van xả tiểu | Chương V/E-HSMT | 6 | bộ |
| 249 | Chậu rửa | Chương V/E-HSMT | 34 | bộ |
| 250 | Vòi lavabo | Chương V/E-HSMT | 34 | bộ |
| 251 | Gương soi | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 252 | Kệ kính | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 253 | Giá treo | Chương V/E-HSMT | 20 | cái |
| 254 | Phễu thu sàn INOX | Chương V/E-HSMT | 16 | cái |
| 255 | Vòi hoa sen | Chương V/E-HSMT | 12 | bộ |
| 256 | Téc nước INOX 3m3 | Chương V/E-HSMT | 2 | bể |
| 257 | Bình tích áp 100L | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 258 | Bơm tăng áp | Chương V/E-HSMT | 1 | cái |
| 259 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V/E-HSMT | 13,493 | 100m2 |
| 260 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V/E-HSMT | 4,621 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa nhà 01 tầng: Khoa Y học cổ truyền | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn (tháo dỡ 1/2 mái tôn phía trước) | Chương V/E-HSMT | 1,1442 | 100m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ bảng hiệu, máng thu nước, ống thoát nước cũ | Chương V/E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Gia công lắp dựng bán kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Chương V/E-HSMT | 126,6048 | kg |
| 4 | Gia công xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V/E-HSMT | 0,2894 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V/E-HSMT | 1,5013 | 100m2 |
| 7 | Máng tôn thu nước | Chương V/E-HSMT | 25,62 | m |
| 8 | Tôn úp nóc, bò tôn | Chương V/E-HSMT | 37,34 | m |
| 9 | Gia công lắp dựng biển hiệu khoa y học cổ truyền bằng khung sắt mạ kẽm 30x30x2mm, dán alumec mặt trước, gia cố gắn vào mái tôn | Chương V/E-HSMT | 1 | biển |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái, đường kính ống d=75mm | Chương V/E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 75mm | Chương V/E-HSMT | 24 | cái |
| 12 | Đai inox bắt ống | Chương V/E-HSMT | 40 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6893264E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.111658E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.868.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.737.928.000 VND. Loại công trình: Công trình quốc phòng an ninh Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệpCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên - Bản công chứngĐã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên(Có tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kiến trúc sư | 1 | Kiến trúc sư, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp | 1 | Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, Đã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư điện dân dụng và CN hoặc tự động hóa hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đương | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước hoặc tương đươngĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc đạcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực | 1 | Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lựcĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lên | 1 | Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng III trở lênĐã tham gia quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng tương tự trở lên (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên | 20 | Công nhân lành nghề bậc 3/7 trở lên(các ngành nghề phù hợp, kèm theo danh sách và văn bằng chuyên môn) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích – sức nâng 10T | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 2 | Búa căn khí nén | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 3 | Máy nén khí diezel – công suất 40-60m3/h | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá – công suất 1,7KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép – công suất 5KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 6 | Máy đào dung tích gầu 0,4m3 | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi – công suất 1,5KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn – công suất 1KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng 70Kg | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 10 | Máy hàn nhiệt | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều – công suất 14KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay – công suất 0,62KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 13 | Máy mài – công suất 2,7KW | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
| 14 | Máy trộn bê tông 250 lít | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 15 | Máy trộn vữa 150 lít | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 16 | Vận thăng hoặc tời điện | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ 5T | Đảm bảo các yều cầu về kĩ thuật theo quy định, quy chuẩn hiện hành | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi